Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210554880-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210554718
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-21 16:27:00 đến ngày 2021-05-31 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,344,580,170 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đập đầu mối - Thân đập
1 Bê tông lót móng M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,955 m3
2 Bê tông ngưỡng tràn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,784 m3
3 Ván khuôn ngưỡng tràn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,1 m2
4 Bê tông bể tiêu năng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,686 m3
5 Ván khuôn bể tiêu năng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,6 m2
6 Cốt thép đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,605 tấn
7 Cốt thép đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,761 tấn
8 Bê tông gia cố sau tiêu năng và sân phủ thượng lưu M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,309 m3
9 Bê tông gia cố mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,137 m3
10 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 174,9 m2
11 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,68 m
12 Đá dăm 1*2 tầng lọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,831 m3
13 Đá dăm 0.5*1 tầng lọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,689 m3
14 Cát làm tầng lọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,462 m3
15 Ống nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,2 m
16 Đá dăm 1*2 tầng lọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,496 m3
17 Vải lọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,791 m2
18 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,474 m3
B Đập đầu mối - Phai cửa xả cát
1 Bê tông tấm phai đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 m3
2 Cốt thép đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 tấn
3 Thép hình U100x46x4.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,64 kg
4 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,454 m2
5 Lắp đặt tấm phai cửa xả cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cấu kiện
C Đập đầu mối - Lưới chắn rác
1 Gia công lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,007 tấn
2 Thép hình L50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,92 kg
3 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,896 m2
4 Lắp dựng lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,58 m2
D Đập đầu mối - Cửa van + Dán đóng mở cống lấy nước
1 Thép đỡ máy đóng mở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,4 kg
2 Sơn dàn đỡ máy đóng mở 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,92 m2
3 Gia công cửa van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,027 tấn
4 Bê tông cửa van, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,042 m3
5 Sơn cửa van 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,148 m2
6 Lắp dựng cửa van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,522 m2
E Đập đầu mối - Hố móng
1 Đào móng, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 322,5 m3
2 Đào phá đá tảng lăn và hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 159,606 m3
3 Đào xúc đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 159,6 m3
4 Ủi đá phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 159,6 m3
5 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,02 m3
F Đập đầu mối - Dẫn dòng thi công
1 Đào kênh dẫn dòng, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,83 m3
2 Đắp đê quai, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,572 m3
3 Phá đê quai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,8 m3
4 Màng chống thấm HDPE dày 0.25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,126 m2
5 Máy bơm nước 20CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 ca
G Đập đầu mối - Kênh dẫn thuộc phạm vi đập
1 Bê tông lót móng M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4 m3
2 Bê tông kênh đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6 m3
3 Ván khuôn kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,2 m2
4 Cốt thép đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,284 tấn
5 Bê tông tấm nắp kênh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,56 m3
6 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,069 tấn
7 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m2
8 Lắp đặt tấm nắp kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cấu kiện
H Đập đầu mối - Mặt bằng phục vụ thi công
1 Cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m3
I Kênh chính - Kênh bê tông
1 Bê tông lót móng M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,181 m3
2 Bê tông kênh đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 133,992 m3
3 Ván khuôn kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.139 m2
4 Bê tông tấm nắp kênh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,928 m3
5 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,722 tấn
6 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 159,9 m2
7 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,17 m2
8 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,32 tấn
9 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,32 tấn
10 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,32 tấn/1km
11 Lắp đặt tấm nắp kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 588 cấu kiện
12 Đào đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 364,08 m3
13 Đắp đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 298,61 m3
J Kênh chính - Tường chắn
1 Đá dăm 1*2 đệm móng tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,41 m3
2 Bê tông đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,348 m3
3 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120,6 m2
K Kênh chính - Kênh máng bằng đường ống D300
1 Đào đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,16 m3
2 Đắp đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,024 m3
3 Đá dăm đệm 1*2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,224 m3
4 Bê tông móng đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,718 m3
5 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,448 m3
6 Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 tấn
7 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,8 m2
8 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cấu kiện
9 Lắp đặt ống thép đen, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
10 Gia công gân tăng cường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 tấn
11 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,944 m2
12 Gia công lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,059 tấn
13 Sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,398 m2
14 Lắp dựng lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,29 m2
L Kênh nhánh - Đường ống HDPE
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 250mm chiều dày 11,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 164,3 m
2 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 250mm, chiều dày 11,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
3 Bê tông mố néo, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,362 m3
4 Đào đường ống, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 227,75 m3
5 Đắp cát đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,787 m3
6 Đắp đất đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 194,68 m3
M Kênh nhánh - Cửa vào kênh nhánh
1 Đào đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,08 m3
2 Đắp đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,512 m3
3 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,112 m3
4 Bê tông móng đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,359 m3
5 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,224 m3
6 Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,021 tấn
7 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6 m2
8 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cấu kiện
9 Gia công lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,059 tấn
10 Sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,398 m2
11 Lắp dựng lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,29 m2
N Kênh nhánh - Gia cố lòng khe hạ lưu ngầm cũ
1 Đào móng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 169,3 m3
2 Vận chuyển đất phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 169,3 m3
3 Đá dăm đệm bê tông gia cố lòng khe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,44 m3
4 Bê tông gia cố lòng khe, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,46 m3
O Van xả cặn
1 Bê tông hố van, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,17 m3
2 Bê tông tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 m3
3 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4 m2
4 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cấu kiện
6 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 250mm, chiều dày 11,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Mặt bích HDPE DN 160 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
8 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Lắp bích thép, đường kính ống 250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cặp bích
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 250mm chiều dày 11,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m
11 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 250mm, chiều dày 11,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Lắp nút bịt nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Đào móng đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,78 m3
14 Đắp đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75 m3
P Kênh nhánh - Bể xả tại K0+164,3
1 Đổ bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,474 m3
2 Bê tông lót móng M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,741 m3
3 Thép tròn d Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,198 tấn
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m2
5 Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,69 m2
6 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Ống thép tráng kẽm D250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,17 m
8 Lắp bích thép, đường kính ống 250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cặp bích
9 Lắp đặt côn thép, đường kính côn 250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
10 Bu lông M16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 bộ
11 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,4 m2
12 Đào móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,673 m3
13 Đắp đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,638 m3
Q Kênh nhánh - Kênh bê tông
1 Bê tông lót móng M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,614 m3
2 Bê tông kênh đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,705 m3
3 Ván khuôn kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 438,4 m2
4 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,26 m2
5 Ống nhựa PVC D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
6 Bê tông tấm nắp kênh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,896 m3
7 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,051 tấn
8 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,1 m2
9 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,24 tấn
10 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,24 tấn
11 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,24 tấn/1km
12 Lắp đặt tấm nắp kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 227 cấu kiện
13 Đào đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210,21 m3
14 Đắp đất hoàn thiện kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170,82 m3
R ĐƯỜNG QUẢN LÝ
1 Móng đá dăm tiêu chuẩn 4*6 dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 922,3 m2
2 Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 265,84 m3
3 Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168,1 m2
4 Cắt khe 1x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 279 m
5 Ni lon tái sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 768,9 m2
6 Vệ sinh mặt đường cũ trước khi đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 510,19 m2
7 Đá dăm đệm rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,74 m3
8 Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,94 m3
9 Ván khuôn rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 590,8 m2
10 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,4 m2
11 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,024 m3
12 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,4 m2
13 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,448 m3
14 Đào nền đường, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 627,1 m3
15 Đào khuôn đường, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 211,1 m3
16 Đào đất móng rãnh thoát nước, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 238,4 m3
17 Đắp đất nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 156,29 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->