Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng mới
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210556049-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng mới |
| Số hiệu KHLCNT | 20210527180 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nghị định 35/NĐ-CP |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-21 15:09:00 đến ngày 2021-05-28 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,542,295,270 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN CẦU CHÍNH | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | 1,4709 | tấn | |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm | 0,9411 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | 2,4775 | tấn | |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | 4,4657 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 28mm | 0,0756 | tấn | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 2,4168 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 34,992 | m3 | |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,1989 | tấn | |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 0,3979 | tấn | |
| 10 | Gia công hệ khung dàn - ĐMVD SX hộp nối cọc | 0,1853 | tấn | |
| 11 | Gia công hệ khung dàn - ĐMVD SX hộp nối cọc | 1,4662 | tấn | |
| 12 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (tính bằng KL thép khấu hao 4.67%) | 0,1645 | tấn | |
| 13 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (tính bằng khối lượng thép khấu hao 6.5%) | 0,213 | tấn | |
| 14 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II | 0,84 | 100m | |
| 15 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | 0,48 | 100m | |
| 16 | Lắp sàn thao tác | 3,2767 | tấn | |
| 17 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | 1,35 | 100m | |
| 18 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm | 2,492 | 100m | |
| 19 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | 24 | 1 mối nối | |
| 20 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | 0,756 | m3 | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 6mm | 0,0053 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 8mm | 0,0484 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 10mm | 0,132 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 14mm | 0,3871 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 20mm | 0,0128 | tấn | |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,92 | m3 | |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 0,7041 | 100m2 | |
| 28 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 4,5858 | m3 | |
| 29 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40 | 0,08 | m3 | |
| 30 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (sản xuất bằng khấu hao 6.50%) | 0,0577 | tấn | |
| 31 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (sản xuất bằng khấu hao 6.50%) | 0,1366 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 2,9884 | tấn | |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 1,83 | m3 | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 6mm | 0,0573 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 10mm | 0,0772 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 12mm | 0,3083 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 14mm | 0,5732 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 18mm | 1,1318 | tấn | |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | 0,567 | 100m2 | |
| 40 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 8,5421 | m3 | |
| 41 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 3,8385 | m3 | |
| 42 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40 | 0,14 | m3 | |
| 43 | Cung cấp dầm cầu BTCT tiền áp I400 L=12m | 15 | ||
| 44 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm ≤15T | 15 | cái | |
| 45 | Lắp đặt gối cầu cao su | 30 | cái | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0332 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,1462 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,4755 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 1,5576 | tấn | |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,03 | 100m | |
| 51 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,247 | 100m2 | |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 1,92 | m3 | |
| 53 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 1,188 | 100m2 | |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 14,418 | m3 | |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 2,97 | m3 | |
| 56 | Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | 12 | m | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 12mm | 0,0631 | tấn | |
| 58 | Cung cấp bu long D14 kiểu 1 khe co giãn | 84 | Cái | |
| 59 | Cung cấp bu long D14 kiểu 2 khe co giãn | 12 | Cái | |
| 60 | Cung cấp Sikadur 732 quét bản thép dày 1cm, (tương đương 1,0kg/m2) | 3,12 | kg | |
| 61 | Cung cấp Sikagrout 214-11 (25kg/bao x 76 bao/1m3 vữa) | 0,23 | M3 | |
| 62 | Cung cấp keo Eboxy | 4 | Lít | |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0233 | tấn | |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,0494 | tấn | |
| 65 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,4375 | m3 | |
| 66 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m - Đường kính 89mm | 1,628 | 100m | |
| 67 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m - Đường kính 76mm | 1,0268 | 100m | |
| 68 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m - Đường kính 100mm | 0,165 | 100m | |
| 69 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 4,16 | m3 | |
| 70 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,08 | m3 | |
| 71 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,0088 | tấn | |
| 72 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,1208 | tấn | |
| 73 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | 0,1364 | tấn | |
| 74 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | 0,1413 | tấn | |
| 75 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | 0,0537 | tấn | |
| 76 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0656 | 100m2 | |
| 77 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 3,136 | m3 | |
| 78 | Quét nhựa bitum nóng vào tường - ĐMVD | 1,6 | m2 | |
| 79 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | 2 | Cái | |
| 80 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 40x60cm | 2 | Cái | |
| 81 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | 20 | cái | |
| 82 | Công tác tạm tính | 1 | Cái | |
| B | TƯỜNG CHẮN 2 BÊN | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | 0,2026 | tấn | |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm | 0,976 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 0,612 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 7,3704 | m3 | |
| 5 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 1,2 | 100m | |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,8327 | 100m3 | |
| 7 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | 0,35 | m3 | |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 7,4224 | m3 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,0674 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,9314 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | 2,3257 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | 0,3373 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn móng dài | 0,1645 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | 2,212 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 9,8688 | m3 | |
| 16 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 25,5532 | m3 | |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,9605 | 100m3 | |
| C | ĐƯỜNG VÀO CẦU VÀ ĐƯỜNG DÂN SINH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 12,33 | m3 | |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | 0,9984 | 100m3 | |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,9077 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,9169 | 100m3 | |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly - ĐMVD trải nilon | 2,09 | 100m2 | |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mm | 0,5848 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,2042 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 25 | m3 | |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,18 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | 0,0434 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 0,42 | m3 | |
| D | CẦU TẠM | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 2,14 | m3 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 3,3516 | tấn | |
| 3 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I (nhổ cọc tính bằng 75% công đoáng) | 0,36 | 100m | |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 0,68 | 100m | |
| 5 | Gia công, lắp dựng dầm gỗ chiều dài cầu ≤9m | 1,17 | 1m3 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng dầm gỗ chiều dài cầu ≤6m | 0,528 | 1m3 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầu | 0,8 | 1m3 | |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,26 | 100m3 | |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,0615 | 100m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi