Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210553734-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Nông Lâm Tp.Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210503087 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu học phí và kinh phí thường xuyên của Trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-21 15:08:00 đến ngày 2021-06-01 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,112,678,161 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,49 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.849,996 | m2 |
| 3 | Đánh nhám vệ sinh, Cạo bỏ lớp sơn cũ, tường trát rửa đá cũ đã phong hóa ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 785,035 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi tường ốp đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,485 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.294,008 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,422 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,808 | m3 |
| 8 | Phá dỡ Nền gạch hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.176,113 | m2 |
| 9 | Vệ sinh, đánh bóng lớp Granito tam cấp cầu thang bộ cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,559 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ lan can sắt cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,45 | m |
| 11 | Tháo dỡ tủ điện tổng hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 12 | Tháo dỡ bảng điện tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Tháo dỡ tủ điện phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 14 | Tháo dỡ đèn neon hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 15 | Tháo dỡ công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 16 | Tháo dỡ ống sắt D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,6 | m |
| 17 | Tháo dỡ nẹp nhựa 20x10 đã hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375 | m |
| B | XÂY DỰNG SỬA CHỮA | |||
| 1 | Xây gạch CLXM 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,808 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368,102 | 1m2 |
| 3 | Vệ sinh bề mặt trước khi chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,602 | m2 |
| 4 | Chống thấm seno bằng CT11A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,234 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,23 | 1m2 |
| 6 | Lát gạch ceramic kích thước gạch 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,276 | 1m2 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.176,12 | 1m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,99 | 1m2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cửa đi cửa sắt hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,81 | m2 |
| 10 | Hoa sắt cửa sổ sắt hộp, sơn tĩnh điện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,15 | m2 |
| 11 | CCLĐ cửa đi lambri nhôm mở 180 độ,PKKK đồng bộ | 5,04 | m2 | |
| 12 | CCLĐ cửa sở mở trượt 2 cánh, nhôm hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,61 | m2 |
| 13 | CCLĐ cửa sở mở hất 1 cánh, nhôm hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,65 | m2 |
| 14 | Phụ kiện bản táp, đinh vít liên kết thanh thép hộp đỡ lam nhôm, giá phơi đồ vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m |
| 16 | Lắp đặt, thay mới hoa bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng chốt cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 18 | SXLD Lan can cầu thang bằng INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5 | md |
| 19 | SXLD Trụ Lan can cầu thang D110mm bằng INOX SUS 201 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,045 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,539 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,403 | m2 |
| 23 | Lưới thép bả xi măng gia cố phần gạch rổng dưới trần trước khi trát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,403 | m2 |
| 24 | Bả bằng matit tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.911,89 | 1m2 |
| 25 | Bả bằng matit cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.294,008 | 1m2 |
| 26 | Bả bằng matit tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368,102 | 1m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.205,898 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368,102 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 785,035 | m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,527 | 100m2 |
| 31 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,475 | 100m2 |
| 32 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | tấn |
| 34 | Thanh Inox 304 treo quần áo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| C | CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện chứa 6 moudle | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | hộp |
| 2 | MCB 1P 10A 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 3 | RCBO 2P 16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 4 | MCB 2P 20A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 5 | Lắp công tơ vào bảng đã có sẵn 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 6 | Đèn tube led 1.2m x 20 W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | bộ |
| 7 | Đèn tube led 2 x 1.2m x 20 W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 8 | Đèn led áp trần panel tròn 12w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 9 | Mặt chứa 1 - 2 - 3 lỗ + đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | hộp |
| 10 | Công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | cái |
| 11 | Công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Mặt chứa 2 ổ cắm 3 cực + đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169 | cái |
| 13 | Dây CV 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 14 | Dây CV 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.360 | m |
| 15 | Dây CV 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 16 | Dây CVV 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 17 | Dây CVV 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 18 | Ống luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540 | m |
| 19 | Ống luồn dây D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 20 | Ống luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 21 | Ống luồn dây D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 22 | Phụ kiện vật tư điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| D | PHẦN THÔNG TIN | |||
