Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210556495-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN LICOGI |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210556285 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nghiệp vụ hành chính năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-21 16:08:00 đến ngày 2021-05-31 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,550,515,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ XE P1, P2 | |||
| B | Phá dỡ nhà xe P10 | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật - chương V | 3,9027 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật - chương V | 3,1977 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật - chương V | 92,3 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật - chương V | 76,34 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật - chương V | 4,2592 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật - chương V | 80,5992 | m3 |
| C | Móng nhà xe P1 (4 gian), nhà xe P2 (16 gian) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,7335 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn 1km đầu, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,7335 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,2445 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật - chương V | 8,2776 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật - chương V | 1,1906 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,1152 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật - chương V | 1,582 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật - chương V | 16,775 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật - chương V | 1,6612 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,2457 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật - chương V | 1,7057 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 16,2756 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật - chương V | 23,166 | m3 |
| 14 | Bu lông chờ đầu cột M20, L=30cm | Mô tả kỹ thuật - chương V | 68 | bộ |
| D | Phần tường nhà | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,4464 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,3491 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 4,9104 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật - chương V | 95,2323 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,0471 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,009 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,0449 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,3204 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 430,128 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật - chương V | 1.011,56 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 539,766 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật - chương V | 1.466,798 | m2 |
| E | Phần cột nhà xe | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật - chương V | 6,9261 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật - chương V | 1,2593 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,1446 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,9413 | tấn |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật - chương V | 1,6042 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật - chương V | 59,925 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật - chương V | 1,6042 | tấn |
| 8 | Đổ sikagrout tự chảy vào chân cột | Mô tả kỹ thuật - chương V | 17 | cái |
| F | Mái nhà xe | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật - chương V | 6,138 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật - chương V | 6,138 | tấn |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật - chương V | 10,031 | tấn |
| 4 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,6972 | tấn |
| 5 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật - chương V | 10,031 | tấn |
| 6 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,6972 | tấn |
| 7 | Bu lông liên kết M12 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 1.004 | bộ |
| 8 | Bu lông neo BL1: D20; L=300 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 38 | bộ |
| 9 | Bu lông BL3, D25; L=80 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 38 | bộ |
| 10 | Bu lông M16; L=20cm (liên kết cột BT - Bán kèo) | Mô tả kỹ thuật - chương V | 12 | bộ |
| 11 | Tăng đơ D12 liên kết GVK | Mô tả kỹ thuật - chương V | 40 | bộ |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật - chương V | 1.621,2407 | m2 |
| 13 | Lợp mái tôn múi vuông dày 0,45mm (tôn thường) | Mô tả kỹ thuật - chương V | 10,3213 | 100m2 |
| 14 | Làm trần bằng tôn lạnh dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,3982 | 100m2 |
| 15 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật - chương V | 72,44 | m |
| 16 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật - chương V | 1.200 | cái |
| G | Nền nhà xe | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 9,7572 | 100m3 |
| 2 | Trải nilong chống mất nước cho Bê tông | Mô tả kỹ thuật - chương V | 842,9768 | m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ụ chặn xe | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,285 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 118,0168 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ụ chặn xe, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 4,275 | m3 |
| 6 | Làm khe giãn | Mô tả kỹ thuật - chương V | 296,18 | m |
| 7 | Mài nhẵn nền bê tông | Mô tả kỹ thuật - chương V | 818,16 | m2 |
| 8 | Lát nền bằng gạch ceramic, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 39,8164 | m2 |
| H | Cửa nhà xe | |||
| 1 | Sản xuất cửa sắt | Mô tả kỹ thuật - chương V | 214,06 | m2 |
| 2 | Sơn cửa thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật - chương V | 428,12 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật - chương V | 214,06 | m2 |
| 4 | Hoa sắt cửa sổ (bao gồm sản xuất bằng hoa sắt đặc 14x14mm, sơn hoàn thiện 01 nước chống rỉ 02 nước màu và lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật - chương V | 4,68 | m2 |
| I | Giàn giáo | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật - chương V | 4,3013 | 100m2 |
| J | Phần điện | |||
| 1 | MCB - 2P - 40A- 10KA | Mô tả kỹ thuật - chương V | 1 | cái |
| 2 | MCB - 1P - 16A- 4,5KA | Mô tả kỹ thuật - chương V | 2 | cái |
| 3 | Tủ điện đế sắt mặt nhựa 5modul | Mô tả kỹ thuật - chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét d16, chiều dài kim 0,5m | Mô tả kỹ thuật - chương V | 10 | cái |
| 5 | Gia công, đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật - chương V | 12 | cái |
| 6 | Dây tiếp địa d10 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 136 | m |
| 7 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật - chương V | 2 | cái |
| 8 | công tắc đôi 1 chiều loại 10A; 250V. Bao gồm đế âm, 2 hạt công tắc và mặt che | Mô tả kỹ thuật - chương V | 17 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2x16A/250AC, loại 2P, âm tường. Bao gồm đế âm, hạt ổ cắm và mặt che | Mô tả kỹ thuật - chương V | 6 | cái |
| 10 | Đèn gắn trần, bóng compact 1x20W & đui đèn | Mô tả kỹ thuật - chương V | 43 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn tuyp led đôi & phụ kiện | Mô tả kỹ thuật - chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường D400 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 1 | cái |
| 13 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 2 lõi, ruột đồng vỏ PVC CV 2x1,5mm2 - 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật - chương V | 426 | m |
| 14 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 2 lõi, ruột đồng vỏ PVC CV 2x2,5mm2 - 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật - chương V | 35 | m |
| 15 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 2 lõi, ruột đồng vỏ PVC CV 2x4mm2 - 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật - chương V | 120 | m |
| 16 | Ống luồn dây PVC D20, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật - chương V | 461 | m |
| 17 | Hộp nối 110x110x50 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 20 | cái |
