Gói thầu: Gói thầu số 07: Chi phí xây dựng nhà làm việc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210537042-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây Dựng Nhân Tín
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Chi phí xây dựng nhà làm việc
Số hiệu KHLCNT 20210524288
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ: 1.500 triệu đồng; ngân sách xã đối ứng: 1.882 triệu đồng.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-21 15:54:00 đến ngày 2021-05-31 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,222,618,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 1,478 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 16,424 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 20,675 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,616 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 18,467 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 20,134 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,565 100m2
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,673 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,082 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 1,562 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 9,163 m3
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 1,047 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 23,799 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 1,953 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,104 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,199 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 1,73 tấn
18 Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 24,784 m3
19 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 3,636 m3
20 Xây Gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 1,796 m3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 47,688 m2
22 Công tác ốp đá bóc đen kích thước 10x20cm vào tường, trụ, cột, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 24,273 m2
23 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, gạch Terrazzo 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 9,975 m2
24 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 80,025 m
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 19,003 m2
26 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 33,21 m2
27 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 44,045 m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 13,61 m3
29 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 136,1 m2
30 Rải bạt ni lông cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 1,361 100m2
31 Thi công khe co mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 37,85 m
32 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,592 100m3
33 Đắp bột đá công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,943 100m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 25,346 m3
B HẠNG MỤC: PHẦN THÂN
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 14,408 m3
2 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 2,266 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,379 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 1,425 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 39,69 m3
6 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 3,307 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 3,648 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 37,78 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 2,325 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,615 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 2,903 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 7,397 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,852 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,468 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,176 tấn
16 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,92 m3
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,184 100m2
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,244 tấn
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 184 cái
20 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x20) M75, chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 7,494 m3
21 Xây gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 12,306 m3
22 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 90,33 m2
23 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 165,27 m2
24 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 3,459 100m2
25 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 1,325 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 1,325 tấn
27 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 139,765 m2
28 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 139,765 m2
29 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 97,911 m2
30 GCLD thang lên mái và nắp đậy lỗ thăm mái bằng thép mạ kẽm, sơn 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 1 bộ
31 Xây gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 22,542 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x20) M75, chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 35,069 m3
33 Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 5,53 m3
34 Xây Gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 8,14 m3
35 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 157,261 m2
36 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 106,293 m2
37 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 11,325 m2
38 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 47,85 m2
39 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 9,441 m2
40 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 9,36 m2
41 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 320 cái
42 SXLD Bộ chữ Inox 304 mạ đồng (Sử dụng Inox 304, dày 0.8mm, cắt bằng Laser fiber,....) (bao gồm cả nhân công và lắp đặt hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 1 bộ
43 Gia công và lắp đặt tay vịn Inox 304 , kích thước D60x1,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 43,19 m
44 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 112,712 m2
45 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 464,426 m2
46 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 305,3 m2
47 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 330,746 m2
48 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 174,104 m2
49 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 169,95 m
50 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 125,512 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 1.211,516 m2
52 SLXĐ Ốp tường trang trí. Bao gồm: Ván MDF công nghiệp chống ẩm dày 25mm – An Cường (1,10m2), Cộng gia công và lắp đặt hoàn thiện,…. Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 15,21 m2
53 Lắp đặt đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led dây ánh sáng hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 5,4 m
54 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 2,837 100m2
55 SXLD Cửa đi 2 cánh mở trượt tự động, kính dày 12mm khung nhôm Xingfa hệ 55 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 10,665 m2
56 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở trượt tự động: KYKNEW DC-90 (Korea). Theo bản vẽ đính kèm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 1 bộ
57 SXLD Cửa đi 2 cánh nhựa uPVC, kính 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 2,86 m2
58 SXLD Cửa đi 1 cánh nhựa uPVC, kính 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 20,9 m2
59 SXLD Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhựa uPVC, kính 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 13,72 m2
60 SXLD Cửa sổ 2 cánh nhựa uPVC, kính 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 6,16 m2
61 SXLD Cửa sổ mở hất nhựa uPVC, kính 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,72 m2
62 SXLD Hệ vách kính 8ly cường lực, khung uPVC lõi thép dày 1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 19,39 m2
63 Phụ kiện Cửa đi 2 cánh mở quay (GQ) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 1 bộ
64 Phụ kiện Cửa đi 1 cánh mở quay (GQ) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 11 bộ
65 Phụ kiện Cửa sổ 2 cánh quay (GQ) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 8 bộ
66 Phụ kiện Cửa sổ 2 cánh trượt (GQ) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 14 bộ
67 Phụ kiện Cửa sổ mở hất (GQ) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 2 bộ
68 Gia công hoa sắt Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,095 tấn
69 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 14,44 m2
C HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN&CHỐNG SÉT&NỐI ĐẤT
1 Lắp đặt đèn thoát hiểm Led 3W, loại pin Ni-Cd (2.4V 0.35Ah) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 5 bộ
2 Lắp đặt đèn khẩn cấp Led 2x3W, loại pin Ni-Cd (2.4V 0.35Ah) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 4 bộ
3 Lắp đặt đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED pha 100W, năng lượng mặt trời. Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 2 bộ
4 LĐ Đèn LED ốp trần D200, bóng compact 1x20W Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 19 bộ
5 LĐ Máng đèn huỳnh quang đơn gắn tường, KT:1173x32x56, bóng led T8-1x20W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 2 bộ
6 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng,Đèn huỳnh quang đôi,ốp trần, chóa phản quang KT: 1230x140x56, bóng led T8-2x20W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 17 bộ
7 Lắp đặt Led Downlight âm trần D100-7W Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 3 bộ
8 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 20 cái
9 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường KT 200x200;1x20W Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 2 cái
10 Lắp đặt ổ cắm đơn 3 cực 16A/220V = mặt nạ + hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 3 cái
11 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực-16A/220V + mặt nạ + hộp đế Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 41 cái
12 Lắp đặt công tắc đơn 10A-220V+ mặt nạ+Hộp đế Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 8 cái
13 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 3 cái
14 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 3 cái
15 Lắp đặt công tắc - công tắc đảo + mặt nạ + hộp đế Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 2 cái
16 Lắp đặt tủ điện KT600x400x200x1.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 2 cái
17 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 2 cái
18 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 1 cái
19 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 15 cái
20 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 788 m
21 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 516 m
22 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 528 m
23 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 200 m
24 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 50 m
25 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 20 m
26 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 50 m
27 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 60 m
28 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 475 m
29 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 30 m
30 Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,45 100m
31 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 12,6 m3
32 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,126 100m3
33 Gia công và đóng cọc tiếp địa L: 63x63x6- thép mạ kẽm nhúng nóng, L=2400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 6 cọc
34 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,8 m3
35 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,008 100m3
36 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại cáp đồng trần M25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 8 m
37 Đo điện trở đất Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 1 điểm
38 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,648 m3
39 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,225 100m3
40 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,075 100m3
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 1,44 m3
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 2,48 m3
43 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,113 100m2
44 Sữa chữa vết nứt, trám mảng tường, vị trí hư hỏng, hoàn thiện như hiện trạng ban đầu.... Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 1 gói
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,648 m3
46 Lắp đặt cụm móc cáp f16,mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 2 cái
47 Lắp đặt khóa đỡ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 4 bộ
48 Kẹp nối xuyên cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 8 bộ
49 Lắp đặt hộp nối cáp hạ thế, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 1 hộp
50 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 2 cột
51 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 4 cái
52 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 4 cái
53 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 140 m
54 Gia công và đóng cọc tiếp địa L: 63x63x6- thép mạ kẽm nhúng nóng, L=2400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 4 cọc
55 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 3 m3
56 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,03 100m3
57 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại cáp đồng trần M25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 30 m
58 Lắp đặt hộp kiểm tra KT60x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 3 hộp
59 Đo điện trở đất Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 3 điểm
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm, Ống PVC D34x2,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,06 100m
D HẠNG MỤC: PHẦN MẠNG DỮ LIỆU, ĐIỆN THOẠI
1 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 18 hộp
2 Lắp đặt dây cáp quang ≤ 4 đôi, Cáp Quang chôn trực tiếp 4FO (4 core 4 Sợi) – Việt Nam Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 2,5 10m
3 Lắp đặt cáp đồng trục trong máng. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 27,5 10m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm, Ống PVC-D21x3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 2 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm, Ống PVC D34x2,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,4 100m
6 Lắp đặt dây cáp quang ≤ 4 đôi, Cáp Pacthcord RJ45- RJ45 dài 1m + Jack 02 đầu- AMP (Hàng chính hãng) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 1,9 10m
7 Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet (chưa bao gồm thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 1 tbị
8 Lắp đặt thiết bị mạng tin học, Patch Panel 24 Port CAT6 Commscope - AMP (chưa bao gồm thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 1 tbị
9 Lắp đặt thiết bị mạng tin học, Bộ phát Wifi (chưa bao gồm thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 1 tbị
10 Lắp đặt thiết bị đếm sét (chưa bao gồm thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 19 tbị
11 Lắp đặt tủ Rack 6U + 02 quạt ( nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 1 tủ
12 Lắp đặt cáp thoại trong máng. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 1 10m
13 Lắp đặt cáp thoại trong máng. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,25 10m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm, Ống PVC-D21x3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,8 100m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm, Ống PVC D34x2,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,2 100m
16 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 18 hộp
17 Lắp đặt Phiến đấu dây Krone điện thoại 10 đôi 10x2 mm – Việt Nam Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 1 cái
18 Lắp đặt cáp đồng trục trong máng. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 10 10m
19 Lắp đặt cáp HDMI dài 15M hỗ trợ Ethernet + 4k 2k HDMI Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 2 sợi
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm, Ống PVC-D21x3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,7 100m
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm, Ống PVC D34x2,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,12 100m
E HẠNG MỤC: PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC&BỂ TỰ HOẠI+HỐ THẤM
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,25 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,16 100m
3 Lắp đặt Tê PPR-D32/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 2 cái
4 Lắp đặt Tê PPR-D20/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 10 cái
5 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 2 cái
6 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 6 cái
7 Lắp đặt co 90 độ ren trong PPR- D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 2 cái
8 Lắp đặt Co 90 độ ren trong PPR-D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 10 cái
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm, Ống PVC-D114x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,24 100m
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm, Ống PVC-D76x3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,04 100m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm, Ống PVC-D42x2,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,08 100m
12 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, Y PVC-D114x114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 10 cái
13 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, Y PVC-D114x76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 2 cái
14 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, Cút PVC-D114mm: 135độ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 15 cái
15 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Cút PVC-D76mm: 135 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 4 cái
16 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Côn giảm PVC-D76x42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 3 cái
17 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm,Tê PVC-D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 2 cái
18 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm, Cút PVC-D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 3 cái
19 Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm, Van khóa PPR D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 2 cái
20 Lắp đặt thông tắc PVC-D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 2 cái
21 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 4 cái
22 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 1 bộ
23 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 2 bộ
24 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 2 bộ
25 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 3 bộ
26 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 3 cái
27 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 2 cái
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm, Ống PVC-D60x2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,92 100m
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm, ống PVC D27x1.9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,04 100m
30 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Cút PVC-D60mm: 90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 32 cái
31 Lắp đặt Phễu thu ĐK 90mm, Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 14 cái
32 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 1,816 m3
33 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 7,592 m3
34 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,025 100m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 1,816 m3
36 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,07 100m2
37 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 1,616 m3
38 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 7,92 m2
39 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 16,16 m2
40 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 24,08 m2
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 1,152 m3
42 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,094 100m2
43 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,049 tấn
44 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 58 cái
45 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,165 100m3
46 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,055 100m3
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 1,408 m3
48 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,022 100m2
49 Xây gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 3,328 m3
50 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 33,44 m2
51 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 33,44 m2
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,345 m3
53 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,037 100m2
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,05 tấn
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,54 m3
56 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,026 100m2
57 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,035 tấn
58 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 6 cái
59 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 4,16 m2
60 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 4,16 m2
61 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,075 100m3
62 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,025 100m3
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,204 m3
64 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,014 100m2
65 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x20) M75, chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 1,584 m3
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,544 m3
67 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,022 100m2
68 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,024 tấn
69 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 4 m2
70 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 4 m2
F HẠNG MỤC: PHẦN THIẾT BỊ NHÀ LÀM VIỆC
1 Bàn làm việc nhân viên KT 1,2x0,5x0,75m gỗ tự nhiên nhóm III (hoặc gỗ tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 2 Cái
2 Switch chia mạng Cisco 24port 10/100/1000Mbps-SG95-24 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 1 bộ
3 Patch panel 24 port CAT6 COMMSCOPE - AMP Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 1 cái
4 Bộ phát Wifi-TP-Link TL-WR940N Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 1 cái
5 Thiết bị chống sét APC Model PNETR6 (Philipin-China) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 19 bộ
6 Tủ Rack 6U+02 quạt (Việt Nam) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->