| 1 | Đèn sự cố + pin dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 2 | Đèn exit 1 mặt + pin dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Đèn exit 2 mặt + pin dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 4 | Bộ phát wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | cáp Cat5e | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 6 | Ống luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| E | CẢI TẠO KHU VỆ SINH KTX B | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,645 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,205 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ bồn rửa inox đã hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,39 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,812 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống cấp, thoát nước, điện trong phòng vệ sinh (tạm tính mỗi tầng 10 công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | công |
| 8 | Bốc xếp phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,241 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,241 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,241 | m3 |
| F | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây gạch CLXM 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,77 | m2 |
| 7 | Tạo nhám tường trước khi ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,52 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 417,99 | 1m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,414 | m3 |
| 10 | Vệ sinh bề mặt trước khi chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,08 | m2 |
| 11 | Chống thấm bằng màng khò | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,9 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,01 | 1m2 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,01 | 1m2 |
| 14 | Lát đá ngạch cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6 | md |
| 15 | Chống thấm lõ thoát nước xuyên sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | lỗ |
| 16 | Làm trần thả bằng tấm thạch cao chịu nước 60x60cm (Bao gồm công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,31 | m2 |
| 17 | Cửa đi nhôm hệ 700, kính mờ 6.38ly mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,1 | m2 |
| 18 | CCLĐ cửa đi lambri nhôm mở 180 độ,PKKK đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 19 | Cửa sổ nhôm hệ 700, kính mờ 6.38ly mở hất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 20 | Hoa sắt cửa sổ sắt hộp, sơn tĩnh điện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,14 | m2 |
| 21 | CCLĐ cửa sở mở trượt 2 cánh, nhôm hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,14 | m2 |
| 22 | CCLD vách ngăn compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 23 | CCLD bồn rửa bằng inox 304 dày 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,512 | m2 |
| 24 | Vệ sinh công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,02 | m2 |
| G | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn led panel tròn âm trần 12w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 2 | Cáp điện CV 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 3 | Ống luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 4 | Công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 5 | Mặt chứa 2-3 công tắc + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| H | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Ống PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Ống PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 4 | Ống PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 5 | Van PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Van PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Tê PPR D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Tê PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Tê PPR D32x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Tê PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 11 | Cút 90 độ PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 12 | Cút 90 độ PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Cút 90 độ PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Cút 90 độ PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 15 | Cút 90 độ PPR D20 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 16 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 17 | Vòi rửa inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 18 | Ống nhựa mềm D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 19 | Van góc DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| I | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống uPVC D=200; PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 2 | Ống uPVC D=140; PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | Ống uPVC D=114; PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 4 | Ống uPVC D=60; PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 5 | Cút uPVC loại 45 độ; D=114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 6 | Cút uPVC loại 45 độ; D=140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Cút uPVC loại 90 độ; D=60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Tê uPVC loại 45 độ; D=140x140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Tê uPVC loại 45 độ; D=140x114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 10 | Tê uPVC loại 45 độ; D=114x114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Tê uPVC loại 45 độ; D=114x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 12 | Bộ thông tắc sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Phiễu thu sàn INOX 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 14 | Si phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 15 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| J | BỂ TỰ HOẠI_1CK | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,804 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,804 | m3 |
| 3 | Hút chất thải bể tự hoại cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,625 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,268 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,402 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,981 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,273 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,505 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch CLXM 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,421 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,66 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,65 | m2 |
| 21 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,98 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,63 | m2 |
| 23 | Cung cấp lắp đặt hệ thống thoát nước bể tự hoại (Trọn gói bao gồm cả vật liệu, nhân công, phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 24 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,9 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,449 | 100m3 |
| K | HỐ GA_1CK | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,982 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | 2,25 | m2 | |
| 15 | Thanh thép L80x80x5 | 2,4 | m | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi