Gói thầu: Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông khu 2 đi khu 1 xã Hương Lung, huyện Cẩm Khê
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210543065-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông khu 2 đi khu 1 xã Hương Lung, huyện Cẩm Khê |
| Số hiệu KHLCNT | 20210543024 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-21 15:10:00 đến ngày 2021-05-28 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,699,233,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4382 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6371 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3254 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,7895 | 1m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,35 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7735 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7735 | 100m3 |
| 8 | Đào cấp nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5026 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đào chuyển sang đắp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2045 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thừa không tận dụng được đổ bỏ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1513 | 100m3 |
| 11 | Đào khai thác đất tại mỏ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9432 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9432 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0108 | 100m3 |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,4051 | 100m2 |
| 15 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.068,1 | m3 |
| 16 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9352 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3842 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1281 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,72 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9541 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,45 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông thành cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,35 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | m3 |
| 8 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1301 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1846 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,63 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0191 | tấn |
| 14 | Lắp dựng tấm đan các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1cấu kiện |
| 15 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,0945 | 1m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7952 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,27 | m3 |
| 18 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,915 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,8 | m3 |
| 20 | Xây gạch, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,1 | m3 |
| 21 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366 | m2 |
| 22 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,04 | m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7942 | tấn |
| 24 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2078 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,79 | m3 |
| 26 | Lắp dựng tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305 | 1cấu kiện |
| 27 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,684 | 100m2 |
| 28 | Bê tông, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,47 | m3 |
| C | Thuế TN và phí BVMT | |||
| 1 | Thuế TN và phí BVMT | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi