Gói thầu: Số 01-XL: Kênh mương nội đồng xã Thạch Hạ năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210552703-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan |
| Tên gói thầu | Số 01-XL: Kênh mương nội đồng xã Thạch Hạ năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210552511 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã theo kế hoạch vốn hàng năm và huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-21 16:26:00 đến ngày 2021-05-31 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,608,211,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HM: Tuyến mương số 1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch, thành mương cũ | Mô tả KT theo chương V | 95,19 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông, đáy mương cũ | Mô tả KT theo chương V | 53,364 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 0,591 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,429 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,737 | 1m3 |
| 6 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả KT theo chương V | 1,486 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đá hỗn hợp | Mô tả KT theo chương V | 1,486 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 0,591 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,429 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 3,203 | 100m3 |
| 11 | Mua đất đắp và vận chuyển về công trình | Mô tả KT theo chương V | 422,859 | m3 |
| 12 | Bê tông đáy kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 42,927 | m3 |
| 13 | Bê tông thành kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 60,132 | m3 |
| 14 | Bê tông giằng kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1 | m3 |
| 15 | Bê tông tấm đan kênh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 2,96 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép | Mô tả KT theo chương V | 10,946 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ giằng kênh | Mô tả KT theo chương V | 0,3 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan kênh | Mô tả KT theo chương V | 0,139 | 100m2 |
| 19 | Bạt ni lông chống mất nước | Mô tả KT theo chương V | 2,962 | 100m2 |
| 20 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Mô tả KT theo chương V | 244 | 1 lỗ khoan |
| 21 | Lắp dựng cốt thép kênh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,144 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,272 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan kênh | Mô tả KT theo chương V | 0,249 | tấn |
| 24 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 12,864 | m2 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan kênh trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 40 | 1cấu kiện |
| 26 | Gia công cửa tưới | Mô tả KT theo chương V | 0,264 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cửa cửa tưới | Mô tả KT theo chương V | 3,36 | m2 |
| B | HM: Tuyến mương số 2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch, thành mương cũ | Mô tả KT theo chương V | 49,78 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông, đáy mương cũ | Mô tả KT theo chương V | 27,907 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 0,309 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,206 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,405 | 1m3 |
| 6 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả KT theo chương V | 0,777 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đá hỗn hợp | Mô tả KT theo chương V | 0,777 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất-đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 0,309 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất-đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 0,206 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 1,013 | 100m3 |
| 11 | Mua đất đắp và vận chuyển về công trình | Mô tả KT theo chương V | 133,657 | m3 |
| 12 | Bê tông đáy kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 18,722 | m3 |
| 13 | Bê tông thành kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 27,441 | m3 |
| 14 | Bê tông giằng kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,47 | m3 |
| 15 | Bê tông tấm đan kênh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 1,406 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép | Mô tả KT theo chương V | 5,002 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ giằng kênh | Mô tả KT theo chương V | 0,141 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 19 | Bạt ni lông chống mất nước | Mô tả KT theo chương V | 1,395 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,128 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan kênh | Mô tả KT theo chương V | 0,118 | tấn |
| 22 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 6,11 | m2 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan kênh trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 19 | 1cấu kiện |
| 24 | Gia công cửa phai điều tiết | Mô tả KT theo chương V | 0,183 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cửa phai điều tiết | Mô tả KT theo chương V | 2,4 | m2 |
| C | HM: Tuyến mương số 3 | |||
| 1 | Đào kênh mương - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 59,531 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 40,028 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất-đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 0,595 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất-đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 0,4 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 1,391 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp và vận chuyển về công trình | Mô tả KT theo chương V | 183,665 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 14,919 | m3 |
| 8 | Bê tông đáy kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 15,098 | m3 |
| 9 | Bê tông thành kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 22,998 | m3 |
| 10 | Bê tông giằng kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,395 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan kênh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 1,11 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả KT theo chương V | 0,317 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép | Mô tả KT theo chương V | 4,201 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ giằng kênh | Mô tả KT theo chương V | 0,119 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan kênh | Mô tả KT theo chương V | 0,052 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,107 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,1 | tấn |
| 18 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 5,146 | m2 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan kênh trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 15 | 1cấu kiện |
| 20 | Gia công cửa phai điều tiết | Mô tả KT theo chương V | 0,081 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cửa phai điều tiết | Mô tả KT theo chương V | 0,96 | m2 |
| 22 | Đào móng- Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,094 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,067 | 100m3 |
| 24 | Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 1,35 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,06 | m3 |
| 26 | Bê tông giằng thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,7 | m3 |
| 27 | Bê tông móng thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,26 | m3 |
| 28 | Bê tông thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,28 | m3 |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả KT theo chương V | 7,01 | m3 |
| 30 | Bạt ni lông chống mất nước | Mô tả KT theo chương V | 0,297 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm bản | Mô tả KT theo chương V | 0,077 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà giằng thân cống | Mô tả KT theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ thân cống - Chiều dày ≤45cm | Mô tả KT theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả KT theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 35 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,147 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép giằng thân cống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,049 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép giằng thân cống, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,009 | tấn |
| 38 | Vữa đệm XM M100, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,05 | m2 |
| 39 | Nhựa đường lấp lỗ chốt | Mô tả KT theo chương V | 41,77 | kg |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm bản trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 9 | 1cấu kiện |
| D | HM: Tuyến mương số 4 | |||
| 1 | Đào kênh mương - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 1,835 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương- Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,852 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất-đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 1,835 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 3,546 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đắp và vận chuyển về công trình | Mô tả KT theo chương V | 468,116 | m3 |
| 6 | Bê tông đáy kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 38,885 | m3 |
| 7 | Bê tông thành kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 58,281 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,005 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan kênh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 2,96 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép | Mô tả KT theo chương V | 10,641 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ giằng kênh | Mô tả KT theo chương V | 0,302 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tâm đan kênh | Mô tả KT theo chương V | 0,139 | 100m2 |
| 13 | Bạt ni lông chống mất nước | Mô tả KT theo chương V | 2,973 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,273 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,249 | tấn |
| 16 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 12,864 | m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan kênh trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 40 | 1cấu kiện |
| 18 | Gia công cửa phai điều tiết | Mô tả KT theo chương V | 0,275 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cửa phai điều tiết | Mô tả KT theo chương V | 3,6 | m2 |
| 20 | Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 1,84 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,46 | m3 |
| 22 | Bê tông giằng thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1 | m3 |
| 23 | Bê tông móng thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,36 | m3 |
| 24 | Bê tông thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,85 | m3 |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả KT theo chương V | 9,14 | m3 |
| 26 | Bạt ni lông chống mất nước | Mô tả KT theo chương V | 0,4 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm bản | Mô tả KT theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ giằng thân cống | Mô tả KT theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ thân cống - Chiều dày ≤45cm | Mô tả KT theo chương V | 0,358 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả KT theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp đặt thép tấm bản | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép giằng thân cống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,068 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép giằng thân cống, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,012 | tấn |
| 34 | Vữa đệm XM M100, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,5 | m2 |
| 35 | Nhựa đường lấp lỗ chốt | Mô tả KT theo chương V | 59,68 | kg |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm bản cống trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 12 | 1cấu kiện |
| E | HM: Tuyến mương số 5 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông, đáy mương cũ | Mô tả KT theo chương V | 47,446 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 1,511 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 1,007 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 1,08 | 1m3 |
| 5 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả KT theo chương V | 0,474 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá hỗn hợp | Mô tả KT theo chương V | 0,474 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất-đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 1,511 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất-đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 1,007 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 2,786 | 100m3 |
| 10 | Mua đất đắp và vận chuyển về công trình | Mô tả KT theo chương V | 367,776 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 45,446 | m3 |
| 12 | Bê tông đáy kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 36,299 | m3 |
| 13 | Bê tông thành kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 58,04 | m3 |
| 14 | Bê tông tấm đan kênh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 19,068 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả KT theo chương V | 0,454 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép | Mô tả KT theo chương V | 8,887 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan kênh | Mô tả KT theo chương V | 0,835 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép kênh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 3,515 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan kênh | Mô tả KT theo chương V | 1,499 | tấn |
| 20 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 12,188 | m2 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan kênh trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 227 | 1cấu kiện |
| 22 | Lát gạch Terazzo dày 3,5cm | Mô tả KT theo chương V | 181,784 | m2 |
| 23 | Gia công cửa phai điều tiết | Mô tả KT theo chương V | 0,225 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cửa phai điều tiết | Mô tả KT theo chương V | 2,592 | m2 |
| F | HM: Tuyến mương số 6 | |||
| 1 | Đào kênh mương - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 87,963 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 58,919 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất-đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 0,88 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,88 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 1,326 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp và vận chuyển về công trình | Mô tả KT theo chương V | 175,078 | m3 |
| 7 | Bê tông đáy kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 12,88 | m3 |
| 8 | Bê tông thành kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 19,505 | m3 |
| 9 | Bê tông giằng kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,33 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan kênh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 0,962 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép | Mô tả KT theo chương V | 3,561 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ giằng kênh | Mô tả KT theo chương V | 0,099 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan kênh | Mô tả KT theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 14 | Bạt ni lông chống mất nước | Mô tả KT theo chương V | 0,995 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,091 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt tấm đan kênh | Mô tả KT theo chương V | 0,081 | tấn |
| 17 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 4,181 | m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan kênh trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 13 | 1cấu kiện |
| 19 | Gia công cửa phai điều tiết | Mô tả KT theo chương V | 0,172 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cửa phai điều tiết | Mô tả KT theo chương V | 2,304 | m2 |
| 21 | Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 1,52 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,48 | m3 |
| 23 | Bê tông giằng thân cống nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,8 | m3 |
| 24 | Bê tông móng thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,76 | m3 |
| 25 | Bê tông thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,4 | m3 |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả KT theo chương V | 7,14 | m3 |
| 27 | Bạt ni lông chống mất nước | Mô tả KT theo chương V | 0,314 | 100m2 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm bản cống | Mô tả KT theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ giằng thân cống | Mô tả KT theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ thân cống - Chiều dày ≤45cm | Mô tả KT theo chương V | 0,232 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả KT theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 32 | Gia công, lắp đặt thép tấm bản cống | Mô tả KT theo chương V | 0,164 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép giằng thân cống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,056 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép giằng thân cống, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,01 | tấn |
| 35 | Vữa đệm XM M100, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,2 | m2 |
| 36 | Nhựa đường lấp lỗ chốt | Mô tả KT theo chương V | 47,74 | Kg |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm bản cống trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 10 | 1cấu kiện |
| G | HM: Tuyến mương số 7 | |||
| 1 | Đào kênh mương - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 0,281 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp- Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,081 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất-đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 0,281 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,229 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đắp và vận chuyển về công trình | Mô tả KT theo chương V | 30,257 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 1,708 | m3 |
| 7 | Bê tông đáy kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,178 | m3 |
| 8 | Bê tông thành kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,261 | m3 |
| 9 | Bê tông giằng kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,048 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng lót | Mô tả KT theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép | Mô tả KT theo chương V | 0,481 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ giằng kênh | Mô tả KT theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép kênh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,21 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,011 | tấn |
| 15 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 0,48 | m2 |
| 16 | Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 1,02 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,01 | m3 |
| 18 | Bê tông giằng thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,5 | m3 |
| 19 | Bê tông móng thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,82 | m3 |
| 20 | Bê tông thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,55 | m3 |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả KT theo chương V | 3,46 | m3 |
| 22 | Bạt ni lông chống mất nước | Mô tả KT theo chương V | 0,128 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm bản | Mô tả KT theo chương V | 0,052 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ giằng thân cống | Mô tả KT theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ thân cống - Chiều dày ≤45cm | Mô tả KT theo chương V | 0,149 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả KT theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp đặt thép tấm bản | Mô tả KT theo chương V | 0,106 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép giằng thân cống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,034 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép giằng thân cống, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,006 | tấn |
| 30 | Vữa đệm XM M100, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,75 | m2 |
| 31 | Nhựa đường lấp lỗ chốt | Mô tả KT theo chương V | 29,84 | kg |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm bản trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
| H | HM: Tuyến mương số 8 | |||
| 1 | Đào kênh mương - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 26,273 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,192 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất-đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 0,263 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,607 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đắp và vận chuyển về công trình | Mô tả KT theo chương V | 80,137 | m3 |
| 6 | Bê tông đáy kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 8,505 | m3 |
| 7 | Bê tông thành kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 12,591 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,215 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan kênh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 0,592 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép | Mô tả KT theo chương V | 2,293 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ giằng kênh | Mô tả KT theo chương V | 0,065 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan kênh | Mô tả KT theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 13 | Bạt ni lông chống mất nước | Mô tả KT theo chương V | 0,64 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,058 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan kênh | Mô tả KT theo chương V | 0,054 | tấn |
| 16 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 2,573 | m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 18 | Gia công cửa phai điều tiết | Mô tả KT theo chương V | 0,172 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cửa phai điều tiết | Mô tả KT theo chương V | 2,304 | m2 |
| I | HM: Tuyến mương số 9 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả KT theo chương V | 5,474 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả KT theo chương V | 2,612 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 0,106 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,07 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,036 | 1m3 |
| 6 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả KT theo chương V | 0,081 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đá hỗn hợp | Mô tả KT theo chương V | 0,081 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất-đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 0,106 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất-đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 0,07 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,185 | 100m3 |
| 11 | Mua đất đắp và vận chuyển về công trình | Mô tả KT theo chương V | 24,441 | m3 |
| 12 | Bê tông đáy kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,493 | m3 |
| 13 | Bê tông thành kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,533 | m3 |
| 14 | Bê tông tấm đan kênh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 0,768 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép | Mô tả KT theo chương V | 0,535 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 17 | Bạt ni lông chống mất nước | Mô tả KT theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép kênh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,247 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan kênh | Mô tả KT theo chương V | 0,063 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan kênh trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 12 | 1cấu kiện |
| J | HM: Tuyến mương số 10 | |||
| 1 | Đào kênh mương - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 2,151 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 1,434 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,396 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển đất-đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 2,151 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất-đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 1,434 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 2,296 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đắp và vận chuyển về công trình | Mô tả KT theo chương V | 303,006 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 11,225 | m3 |
| 9 | Bê tông đáy kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 13,866 | m3 |
| 10 | Bê tông thành kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 31,879 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan kênh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 7,168 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng lót | Mô tả KT theo chương V | 0,225 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép (bỏ máy cần trục và máy vận thăng; tính 50% vật liệu cột chống; nhân công tính 70%) | Mô tả KT theo chương V | 4,827 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan kênh | Mô tả KT theo chương V | 0,367 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép kênh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 1,781 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan kênh | Mô tả KT theo chương V | 0,586 | tấn |
| 17 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 5,764 | m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan kênh trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 112 | 1cấu kiện |
| 19 | Bê tông tấm bản cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 1,58 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,22 | m3 |
| 21 | Bê tông giằng thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,9 | m3 |
| 22 | Bê tông móng thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,88 | m3 |
| 23 | Bê tông thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,79 | m3 |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả KT theo chương V | 8,58 | m3 |
| 25 | Bạt ni lông chống mất nước | Mô tả KT theo chương V | 0,372 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm bản | Mô tả KT theo chương V | 0,074 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ giằng thân cống | Mô tả KT theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ thân cống - Chiều dày ≤45cm | Mô tả KT theo chương V | 0,268 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả KT theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp đặt thép tấm bản cống | Mô tả KT theo chương V | 0,17 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép giằng thân cống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,061 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép giằng thân cống, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,012 | tấn |
| 33 | Vữa đệm XM M100, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,35 | m2 |
| 34 | Nhựa đường lấp lỗ chốt | Mô tả KT theo chương V | 53,71 | Kg |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm bản cống trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 9 | 1cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi