Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210537693-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210535460
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-21 14:59:00 đến ngày 2021-05-31 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,040,088,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A San nền
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 866,3974 100m3
2 Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,8408 100m3
3 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,8408 100m3
4 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,8408 100m3
5 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,8557 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,2413 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 763,1561 100m3
8 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,8408 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,8408 100m3
B Đường giao thông
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,2321 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,7547 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,2321 100m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,0607 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,0607 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,4375 100m3
7 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 139,4885 100m2
8 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,586 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.789,77 m3
10 Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,9477 tấn
11 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,295 m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,522 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0774 tấn
14 Sản xuất thanh truyền lực khe dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4948 tấn
15 Ống nhựa PVC d5cm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,6 m
16 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,42 100m
17 Matit chèn khe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2773 m3
18 Mạt cưa tẩm nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2418 m3
19 Gỗ đệm chèn khe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5888 m3
C Cấp nước
1 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
2 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,79 100m
3 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,56 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,83 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,29 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,22 100 m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,75 100 m
8 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
9 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
10 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
13 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
14 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 202 cái
15 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
16 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 cái
17 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
19 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
21 Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
22 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
23 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
24 Lắp đặt van ren - Đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
25 Lắp đặt van ren - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
26 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
27 Chụp bảo vệ van khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9
28 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
29 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
30 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
31 Lắp đặt van ren - Đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
32 Lắp đặt van ren - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
33 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
34 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
35 Lắp bích thép - Đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cặp bích
36 Đầu chuyển bích Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
37 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,7286 100m3
38 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 165,45 m3
39 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,0741 100m3
40 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,68 100m3
41 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,56 100m3
42 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,12 100m3
43 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,12 100m3/1km
44 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,5 m3
45 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1776 100m2
46 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9374 tấn
47 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5432 tấn
48 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,8202 m3
49 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6912 100m2
50 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2016 tấn
51 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0912 tấn
52 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,912 m3
53 Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,176 100m2
54 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,52 m3
55 Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,48 m2
56 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,8992 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,1968 m3
58 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 182,4 m2
59 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8621 100m2
60 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,2134 m3
61 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,48 m2
62 nắp + khóa bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
63 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,67 1m3
64 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,63 m3
65 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1331 m3
66 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2277 100m2
67 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,89 m3
68 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,0436 1m3
69 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4146 m3
70 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 133,164 m3
71 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,6 m2
72 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,9936 m2
73 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,3479 m3
74 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,9352 m3
75 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6908 tấn
76 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3802 100m2
77 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 217 cái
78 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 430 cái
79 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,45 100 m
80 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 430 cái
81 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 215 cái
82 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 215 cái
83 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 215 cái
84 Nắp tôn bệ đặt máy bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
85 Máy bơm chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
D Cắm mốc phân lô
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,04 1m3
2 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,264 m3
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2876 tấn
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6486 100m2
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 100m3
6 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 188 cái
7 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8584 m3
E Đường dây 35 kV
1 Cột bê tông li tâm 20 9.2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cột
2 Xà rẽ nhánh 35 XRN Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
3 Xà Néo XN-3P Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
4 Xà Néo XN-2LĐN Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
5 Cổ dề ghép cột: CDGC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
6 Cách điện chuỗi 35 kV đơn, polymer - 120KN Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 Bộ
7 Cách điện chuỗi 35 kV kép, polymer - 120KN Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
8 Cách điện đứng VHĐ-35 kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
9 Dây nhôm lõi thép bọc AC70/11-XLPE4,3/HDPE 35kV (đã tính độ võng, hao hụt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 475,59 Mét
10 Rải dây lấy độ võng AC-70/11 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4756 Km
11 Ghíp nhôm đa năng 3 bulông AC50-185 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Cái
12 Tiếp địa RC-4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
13 Bốc dỡ & VC thủ công dây dẫn 100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2506 Tấn
14 Nhân công vị trí bẻ góc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 VT
15 Nhân công vị trí vượt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 VT
16 Móng cột MT-5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Móng
17 Móng cột MT5Đ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Móng
18 Lắp đặt Tiếp địa RC-4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
19 Thông báo cắt điện trên truyền hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Lượt
F Xây lắp Trạm Biến áp
1 Cột bê tông li tâm LT-12 7.2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cột
2 Đầu cốt đồng đúc M185 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
3 Đầu cốt đồng đúc M50 (lắp tiếp địa CSV) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
4 Đầu cốt đồng chữ T-50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
5 Đầu cốt đồng nhôm TOA AM 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Cái
6 Ghíp nhôm đa năng 3 bulông A50-185 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Bộ
7 Băng dính cách điện 500 V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cuộn
8 Cách điện đứng VHĐ 35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 Quả
9 Dây nhôm lõi thép bọc AC70/11-XLPE4,3/HDPE 35kV (thanh cái trạm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Mét
10 Lắp dây xuống thiết bị Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Mét
11 Cáp đồng đơn XLPE/PVC/0,6/1kV M185 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 Mét
12 Lắp cáp Cáp đồng XLPE/PVC/0,6/1kV M185 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 Mét
13 Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Đầu
14 Móng cột loại MT-3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Móng
15 Xà đón dây tới X2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
16 Xà đỡ sứ trung gian Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
17 Xà lắp cầu chì IIK - 35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
18 Xà đỡ dao cách ly và Tay thao tác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
19 Giá lắp chống sét van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
20 Giá đỡ Máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
21 Sàn thao tác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
22 Cầu thang trạm biến áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
23 Tiếp địa TBA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
24 Giá đỡ tủ hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
25 Giá đỡ cáp tổng hạ thể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
26 Biển ghi tên trạm (Sơn phản quang) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
27 Biển báo nguy hiểm (Sơn phản quang) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
28 Vận hành thử tải 72 giờ MBA (bậc 4/7) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Công
G Đường dây ĐDK-0,4KV
1 Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-190-4.3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59 Cột
2 Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-190-5.0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cột
3 Lắp đặt tiếp địa lặp lại Rll Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Bộ
4 Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4*95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.387 Mét
5 Kéo dải căng dây cáp vặn xoắn AL-XLPE 4*95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,387 Km
6 Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4*50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 468 Mét
7 Kéo dải căng dây cáp vặn xoắn AL-XLPE 4*50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,468 Km
8 Đai thép không gỉ cột đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 Bộ
9 Đai thép không gỉ cột đúp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Bộ
10 Tấm treo cáp ABC 20 Mạ nhúng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87 Cái
11 Kẹp treo cáp KT-ABC 4 x (50-95) Mạ nhúng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 Cái
12 Kẹp hãm cáp KH-ABC 4 x (50-95) Mạ nhúng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61 Cái
13 Gông cột đúp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 Bộ
14 Bịt đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Bộ
15 Kéo dây bẻ góc lớn dây 95 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Vị trí
16 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Cuộn
17 Ghíp nhôm bọc cách điện GN3 25-95 - 2 bu lông (bắt rẽ nhánh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Bộ
18 Ghíp nhôm trần đa năng A25-95 - 3 bu lông (bắt rẽ nhánh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
19 Bốc dỡ & VC thủ công dây dẫn 100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,32 Tấn
20 Nhân công vị trí vượt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 VT
21 Đầu cos đồng nhôm AM 95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Đầu
22 Móng cột li tâm M1-CT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 Móng
23 Móng cột li tâm M2-CT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Móng
24 Móng cột li tâm M3-CT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 Móng
25 Đào đất tiếp địa lặp lại RLL Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Bộ
H Mua sắm thiết bị Trạm biến áp
1 Máy biến áp 250kVA-35(22)/0,4kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Máy
2 Cầu dao cách ly DN-35kV- 630A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
3 Chống sét van 35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
4 Cầu chì IIK 8A-35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
5 Tủ trọn bộ 500V- 400A, 4 lộ ra ( Loại có 2 lớp cánh, có ngăn chống tổn thất-Lắp ngoài trời ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Tủ
I Lắp đặt Trạm biến áp
1 Lắp đặt MBA 250 kVA - 35(22)/ 0,4KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Máy
2 Lắp cầu dao cách ly DN-35KV-630A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
3 Lắp cầu chì IIK 35KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
4 Lắp chống sét van ZNO 35KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
5 Lắp đặt tủ hạ thế trọn bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Tủ
J Thí nghiệm Đường dây 35 kV
1 Thí nghiệm sứ đứng VHĐ35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
2 Thí nghiệm dây AC 50/8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Sợi
3 Thí nghiệm chuỗi néo polymer 35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 Cái
4 Thí nghiệm tiếp địa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Vị trí
K Thí nghiệm Trạm biến áp
1 Thí nghiệm chống sét 35KV thứ 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
2 Thí nghiệm CSV 35KV thứ 2,3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
3 Thí nghiệm cầu chì IIK- 35KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
4 Thí nghiệm chống sét hạ thế GZ-500V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
5 Thí nghiệm đồng hồ V-A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
6 Thí nghiệm máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Máy
7 Thí nghiệm dao cách ly 35KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
8 Thí nghiệm tiếp địa trạm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 HT
9 Thí nghiệm công tơ 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
10 Thí nghiệm biến dòng hạ thế thứ 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
11 Thí nghiệm biến dòng hạ thế thứ 2,3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
12 Thí nghiệm dàn thanh cái 35KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
13 Thí nghiệm aptomat = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
14 Thí nghiệm aptomat = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
15 Thí nghiệm cáp tổng hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cáp
16 Thí nghiệm sứ đứng VHD-35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 Cái
L Thí nghiệm Đường dây 0,4 kV
1 Thí nghiệm tiếp địa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Vị trí
2 Thí nghiệm cáp hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Sợi
3 Ô tô 2,5 T phục vụ thí nghiệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->