Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210555975-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2021 15:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210554776 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn đấu giá khu quy hoạch; Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-21 15:03:00 đến ngày 2021-05-31 15:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,455,481,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần nền đường và mặt đường (Đường QH số 02) | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 (Cát lòng đường) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 5,2743 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Cát lòng đường) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 19,3423 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Cát vỉa hè) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 27,1481 | 100m3 |
| 4 | Làm móng lớp cấp phối đá dăm loại II dày 30cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 3,1662 | 100m3 |
| 5 | Lớp Nilong giữ nước 2 lớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 2.107 | m2 |
| 6 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,7632 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 211,08 | m3 |
| 8 | Cắt mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 2,64 | 100m |
| B | Rãnh thoát nước thường L= 348.23m; Rãnh thoát nước chịu lực: L = 24.12m; Cửa thu nước: 12 cái ( Đường QH số 02) | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 19,899 | 100m |
| 2 | Đệm cát đen đầu cọc dày 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 3,1838 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 41,4891 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 1,98 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy móng rãnh thoát nước, đá 1x2, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 40,7083 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,108 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đậy rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 26,5776 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng hai bên thành rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 21,7892 | m3 |
| 9 | Ván khuôn lót đáy rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,7447 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,829 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn giằng hai bên thành rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 2,4645 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 1,3069 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy rãnh, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 3,1475 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà giằng rãnh, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 1,7646 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 2,8076 | tấn |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 498 | cấu kiện |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 12 | cấu kiện |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 24 | cấu kiện |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 498 | cấu kiện |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 12 | cấu kiện |
| 21 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 24 | cấu kiện |
| 22 | Vận chuyển ống cống bê tông, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 6,6444 | 10 tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 534 | cấu kiện |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 159,1724 | m3 |
| 25 | Trát thành trong rãnh thoát nước, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 785,9208 | m2 |
| 26 | Láng đáy rãnh thoát nước, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 215,236 | m2 |
| C | Vỉa hè, bồn cây, boocđuya ( Đường QH số 02) | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 65,2899 | m3 |
| 2 | Lát gạch TERAZO vỉa hè 300x300 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 1.013,1289 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 2,5668 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lót đáy móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,1711 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 4,6117 | m3 |
| 6 | Trát thành bồn hoa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 30,8016 | m2 |
| 7 | Đổ đất màu trồng cây vào bồn dày trung bình 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 2,0544 | m3 |
| 8 | Bê tông đáy Booc đuya, đá 1x2, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 9,612 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy booc đuya | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,712 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông booc đuya, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 16,3072 | m3 |
| 11 | Ván khuôn booc đuya | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 3,6318 | 100m2 |
| 12 | Láng vữa đáy boocđuya dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 96,12 | m2 |
| 13 | Lắp đặt booc đuya | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 338 | m |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,84 | tấn |
| 15 | Ống nhựa đặt trong tấm booc đuya D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 3,38 | 100m |
| D | Phần nền đường và mặt đường ( Đường QH số 03) | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 (Cát lòng đường) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 2,949 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Cát lòng đường) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 5,7995 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Cát vỉa hè) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 6,3058 | 100m3 |
| 4 | Làm móng lớp cấp phối đá dăm loại II dày 30cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 1,7693 | 100m3 |
| 5 | Lớp Nilong giữ nước 2 lớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 1.161,6 | m2 |
| 6 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,3952 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 117,95 | m3 |
| 8 | Cắt mặt đường bê tông dày 20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 1,375 | 100m |
| 9 | Đào vét lớp đất hữu cơ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 2,3823 | 100m3 |
| 10 | Đào vét lớp đất hữu cơ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 26,47 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 2,647 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 2,647 | 100m3 |
| 13 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 2,647 | 100m3 |
| 14 | Mua đất đắp lề | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 156,68 | m3 |
| 15 | Nhân công đắp đất | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 15,668 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 1,4101 | 100m3 |
| E | Rãnh thoát nước thường L= 157.5m; Rãnh thoát nước chịu lực: L = 16.08m; Cửa thu nước: 7 cái ( Đường QH số 03) | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 13,266 | 100m |
| 2 | Đệm cát đen đầu cọc dày 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 2,1226 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 19,4476 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 1,155 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy móng rãnh thoát nước, đá 1x2, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 19,6735 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,063 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đậy rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 13,424 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng hai bên thành rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 10,1963 | m3 |
| 9 | Ván khuôn lót đáy rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,3472 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,4003 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn giằng hai bên thành rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 1,1353 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,6426 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy rãnh, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 1,53 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà giằng rãnh, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,8219 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 1,3848 | tấn |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 225 | cấu kiện |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 7 | cấu kiện |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 16 | cấu kiện |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 225 | cấu kiện |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 7 | cấu kiện |
| 21 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 16 | cấu kiện |
| 22 | Vận chuyển ống cống bê tông, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 3,356 | 10 tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 248 | cấu kiện |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 73,8364 | m3 |
| 25 | Trát thành trong rãnh thoát nước, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 362,296 | m2 |
| 26 | Láng đáy rãnh thoát nước, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 101,1248 | m2 |
| 27 | Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 24,2394 | m3 |
| 28 | Lát gạch TERAZO vỉa hè 300x300 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 406,8942 | m2 |
| 29 | Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 1,4904 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lót đáy móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,0994 | 100m2 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 2,6777 | m3 |
| 32 | Trát thành bồn hoa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 17,8848 | m2 |
| 33 | Đổ đất màu trồng cây vào bồn dày trung bình 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 1,1929 | m3 |
| F | Booc Đuya ( Đường QH số 03) | |||
| 1 | Bê tông đáy Booc đuya, đá 1x2, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 4,401 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy booc đuya | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,326 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông booc đuya, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 7,4518 | m3 |
| 4 | Ván khuôn booc đuya | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 1,6629 | 100m2 |
| 5 | Láng vữa đáy boocđuya dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 44,01 | m2 |
| 6 | Lắp đặt booc đuya | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 162,5 | m |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,3839 | tấn |
| 8 | Ống nhựa đặt trong tấm booc đuya D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 1,52 | 100m |
| G | Phần nền đường và mặt đường ( Đường QH số 04) | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 (Cát lòng đường) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,7013 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Cát lòng đường) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 2,6153 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Cát vỉa hè) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 2,8575 | 100m3 |
| 4 | Làm móng lớp cấp phối đá dăm loại II dày 30cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,4208 | 100m3 |
| 5 | Lớp Nilong giữ nước 2 lớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 271,72 | m2 |
| 6 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,096 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 28,05 | m3 |
| 8 | Cắt mặt đường bê tông dày 20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,33 | 100m |
| H | Rãnh thoát nước thường L= 45.15m; Rãnh thoát nước chịu lực: L = 8.04m; Cửa thu nước: 2 cái ( Đường QH số 04) | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 6,633 | 100m |
| 2 | Đệm cát đen đầu cọc dày 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 1,0613 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 6,0278 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,33 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy móng rãnh thoát nước, đá 1x2, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 6,4768 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,018 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đậy rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 4,7 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng hai bên thành rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 3,1493 | m3 |
| 9 | Ván khuôn lót đáy rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,1064 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,1285 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn giằng hai bên thành rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,3392 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,2155 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy rãnh, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,5043 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà giằng rãnh, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,251 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,4757 | tấn |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 65 | cấu kiện |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 2 | cấu kiện |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 8 | cấu kiện |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 65 | cấu kiện |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 2 | cấu kiện |
| 21 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 8 | cấu kiện |
| 22 | Vận chuyển ống cống bê tông, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 1,175 | 10 tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 75 | cấu kiện |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 22,2979 | m3 |
| 25 | Trát thành trong rãnh thoát nước, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 107,972 | m2 |
| 26 | Láng đáy rãnh thoát nước, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 30,9064 | m2 |
| 27 | Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 5,0681 | m3 |
| 28 | Lát gạch TERAZO vỉa hè 300x300 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 97,8314 | m2 |
| I | Bồn cây, Booc đuya ( Đường QH số 04) | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,4968 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lót đáy móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,0331 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,8926 | m3 |
| 4 | Trát thành bồn hoa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 5,9616 | m2 |
| 5 | Đổ đất màu trồng cây vào bồn dày trung bình 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,3976 | m3 |
| 6 | Bê tông đáy Booc đuya, đá 1x2, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 1,404 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy booc đuya | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,104 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông booc đuya, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 2,3746 | m3 |
| 9 | Ván khuôn booc đuya | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,5305 | 100m2 |
| 10 | Láng vữa đáy boocđuya dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 14,04 | m2 |
| 11 | Lắp đặt booc đuya | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 51,5 | m |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,1223 | tấn |
| 13 | Ống nhựa đặt trong tấm booc đuya D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,48 | 100m |
| J | Phần nền đường và mặt đường ( Đường QH số 05) | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 (Cát lòng đường) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,9125 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Cát lòng đường) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 3,4184 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Cát vỉa hè) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 2,7984 | 100m3 |
| 4 | Làm móng lớp cấp phối đá dăm loại II dày 30cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,5475 | 100m3 |
| 5 | Lớp Nilong giữ nước 2 lớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 344,4 | m2 |
| 6 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,096 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 36,5 | m3 |
| 8 | Cắt mặt đường bê tông dày 20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,715 | 100m |
| K | Rãnh thoát nước thường L= 91.11m; Rãnh thoát nước chịu lực: L = 9.0m; Cửa thu nước: 4 cái ( Đường QH số 05) | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 7,425 | 100m |
| 2 | Đệm cát đen đầu cọc dày 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 1,188 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 11,2101 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,66 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy móng rãnh thoát nước, đá 1x2, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 11,307 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,036 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đậy rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 7,9752 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng hai bên thành rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 5,8783 | m3 |
| 9 | Ván khuôn lót đáy rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,2002 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,2302 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn giằng hai bên thành rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,6555 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,3799 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy rãnh, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,8781 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà giằng rãnh, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,4738 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,8194 | tấn |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 131 | cấu kiện |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 4 | cấu kiện |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 10 | cấu kiện |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 131 | cấu kiện |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 4 | cấu kiện |
| 21 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 10 | cấu kiện |
| 22 | Vận chuyển ống cống bê tông, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 1,9938 | 10 tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 145 | cấu kiện |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 42,6086 | m3 |
| 25 | Trát thành trong rãnh thoát nước, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 209,1976 | m2 |
| 26 | Láng đáy rãnh thoát nước, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 58,3016 | m2 |
| L | Vỉa hè, Booc đuya ( Đường QH số 05) | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 3,366 | m3 |
| 2 | Lát gạch TERAZO vỉa hè 300x300 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 128,77 | m2 |
| 3 | Bê tông đáy Booc đuya, đá 1x2, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 2,943 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy booc đuya | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,218 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông booc đuya, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 4,9797 | m3 |
| 6 | Ván khuôn booc đuya | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 1,112 | 100m2 |
| 7 | Láng vữa đáy boocđuya dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 29,43 | m2 |
| 8 | Lắp đặt booc đuya | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 100,84 | m |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,2566 | tấn |
| 10 | Ống nhựa đặt trong tấm booc đuya D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 1,01 | 100m |
| M | Đào khuôn đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 11,8502 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào khuôn đường đổ đi, phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 11,8502 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 11,8502 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 11,85 | 100m3 |
| N | Đắp bờ đất, san lấp mặt bằng | |||
| 1 | Mua đất đắp bờ đất | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 952,66 | m3 |
| 2 | Nhân công đắp bờ đắp đất | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 95,266 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 8,5739 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 171,3338 | 100m3 |
| O | Bãi đúc tấm đan và phá dỡ hoàn trả mặt bằng | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 500 | m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 50 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cầu bê tông bãi đúc cọc sau khi thi công xong | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế liệu trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế liệu 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m3 |
| P | Hạng mục: Cấp thoát nước | |||
| 1 | Bê tông lót đáy móng, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 2,028 | m3 |
| 2 | Đá dăm lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,0004 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đáy hố van, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,0946 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,0343 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng hố van, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,03 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,1285 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,002 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn giằng hố van | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,0069 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,0035 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 1 | cấu kiện |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố van dịch vụ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 5,2399 | m3 |
| 12 | Trát thành hố van dịch vụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 25,344 | m2 |
| 13 | Trát thành hố van, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 1,512 | m2 |
| 14 | Láng đáy hố van, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 5,2272 | m2 |
| 15 | Tấm hố van dịch vụ bằng đá kích thước 400x400x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 16 | Sản xuất cạnh thành hố van bằng thép V30x30x 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,0035 | tấn |
| 17 | Lắp dựng thép cạnh thành hố van bằng thép V30x30x 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,0035 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,672 | m2 |
| 19 | Đào móng đặt trụ cứu hỏa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,695 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,2317 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,0456 | m3 |
| 22 | Bê tông gối trụ đỡ trụ cứu hỏa, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,0511 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,0038 | 100m2 |
| 24 | Đào rãnh đặt đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 1,8564 | 100m3 |
| 25 | Cát đen chèn đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 18,1246 | m3 |
| 26 | Cát đen chèn ống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 1,6312 | 100m3 |
| 27 | Ống HDPE D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 3,2 | 100m |
| 28 | Ống HDPE D63 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 4,2 | 100m |
| 29 | Ống HDPE D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 1,44 | 100m |
| 30 | Nút bịt D63 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 31 | Van khóa D63 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 32 | Van khóa D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 33 | Đai khởi thuỷ D63/20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 34 | Đai khởi thuỷ D110/110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 35 | Đồng hồ đo nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 36 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 3,2 | 100m |
| 37 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 4,2 | 100m |
| 38 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 3,2 | 100m |
| 39 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 63mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 4,2 | 100m |
| 40 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 1,44 | 100m |
| 41 | Tê HDPE DN 110x110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 42 | Tê HDPE DN 110x63 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 43 | Phụ kiện nối D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 44 | Phụ kiện nối D63 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 45 | Phụ kiện côn D63 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 46 | Ống thép DN 100 dày 4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 47 | Ống nhựa PVC DN110 PN8 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 48 | Van hai chiều mặt bích DN100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt BU đường kính 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 50 | Bích thép rỗng DN100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 51 | Nối nhanh BE DN100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 52 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| Q | Hạng mục: Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 16,8168 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 7,0008 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,0982 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,0982 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 1,176 | m3 |
| 6 | Ván khuôn lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,0336 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 8,64 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,288 | 100m2 |
| 9 | Cột bê tông ly tâm cao 8m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 6 | cột |
| 10 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 6 | cột |
| 11 | Kẹp xiết 16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 12 | Dây đai + khóa (bộ/2 dây) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 13 | Mã ốp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 14 | Cặp cáp rẽ nhánh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Bịt đầu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Cần đèn mạ kẽm nhúng nóng cao 2m vươn 1,5m của Slighting Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 17 | Chóa đèn cao áp Sodium SLI-S5 chiếu sáng không bao gồm bóng của Slighting Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 18 | Bóng đèn Philips lắp cho Đèn cao áp 250W, Sodium SLI-S5 hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, chao chụp và chóa đèn các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 6 | 1 bộ |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 18 | m |
| 21 | Cặp cáp 2 bu lông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 23 | Rải căng dây lấy độ võng. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,3 | 1km/1dây |
| 24 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 250Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Kẹp xiết 95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 26 | Kẹp treo 95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 27 | Kẹp xiết 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 28 | Kẹp treo 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 29 | Má ốp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 30 | Cáp 4x95 CU/XLPE/PVC/1m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 330 | m |
| 31 | Rải căng dây lấy độ võng. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,33 | 1km/1dây |
| 32 | Cặp cáp rẽ nhánh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 33 | Bịt đầu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 34 | Công tác cột bê tông bốc dỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 5,49 | tấn |
| 35 | Công tác cột bê tông vận chuyển cự ly | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 5,49 | tấn |
| 36 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,0665 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 2,8307 | m2 |
| 38 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,0665 | tấn |
| 39 | Bu lông, đai ốc, vòng đệm M12 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 40 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 41 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 6 | cọc |
| 42 | Bốc xếp vật liệu dây và xà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 3 | tấn |
| 43 | Vận chuyển nội bộ vật liệu xà sứ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,3 | tấn |
| 44 | Hạ vật liệu dây xà sứ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 3 | tấn |
| 45 | Bốc xếp dụng cụ thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,5 | tấn |
| 46 | Vận chuyển dụng cụ thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,5 | tấn |
| 47 | Hạ dụng cụ thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 0,5 | tấn |
| 48 | Sản xuất tủ công tơ hộ gia đình tương đương tiêu chuẩn IP5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt tủ điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 5 | 1 tủ |
| 50 | Giá đỡ tủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 140,5 | kg |
| R | Hạng mục: Thí nghiệm | |||
| 1 | Thử tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 2 | 1 vị trí |
| 2 | Thử cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 2 | sợi |
| 3 | Thử vôn kế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Thử Ampe kế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 5 | Thử mẫu dầu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 1 | mẫu |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat 3 pha 250A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và thiết kế được duyệt | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi