Gói thầu: Gói thầu số 01.XL Cải tạo Trung tâm Hành chính công và Trung tâm ứng dụng khoa học kỹ thuật và Bảo vệ cây trồng vật nuôi huyện Hương Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210554826-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01.XL Cải tạo Trung tâm Hành chính công và Trung tâm ứng dụng khoa học kỹ thuật và Bảo vệ cây trồng vật nuôi huyện Hương Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210554750 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xin hỗ trợ ngân sách cấp trên, ngân sách huyện và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-21 16:26:00 đến ngày 2021-06-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,736,372,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG - PHẦN PHÁ DỠ : | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Tham khảo chương V | 304,0057 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Tham khảo chương V | 1,2887 | tấn |
| 3 | Cạo 90% bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | Tham khảo chương V | 378,8312 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ 90% lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà | Tham khảo chương V | 902,322 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ 90% lớp sơn trên bề mặt cột, trụ | Tham khảo chương V | 71,0424 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ 90% lớp sơn trên bề mặt xà, dầm | Tham khảo chương V | 78,9613 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ 90% lớp sơn trên bề mặt trần | Tham khảo chương V | 469,082 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường | Tham khảo chương V | 166,198 | m2 |
| 9 | Phá 10% lớp vữa trát tường ngoài nhà | Tham khảo chương V | 42,0924 | m2 |
| 10 | Phá 10% lớp vữa trát tường trong nhà | Tham khảo chương V | 100,258 | m2 |
| 11 | Phá 10% lớp vữa trát cột, trụ | Tham khảo chương V | 7,8936 | m2 |
| 12 | Phá 10% lớp vữa trát xà, dầm | Tham khảo chương V | 8,7735 | m2 |
| 13 | Phá 10% lớp vữa trát trần | Tham khảo chương V | 52,1202 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Tham khảo chương V | 21,6504 | m2 |
| 15 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Tham khảo chương V | 12,533 | m2 |
| 16 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Tham khảo chương V | 78,534 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | 268,72 | m2 | |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Tham khảo chương V | 2,1327 | m3 |
| 19 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo chương V | 12,4207 | m3 |
| B | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG - PHẦN LÀM MỚI : | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham khảo chương V | 5,2668 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 66,0324 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 100,258 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 7,8936 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 8,7735 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 52,1202 | m2 |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Tham khảo chương V | 0,258 | tấn |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Tham khảo chương V | 0,258 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Tham khảo chương V | 1,5939 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham khảo chương V | 1,5939 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Tham khảo chương V | 3,6001 | 100m2 |
| 12 | Tôn úp nóc dày 0,45ly khổ 400mm | Tham khảo chương V | 65,2 | md |
| 13 | Ke chống bão tạm tính 3 cái/md xà gồ | Tham khảo chương V | 1.410 | cái |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo chương V | 1.002,58 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo chương V | 1.108,7966 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Tham khảo chương V | 34,1834 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Tham khảo chương V | 21,6504 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Tham khảo chương V | 166,198 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 12,533 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo chương V | 78,534 | m2 |
| 21 | Sơn gỗ 2 nước | Tham khảo chương V | 268,72 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Tham khảo chương V | 5,6304 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Tham khảo chương V | 0,3 | 100m |
| 24 | Cầu chắn rác | Tham khảo chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Tham khảo chương V | 12 | cái |
| 26 | Đai Inox giữ ống | Tham khảo chương V | 20 | cái |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Tham khảo chương V | 50 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Tham khảo chương V | 50 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Tham khảo chương V | 350 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Tham khảo chương V | 45 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Tham khảo chương V | 450 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Tham khảo chương V | 550 | m |
| 33 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Tham khảo chương V | 16 | cái |
| 34 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Tham khảo chương V | 30 | cái |
| 35 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Tham khảo chương V | 32 | bộ |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Tham khảo chương V | 18 | bộ |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Tham khảo chương V | 14 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Tham khảo chương V | 16 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Tham khảo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Tham khảo chương V | 31 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Tham khảo chương V | 14 | hộp |
| 42 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Tham khảo chương V | 15 | hộp |
| 43 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo chương V | 18 | cái |
| 45 | Gia công kim thu sét dài 1m | Tham khảo chương V | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Tham khảo chương V | 5 | cái |
| 47 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Tham khảo chương V | 45 | m |
| 48 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Tham khảo chương V | 25 | m |
| 49 | Gia công và đóng cọc chống sét | Tham khảo chương V | 6 | cọc |
| 50 | Bật sắt chẻ đuôi cá D10 | Tham khảo chương V | 10 | cái |
| 51 | Kẹp kiểm tra | Tham khảo chương V | 4 | bộ |
| 52 | Bu lông đai ốc | Tham khảo chương V | 4 | bộ |
| 53 | Đệm chỉ lá 40x120 dày 3mm | Tham khảo chương V | 2 | cái |
| 54 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Tham khảo chương V | 10 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo chương V | 0,75 | m3 |
| 56 | Lắp đặt chậu xí bệt | Tham khảo chương V | 4 | bộ |
| 57 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Tham khảo chương V | 4 | bộ |
| 58 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Tham khảo chương V | 4 | bộ |
| 59 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Tham khảo chương V | 4 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa gật gù gắn lavabo | Tham khảo chương V | 4 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Tham khảo chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Tham khảo chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt gương soi | Tham khảo chương V | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt hộp đựng | Tham khảo chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Tham khảo chương V | 0,14 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm | Tham khảo chương V | 0,4 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mm | Tham khảo chương V | 0,22 | 100m |
| 68 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Tham khảo chương V | 84 | cái |
| 69 | Van khóa nhựa D34 | Tham khảo chương V | 4 | cái |
| 70 | Van khóa nhựa D27 | Tham khảo chương V | 8 | cái |
| C | NHÀ VỆ SINH - PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Tham khảo chương V | 1,1614 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Tham khảo chương V | 1,6849 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tham khảo chương V | 0,2561 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham khảo chương V | 3,4205 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo chương V | 3,0142 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo chương V | 0,1143 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham khảo chương V | 0,0139 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham khảo chương V | 0,1432 | tấn |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Tham khảo chương V | 10,3246 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Tham khảo chương V | 4,0069 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo chương V | 1,1528 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham khảo chương V | 0,1048 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham khảo chương V | 0,0424 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham khảo chương V | 0,0906 | tấn |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tham khảo chương V | 0,0949 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo chương V | 7,0788 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Tham khảo chương V | 2,8623 | m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tham khảo chương V | 0,1165 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo chương V | 3,8833 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham khảo chương V | 0,4616 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo chương V | 0,3391 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Tham khảo chương V | 4 | đoạn ống |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tham khảo chương V | 0,113 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Tham khảo chương V | 0,009 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo chương V | 0,2713 | m3 |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Tham khảo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Tham khảo chương V | 0,019 | 100m |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Tham khảo chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Tham khảo chương V | 0,008 | 100m |
| 30 | Quét nước xi măng 2 nước | Tham khảo chương V | 2,355 | m2 |
| D | NHÀ VỆ SINH - PHẦN THÂN : | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Tham khảo chương V | 0,8712 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tham khảo chương V | 0,1452 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham khảo chương V | 0,034 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham khảo chương V | 0,0885 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo chương V | 1,6053 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham khảo chương V | 0,2338 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham khảo chương V | 0,0414 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham khảo chương V | 0,1981 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo chương V | 5,5798 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Tham khảo chương V | 0,5976 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Tham khảo chương V | 0,3753 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo chương V | 0,2024 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tham khảo chương V | 0,0184 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tham khảo chương V | 0,0244 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Tham khảo chương V | 10 | cái |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham khảo chương V | 12,4542 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham khảo chương V | 2,0597 | m3 |
| 18 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Tham khảo chương V | 8,47 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Tham khảo chương V | 0,186 | 100m |
| 20 | Cầu chắn rác Inox D110 | Tham khảo chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Tham khảo chương V | 6 | cái |
| E | NHÀ VỆ SINH - PHẦN HOÀN THIỆN : | |||
| 1 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 52,72 | m2 |
| 2 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 9,977 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 18,3574 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 59,76 | m2 |
| 5 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 27 | m |
| 6 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 300x300mm chống trơn | Tham khảo chương V | 30,9968 | m2 |
| 7 | Ốp tường bằng gạch Ceramic, kích thước gạch 300x600mm | Tham khảo chương V | 131,445 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo chương V | 140,8144 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Tham khảo chương V | 51,535 | m2 |
| 10 | Vách ngăn tiểu nam Composite, màu ghi, dày 12mm bao gồm phụ kiện | Tham khảo chương V | 0,63 | m2 |
| 11 | SXLD cửa khung nhôm định hình Việt Pháp (kính mờ 5ly, phụ kiện Việt Pháp đồng bộ, lắp đặt), cửa đi 1 cánh mở quay | Tham khảo chương V | 10,43 | m2 |
| 12 | SXLD cửa khung nhôm định hình Việt Pháp (kính trắng 5ly, phụ kiện Việt Pháp đồng bộ, lắp đặt), cửa sổ 1 cánh, mở hất | Tham khảo chương V | 2,88 | m2 |
| 13 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 2,04 | m2 |
| 14 | Khung thép chân lavabo | Tham khảo chương V | 2 | ck |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Tham khảo chương V | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Tham khảo chương V | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Tham khảo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Tham khảo chương V | 50 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Tham khảo chương V | 25 | m |
| 20 | Lắp đặt chậu xí bệt | Tham khảo chương V | 7 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Tham khảo chương V | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt thiết bị cảm ứng xả nước tự động | Tham khảo chương V | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Tham khảo chương V | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa gật gù gắn lavabo | Tham khảo chương V | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Tham khảo chương V | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Tham khảo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt gương soi | Tham khảo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp đựng | Tham khảo chương V | 9 | cái |
| 29 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Tham khảo chương V | 1 | bể |
| 30 | Lắp đặt vòi Rumine bằng đồng | Tham khảo chương V | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Tham khảo chương V | 0,14 | 100m |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Tham khảo chương V | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Tham khảo chương V | 0,01 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Tham khảo chương V | 0,4 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Tham khảo chương V | 0,15 | 100m |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Tham khảo chương V | 15 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Tham khảo chương V | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Tham khảo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Tham khảo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Tham khảo chương V | 0,35 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Tham khảo chương V | 0,18 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Tham khảo chương V | 0,25 | 100m |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Tham khảo chương V | 25 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Tham khảo chương V | 13 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Tham khảo chương V | 15 | cái |
| F | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Tham khảo chương V | 4,2163 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham khảo chương V | 0,576 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo chương V | 1,4054 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo chương V | 0,1296 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo chương V | 1,944 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Tham khảo chương V | 0,1114 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Tham khảo chương V | 0,1114 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Tham khảo chương V | 0,5666 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham khảo chương V | 0,5666 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Tham khảo chương V | 1,198 | 100m2 |
| 11 | Ke chống bão tạm tính 3 cái/md xà gồ | Tham khảo chương V | 441 | cái |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PCB30) | Tham khảo chương V | 11,07 | m3 |
| 13 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 110,7 | m2 |
| 14 | Sơn tĩnh điện cột, vì kèo, xà gồ thép | Tham khảo chương V | 47,99 | m2 |
| G | SÂN VƯỜN - PHẦN PHÁ DỠ : | |||
| 1 | Hút hầm bể tự hoại | Tham khảo chương V | 2 | ck |
| 2 | Phá dỡ nhà hiện trạng và vận chuyển phế thải sau phá dỡ về bãi tập kết | Tham khảo chương V | 10 | ca |
| 3 | Phá dỡ hàng rào, bể nước và vận chuyển phế thải sau phá dỡ về bãi tập kết | Tham khảo chương V | 3 | ca |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Tham khảo chương V | 415 | m2 |
| H | SÂN VƯỜN - PHẦN LÁM MỚI : | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Tham khảo chương V | 25,92 | m3 |
| 2 | Lớp vữa bù vênh dày trung bình 2cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 783,5 | m2 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 1.107,5 | m2 |
| I | CỔNG, HÀNG RÀO - CỔNG CHINH - CỔNG PHỤ: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Tham khảo chương V | 1,0052 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tham khảo chương V | 0,0904 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham khảo chương V | 0,824 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo chương V | 3,3507 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo chương V | 1,8762 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham khảo chương V | 0,0178 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham khảo chương V | 0,1681 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Tham khảo chương V | 0,55 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tham khảo chương V | 0,11 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Tham khảo chương V | 4,4374 | m3 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 44,9795 | m2 |
| 13 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Tham khảo chương V | 44,9795 | m2 |
| 14 | Đèn cầu D300 | Tham khảo chương V | 3 | cái |
| 15 | Đèn cầu D400 | Tham khảo chương V | 2 | cái |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cánh cổng bằng sắt ( sơn tĩnh điện ) | Tham khảo chương V | 21 | m2 |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Tham khảo chương V | 70 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Tham khảo chương V | 70 | m |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo chương V | 2 | cái |
| J | CỔNG, HÀNG RÀO - HÀNG RÀO ĐOẠN A-G: | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Tham khảo chương V | 2,2371 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tham khảo chương V | 0,2013 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham khảo chương V | 2,821 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Tham khảo chương V | 11,718 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo chương V | 7,4556 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham khảo chương V | 0,1491 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham khảo chương V | 0,097 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham khảo chương V | 0,0154 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham khảo chương V | 0,2584 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo chương V | 1,067 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Tham khảo chương V | 2,6136 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham khảo chương V | 5,2061 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham khảo chương V | 1,3118 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 68,9792 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 29,8188 | m2 |
| 16 | Công tác ốp đá chẻ xanh đen 10x20 vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Tham khảo chương V | 19,72 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo chương V | 98,798 | m2 |
| 18 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 59,14 | m |
| 19 | Tranh phù điêu xi măng giả đồng trang trí | Tham khảo chương V | 5,1405 | m2 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng song sắt hàng rào thép sơn tĩnh điện | Tham khảo chương V | 40,05 | m2 |
| K | CỔNG, HÀNG RÀO - HÀNG RÀO ĐOẠN B-F (L=52,51M) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Tham khảo chương V | 2,7066 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tham khảo chương V | 0,2436 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham khảo chương V | 3,4132 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Tham khảo chương V | 14,1777 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo chương V | 9,0222 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham khảo chương V | 0,1804 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham khảo chương V | 0,3591 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham khảo chương V | 0,3421 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo chương V | 3,3688 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham khảo chương V | 0,0582 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham khảo chương V | 0,1598 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tham khảo chương V | 0,352 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Tham khảo chương V | 1,936 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham khảo chương V | 8,9966 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 163,574 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 26,048 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 51,7944 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo chương V | 241,4164 | m2 |
| L | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo chương V | 1,4428 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tham khảo chương V | 0,1298 | 100m3 |
| 3 | Rải lớp bạt lót | Tham khảo chương V | 0,2365 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Tham khảo chương V | 0,7008 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo chương V | 5,9918 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo chương V | 1,9008 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Tham khảo chương V | 0,1388 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tham khảo chương V | 0,1084 | 100m2 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Tham khảo chương V | 44 | cái |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Tham khảo chương V | 0,6432 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi