Gói thầu: Xây lắp Bảo tồn, tu bổ, phục hồi di tích Lăng Ông, Miếu Âm Linh và Giếng Lăng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210543000-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Xây lắp Bảo tồn, tu bổ, phục hồi di tích Lăng Ông, Miếu Âm Linh và Giếng Lăng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210539249 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Đà Nẵng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-21 15:36:00 đến ngày 2021-05-31 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,503,740,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | LĂNG ÔNG | |||
| 1 | Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m | Chương V của E-HSMT | 2,446 | 100m2 |
| 2 | Giàn giáo trong các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao ≤3,6m | Chương V của E-HSMT | 0,642 | 100m2 |
| 3 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Chương V của E-HSMT | 0,642 | 100m² |
| 4 | Bao che bảo quản bệ thờ trong quá trình thi công | Chương V của E-HSMT | 8,32 | m² |
| 5 | Hạ giải con giống, các loại rồng có đường kính ≤20cm, 2m | Chương V của E-HSMT | 3,15 | Con |
| 6 | Hạ giải con giống, các loại rồng có đường kính ≤20cm, 1m ≤ chiều dài ≤2m, đắp sành sứ | Chương V của E-HSMT | 2 | Con |
| 7 | Hạ giải con giống, các loại con giống khác, chiều dài ≤0,7m, đắp sành sứ | Chương V của E-HSMT | 13 | Con |
| 8 | Hạ giải con giống, các loại con giống khác, chiều dài >0,7m, đắp sành sứ | Chương V của E-HSMT | 4 | Con |
| 9 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại có ô hộc, gắn mảnh sành sứ | Chương V của E-HSMT | 8,35 | m |
| 10 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Chương V của E-HSMT | 61,77 | m |
| 11 | Tháo dỡ mái ngói bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 100,04 | m² |
| 12 | Hạ giải mái ngói, ngói âm dương, ngói ống tầng mái 1 | Chương V của E-HSMT | 14,008 | m2 |
| 13 | Hạ giải mái ngói, ngói âm dương, ngói ống tầng mái 2 | Chương V của E-HSMT | 9,547 | m2 |
| 14 | Đục tẩy bề mặt sàn | Chương V của E-HSMT | 23,555 | m² |
| 15 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 23,555 | m² |
| 16 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 13,901 | m² |
| 17 | Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu mái cao >4m | Chương V của E-HSMT | 2,397 | m3 |
| 18 | Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu khung cột, chiều cao ≤4m | Chương V của E-HSMT | 6,291 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 1,898 | m³ |
| 20 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cm | Chương V của E-HSMT | 7,623 | m³ |
| 21 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤33cm | Chương V của E-HSMT | 4,179 | m³ |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 252,962 | m² |
| 23 | Phá dỡ móng các loại bằng thủ công, móng đá | Chương V của E-HSMT | 8,929 | m³ |
| 24 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 68,956 | m² |
| 25 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 6,896 | m³ |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 3,25 | m³ |
| 27 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 2,976 | m³ |
| 28 | Đắp cát lót móng dày 50 | Chương V của E-HSMT | 0,675 | m³ |
| 29 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT | 1,35 | m³ |
| 30 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,061 | 100m² |
| 31 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,032 | 100m² |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,478 | m³ |
| 35 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,044 | 100m² |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,278 | m³ |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch đất nung chiều dày ≤30cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,179 | m³ |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,281 | m³ |
| 41 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày >30cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 1,6 | m³ |
| 42 | Lắp dựng chân táng bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 154,359 | m² |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 155,337 | m² |
| 45 | Trát tu bổ, phục hồi gờ chỉ, và các kết cấu tương tự | Chương V của E-HSMT | 182,56 | m |
| 46 | Trát tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | Chương V của E-HSMT | 55,84 | m |
| 47 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 3,448 | m³ |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT | 6,896 | m³ |
| 49 | Ngăn ẩm nền | Chương V của E-HSMT | 68,956 | m2 |
| 50 | Lát tu bổ, phục hồi gạch, đá các loại, gạch gốm lát nền 300x300 | Chương V của E-HSMT | 68,956 | m2 |
| 51 | Lát tu bổ, phục hồi gạch, đá các loại, gạch gốm bậc cấp 300x300 | Chương V của E-HSMT | 5,819 | m2 |
| 52 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V của E-HSMT | 309,696 | m² |
| 53 | Bảo quản chống ấm, chống thấm tường | Chương V của E-HSMT | 204,333 | m2 |
| 54 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn, bằng gỗ nhóm 2. | Chương V của E-HSMT | 2,563 | m3 |
| 55 | Tu bổ, phục hồi kèo, dong kèo bằng gỗ nhóm 2. | Chương V của E-HSMT | 2,01 | m3 |
| 56 | Tu bổ, phục hồi trến, xuyên, xà … bằng gỗ nhóm 2. | Chương V của E-HSMT | 1,533 | m3 |
| 57 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ,(trụ đội, ấp quả, cánh ác) bằng gỗ nhóm 2. | Chương V của E-HSMT | 0,241 | m3 |
| 58 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Chương V của E-HSMT | 0,175 | m3 |
| 59 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Chương V của E-HSMT | 0,098 | m3 |
| 60 | Tu bổ phục hồi liên ba | Chương V của E-HSMT | 4,495 | m2 |
| 61 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ) loại phức tạp | Chương V của E-HSMT | 1,218 | m2 |
| 62 | Tu bổ, phục hồi đòn tay tròn | Chương V của E-HSMT | 1,118 | m3 |
| 63 | Tu bổ phục hồi đòn tay vuông, chử nhật | Chương V của E-HSMT | 0,687 | m3 |
| 64 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự đơn giản | Chương V của E-HSMT | 1,193 | m3 |
| 65 | Tu bổ, phục hồi cửa đi, thượng song hạ bản | Chương V của E-HSMT | 12,951 | m2 |
| 66 | Lắp các phụ kiện của cửa | Chương V của E-HSMT | 63 | bộ |
| 67 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V của E-HSMT | 12,951 | m² |
| 68 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung cột, xà, bẩy | Chương V của E-HSMT | 6,902 | m3 |
| 69 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái dui, hoành | Chương V của E-HSMT | 2,942 | m3 |
| 70 | Căn chỉnh, định vị lại thống khung | Chương V của E-HSMT | 3 | hệ khung |
| 71 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ |
| 72 | Tu bổ, phục hồi bờ mái, bằng gạch thẻ và ngói âm dương | Chương V của E-HSMT | 56,56 | m |
| 73 | Tu bổ, phục hồi ô hộc bờ nóc bằng gạch thẻ | Chương V của E-HSMT | 0,386 | m3 |
| 74 | Công tác sản xuất lắp đặt cốt thép giằng mái đường kính ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,855 | 100kg |
| 75 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,113 | 100m² |
| 76 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,131 | m³ |
| 77 | Trát tạo phẳng để chống thấm mái, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 29,022 | m² |
| 78 | Ngăn ẩm mái trước khi lợp | Chương V của E-HSMT | 29,022 | m2 |
| 79 | Tu bổ, phục hồi mái lợp bằng ngói âm dương | Chương V của E-HSMT | 82,867 | m2 |
| 80 | Tu bổ, phục hồi mái lợp bằng ngói âm dương dán trên bê tông | Chương V của E-HSMT | 23,555 | m2 |
| 81 | Trát tu bổ, phục hồi chân móng, tai tường, cổ diêm và các kết cấu tương tự có từ hai gờ chỉ trở lên chiều dày ≤2cm, các kết cấu tương tự | Chương V của E-HSMT | 13,96 | m2 |
| 82 | Trát tu bổ, phục hồi các ô hộc tường, ô hộc lan can, chiều dày 2cm hai mặt ô | Chương V của E-HSMT | 7,014 | m2 |
| 83 | Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành, sứ, kích thước trung bình m (Dài x đường kính) ≤0,8x0,1 | Chương V của E-HSMT | 21 | con |
| 84 | Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành, sứ, kích thước trung bình m (Dài x đường kính) ≤1,5x0,12 | Chương V của E-HSMT | 6 | con |
| 85 | Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành, sứ, kích thước trung bình m (Dài x đường kính) ≤3x0,18 | Chương V của E-HSMT | 2 | con |
| 86 | Lắp dựng rồng, phượng và các con thú khác trên nóc rồng, phượng | Chương V của E-HSMT | 29 | con |
| 87 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tươngtự loại gắn sành sứ | Chương V của E-HSMT | 2,052 | m2 |
| 88 | Tu bổ, phục hồi các bức hoạ, hoa văn trên tường, trụ | Chương V của E-HSMT | 22,77 | m2 |
| 89 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Chương V của E-HSMT | 4,906 | m2 |
| 90 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại gắn sành sứ, thuỷ tinh | Chương V của E-HSMT | 10,888 | m2 |
| 91 | Lắp dựng máng xối Inox đã gia công | Chương V của E-HSMT | 0,045 | 100m² |
| 92 | Tạo hàng rào phòng mối bằng phương pháp thuốn lỗ và bơm thuốc | Chương V của E-HSMT | 161,16 | m |
| 93 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V của E-HSMT | 67,156 | m2 |
| 94 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác: phun, quét m2 gỗ. | Chương V của E-HSMT | 332,09 | m2 |
| 95 | Quét bảo quản mặt rui tiếp xúc với phần xây và ngói | Chương V của E-HSMT | 39,544 | m2 |
| 96 | Sơn cấu kiện gỗ bằng sơn nhuôm gỗ truyền thống | Chương V của E-HSMT | 292,546 | m2 |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm | Chương V của E-HSMT | 48,4 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Chương V của E-HSMT | 114,46 | m |
| 99 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤6mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 100 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2 dây 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 177,1 | m |
| 101 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2 dây 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 153,72 | m |
| 102 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤40cm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | hộp |
| 103 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 104 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 107 | Lắp đặt các thiết bị PCCC | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| B | MIẾU ÂM LINH | |||
| 1 | Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m | Chương V của E-HSMT | 3,279 | 100m2 |
| 2 | Giàn giáo trong các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao ≤3,6m | Chương V của E-HSMT | 0,213 | 100m2 |
| 3 | Giàn giáo trong các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao >3,6m | Chương V của E-HSMT | 0,306 | 100m2 |
| 4 | Hạ giải con giống, các loại rồng có đường kính ≤20cm, 1m ≤ chiều dài ≤2m, đắp sành sứ | Chương V của E-HSMT | 2 | Con |
| 5 | Hạ giải con giống, các loại con giống khác, chiều dài ≤0,7m, đắp sành sứ | Chương V của E-HSMT | 36 | Con |
| 6 | Hạ giải con giống, các loại con giống khác, chiều dài >0,7m, đắp sành sứ | Chương V của E-HSMT | 5 | Con |
| 7 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 36,659 | m |
| 8 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 10,618 | m² |
| 9 | Tháo dỡ mái ngói bằng thủ công, chiều cao ≤16m (ĐM cũ) | Chương V của E-HSMT | 56,09 | m² |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,776 | m³ |
| 11 | Hạ giải mái ngói, ngói âm dương, ngói ống tầng mái 1 | Chương V của E-HSMT | 6,866 | m2 |
| 12 | Hạ giải mái ngói, ngói âm dương, ngói ống tầng mái 2 | Chương V của E-HSMT | 12,553 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Chương V của E-HSMT | 26,226 | m³ |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Chương V của E-HSMT | 2,464 | m³ |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Chương V của E-HSMT | 9,105 | m³ |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 180,018 | m² |
| 17 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,107 | m² |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 8,482 | m² |
| 19 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 3,919 | m³ |
| 20 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn tường | Chương V của E-HSMT | 0,168 | 100m² |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,847 | m³ |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,139 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,077 | 100m² |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,262 | m³ |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,392 | m³ |
| 27 | Đắp cát nền công trình bằng thủ công dày 5cm | Chương V của E-HSMT | 3,109 | m³ |
| 28 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V của E-HSMT | 32,736 | m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,294 | m³ |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT | 6,518 | m³ |
| 32 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày ≤30cm, vữa tam hợp mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,51 | m³ |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 2,067 | m³ |
| 34 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 để chống ẩm nền | Chương V của E-HSMT | 53,953 | m² |
| 35 | Ngăn ẩm nền, chiều dày ≤35cm | Chương V của E-HSMT | 53,953 | m2 |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn cột vuông (chữ nhật) | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m² |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,199 | m³ |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 26,109 | m³ |
| 41 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,101 | 100m² |
| 42 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤16m (ĐM cũ) | Chương V của E-HSMT | 0,071 | 100m² |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,147 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSMT | 2,06 | m³ |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,431 | m³ |
| 48 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn, đường kính ≤30cm | Chương V của E-HSMT | 1,135 | m3 |
| 49 | Tu bổ, phục hồi chồng rồng, con chồng, đấu trụ,câu đầu, quá giang, đầu dư và các cấu kiện tương tự loại đơn giản | Chương V của E-HSMT | 0,378 | m3 |
| 50 | Tu bổ, phục hồi kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự phức tạp | Chương V của E-HSMT | 1,004 | m3 |
| 51 | Tu bổ, phục hồi kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự đơn giản | Chương V của E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 52 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, hình vuông, hình chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,483 | m3 |
| 53 | Tu bổ, phục hồi các hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, hình tròn | Chương V của E-HSMT | 1,117 | m3 |
| 54 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự đơn giản | Chương V của E-HSMT | 0,877 | m3 |
| 55 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết trên gỗ) loại đơn giản | Chương V của E-HSMT | 0,896 | m2 |
| 56 | Gia công và lắp dựng khung ngoại gỗ nhóm 2 | Chương V của E-HSMT | 0,468 | m³ |
| 57 | Tu bổ, phục hồi cửa đi, thượng song hạ bản | Chương V của E-HSMT | 10,483 | m2 |
| 58 | Tu bổ, phục hồi cửa sổ ván ghép | Chương V của E-HSMT | 2,052 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V của E-HSMT | 12,535 | m² |
| 60 | Lắp các phụ kiện của cửa: Crêmôn cửa đi | Chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 61 | Gia công, lắp đặt chân táng đá thanh | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 62 | Lót tấm chì cách ẩm chân cột | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 63 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung | Chương V của E-HSMT | 2,605 | m3 |
| 64 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái dui, hoành | Chương V của E-HSMT | 2,237 | m3 |
| 65 | Bảo quản, xử lý chống thấm cho các cấu kiện gỗ tiếp xúc với tường, trụ, ngói, vôi, vữa | Chương V của E-HSMT | 61,5 | m2 |
| 66 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ bằng phun, quét | Chương V của E-HSMT | 217,971 | m2 |
| 67 | Sơn nhuộm màu gỗ, các hiện vật bằng gỗ | Chương V của E-HSMT | 149,377 | m2 |
| 68 | Tu bổ, phục hồi bờ mái, bằng gạch thẻ và ngói âm dương | Chương V của E-HSMT | 37,339 | m |
| 69 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng bờ mái đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 70 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,135 | tấn |
| 71 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 0,075 | 100m² |
| 72 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,747 | m³ |
| 73 | Tu bổ, phục hồi tường bờ nóc có ô hộc bằng gạch thẻ | Chương V của E-HSMT | 0,165 | m3 |
| 74 | Láng nền mái để tạo phẳng chống thấm, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 22,899 | m² |
| 75 | Chống thấm mái trước khi lợp | Chương V của E-HSMT | 22,899 | m2 |
| 76 | Căng lưới mắt cáo gia cố chống nứt mái | Chương V của E-HSMT | 22,899 | m² |
| 77 | Tu bổ, phục hồi mái lợp bằng ngói âm dương dán trên bê tông | Chương V của E-HSMT | 22,899 | m2 |
| 78 | Tu bổ, phục hồi mái lợp bằng ngói âm dương | Chương V của E-HSMT | 63,254 | m2 |
| 79 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa tam hợp mác 75 | Chương V của E-HSMT | 187,586 | m² |
| 80 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa tam hợp mác 75 | Chương V của E-HSMT | 208,435 | m² |
| 81 | Trát tu bổ, phục hồi mái vòm, tường cuốn vòm có chiều dày trung bình 1,5cm, vữa TH #75 | Chương V của E-HSMT | 1,107 | m2 |
| 82 | Trát tu bổ, phục hồi các ô hộc tường, ô hộc lan can, chiều dày 2cm hai mặt ô, vữa TH #75 | Chương V của E-HSMT | 3,293 | m2 |
| 83 | Trát tu bổ, phục hồi diềm mái, vữa TH #75 | Chương V của E-HSMT | 9,533 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,298 | m² |
| 85 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 7,084 | m² |
| 86 | Trát tu bổ, phục hồi gờ chỉ, và các kết cấu tương tự, vữa TH #75 | Chương V của E-HSMT | 38,081 | m |
| 87 | Trát tu bổ, phục hồi phào, vữa TH #75 | Chương V của E-HSMT | 5,7 | m |
| 88 | Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng có gắn mảnh sành, sứ, kích thước trung bình m (Dài x đường kính) ≤0,8x0,1 | Chương V của E-HSMT | 36 | con |
| 89 | Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành, sứ, kích thước trung bình m (Dài x đường kính) ≤1,5x0,12 | Chương V của E-HSMT | 5 | con |
| 90 | Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành, sứ, kích thước trung bình m (Dài x đường kính) ≤2x0,15 | Chương V của E-HSMT | 2 | con |
| 91 | Tu bổ, phục hồi miệng cá thoát nước loại gắn sành sứ | Chương V của E-HSMT | 4 | mặt thú |
| 92 | Lắp dựng rồng, phượng trên nóc | Chương V của E-HSMT | 2 | con |
| 93 | Lắp dựng các con thú khác | Chương V của E-HSMT | 45 | con |
| 94 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự loại gắn sành sứ | Chương V của E-HSMT | 2,154 | m2 |
| 95 | Lắp đặt chữ thọ | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Gắn đĩa đầu ngói, diện tích đĩa ≤1m2 | Chương V của E-HSMT | 1,931 | m2 |
| 97 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Chương V của E-HSMT | 1,643 | m2 |
| 98 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại gắn sành sứ, thuỷ tinh | Chương V của E-HSMT | 16,253 | m2 |
| 99 | Tu bổ, phục hồi các bức hoạ, hoa văn trên tường, trụ | Chương V của E-HSMT | 10,151 | m2 |
| 100 | Bả vữa màu vào tường | Chương V của E-HSMT | 393,701 | m² |
| 101 | Lát nền bằng gạch gốm 300x300, vữa tam hợp mác 75 | Chương V của E-HSMT | 53,953 | m² |
| 102 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V của E-HSMT | 393,701 | m² |
| 103 | Bảo quản chống ấm, chống thấm tường | Chương V của E-HSMT | 405,495 | m2 |
| 104 | Lắp đặt máng xối inox | Chương V của E-HSMT | 10,94 | m |
| 105 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn lỗ và bơm thuốc | Chương V của E-HSMT | 45,47 | m |
| 106 | Tạo hàng rào phòng mối bên trong bằng phương pháp thuốn lỗ và bơm thuốc | Chương V của E-HSMT | 62,912 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Chương V của E-HSMT | 109 | m |
| 108 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 109 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 88 | m |
| 110 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 111 | Lắp đặt đế âm, mặt nạ | Chương V của E-HSMT | 10 | hộp |
| 112 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 114 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đơn | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 115 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 116 | Lắp đặt các thiết bị PCCC | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 117 | Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 51,062 | m³ |
| 118 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,511 | 100m³ |
| 119 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,511 | 100m³/km |
| 120 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,511 | 100m³/km |
| C | NHÀ TRÙ | |||
| 1 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 6,186 | m³ |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,476 | m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,952 | m³ |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 3,029 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,066 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 0,055 | 100m² |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,55 | m³ |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,915 | m³ |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT | 2,267 | m³ |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa tam hợp mác 75 | Chương V của E-HSMT | 11,405 | m³ |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa tam hợp mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,941 | m³ |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,055 | 100m² |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,066 | tấn |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,55 | m³ |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, lanh tô, ô văng đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn lanh tô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 0,058 | 100m² |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,456 | m³ |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg (ĐM cũ) | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 22 | Tu bổ, phục hồi vì kèo các loại gỗ nhóm 3 | Chương V của E-HSMT | 0,269 | m3 |
| 23 | Gia công đòn tay gỗ hình vuông, hình chữ nhật gỗ nhóm 3 | Chương V của E-HSMT | 0,501 | m3 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự đơn giản gỗ nhóm 3 | Chương V của E-HSMT | 0,568 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung | Chương V của E-HSMT | 0,269 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái dui, hoành | Chương V của E-HSMT | 1,069 | m3 |
| 27 | Bảo quản, xử lý chống thấm cho các cấu kiện gỗ tiếp xúc với tường, trụ, ngói, vôi, vữa | Chương V của E-HSMT | 22,245 | m2 |
| 28 | Tu bổ, phục hồi bờ mái, bằng gạch thẻ và ngói âm dương | Chương V của E-HSMT | 18,27 | m |
| 29 | Tu bổ, phục hồi mái lợp bằng ngói âm dương | Chương V của E-HSMT | 39,714 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa tam hợp mác 75 | Chương V của E-HSMT | 80,686 | m² |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa tam hợp mác 75 | Chương V của E-HSMT | 67,804 | m² |
| 32 | Ốp tường WC bằng gạch 30x60 | Chương V của E-HSMT | 7,784 | m² |
| 33 | Láng bề mặt đan bếp không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 2,64 | m² |
| 34 | Lát nền bằng gạch gốm 300x300, vữa tam hợp mác 75 | Chương V của E-HSMT | 22,925 | m² |
| 35 | Lát nền vệ sinh bằng gạch chống trơn 30x30cm, vữa tam hợp mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,208 | m² |
| 36 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V của E-HSMT | 148,49 | m² |
| 37 | Gia công khung ngoại gỗ nhóm 3 | Chương V của E-HSMT | 0,135 | m³ |
| 38 | Tu bổ, phục hồi cửa đi, ván ghép gỗ nhóm 3 | Chương V của E-HSMT | 8,72 | m2 |
| 39 | Lắp các phụ kiện của cửa | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 40 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ bằng phương pháp phun, quét | Chương V của E-HSMT | 105,505 | m2 |
| 41 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V của E-HSMT | 22,88 | m |
| 42 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V của E-HSMT | 8,72 | m² |
| 43 | Sơn nhuộm màu gỗ, các hiện vật bằng gỗ | Chương V của E-HSMT | 77,386 | m2 |
| 44 | Đào móng bể tự hoại bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 11,763 | m³ |
| 45 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,287 | m³ |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,528 | m³ |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,528 | m³ |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,68 | m³ |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,304 | m³ |
| 50 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 51 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,007 | 100m² |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,043 | m³ |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 16,254 | m² |
| 54 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 16,254 | m² |
| 55 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 3,195 | m² |
| 56 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 0,22 | tấn |
| 57 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,025 | 100m² |
| 58 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,44 | m³ |
| 59 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 60 | Làm tầng lọc cát | Chương V của E-HSMT | 0,001 | 100m³ |
| 61 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,001 | 100m³ |
| 62 | Làm tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương V của E-HSMT | 0,001 | 100m³ |
| 63 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,001 | 100m³ |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm | Chương V của E-HSMT | 31,11 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Chương V của E-HSMT | 61,4 | m |
| 66 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 40,8 | m |
| 67 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 82,01 | m |
| 68 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 62,22 | m |
| 69 | Lắp đặt đế âm, mặt nạ | Chương V của E-HSMT | 10 | hộp |
| 70 | Lắp đặt tủ điện | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 71 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đơn | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 75 | Lắp đặt các thiết bị PCCC | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Chương V của E-HSMT | 0,955 | 100m |
| 77 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt co nhựa ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt van ren đường kính ≤25mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V của E-HSMT | 0,201 | 100m |
| 81 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 82 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| D | BÌNH PHONG | |||
| 1 | Hạ giải đầu trụ, loại tô vữa | Chương V của E-HSMT | 4 | ck |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 30,107 | m² |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Chương V của E-HSMT | 0,338 | m³ |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa tam hợp mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,338 | m³ |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 0,004 | 100m² |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,136 | m³ |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >250kg (ĐM cũ) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa tam hợp mác 75 | Chương V của E-HSMT | 33,251 | m² |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa tam hợp mác 75 | Chương V của E-HSMT | 77,46 | m |
| 11 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại gắn sành sứ, thuỷ tinh | Chương V của E-HSMT | 6,836 | m2 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi hoa sen, trụ đèn không gắn mảnh sành, sứ, kích thước trung bình m(dài x đường kính trung bình: L x Dtb) ≤0,8x0,1 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Tu bổ, phục hồi các bức hoạ, hoa văn trên tường, trụ | Chương V của E-HSMT | 1,965 | m2 |
| 14 | Bả vữa màu vào tường | Chương V của E-HSMT | 26,415 | m² |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V của E-HSMT | 26,415 | m² |
| 16 | Bảo quản chống ấm, chống thấm tường | Chương V của E-HSMT | 26,415 | m2 |
| E | TRỤ BIỂU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 25,244 | m³ |
| 2 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 8,768 | m³ |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,863 | m³ |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT | 3,724 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,23 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,076 | 100m² |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSMT | 3,784 | m³ |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 3,264 | m³ |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,074 | 100m² |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,742 | m³ |
| 15 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn cột vuông (chữ nhật) | Chương V của E-HSMT | 0,29 | 100m² |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,446 | m³ |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 21,054 | m³ |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều cao ≤6m, vữa tam hợp mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,918 | m³ |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa tam hợp mác 75 | Chương V của E-HSMT | 6,359 | m³ |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa tam hợp mác 75 | Chương V của E-HSMT | 47,708 | m² |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa tam hợp mác 75 | Chương V của E-HSMT | 592,32 | m |
| 22 | Tu bổ, phục hồi trụ đèn loại tô da | Chương V của E-HSMT | 8 | ck |
| 23 | Lắp dựng trụ đèn | Chương V của E-HSMT | 8 | ck |
| 24 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên trụ, loại gắn sành sứ, thuỷ tinh | Chương V của E-HSMT | 25,544 | m2 |
| 25 | Bả vữa màu vào tường | Chương V của E-HSMT | 22,164 | m² |
| 26 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V của E-HSMT | 22,164 | m² |
| 27 | Bảo quản chống ấm, chống thấm tường | Chương V của E-HSMT | 22,164 | m2 |
| 28 | Lát bậc cấp bằng gạch gốm mũi bậc 30x30, vữa tam hợp mác 75 | Chương V của E-HSMT | 15,786 | m² |
| 29 | Ốp thành bậc cấp bằng gạch gốm 30x30, vữa tam hợp mác 75 | Chương V của E-HSMT | 8,138 | m² |
| 30 | Ốp đá granít tự nhiên vào tường | Chương V của E-HSMT | 1,214 | m² |
| 31 | Khắc chữ trên bia di tích bằng đá | Chương V của E-HSMT | 2 | ck |
| 32 | Gia công cổng thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 15,544 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 31,088 | m² |
| F | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Chương V của E-HSMT | 18,491 | m³ |
| 2 | Phá dỡ hàng rào lưới B40, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 30,523 | m² |
| 3 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 3,42 | m² |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 2,804 | 100m³ |
| 5 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 34,426 | m³ |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 10,998 | m³ |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT | 21,996 | m³ |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 17,99 | m³ |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 227,4 | m³ |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V của E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 87,34 | m³ |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,131 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,98 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,845 | 100m² |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSMT | 12,167 | m³ |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa tam hợp mác 75 | Chương V của E-HSMT | 30,661 | m³ |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều cao ≤6m, vữa tam hợp mác 75 | Chương V của E-HSMT | 13,299 | m³ |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 734,217 | m² |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa tam hợp mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1.436,996 | m |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V của E-HSMT | 734,217 | m² |
| G | SÂN ĐƯỜNG, GIẾNG LĂNG | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào ≤0,4m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 2,92 | 100m³ |
| 2 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 62,59 | m³ |
| 3 | Đắp cát nền sân, móng bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 59,172 | m³ |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT | 9,844 | m³ |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày ≤30cm, vữa tam hợp mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,922 | m³ |
| 6 | Rải lớp bạt cách ly | Chương V của E-HSMT | 9,14 | 100m² |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT | 68,1 | m³ |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSMT | 58,25 | m³ |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSMT | 28,8 | m³ |
| 10 | Lát sân bằng gạch gốm 30x30cm, vữa tam hợp mác 75 | Chương V của E-HSMT | 668 | m² |
| 11 | Lát nền bằng đá xám | Chương V của E-HSMT | 13 | m² |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Chương V của E-HSMT | 55,75 | m³ |
| 13 | Lát gạch block trồng cỏ 390x260x85 | Chương V của E-HSMT | 223 | m² |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 4,902 | m³ |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 4,729 | m² |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa tam hợp mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,729 | m² |
| H | THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 54,534 | m³ |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 3,563 | m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT | 7,126 | m³ |
| 4 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 19,2 | m³ |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,88 | m³ |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 89,36 | m² |
| 7 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 18,16 | m² |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 0,186 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,257 | 100m² |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,783 | m³ |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 130 | cái |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg (ĐM cũ) | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 10,545 | m³ |
| I | CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây sứ | Chương V của E-HSMT | 30 | cây |
| 2 | Trồng cây bàng vuông | Chương V của E-HSMT | 5 | cây |
| 3 | Trồng cỏ lá gừng | Chương V của E-HSMT | 5,91 | 100m2 |
| J | CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào đất đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 94,5 | m³ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 4,08 | m³ |
| 3 | Đắp cát móng đường ống, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 12 | m³ |
| 4 | Rải ống HDPE D40 luồn cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 2 | 100m |
| 5 | Rải ống HDPE D50 luồn cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x35mm2 | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 9 | Lát gạch thẻ mương cáp điện | Chương V của E-HSMT | 27 | m² |
| 10 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 (ĐM cũ) | Chương V của E-HSMT | 80,34 | m³ |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSMT | 4,496 | m³ |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép (bulong) đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m | Chương V của E-HSMT | 12 | cột |
| 14 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V của E-HSMT | 1,92 | 100 m |
| 15 | Làm đầu cáp khô | Chương V của E-HSMT | 12 | đầu cáp |
| 16 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V của E-HSMT | 12 | bảng |
| 17 | Lắp cửa cột | Chương V của E-HSMT | 12 | cửa |
| 18 | Đánh số cột thép | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 10 cột |
| 19 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 100A-3P | Chương V của E-HSMT | 2 | tủ |
| 20 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 40A-3P | Chương V của E-HSMT | 3 | tủ |
| 21 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤100A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 25 | Lắp cầu chì đuôi cá | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 26 | Kéo rải dây đồng đường kính 8mm | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| K | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU, PHẾ THẢI | |||
| 1 | Vận chuyển đất, phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m | Chương V của E-HSMT | 6,896 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển đất, phế thải 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn | Chương V của E-HSMT | 6,896 | 100m³/km |
| 3 | Vận chuyển đất, phế thải 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn | Chương V của E-HSMT | 6,896 | 100m³/km |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi