Gói thầu: Gói thầu số 07: Chi phí xây dựng nhà làm việc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210537042-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây Dựng Nhân Tín |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Chi phí xây dựng nhà làm việc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210524288 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ: 1.500 triệu đồng; ngân sách xã đối ứng: 1.882 triệu đồng. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-21 15:54:00 đến ngày 2021-05-31 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,222,618,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,478 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 16,424 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 20,675 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,616 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 18,467 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 20,134 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,565 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,673 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,082 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,562 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 9,163 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,047 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 23,799 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,953 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,104 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,199 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,73 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 24,784 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3,636 | m3 |
| 20 | Xây Gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,796 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 47,688 | m2 |
| 22 | Công tác ốp đá bóc đen kích thước 10x20cm vào tường, trụ, cột, tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 24,273 | m2 |
| 23 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, gạch Terrazzo 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 9,975 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 80,025 | m |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 19,003 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 33,21 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 44,045 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 13,61 | m3 |
| 29 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 136,1 | m2 |
| 30 | Rải bạt ni lông cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,361 | 100m2 |
| 31 | Thi công khe co mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 37,85 | m |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,592 | 100m3 |
| 33 | Đắp bột đá công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,943 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 25,346 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 14,408 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2,266 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,379 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,425 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 39,69 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3,307 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3,648 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 37,78 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2,325 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,615 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2,903 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 7,397 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,852 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,468 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,176 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,92 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,184 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,244 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 184 | cái |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x20) M75, chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 7,494 | m3 |
| 21 | Xây gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 12,306 | m3 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 90,33 | m2 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 165,27 | m2 |
| 24 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3,459 | 100m2 |
| 25 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,325 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,325 | tấn |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 139,765 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 139,765 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 97,911 | m2 |
| 30 | GCLD thang lên mái và nắp đậy lỗ thăm mái bằng thép mạ kẽm, sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 31 | Xây gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 22,542 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x20) M75, chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 35,069 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5,53 | m3 |
| 34 | Xây Gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 8,14 | m3 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 157,261 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 106,293 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 11,325 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 47,85 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 9,441 | m2 |
| 40 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 9,36 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 320 | cái |
| 42 | SXLD Bộ chữ Inox 304 mạ đồng (Sử dụng Inox 304, dày 0.8mm, cắt bằng Laser fiber,....) (bao gồm cả nhân công và lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 43 | Gia công và lắp đặt tay vịn Inox 304 , kích thước D60x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 43,19 | m |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 112,712 | m2 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 464,426 | m2 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 305,3 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 330,746 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 174,104 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 169,95 | m |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 125,512 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1.211,516 | m2 |
| 52 | SLXĐ Ốp tường trang trí. Bao gồm: Ván MDF công nghiệp chống ẩm dày 25mm – An Cường (1,10m2), Cộng gia công và lắp đặt hoàn thiện,…. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 15,21 | m2 |
| 53 | Lắp đặt đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led dây ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5,4 | m |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2,837 | 100m2 |
| 55 | SXLD Cửa đi 2 cánh mở trượt tự động, kính dày 12mm khung nhôm Xingfa hệ 55 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 10,665 | m2 |
| 56 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở trượt tự động: KYKNEW DC-90 (Korea). Theo bản vẽ đính kèm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 57 | SXLD Cửa đi 2 cánh nhựa uPVC, kính 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2,86 | m2 |
| 58 | SXLD Cửa đi 1 cánh nhựa uPVC, kính 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 20,9 | m2 |
| 59 | SXLD Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhựa uPVC, kính 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 13,72 | m2 |
| 60 | SXLD Cửa sổ 2 cánh nhựa uPVC, kính 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6,16 | m2 |
| 61 | SXLD Cửa sổ mở hất nhựa uPVC, kính 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,72 | m2 |
| 62 | SXLD Hệ vách kính 8ly cường lực, khung uPVC lõi thép dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 19,39 | m2 |
| 63 | Phụ kiện Cửa đi 2 cánh mở quay (GQ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 64 | Phụ kiện Cửa đi 1 cánh mở quay (GQ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 11 | bộ |
| 65 | Phụ kiện Cửa sổ 2 cánh quay (GQ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 8 | bộ |
| 66 | Phụ kiện Cửa sổ 2 cánh trượt (GQ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 14 | bộ |
| 67 | Phụ kiện Cửa sổ mở hất (GQ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | bộ |
| 68 | Gia công hoa sắt Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,095 | tấn |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 14,44 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN&CHỐNG SÉT&NỐI ĐẤT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn thoát hiểm Led 3W, loại pin Ni-Cd (2.4V 0.35Ah) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn khẩn cấp Led 2x3W, loại pin Ni-Cd (2.4V 0.35Ah) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED pha 100W, năng lượng mặt trời. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | bộ |
| 4 | LĐ Đèn LED ốp trần D200, bóng compact 1x20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 19 | bộ |
| 5 | LĐ Máng đèn huỳnh quang đơn gắn tường, KT:1173x32x56, bóng led T8-1x20W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng,Đèn huỳnh quang đôi,ốp trần, chóa phản quang KT: 1230x140x56, bóng led T8-2x20W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 17 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Led Downlight âm trần D100-7W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường KT 200x200;1x20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 cực 16A/220V = mặt nạ + hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực-16A/220V + mặt nạ + hộp đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 41 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc đơn 10A-220V+ mặt nạ+Hộp đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - công tắc đảo + mặt nạ + hộp đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tủ điện KT600x400x200x1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 15 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 788 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 516 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 528 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 200 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 50 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 20 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 50 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 60 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 475 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 30 | m |
| 30 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,45 | 100m |
| 31 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 12,6 | m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,126 | 100m3 |
| 33 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L: 63x63x6- thép mạ kẽm nhúng nóng, L=2400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6 | cọc |
| 34 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,8 | m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,008 | 100m3 |
| 36 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại cáp đồng trần M25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 8 | m |
| 37 | Đo điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | điểm |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,648 | m3 |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,225 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,075 | 100m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,44 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2,48 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,113 | 100m2 |
| 44 | Sữa chữa vết nứt, trám mảng tường, vị trí hư hỏng, hoàn thiện như hiện trạng ban đầu.... | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | gói |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,648 | m3 |
| 46 | Lắp đặt cụm móc cáp f16,mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt khóa đỡ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | bộ |
| 48 | Kẹp nối xuyên cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 8 | bộ |
| 49 | Lắp đặt hộp nối cáp hạ thế, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | hộp |
| 50 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | cột |
| 51 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 53 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 140 | m |
| 54 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L: 63x63x6- thép mạ kẽm nhúng nóng, L=2400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | cọc |
| 55 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3 | m3 |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,03 | 100m3 |
| 57 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại cáp đồng trần M25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 30 | m |
| 58 | Lắp đặt hộp kiểm tra KT60x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3 | hộp |
| 59 | Đo điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3 | điểm |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm, Ống PVC D34x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,06 | 100m |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN MẠNG DỮ LIỆU, ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 18 | hộp |
| 2 | Lắp đặt dây cáp quang ≤ 4 đôi, Cáp Quang chôn trực tiếp 4FO (4 core 4 Sợi) – Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2,5 | 10m |
| 3 | Lắp đặt cáp đồng trục trong máng. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 27,5 | 10m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm, Ống PVC-D21x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm, Ống PVC D34x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt dây cáp quang ≤ 4 đôi, Cáp Pacthcord RJ45- RJ45 dài 1m + Jack 02 đầu- AMP (Hàng chính hãng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,9 | 10m |
| 7 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet (chưa bao gồm thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | tbị |
| 8 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học, Patch Panel 24 Port CAT6 Commscope - AMP (chưa bao gồm thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | tbị |
| 9 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học, Bộ phát Wifi (chưa bao gồm thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | tbị |
| 10 | Lắp đặt thiết bị đếm sét (chưa bao gồm thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 19 | tbị |
| 11 | Lắp đặt tủ Rack 6U + 02 quạt ( nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | tủ |
| 12 | Lắp đặt cáp thoại trong máng. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | 10m |
| 13 | Lắp đặt cáp thoại trong máng. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,25 | 10m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm, Ống PVC-D21x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,8 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm, Ống PVC D34x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,2 | 100m |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 18 | hộp |
| 17 | Lắp đặt Phiến đấu dây Krone điện thoại 10 đôi 10x2 mm – Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt cáp đồng trục trong máng. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 10 | 10m |
| 19 | Lắp đặt cáp HDMI dài 15M hỗ trợ Ethernet + 4k 2k HDMI | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | sợi |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm, Ống PVC-D21x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,7 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm, Ống PVC D34x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,12 | 100m |
| E | HẠNG MỤC: PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC&BỂ TỰ HOẠI+HỐ THẤM | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,25 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,16 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Tê PPR-D32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt Tê PPR-D20/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt co 90 độ ren trong PPR- D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Co 90 độ ren trong PPR-D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm, Ống PVC-D114x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,24 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm, Ống PVC-D76x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,04 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm, Ống PVC-D42x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,08 | 100m |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, Y PVC-D114x114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, Y PVC-D114x76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, Cút PVC-D114mm: 135độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 15 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Cút PVC-D76mm: 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Côn giảm PVC-D76x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm,Tê PVC-D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm, Cút PVC-D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm, Van khóa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt thông tắc PVC-D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3 | bộ |
| 26 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm, Ống PVC-D60x2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,92 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm, ống PVC D27x1.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,04 | 100m |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Cút PVC-D60mm: 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 32 | cái |
| 31 | Lắp đặt Phễu thu ĐK 90mm, Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 14 | cái |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,816 | m3 |
| 33 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 7,592 | m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,025 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,816 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,07 | 100m2 |
| 37 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,616 | m3 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 7,92 | m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 16,16 | m2 |
| 40 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 24,08 | m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,152 | m3 |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,094 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,049 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 58 | cái |
| 45 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,165 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,055 | 100m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,408 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,022 | 100m2 |
| 49 | Xây gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3,328 | m3 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 33,44 | m2 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 33,44 | m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,345 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,037 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,05 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,54 | m3 |
| 56 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,026 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,035 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6 | cái |
| 59 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4,16 | m2 |
| 60 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4,16 | m2 |
| 61 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,075 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,025 | 100m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,204 | m3 |
| 64 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,014 | 100m2 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x20) M75, chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,584 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,544 | m3 |
| 67 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,022 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,024 | tấn |
| 69 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | m2 |
| 70 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: PHẦN THIẾT BỊ NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Bàn làm việc nhân viên KT 1,2x0,5x0,75m gỗ tự nhiên nhóm III (hoặc gỗ tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | Cái |
| 2 | Switch chia mạng Cisco 24port 10/100/1000Mbps-SG95-24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 3 | Patch panel 24 port CAT6 COMMSCOPE - AMP | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 4 | Bộ phát Wifi-TP-Link TL-WR940N | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 5 | Thiết bị chống sét APC Model PNETR6 (Philipin-China) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 19 | bộ |
| 6 | Tủ Rack 6U+02 quạt (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi