Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210531840-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210207683 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-13 16:55:00 đến ngày 2021-05-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,308,843,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ NHÀ KHO SỐ 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái fibro xi măng, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,5049 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3654 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,73 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,73 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,6823 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,178 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2663 | 10m3 |
| B | PHÁ DỠ NHÀ KHO SỐ 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,4211 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2513 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,132 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,397 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,815 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6156 | 10m3 |
| C | PHÁ DỠ NHÀ KHO SỐ 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,8416 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5258 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,08 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,08 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,7219 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1722 | 10m3 |
| D | PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH, BẾP, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,247 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2222 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,45 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,3 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,0563 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0563 | 10m3 |
| E | NHÀ KHO LƯU TRỮ | |||
| 1 | Đào móng, giằng móng, dầm tường, bể phốt, đất tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0703 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng, giằng móng, dầm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2906 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, giằng móng, dầm tường, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7482 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5708 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn giằng móng, dầm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7234 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4336 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8913 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, giằng móng, dầm tường, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,3953 | m3 |
| 9 | Đắp hoàn trả hố móng bằng đất tận dụng, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3568 | 100m3 |
| 10 | Mua đất cấp 3 (đất đồi) về chân công trình để tân nền công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 387,2171 | m3 |
| 11 | Đắp đất tân nền, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3415 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8429 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8305 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép cột ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1834 | tấn |
| 15 | Cốt thép cột ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8629 | tấn |
| 16 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3191 | m3 |
| 17 | Ván khuôn dầm tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8608 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9556 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép dầm, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3805 | tấn |
| 20 | Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4534 | tấn |
| 21 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8819 | tấn |
| 22 | Bê tông dầm, sàn mái, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,4437 | m3 |
| 23 | Ván khuôn lanh tô, giằng tường thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2546 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép lanh tô, giằng tường thu hồi, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | tấn |
| 25 | Cốt thép lanh tô, giằng tường thu hồi, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1654 | tấn |
| 26 | Bê tông lanh tô, giằng tường thu hồi, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,797 | m3 |
| 27 | Xây tường bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,9894 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3361 | m3 |
| 29 | Xây tường thu hồi bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8223 | m3 |
| 30 | Xây tường thu hồi bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8223 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220,881 | m2 |
| 32 | Trát sê nô, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,2356 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 243,6761 | m2 |
| 34 | Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,164 | m2 |
| 35 | Trát dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,5444 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190,148 | m2 |
| 37 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,22 | m |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280,0286 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 520,5325 | m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5596 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7389 | 100m2 |
| 42 | Bê tông nền nhà, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,8372 | m3 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,5305 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2401 | m2 |
| 45 | Ốp tường, cột gạch Ceramic KT 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,73 | m2 |
| 46 | Gia công + Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5492 | tấn |
| 47 | Lợp mái che bằng tấm lợp chống nóng, chống ồn PU dày 18mm, tỷ trọng 28-32kg/m3, tôn mạ A/Z50 (tôn+PU+bạc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0042 | 100m2 |
| 48 | Phụ kiện mái (úp nóc, úp sườn mái), khổ 400 dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,7614 | m |
| 49 | Mua + lắp đặt cửa đi mở quay hệ Xingfa 55 hoặc tương đương, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính an toàn dày 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,414 | m2 |
| 50 | Mua + lắp đặt cửa sổ hệ Xingfa 55 hoặc tương đương, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính an toàn dày 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,595 | m2 |
| 51 | Mua + lắp đặt bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 52 | Mua + lắp đặt bộ phụ kiện cửa sổ 2 cánh (gồm bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 53 | Mua + lắp đặt bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 54 | Mua + lắp đặt cửa cuốn tấm liền, thân cửa thép hợp kim dày 048-0,52mm; tôn mạ nhôm kẽm 90g/m2, bề mặt sơn bóng chống bám bụi (chưa bao gồm motor; đã bao gồm lá cửa, lá đáy, trục và cót quấn, vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,49 | m2 |
| 55 | Mua + lắp Motor dùng cho cửa cuốn tấm liền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 56 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2042 | tấn |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt, cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,46 | m2 |
| F | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Ván khuôn lót móng bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng bể phốt, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | m3 |
| 3 | Ván khuôn giằng móng, giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2629 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0721 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0851 | tấn |
| 6 | Bê tông giằng móng, giằng tường, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6762 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,175 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,175 | m3 |
| 10 | Lắp tấm đan, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,932 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,824 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,824 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8628 | m2 |
| G | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Mua + Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 2 | Mua + Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 3 | Mua + Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Mua + Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 5 | Mua + Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Mua + Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 7 | Mua + Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Mua tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện- tủ trong nhà KT 300x200x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 10 | Mua + Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 11 | Mua + Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 12 | Mua + Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC- 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 13 | Mua + Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| H | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Mua + Lắp đặt Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Mua + Lắp đặt vòi rửa cho Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Mua + Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Mua + Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Mua + Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Mua + Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Mua + Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 9 | Mua + Lắp đặt ống nhựa PP-R D20mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 10 | Mua + Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm, PN4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | 100m |
| 11 | Mua + Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm, PN4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | 100m |
| 12 | Mua + Lắp đặt ống uPVC D60mm, PN4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 13 | Mua + Lắp đặt rắc co ren trong nhựa PP-R D20, PN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Mua + Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 15 | Mua + Lắp đặt cút nhựa PVC D90/110mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 16 | Mua + Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 17 | Mua + Lắp đặt cút nhựa PVC D110mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 18 | Mua + Lắp đặt côn nhựa PP-R D20mm, PN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 19 | Mua + Lắp đặt van ren, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Mua + Lắp đặt ren trong nhựa PP-R D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 21 | Mua + Lắp đặt van kép nhựa PP-R D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 22 | Mua + lắp đặt phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Mua + Lắp đặt bồn Inox chứa nước 2m3, loại bồn ngang (đã bao gồm cả chân bồn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| I | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đầm đất sân bê tông, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,068 | 100m3 |
| 2 | Đệm cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,094 | 100m3 |
| 3 | Rải nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188 | m2 |
| 4 | Bê tông sân, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,2 | m3 |
| J | NHÀ XE | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0903 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0903 | tấn |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0339 | tấn |
| 4 | Lắp bán kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0339 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0707 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0707 | tấn |
| 7 | Lợp mái che bằng tôn mạ nhôm kẽm, sơn PE, 11 sóng dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,165 | 100m2 |
| 8 | Phụ kiện mái (úp nóc, úp sườn), khổ 400 dày 0,40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8 | m |
| K | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng trụ cổng, tường rào, đất tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8609 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng (trụ cổng, tường rào,…) M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,119 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0442 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng (trụ cổng, giằng móng, giằng tường) M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6532 | m3 |
| 5 | Ván khuôn giằng móng, giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2462 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng trụ cổng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0094 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng trụ cổng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1102 | tấn |
| 8 | Cốt thép giằng móng, giằng tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9034 | tấn |
| 9 | Cốt thép giằng móng, giằng tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8164 | tấn |
| 10 | Đắp đất tận dụng hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,747 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,139 | 10m3 |
| 12 | Ván khuôn cột trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột trụ cổng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0456 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột trụ cổng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0459 | tấn |
| 15 | Bê tông cột trụ cổng, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2807 | m3 |
| 16 | Xây móng trụ cổng, móng tường rào bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6211 | m3 |
| 17 | Xây trụ cổng, trụ tường rào bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4571 | m3 |
| 18 | Xây tường rào bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0661 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,55 | m2 |
| 20 | Trát trụ cổng, trụ tường rào, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,528 | m2 |
| 21 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,52 | m |
| 22 | Hoa sắt tường rào vuông 16 x 16, trọng lượng 22kg/m2 ÷ 26 kg/m2, bao gồm lắp dựng, sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,3185 | m2 |
| 23 | Mũi giáo tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | cái |
| 24 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1988 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép cổng bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6917 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1 | m2 |
| 27 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 28 | Khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi