Gói thầu: Số 01-XL: Kênh mương nội đồng xã Thạch Hạ năm 2020

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210552703-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
Tên gói thầu Số 01-XL: Kênh mương nội đồng xã Thạch Hạ năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20210552511
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã theo kế hoạch vốn hàng năm và huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-21 16:26:00 đến ngày 2021-05-31 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,608,211,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HM: Tuyến mương số 1
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch, thành mương cũ Mô tả KT theo chương V 95,19 m3
2 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông, đáy mương cũ Mô tả KT theo chương V 53,364 m3
3 Đào kênh mương - Cấp đất I Mô tả KT theo chương V 0,591 100m3
4 Đào kênh mương - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 0,429 100m3
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 0,737 1m3
6 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Mô tả KT theo chương V 1,486 100m3
7 Vận chuyển đá hỗn hợp Mô tả KT theo chương V 1,486 100m3
8 Vận chuyển đất - Cấp đất I Mô tả KT theo chương V 0,591 100m3
9 Vận chuyển đất - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 0,429 100m3
10 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 3,203 100m3
11 Mua đất đắp và vận chuyển về công trình Mô tả KT theo chương V 422,859 m3
12 Bê tông đáy kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 42,927 m3
13 Bê tông thành kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 60,132 m3
14 Bê tông giằng kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1 m3
15 Bê tông tấm đan kênh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả KT theo chương V 2,96 m3
16 Ván khuôn thép Mô tả KT theo chương V 10,946 100m2
17 Ván khuôn gỗ giằng kênh Mô tả KT theo chương V 0,3 100m2
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan kênh Mô tả KT theo chương V 0,139 100m2
19 Bạt ni lông chống mất nước Mô tả KT theo chương V 2,962 100m2
20 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm Mô tả KT theo chương V 244 1 lỗ khoan
21 Lắp dựng cốt thép kênh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,144 tấn
22 Lắp dựng cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,272 tấn
23 Gia công, lắp đặt thép tấm đan kênh Mô tả KT theo chương V 0,249 tấn
24 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả KT theo chương V 12,864 m2
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan kênh trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả KT theo chương V 40 1cấu kiện
26 Gia công cửa tưới Mô tả KT theo chương V 0,264 tấn
27 Lắp dựng cửa cửa tưới Mô tả KT theo chương V 3,36 m2
B HM: Tuyến mương số 2
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch, thành mương cũ Mô tả KT theo chương V 49,78 m3
2 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông, đáy mương cũ Mô tả KT theo chương V 27,907 m3
3 Đào kênh mương - Cấp đất I Mô tả KT theo chương V 0,309 100m3
4 Đào kênh mương - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 0,206 100m3
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 0,405 1m3
6 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Mô tả KT theo chương V 0,777 100m3
7 Vận chuyển đá hỗn hợp Mô tả KT theo chương V 0,777 100m3
8 Vận chuyển đất-đất cấp I Mô tả KT theo chương V 0,309 100m3
9 Vận chuyển đất-đất cấp II Mô tả KT theo chương V 0,206 100m3
10 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 1,013 100m3
11 Mua đất đắp và vận chuyển về công trình Mô tả KT theo chương V 133,657 m3
12 Bê tông đáy kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 18,722 m3
13 Bê tông thành kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 27,441 m3
14 Bê tông giằng kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,47 m3
15 Bê tông tấm đan kênh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả KT theo chương V 1,406 m3
16 Ván khuôn thép Mô tả KT theo chương V 5,002 100m2
17 Ván khuôn gỗ giằng kênh Mô tả KT theo chương V 0,141 100m2
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan Mô tả KT theo chương V 0,066 100m2
19 Bạt ni lông chống mất nước Mô tả KT theo chương V 1,395 100m2
20 Lắp dựng cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,128 tấn
21 Gia công, lắp đặt thép tấm đan kênh Mô tả KT theo chương V 0,118 tấn
22 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả KT theo chương V 6,11 m2
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan kênh trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả KT theo chương V 19 1cấu kiện
24 Gia công cửa phai điều tiết Mô tả KT theo chương V 0,183 tấn
25 Lắp dựng cửa phai điều tiết Mô tả KT theo chương V 2,4 m2
C HM: Tuyến mương số 3
1 Đào kênh mương - Cấp đất I Mô tả KT theo chương V 59,531 1m3
2 Đào kênh mương - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 40,028 1m3
3 Vận chuyển đất-đất cấp I Mô tả KT theo chương V 0,595 100m3
4 Vận chuyển đất-đất cấp II Mô tả KT theo chương V 0,4 100m3
5 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 1,391 100m3
6 Mua đất đắp và vận chuyển về công trình Mô tả KT theo chương V 183,665 m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 14,919 m3
8 Bê tông đáy kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 15,098 m3
9 Bê tông thành kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 22,998 m3
10 Bê tông giằng kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,395 m3
11 Bê tông tấm đan kênh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả KT theo chương V 1,11 m3
12 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả KT theo chương V 0,317 100m2
13 Ván khuôn thép Mô tả KT theo chương V 4,201 100m2
14 Ván khuôn gỗ giằng kênh Mô tả KT theo chương V 0,119 100m2
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan kênh Mô tả KT theo chương V 0,052 100m2
16 Lắp dựng cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,107 tấn
17 Gia công, lắp đặt thép tấm đan Mô tả KT theo chương V 0,1 tấn
18 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả KT theo chương V 5,146 m2
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan kênh trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả KT theo chương V 15 1cấu kiện
20 Gia công cửa phai điều tiết Mô tả KT theo chương V 0,081 tấn
21 Lắp dựng cửa phai điều tiết Mô tả KT theo chương V 0,96 m2
22 Đào móng- Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 0,094 100m3
23 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả KT theo chương V 0,067 100m3
24 Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả KT theo chương V 1,35 m3
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả KT theo chương V 3,06 m3
26 Bê tông giằng thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,7 m3
27 Bê tông móng thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả KT theo chương V 3,26 m3
28 Bê tông thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả KT theo chương V 2,28 m3
29 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả KT theo chương V 7,01 m3
30 Bạt ni lông chống mất nước Mô tả KT theo chương V 0,297 100m2
31 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm bản Mô tả KT theo chương V 0,077 100m2
32 Ván khuôn gỗ xà giằng thân cống Mô tả KT theo chương V 0,056 100m2
33 Ván khuôn gỗ thân cống - Chiều dày ≤45cm Mô tả KT theo chương V 0,24 100m2
34 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả KT theo chương V 0,04 100m2
35 Gia công, lắp đặt thép tấm đan Mô tả KT theo chương V 0,147 tấn
36 Lắp dựng cốt thép giằng thân cống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,049 tấn
37 Lắp dựng cốt thép giằng thân cống, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,009 tấn
38 Vữa đệm XM M100, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1,05 m2
39 Nhựa đường lấp lỗ chốt Mô tả KT theo chương V 41,77 kg
40 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm bản trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả KT theo chương V 9 1cấu kiện
D HM: Tuyến mương số 4
1 Đào kênh mương - Cấp đất I Mô tả KT theo chương V 1,835 100m3
2 Đào kênh mương- Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 0,852 1m3
3 Vận chuyển đất-đất cấp I Mô tả KT theo chương V 1,835 100m3
4 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 3,546 100m3
5 Mua đất đắp và vận chuyển về công trình Mô tả KT theo chương V 468,116 m3
6 Bê tông đáy kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 38,885 m3
7 Bê tông thành kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 58,281 m3
8 Bê tông giằng kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1,005 m3
9 Bê tông tấm đan kênh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả KT theo chương V 2,96 m3
10 Ván khuôn thép Mô tả KT theo chương V 10,641 100m2
11 Ván khuôn gỗ giằng kênh Mô tả KT theo chương V 0,302 100m2
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tâm đan kênh Mô tả KT theo chương V 0,139 100m2
13 Bạt ni lông chống mất nước Mô tả KT theo chương V 2,973 100m2
14 Lắp dựng cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,273 tấn
15 Gia công, lắp đặt thép tấm đan Mô tả KT theo chương V 0,249 tấn
16 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả KT theo chương V 12,864 m2
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan kênh trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả KT theo chương V 40 1cấu kiện
18 Gia công cửa phai điều tiết Mô tả KT theo chương V 0,275 tấn
19 Lắp dựng cửa phai điều tiết Mô tả KT theo chương V 3,6 m2
20 Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả KT theo chương V 1,84 m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả KT theo chương V 4,46 m3
22 Bê tông giằng thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1 m3
23 Bê tông móng thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả KT theo chương V 3,36 m3
24 Bê tông thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả KT theo chương V 3,85 m3
25 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả KT theo chương V 9,14 m3
26 Bạt ni lông chống mất nước Mô tả KT theo chương V 0,4 100m2
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm bản Mô tả KT theo chương V 0,096 100m2
28 Ván khuôn gỗ giằng thân cống Mô tả KT theo chương V 0,08 100m2
29 Ván khuôn gỗ thân cống - Chiều dày ≤45cm Mô tả KT theo chương V 0,358 100m2
30 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả KT theo chương V 0,048 100m2
31 Gia công, lắp đặt thép tấm bản Mô tả KT theo chương V 0,2 tấn
32 Lắp dựng cốt thép giằng thân cống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,068 tấn
33 Lắp dựng cốt thép giằng thân cống, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,012 tấn
34 Vữa đệm XM M100, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1,5 m2
35 Nhựa đường lấp lỗ chốt Mô tả KT theo chương V 59,68 kg
36 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm bản cống trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả KT theo chương V 12 1cấu kiện
E HM: Tuyến mương số 5
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông, đáy mương cũ Mô tả KT theo chương V 47,446 m3
2 Đào kênh mương - Cấp đất I Mô tả KT theo chương V 1,511 100m3
3 Đào kênh mương - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 1,007 100m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 1,08 1m3
5 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Mô tả KT theo chương V 0,474 100m3
6 Vận chuyển đá hỗn hợp Mô tả KT theo chương V 0,474 100m3
7 Vận chuyển đất-đất cấp I Mô tả KT theo chương V 1,511 100m3
8 Vận chuyển đất-đất cấp II Mô tả KT theo chương V 1,007 100m3
9 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 2,786 100m3
10 Mua đất đắp và vận chuyển về công trình Mô tả KT theo chương V 367,776 m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 45,446 m3
12 Bê tông đáy kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 36,299 m3
13 Bê tông thành kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 58,04 m3
14 Bê tông tấm đan kênh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả KT theo chương V 19,068 m3
15 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả KT theo chương V 0,454 100m2
16 Ván khuôn thép Mô tả KT theo chương V 8,887 100m2
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan kênh Mô tả KT theo chương V 0,835 100m2
18 Lắp dựng cốt thép kênh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 3,515 tấn
19 Gia công, lắp đặt thép tấm đan kênh Mô tả KT theo chương V 1,499 tấn
20 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả KT theo chương V 12,188 m2
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan kênh trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả KT theo chương V 227 1cấu kiện
22 Lát gạch Terazzo dày 3,5cm Mô tả KT theo chương V 181,784 m2
23 Gia công cửa phai điều tiết Mô tả KT theo chương V 0,225 tấn
24 Lắp dựng cửa phai điều tiết Mô tả KT theo chương V 2,592 m2
F HM: Tuyến mương số 6
1 Đào kênh mương - Cấp đất I Mô tả KT theo chương V 87,963 1m3
2 Đào kênh mương - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 58,919 1m3
3 Vận chuyển đất-đất cấp I Mô tả KT theo chương V 0,88 100m3
4 Vận chuyển đất - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 0,88 100m3
5 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 1,326 100m3
6 Mua đất đắp và vận chuyển về công trình Mô tả KT theo chương V 175,078 m3
7 Bê tông đáy kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 12,88 m3
8 Bê tông thành kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 19,505 m3
9 Bê tông giằng kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,33 m3
10 Bê tông tấm đan kênh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả KT theo chương V 0,962 m3
11 Ván khuôn thép Mô tả KT theo chương V 3,561 100m2
12 Ván khuôn gỗ giằng kênh Mô tả KT theo chương V 0,099 100m2
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan kênh Mô tả KT theo chương V 0,045 100m2
14 Bạt ni lông chống mất nước Mô tả KT theo chương V 0,995 100m2
15 Lắp dựng cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,091 tấn
16 Gia công, lắp đặt tấm đan kênh Mô tả KT theo chương V 0,081 tấn
17 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả KT theo chương V 4,181 m2
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan kênh trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả KT theo chương V 13 1cấu kiện
19 Gia công cửa phai điều tiết Mô tả KT theo chương V 0,172 tấn
20 Lắp dựng cửa phai điều tiết Mô tả KT theo chương V 2,304 m2
21 Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả KT theo chương V 1,52 m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả KT theo chương V 3,48 m3
23 Bê tông giằng thân cống nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,8 m3
24 Bê tông móng thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả KT theo chương V 2,76 m3
25 Bê tông thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả KT theo chương V 2,4 m3
26 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả KT theo chương V 7,14 m3
27 Bạt ni lông chống mất nước Mô tả KT theo chương V 0,314 100m2
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm bản cống Mô tả KT theo chương V 0,084 100m2
29 Ván khuôn gỗ giằng thân cống Mô tả KT theo chương V 0,064 100m2
30 Ván khuôn gỗ thân cống - Chiều dày ≤45cm Mô tả KT theo chương V 0,232 100m2
31 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả KT theo chương V 0,042 100m2
32 Gia công, lắp đặt thép tấm bản cống Mô tả KT theo chương V 0,164 tấn
33 Lắp dựng cốt thép giằng thân cống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,056 tấn
34 Lắp dựng cốt thép giằng thân cống, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,01 tấn
35 Vữa đệm XM M100, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1,2 m2
36 Nhựa đường lấp lỗ chốt Mô tả KT theo chương V 47,74 Kg
37 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm bản cống trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả KT theo chương V 10 1cấu kiện
G HM: Tuyến mương số 7
1 Đào kênh mương - Cấp đất I Mô tả KT theo chương V 0,281 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp- Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 0,081 1m3
3 Vận chuyển đất-đất cấp I Mô tả KT theo chương V 0,281 100m3
4 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 0,229 100m3
5 Mua đất đắp và vận chuyển về công trình Mô tả KT theo chương V 30,257 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 1,708 m3
7 Bê tông đáy kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 2,178 m3
8 Bê tông thành kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 3,261 m3
9 Bê tông giằng kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,048 m3
10 Ván khuôn móng lót Mô tả KT theo chương V 0,031 100m2
11 Ván khuôn thép Mô tả KT theo chương V 0,481 100m2
12 Ván khuôn gỗ giằng kênh Mô tả KT theo chương V 0,014 100m2
13 Lắp dựng cốt thép kênh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,21 tấn
14 Lắp dựng cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,011 tấn
15 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả KT theo chương V 0,48 m2
16 Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả KT theo chương V 1,02 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1,01 m3
18 Bê tông giằng thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,5 m3
19 Bê tông móng thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1,82 m3
20 Bê tông thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1,55 m3
21 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả KT theo chương V 3,46 m3
22 Bạt ni lông chống mất nước Mô tả KT theo chương V 0,128 100m2
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm bản Mô tả KT theo chương V 0,052 100m2
24 Ván khuôn gỗ giằng thân cống Mô tả KT theo chương V 0,04 100m2
25 Ván khuôn gỗ thân cống - Chiều dày ≤45cm Mô tả KT theo chương V 0,149 100m2
26 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả KT theo chương V 0,019 100m2
27 Gia công, lắp đặt thép tấm bản Mô tả KT theo chương V 0,106 tấn
28 Lắp dựng cốt thép giằng thân cống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,034 tấn
29 Lắp dựng cốt thép giằng thân cống, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,006 tấn
30 Vữa đệm XM M100, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,75 m2
31 Nhựa đường lấp lỗ chốt Mô tả KT theo chương V 29,84 kg
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm bản trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả KT theo chương V 5 1cấu kiện
H HM: Tuyến mương số 8
1 Đào kênh mương - Cấp đất I Mô tả KT theo chương V 26,273 1m3
2 Đào kênh mương - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 0,192 1m3
3 Vận chuyển đất-đất cấp I Mô tả KT theo chương V 0,263 100m3
4 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 0,607 100m3
5 Mua đất đắp và vận chuyển về công trình Mô tả KT theo chương V 80,137 m3
6 Bê tông đáy kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 8,505 m3
7 Bê tông thành kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 12,591 m3
8 Bê tông giằng kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,215 m3
9 Bê tông tấm đan kênh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả KT theo chương V 0,592 m3
10 Ván khuôn thép Mô tả KT theo chương V 2,293 100m2
11 Ván khuôn gỗ giằng kênh Mô tả KT theo chương V 0,065 100m2
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan kênh Mô tả KT theo chương V 0,028 100m2
13 Bạt ni lông chống mất nước Mô tả KT theo chương V 0,64 100m2
14 Lắp dựng cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,058 tấn
15 Gia công, lắp đặt thép tấm đan kênh Mô tả KT theo chương V 0,054 tấn
16 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả KT theo chương V 2,573 m2
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả KT theo chương V 8 1cấu kiện
18 Gia công cửa phai điều tiết Mô tả KT theo chương V 0,172 tấn
19 Lắp dựng cửa phai điều tiết Mô tả KT theo chương V 2,304 m2
I HM: Tuyến mương số 9
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Mô tả KT theo chương V 5,474 m3
2 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Mô tả KT theo chương V 2,612 m3
3 Đào kênh mương - Cấp đất I Mô tả KT theo chương V 0,106 100m3
4 Đào kênh mương - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 0,07 100m3
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 0,036 1m3
6 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Mô tả KT theo chương V 0,081 100m3
7 Vận chuyển đá hỗn hợp Mô tả KT theo chương V 0,081 100m3
8 Vận chuyển đất-đất cấp I Mô tả KT theo chương V 0,106 100m3
9 Vận chuyển đất-đất cấp II Mô tả KT theo chương V 0,07 100m3
10 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 0,185 100m3
11 Mua đất đắp và vận chuyển về công trình Mô tả KT theo chương V 24,441 m3
12 Bê tông đáy kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1,493 m3
13 Bê tông thành kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 3,533 m3
14 Bê tông tấm đan kênh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả KT theo chương V 0,768 m3
15 Ván khuôn thép Mô tả KT theo chương V 0,535 100m2
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan Mô tả KT theo chương V 0,039 100m2
17 Bạt ni lông chống mất nước Mô tả KT theo chương V 0,1 100m2
18 Lắp dựng cốt thép kênh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,247 tấn
19 Gia công, lắp đặt thép tấm đan kênh Mô tả KT theo chương V 0,063 tấn
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan kênh trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả KT theo chương V 12 1cấu kiện
J HM: Tuyến mương số 10
1 Đào kênh mương - Cấp đất I Mô tả KT theo chương V 2,151 100m3
2 Đào kênh mương - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 1,434 100m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 0,396 1m3
4 Vận chuyển đất-đất cấp I Mô tả KT theo chương V 2,151 100m3
5 Vận chuyển đất-đất cấp II Mô tả KT theo chương V 1,434 100m3
6 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 2,296 100m3
7 Mua đất đắp và vận chuyển về công trình Mô tả KT theo chương V 303,006 m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 11,225 m3
9 Bê tông đáy kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 13,866 m3
10 Bê tông thành kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 31,879 m3
11 Bê tông tấm đan kênh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả KT theo chương V 7,168 m3
12 Ván khuôn móng lót Mô tả KT theo chương V 0,225 100m2
13 Ván khuôn thép (bỏ máy cần trục và máy vận thăng; tính 50% vật liệu cột chống; nhân công tính 70%) Mô tả KT theo chương V 4,827 100m2
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan kênh Mô tả KT theo chương V 0,367 100m2
15 Lắp dựng cốt thép kênh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 1,781 tấn
16 Gia công, lắp đặt thép tấm đan kênh Mô tả KT theo chương V 0,586 tấn
17 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả KT theo chương V 5,764 m2
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan kênh trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả KT theo chương V 112 1cấu kiện
19 Bê tông tấm bản cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả KT theo chương V 1,58 m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả KT theo chương V 4,22 m3
21 Bê tông giằng thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,9 m3
22 Bê tông móng thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả KT theo chương V 2,88 m3
23 Bê tông thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả KT theo chương V 2,79 m3
24 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả KT theo chương V 8,58 m3
25 Bạt ni lông chống mất nước Mô tả KT theo chương V 0,372 100m2
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm bản Mô tả KT theo chương V 0,074 100m2
27 Ván khuôn gỗ giằng thân cống Mô tả KT theo chương V 0,072 100m2
28 Ván khuôn gỗ thân cống - Chiều dày ≤45cm Mô tả KT theo chương V 0,268 100m2
29 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả KT theo chương V 0,037 100m2
30 Gia công, lắp đặt thép tấm bản cống Mô tả KT theo chương V 0,17 tấn
31 Lắp dựng cốt thép giằng thân cống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,061 tấn
32 Lắp dựng cốt thép giằng thân cống, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,012 tấn
33 Vữa đệm XM M100, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1,35 m2
34 Nhựa đường lấp lỗ chốt Mô tả KT theo chương V 53,71 Kg
35 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm bản cống trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả KT theo chương V 9 1cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->