Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công xây dựng giai đoạn II (đoạn từ Km2+192,53 đến Km3+357,44)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210556737-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Thi công xây dựng giai đoạn II (đoạn từ Km2+192,53 đến Km3+357,44) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210552998 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn vốn dấu giá quyền sử dụng đất có kí hiệu 08.4; 08.6; 08.7 theo chấp thuận của Ủy ban nhân tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-21 15:54:00 đến ngày 2021-06-10 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 83,337,864,935 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,200,000,000 VNĐ ((Hai tỷ hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CỐNG 4x3 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,55 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,58 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3413 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3413 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3413 | 100m3/1km |
| 6 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1706 | 100m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,7191 | 100m3 |
| 8 | Đào móng bằng TC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 85,769 | 1m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,8896 | 100m3 |
| 10 | Đào cát bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,2006 | 100m3 |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 168,896 | 1m3 |
| 12 | Mua cát để đắp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.030,2656 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,2968 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,2968 | 100m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,2968 | 100m3/1km |
| 16 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,1484 | 100m3 |
| 17 | Đắp cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,957 | 100m3 |
| 18 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 119,94 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,37 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,2392 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,4686 | tấn |
| 22 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,7392 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,7392 | tấn |
| 24 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 112 | 1 cấu kiện |
| 25 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 112 | 1 cấu kiện |
| 26 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,985 | 10 tấn/1km |
| 27 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 85 | 1 mối nối |
| 28 | Thép góc nối cọc L100x100x10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.419,2 | kg |
| 29 | Quét nhựa mối nối cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 131,71 | m2 |
| 30 | Thép quấn đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1047 | tấn |
| 31 | Ép trước cọc BTCT 35x35cm, cọc dài >4m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,758 | 100m |
| 32 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,012 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,012 | 100m3/1km |
| 35 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,012 | 100m3/1km |
| 36 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,006 | 100m3 |
| 37 | Gia công cọc dẫn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2352 | tấn |
| 38 | Ép trước cọc dẫn (hệ số NC,M=1,05) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,12 | 100m |
| 39 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,49 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0305 | 100m2 |
| 41 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0269 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1199 | tấn |
| 43 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0583 | tấn |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0583 | tấn |
| 45 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 46 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 47 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1225 | 10 tấn/1km |
| 48 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | 1 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm |
| 49 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 123,84 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5185 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,4729 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,4322 | tấn |
| 53 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,2508 | 100m2 |
| 54 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,52 | m3 |
| 55 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,96 | m3 |
| 56 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0664 | 100m2 |
| 57 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 235,2 | m2 |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,07 | m3 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3541 | tấn |
| 60 | Ván khuôn gò lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1664 | 100m2 |
| 61 | Sơn gờ lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,92 | 1m2 |
| 62 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9129 | tấn |
| 63 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9129 | tấn |
| 64 | Ống thép mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 412,83 | kg |
| 65 | Thép bản mạ kẽm - tạm tính công mạ kẽm là 7000đồng/kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 500,06 | kg |
| 66 | Bulong M22 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 67 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,6 | m3 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1983 | tấn |
| 69 | Ván khuôn chân khay | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0813 | 100m2 |
| 70 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,76 | m3 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,3629 | tấn |
| 72 | Ván khuôn tường cánh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,992 | 100m2 |
| 73 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường >25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,8 | m3 |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0262 | tấn |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,3367 | tấn |
| 76 | Ván khuôn bản dẫn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3484 | 100m2 |
| 77 | Bao tải tẩm nhựa chèn khe nối | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,98 | m2 |
| 78 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,11 | m3 |
| 79 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc =2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,7125 | 100m |
| 80 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,82 | m3 |
| 81 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,71 | m3 |
| 82 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,67 | m3 |
| 83 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 100,07 | m3 |
| 84 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,59 | 100m |
| 85 | Khấu hao cọc ván thép 17000*(1.17%*5 tháng+3,5%* 1 lần đóng nhổ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 97.280 | kg |
| 86 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực - phần ngập đất | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,525 | 100m |
| 87 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực-phần không ngập đất k=75% | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,275 | 100m |
| 88 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,525 | 100m |
| 89 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,2736 | 100m3 |
| 90 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,586 | 100m3 |
| 91 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,0962 | 100m3 |
| 92 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,439 | 1m3 |
| 93 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3995 | 100m3 |
| 94 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8384 | 100m3 |
| 95 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,3536 | 100m2 |
| 96 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,3536 | 100m2 |
| 97 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,9557 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,9557 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,9557 | 100m3/1km |
| 100 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,9557 | 100m3/1km |
| 101 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,4779 | 100m3 |
| 102 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,1253 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,1253 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,1253 | 100m3/1km |
| 105 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,1253 | 100m3/1km |
| 106 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5626 | 100m3 |
| 107 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,142 | 100m3 |
| 108 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,531 | 1m3 |
| 109 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,6578 | 100m3 |
| 110 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,9688 | 100m3 |
| 111 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9844 | 100m3 |
| 112 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2868 | 100m3 |
| 113 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,5811 | 100m3 |
| 114 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,8679 | 100m3 |
| 115 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,8679 | 100m3 |
| 116 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,8679 | 100m3/1km |
| 117 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,8679 | 100m3/1km |
| 118 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,434 | 100m3 |
| 119 | Bơm nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | ca |
| 120 | Khấu hao hệ đà giáo: 13265đ*(1.5%*6th+5%*41ần LDTD) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.420,4 | kg |
| 121 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,4204 | tấn |
| 122 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,4204 | tấn |
| 123 | Tháo dỡ đà giáo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,4204 | tấn |
| 124 | Khấu hao tường chắn bằng tôn tấm 174000đ/1.1*(1,5%*5th+5%*1 lần LDTD) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 136 | m2 |
| 125 | Gia công lắp dựng hàng rào lưới thép (qđ số 7139/qđ-ubnd ngày 27/12/2014 của ubnd tp hà nội) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 136 | m2 |
| 126 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 136 | m2 |
| 127 | Khấu hao thép góc (14680/1.1*(1.17%*16+3.5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 595 | kg |
| B | HẠNG MỤC: CỐNG 3x3 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,2 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,79 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1399 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1399 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1399 | 100m3/1km |
| 6 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0699 | 100m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,4828 | 100m3 |
| 8 | Đào móng bằng TC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 127,587 | 1m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,0036 | 100m3 |
| 10 | Đào cát bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,2032 | 100m3 |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 80,036 | 1m3 |
| 12 | Mua cát để đắp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 488,2196 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,8822 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,8822 | 100m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,8822 | 100m3/1km |
| 16 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,4411 | 100m3 |
| 17 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 203,5 | 100m |
| 18 | Đắp cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,1252 | 100m3 |
| 19 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 257 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,637 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,086 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 56,7184 | tấn |
| 23 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,2982 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,2982 | tấn |
| 25 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 240 | 1 cấu kiện |
| 26 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 240 | 1 cấu kiện |
| 27 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 64,25 | 10 tấn/1km |
| 28 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 181 | 1 mối nối |
| 29 | Thép góc nối cọc L100x100x10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5.184 | kg |
| 30 | Quét nhựa mối nối cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 282,24 | m2 |
| 31 | Thép quấn đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2244 | tấn |
| 32 | Ép trước cọc BTCT 35x35cm, cọc dài >4m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,91 | 100m |
| 33 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,57 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0257 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0257 | 100m3/1km |
| 36 | Vận chuyển đất 4,6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0257 | 100m3/1km |
| 37 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0128 | 100m3 |
| 38 | Gia công cọc dẫn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2352 | tấn |
| 39 | Ép trước cọc dẫn (hệ số NC,M=1,05) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,4 | 100m |
| 40 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,49 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0305 | 100m2 |
| 42 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0269 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1199 | tấn |
| 44 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0583 | tấn |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0583 | tấn |
| 46 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 47 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 48 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1225 | 10 tấn/1km |
| 49 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | 1 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm |
| 50 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 211,86 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9155 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,2402 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,5724 | tấn |
| 54 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,6422 | 100m2 |
| 55 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,34 | m3 |
| 56 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,88 | m3 |
| 57 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1608 | 100m2 |
| 58 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 349,74 | m2 |
| 59 | Bao tải tẩm nhựa chèn khe lún | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,8 | m2 |
| 60 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40,05 | m |
| 61 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,4 | m3 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4389 | tấn |
| 63 | Ván khuôn gò lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2242 | 100m2 |
| 64 | Sơn gờ lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,33 | 1m2 |
| 65 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8772 | tấn |
| 66 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8772 | tấn |
| 67 | Ống thép mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 437,31 | kg |
| 68 | Thép bản mạ kẽm - tạm tính công mạ kẽm là 7000đồng/kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 439,86 | kg |
| 69 | Bulong M22 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 70 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,95 | m3 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6616 | tấn |
| 72 | Ván khuôn chân khay | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2855 | 100m2 |
| 73 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,12 | m3 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,875 | tấn |
| 75 | Ván khuôn tường cánh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3512 | 100m2 |
| 76 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường >25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 79,95 | m3 |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2003 | tấn |
| 78 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,9277 | tấn |
| 79 | Ván khuôn bản dẫn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9187 | 100m2 |
| 80 | Bao tải tẩm nhựa chèn khe nối | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,8 | m2 |
| 81 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32,56 | m3 |
| 82 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc =2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,675 | 100m |
| 83 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,45 | m3 |
| 84 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,59 | m3 |
| 85 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 47,19 | m3 |
| 86 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 187,49 | m3 |
| 87 | Khấu hao cọc ván thép 17000*(1.17%*9tháng+3,5%* 1 lần đóng nhổ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 175.104 | kg |
| 88 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực - phần ngập đất | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,16 | 100m |
| 89 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực-phần không ngập đất k=75% | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,88 | 100m |
| 90 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,16 | 100m |
| 91 | Khấu hao hệ đà giáo: 13265đ*(1.5%*10th+5%*5lần LDTD) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.452,3 | kg |
| 92 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4523 | tấn |
| 93 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,2615 | tấn |
| 94 | Tháo dỡ đà giáo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,2615 | tấn |
| C | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG, VỈA HÈ, GPC, Ô CÂY, TƯỜNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 114,5865 | 100m3 |
| 2 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 336,1467 | 100m2 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5.004,972 | 1m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 450,4475 | 100m3 |
| 5 | Vét hữu cơ bằng TC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 365,34 | 1m3 |
| 6 | Vét hữu cơ MTC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32,8806 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (đổ lên phương tiện vận chuyển) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,534 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,534 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,534 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,534 | 100m3/1km |
| 11 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,267 | 100m3 |
| 12 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1244 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV (đổ lên phương tiện vận chuyển) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1244 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1244 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1244 | 100m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1244 | 100m3/1km |
| 17 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1244 | 100m3 |
| 18 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60,7393 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,7488 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 562,9758 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 114,9916 | 100m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 57,4958 | 100m3 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50,3118 | 100m3 |
| 24 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 224,5128 | 100m2 |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 224,5128 | 100m2 |
| 26 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 37,314 | 100tấn |
| 27 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 23km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 37,314 | 100tấn |
| 28 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 224,5128 | 100m2 |
| 29 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 224,5128 | 100m2 |
| 30 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,211 | 100tấn |
| 31 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 23km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,211 | 100tấn |
| 32 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4382 | 100m3 |
| 33 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,7254 | 100m2 |
| 34 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,7254 | 100m2 |
| 35 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,7254 | 100m2 |
| 36 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,7254 | 100m2 |
| 37 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,9329 | 100tấn |
| 38 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 23km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,9329 | 100tấn |
| 39 | Bê tông bó vỉa M200 giải phân cách giữa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 147,44 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,5093 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt bó vỉa giải phân cách | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.234 | m |
| 42 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40,21 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,468 | 100m2 |
| 44 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.234 | 1 cấu kiện |
| 45 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.234 | 1 cấu kiện |
| 46 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,86 | 10 tấn/1km |
| 47 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,0085 | 100m3 |
| 48 | Mua đất màu về trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 70,07 | m3 |
| 49 | Trồng cây ngâu xén tròn (VD QĐ 34/2020-ubnd-Hà Nội) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 539 | cây |
| 50 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 598,2 | m3 |
| 51 | Lát gạch terrazo 40x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8.800,59 | m2 |
| 52 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 57,03 | m3 |
| 53 | Mua đất màu trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 243,25 | m3 |
| 54 | Trồng cây lộc vừng (VD QĐ 34/2020-ubnd-Hà Nội) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 278 | cây |
| 55 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 46,28 | m3 |
| 56 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,628 | 100m2 |
| 57 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50,91 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 254,54 | m2 |
| 59 | Bê tông rãnh vét, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,8 | m3 |
| 60 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 104,99 | m3 |
| 61 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,5773 | 100m2 |
| 62 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2485 | tấn |
| 63 | Lắp đặt bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.350 | m |
| 64 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 211,5 | m3 |
| 65 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,7 | 100m2 |
| 66 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.350 | 1 cấu kiện |
| 67 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.350 | 1 cấu kiện |
| 68 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,2475 | 10 tấn/1km |
| 69 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 733,394 | 1m3 |
| 70 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 66,0055 | 100m3 |
| 71 | Vét bùn TC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,341 | 1m3 |
| 72 | Vét bùn MTC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4707 | 100m3 |
| 73 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (đổ lên phương tiện vận chuyển) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6341 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6341 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6341 | 100m3/1km |
| 76 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6341 | 100m3/1km |
| 77 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,817 | 100m3 |
| 78 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,9991 | 100m3 |
| 79 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV (đổ lên phương tiện vận chuyển) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,9991 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,9991 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,9991 | 100m3/1km |
| 82 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,9991 | 100m3/1km |
| 83 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4996 | 100m3 |
| 84 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 733,075 | 100m |
| 85 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 43,2041 | 100m2 |
| 86 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,2064 | 100m3 |
| 87 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,4674 | 100m3 |
| 88 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 76,8226 | 100m3 |
| 89 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,3039 | 100m3 |
| 90 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,152 | 100m3 |
| 91 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,6705 | 100m3 |
| 92 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 48,1609 | 100m2 |
| 93 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 48,1609 | 100m2 |
| 94 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,0043 | 100tấn |
| 95 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 23km, ô tô tự đổ 10T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,0043 | 100tấn |
| 96 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 48,1609 | 100m2 |
| 97 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 48,1609 | 100m2 |
| 98 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,8371 | 100tấn |
| 99 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 23 Km, ô tô tự đổ 10T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,8371 | 100tấn |
| 100 | Đào móng, rãnh kè TC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 105,169 | 1m3 |
| 101 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,4652 | 100m3 |
| 102 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4749 | 100m3 |
| 103 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,2736 | 100m3 |
| 104 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2337 | 100m3 |
| 105 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV (đổ lên phương tiện vận chuyển) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2337 | 100m3 |
| 106 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2337 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2337 | 100m3/1km |
| 108 | Vận chuyển đất 4,6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2337 | 100m3/1km |
| 109 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1169 | 100m3 |
| 110 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 70,463 | 1m3 |
| 111 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,3417 | 100m3 |
| 112 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,7828 | 100m2 |
| 113 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,3075 | 100m3 |
| 114 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,281 | 100m3 |
| 115 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1405 | 100m3 |
| 116 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0036 | 100m3 |
| 117 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,5619 | 100m2 |
| 118 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,5619 | 100m2 |
| 119 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7582 | 100tấn |
| 120 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 23km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7582 | 100tấn |
| 121 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,5619 | 100m2 |
| 122 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,5619 | 100m2 |
| 123 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5529 | 100tấn |
| 124 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 23km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5529 | 100tấn |
| 125 | Biển báo tam giác kích thước 87.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | biển |
| 126 | Biển báo tam giác kích thước 124 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | biển |
| 127 | Biển báo chữ nhật (báo giá HN quý II/2020) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,72 | m2 |
| 128 | Biển tròn D=87,5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 129 | Biển tròn D=126cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 130 | Cột biển báo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 160,12 | m |
| 131 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 132 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 133 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn (VD) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 134 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3.361,21 | m2 |
| 135 | Sơn gờ giảm tốc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 243 | m2 |
| 136 | Đào xúc đất đổ lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 612,2978 | 100m3 |
| 137 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 489,4378 | 100m3 |
| 138 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 489,4378 | 100m3/1km |
| 139 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 489,4378 | 100m3/1km |
| 140 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 244,7189 | 100m3 |
| 141 | Vận chuyển đất tận dụng về bãi tạm chờ đắp và vận chuyển đấtra vị trí đắp (k-2) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 129,4843 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: HẠNG MỤC BÃI CHỨA VÀ ĐÚC VẬT LIỆU | |||
| 1 | Thuê đất bãi đúc trong 24tháng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.426,67 | m2 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,84 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,3333 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,1733 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,1733 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,1733 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất 4,6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,1733 | 100m3/1km |
| 8 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,0867 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0467 | 100m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 533,33 | m2 |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,36 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,36 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,36 | 100m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất 4,6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,36 | 100m3/1km |
| 17 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,18 | 100m3 |
| 18 | Khấu hao tường chắn bằng tôn tấm 174000đ/1.1*(1,5%*24th+5%*1 lần LDTD) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 293,33 | m2 |
| 19 | Gia công lắp dựng hàng rào lưới thép (qđ số 7139/qđ-ubnd ngày 27/12/2014 của ubnd tp hà nội) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 293,33 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ hàng rào | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 293,33 | m2 |
| 21 | Khấu hao thép góc (14680/1.1*(1.17%*24+3.5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 555,2301 | kg |
| E | HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Nhân công đảm bảo giao thông trong quá trình thi công (bậc 3,0/7 nhóm 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.200 | công |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,225 | 100m2 |
| 3 | Ống nhựa D75 dài 1,2m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 4 | Dán màng phản quang đầu dải phân cách | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,6 | m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,41 | m3 |
| 6 | Dây căng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 250 | m |
| 7 | Rào chắn thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 8 | Biển báo thi công (tính khấu hao) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | biển |
| 9 | Đèn nhấp nháy bằng quang năng - giá tạm tính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 10 | Áo phản quang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 11 | Nhân công đảm bảo giao thông trong quá trình thi công (bậc 3,0/7 nhóm 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 300 | công |
| 12 | Biển báo thi công (tính khấu hao) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | biển |
| 13 | Rào chắn thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 14 | Điện chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.800 | KW |
| 15 | Đèn nhấp nháy bằng quang năng - giá tạm tính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 16 | Áo phản quang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 17 | Dây dẫn điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 18 | Bóng đèn chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bóng |
| F | HẠNG MỤC: MÁNG XÂY B=0,9 | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 181,18 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,3062 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 - đất tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,231 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 188,11 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 273,81 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,7194 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,6692 | 100m2 |
| 8 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch khung nung, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 628,81 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.408,47 | m2 |
| 10 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 44,53 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,388 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,4582 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,37 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0634 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2807 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 351 | 1cấu kiện |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 351 | 1 cấu kiện |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 351 | 1 cấu kiện |
| 19 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,0925 | 10 tấn/1km |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,31 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cốt thép D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2425 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4235 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1505 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21 | 1cấu kiện |
| 25 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21 | 1 cấu kiện |
| 26 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21 | 1 cấu kiện |
| 27 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0775 | 10 tấn/1km |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,88 | m3 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,86 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1694 | 100m2 |
| 31 | Bê tông tường đầu, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,26 | m3 |
| 32 | Ván khuôn tường đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4309 | 100m2 |
| G | HẠNG MỤC: RÃNH B=0,8 | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,4508 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 291,29 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 406,59 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,0685 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,7896 | tấn |
| 6 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 827,75 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4.045,68 | m2 |
| 8 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 97,1 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,4326 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,801 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 161,84 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cốt thép D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,1205 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,4736 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.023 | 1cấu kiện |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.023 | 1 cấu kiện |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.023 | 1 cấu kiện |
| 17 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40,46 | 10 tấn/1km |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,37 | m3 |
| 19 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 64,44 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 238,32 | m2 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,61 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6653 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4659 | tấn |
| 24 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,43 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,546 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5587 | tấn |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,28 | m3 |
| 28 | Lắp đặt cốt thép D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8899 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2765 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 72 | 1cấu kiện |
| 31 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 72 | 1 cấu kiện |
| 32 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 72 | 1 cấu kiện |
| 33 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,07 | 10 tấn/1km |
| 34 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,7 | m3 |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,59 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2733 | 100m2 |
| 37 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,98 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 37,83 | m2 |
| 39 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,46 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8173 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2953 | tấn |
| 42 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,8 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4243 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,256 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 86 | 1cấu kiện |
| 46 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 86 | 1 cấu kiện |
| 47 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 86 | 1 cấu kiện |
| 48 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,45 | 10 tấn/1km |
| 49 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,82 | m3 |
| 50 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,18 | m3 |
| 51 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,092 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1562 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1838 | tấn |
| 54 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,81 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,9 | m2 |
| 56 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,62 | m3 |
| 57 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2484 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1214 | tấn |
| 59 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,06 | m3 |
| 60 | Lắp đặt cốt thép D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1817 | tấn |
| 61 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4542 | tấn |
| 62 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1932 | 100m2 |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23 | 1cấu kiện |
| 64 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23 | 1 cấu kiện |
| 65 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23 | 1 cấu kiện |
| 66 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,265 | 10 tấn/1km |
| H | HẠNG MỤC: CỐNG HỘP | |||
| 1 | Đào cát móng cống thủ công (10%) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 97,02 | 1m3 |
| 2 | Đào cát móng bằng máy TC (90%) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,7318 | 100m3 |
| 3 | Trừ phần cát tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | -591,822 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,851 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,851 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,851 | 100m3/1km |
| 7 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,4255 | 100m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,01 | m3 |
| 9 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc =1,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 131,871 | 100m |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 72,31 | m3 |
| 11 | Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 70,93 | m3 |
| 12 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,55 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3567 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,9965 | tấn |
| 15 | Bao tải tẩm nhựa chèn khe | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60,8 | m2 |
| 16 | Vải ĐKT | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,07 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1000x1000mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 64 | 1 đoạn cống |
| 18 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1500x1500mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29 | 1 đoạn cống |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,9376 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,5818 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,104 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,5972 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8816 | 100m2 |
| 24 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29 | 1 cấu kiện |
| 25 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29 | 1 cấu kiện |
| 26 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 64 | 1 cấu kiện |
| 27 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 64 | 1 cấu kiện |
| 28 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,7325 | 10 tấn/1km |
| 29 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0024 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2224 | tấn |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,42 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0524 | 100m2 |
| 33 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 34 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 35 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,355 | 10 tấn/1km |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 37 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,19 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0527 | tấn |
| 39 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1083 | 100m2 |
| 40 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,64 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,04 | m2 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2646 | 100m3 |
| 43 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2646 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2646 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2646 | 100m3/1km |
| 46 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2646 | 100m3/1km |
| 47 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1323 | 100m3 |
| 48 | Bơm nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | ca |
| I | HẠNG MỤC: KÈ MÁI TALUY ĐÁ HỘC XÂY | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,47 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 175,27 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc =2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 140,4375 | 100m |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 115,95 | m3 |
| 5 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 347,84 | m3 |
| 6 | Vải ĐKT | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,5945 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 41,4 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8988 | 100m |
| 9 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,8 | 100m |
| 10 | Thép buộc D3,D6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 71,01 | kg |
| 11 | Phên nứa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 438,55 | m2 |
| 12 | Bạt chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,36 | 100m2 |
| 13 | Tre giằng dọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 536 | m |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,201 | 100m3 |
| 15 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,809 | 100m3 |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,01 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,01 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,01 | 100m3/1km |
| 19 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,01 | 100m3/1km |
| 20 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,005 | 100m3 |
| 21 | Bơm nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | ca |
| J | HẠNG MỤC: SẢN XUẤT BÊ TÔNG NHỰA THÀNH PHỐ | |||
| 1 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 47,1943 | 100tấn |
| 2 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/h | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34,4161 | 100tấn |
| K | HẠNG MỤC IV: PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,169 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0563 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0189 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,234 | m3 |
| 5 | Bu lông móng M16x650 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 6 | Thép dẹt 40x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5 | m |
| 7 | Thép L63x63x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,4 | kg |
| 8 | Thép tròn D12 dây nối tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,34 | kg |
| 9 | Thép dẹt 40.4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | kg |
| 10 | Bulông các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,32 | kg |
| 11 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0534 | 100kg |
| 12 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34,112 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,3693 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,312 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 41 | m3 |
| 19 | Bu lông móng M24x300X300X675 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 41 | bộ |
| 20 | - Thép L63x63x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 586,3 | kg |
| 21 | Thép tròn D12 dây nối tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 109,47 | kg |
| 22 | Thép dẹt 40.4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,1 | kg |
| 23 | Bulông các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,56 | kg |
| 24 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0947 | 100kg |
| 25 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,1 | 10 cọc |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,7 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,7 | m3 |
| 28 | Đào cát đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 44,8 | m3 |
| 29 | Cát đen bảo vệ cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 44,8 | m3 |
| 30 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 126,336 | m3 |
| 31 | Nilong báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.280 | 1m2 |
| 32 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,8 | 100m2 |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,86 | m3 |
| 34 | Cát đen bảo vệ cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,404 | m3 |
| 35 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,534 | m3 |
| 36 | Nilong báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 33 | 1m2 |
| 37 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,33 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 39 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 41 | cột |
| 40 | Cần đèn đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 39 | cần đèn |
| 41 | Cần đèn đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cần đèn |
| 42 | Chóa đèn Led 160W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 80 | bộ |
| 43 | Lắp cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 41 | cửa |
| 44 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 41 | bảng |
| 45 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 41 | đầu cáp |
| 46 | Cầu đấu dây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 41 | cái |
| 47 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 80 | cái |
| 48 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,4 | 100m |
| 49 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 937 | m |
| 50 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,37 | 100m |
| 51 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,874 | tấn |
| 52 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1874 | tấn/km |
| 53 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.419 | m |
| 54 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,19 | 100m |
| 55 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,419 | tấn |
| 56 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1419 | tấn/km |
| 57 | Đầu cốt đồng ép cáp 35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 58 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 59 | Đầu cốt đồng ép cáp 16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 328 | cái |
| 60 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32,8 | 10 đầu cốt |
| 61 | Ống nhựa xoắn chịu lực F65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.315 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,15 | 100m |
| 63 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25 | cuộn |
| 64 | Dây đồng M10 tiếp địa liên hoàn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.419 | m |
| 65 | Rải dây thép địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 141,9 | 10 m |
| 66 | Gạch men sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | viên |
| 67 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 80 | cái |
| 68 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | sợi |
| 69 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 42 | 1 vị trí |
| L | HẠNG MỤC: DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Dự phòng do yếu tố phát sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Dự phòng do yếu tố trượt giá | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi