Gói thầu: Gói thầu số 01.XL Cải tạo Trung tâm Hành chính công và Trung tâm ứng dụng khoa học kỹ thuật và Bảo vệ cây trồng vật nuôi huyện Hương Sơn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210554826-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
Tên gói thầu Gói thầu số 01.XL Cải tạo Trung tâm Hành chính công và Trung tâm ứng dụng khoa học kỹ thuật và Bảo vệ cây trồng vật nuôi huyện Hương Sơn
Số hiệu KHLCNT 20210554750
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xin hỗ trợ ngân sách cấp trên, ngân sách huyện và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-21 16:26:00 đến ngày 2021-06-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,736,372,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG - PHẦN PHÁ DỠ :
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Tham khảo chương V 304,0057 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Tham khảo chương V 1,2887 tấn
3 Cạo 90% bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà Tham khảo chương V 378,8312 m2
4 Cạo bỏ 90% lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà Tham khảo chương V 902,322 m2
5 Cạo bỏ 90% lớp sơn trên bề mặt cột, trụ Tham khảo chương V 71,0424 m2
6 Cạo bỏ 90% lớp sơn trên bề mặt xà, dầm Tham khảo chương V 78,9613 m2
7 Cạo bỏ 90% lớp sơn trên bề mặt trần Tham khảo chương V 469,082 m2
8 Phá lớp vữa trát tường Tham khảo chương V 166,198 m2
9 Phá 10% lớp vữa trát tường ngoài nhà Tham khảo chương V 42,0924 m2
10 Phá 10% lớp vữa trát tường trong nhà Tham khảo chương V 100,258 m2
11 Phá 10% lớp vữa trát cột, trụ Tham khảo chương V 7,8936 m2
12 Phá 10% lớp vữa trát xà, dầm Tham khảo chương V 8,7735 m2
13 Phá 10% lớp vữa trát trần Tham khảo chương V 52,1202 m2
14 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Tham khảo chương V 21,6504 m2
15 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Tham khảo chương V 12,533 m2
16 Cạo rỉ các kết cấu thép Tham khảo chương V 78,534 m2
17 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ 268,72 m2
18 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Tham khảo chương V 2,1327 m3
19 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Tham khảo chương V 12,4207 m3
B CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG - PHẦN LÀM MỚI :
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham khảo chương V 5,2668 m3
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tham khảo chương V 66,0324 m2
3 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tham khảo chương V 100,258 m2
4 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tham khảo chương V 7,8936 m2
5 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Tham khảo chương V 8,7735 m2
6 Trát trần, vữa XM mác 75 Tham khảo chương V 52,1202 m2
7 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Tham khảo chương V 0,258 tấn
8 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Tham khảo chương V 0,258 tấn
9 Gia công xà gồ thép Tham khảo chương V 1,5939 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép Tham khảo chương V 1,5939 tấn
11 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Tham khảo chương V 3,6001 100m2
12 Tôn úp nóc dày 0,45ly khổ 400mm Tham khảo chương V 65,2 md
13 Ke chống bão tạm tính 3 cái/md xà gồ Tham khảo chương V 1.410 cái
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tham khảo chương V 1.002,58 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tham khảo chương V 1.108,7966 m2
16 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Tham khảo chương V 34,1834 m2
17 Lát nền, sàn, kích thước gạch Tham khảo chương V 21,6504 m2
18 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Tham khảo chương V 166,198 m2
19 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Tham khảo chương V 12,533 m2
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tham khảo chương V 78,534 m2
21 Sơn gỗ 2 nước Tham khảo chương V 268,72 m2
22 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Tham khảo chương V 5,6304 100m2
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Tham khảo chương V 0,3 100m
24 Cầu chắn rác Tham khảo chương V 4 cái
25 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Tham khảo chương V 12 cái
26 Đai Inox giữ ống Tham khảo chương V 20 cái
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Tham khảo chương V 50 m
28 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Tham khảo chương V 50 m
29 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Tham khảo chương V 350 m
30 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Tham khảo chương V 45 m
31 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Tham khảo chương V 450 m
32 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Tham khảo chương V 550 m
33 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Tham khảo chương V 16 cái
34 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Tham khảo chương V 30 cái
35 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Tham khảo chương V 32 bộ
36 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Tham khảo chương V 18 bộ
37 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Tham khảo chương V 14 cái
38 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Tham khảo chương V 16 cái
39 Lắp đặt công tắc đảo chiều Tham khảo chương V 2 cái
40 Lắp đặt ổ cắm đôi Tham khảo chương V 31 cái
41 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Tham khảo chương V 14 hộp
42 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Tham khảo chương V 15 hộp
43 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham khảo chương V 1 cái
44 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham khảo chương V 18 cái
45 Gia công kim thu sét dài 1m Tham khảo chương V 5 cái
46 Lắp đặt kim thu sét dài 1m Tham khảo chương V 5 cái
47 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Tham khảo chương V 45 m
48 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Tham khảo chương V 25 m
49 Gia công và đóng cọc chống sét Tham khảo chương V 6 cọc
50 Bật sắt chẻ đuôi cá D10 Tham khảo chương V 10 cái
51 Kẹp kiểm tra Tham khảo chương V 4 bộ
52 Bu lông đai ốc Tham khảo chương V 4 bộ
53 Đệm chỉ lá 40x120 dày 3mm Tham khảo chương V 2 cái
54 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Tham khảo chương V 10 m3
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Tham khảo chương V 0,75 m3
56 Lắp đặt chậu xí bệt Tham khảo chương V 4 bộ
57 Lắp đặt chậu tiểu nam Tham khảo chương V 4 bộ
58 Lắp đặt chậu tiểu nữ Tham khảo chương V 4 bộ
59 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Tham khảo chương V 4 bộ
60 Lắp đặt vòi rửa gật gù gắn lavabo Tham khảo chương V 4 bộ
61 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Tham khảo chương V 4 cái
62 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Tham khảo chương V 4 cái
63 Lắp đặt gương soi Tham khảo chương V 4 cái
64 Lắp đặt hộp đựng Tham khảo chương V 4 cái
65 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm Tham khảo chương V 0,14 100m
66 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm Tham khảo chương V 0,4 100m
67 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mm Tham khảo chương V 0,22 100m
68 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Tham khảo chương V 84 cái
69 Van khóa nhựa D34 Tham khảo chương V 4 cái
70 Van khóa nhựa D27 Tham khảo chương V 8 cái
C NHÀ VỆ SINH - PHẦN MÓNG:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham khảo chương V 1,1614 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tham khảo chương V 1,6849 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Tham khảo chương V 0,2561 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo chương V 3,4205 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo chương V 3,0142 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo chương V 0,1143 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham khảo chương V 0,0139 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham khảo chương V 0,1432 tấn
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Tham khảo chương V 10,3246 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Tham khảo chương V 4,0069 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Tham khảo chương V 1,1528 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Tham khảo chương V 0,1048 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo chương V 0,0424 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo chương V 0,0906 tấn
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Tham khảo chương V 0,0949 100m3
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Tham khảo chương V 7,0788 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) Tham khảo chương V 2,8623 m3
18 Đào móng công trình, chiều rộng móng Tham khảo chương V 0,1165 100m3
19 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Tham khảo chương V 3,8833 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo chương V 0,4616 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo chương V 0,3391 m3
22 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Tham khảo chương V 4 đoạn ống
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Tham khảo chương V 0,113 100m2
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Tham khảo chương V 0,009 tấn
25 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Tham khảo chương V 0,2713 m3
26 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Tham khảo chương V 4 cái
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm Tham khảo chương V 0,019 100m
28 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm Tham khảo chương V 3 cái
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Tham khảo chương V 0,008 100m
30 Quét nước xi măng 2 nước Tham khảo chương V 2,355 m2
D NHÀ VỆ SINH - PHẦN THÂN :
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Tham khảo chương V 0,8712 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Tham khảo chương V 0,1452 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham khảo chương V 0,034 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham khảo chương V 0,0885 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Tham khảo chương V 1,6053 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Tham khảo chương V 0,2338 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo chương V 0,0414 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo chương V 0,1981 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Tham khảo chương V 5,5798 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Tham khảo chương V 0,5976 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Tham khảo chương V 0,3753 tấn
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Tham khảo chương V 0,2024 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Tham khảo chương V 0,0184 100m2
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Tham khảo chương V 0,0244 tấn
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Tham khảo chương V 10 cái
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham khảo chương V 12,4542 m3
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham khảo chương V 2,0597 m3
18 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Tham khảo chương V 8,47 m2
19 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm Tham khảo chương V 0,186 100m
20 Cầu chắn rác Inox D110 Tham khảo chương V 6 cái
21 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Tham khảo chương V 6 cái
E NHÀ VỆ SINH - PHẦN HOÀN THIỆN :
1 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tham khảo chương V 52,72 m2
2 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tham khảo chương V 9,977 m2
3 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Tham khảo chương V 18,3574 m2
4 Trát trần, vữa XM mác 75 Tham khảo chương V 59,76 m2
5 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Tham khảo chương V 27 m
6 Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 300x300mm chống trơn Tham khảo chương V 30,9968 m2
7 Ốp tường bằng gạch Ceramic, kích thước gạch 300x600mm Tham khảo chương V 131,445 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tham khảo chương V 140,8144 m2
9 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Tham khảo chương V 51,535 m2
10 Vách ngăn tiểu nam Composite, màu ghi, dày 12mm bao gồm phụ kiện Tham khảo chương V 0,63 m2
11 SXLD cửa khung nhôm định hình Việt Pháp (kính mờ 5ly, phụ kiện Việt Pháp đồng bộ, lắp đặt), cửa đi 1 cánh mở quay Tham khảo chương V 10,43 m2
12 SXLD cửa khung nhôm định hình Việt Pháp (kính trắng 5ly, phụ kiện Việt Pháp đồng bộ, lắp đặt), cửa sổ 1 cánh, mở hất Tham khảo chương V 2,88 m2
13 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Tham khảo chương V 2,04 m2
14 Khung thép chân lavabo Tham khảo chương V 2 ck
15 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Tham khảo chương V 1 hộp
16 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Tham khảo chương V 3 bộ
17 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Tham khảo chương V 3 cái
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Tham khảo chương V 50 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Tham khảo chương V 25 m
20 Lắp đặt chậu xí bệt Tham khảo chương V 7 bộ
21 Lắp đặt chậu tiểu nam Tham khảo chương V 2 bộ
22 Lắp đặt thiết bị cảm ứng xả nước tự động Tham khảo chương V 2 bộ
23 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Tham khảo chương V 4 bộ
24 Lắp đặt vòi rửa gật gù gắn lavabo Tham khảo chương V 4 bộ
25 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Tham khảo chương V 7 cái
26 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Tham khảo chương V 4 cái
27 Lắp đặt gương soi Tham khảo chương V 4 cái
28 Lắp đặt hộp đựng Tham khảo chương V 9 cái
29 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Tham khảo chương V 1 bể
30 Lắp đặt vòi Rumine bằng đồng Tham khảo chương V 2 bộ
31 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm Tham khảo chương V 0,14 100m
32 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm Tham khảo chương V 8 cái
33 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm Tham khảo chương V 0,01 100m
34 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Tham khảo chương V 0,4 100m
35 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Tham khảo chương V 0,15 100m
36 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Tham khảo chương V 15 cái
37 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Tham khảo chương V 5 cái
38 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Tham khảo chương V 2 cái
39 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Tham khảo chương V 1 cái
40 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Tham khảo chương V 2 cái
41 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Tham khảo chương V 1 cái
42 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm Tham khảo chương V 0,35 100m
43 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm Tham khảo chương V 0,18 100m
44 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm Tham khảo chương V 0,25 100m
45 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Tham khảo chương V 25 cái
46 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Tham khảo chương V 13 cái
47 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Tham khảo chương V 15 cái
F NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham khảo chương V 4,2163 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo chương V 0,576 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Tham khảo chương V 1,4054 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo chương V 0,1296 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo chương V 1,944 m3
6 Gia công cột bằng thép hình Tham khảo chương V 0,1114 tấn
7 Lắp dựng cột thép các loại Tham khảo chương V 0,1114 tấn
8 Gia công xà gồ thép Tham khảo chương V 0,5666 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép Tham khảo chương V 0,5666 tấn
10 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Tham khảo chương V 1,198 100m2
11 Ke chống bão tạm tính 3 cái/md xà gồ Tham khảo chương V 441 cái
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PCB30) Tham khảo chương V 11,07 m3
13 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Tham khảo chương V 110,7 m2
14 Sơn tĩnh điện cột, vì kèo, xà gồ thép Tham khảo chương V 47,99 m2
G SÂN VƯỜN - PHẦN PHÁ DỠ :
1 Hút hầm bể tự hoại Tham khảo chương V 2 ck
2 Phá dỡ nhà hiện trạng và vận chuyển phế thải sau phá dỡ về bãi tập kết Tham khảo chương V 10 ca
3 Phá dỡ hàng rào, bể nước và vận chuyển phế thải sau phá dỡ về bãi tập kết Tham khảo chương V 3 ca
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Tham khảo chương V 415 m2
H SÂN VƯỜN - PHẦN LÁM MỚI :
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Tham khảo chương V 25,92 m3
2 Lớp vữa bù vênh dày trung bình 2cm, vữa XM mác 75 Tham khảo chương V 783,5 m2
3 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Tham khảo chương V 1.107,5 m2
I CỔNG, HÀNG RÀO - CỔNG CHINH - CỔNG PHỤ:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham khảo chương V 1,0052 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Tham khảo chương V 0,0904 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo chương V 0,824 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tham khảo chương V 3,3507 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo chương V 1,8762 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo chương V 0,07 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham khảo chương V 0,0178 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham khảo chương V 0,1681 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Tham khảo chương V 0,55 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Tham khảo chương V 0,11 100m2
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Tham khảo chương V 4,4374 m3
12 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tham khảo chương V 44,9795 m2
13 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Tham khảo chương V 44,9795 m2
14 Đèn cầu D300 Tham khảo chương V 3 cái
15 Đèn cầu D400 Tham khảo chương V 2 cái
16 Sản xuất lắp dựng cánh cổng bằng sắt ( sơn tĩnh điện ) Tham khảo chương V 21 m2
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Tham khảo chương V 70 m
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Tham khảo chương V 70 m
19 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham khảo chương V 2 cái
J CỔNG, HÀNG RÀO - HÀNG RÀO ĐOẠN A-G:
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tham khảo chương V 2,2371 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Tham khảo chương V 0,2013 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo chương V 2,821 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Tham khảo chương V 11,718 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Tham khảo chương V 7,4556 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo chương V 0,1491 100m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Tham khảo chương V 0,097 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo chương V 0,0154 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo chương V 0,2584 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Tham khảo chương V 1,067 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Tham khảo chương V 2,6136 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham khảo chương V 5,2061 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham khảo chương V 1,3118 m3
14 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tham khảo chương V 68,9792 m2
15 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tham khảo chương V 29,8188 m2
16 Công tác ốp đá chẻ xanh đen 10x20 vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Tham khảo chương V 19,72 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tham khảo chương V 98,798 m2
18 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Tham khảo chương V 59,14 m
19 Tranh phù điêu xi măng giả đồng trang trí Tham khảo chương V 5,1405 m2
20 Sản xuất lắp dựng song sắt hàng rào thép sơn tĩnh điện Tham khảo chương V 40,05 m2
K CỔNG, HÀNG RÀO - HÀNG RÀO ĐOẠN B-F (L=52,51M)
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tham khảo chương V 2,7066 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Tham khảo chương V 0,2436 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo chương V 3,4132 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Tham khảo chương V 14,1777 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Tham khảo chương V 9,0222 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo chương V 0,1804 100m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Tham khảo chương V 0,3591 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo chương V 0,3421 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Tham khảo chương V 3,3688 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham khảo chương V 0,0582 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham khảo chương V 0,1598 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Tham khảo chương V 0,352 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Tham khảo chương V 1,936 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham khảo chương V 8,9966 m3
15 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tham khảo chương V 163,574 m2
16 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tham khảo chương V 26,048 m2
17 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Tham khảo chương V 51,7944 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tham khảo chương V 241,4164 m2
L MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo chương V 1,4428 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Tham khảo chương V 0,1298 100m3
3 Rải lớp bạt lót Tham khảo chương V 0,2365 100m2
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Tham khảo chương V 0,7008 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Tham khảo chương V 5,9918 m3
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Tham khảo chương V 1,9008 m3
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Tham khảo chương V 0,1388 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Tham khảo chương V 0,1084 100m2
9 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Tham khảo chương V 44 cái
10 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Tham khảo chương V 0,6432 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->