Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công xây dựng giai đoạn II (đoạn từ Km2+192,53 đến Km3+357,44)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210555861-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải
Tên gói thầu Gói thầu số 12: Thi công xây dựng giai đoạn II (đoạn từ Km2+192,53 đến Km3+357,44)
Số hiệu KHLCNT 20210552998
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn vốn dấu giá quyền sử dụng đất có kí hiệu 08.4; 08.6; 08.7 theo chấp thuận của Ủy ban nhân tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-21 15:35:00 đến ngày 2021-06-11 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 83,337,864,935 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,200,000,000 VNĐ ((Hai tỷ hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CỐNG 4x3
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8,55 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 25,58 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3413 100m3
4 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3413 100m3/1km
5 Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3413 100m3/1km
6 San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1706 100m3
7 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7,7191 100m3
8 Đào móng bằng TC Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 85,769 1m3
9 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 16,8896 100m3
10 Đào cát bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 15,2006 100m3
11 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 168,896 1m3
12 Mua cát để đắp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1.030,2656 m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10,2968 100m3
14 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10,2968 100m3/1km
15 Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10,2968 100m3/1km
16 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,1484 100m3
17 Đắp cấp phối đá dăm loại 2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,957 100m3
18 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 119,94 m3
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,37 100m2
20 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,2392 tấn
21 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 26,4686 tấn
22 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,7392 tấn
23 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,7392 tấn
24 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 112 1 cấu kiện
25 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 112 1 cấu kiện
26 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 29,985 10 tấn/1km
27 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 85 1 mối nối
28 Thép góc nối cọc L100x100x10 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2.419,2 kg
29 Quét nhựa mối nối cọc Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 131,71 m2
30 Thép quấn đầu cọc Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1047 tấn
31 Ép trước cọc BTCT 35x35cm, cọc dài >4m, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 9,758 100m
32 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,2 m3
33 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,012 100m3
34 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,012 100m3/1km
35 Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,012 100m3/1km
36 San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,006 100m3
37 Gia công cọc dẫn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2352 tấn
38 Ép trước cọc dẫn (hệ số NC,M=1,05) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,12 100m
39 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,49 m3
40 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0305 100m2
41 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0269 tấn
42 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1199 tấn
43 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0583 tấn
44 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0583 tấn
45 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 1 cấu kiện
46 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 1 cấu kiện
47 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1225 10 tấn/1km
48 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 100 1 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm
49 Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 123,84 m3
50 Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,5185 tấn
51 Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12,4729 tấn
52 Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK >18mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,4322 tấn
53 Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,2508 100m2
54 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 16,52 m3
55 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8,96 m3
56 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0664 100m2
57 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 235,2 m2
58 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,07 m3
59 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3541 tấn
60 Ván khuôn gò lan can Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1664 100m2
61 Sơn gờ lan can Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 17,92 1m2
62 Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,9129 tấn
63 Lắp dựng lan can Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,9129 tấn
64 Ống thép mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 412,83 kg
65 Thép bản mạ kẽm - tạm tính công mạ kẽm là 7000đồng/kg Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 500,06 kg
66 Bulong M22 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 32 cái
67 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,6 m3
68 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1983 tấn
69 Ván khuôn chân khay Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0813 100m2
70 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 21,76 m3
71 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,3629 tấn
72 Ván khuôn tường cánh Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,992 100m2
73 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường >25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 36,8 m3
74 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0262 tấn
75 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,3367 tấn
76 Ván khuôn bản dẫn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3484 100m2
77 Bao tải tẩm nhựa chèn khe nối Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8,98 m2
78 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10,11 m3
79 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc =2,5m - Cấp đất I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 35,7125 100m
80 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 21,82 m3
81 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,71 m3
82 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 25,67 m3
83 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 100,07 m3
84 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 20,59 100m
85 Khấu hao cọc ván thép 17000*(1.17%*5 tháng+3,5%* 1 lần đóng nhổ) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 97.280 kg
86 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực - phần ngập đất Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10,525 100m
87 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực-phần không ngập đất k=75% Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,275 100m
88 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10,525 100m
89 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,2736 100m3
90 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,586 100m3
91 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,0962 100m3
92 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,439 1m3
93 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3995 100m3
94 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,8384 100m3
95 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7,3536 100m2
96 Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7,3536 100m2
97 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10,9557 100m3
98 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10,9557 100m3
99 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10,9557 100m3/1km
100 Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10,9557 100m3/1km
101 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,4779 100m3
102 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,1253 100m3
103 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,1253 100m3
104 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,1253 100m3/1km
105 Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,1253 100m3/1km
106 San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,5626 100m3
107 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 35,142 100m3
108 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 29,531 1m3
109 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,6578 100m3
110 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,9688 100m3
111 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,9844 100m3
112 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2868 100m3
113 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,5811 100m3
114 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,8679 100m3
115 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,8679 100m3
116 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,8679 100m3/1km
117 Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,8679 100m3/1km
118 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,434 100m3
119 Bơm nước Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10 ca
120 Khấu hao hệ đà giáo: 13265đ*(1.5%*6th+5%*41ần LDTD) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2.420,4 kg
121 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,4204 tấn
122 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,4204 tấn
123 Tháo dỡ đà giáo Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,4204 tấn
124 Khấu hao tường chắn bằng tôn tấm 174000đ/1.1*(1,5%*5th+5%*1 lần LDTD) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 136 m2
125 Gia công lắp dựng hàng rào lưới thép (qđ số 7139/qđ-ubnd ngày 27/12/2014 của ubnd tp hà nội) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 136 m2
126 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 136 m2
127 Khấu hao thép góc (14680/1.1*(1.17%*16+3.5%) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 595 kg
B HẠNG MỤC: CỐNG 3x3
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,2 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10,79 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1399 100m3
4 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1399 100m3/1km
5 Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1399 100m3/1km
6 San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0699 100m3
7 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 11,4828 100m3
8 Đào móng bằng TC Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 127,587 1m3
9 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8,0036 100m3
10 Đào cát bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7,2032 100m3
11 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 80,036 1m3
12 Mua cát để đắp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 488,2196 m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,8822 100m3
14 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,8822 100m3/1km
15 Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,8822 100m3/1km
16 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,4411 100m3
17 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 203,5 100m
18 Đắp cấp phối đá dăm loại 2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 17,1252 100m3
19 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 257 m3
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 14,637 100m2
21 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 9,086 tấn
22 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 56,7184 tấn
23 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12,2982 tấn
24 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12,2982 tấn
25 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 240 1 cấu kiện
26 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 240 1 cấu kiện
27 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 64,25 10 tấn/1km
28 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 181 1 mối nối
29 Thép góc nối cọc L100x100x10 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5.184 kg
30 Quét nhựa mối nối cọc Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 282,24 m2
31 Thép quấn đầu cọc Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2244 tấn
32 Ép trước cọc BTCT 35x35cm, cọc dài >4m, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 20,91 100m
33 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,57 m3
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0257 100m3
35 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0257 100m3/1km
36 Vận chuyển đất 4,6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0257 100m3/1km
37 San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0128 100m3
38 Gia công cọc dẫn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2352 tấn
39 Ép trước cọc dẫn (hệ số NC,M=1,05) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,4 100m
40 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,49 m3
41 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0305 100m2
42 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0269 tấn
43 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1199 tấn
44 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0583 tấn
45 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0583 tấn
46 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 1 cấu kiện
47 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 1 cấu kiện
48 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1225 10 tấn/1km
49 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 100 1 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm
50 Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 211,86 m3
51 Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,9155 tấn
52 Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 28,2402 tấn
53 Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK >18mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7,5724 tấn
54 Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7,6422 100m2
55 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 27,34 m3
56 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 16,88 m3
57 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1608 100m2
58 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 349,74 m2
59 Bao tải tẩm nhựa chèn khe lún Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 15,8 m2
60 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 40,05 m
61 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,4 m3
62 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,4389 tấn
63 Ván khuôn gò lan can Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2242 100m2
64 Sơn gờ lan can Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 27,33 1m2
65 Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,8772 tấn
66 Lắp dựng lan can Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,8772 tấn
67 Ống thép mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 437,31 kg
68 Thép bản mạ kẽm - tạm tính công mạ kẽm là 7000đồng/kg Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 439,86 kg
69 Bulong M22 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 28 cái
70 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8,95 m3
71 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,6616 tấn
72 Ván khuôn chân khay Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2855 100m2
73 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 30,12 m3
74 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,875 tấn
75 Ván khuôn tường cánh Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,3512 100m2
76 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường >25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 79,95 m3
77 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2003 tấn
78 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 9,9277 tấn
79 Ván khuôn bản dẫn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,9187 100m2
80 Bao tải tẩm nhựa chèn khe nối Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10,8 m2
81 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 32,56 m3
82 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc =2,5m - Cấp đất I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 28,675 100m
83 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 17,45 m3
84 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,59 m3
85 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 47,19 m3
86 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 187,49 m3
87 Khấu hao cọc ván thép 17000*(1.17%*9tháng+3,5%* 1 lần đóng nhổ) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 175.104 kg
88 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực - phần ngập đất Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 20,16 100m
89 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực-phần không ngập đất k=75% Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,88 100m
90 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 20,16 100m
91 Khấu hao hệ đà giáo: 13265đ*(1.5%*10th+5%*5lần LDTD) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1.452,3 kg
92 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,4523 tấn
93 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7,2615 tấn
94 Tháo dỡ đà giáo Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7,2615 tấn
C HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG, VỈA HÈ, GPC, Ô CÂY, TƯỜNG
1 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 114,5865 100m3
2 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 336,1467 100m2
3 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5.004,972 1m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 450,4475 100m3
5 Vét hữu cơ bằng TC Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 365,34 1m3
6 Vét hữu cơ MTC Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 32,8806 100m3
7 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (đổ lên phương tiện vận chuyển) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 36,534 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 36,534 100m3
9 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 36,534 100m3/1km
10 Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 36,534 100m3/1km
11 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 18,267 100m3
12 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1244 100m3
13 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV (đổ lên phương tiện vận chuyển) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1244 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1244 100m3
15 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1244 100m3/1km
16 Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1244 100m3/1km
17 San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1244 100m3
18 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 60,7393 100m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,7488 100m3
20 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 562,9758 100m3
21 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 114,9916 100m3
22 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 57,4958 100m3
23 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 50,3118 100m3
24 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 224,5128 100m2
25 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 224,5128 100m2
26 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 37,314 100tấn
27 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 23km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 37,314 100tấn
28 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 224,5128 100m2
29 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 224,5128 100m2
30 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 27,211 100tấn
31 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 23km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 27,211 100tấn
32 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,4382 100m3
33 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,7254 100m2
34 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,7254 100m2
35 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,7254 100m2
36 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,7254 100m2
37 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,9329 100tấn
38 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 23km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,9329 100tấn
39 Bê tông bó vỉa M200 giải phân cách giữa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 147,44 m3
40 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 16,5093 100m2
41 Lắp đặt bó vỉa giải phân cách Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2.234 m
42 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 40,21 m3
43 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,468 100m2
44 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2.234 1 cấu kiện
45 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2.234 1 cấu kiện
46 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 36,86 10 tấn/1km
47 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,0085 100m3
48 Mua đất màu về trồng cây Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 70,07 m3
49 Trồng cây ngâu xén tròn (VD QĐ 34/2020-ubnd-Hà Nội) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 539 cây
50 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 598,2 m3
51 Lát gạch terrazo 40x40 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8.800,59 m2
52 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 57,03 m3
53 Mua đất màu trồng cây Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 243,25 m3
54 Trồng cây lộc vừng (VD QĐ 34/2020-ubnd-Hà Nội) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 278 cây
55 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 46,28 m3
56 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,628 100m2
57 Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 50,91 m3
58 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 254,54 m2
59 Bê tông rãnh vét, M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 36,8 m3
60 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 104,99 m3
61 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 16,5773 100m2
62 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2485 tấn
63 Lắp đặt bó vỉa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2.350 m
64 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 211,5 m3
65 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,7 100m2
66 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2.350 1 cấu kiện
67 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2.350 1 cấu kiện
68 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 26,2475 10 tấn/1km
69 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 733,394 1m3
70 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 66,0055 100m3
71 Vét bùn TC Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 16,341 1m3
72 Vét bùn MTC Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,4707 100m3
73 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (đổ lên phương tiện vận chuyển) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,6341 100m3
74 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,6341 100m3
75 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,6341 100m3/1km
76 Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,6341 100m3/1km
77 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,817 100m3
78 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,9991 100m3
79 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV (đổ lên phương tiện vận chuyển) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,9991 100m3
80 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,9991 100m3
81 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,9991 100m3/1km
82 Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,9991 100m3/1km
83 San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,4996 100m3
84 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 733,075 100m
85 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 43,2041 100m2
86 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 31,2064 100m3
87 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,4674 100m3
88 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 76,8226 100m3
89 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 24,3039 100m3
90 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12,152 100m3
91 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10,6705 100m3
92 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 48,1609 100m2
93 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 48,1609 100m2
94 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8,0043 100tấn
95 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 23km, ô tô tự đổ 10T Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8,0043 100tấn
96 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 48,1609 100m2
97 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 48,1609 100m2
98 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,8371 100tấn
99 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 23 Km, ô tô tự đổ 10T Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,8371 100tấn
100 Đào móng, rãnh kè TC Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 105,169 1m3
101 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 9,4652 100m3
102 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,4749 100m3
103 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,2736 100m3
104 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2337 100m3
105 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV (đổ lên phương tiện vận chuyển) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2337 100m3
106 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2337 100m3
107 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2337 100m3/1km
108 Vận chuyển đất 4,6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2337 100m3/1km
109 San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1169 100m3
110 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 70,463 1m3
111 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,3417 100m3
112 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,7828 100m2
113 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,3075 100m3
114 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,281 100m3
115 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,1405 100m3
116 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,0036 100m3
117 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,5619 100m2
118 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,5619 100m2
119 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,7582 100tấn
120 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 23km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,7582 100tấn
121 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,5619 100m2
122 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,5619 100m2
123 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,5529 100tấn
124 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 23km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,5529 100tấn
125 Biển báo tam giác kích thước 87.5 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8 biển
126 Biển báo tam giác kích thước 124 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12 biển
127 Biển báo chữ nhật (báo giá HN quý II/2020) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 19,72 m2
128 Biển tròn D=87,5cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cái
129 Biển tròn D=126cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5 cái
130 Cột biển báo Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 160,12 m
131 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 20 cái
132 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 9 cái
133 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn (VD) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 9 cái
134 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3.361,21 m2
135 Sơn gờ giảm tốc Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 243 m2
136 Đào xúc đất đổ lên phương tiện vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 612,2978 100m3
137 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 489,4378 100m3
138 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 489,4378 100m3/1km
139 Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 489,4378 100m3/1km
140 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 244,7189 100m3
141 Vận chuyển đất tận dụng về bãi tạm chờ đắp và vận chuyển đấtra vị trí đắp (k-2) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 129,4843 100m3
D HẠNG MỤC: HẠNG MỤC BÃI CHỨA VÀ ĐÚC VẬT LIỆU
1 Thuê đất bãi đúc trong 24tháng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1.426,67 m2
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,84 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 9,3333 100m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10,1733 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10,1733 100m3
6 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10,1733 100m3/1km
7 Vận chuyển đất 4,6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10,1733 100m3/1km
8 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,0867 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 100m3
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 20 m3
11 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0467 100m2
12 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 533,33 m2
13 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,36 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,36 100m3
15 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,36 100m3/1km
16 Vận chuyển đất 4,6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,36 100m3/1km
17 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,18 100m3
18 Khấu hao tường chắn bằng tôn tấm 174000đ/1.1*(1,5%*24th+5%*1 lần LDTD) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 293,33 m2
19 Gia công lắp dựng hàng rào lưới thép (qđ số 7139/qđ-ubnd ngày 27/12/2014 của ubnd tp hà nội) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 293,33 m2
20 Tháo dỡ hàng rào Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 293,33 m2
21 Khấu hao thép góc (14680/1.1*(1.17%*24+3.5%) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 555,2301 kg
E HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Nhân công đảm bảo giao thông trong quá trình thi công (bậc 3,0/7 nhóm 1) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1.200 công
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,225 100m2
3 Ống nhựa D75 dài 1,2m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 150 m
4 Dán màng phản quang đầu dải phân cách Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10,6 m2
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,41 m3
6 Dây căng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 250 m
7 Rào chắn thép hộp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
8 Biển báo thi công (tính khấu hao) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 11 biển
9 Đèn nhấp nháy bằng quang năng - giá tạm tính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
10 Áo phản quang Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
11 Nhân công đảm bảo giao thông trong quá trình thi công (bậc 3,0/7 nhóm 1) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 300 công
12 Biển báo thi công (tính khấu hao) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8 biển
13 Rào chắn thép hộp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
14 Điện chiếu sáng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1.800 KW
15 Đèn nhấp nháy bằng quang năng - giá tạm tính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cái
16 Áo phản quang Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
17 Dây dẫn điện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 100 m
18 Bóng đèn chiếu sáng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 bóng
F HẠNG MỤC: MÁNG XÂY B=0,9
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 181,18 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 16,3062 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 - đất tận dụng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8,231 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 188,11 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 273,81 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 11,7194 tấn
7 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,6692 100m2
8 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch khung nung, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 628,81 m3
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2.408,47 m2
10 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 44,53 m3
11 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,388 tấn
12 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,4582 100m2
13 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8,37 m3
14 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,0634 tấn
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,2807 100m2
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 351 1cấu kiện
17 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 351 1 cấu kiện
18 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 351 1 cấu kiện
19 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,0925 10 tấn/1km
20 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,31 m3
21 Lắp đặt cốt thép D Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2425 tấn
22 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,4235 tấn
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1505 100m2
24 Lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 21 1cấu kiện
25 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 21 1 cấu kiện
26 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 21 1 cấu kiện
27 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,0775 10 tấn/1km
28 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,88 m3
29 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7,86 m3
30 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1694 100m2
31 Bê tông tường đầu, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,26 m3
32 Ván khuôn tường đầu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,4309 100m2
G HẠNG MỤC: RÃNH B=0,8
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 35,4508 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 291,29 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 406,59 m3
4 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,0685 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 16,7896 tấn
6 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 827,75 m3
7 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4.045,68 m2
8 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 97,1 m3
9 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,4326 tấn
10 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 17,801 100m2
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 161,84 m3
12 Lắp đặt cốt thép D Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 14,1205 tấn
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,4736 100m2
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2.023 1cấu kiện
15 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2.023 1 cấu kiện
16 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2.023 1 cấu kiện
17 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 40,46 10 tấn/1km
18 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 19,37 m3
19 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 64,44 m3
20 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 238,32 m2
21 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 25,61 m3
22 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,6653 100m2
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,4659 tấn
24 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8,43 m3
25 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,546 100m2
26 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,5587 tấn
27 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8,28 m3
28 Lắp đặt cốt thép D Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,8899 tấn
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2765 100m2
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 72 1cấu kiện
31 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 72 1 cấu kiện
32 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 72 1 cấu kiện
33 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,07 10 tấn/1km
34 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10,7 m3
35 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 14,59 m3
36 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2733 100m2
37 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,98 m3
38 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 37,83 m2
39 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,46 m3
40 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,8173 100m2
41 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2953 tấn
42 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,8 m3
43 Lắp dựng cốt thép D Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,4243 tấn
44 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,256 100m2
45 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 86 1cấu kiện
46 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 86 1 cấu kiện
47 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 86 1 cấu kiện
48 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,45 10 tấn/1km
49 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,82 m3
50 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7,18 m3
51 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,092 100m2
52 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1562 tấn
53 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1838 tấn
54 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8,81 m3
55 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 29,9 m2
56 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,62 m3
57 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2484 100m2
58 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1214 tấn
59 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,06 m3
60 Lắp đặt cốt thép D Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1817 tấn
61 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,4542 tấn
62 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1932 100m2
63 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 23 1cấu kiện
64 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 23 1 cấu kiện
65 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 23 1 cấu kiện
66 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,265 10 tấn/1km
H HẠNG MỤC: CỐNG HỘP
1 Đào cát móng cống thủ công (10%) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 97,02 1m3
2 Đào cát móng bằng máy TC (90%) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8,7318 100m3
3 Trừ phần cát tận dụng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -591,822 m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,851 100m3
5 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,851 100m3/1km
6 Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,851 100m3/1km
7 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,4255 100m3
8 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12,01 m3
9 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc =1,5m - Cấp đất I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 131,871 100m
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 72,31 m3
11 Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 70,93 m3
12 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 18,55 m3
13 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,3567 tấn
14 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 9,9965 tấn
15 Bao tải tẩm nhựa chèn khe Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 60,8 m2
16 Vải ĐKT Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,07 100m2
17 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1000x1000mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 64 1 đoạn cống
18 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1500x1500mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 29 1 đoạn cống
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,9376 100m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,5818 100m3
21 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,104 100m2
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 9,5972 100m2
23 Ván khuôn tường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,8816 100m2
24 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 29 1 cấu kiện
25 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 29 1 cấu kiện
26 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 64 1 cấu kiện
27 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 64 1 cấu kiện
28 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 17,7325 10 tấn/1km
29 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0024 tấn
30 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2224 tấn
31 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,42 m3
32 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0524 100m2
33 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8 1 cấu kiện
34 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8 1 cấu kiện
35 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,355 10 tấn/1km
36 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8 1cấu kiện
37 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,19 m3
38 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0527 tấn
39 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1083 100m2
40 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,64 m3
41 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 13,04 m2
42 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2646 100m3
43 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2646 100m3
44 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2646 100m3
45 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2646 100m3/1km
46 Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2646 100m3/1km
47 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1323 100m3
48 Bơm nước Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 ca
I HẠNG MỤC: KÈ MÁI TALUY ĐÁ HỘC XÂY
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 22,47 m3
2 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 175,27 m3
3 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc =2,5m - Cấp đất I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 140,4375 100m
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 115,95 m3
5 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 347,84 m3
6 Vải ĐKT Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 11,5945 100m2
7 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 41,4 m2
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,8988 100m
9 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3m - Cấp đất I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 26,8 100m
10 Thép buộc D3,D6 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 71,01 kg
11 Phên nứa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 438,55 m2
12 Bạt chống thấm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,36 100m2
13 Tre giằng dọc Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 536 m
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,201 100m3
15 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,809 100m3
16 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,01 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,01 100m3
18 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,01 100m3/1km
19 Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,01 100m3/1km
20 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,005 100m3
21 Bơm nước Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 ca
J HẠNG MỤC: SẢN XUẤT BÊ TÔNG NHỰA THÀNH PHỐ
1 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 47,1943 100tấn
2 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/h Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 34,4161 100tấn
K HẠNG MỤC IV: PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,169 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0563 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0189 100m2
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,234 m3
5 Bu lông móng M16x650 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
6 Thép dẹt 40x4 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,5 m
7 Thép L63x63x6 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 28,4 kg
8 Thép tròn D12 dây nối tiếp địa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,34 kg
9 Thép dẹt 40.4 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2 kg
10 Bulông các loại Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,32 kg
11 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0534 100kg
12 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2 10 cọc
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 m3
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 34,112 m3
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 11,3693 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,312 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 41 m3
19 Bu lông móng M24x300X300X675 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 41 bộ
20 - Thép L63x63x6 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 586,3 kg
21 Thép tròn D12 dây nối tiếp địa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 109,47 kg
22 Thép dẹt 40.4 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,1 kg
23 Bulông các loại Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,56 kg
24 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,0947 100kg
25 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,1 10 cọc
26 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 28,7 m3
27 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 28,7 m3
28 Đào cát đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 44,8 m3
29 Cát đen bảo vệ cáp ngầm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 44,8 m3
30 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 126,336 m3
31 Nilong báo hiệu cáp ngầm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1.280 1m2
32 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12,8 100m2
33 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 13,86 m3
34 Cát đen bảo vệ cáp ngầm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 19,404 m3
35 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,534 m3
36 Nilong báo hiệu cáp ngầm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 33 1m2
37 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,33 100m2
38 Lắp đặt tủ điện chiếu sáng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 tủ
39 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 41 cột
40 Cần đèn đôi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 39 cần đèn
41 Cần đèn đơn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cần đèn
42 Chóa đèn Led 160W Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 80 bộ
43 Lắp cửa cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 41 cửa
44 Lắp bảng điện cửa cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 41 bảng
45 Luồn cáp ngầm cửa cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 41 đầu cáp
46 Cầu đấu dây Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 41 cái
47 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 80 cái
48 Luồn dây từ cáp treo lên đèn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10,4 100m
49 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 937 m
50 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 9,37 100m
51 Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,874 tấn
52 Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1874 tấn/km
53 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1.419 m
54 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 14,19 100m
55 Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,419 tấn
56 Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1419 tấn/km
57 Đầu cốt đồng ép cáp 35 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8 cái
58 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,8 10 đầu cốt
59 Đầu cốt đồng ép cáp 16 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 328 cái
60 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 32,8 10 đầu cốt
61 Ống nhựa xoắn chịu lực F65/50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2.315 m
62 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 23,15 100m
63 Băng dính cách điện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 25 cuộn
64 Dây đồng M10 tiếp địa liên hoàn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1.419 m
65 Rải dây thép địa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 141,9 10 m
66 Gạch men sứ báo hiệu cáp ngầm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 20 viên
67 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 10A Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 80 cái
68 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 sợi
69 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 42 1 vị trí
L HẠNG MỤC: DỰ PHÒNG
1 Dự phòng do yếu tố phát sinh Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 Khoản
2 Dự phòng do yếu tố trượt giá Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 Khoản
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->