Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210542676-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210542215 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, vốn nông thôn mới và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 160 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-21 15:38:00 đến ngày 2021-05-28 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,761,987,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,9771 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,554 | 1m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,842 | 100m3 |
| 4 | Phá đá kênh mương, nền đường - Cấp đá III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1276 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,842 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,3212 | 100m3 |
| 7 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1276 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đá trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1276 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công lớp đệm cát nền đường dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,86 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6248 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường dày 16cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 875,86 | m3 |
| 4 | Cắt khe dọc đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7887 | 100m |
| 5 | Chèn ma tít nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | m3 |
| 6 | Gỗ làm khe co dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | m3 |
| C | HẠNG MỤC CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1189 | 100m3 |
| 2 | Phá đá hố móng công trình - Cấp đá III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7216 | 100m3 |
| 3 | Tháo dỡ ống cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 đoạn ống |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,41 | m3 |
| 5 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,02 | m3 |
| 6 | Đắp cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0494 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6534 | 100m3 |
| 8 | Xây cống, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,26 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,54 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,75 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3026 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6478 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8895 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5917 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5292 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | 1cấu kiện |
| 17 | Lắp dựng cốt thép khớp nối, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0175 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép khớp nối, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0373 | tấn |
| 19 | Bê tông mối nối, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m3 |
| 20 | Cống tròn BTCT D100, dài 1m, dầy 8cm, H13-X60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | ống |
| 21 | Vận chuyển ống cống, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 đoạn ống |
| 23 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 24 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2389 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi