Gói thầu: Xây lắp Bảo tồn, tu bổ, phục hồi di tích Lăng Ông, Miếu Âm Linh và Giếng Lăng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210543000-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Đà Nẵng
Tên gói thầu Xây lắp Bảo tồn, tu bổ, phục hồi di tích Lăng Ông, Miếu Âm Linh và Giếng Lăng
Số hiệu KHLCNT 20210539249
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Đà Nẵng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-21 15:36:00 đến ngày 2021-05-31 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,503,740,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A LĂNG ÔNG
1 Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m Chương V của E-HSMT  2,446 100m2
2 Giàn giáo trong các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao ≤3,6m Chương V của E-HSMT  0,642 100m2
3 Dọn dẹp mặt bằng thi công Chương V của E-HSMT  0,642 100m²
4 Bao che bảo quản bệ thờ trong quá trình thi công Chương V của E-HSMT  8,32
5 Hạ giải con giống, các loại rồng có đường kính ≤20cm, 2m Chương V của E-HSMT  3,15 Con
6 Hạ giải con giống, các loại rồng có đường kính ≤20cm, 1m ≤ chiều dài ≤2m, đắp sành sứ Chương V của E-HSMT  2 Con
7 Hạ giải con giống, các loại con giống khác, chiều dài ≤0,7m, đắp sành sứ Chương V của E-HSMT  13 Con
8 Hạ giải con giống, các loại con giống khác, chiều dài >0,7m, đắp sành sứ Chương V của E-HSMT  4 Con
9 Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại có ô hộc, gắn mảnh sành sứ Chương V của E-HSMT  8,35 m
10 Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc Chương V của E-HSMT  61,77 m
11 Tháo dỡ mái ngói bằng thủ công Chương V của E-HSMT  100,04
12 Hạ giải mái ngói, ngói âm dương, ngói ống tầng mái 1 Chương V của E-HSMT  14,008 m2
13 Hạ giải mái ngói, ngói âm dương, ngói ống tầng mái 2 Chương V của E-HSMT  9,547 m2
14 Đục tẩy bề mặt sàn Chương V của E-HSMT  23,555
15 Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông Chương V của E-HSMT  23,555
16 Tháo dỡ cửa, bằng thủ công Chương V của E-HSMT  13,901
17 Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu mái cao >4m Chương V của E-HSMT  2,397 m3
18 Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu khung cột, chiều cao ≤4m Chương V của E-HSMT  6,291 m3
19 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT  1,898
20 Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cm Chương V của E-HSMT  7,623
21 Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤33cm Chương V của E-HSMT  4,179
22 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công Chương V của E-HSMT  252,962
23 Phá dỡ móng các loại bằng thủ công, móng đá Chương V của E-HSMT  8,929
24 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công Chương V của E-HSMT  68,956
25 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công Chương V của E-HSMT  6,896
26 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp I Chương V của E-HSMT  3,25
27 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp I Chương V của E-HSMT  2,976
28 Đắp cát lót móng dày 50 Chương V của E-HSMT  0,675
29 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Chương V của E-HSMT  1,35
30 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng Chương V của E-HSMT  0,061 100m²
31 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT  0,032 100m²
32 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT  0,006 tấn
33 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT  0,039 tấn
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V của E-HSMT  0,478
35 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT  0,044 100m²
36 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT  0,003 tấn
37 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT  0,015 tấn
38 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V của E-HSMT  0,278
39 Xây tường thẳng bằng gạch đất nung chiều dày ≤30cm, vữa xi măng mác 75 Chương V của E-HSMT  4,179
40 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  3,281
41 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày >30cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT  1,6
42 Lắp dựng chân táng bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Chương V của E-HSMT  20 cái
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  154,359
44 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  155,337
45 Trát tu bổ, phục hồi gờ chỉ, và các kết cấu tương tự Chương V của E-HSMT  182,56 m
46 Trát tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự Chương V của E-HSMT  55,84 m
47 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Chương V của E-HSMT  3,448
48 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V của E-HSMT  6,896
49 Ngăn ẩm nền Chương V của E-HSMT  68,956 m2
50 Lát tu bổ, phục hồi gạch, đá các loại, gạch gốm lát nền 300x300 Chương V của E-HSMT  68,956 m2
51 Lát tu bổ, phục hồi gạch, đá các loại, gạch gốm bậc cấp 300x300 Chương V của E-HSMT  5,819 m2
52 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V của E-HSMT  309,696
53 Bảo quản chống ấm, chống thấm tường Chương V của E-HSMT  204,333 m2
54 Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn, bằng gỗ nhóm 2. Chương V của E-HSMT  2,563 m3
55 Tu bổ, phục hồi kèo, dong kèo bằng gỗ nhóm 2. Chương V của E-HSMT  2,01 m3
56 Tu bổ, phục hồi trến, xuyên, xà … bằng gỗ nhóm 2. Chương V của E-HSMT  1,533 m3
57 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ,(trụ đội, ấp quả, cánh ác) bằng gỗ nhóm 2. Chương V của E-HSMT  0,241 m3
58 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Chương V của E-HSMT  0,175 m3
59 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, đơn giản Chương V của E-HSMT  0,098 m3
60 Tu bổ phục hồi liên ba Chương V của E-HSMT  4,495 m2
61 Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ) loại phức tạp Chương V của E-HSMT  1,218 m2
62 Tu bổ, phục hồi đòn tay tròn Chương V của E-HSMT  1,118 m3
63 Tu bổ phục hồi đòn tay vuông, chử nhật Chương V của E-HSMT  0,687 m3
64 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự đơn giản Chương V của E-HSMT  1,193 m3
65 Tu bổ, phục hồi cửa đi, thượng song hạ bản Chương V của E-HSMT  12,951 m2
66 Lắp các phụ kiện của cửa Chương V của E-HSMT  63 bộ
67 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V của E-HSMT  12,951
68 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung cột, xà, bẩy Chương V của E-HSMT  6,902 m3
69 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái dui, hoành Chương V của E-HSMT  2,942 m3
70 Căn chỉnh, định vị lại thống khung Chương V của E-HSMT  3 hệ khung
71 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái Chương V của E-HSMT  1 hệ
72 Tu bổ, phục hồi bờ mái, bằng gạch thẻ và ngói âm dương Chương V của E-HSMT  56,56 m
73 Tu bổ, phục hồi ô hộc bờ nóc bằng gạch thẻ Chương V của E-HSMT  0,386 m3
74 Công tác sản xuất lắp đặt cốt thép giằng mái đường kính ≤10mm Chương V của E-HSMT  0,855 100kg
75 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT  0,113 100m²
76 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V của E-HSMT  1,131
77 Trát tạo phẳng để chống thấm mái, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  29,022
78 Ngăn ẩm mái trước khi lợp Chương V của E-HSMT  29,022 m2
79 Tu bổ, phục hồi mái lợp bằng ngói âm dương Chương V của E-HSMT  82,867 m2
80 Tu bổ, phục hồi mái lợp bằng ngói âm dương dán trên bê tông Chương V của E-HSMT  23,555 m2
81 Trát tu bổ, phục hồi chân móng, tai tường, cổ diêm và các kết cấu tương tự có từ hai gờ chỉ trở lên chiều dày ≤2cm, các kết cấu tương tự Chương V của E-HSMT  13,96 m2
82 Trát tu bổ, phục hồi các ô hộc tường, ô hộc lan can, chiều dày 2cm hai mặt ô Chương V của E-HSMT  7,014 m2
83 Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành, sứ, kích thước trung bình m (Dài x đường kính) ≤0,8x0,1 Chương V của E-HSMT  21 con
84 Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành, sứ, kích thước trung bình m (Dài x đường kính) ≤1,5x0,12 Chương V của E-HSMT  6 con
85 Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành, sứ, kích thước trung bình m (Dài x đường kính) ≤3x0,18 Chương V của E-HSMT  2 con
86 Lắp dựng rồng, phượng và các con thú khác trên nóc rồng, phượng Chương V của E-HSMT  29 con
87 Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tươngtự loại gắn sành sứ Chương V của E-HSMT  2,052 m2
88 Tu bổ, phục hồi các bức hoạ, hoa văn trên tường, trụ Chương V của E-HSMT  22,77 m2
89 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da Chương V của E-HSMT  4,906 m2
90 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại gắn sành sứ, thuỷ tinh Chương V của E-HSMT  10,888 m2
91 Lắp dựng máng xối Inox đã gia công Chương V của E-HSMT  0,045 100m²
92 Tạo hàng rào phòng mối bằng phương pháp thuốn lỗ và bơm thuốc Chương V của E-HSMT  161,16 m
93 Phòng mối nền công trình xây mới Chương V của E-HSMT  67,156 m2
94 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác: phun, quét m2 gỗ. Chương V của E-HSMT  332,09 m2
95 Quét bảo quản mặt rui tiếp xúc với phần xây và ngói Chương V của E-HSMT  39,544 m2
96 Sơn cấu kiện gỗ bằng sơn nhuôm gỗ truyền thống Chương V của E-HSMT  292,546 m2
97 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm Chương V của E-HSMT  48,4 m
98 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm Chương V của E-HSMT  114,46 m
99 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤6mm2 Chương V của E-HSMT  100 m
100 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2 dây 1,5mm2 Chương V của E-HSMT  177,1 m
101 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2 dây 2,5mm2 Chương V của E-HSMT  153,72 m
102 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤40cm2 Chương V của E-HSMT  20 hộp
103 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT  8 bộ
104 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Chương V của E-HSMT  1 cái
105 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Chương V của E-HSMT  4 cái
106 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi Chương V của E-HSMT  12 cái
107 Lắp đặt các thiết bị PCCC Chương V của E-HSMT  1 cái
B MIẾU ÂM LINH
1 Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m Chương V của E-HSMT  3,279 100m2
2 Giàn giáo trong các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao ≤3,6m Chương V của E-HSMT  0,213 100m2
3 Giàn giáo trong các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao >3,6m Chương V của E-HSMT  0,306 100m2
4 Hạ giải con giống, các loại rồng có đường kính ≤20cm, 1m ≤ chiều dài ≤2m, đắp sành sứ Chương V của E-HSMT  2 Con
5 Hạ giải con giống, các loại con giống khác, chiều dài ≤0,7m, đắp sành sứ Chương V của E-HSMT  36 Con
6 Hạ giải con giống, các loại con giống khác, chiều dài >0,7m, đắp sành sứ Chương V của E-HSMT  5 Con
7 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch, bằng thủ công Chương V của E-HSMT  36,659 m
8 Tháo dỡ cửa, bằng thủ công Chương V của E-HSMT  10,618
9 Tháo dỡ mái ngói bằng thủ công, chiều cao ≤16m (ĐM cũ) Chương V của E-HSMT  56,09
10 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT  1,776
11 Hạ giải mái ngói, ngói âm dương, ngói ống tầng mái 1 Chương V của E-HSMT  6,866 m2
12 Hạ giải mái ngói, ngói âm dương, ngói ống tầng mái 2 Chương V của E-HSMT  12,553 m2
13 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kw Chương V của E-HSMT  26,226
14 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw Chương V của E-HSMT  2,464
15 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw Chương V của E-HSMT  9,105
16 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công Chương V của E-HSMT  180,018
17 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần, bằng thủ công Chương V của E-HSMT  1,107
18 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ công Chương V của E-HSMT  8,482
19 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Chương V của E-HSMT  3,919
20 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn tường Chương V của E-HSMT  0,168 100m²
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V của E-HSMT  1,847
22 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT  0,021 tấn
23 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT  0,139 tấn
24 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT  0,077 100m²
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V của E-HSMT  1,262
26 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III Chương V của E-HSMT  1,392
27 Đắp cát nền công trình bằng thủ công dày 5cm Chương V của E-HSMT  3,109
28 Phòng mối nền công trình xây mới Chương V của E-HSMT  32,736 m2
29 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Chương V của E-HSMT  0,016 tấn
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V của E-HSMT  0,294
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V của E-HSMT  6,518
32 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày ≤30cm, vữa tam hợp mác 75 Chương V của E-HSMT  0,51
33 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT  2,067
34 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 để chống ẩm nền Chương V của E-HSMT  53,953
35 Ngăn ẩm nền, chiều dày ≤35cm Chương V của E-HSMT  53,953 m2
36 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT  0,004 tấn
37 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT  0,028 tấn
38 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn cột vuông (chữ nhật) Chương V của E-HSMT  0,04 100m²
39 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V của E-HSMT  0,199
40 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  26,109
41 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT  0,101 100m²
42 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤16m (ĐM cũ) Chương V của E-HSMT  0,071 100m²
43 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT  0,028 tấn
44 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT  0,147 tấn
45 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT  0,09 tấn
46 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V của E-HSMT  2,06
47 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V của E-HSMT  0,431
48 Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn, đường kính ≤30cm Chương V của E-HSMT  1,135 m3
49 Tu bổ, phục hồi chồng rồng, con chồng, đấu trụ,câu đầu, quá giang, đầu dư và các cấu kiện tương tự loại đơn giản Chương V của E-HSMT  0,378 m3
50 Tu bổ, phục hồi kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự phức tạp Chương V của E-HSMT  1,004 m3
51 Tu bổ, phục hồi kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự đơn giản Chương V của E-HSMT  0,56 m3
52 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, hình vuông, hình chữ nhật Chương V của E-HSMT  0,483 m3
53 Tu bổ, phục hồi các hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, hình tròn Chương V của E-HSMT  1,117 m3
54 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự đơn giản Chương V của E-HSMT  0,877 m3
55 Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết trên gỗ) loại đơn giản Chương V của E-HSMT  0,896 m2
56 Gia công và lắp dựng khung ngoại gỗ nhóm 2 Chương V của E-HSMT  0,468
57 Tu bổ, phục hồi cửa đi, thượng song hạ bản Chương V của E-HSMT  10,483 m2
58 Tu bổ, phục hồi cửa sổ ván ghép Chương V của E-HSMT  2,052 m2
59 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V của E-HSMT  12,535
60 Lắp các phụ kiện của cửa: Crêmôn cửa đi Chương V của E-HSMT  30 bộ
61 Gia công, lắp đặt chân táng đá thanh Chương V của E-HSMT  4 cái
62 Lót tấm chì cách ẩm chân cột Chương V của E-HSMT  4 cái
63 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung Chương V của E-HSMT  2,605 m3
64 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái dui, hoành Chương V của E-HSMT  2,237 m3
65 Bảo quản, xử lý chống thấm cho các cấu kiện gỗ tiếp xúc với tường, trụ, ngói, vôi, vữa Chương V của E-HSMT  61,5 m2
66 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ bằng phun, quét Chương V của E-HSMT  217,971 m2
67 Sơn nhuộm màu gỗ, các hiện vật bằng gỗ Chương V của E-HSMT  149,377 m2
68 Tu bổ, phục hồi bờ mái, bằng gạch thẻ và ngói âm dương Chương V của E-HSMT  37,339 m
69 Gia công, lắp dựng cốt thép giằng bờ mái đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT  0,01 tấn
70 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT  0,135 tấn
71 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤16m Chương V của E-HSMT  0,075 100m²
72 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V của E-HSMT  0,747
73 Tu bổ, phục hồi tường bờ nóc có ô hộc bằng gạch thẻ Chương V của E-HSMT  0,165 m3
74 Láng nền mái để tạo phẳng chống thấm, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT  22,899
75 Chống thấm mái trước khi lợp Chương V của E-HSMT  22,899 m2
76 Căng lưới mắt cáo gia cố chống nứt mái Chương V của E-HSMT  22,899
77 Tu bổ, phục hồi mái lợp bằng ngói âm dương dán trên bê tông Chương V của E-HSMT  22,899 m2
78 Tu bổ, phục hồi mái lợp bằng ngói âm dương Chương V của E-HSMT  63,254 m2
79 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa tam hợp mác 75 Chương V của E-HSMT  187,586
80 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa tam hợp mác 75 Chương V của E-HSMT  208,435
81 Trát tu bổ, phục hồi mái vòm, tường cuốn vòm có chiều dày trung bình 1,5cm, vữa TH #75 Chương V của E-HSMT  1,107 m2
82 Trát tu bổ, phục hồi các ô hộc tường, ô hộc lan can, chiều dày 2cm hai mặt ô, vữa TH #75 Chương V của E-HSMT  3,293 m2
83 Trát tu bổ, phục hồi diềm mái, vữa TH #75 Chương V của E-HSMT  9,533 m2
84 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  5,298
85 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  7,084
86 Trát tu bổ, phục hồi gờ chỉ, và các kết cấu tương tự, vữa TH #75 Chương V của E-HSMT  38,081 m
87 Trát tu bổ, phục hồi phào, vữa TH #75 Chương V của E-HSMT  5,7 m
88 Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng có gắn mảnh sành, sứ, kích thước trung bình m (Dài x đường kính) ≤0,8x0,1 Chương V của E-HSMT  36 con
89 Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành, sứ, kích thước trung bình m (Dài x đường kính) ≤1,5x0,12 Chương V của E-HSMT  5 con
90 Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành, sứ, kích thước trung bình m (Dài x đường kính) ≤2x0,15 Chương V của E-HSMT  2 con
91 Tu bổ, phục hồi miệng cá thoát nước loại gắn sành sứ Chương V của E-HSMT  4 mặt thú
92 Lắp dựng rồng, phượng trên nóc Chương V của E-HSMT  2 con
93 Lắp dựng các con thú khác Chương V của E-HSMT  45 con
94 Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự loại gắn sành sứ Chương V của E-HSMT  2,154 m2
95 Lắp đặt chữ thọ Chương V của E-HSMT  2 cái
96 Gắn đĩa đầu ngói, diện tích đĩa ≤1m2 Chương V của E-HSMT  1,931 m2
97 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da Chương V của E-HSMT  1,643 m2
98 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại gắn sành sứ, thuỷ tinh Chương V của E-HSMT  16,253 m2
99 Tu bổ, phục hồi các bức hoạ, hoa văn trên tường, trụ Chương V của E-HSMT  10,151 m2
100 Bả vữa màu vào tường Chương V của E-HSMT  393,701
101 Lát nền bằng gạch gốm 300x300, vữa tam hợp mác 75 Chương V của E-HSMT  53,953
102 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V của E-HSMT  393,701
103 Bảo quản chống ấm, chống thấm tường Chương V của E-HSMT  405,495 m2
104 Lắp đặt máng xối inox Chương V của E-HSMT  10,94 m
105 Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn lỗ và bơm thuốc Chương V của E-HSMT  45,47 m
106 Tạo hàng rào phòng mối bên trong bằng phương pháp thuốn lỗ và bơm thuốc Chương V của E-HSMT  62,912 m
107 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm Chương V của E-HSMT  109 m
108 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Chương V của E-HSMT  40 m
109 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Chương V của E-HSMT  88 m
110 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Chương V của E-HSMT  90 m
111 Lắp đặt đế âm, mặt nạ Chương V của E-HSMT  10 hộp
112 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Chương V của E-HSMT  1 cái
113 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Chương V của E-HSMT  12 cái
114 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đơn Chương V của E-HSMT  16 cái
115 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT  12 bộ
116 Lắp đặt các thiết bị PCCC Chương V của E-HSMT  3 cái
117 Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển Chương V của E-HSMT  51,062
118 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Chương V của E-HSMT  0,511 100m³
119 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III Chương V của E-HSMT  0,511 100m³/km
120 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III Chương V của E-HSMT  0,511 100m³/km
C NHÀ TRÙ
1 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Chương V của E-HSMT  6,186
2 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Chương V của E-HSMT  0,476
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Chương V của E-HSMT  0,952
4 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT  3,029
5 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT  0,011 tấn
6 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT  0,066 tấn
7 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤16m Chương V của E-HSMT  0,055 100m²
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V của E-HSMT  0,55
9 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Chương V của E-HSMT  0,915
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V của E-HSMT  2,267
11 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa tam hợp mác 75 Chương V của E-HSMT  11,405
12 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa tam hợp mác 75 Chương V của E-HSMT  0,941
13 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT  0,055 100m²
14 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT  0,011 tấn
15 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT  0,066 tấn
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V của E-HSMT  0,55
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, lanh tô, ô văng đúc sẵn Chương V của E-HSMT  0,023 tấn
18 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn lanh tô, ô văng Chương V của E-HSMT  0,058 100m²
19 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V của E-HSMT  0,456
20 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Chương V của E-HSMT  2 cái
21 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg (ĐM cũ) Chương V của E-HSMT  8 cái
22 Tu bổ, phục hồi vì kèo các loại gỗ nhóm 3 Chương V của E-HSMT  0,269 m3
23 Gia công đòn tay gỗ hình vuông, hình chữ nhật gỗ nhóm 3 Chương V của E-HSMT  0,501 m3
24 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự đơn giản gỗ nhóm 3 Chương V của E-HSMT  0,568 m3
25 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung Chương V của E-HSMT  0,269 m3
26 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái dui, hoành Chương V của E-HSMT  1,069 m3
27 Bảo quản, xử lý chống thấm cho các cấu kiện gỗ tiếp xúc với tường, trụ, ngói, vôi, vữa Chương V của E-HSMT  22,245 m2
28 Tu bổ, phục hồi bờ mái, bằng gạch thẻ và ngói âm dương Chương V của E-HSMT  18,27 m
29 Tu bổ, phục hồi mái lợp bằng ngói âm dương Chương V của E-HSMT  39,714 m2
30 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa tam hợp mác 75 Chương V của E-HSMT  80,686
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa tam hợp mác 75 Chương V của E-HSMT  67,804
32 Ốp tường WC bằng gạch 30x60 Chương V của E-HSMT  7,784
33 Láng bề mặt đan bếp không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT  2,64
34 Lát nền bằng gạch gốm 300x300, vữa tam hợp mác 75 Chương V của E-HSMT  22,925
35 Lát nền vệ sinh bằng gạch chống trơn 30x30cm, vữa tam hợp mác 75 Chương V của E-HSMT  2,208
36 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V của E-HSMT  148,49
37 Gia công khung ngoại gỗ nhóm 3 Chương V của E-HSMT  0,135
38 Tu bổ, phục hồi cửa đi, ván ghép gỗ nhóm 3 Chương V của E-HSMT  8,72 m2
39 Lắp các phụ kiện của cửa Chương V của E-HSMT  24 bộ
40 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ bằng phương pháp phun, quét Chương V của E-HSMT  105,505 m2
41 Lắp dựng khuôn cửa đơn Chương V của E-HSMT  22,88 m
42 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V của E-HSMT  8,72
43 Sơn nhuộm màu gỗ, các hiện vật bằng gỗ Chương V của E-HSMT  77,386 m2
44 Đào móng bể tự hoại bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II Chương V của E-HSMT  11,763
45 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Chương V của E-HSMT  0,287
46 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Chương V của E-HSMT  0,528
47 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V của E-HSMT  0,528
48 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  2,68
49 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  0,304
50 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT  0,006 tấn
51 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT  0,007 100m²
52 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V của E-HSMT  0,043
53 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  16,254
54 Quét nước xi măng 2 nước Chương V của E-HSMT  16,254
55 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT  3,195
56 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn Chương V của E-HSMT  0,22 tấn
57 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT  0,025 100m²
58 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V của E-HSMT  0,44
59 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg Chương V của E-HSMT  8 cái
60 Làm tầng lọc cát Chương V của E-HSMT  0,001 100m³
61 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 Chương V của E-HSMT  0,001 100m³
62 Làm tầng lọc đá dăm 2x4 Chương V của E-HSMT  0,001 100m³
63 Làm tầng lọc đá dăm 4x6 Chương V của E-HSMT  0,001 100m³
64 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm Chương V của E-HSMT  31,11 m
65 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm Chương V của E-HSMT  61,4 m
66 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Chương V của E-HSMT  40,8 m
67 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Chương V của E-HSMT  82,01 m
68 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Chương V của E-HSMT  62,22 m
69 Lắp đặt đế âm, mặt nạ Chương V của E-HSMT  10 hộp
70 Lắp đặt tủ điện Chương V của E-HSMT  1 tủ
71 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Chương V của E-HSMT  1 cái
72 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Chương V của E-HSMT  2 cái
73 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đơn Chương V của E-HSMT  4 cái
74 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT  4 bộ
75 Lắp đặt các thiết bị PCCC Chương V của E-HSMT  3 cái
76 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Chương V của E-HSMT  0,955 100m
77 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Chương V của E-HSMT  5 cái
78 Lắp đặt co nhựa ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Chương V của E-HSMT  4 cái
79 Lắp đặt van ren đường kính ≤25mm Chương V của E-HSMT  1 cái
80 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Chương V của E-HSMT  0,201 100m
81 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Chương V của E-HSMT  5 cái
82 Lắp đặt nối nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Chương V của E-HSMT  3 cái
83 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Chương V của E-HSMT  3 cái
84 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V của E-HSMT  1 bộ
85 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT  1 bộ
86 Lắp đặt gương soi Chương V của E-HSMT  1 cái
87 Lắp đặt hộp đựng Chương V của E-HSMT  1 cái
88 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V của E-HSMT  1 cái
89 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Chương V của E-HSMT  1 cái
D BÌNH PHONG
1 Hạ giải đầu trụ, loại tô vữa Chương V của E-HSMT  4 ck
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công Chương V của E-HSMT  30,107
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kw Chương V của E-HSMT  0,338
4 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa tam hợp mác 75 Chương V của E-HSMT  0,338
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn Chương V của E-HSMT  0,024 tấn
6 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Chương V của E-HSMT  0,004 100m²
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V của E-HSMT  0,136
8 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >250kg (ĐM cũ) Chương V của E-HSMT  1 cái
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa tam hợp mác 75 Chương V của E-HSMT  33,251
10 Trát gờ chỉ, vữa tam hợp mác 75 Chương V của E-HSMT  77,46 m
11 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại gắn sành sứ, thuỷ tinh Chương V của E-HSMT  6,836 m2
12 Tu bổ, phục hồi hoa sen, trụ đèn không gắn mảnh sành, sứ, kích thước trung bình m(dài x đường kính trung bình: L x Dtb) ≤0,8x0,1 Chương V của E-HSMT  4 cái
13 Tu bổ, phục hồi các bức hoạ, hoa văn trên tường, trụ Chương V của E-HSMT  1,965 m2
14 Bả vữa màu vào tường Chương V của E-HSMT  26,415
15 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V của E-HSMT  26,415
16 Bảo quản chống ấm, chống thấm tường Chương V của E-HSMT  26,415 m2
E TRỤ BIỂU
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Chương V của E-HSMT  25,244
2 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Chương V của E-HSMT  8,768
3 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Chương V của E-HSMT  1,863
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Chương V của E-HSMT  3,724
5 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Chương V của E-HSMT  0,09 tấn
6 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT  0,022 tấn
7 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT  0,23 tấn
8 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT  0,076 100m²
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V của E-HSMT  3,784
10 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT  3,264
11 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT  0,014 tấn
12 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT  0,08 tấn
13 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT  0,074 100m²
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V của E-HSMT  0,742
15 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn cột vuông (chữ nhật) Chương V của E-HSMT  0,29 100m²
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V của E-HSMT  1,446
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Chương V của E-HSMT  21,054
18 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều cao ≤6m, vữa tam hợp mác 75 Chương V của E-HSMT  4,918
19 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa tam hợp mác 75 Chương V của E-HSMT  6,359
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa tam hợp mác 75 Chương V của E-HSMT  47,708
21 Trát gờ chỉ, vữa tam hợp mác 75 Chương V của E-HSMT  592,32 m
22 Tu bổ, phục hồi trụ đèn loại tô da Chương V của E-HSMT  8 ck
23 Lắp dựng trụ đèn Chương V của E-HSMT  8 ck
24 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên trụ, loại gắn sành sứ, thuỷ tinh Chương V của E-HSMT  25,544 m2
25 Bả vữa màu vào tường Chương V của E-HSMT  22,164
26 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V của E-HSMT  22,164
27 Bảo quản chống ấm, chống thấm tường Chương V của E-HSMT  22,164 m2
28 Lát bậc cấp bằng gạch gốm mũi bậc 30x30, vữa tam hợp mác 75 Chương V của E-HSMT  15,786
29 Ốp thành bậc cấp bằng gạch gốm 30x30, vữa tam hợp mác 75 Chương V của E-HSMT  8,138
30 Ốp đá granít tự nhiên vào tường Chương V của E-HSMT  1,214
31 Khắc chữ trên bia di tích bằng đá Chương V của E-HSMT  2 ck
32 Gia công cổng thép hộp mạ kẽm Chương V của E-HSMT  15,544 m2
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT  31,088
F HÀNG RÀO
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kw Chương V của E-HSMT  18,491
2 Phá dỡ hàng rào lưới B40, bằng thủ công Chương V của E-HSMT  30,523
3 Tháo dỡ cửa, bằng thủ công Chương V của E-HSMT  3,42
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Chương V của E-HSMT  2,804 100m³
5 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Chương V của E-HSMT  34,426
6 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Chương V của E-HSMT  10,998
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Chương V của E-HSMT  21,996
8 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT  17,99
9 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT  227,4
10 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Chương V của E-HSMT  0,38 100m
11 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT  87,34
12 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT  0,131 tấn
13 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT  0,98 tấn
14 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT  0,845 100m²
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V của E-HSMT  12,167
16 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa tam hợp mác 75 Chương V của E-HSMT  30,661
17 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều cao ≤6m, vữa tam hợp mác 75 Chương V của E-HSMT  13,299
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  734,217
19 Trát gờ chỉ, vữa tam hợp mác 75 Chương V của E-HSMT  1.436,996 m
20 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V của E-HSMT  734,217
G SÂN ĐƯỜNG, GIẾNG LĂNG
1 Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào ≤0,4m3, đất cấp II Chương V của E-HSMT  2,92 100m³
2 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Chương V của E-HSMT  62,59
3 Đắp cát nền sân, móng bằng thủ công Chương V của E-HSMT  59,172
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Chương V của E-HSMT  9,844
5 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày ≤30cm, vữa tam hợp mác 75 Chương V của E-HSMT  3,922
6 Rải lớp bạt cách ly Chương V của E-HSMT  9,14 100m²
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V của E-HSMT  68,1
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V của E-HSMT  58,25
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V của E-HSMT  28,8
10 Lát sân bằng gạch gốm 30x30cm, vữa tam hợp mác 75 Chương V của E-HSMT  668
11 Lát nền bằng đá xám Chương V của E-HSMT  13
12 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Chương V của E-HSMT  55,75
13 Lát gạch block trồng cỏ 390x260x85 Chương V của E-HSMT  223
14 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT  4,902
15 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công Chương V của E-HSMT  4,729
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa tam hợp mác 75 Chương V của E-HSMT  4,729
H THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III Chương V của E-HSMT  54,534
2 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Chương V của E-HSMT  3,563
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V của E-HSMT  7,126
4 Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  19,2
5 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  2,88
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  89,36
7 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT  18,16
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn Chương V của E-HSMT  0,186 tấn
9 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT  0,257 100m²
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V của E-HSMT  2,783
11 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Chương V của E-HSMT  130 cái
12 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg (ĐM cũ) Chương V của E-HSMT  6 cái
13 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT  10,545
I CÂY XANH
1 Trồng cây sứ Chương V của E-HSMT  30 cây
2 Trồng cây bàng vuông Chương V của E-HSMT  5 cây
3 Trồng cỏ lá gừng Chương V của E-HSMT  5,91 100m2
J CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Đào đất đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III Chương V của E-HSMT  94,5
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III Chương V của E-HSMT  4,08
3 Đắp cát móng đường ống, bằng thủ công Chương V của E-HSMT  12
4 Rải ống HDPE D40 luồn cáp ngầm Chương V của E-HSMT  2 100m
5 Rải ống HDPE D50 luồn cáp ngầm Chương V của E-HSMT  1 100m
6 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x35mm2 Chương V của E-HSMT  200 m
7 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chương V của E-HSMT  120 m
8 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V của E-HSMT  150 m
9 Lát gạch thẻ mương cáp điện Chương V của E-HSMT  27
10 Đắp đất móng đường ống, đường cống, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 (ĐM cũ) Chương V của E-HSMT  80,34
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V của E-HSMT  4,496
12 Lắp đặt cấu kiện thép (bulong) đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện Chương V của E-HSMT  0,051 tấn
13 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m Chương V của E-HSMT  12 cột
14 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Chương V của E-HSMT  1,92 100 m
15 Làm đầu cáp khô Chương V của E-HSMT  12 đầu cáp
16 Lắp bảng điện cửa cột Chương V của E-HSMT  12 bảng
17 Lắp cửa cột Chương V của E-HSMT  12 cửa
18 Đánh số cột thép Chương V của E-HSMT  1,2 10 cột
19 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 100A-3P Chương V của E-HSMT  2 tủ
20 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 40A-3P Chương V của E-HSMT  3 tủ
21 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 15A Chương V của E-HSMT  12 cái
22 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤50A Chương V của E-HSMT  2 cái
23 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤100A Chương V của E-HSMT  2 cái
24 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Chương V của E-HSMT  12 bộ
25 Lắp cầu chì đuôi cá Chương V của E-HSMT  12 cái
26 Kéo rải dây đồng đường kính 8mm Chương V của E-HSMT  25 m
K VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU, PHẾ THẢI
1 Vận chuyển đất, phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m Chương V của E-HSMT  6,896 100m³
2 Vận chuyển đất, phế thải 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn Chương V của E-HSMT  6,896 100m³/km
3 Vận chuyển đất, phế thải 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn Chương V của E-HSMT  6,896 100m³/km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->