Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210531840-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210207683
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-13 16:55:00 đến ngày 2021-05-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,308,843,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ KHO SỐ 1
1 Tháo dỡ mái fibro xi măng, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,5049 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3654 tấn
3 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,73 m2
4 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,73 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,6823 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,178 m3
7 Vận chuyển đất, phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2663 10m3
B PHÁ DỠ NHÀ KHO SỐ 2
1 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,4211 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2513 tấn
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,132 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,397 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,815 m3
6 Vận chuyển đất, phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6156 10m3
C PHÁ DỠ NHÀ KHO SỐ 3
1 Tháo dỡ mái ngói, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,8416 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5258 m3
3 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,08 m2
4 Tháo dỡ khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,08 m2
5 Phá dỡ kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,7219 m3
6 Vận chuyển đất, phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1722 10m3
D PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH, BẾP, TƯỜNG RÀO
1 Tháo dỡ mái ngói, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,247 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2222 m3
3 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,45 m2
4 Tháo dỡ khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,3 m2
5 Phá dỡ kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,0563 m3
6 Vận chuyển đất, phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0563 10m3
E NHÀ KHO LƯU TRỮ
1 Đào móng, giằng móng, dầm tường, bể phốt, đất tương đương đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0703 m3
2 Ván khuôn bê tông lót móng, giằng móng, dầm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2906 100m2
3 Bê tông lót móng, giằng móng, dầm tường, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,7482 m3
4 Ván khuôn bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5708 100m2
5 Ván khuôn giằng móng, dầm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7234 100m2
6 Cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4336 tấn
7 Cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8913 tấn
8 Bê tông móng, giằng móng, dầm tường, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,3953 m3
9 Đắp hoàn trả hố móng bằng đất tận dụng, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3568 100m3
10 Mua đất cấp 3 (đất đồi) về chân công trình để tân nền công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 387,2171 m3
11 Đắp đất tân nền, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3415 100m3
12 Đắp cát công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8429 100m3
13 Ván khuôn bê tông cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8305 100m2
14 Cốt thép cột ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1834 tấn
15 Cốt thép cột ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8629 tấn
16 Bê tông cột, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3191 m3
17 Ván khuôn dầm tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8608 100m2
18 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9556 100m2
19 Cốt thép dầm, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3805 tấn
20 Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4534 tấn
21 Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8819 tấn
22 Bê tông dầm, sàn mái, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,4437 m3
23 Ván khuôn lanh tô, giằng tường thu hồi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2546 100m2
24 Cốt thép lanh tô, giằng tường thu hồi, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,063 tấn
25 Cốt thép lanh tô, giằng tường thu hồi, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1654 tấn
26 Bê tông lanh tô, giằng tường thu hồi, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,797 m3
27 Xây tường bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,9894 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,3361 m3
29 Xây tường thu hồi bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8223 m3
30 Xây tường thu hồi bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8223 m3
31 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220,881 m2
32 Trát sê nô, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,2356 m2
33 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 243,6761 m2
34 Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,164 m2
35 Trát dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,5444 m2
36 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 190,148 m2
37 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 155,22 m
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 280,0286 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 520,5325 m2
40 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5596 100m2
41 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7389 100m2
42 Bê tông nền nhà, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,8372 m3
43 Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 600x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 172,5305 m2
44 Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2401 m2
45 Ốp tường, cột gạch Ceramic KT 300x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,73 m2
46 Gia công + Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5492 tấn
47 Lợp mái che bằng tấm lợp chống nóng, chống ồn PU dày 18mm, tỷ trọng 28-32kg/m3, tôn mạ A/Z50 (tôn+PU+bạc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0042 100m2
48 Phụ kiện mái (úp nóc, úp sườn mái), khổ 400 dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,7614 m
49 Mua + lắp đặt cửa đi mở quay hệ Xingfa 55 hoặc tương đương, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính an toàn dày 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,414 m2
50 Mua + lắp đặt cửa sổ hệ Xingfa 55 hoặc tương đương, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính an toàn dày 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,595 m2
51 Mua + lắp đặt bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
52 Mua + lắp đặt bộ phụ kiện cửa sổ 2 cánh (gồm bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 bộ
53 Mua + lắp đặt bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
54 Mua + lắp đặt cửa cuốn tấm liền, thân cửa thép hợp kim dày 048-0,52mm; tôn mạ nhôm kẽm 90g/m2, bề mặt sơn bóng chống bám bụi (chưa bao gồm motor; đã bao gồm lá cửa, lá đáy, trục và cót quấn, vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,49 m2
55 Mua + lắp Motor dùng cho cửa cuốn tấm liền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
56 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2042 tấn
57 Lắp dựng hoa sắt, cửa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,46 m2
F BỂ PHỐT
1 Ván khuôn lót móng bể phốt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,011 100m2
2 Bê tông lót móng bể phốt, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75 m3
3 Ván khuôn giằng móng, giằng tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2629 100m2
4 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0721 tấn
5 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0851 tấn
6 Bê tông giằng móng, giằng tường, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6762 m3
7 Ván khuôn tấm đan bể phốt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m2
8 Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,175 tấn
9 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,175 m3
10 Lắp tấm đan, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
11 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,932 m3
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,824 m2
13 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,824 m2
14 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8628 m2
G PHẦN ĐIỆN
1 Mua + Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
2 Mua + Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
3 Mua + Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
4 Mua + Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
5 Mua + Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
6 Mua + Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
7 Mua + Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Mua tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện- tủ trong nhà KT 300x200x150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
9 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
10 Mua + Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m
11 Mua + Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350 m
12 Mua + Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC- 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 450 m
13 Mua + Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500 m
H PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Mua + Lắp đặt Lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Mua + Lắp đặt vòi rửa cho Lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
3 Mua + Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
4 Mua + Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Mua + Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Mua + Lắp đặt vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
7 Mua + Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
9 Mua + Lắp đặt ống nhựa PP-R D20mm, PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
10 Mua + Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm, PN4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,84 100m
11 Mua + Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm, PN4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,56 100m
12 Mua + Lắp đặt ống uPVC D60mm, PN4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
13 Mua + Lắp đặt rắc co ren trong nhựa PP-R D20, PN20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
14 Mua + Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mm, PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
15 Mua + Lắp đặt cút nhựa PVC D90/110mm, PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
16 Mua + Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm, PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
17 Mua + Lắp đặt cút nhựa PVC D110mm, PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
18 Mua + Lắp đặt côn nhựa PP-R D20mm, PN20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
19 Mua + Lắp đặt van ren, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Mua + Lắp đặt ren trong nhựa PP-R D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
21 Mua + Lắp đặt van kép nhựa PP-R D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
22 Mua + lắp đặt phao cơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
23 Mua + Lắp đặt bồn Inox chứa nước 2m3, loại bồn ngang (đã bao gồm cả chân bồn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
I SÂN BÊ TÔNG
1 Đầm đất sân bê tông, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,068 100m3
2 Đệm cát công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,094 100m3
3 Rải nilon chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 188 m2
4 Bê tông sân, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,2 m3
J NHÀ XE
1 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0903 tấn
2 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0903 tấn
3 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0339 tấn
4 Lắp bán kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0339 tấn
5 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0707 tấn
6 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0707 tấn
7 Lợp mái che bằng tôn mạ nhôm kẽm, sơn PE, 11 sóng dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,165 100m2
8 Phụ kiện mái (úp nóc, úp sườn), khổ 400 dày 0,40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,8 m
K CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Đào móng trụ cổng, tường rào, đất tương đương đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8609 100m3
2 Bê tông lót móng (trụ cổng, tường rào,…) M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,119 m3
3 Ván khuôn móng trụ cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0442 100m2
4 Bê tông móng (trụ cổng, giằng móng, giằng tường) M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6532 m3
5 Ván khuôn giằng móng, giằng tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2462 100m2
6 Cốt thép móng trụ cổng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0094 tấn
7 Cốt thép móng trụ cổng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1102 tấn
8 Cốt thép giằng móng, giằng tường, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9034 tấn
9 Cốt thép giằng móng, giằng tường, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8164 tấn
10 Đắp đất tận dụng hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,747 100m3
11 Vận chuyển đất thừa đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,139 10m3
12 Ván khuôn cột trụ cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,051 100m2
13 Lắp dựng cốt thép cột trụ cổng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0456 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột trụ cổng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0459 tấn
15 Bê tông cột trụ cổng, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2807 m3
16 Xây móng trụ cổng, móng tường rào bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6211 m3
17 Xây trụ cổng, trụ tường rào bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4571 m3
18 Xây tường rào bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0661 m3
19 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,55 m2
20 Trát trụ cổng, trụ tường rào, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,528 m2
21 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,52 m
22 Hoa sắt tường rào vuông 16 x 16, trọng lượng 22kg/m2 ÷ 26 kg/m2, bao gồm lắp dựng, sơn 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,3185 m2
23 Mũi giáo tường rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94 cái
24 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1988 tấn
25 Sơn sắt thép cổng bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6917 m2
26 Lắp dựng cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,1 m2
27 Bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
28 Khóa cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->