| K | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| L | Hố ga (SL 7 cái) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,9419 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 5,1591 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,1344 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 1,1827 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa mác XM 75 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 24,9984 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,0252 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,0388 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,567 | m3 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật - chương V | 7 | cái |
| 10 | Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 1,8928 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 250mm | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,085 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa cút 250mm | Mô tả kỹ thuật - chương V | 10 | cái |
| M | Rãnh thoát nước, cống thoát nước | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật - chương V | 10,4176 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 13,5872 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật - chương V | 1,1496 | 100m2 |
| 4 | Gia công giằng thép rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật - chương V | 1,3165 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 7,1594 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 99,84 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,708 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật - chương V | 1,0819 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 8,7 | m3 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật - chương V | 284 | cái |
| 11 | Láng rãnh thoát nước, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 42,36 | m2 |
| 12 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,2829 | 100m3 |
| 13 | San sửa móng cống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật - chương V | 3,1434 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn phạm vi 1km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,3143 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật - chương V | 32 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật - chương V | 31 | đoạn ống |
| 17 | Nối ống bê tông đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật - chương V | 30 | mối nối |
| N | Bể nước cứu hỏa (SL 1 cái) | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,016 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,0494 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,8 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,792 | m3 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật - chương V | 6,408 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 8,8 | m2 |
| 7 | Láng bể nước cứu hỏa, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 3,1684 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật - chương V | 8,8 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,6 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PVC đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật - chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt T nhựa PVC 27mm | Mô tả kỹ thuật - chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt khóa nước, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật - chương V | 1 | cái |
| O | Bể cát cứu hỏa (SL 1 cái) | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,006 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,3555 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể cát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,561 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 4,352 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 6 | m2 |
| 6 | Láng bể cát cứu hỏa, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 1,6384 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật - chương V | 6 | m2 |
| P | Sân bê tông | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 21,8437 | 100m3 |
| 2 | Trải nilong chống mất nước cho Bê tông | Mô tả kỹ thuật - chương V | 2.116,9872 | m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,3734 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 296,3783 | m3 |
| 5 | Làm khe giãn | Mô tả kỹ thuật - chương V | 746,86 | m |
| 6 | Mài nhẵn nền bê tông | Mô tả kỹ thuật - chương V | 2.116,9872 | m2 |
| Q | Bồn cây | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật - chương V | 1,92 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 9,6 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật - chương V | 9,6 | m2 |
| R | Tường rào, trụ cổng, tường chắn đất, ram dốc, kè đá | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,4783 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,1594 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn phạm vi 1km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,4783 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật - chương V | 4,9338 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,4144 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,035 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,4261 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật - chương V | 4,818 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,5305 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,2999 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,2023 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 6,8618 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật - chương V | 1,1568 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,2104 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,0171 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,0904 | tấn |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật - chương V | 17,7077 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 7,6181 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật - chương V | 3,6117 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật - chương V | 4,9094 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,6882 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 101,8818 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 61,56 | m |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 9,2251 | m2 |
| 25 | Trát đỉnh trụ, cổng | Mô tả kỹ thuật - chương V | 13 | cái |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,2702 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 9,452 | m3 |
| 28 | Mài nhẵn nền bê tông | Mô tả kỹ thuật - chương V | 47,26 | m2 |
| 29 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật - chương V | 334,1469 | m2 |
| 30 | Sản xuất cửa sắt | Mô tả kỹ thuật - chương V | 7 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật - chương V | 14 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật - chương V | 7 | m2 |
| 33 | Xây đá hộc, xây tường kè chắn đất cao | Mô tả kỹ thuật - chương V | 35,496 | m3 |
| S | Cột chống sét | |||
| 1 | Tháo dỡ cột chống sét | Mô tả kỹ thuật - chương V | 5 | cột |
| 2 | Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật - chương V | 12,22 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,0322 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn 1km đầu, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,09 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật - chương V | 9 | m3 |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét D18, chiều dài kim 3m | Mô tả kỹ thuật - chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt đai cố định cáp | Mô tả kỹ thuật - chương V | 10 | cái |
| 8 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật - chương V | 2 | cái |
| 9 | Gia công, đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật - chương V | 12 | cái |
| 10 | Bản đồng tiếp địa | Mô tả kỹ thuật - chương V | 12 | cái |
| 11 | Dây tiếp địa d10 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 64 | m |
| 12 | Chụp đầu cột bê tông | Mô tả kỹ thuật - chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cọc chống sét tận dụng | Mô tả kỹ thuật - chương V | 2 | cọc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi