Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210553734-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Nông Lâm Tp.Hồ Chí Minh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210503087
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu học phí và kinh phí thường xuyên của Trường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-21 15:08:00 đến ngày 2021-06-01 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,112,678,161 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN THÁO DỠ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 325,49 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ tường cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.849,996 m2
3 Đánh nhám vệ sinh, Cạo bỏ lớp sơn cũ, tường trát rửa đá cũ đã phong hóa ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 785,035 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi tường ốp đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 230,485 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn cũ dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.294,008 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 333,422 m2
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,808 m3
8 Phá dỡ Nền gạch hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.176,113 m2
9 Vệ sinh, đánh bóng lớp Granito tam cấp cầu thang bộ cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,559 m2
10 Tháo dỡ lan can sắt cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,45 m
11 Tháo dỡ tủ điện tổng hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
12 Tháo dỡ bảng điện tầng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Tháo dỡ tủ điện phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
14 Tháo dỡ đèn neon hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
15 Tháo dỡ công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
16 Tháo dỡ ống sắt D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,6 m
17 Tháo dỡ nẹp nhựa 20x10 đã hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 375 m
B XÂY DỰNG SỬA CHỮA
1 Xây gạch CLXM 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,808 m3
2 Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 368,102 1m2
3 Vệ sinh bề mặt trước khi chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,602 m2
4 Chống thấm seno bằng CT11A Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,234 m2
5 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,23 1m2
6 Lát gạch ceramic kích thước gạch 40x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,276 1m2
7 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.176,12 1m2
8 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,99 1m2
9 Sản xuất lắp dựng cửa đi cửa sắt hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,81 m2
10 Hoa sắt cửa sổ sắt hộp, sơn tĩnh điện hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,15 m2
11 CCLĐ cửa đi lambri nhôm mở 180 độ,PKKK đồng bộ 5,04 m2
12 CCLĐ cửa sở mở trượt 2 cánh, nhôm hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,61 m2
13 CCLĐ cửa sở mở hất 1 cánh, nhôm hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,65 m2
14 Phụ kiện bản táp, đinh vít liên kết thanh thép hộp đỡ lam nhôm, giá phơi đồ vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 408 bộ
15 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 100m
16 Lắp đặt, thay mới hoa bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
17 Sản xuất lắp dựng chốt cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 cái
18 SXLD Lan can cầu thang bằng INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,5 md
19 SXLD Trụ Lan can cầu thang D110mm bằng INOX SUS 201 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,045 m2
21 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 347,539 m2
22 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,403 m2
23 Lưới thép bả xi măng gia cố phần gạch rổng dưới trần trước khi trát Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,403 m2
24 Bả bằng matit tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.911,89 1m2
25 Bả bằng matit cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.294,008 1m2
26 Bả bằng matit tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 368,102 1m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.205,898 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 368,102 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 785,035 m2
30 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,527 100m2
31 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,475 100m2
32 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 tấn
34 Thanh Inox 304 treo quần áo Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 bộ
C CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Tủ điện chứa 6 moudle Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 hộp
2 MCB 1P 10A 4,5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
3 RCBO 2P 16A 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
4 MCB 2P 20A 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
5 Lắp công tơ vào bảng đã có sẵn 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
6 Đèn tube led 1.2m x 20 W Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 bộ
7 Đèn tube led 2 x 1.2m x 20 W Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 bộ
8 Đèn led áp trần panel tròn 12w Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
9 Mặt chứa 1 - 2 - 3 lỗ + đế nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 hộp
10 Công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 93 cái
11 Công tắc 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
12 Mặt chứa 2 ổ cắm 3 cực + đế nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 169 cái
13 Dây CV 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 m
14 Dây CV 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.360 m
15 Dây CV 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 m
16 Dây CVV 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
17 Dây CVV 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 m
18 Ống luồn dây D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 540 m
19 Ống luồn dây D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
20 Ống luồn dây D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 m
21 Ống luồn dây D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
22 Phụ kiện vật tư điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
D PHẦN THÔNG TIN
1 Đèn sự cố + pin dự phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
2 Đèn exit 1 mặt + pin dự phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
3 Đèn exit 2 mặt + pin dự phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
4 Bộ phát wifi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
5 cáp Cat5e Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
6 Ống luồn dây D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
E CẢI TẠO KHU VỆ SINH KTX B
1 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 300,645 m2
2 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,205 m3
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
4 Tháo dỡ bồn rửa inox đã hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,39 m2
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,812 m3
7 Tháo dỡ hệ thống cấp, thoát nước, điện trong phòng vệ sinh (tạm tính mỗi tầng 10 công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 công
8 Bốc xếp phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,241 m3
9 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,241 m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,241 m3
F PHẦN CẢI TẠO
1 Xây gạch CLXM 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 m3
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
6 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,77 m2
7 Tạo nhám tường trước khi ốp Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,52 m2
8 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 417,99 1m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,414 m3
10 Vệ sinh bề mặt trước khi chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,08 m2
11 Chống thấm bằng màng khò Mô tả kỹ thuật theo chương V 269,9 m2
12 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,01 1m2
13 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,01 1m2
14 Lát đá ngạch cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,6 md
15 Chống thấm lõ thoát nước xuyên sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 lỗ
16 Làm trần thả bằng tấm thạch cao chịu nước 60x60cm (Bao gồm công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,31 m2
17 Cửa đi nhôm hệ 700, kính mờ 6.38ly mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,1 m2
18 CCLĐ cửa đi lambri nhôm mở 180 độ,PKKK đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m2
19 Cửa sổ nhôm hệ 700, kính mờ 6.38ly mở hất Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
20 Hoa sắt cửa sổ sắt hộp, sơn tĩnh điện hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,14 m2
21 CCLĐ cửa sở mở trượt 2 cánh, nhôm hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,14 m2
22 CCLD vách ngăn compact Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 m2
23 CCLD bồn rửa bằng inox 304 dày 0.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,512 m2
24 Vệ sinh công nghiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,02 m2
G PHẦN ĐIỆN
1 Đèn led panel tròn âm trần 12w Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 bộ
2 Cáp điện CV 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
3 Ống luồn dây D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
4 Công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
5 Mặt chứa 2-3 công tắc + đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
H PHẦN CẤP NƯỚC
1 Ống PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
2 Ống PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
3 Ống PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
4 Ống PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
5 Van PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Van PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Tê PPR D40x32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Tê PPR D32x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
9 Tê PPR D32x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Tê PPR D25x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
11 Cút 90 độ PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
12 Cút 90 độ PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
13 Cút 90 độ PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
14 Cút 90 độ PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
15 Cút 90 độ PPR D20 ren trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
16 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
17 Vòi rửa inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
18 Ống nhựa mềm D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
19 Van góc DN15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
I PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Ống uPVC D=200; PN6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
2 Ống uPVC D=140; PN6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
3 Ống uPVC D=114; PN6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
4 Ống uPVC D=60; PN6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
5 Cút uPVC loại 45 độ; D=114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
6 Cút uPVC loại 45 độ; D=140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Cút uPVC loại 90 độ; D=60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Tê uPVC loại 45 độ; D=140x140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Tê uPVC loại 45 độ; D=140x114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
10 Tê uPVC loại 45 độ; D=114x114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
11 Tê uPVC loại 45 độ; D=114x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
12 Bộ thông tắc sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
13 Phiễu thu sàn INOX 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
14 Si phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
15 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
16 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
J BỂ TỰ HOẠI_1CK
1 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,804 m3
2 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,804 m3
3 Hút chất thải bể tự hoại cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,625 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,268 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,402 m3
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,981 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 100m2
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 100m2
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,273 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,505 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,456 100m2
18 Xây gạch CLXM 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,421 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,66 m2
20 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,65 m2
21 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,98 m2
22 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,63 m2
23 Cung cấp lắp đặt hệ thống thoát nước bể tự hoại (Trọn gói bao gồm cả vật liệu, nhân công, phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 gói
24 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,9 m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,449 100m3
K HỐ GA_1CK
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,982 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,325 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 m3
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m2
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,193 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
12 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m2
13 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m2
14 Quét nước xi măng 2 nước 2,25 m2
15 Thanh thép L80x80x5 2,4 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->