Gói thầu: Chi phí xây dựng.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210555465-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHÒNG KINH TẾ VÀ HẠ TẦNG HUYỆN BÙ GIA MẬP
Tên gói thầu Chi phí xây dựng.
Số hiệu KHLCNT 20210554918
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kinh tế.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-21 15:05:00 đến ngày 2021-05-31 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,914,836,537 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 148,700,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi tám triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 174,2 100m2
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 61,5694 100m3
3 Lu lèn lại nền đất nguyên thổ Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 87,1 100m2
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 71,6372 100m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3497 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 24,6278 100m3
7 Mua đất cấp 3 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 44,257 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 44,257 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 44,257 100m3/1km
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 44,257 100m3/1km
B PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 85,7968 100m2
2 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 85,7968 100m2
3 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 156,274 100m2
4 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 156,274 100m2
5 Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 265,5804 100m2
6 Gia công lắp đặt trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ trụ đỡ biển bằng sắt ống D80 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
7 Gia công biển báo phản quang biển tam giác cạnh 70cm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 36,2 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1448 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 4,804 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 337,744 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7255 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 47,6955 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7082 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0112 tấn
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1824 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5936 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 35,58 m3
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 294 cái
13 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 135 m3
14 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 945,8078 m3
15 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 406 cái
16 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 215,4 m
17 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1292 100m3
18 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 108,2721 m3
19 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 4,968 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buy Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5426 100m2
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5144 tấn
22 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 294,1644 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->