Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng + đảm bảo an toàn giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210556847-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng + đảm bảo an toàn giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210556623 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-21 16:18:00 đến ngày 2021-05-31 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,690,618,931 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG, KÈ NỀN ĐƯỜNG, CỐNG, RÃNH THOÁT NƯỚC, ATGT | |||
| 1 | Đào hữu cơ, vét bùn bằng thủ công, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81,866 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp I. Đào hữu cơ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,555 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73,969 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,054 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,644 | m3 |
| 6 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,302 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,494 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,868 | 100m3 |
| 9 | Mua đất đồi (khi đầm đạt độ chặt K=0,95) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 362,787 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.049,43 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 253,62 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,966 | 100m2 |
| 13 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,681 | 100m3 |
| 14 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,117 | m3 |
| 15 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,402 | 100m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,02 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất trong phạm vi 500m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,794 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,974 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,974 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,373 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,373 | 100m3 |
| 22 | Cắt mặt đường cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,865 | 100m |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,505 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180,586 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,901 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,901 | 100m3 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,41 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,017 | 100m3 |
| 29 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 31 | Mua biển báo tròn phản quang D700mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | chiếc |
| 32 | Mua biển báo tam giác phản quang cạnh 70cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | chiếc |
| 33 | Mua cột biển báo D90mm dán phản quang trắng đỏ, cao 3m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | m |
| 34 | Đào móng kè, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,222 | m3 |
| 35 | Đào móng kè, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 100m3 |
| 36 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,44 | m3 |
| 37 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,42 | m3 |
| 38 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,16 | m3 |
| 39 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,22 | m2 |
| 40 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố kè | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,221 | 100m2 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,42 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,129 | tấn |
| 43 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,003 | 100m3 |
| 44 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,006 | 100m3 |
| 45 | Ống nhựa thoát nước kè | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,74 | m |
| 46 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,014 | 100m2 |
| 47 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,366 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,857 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,857 | 100m3 |
| 50 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 51 | Lắp dựng cọc tiêu BTCT bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 52 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 353,47 | m3 |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,545 | tấn |
| 54 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,879 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông, bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 295,24 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,365 | 100m2 |
| 57 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,205 | tấn |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.035,48 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5.496,58 | m2 |
| 60 | Đổ bê tông, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 766,6 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông đáy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,762 | 100m2 |
| 62 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 511,06 | m3 |
| 63 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 489,802 | m3 |
| 64 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,082 | 100m3 |
| 65 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,866 | 100m3 |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.920 | cấu kiện |
| 67 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 95,81 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,83 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 151,86 | m2 |
| 70 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,072 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,072 | 100m3 |
| 72 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,19 | m3 |
| 73 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,197 | 100m3 |
| 74 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,005 | m3 |
| 75 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,36 | 100m3 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,14 | m3 |
| 77 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng tràn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,114 | 100m2 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công, bê tông tràn đá 2x4, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,12 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,123 | 100m2 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,352 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,825 | tấn |
| 82 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,81 | 100m |
| 83 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,58 | m3 |
| 84 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | m2 |
| 85 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | m2 |
| 86 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,77 | 100m |
| 87 | Phên nứa chắn bờ vây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 95,4 | m2 |
| 88 | Đắp bờ kênh mương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,62 | m3 |
| 89 | Đất tận dụng đắp bờ vây từ đào khuôn đường: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,62 | m3 |
| 90 | Đào san đất, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,276 | 100m3 |
| 91 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,368 | 100m3 |
| 92 | Đất mua để đắp độ chặt khi đầm K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,938 | m3 |
| 93 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,32 | m3 |
| 94 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,003 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,003 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,401 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,401 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,219 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,219 | 100m3 |
| 100 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,569 | m3 |
| 101 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,761 | 100m3 |
| 102 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,36 | m3 |
| 103 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,95 | m3 |
| 104 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,54 | m3 |
| 105 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,85 | m2 |
| 106 | Đổ bê tông, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,75 | m3 |
| 107 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,198 | 100m2 |
| 108 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,45 | m3 |
| 109 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,716 | tấn |
| 110 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,212 | 100m2 |
| 111 | Đổ bê tông, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,75 | m3 |
| 112 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,516 | 100m2 |
| 113 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,19 | tấn |
| 114 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | cấu kiện |
| 115 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính D800 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | đoạn ống |
| 116 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính D1000mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | đoạn ống |
| 117 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 118 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 119 | Vận chuyển ống cống bê tông, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,339 | 10 tấn |
| 120 | Vận chuyển ống cống bê tông, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,339 | 10 tấn |
| 121 | Vận chuyển ống cống bê tông, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,339 | 10 tấn |
| 122 | Quét nhựa bitum nóng thân cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,7 | m2 |
| 123 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | mối nối |
| 124 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | mối nối |
| 125 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,696 | 100m3 |
| 126 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,263 | 100m3 |
| 127 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,263 | 100m3 |
| 128 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (thủ công) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,264 | m3 |
| 129 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,376 | m3 |
| 130 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,026 | 100m3 |
| 131 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,026 | 100m3 |
| B | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Còi đảm bảo giao thông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 2 | Gậy chỉ huy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 3 | Cọc tiêu di động phản quang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cọc |
| 4 | Dây phản quang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 350 | m |
| 5 | Chóp nón cao su | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | cái |
| 6 | Mua biển báo công trường đang thi công hình chữ nhật phản quang kích thước 100x40cm, có ghi đi chậm 5km/h | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 7 | Mua biển báo công trường 5km/h | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 8 | Đèn cảnh báo giao thông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 9 | Nhân công bậc 3/7 điều hành phân luồng giao thông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 130 | công |
| 10 | Điện thắp sáng ban đêm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 500 | kW.h |
| 11 | Hệ thống chiếu sáng (bóng+dây) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi