Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210554558-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2021 09:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210554166 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí thực hiện theo Chính sách bảo vệ, phát triển đất trồng lúa theo Nghị định 35/2015/NĐ-CP của Chính phủ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-21 15:04:00 đến ngày 2021-05-31 09:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,227,841,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: ĐẬP TRÀN | |||
| 1 | BTCT M250 đá 1x2 - Móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 172,87 | m3 |
| 2 | BTCT M250 đá 1x2 - Tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60,73 | m3 |
| 3 | BTCT M250 đá 1x2 - Gia cố mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56,39 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,27 | m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | 1cấu kiện |
| 6 | BTCT M200 đá 1x2 - Móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,85 | m3 |
| 7 | BTCT M200 đá 1x2 - Tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,26 | m3 |
| 8 | BTT M200 đá 4x6 - Lõi tràn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55,73 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,48 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0663 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,5134 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3352 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0669 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,5924 | tấn |
| 15 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,3332 | tấn |
| 16 | Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0257 | tấn |
| 17 | Thép hình lưới chắn rác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0171 | tấn |
| 18 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 148,98 | m |
| 19 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51,24 | m2 |
| 20 | Nilon tái sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0051 | 100m2 |
| 21 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 105 | 1 rọ |
| 22 | Vải lọc bọc đá dăm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0529 | 100m2 |
| 23 | Đá dăm 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,56 | m3 |
| 24 | Đá dăm 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,02 | m3 |
| 25 | Thi công tầng lọc cát | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0728 | 100m3 |
| 26 | Lắp ống nhựa PVC D21cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,414 | 100m |
| 27 | Bóc phong hóa đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2821 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2821 | 100m3 |
| 29 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2821 | 100m3 |
| 30 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,6889 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,6889 | 100m3 |
| 32 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,6889 | 100m3 |
| 33 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,4815 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,4815 | 100m3 |
| 35 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,4815 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6639 | 100m3 |
| 37 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8303 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8303 | 100m3 |
| 39 | Mua ổ khóa V1. | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 41 | Thép hình cánh cửa + giá đỡ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1138 | tấn |
| 42 | Lắp khe van, khe lưới chắn rác- chiều sâu lắp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1138 | tấn |
| 43 | Ty cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2 | m |
| 44 | Thuê máy móc nhân công vận chuyển máy móc, xe và thiết bị qua suối vào công trường thi công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Trọn bộ |
| 45 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m3 |
| 46 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 - Vật liệu đất đá thải | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m3 |
| 47 | Mua đất đá thải | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 67 | m3 |
| 48 | Phá mặt bằng bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 100m3 |
| 50 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 100m3 |
| 51 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3262 | 100m3 |
| 53 | Phá đê quai giai đoạn 1 máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3262 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3262 | 100m3 |
| 55 | Phá đê quai giai đoạn 2 máy đào 1,25m3, đất cấp II (vận chuyển ra bãi thải đã tính trong phần đào đập) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3262 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: KÊNH TƯỚI | |||
| 1 | BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắp kênh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,5 | m3 |
| 2 | Lắp đặt tấm nắp bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.050 | 1cấu kiện |
| 3 | BTT M200 đá 1x2 - Đáy kênh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 84,03 | m3 |
| 4 | BTT M200 đá 1x2 - Thành kênh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 157,56 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép - Tấm nắp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,315 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép - Đáy kênh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1008 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép - Thành kênh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,6304 | 100m2 |
| 8 | Thép tròn thanh giằng + tấm nắp đúc sẵn D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8035 | tấn |
| 9 | Nilon tái sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,2016 | 100m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,64 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,1 | m3 |
| 12 | Phá dỡ tường bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,8 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đá hộc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,9 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo - Đá hộc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,9 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,189 | 100m3 |
| 16 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,189 | 100m3 |
| 17 | Bóc phong hóa bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 555,11 | 1m3 |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước thủ công - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.192,35 | 1m3 |
| 19 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.323,465 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.323,465 | m3 |
| 21 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,55T/m3 - Tận dụng đất đào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 269,815 | m3 |
| 22 | Đắp đất bờ kênh mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90 (KL90%) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1564 | 100m3 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D400mm (PN10) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,34 | 100m |
| 24 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 400mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,34 | 100m |
| 25 | Ca xe ô tô chở ống HPDE D400 - ô tô thùng 10T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | ca |
| 26 | Công vận chuyển bộ ống HPDE dọc tuyến | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | công |
| 27 | BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắp bể | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1cấu kiện |
| 29 | BTT M200 đá 1x2 - Đáy bể | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,152 | m3 |
| 30 | BTT M200 đá 1x2 - Thành bể | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,138 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép - Tấm nắp bể | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0072 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép - Đáy bể | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0384 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép - Thành bể | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,288 | 100m2 |
| 34 | Thép tròn tấm nắp đúc sẵn D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0259 | tấn |
| 35 | Nilon tái sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0576 | 100m2 |
| 36 | BTT M200 đá 1x2 - Đáy bể | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,66 | m3 |
| 37 | BTT M200 đá 1x2 - Thành bể | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,33 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép - Đáy bể | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0176 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép - Thành bể | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,128 | 100m2 |
| 40 | Nilon tái sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0242 | 100m2 |
| 41 | Thép tấm nắp bể xả cát | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,095 | tấn |
| 42 | Lắp đặt cửa van | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,095 | tấn |
| 43 | Bản lề cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 44 | Khóa Việt Tiệp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D400mm (PN10) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 46 | Van khóa 1 chiều D100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi