Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210556910-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng giáo dục và đào tạo huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210528447
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-21 16:31:00 đến ngày 2021-05-31 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,313,911,509 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 250,743 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 38,545 m2
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
4 Tháo dỡ thiết bị điện + quạt, xà gồ, vì kèo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 công
5 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 62,267 m3
6 Đào xúc đất,đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,586 100m3
7 Đào san đất, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,727 100m3
8 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,078 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 207,431 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 207,431 m3
11 Đào xúc đất,đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,018 100m3
12 Tháo dỡ biển tên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 công
13 Tháo dỡ cổng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,564 m2
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,951 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,951 m3
16 Đào xúc đất,đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,422 100m3
17 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,533 m3
18 Tháo dỡ hoa sắt tường rào Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 107,792 m2
19 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 46,889 m3
20 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 46,889 m3
B XÂY MỚI NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1 Đào đất móng băng, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 43,327 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,231 100m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,949 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,263 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,437 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,941 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,311 100m2
8 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 70,423 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,066 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,974 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,431 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,02 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,376 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,588 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,342 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,157 tấn
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 115,041 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,498 100m3
19 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,196 100m3
20 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,196 100m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,114 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,014 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,137 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,03 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,109 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,308 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,044 100m2
28 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,723 m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,014 tấn
30 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,948 m3
31 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,05 tấn
32 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,044 100m2
33 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cấu kiện
34 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30,404 m2
35 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30,404 m2
36 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,698 m2
37 Ngâm nước xi măng bể phốt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 công
38 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 57,716 m2
39 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,628 100m3
40 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,816 m3
41 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,688 100m2
42 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,396 m3
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,606 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,913 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,31 tấn
46 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,947 100m2
47 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31,966 m3
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,159 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,959 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,215 tấn
51 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,598 100m2
52 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 53,464 m3
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,212 tấn
54 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,218 100m2
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,814 m3
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,339 tấn
57 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,101 100m2
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,883 m3
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,032 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2 tấn
61 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,006 m3
62 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31,9 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31,9 m2
64 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,959 m2
65 Gia công lan can inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,128 tấn
66 Long đen inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,9 cái
67 Nắp D114,3 inox 304 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19 cái
68 Lắp dựng lan can inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,699 m2
69 Gia công thang sắt thăm mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,025 tấn
70 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,286 100m2
71 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,634 m3
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1 tấn
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,134 tấn
74 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,524 100m2
75 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,98 m3
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,411 tấn
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,012 tấn
78 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,913 tấn
79 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,913 tấn
80 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,658 m2
81 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,819 100m2
82 Gia công khung lam trang trí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,085 tấn
83 Lắp đặt khung lam trang trí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,085 tấn
84 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,195 m2
85 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 89,963 m3
86 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,59 m3
87 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,64 m3
88 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,16 m3
89 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,831 m3
90 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,709 m2
91 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 507,612 m2
92 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 411,895 m2
93 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 263,13 m2
94 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 449,761 m2
95 Thi công trần bằng nhôm 600x600 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,039 m2
96 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 78,16 m2
97 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 63,702 m2
98 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 38,119 m2
99 Căng lưới chống nứt tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 144,39 m2
100 Quét CT11A chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 70,943 m2
101 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 43,564 m2
102 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.241,065 m2
103 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 571,314 m2
104 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 84,8 m
105 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 84,8 m
106 Gia công lan can inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,402 tấn
107 Nắp chụp inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 cái
108 Râu inox chờ D10 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 120 cái
109 Lắp dựng lan can inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 46,869 m2
110 Sản xuất lam chắn nắng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,622 tấn
111 Lắp dựng lam chắn nắng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,622 tấn
112 Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 37,26 m2
113 Tấm nan chắn nắng hợp kim nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,016 m2
114 Phụ kiện móc treo tạm tính 4 chốt/1m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 56,064 cái
115 Tấm aluminium trang trí mặt đứng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,28 m2
116 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ốp 300x600 vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 187,244 m2
117 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300 vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 95,313 m2
118 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite màu sáng 600x600, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 317,762 m2
119 SX lắp dựng cửa thăm mái bằng tôn khung thép hộp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,16 m
120 Bản lề Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
121 Chốt cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
122 Nắp cửa lên mái chống cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
123 SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (kính trắng an toàn dày 6.38mm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29,28 m2
124 SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (kính trắng an toàn dày 6.38mm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,43 m2
125 SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (kính trắng an toàn dày 6.38mm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,4 m2
126 SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (kính trắng an toàn dày 6.38mm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,2 m2
127 SX cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (kính trắng an toàn dày 6.38mm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,24 m2
128 SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,44 m2
129 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 82,99 m2
130 SX vách kính, nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 54,733 m2
131 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 54,733 m2
132 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,068 tấn
133 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 56,678 m2
134 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 113,356 m2
135 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,577 100m2
136 Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 bộ
137 Bộ đèn Led chiếu sáng 1,2Mx36Wx1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
138 Ti đèn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 cái
139 Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
140 Ổ cắm đôi 3 chấu 250V-10A (Mặt + đế) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
141 Quạt trần sải cánh nhôm 1,4m. kèm hộp số Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
142 Móc treo quạt trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
143 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
144 Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 bộ
145 Đèn LED ốp trần vệ sinh 9W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 bộ
146 Dây CU/PVC 2(1x1,5)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 960 m
147 Dây CU/PVC 2(1x2,5)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 869 m
148 Dây CU/PVC 2(1x4)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11 m
149 Dây CU/PVC 2(1x6)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11 m
150 Dây CU/PVC 1x2,5Emm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 240 m
151 Dây CU/PVC 1x4Emm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 m
152 Dây CU/PVC 1x6Emm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 m
153 Dây CU/XPLE/PVC (2x10)mm2+10e Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28 m
154 Công tắc đơn 250V-10A (Mặt + đế + hạt) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
155 Công tắc đôi 250V-10A (Mặt + đế + hạt) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
156 Công tắc ba 250V-10A (Mặt + đế + hạt) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
157 Công tắc đơn đảo chiều (Mặt + đế + hạt) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
158 Aptomat MCB 1P-10A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
159 Aptomat MCB 1P-16A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
160 Aptomat MCB 1P -20A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
161 Aptomat MCB 1P -25A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
162 Aptomat MCB 2P-10A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
163 Aptomat MCB 2P-20A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
164 Aptomat MCB 2P-32A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
165 Aptomat MCB 2P-40A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
166 Aptomat MCB 2P-80A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
167 Aptomat MCB 2P-100A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
168 Hộp điện phòng (tủ điện nhựa đế nhựa chứa 3-6 modul) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 hộp
169 Tủ điện tổng bằng tôn 300x400x180 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 hộp
170 Ống luồn dây PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 910 m
171 Ống luồn dây PVC D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28 m
172 Măng sông nối ống D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 450 cái
173 Măng sông nối ống D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 cái
174 Đế âm chống cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35 cái
175 Cốc chia dây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 108 cái
176 Tủ Rack 6U KT: 360x600x450 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
177 Swicht 24 cổng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 bộ
178 Cáp mạng máy tính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 120 m
179 Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường ( Đế+ Mặt ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
180 Đầu bấm dây mạng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
181 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 120 m
182 Hộp nối dây kích thước 150x150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 hộp
183 Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,076 100m3
184 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,076 100m3
185 Gia công kim thu sét D18 cao 1000 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
186 Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
187 Quả cầu sứ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
188 Dây dẫn trên mái D10 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33 m
189 Ống nhựa PVC D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 m
190 Lắp đặt dây tiếp địa D16 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45 m
191 Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cọc
192 Kẹp kiểm tra điện trở Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
193 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bể
194 Lắp đặt chậu xí bệt nữ (người lớn ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
195 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
196 Dây cấp nước xí bệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
197 Lắp đặt hộp đựng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
198 Lắp đặt chậu rửa âm bàn ( người lớn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
199 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
200 Dây cấp nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
201 Xi phông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
202 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
203 Lắp đặt vòi rửa tiểu nữ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
204 Dây cấp nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
205 Lắp đặt hộp đựng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
206 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
207 Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
208 Xi phông thoát tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
209 Lắp đặt chậu rửa trẻ em Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
210 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
211 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
212 Dây cấp nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
213 Xi phông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
214 Lắp đặt chậu tiểu nữ trẻ em Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
215 Lắp đặt vòi rửa tiểu nữ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
216 Dây cấp nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
217 Thoát sàn inox D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11 cái
218 Máy bơm nước 1.5kw Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
219 Phao điện điều khiển mức nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
220 Rọ hút bằng nhựa D40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
221 Ống PPR D40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,04 100m
222 Ống PPR D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,24 100m
223 Cút nhựa PPR D40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
224 Cút nhựa PPR D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
225 Van khóa nhựa PPR D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
226 Van 1 chiều PPR D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
227 Măng sông PPR D40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
228 Măng sông PPR D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
229 Măng sông ren ngoài PPR D40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
230 Côn thu nhựa PPR D40/25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
231 Rắc co nhựa PPR D40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
232 Rắc co nhựa PPR D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
233 Măng sông ren trong D20 ren 1/2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
234 Măng sông ren ngoài PPR D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
235 Ống PPR D50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,08 100m
236 Ống PPR D40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,04 100m
237 Ống PPR D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,04 100m
238 Ống PPR D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6 100m
239 Ống PPR D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,16 100m
240 Tê nhựa PPR D50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
241 Tê nhựa PPR D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
242 Tê thu nhựa PPR D40/25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
243 Tê thu nhựa PPR D32/25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
244 Tê thu nhựa PPR D25/20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22 cái
245 Chếch nhựa PPR D50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
246 Chếch nhựa PPR D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
247 Chếch nhựa PPR D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
248 Cút nhựa PPR D50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
249 Cút nhựa PPR D40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
250 Cút nhựa PPR D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
251 Cút nhựa PPR D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 cái
252 Cút nhựa PPR D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
253 Măng sông ren ngoài D50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
254 Côn thu nhựa PPR D50/40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
255 Côn thu nhựa PPR D40/32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
256 Côn thu nhựa PPR D32/25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
257 Côn thu nhựa PPR D25/20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
258 Van khóa nhựa PPR D50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
259 Van khóa nhựa PPR D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
260 Nút bịt nhựa PPR D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 cái
261 Cút ren trong PPR D20 1/2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 cái
262 Kẹp nối 2 đầu ren ngoài D15 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 cái
263 Măng sông ren ngoài D50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
264 Măng sông ren ngoài D40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
265 Măng sông ren ngoài D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
266 Măng sông ren ngoài D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
267 Măng sông ren ngoài D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 cái
268 Rắc co D50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
269 Đai ôm ống D50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
270 Đai ôm ống D40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
271 Đai ôm ống D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
272 Đai ôm ống D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40 cái
273 Đai ôm ống D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
274 Quang treo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
275 Ống PVC D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,72 100m
276 Ống PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,48 100m
277 Ống PVC D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,08 100m
278 Ống PVC D76 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4 100m
279 Ống PVC D42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,08 100m
280 Y nhựa D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
281 Y nhựa D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
282 Y thu nhựa D110/76 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
283 Y thu nhựa D76/60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
284 Y thu nhựa D90/42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
285 Y thu nhựa D110/42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
286 Y kiểm tra D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
287 Y kiểm tra D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
288 Chếch nhựa PVC D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22 cái
289 Chếch nhựa PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22 cái
290 Chếch nhựa PVC D76 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
291 Chếch nhựa PVC D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
292 Chếch nhựa PVC D42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22 cái
293 Cút nhựa PVC D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 cái
294 Cút nhựa PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
295 Cút nhựa PVC D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 cái
296 Cút nhựa PVC D42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
297 Côn thu PVC D110/60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
298 Côn thu PVC D90/60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
299 Nút bịt đầu PVC D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 cái
300 Nút bịt đầu PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 cái
301 Nút bịt đầu PVC D76 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
302 Nút bịt đầu PVC D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
303 Nút bịt đầu PVC D42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
304 Măng sông PVC D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 cái
305 Măng sông PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 cái
306 Măng sông PVC D76 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
307 Măng sông PVC D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
308 Măng sông PVC D42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
309 Thông tắc D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
310 Thông tắc D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
311 Thông tắc D76 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
312 Đai treo ống D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
313 Đai treo ống D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
314 Đai treo ống D76 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
315 Đai treo ống D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
316 Đai treo ống D42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
317 Đai ôm ống D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
318 Đai ôm ống D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
319 Đai ôm ống D76 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
320 Đai ôm ống D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
321 Đai ôm ống D42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
322 Keo dán ống PVC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 kg
323 Rọ chắn rác D120 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
324 Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
325 Cút nhựa D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
326 Chếch nhựa D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
327 Ống PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,64 100m
328 Măng sông D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
329 Đai ôm ống D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40 cái
C NHÀ BẾP (CẢI TẠO)
1 Diện tích trát ngoài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 90,707 m2
2 Diện tích trát cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,55 m2
3 Diện tích trát seno Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 57,312 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 159,569 m2
5 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 90,135 m2
6 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 57,312 m2
7 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,55 m2
8 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 159,569 m2
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,394 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,394 m3
11 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,637 100m2
D CỔNG, TƯỜNG RÀO , SÂN BÊ TÔNG, BỒN CÂY , RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,115 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,603 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,21 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,927 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,218 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,444 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,093 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,141 tấn
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,177 m3
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,051 100m3
11 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,082 100m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,082 100m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,219 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,046 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,172 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,769 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,07 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,037 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,135 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,727 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,122 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,053 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,586 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,081 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,037 tấn
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,123 m3
28 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,798 m3
29 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,501 m2
30 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 64,756 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 92,257 m2
32 Gia công cổng inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,139 tấn
33 Bịt tôn 2 mặt dày 1mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,445 m2
34 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,336 m2
35 Bánh xe cổng cao su Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
36 Bản lề cổng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11 cái
37 Tay nắm cổng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
38 Chốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
39 Khóa cổng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
40 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,07 tấn
41 Bu lông nở M8x110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
42 Biển hiệu trường ốp mica màu vàng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,94 m2
43 Chữ trên biển hiệu trường bằng mica màu vàng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,94 m2
44 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,47 m3
45 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,658 100m3
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,259 100m2
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,399 m3
48 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 54,184 m3
49 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,885 m3
50 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,218 100m3
51 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,475 100m3
52 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,475 100m3
53 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,485 100m2
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,353 m3
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,331 tấn
56 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,695 m3
57 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,018 m3
58 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,269 m3
59 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 116,091 m2
60 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 372,133 m2
61 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 238,45 m
62 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,673 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 488,224 m2
64 Gia công hàng rào song sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 104,672 m2
65 Lắp dựng hoa sắt hàng rào Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 104,672 m2
66 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 209,344 m2
67 Đắp mũ trụ. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36 cái
68 Củ gang đúc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 418 cái
69 Phá dỡ nền gạch đất nung Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 352,87 m2
70 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35,287 m3
71 Đào xúc đất, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,074 100m3
72 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,824 m3
73 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,493 m3
74 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,078 100m3
75 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,224 m3
76 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,224 m3
77 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 52,394 m3
78 Rải nilon tái sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 550,137 m2
79 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,099 10m
80 Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 460,7 m2
81 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,485 m3
82 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt -0,001 100m3
83 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,018 100m3
84 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,018 100m3
85 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,81 m3
86 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,142 m3
87 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,324 m2
88 Sơn trụ ngoài nhà màu vàng kem không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,324 m2
89 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,832 m3
90 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,057 100m3
91 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,151 100m3
92 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,151 100m3
93 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,112 100m2
94 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,472 m3
95 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,928 m3
96 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,912 m3
97 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,17 100m2
98 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 56 cấu kiện
99 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,16 tấn
100 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 44,8 m2
101 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,8 m2
102 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,848 m3
103 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,02 100m3
104 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,03 100m3
105 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,03 100m3
106 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,013 100m2
107 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,363 m3
108 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,901 m3
109 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3 m3
110 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,012 100m2
111 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cấu kiện
112 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,016 tấn
113 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,059 m2
114 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,941 m2
E GIẾNG KHOAN SÂU 30M
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,378 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,038 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,001 100m3
4 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,003 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,003 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,123 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,006 100m2
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,479 m3
9 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,657 m2
10 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,533 m2
11 Nắp hố giếng bằng tôn 2 ly khung thép L25x25x3 có khoá và bản lề Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
12 BU lông M20x400 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 bộ
13 Lắp bích thép D500x150x30, D400x120x24 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cặp bích
14 Khoan giếng, độ sâu khoan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 m
15 Ống chống PVC D100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,02 100m
16 Ống vách PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4 100m
17 Ống đẩy PVC D40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,25 100m
18 Lắp đặt van xả khí D15 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
19 Van khoá D40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
20 Cút nhựa D40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
21 Máy bơm Q=6m3/h, H=50m,P=2.2KW Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
22 Dây CU/XLPE/PVC (2x1,5+1x1,5) mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 m
23 Ống PVC D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2 100m
24 Phao báo mực nước cạn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
25 Trõ bơm D40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
26 Rắc co D40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
27 Côn thu nhựa PPR D40/25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
28 Ống PPR D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,25 100m
29 Cút nhựa PPR D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
F NƯỚC TỔNG THỂ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,08 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,021 m3
3 Gạch chỉ đặt trên rãnh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 79 viên
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,059 100m3
5 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,021 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,021 100m3
G ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,16 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,676 m3
3 Gạch chỉ đặt trên rãnh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 54 viên
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,103 100m3
5 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,057 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,057 100m3
7 Dây CU/PVC 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25 m
8 Aptomat MCB 2P -32A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
9 Aptomat MCB 1P -16A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
10 Tủ điện tổng bằng tôn 300x200x150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
11 Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,25 100m
12 Dây CU/PVC 2x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35 m
13 Dây CU/XLPE/PVC 4x35mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 43 m
14 Dây CU/XLPE/PVC 4x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27 m
15 Aptomat MCCB 3P-150A-30KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
16 Sứ báo cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
17 Bảng báo cáp ngầm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 54 m
18 Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,43 100m
19 Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,62 100m
20 Tủ điện tổng bằng sắt sơn tĩnh điện 800x600x200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
21 Công tơ cổng 3 pha Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
22 Cầu đấu dây 3pha 250A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
23 Đèn báo pha Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
24 Cầu chì 250V/2A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
25 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
26 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
27 Biến dòng 200/5A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->