Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210537693-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210535460 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-21 14:59:00 đến ngày 2021-05-31 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,040,088,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | San nền | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 866,3974 | 100m3 |
| 2 | Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8408 | 100m3 |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8408 | 100m3 |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8408 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,8557 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,2413 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 763,1561 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8408 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8408 | 100m3 |
| B | Đường giao thông | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,2321 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,7547 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,2321 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,0607 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,0607 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,4375 | 100m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,4885 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,586 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.789,77 | m3 |
| 10 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9477 | tấn |
| 11 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,295 | m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,522 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0774 | tấn |
| 14 | Sản xuất thanh truyền lực khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4948 | tấn |
| 15 | Ống nhựa PVC d5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,6 | m |
| 16 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,42 | 100m |
| 17 | Matit chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2773 | m3 |
| 18 | Mạt cưa tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2418 | m3 |
| 19 | Gỗ đệm chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5888 | m3 |
| C | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,79 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,83 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,29 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,22 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,75 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 17 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 21 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 27 | Chụp bảo vệ van khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | |
| 28 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt van ren - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van ren - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp bích thép - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cặp bích |
| 36 | Đầu chuyển bích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 37 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7286 | 100m3 |
| 38 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,45 | m3 |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0741 | 100m3 |
| 40 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,68 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,56 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,12 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,12 | 100m3/1km |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,5 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1776 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9374 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5432 | tấn |
| 48 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,8202 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6912 | 100m2 |
| 50 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2016 | tấn |
| 51 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0912 | tấn |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,912 | m3 |
| 53 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,176 | 100m2 |
| 54 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,52 | m3 |
| 55 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,48 | m2 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8992 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1968 | m3 |
| 58 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,4 | m2 |
| 59 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8621 | 100m2 |
| 60 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,2134 | m3 |
| 61 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,48 | m2 |
| 62 | nắp + khóa bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 63 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,67 | 1m3 |
| 64 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | m3 |
| 65 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1331 | m3 |
| 66 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2277 | 100m2 |
| 67 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,89 | m3 |
| 68 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,0436 | 1m3 |
| 69 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4146 | m3 |
| 70 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,164 | m3 |
| 71 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,6 | m2 |
| 72 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,9936 | m2 |
| 73 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,3479 | m3 |
| 74 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9352 | m3 |
| 75 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6908 | tấn |
| 76 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3802 | 100m2 |
| 77 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 217 | cái |
| 78 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 430 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,45 | 100 m |
| 80 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 430 | cái |
| 81 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215 | cái |
| 82 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215 | cái |
| 83 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215 | cái |
| 84 | Nắp tôn bệ đặt máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 85 | Máy bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| D | Cắm mốc phân lô | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,04 | 1m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,264 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2876 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6486 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188 | cái |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8584 | m3 |
| E | Đường dây 35 kV | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm 20 9.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cột |
| 2 | Xà rẽ nhánh 35 XRN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Xà Néo XN-3P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Xà Néo XN-2LĐN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Cổ dề ghép cột: CDGC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Cách điện chuỗi 35 kV đơn, polymer - 120KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Bộ |
| 7 | Cách điện chuỗi 35 kV kép, polymer - 120KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 8 | Cách điện đứng VHĐ-35 kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 9 | Dây nhôm lõi thép bọc AC70/11-XLPE4,3/HDPE 35kV (đã tính độ võng, hao hụt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 475,59 | Mét |
| 10 | Rải dây lấy độ võng AC-70/11 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4756 | Km |
| 11 | Ghíp nhôm đa năng 3 bulông AC50-185 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 12 | Tiếp địa RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 13 | Bốc dỡ & VC thủ công dây dẫn 100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2506 | Tấn |
| 14 | Nhân công vị trí bẻ góc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | VT |
| 15 | Nhân công vị trí vượt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | VT |
| 16 | Móng cột MT-5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Móng |
| 17 | Móng cột MT5Đ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Móng |
| 18 | Lắp đặt Tiếp địa RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 19 | Thông báo cắt điện trên truyền hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Lượt |
| F | Xây lắp Trạm Biến áp | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm LT-12 7.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cột |
| 2 | Đầu cốt đồng đúc M185 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 3 | Đầu cốt đồng đúc M50 (lắp tiếp địa CSV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 4 | Đầu cốt đồng chữ T-50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 5 | Đầu cốt đồng nhôm TOA AM 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 6 | Ghíp nhôm đa năng 3 bulông A50-185 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Bộ |
| 7 | Băng dính cách điện 500 V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cuộn |
| 8 | Cách điện đứng VHĐ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | Quả |
| 9 | Dây nhôm lõi thép bọc AC70/11-XLPE4,3/HDPE 35kV (thanh cái trạm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Mét |
| 10 | Lắp dây xuống thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Mét |
| 11 | Cáp đồng đơn XLPE/PVC/0,6/1kV M185 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Mét |
| 12 | Lắp cáp Cáp đồng XLPE/PVC/0,6/1kV M185 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Mét |
| 13 | Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Đầu |
| 14 | Móng cột loại MT-3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Móng |
| 15 | Xà đón dây tới X2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 16 | Xà đỡ sứ trung gian | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Xà lắp cầu chì IIK - 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Xà đỡ dao cách ly và Tay thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Giá lắp chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Giá đỡ Máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Cầu thang trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Tiếp địa TBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Giá đỡ tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Giá đỡ cáp tổng hạ thể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Biển ghi tên trạm (Sơn phản quang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 27 | Biển báo nguy hiểm (Sơn phản quang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 28 | Vận hành thử tải 72 giờ MBA (bậc 4/7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Công |
| G | Đường dây ĐDK-0,4KV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-190-4.3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-190-5.0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cột |
| 3 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại Rll | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 4 | Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4*95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.387 | Mét |
| 5 | Kéo dải căng dây cáp vặn xoắn AL-XLPE 4*95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,387 | Km |
| 6 | Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4*50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 468 | Mét |
| 7 | Kéo dải căng dây cáp vặn xoắn AL-XLPE 4*50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,468 | Km |
| 8 | Đai thép không gỉ cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Bộ |
| 9 | Đai thép không gỉ cột đúp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Bộ |
| 10 | Tấm treo cáp ABC 20 Mạ nhúng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87 | Cái |
| 11 | Kẹp treo cáp KT-ABC 4 x (50-95) Mạ nhúng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | Cái |
| 12 | Kẹp hãm cáp KH-ABC 4 x (50-95) Mạ nhúng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | Cái |
| 13 | Gông cột đúp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | Bộ |
| 14 | Bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Bộ |
| 15 | Kéo dây bẻ góc lớn dây 95 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Vị trí |
| 16 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cuộn |
| 17 | Ghíp nhôm bọc cách điện GN3 25-95 - 2 bu lông (bắt rẽ nhánh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Bộ |
| 18 | Ghíp nhôm trần đa năng A25-95 - 3 bu lông (bắt rẽ nhánh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 19 | Bốc dỡ & VC thủ công dây dẫn 100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,32 | Tấn |
| 20 | Nhân công vị trí vượt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | VT |
| 21 | Đầu cos đồng nhôm AM 95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Đầu |
| 22 | Móng cột li tâm M1-CT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | Móng |
| 23 | Móng cột li tâm M2-CT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Móng |
| 24 | Móng cột li tâm M3-CT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | Móng |
| 25 | Đào đất tiếp địa lặp lại RLL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| H | Mua sắm thiết bị Trạm biến áp | |||
| 1 | Máy biến áp 250kVA-35(22)/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Máy |
| 2 | Cầu dao cách ly DN-35kV- 630A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Chống sét van 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Cầu chì IIK 8A-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Tủ trọn bộ 500V- 400A, 4 lộ ra ( Loại có 2 lớp cánh, có ngăn chống tổn thất-Lắp ngoài trời ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| I | Lắp đặt Trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt MBA 250 kVA - 35(22)/ 0,4KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Máy |
| 2 | Lắp cầu dao cách ly DN-35KV-630A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp cầu chì IIK 35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp chống sét van ZNO 35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt tủ hạ thế trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| J | Thí nghiệm Đường dây 35 kV | |||
| 1 | Thí nghiệm sứ đứng VHĐ35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 2 | Thí nghiệm dây AC 50/8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Sợi |
| 3 | Thí nghiệm chuỗi néo polymer 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | Cái |
| 4 | Thí nghiệm tiếp địa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Vị trí |
| K | Thí nghiệm Trạm biến áp | |||
| 1 | Thí nghiệm chống sét 35KV thứ 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Thí nghiệm CSV 35KV thứ 2,3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 3 | Thí nghiệm cầu chì IIK- 35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Thí nghiệm chống sét hạ thế GZ-500V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Thí nghiệm đồng hồ V-A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 6 | Thí nghiệm máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Máy |
| 7 | Thí nghiệm dao cách ly 35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Thí nghiệm tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| 9 | Thí nghiệm công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 10 | Thí nghiệm biến dòng hạ thế thứ 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 11 | Thí nghiệm biến dòng hạ thế thứ 2,3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 12 | Thí nghiệm dàn thanh cái 35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | PĐ |
| 13 | Thí nghiệm aptomat = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 14 | Thí nghiệm aptomat = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 15 | Thí nghiệm cáp tổng hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cáp |
| 16 | Thí nghiệm sứ đứng VHD-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | Cái |
| L | Thí nghiệm Đường dây 0,4 kV | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Sợi |
| 3 | Ô tô 2,5 T phục vụ thí nghiệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi