Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210553595-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Long Mỹ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210539772 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu vượt ngân sách tỉnh năm 2020 và ngân sách địa phương trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-21 15:15:00 đến ngày 2021-05-31 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,874,461,712 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG MỚI 10 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10,969 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, Bùn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 419,085 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,416 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,705 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 41,552 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,646 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12,348 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 129,162 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,912 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 19,062 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14,874 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 17,52 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10,782 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11,304 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11,088 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,228 | m3 |
| 17 | Trải tấm nilong lót nền bê tông | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,507 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 50,688 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 46,557 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12,96 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,29 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 17,712 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,691 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,125 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,984 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,523 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,109 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,37 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,121 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,189 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,764 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,177 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,611 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,616 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,241 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,568 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,196 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,998 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,514 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,98 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,231 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,063 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,261 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,329 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,281 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,712 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,67 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,222 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,371 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,164 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,574 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,686 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,715 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,308 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,487 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,052 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,72 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,573 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,563 | 100m2 |
| 61 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 18,362 | m3 |
| 62 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,015 | m3 |
| 63 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,982 | m3 |
| 64 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 74,15 | m3 |
| 65 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 69,192 | m3 |
| 66 | Xây gạch ống không nung 8x8x18 xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,335 | m3 |
| 67 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,921 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 601,719 | m2 |
| 69 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.106,664 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 587,467 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 402,3 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 148,7 | m2 |
| 73 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 42,7 | m2 |
| 74 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 183 | m2 |
| 75 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 44,572 | m2 |
| 76 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 533,105 | m2 |
| 77 | Láng granitô cầu thang | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,417 | m2 |
| 78 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 129,6 | m2 |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 307,4 | m2 |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 462,05 | m |
| 81 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 68,714 | m2 |
| 82 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 30,008 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 896,93 | m2 |
| 84 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 53,82 | m2 |
| 85 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 83,62 | m2 |
| 86 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 363,7 | m2 |
| 87 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,358 | tấn |
| 88 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,358 | tấn |
| 89 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,425 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 52,8 | m2 |
| 91 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 91,776 | m2 |
| 92 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 111,588 | m2 |
| 93 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.317,824 | m2 |
| 94 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.023,044 | m2 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.032,467 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2.055,511 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.317,824 | m2 |
| 98 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 99 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 71 | cái |
| 100 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 101 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 40 | bộ |
| 102 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 103 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 104 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 109 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.250 | m |
| 110 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 290 | m |
| 111 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 112 | MCB 1P 63A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 113 | MCB 1P 40A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 114 | MCB 1P 10A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 115 | MCB 1P 25A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính =20mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 425 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,775 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,024 | 100m |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 121 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 122 | Lắp đặt kim thu sét | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt dây đồng trần thoát sét 50mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 124 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | cọc |
| 125 | Gia công giá đỡ kim thu sét | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 126 | Gia công đế đỡ kim thu sét | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 127 | Hộp kiểm tra đất | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 128 | Mối hàn cadweld | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 129 | Tăng đưa cáp chằng cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 21mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,015 | 100m |
| 132 | Kẹp cố định cáp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 30 | Cái |
| 133 | Bộ đếm sét CDR 1 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 134 | Gía đỡ bình chữa cháy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 135 | Lắp bộ tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 136 | Bình chữa cháy CO2 5kg MT5 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | Bình |
| 137 | Bình chữa cháy bột ABC 8kg MFZ8 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | Bình |
| B | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA CÁC DÃY PHÒNG HIỆN HỮU | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,934 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,008 | m3 |
| 3 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 4 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,332 | m3 |
| 5 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,614 | 100m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 54 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,4 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 54 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 94,902 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 65,88 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 19,2 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10,08 | m2 |
| 13 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,36 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 54 | m2 |
| 15 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,024 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,7 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 95,602 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 65,88 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 19,2 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 85,08 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 95,602 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,86 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,86 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10,08 | m2 |
| 25 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 54 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện chiếu sáng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | tbộ |
| 27 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt đế thiết bị | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | MCB 10A 1P | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 85 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 36 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 167,582 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 199,32 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,84 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 43,84 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,92 | m2 |
| 41 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 19,68 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 167,582 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 199,32 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 43,84 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 243,16 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 167,582 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 19,68 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 19,68 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 22,32 | m2 |
| 50 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 52 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện chiếu sáng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | tbộ |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 54 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt đế thiết bị | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 58 | MCB 10A 1P | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 59 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 136,376 | m2 |
| 60 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 177,64 | m2 |
| 61 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 29,7 | m2 |
| 62 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 24,12 | m2 |
| 63 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 29,6 | m2 |
| 64 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 49,124 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 136,376 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 177,64 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 24,12 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 201,76 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 136,376 | m2 |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 49,124 | m2 |
| 71 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 49,124 | m2 |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 29,6 | m2 |
| 73 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 82,36 | m2 |
| 74 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 82,36 | m2 |
| 75 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện chiếu sáng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | t.bộ |
| 76 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 77 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt đế thiết bị | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 79 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 81 | MCB 10A 1P | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | MCB 150A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 170 | m |
| 84 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 86 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 21,135 | m2 |
| 87 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,64 | m2 |
| 88 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,37 | m2 |
| 89 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,637 | m3 |
| 90 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 91 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,079 | 100m2 |
| 92 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,079 | 100m2 |
| 93 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,37 | m2 |
| 94 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 21,135 | m2 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,64 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,64 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 21,135 | m2 |
| 98 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 99 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 100 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 101 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 106 | Lắp đặt co giảm D27-21 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt co D21 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt co D21 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt Tê D27 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt co D60 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 111 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 44,337 | m2 |
| 112 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 42,289 | m2 |
| 113 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,624 | m2 |
| 114 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 21,067 | m2 |
| 115 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,107 | m3 |
| 116 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 117 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,624 | m2 |
| 118 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 21,067 | m2 |
| 119 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 42,289 | m2 |
| 120 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 44,337 | m2 |
| 121 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 42,289 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 44,337 | m2 |
| 123 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 124 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 125 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 126 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 127 | Lắp đặt chậu rửa +vòi rửa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 132 | Lắp đặt co giảm D27-21 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 133 | Lắp đặt co D21 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 134 | Lắp đặt co D27 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 135 | Lắp đặt Tê D27 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 136 | Lắp đặt co D60 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| C | SÂN NỀN - THOÁT NƯỚC - CỘT CỜ | |||
| 1 | Rải nilong chống mất nước | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,861 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 28,61 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,995 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,818 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,818 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11,613 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 273,6 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 47,3 | m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,503 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,249 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,165 | m3 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 139 | cái |
| 13 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,127 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt bu lông D20, L=600 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,085 | m3 |
| 17 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,978 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống thép inox, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,006 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép inox bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép inox bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 72mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,012 | 100m |
| 21 | Chụp inox chân cột cờ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 22 | Lắp đặt ròng rọc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 23 | Dây kéo lá cờ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 24 | Quả cầu inox | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 25 | Lá cờ đỏ sao vàng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Lá |
| D | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,74 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,531 | 100m3 |
| 3 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 53,12 | m3 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,863 | 100m2 |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,04 | 100m |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,405 | 100m3 |
| E | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12,168 | m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào bùn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,64 | 100m |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,266 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,168 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10,524 | m3 |
| 7 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,579 | 100m |
| 8 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,47 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,96 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,729 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,863 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,097 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,391 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,108 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,502 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,222 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,083 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,304 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,26 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,043 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,792 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,59 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,373 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,579 | 100m2 |
| 29 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13,768 | m3 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 344,2 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 58,964 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 46,565 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 59,4 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 70,4 | m |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 509,129 | m2 |
| 36 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16,986 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 45,072 | m2 |
| 38 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,177 | tấn |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11,1 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 60,245 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 60,245 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 67,11 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 67,11 | m2 |
| F | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,062 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,56 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,281 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,552 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,063 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,052 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,266 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,342 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,586 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,086 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,536 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,001 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,157 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,078 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 25 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,082 | m3 |
| 26 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,22 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 38,246 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 19,56 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,12 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,7 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13,4 | m |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 38,246 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 19,56 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15,82 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 19,56 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 54,066 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,771 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,36 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,36 | m2 |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 43 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,563 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 49 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 3 ổ cắm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bảng |
| 50 | Lắp đặt MCB 1P 30A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi