Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210555975-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2021 15:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210554776
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn đấu giá khu quy hoạch; Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-21 15:03:00 đến ngày 2021-05-31 15:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,455,481,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần nền đường và mặt đường (Đường QH số 02)
1 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 (Cát lòng đường) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 5,2743 100m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Cát lòng đường) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 19,3423 100m3
3 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Cát vỉa hè) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 27,1481 100m3
4 Làm móng lớp cấp phối đá dăm loại II dày 30cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 3,1662 100m3
5 Lớp Nilong giữ nước 2 lớp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 2.107 m2
6 Ván khuôn mặt đường bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 0,7632 100m2
7 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 211,08 m3
8 Cắt mặt đường bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 2,64 100m
B Rãnh thoát nước thường L= 348.23m; Rãnh thoát nước chịu lực: L = 24.12m; Cửa thu nước: 12 cái ( Đường QH số 02)
1 Đóng cọc tre chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 19,899 100m
2 Đệm cát đen đầu cọc dày 100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 3,1838 m3
3 Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 41,4891 m3
4 Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 1,98 m3
5 Bê tông đáy móng rãnh thoát nước, đá 1x2, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 40,7083 m3
6 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 0,108 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đậy rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 26,5776 m3
8 Bê tông giằng hai bên thành rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 21,7892 m3
9 Ván khuôn lót đáy rãnh Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 0,7447 100m2
10 Ván khuôn đáy rãnh Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 0,829 100m2
11 Ván khuôn giằng hai bên thành rãnh Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 2,4645 100m2
12 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 1,3069 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy rãnh, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 3,1475 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà giằng rãnh, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 1,7646 tấn
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 2,8076 tấn
16 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 498 cấu kiện
17 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 12 cấu kiện
18 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 24 cấu kiện
19 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 498 cấu kiện
20 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 12 cấu kiện
21 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 24 cấu kiện
22 Vận chuyển ống cống bê tông, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 6,6444 10 tấn
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 534 cấu kiện
24 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 159,1724 m3
25 Trát thành trong rãnh thoát nước, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 785,9208 m2
26 Láng đáy rãnh thoát nước, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 215,236 m2
C Vỉa hè, bồn cây, boocđuya ( Đường QH số 02)
1 Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 65,2899 m3
2 Lát gạch TERAZO vỉa hè 300x300 mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 1.013,1289 m2
3 Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 2,5668 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lót đáy móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 0,1711 100m2
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 4,6117 m3
6 Trát thành bồn hoa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 30,8016 m2
7 Đổ đất màu trồng cây vào bồn dày trung bình 300 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 2,0544 m3
8 Bê tông đáy Booc đuya, đá 1x2, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 9,612 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy booc đuya Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 0,712 100m2
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông booc đuya, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 16,3072 m3
11 Ván khuôn booc đuya Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 3,6318 100m2
12 Láng vữa đáy boocđuya dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 96,12 m2
13 Lắp đặt booc đuya Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 338 m
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 0,84 tấn
15 Ống nhựa đặt trong tấm booc đuya D80 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 3,38 100m
D Phần nền đường và mặt đường ( Đường QH số 03)
1 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 (Cát lòng đường) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 2,949 100m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Cát lòng đường) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 5,7995 100m3
3 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Cát vỉa hè) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 6,3058 100m3
4 Làm móng lớp cấp phối đá dăm loại II dày 30cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 1,7693 100m3
5 Lớp Nilong giữ nước 2 lớp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 1.161,6 m2
6 Ván khuôn mặt đường bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 0,3952 100m2
7 Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 117,95 m3
8 Cắt mặt đường bê tông dày 20cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 1,375 100m
9 Đào vét lớp đất hữu cơ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 2,3823 100m3
10 Đào vét lớp đất hữu cơ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 26,47 m3
11 Vận chuyển đất, phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 2,647 100m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 2,647 100m3
13 San đất bãi thải Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 2,647 100m3
14 Mua đất đắp lề Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 156,68 m3
15 Nhân công đắp đất Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 15,668 m3
16 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 1,4101 100m3
E Rãnh thoát nước thường L= 157.5m; Rãnh thoát nước chịu lực: L = 16.08m; Cửa thu nước: 7 cái ( Đường QH số 03)
1 Đóng cọc tre chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 13,266 100m
2 Đệm cát đen đầu cọc dày 100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 2,1226 m3
3 Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 19,4476 m3
4 Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 1,155 m3
5 Bê tông đáy móng rãnh thoát nước, đá 1x2, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 19,6735 m3
6 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 0,063 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đậy rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 13,424 m3
8 Bê tông giằng hai bên thành rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 10,1963 m3
9 Ván khuôn lót đáy rãnh Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 0,3472 100m2
10 Ván khuôn đáy rãnh Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 0,4003 100m2
11 Ván khuôn giằng hai bên thành rãnh Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 1,1353 100m2
12 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 0,6426 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy rãnh, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 1,53 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà giằng rãnh, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 0,8219 tấn
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 1,3848 tấn
16 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 225 cấu kiện
17 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 7 cấu kiện
18 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 16 cấu kiện
19 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 225 cấu kiện
20 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 7 cấu kiện
21 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 16 cấu kiện
22 Vận chuyển ống cống bê tông, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 3,356 10 tấn
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 248 cấu kiện
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 73,8364 m3
25 Trát thành trong rãnh thoát nước, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 362,296 m2
26 Láng đáy rãnh thoát nước, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 101,1248 m2
27 Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 24,2394 m3
28 Lát gạch TERAZO vỉa hè 300x300 mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 406,8942 m2
29 Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 1,4904 m3
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lót đáy móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 0,0994 100m2
31 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 2,6777 m3
32 Trát thành bồn hoa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 17,8848 m2
33 Đổ đất màu trồng cây vào bồn dày trung bình 300 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 1,1929 m3
F Booc Đuya ( Đường QH số 03)
1 Bê tông đáy Booc đuya, đá 1x2, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 4,401 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy booc đuya Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 0,326 100m2
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông booc đuya, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 7,4518 m3
4 Ván khuôn booc đuya Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 1,6629 100m2
5 Láng vữa đáy boocđuya dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 44,01 m2
6 Lắp đặt booc đuya Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 162,5 m
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 0,3839 tấn
8 Ống nhựa đặt trong tấm booc đuya D80 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 1,52 100m
G Phần nền đường và mặt đường ( Đường QH số 04)
1 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 (Cát lòng đường) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 0,7013 100m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Cát lòng đường) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 2,6153 100m3
3 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Cát vỉa hè) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 2,8575 100m3
4 Làm móng lớp cấp phối đá dăm loại II dày 30cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 0,4208 100m3
5 Lớp Nilong giữ nước 2 lớp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 271,72 m2
6 Ván khuôn mặt đường bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 0,096 100m2
7 Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 28,05 m3
8 Cắt mặt đường bê tông dày 20cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 0,33 100m
H Rãnh thoát nước thường L= 45.15m; Rãnh thoát nước chịu lực: L = 8.04m; Cửa thu nước: 2 cái ( Đường QH số 04)
1 Đóng cọc tre chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 6,633 100m
2 Đệm cát đen đầu cọc dày 100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 1,0613 m3
3 Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 6,0278 m3
4 Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 0,33 m3
5 Bê tông đáy móng rãnh thoát nước, đá 1x2, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 6,4768 m3
6 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 0,018 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đậy rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 4,7 m3
8 Bê tông giằng hai bên thành rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 3,1493 m3
9 Ván khuôn lót đáy rãnh Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 0,1064 100m2
10 Ván khuôn đáy rãnh Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 0,1285 100m2
11 Ván khuôn giằng hai bên thành rãnh Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 0,3392 100m2
12 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 0,2155 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy rãnh, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 0,5043 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà giằng rãnh, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 0,251 tấn
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 0,4757 tấn
16 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 65 cấu kiện
17 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 2 cấu kiện
18 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 8 cấu kiện
19 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 65 cấu kiện
20 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 2 cấu kiện
21 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 8 cấu kiện
22 Vận chuyển ống cống bê tông, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 1,175 10 tấn
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 75 cấu kiện
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 22,2979 m3
25 Trát thành trong rãnh thoát nước, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 107,972 m2
26 Láng đáy rãnh thoát nước, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 30,9064 m2
27 Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 5,0681 m3
28 Lát gạch TERAZO vỉa hè 300x300 mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 97,8314 m2
I Bồn cây, Booc đuya ( Đường QH số 04)
1 Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 0,4968 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lót đáy móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 0,0331 100m2
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 0,8926 m3
4 Trát thành bồn hoa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 5,9616 m2
5 Đổ đất màu trồng cây vào bồn dày trung bình 300 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 0,3976 m3
6 Bê tông đáy Booc đuya, đá 1x2, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 1,404 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy booc đuya Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 0,104 100m2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông booc đuya, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 2,3746 m3
9 Ván khuôn booc đuya Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 0,5305 100m2
10 Láng vữa đáy boocđuya dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 14,04 m2
11 Lắp đặt booc đuya Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 51,5 m
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 0,1223 tấn
13 Ống nhựa đặt trong tấm booc đuya D80 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 0,48 100m
J Phần nền đường và mặt đường ( Đường QH số 05)
1 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 (Cát lòng đường) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 0,9125 100m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Cát lòng đường) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 3,4184 100m3
3 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Cát vỉa hè) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 2,7984 100m3
4 Làm móng lớp cấp phối đá dăm loại II dày 30cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 0,5475 100m3
5 Lớp Nilong giữ nước 2 lớp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 344,4 m2
6 Ván khuôn mặt đường bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 0,096 100m2
7 Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 36,5 m3
8 Cắt mặt đường bê tông dày 20cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 0,715 100m
K Rãnh thoát nước thường L= 91.11m; Rãnh thoát nước chịu lực: L = 9.0m; Cửa thu nước: 4 cái ( Đường QH số 05)
1 Đóng cọc tre chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 7,425 100m
2 Đệm cát đen đầu cọc dày 100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 1,188 m3
3 Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 11,2101 m3
4 Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 0,66 m3
5 Bê tông đáy móng rãnh thoát nước, đá 1x2, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 11,307 m3
6 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 0,036 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đậy rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 7,9752 m3
8 Bê tông giằng hai bên thành rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 5,8783 m3
9 Ván khuôn lót đáy rãnh Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 0,2002 100m2
10 Ván khuôn đáy rãnh Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 0,2302 100m2
11 Ván khuôn giằng hai bên thành rãnh Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 0,6555 100m2
12 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 0,3799 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy rãnh, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 0,8781 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà giằng rãnh, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 0,4738 tấn
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 0,8194 tấn
16 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 131 cấu kiện
17 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 4 cấu kiện
18 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 10 cấu kiện
19 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 131 cấu kiện
20 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 4 cấu kiện
21 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 10 cấu kiện
22 Vận chuyển ống cống bê tông, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 1,9938 10 tấn
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 145 cấu kiện
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 42,6086 m3
25 Trát thành trong rãnh thoát nước, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 209,1976 m2
26 Láng đáy rãnh thoát nước, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 58,3016 m2
L Vỉa hè, Booc đuya ( Đường QH số 05)
1 Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 3,366 m3
2 Lát gạch TERAZO vỉa hè 300x300 mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 128,77 m2
3 Bê tông đáy Booc đuya, đá 1x2, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 2,943 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy booc đuya Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 0,218 100m2
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông booc đuya, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 4,9797 m3
6 Ván khuôn booc đuya Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 1,112 100m2
7 Láng vữa đáy boocđuya dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 29,43 m2
8 Lắp đặt booc đuya Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 100,84 m
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 0,2566 tấn
10 Ống nhựa đặt trong tấm booc đuya D80 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 1,01 100m
M Đào khuôn đường
1 Đào khuôn đường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 11,8502 100m3
2 Vận chuyển đất đào khuôn đường đổ đi, phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 11,8502 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 11,8502 100m3
4 San đất bãi thải Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 11,85 100m3
N Đắp bờ đất, san lấp mặt bằng
1 Mua đất đắp bờ đất Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 952,66 m3
2 Nhân công đắp bờ đắp đất Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 95,266 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 8,5739 100m3
4 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 171,3338 100m3
O Bãi đúc tấm đan và phá dỡ hoàn trả mặt bằng
1 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 500 m2
2 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 50 m3
3 Phá dỡ kết cầu bê tông bãi đúc cọc sau khi thi công xong Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 0,5 100m3
4 Vận chuyển phế liệu trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 0,5 100m3
5 Vận chuyển phế liệu 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 0,5 100m3
P Hạng mục: Cấp thoát nước
1 Bê tông lót đáy móng, đá 2x4, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 2,028 m3
2 Đá dăm lót móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 0,0004 100m3
3 Bê tông đáy hố van, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 0,0946 m3
4 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 0,0343 m3
5 Bê tông giằng hố van, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 0,03 m3
6 Ván khuôn bê tông lót Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 0,1285 100m2
7 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 0,002 100m2
8 Ván khuôn giằng hố van Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 0,0069 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 0,0035 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 1 cấu kiện
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố van dịch vụ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 5,2399 m3
12 Trát thành hố van dịch vụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 25,344 m2
13 Trát thành hố van, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 1,512 m2
14 Láng đáy hố van, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 5,2272 m2
15 Tấm hố van dịch vụ bằng đá kích thước 400x400x40 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 48 cái
16 Sản xuất cạnh thành hố van bằng thép V30x30x 3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 0,0035 tấn
17 Lắp dựng thép cạnh thành hố van bằng thép V30x30x 3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 0,0035 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 0,672 m2
19 Đào móng đặt trụ cứu hỏa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 0,695 m3
20 Đắp đất nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 0,2317 m3
21 Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 0,0456 m3
22 Bê tông gối trụ đỡ trụ cứu hỏa, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 0,0511 m3
23 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 0,0038 100m2
24 Đào rãnh đặt đường ống Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 1,8564 100m3
25 Cát đen chèn đường ống Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 18,1246 m3
26 Cát đen chèn ống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 1,6312 100m3
27 Ống HDPE D110 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 3,2 100m
28 Ống HDPE D63 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 4,2 100m
29 Ống HDPE D20 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 1,44 100m
30 Nút bịt D63 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 3 cái
31 Van khóa D63 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 4 cái
32 Van khóa D110 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 4 cái
33 Đai khởi thuỷ D63/20mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 48 cái
34 Đai khởi thuỷ D110/110mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 1 cái
35 Đồng hồ đo nước Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 48 cái
36 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 3,2 100m
37 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 4,2 100m
38 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d110mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 3,2 100m
39 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 63mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 4,2 100m
40 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 1,44 100m
41 Tê HDPE DN 110x110 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 3 cái
42 Tê HDPE DN 110x63 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 3 cái
43 Phụ kiện nối D110 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 6 cái
44 Phụ kiện nối D63 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 5 cái
45 Phụ kiện côn D63 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 5 cái
46 Ống thép DN 100 dày 4mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 0,06 100m
47 Ống nhựa PVC DN110 PN8 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 0,06 100m
48 Van hai chiều mặt bích DN100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 3 cái
49 Lắp đặt BU đường kính 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 3 cái
50 Bích thép rỗng DN100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 3 cái
51 Nối nhanh BE DN100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 3 bộ
52 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 3 cái
Q Hạng mục: Điện chiếu sáng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 16,8168 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 7,0008 m3
3 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 0,0982 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 0,0982 100m3
5 Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 1,176 m3
6 Ván khuôn lót móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 0,0336 100m2
7 Bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 8,64 m3
8 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 0,288 100m2
9 Cột bê tông ly tâm cao 8m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 6 cột
10 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 6 cột
11 Kẹp xiết 16 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 6 bộ
12 Dây đai + khóa (bộ/2 dây) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 6 bộ
13 Mã ốp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 6 bộ
14 Cặp cáp rẽ nhánh Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 2 cái
15 Bịt đầu cáp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 2 cái
16 Cần đèn mạ kẽm nhúng nóng cao 2m vươn 1,5m của Slighting Việt Nam hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 6 cái
17 Chóa đèn cao áp Sodium SLI-S5 chiếu sáng không bao gồm bóng của Slighting Việt Nam hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 6 cái
18 Bóng đèn Philips lắp cho Đèn cao áp 250W, Sodium SLI-S5 hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 6 cái
19 Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, chao chụp và chóa đèn các loại Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 6 1 bộ
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 18 m
21 Cặp cáp 2 bu lông Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 6 cái
22 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 300 m
23 Rải căng dây lấy độ võng. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 0,3 1km/1dây
24 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 250Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 1 cái
25 Kẹp xiết 95 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 6 bộ
26 Kẹp treo 95 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 6 bộ
27 Kẹp xiết 50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 6 bộ
28 Kẹp treo 50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 6 bộ
29 Má ốp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 6 bộ
30 Cáp 4x95 CU/XLPE/PVC/1m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 330 m
31 Rải căng dây lấy độ võng. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 0,33 1km/1dây
32 Cặp cáp rẽ nhánh Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 2 cái
33 Bịt đầu cáp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 1 bộ
34 Công tác cột bê tông bốc dỡ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 5,49 tấn
35 Công tác cột bê tông vận chuyển cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 5,49 tấn
36 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 0,0665 tấn
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 2,8307 m2
38 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 0,0665 tấn
39 Bu lông, đai ốc, vòng đệm M12 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 36 cái
40 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 12 m
41 Gia công và đóng cọc chống sét Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 6 cọc
42 Bốc xếp vật liệu dây và xà Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 3 tấn
43 Vận chuyển nội bộ vật liệu xà sứ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 0,3 tấn
44 Hạ vật liệu dây xà sứ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 3 tấn
45 Bốc xếp dụng cụ thi công Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 0,5 tấn
46 Vận chuyển dụng cụ thi công Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 0,5 tấn
47 Hạ dụng cụ thi công Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 0,5 tấn
48 Sản xuất tủ công tơ hộ gia đình tương đương tiêu chuẩn IP5 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 5 cái
49 Lắp đặt tủ điện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 5 1 tủ
50 Giá đỡ tủ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 140,5 kg
R Hạng mục: Thí nghiệm
1 Thử tiếp địa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 2 1 vị trí
2 Thử cáp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 2 sợi
3 Thử vôn kế Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 1 cái
4 Thử Ampe kế Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 3 cái
5 Thử mẫu dầu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 1 mẫu
6 Thí nghiệm Aptomat 3 pha 250A Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->