Gói thầu: Gói thầu XL: Thi công xây dựng (bao gồm dự phòng phí)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210556702-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quảng Bình
Tên gói thầu Gói thầu XL: Thi công xây dựng (bao gồm dự phòng phí)
Số hiệu KHLCNT 20210556249
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn vốn ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 750 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-21 16:20:00 đến ngày 2021-05-31 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,688,609,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 175,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92.010,14 m2
2 Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102.677,71 m3
3 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16.053,77 m3
4 Vận chuyển đất cát bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86.623,94 m3
5 Vận chuyển đất cát bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86.623,94 m3
B HẠNG MỤC: GIAO THÔNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất phong hóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 772,5 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( tận dụng cát đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 772,5 m3
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.649,04 m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17.969,83 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 772,5 m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 772,5 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17.197,33 m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17.197,33 m3
9 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.955,67 m3
10 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.955,67 m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1, dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 977,83 m3
12 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6.518,9 m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.173,4 m3
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 581,86 m2
C HẠNG MỤC: CÂY XANH
1 Trồng cây Mưng D thân>=10cm, cao H>=3m, tán cân đối- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 181 cây
2 Trồng cây Xoài D thân 12-15cm, cao H>=3,5m- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57 cây
3 Trồng cây Bằng lăng D thân >=10cm, chiều cao >3m, tán cân đối- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 cây
4 Trồng cây Bồ đề D thân 12-15cm, H >=3,5m- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 cây
5 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm xăng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 384 1cây/90 ngày
6 Đất màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 192 m3
D HẠNG MỤC: HỒ ĐIỀU HÒA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.737,629 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.720,685 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.720,685 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.397,812 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 513,45 m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 189,155 m3
7 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 592,248 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 248,852 m3
9 Đắp đất màu công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 151,463 m3
10 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.009,755 m2
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 ( tận dụng cát đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,944 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,055 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép Hòa Phát hoặc tương đương 616,14 kg
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Thép Hòa Phát hoặc tương đương 4.092,813 kg
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.015,604 m2
16 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 385,088 m3
17 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.283,625 m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 231,053 m3
19 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 184,842 m2
E HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 628,3 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 628,3 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 628,3 m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120,19 m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,64 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,82 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ chắn bánh , đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,05 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đầu, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,18 m3
9 Xây đá hộc, xây tường cánh, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,17 m3
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,1 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng, tường đầu, gờ bánh chắn, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,37 m2
12 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 1500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,5 đoạn ống
13 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,5 mối nối
F HẠNG MỤC: DỰ PHÒNG PHÍ
1 Dự phòng cho yếu tố phát sinh khối lượng (3%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->