Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210556495-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN LICOGI
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210556285
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nghiệp vụ hành chính năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-21 16:08:00 đến ngày 2021-05-31 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,550,515,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ XE P1, P2
B Phá dỡ nhà xe P10
1 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật - chương V 3,9027 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật - chương V 3,1977 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật - chương V 92,3 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật - chương V 76,34 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật - chương V 4,2592 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật - chương V 80,5992 m3
C Móng nhà xe P1 (4 gian), nhà xe P2 (16 gian)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật - chương V 0,7335 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn 1km đầu, đất cấp II Mô tả kỹ thuật - chương V 0,7335 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật - chương V 0,2445 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật - chương V 8,2776 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật - chương V 1,1906 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật - chương V 0,1152 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật - chương V 1,582 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật - chương V 16,775 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật - chương V 1,6612 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật - chương V 0,2457 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật - chương V 1,7057 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật - chương V 16,2756 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật - chương V 23,166 m3
14 Bu lông chờ đầu cột M20, L=30cm Mô tả kỹ thuật - chương V 68 bộ
D Phần tường nhà
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật - chương V 0,4464 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật - chương V 0,3491 tấn
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật - chương V 4,9104 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật - chương V 95,2323 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật - chương V 0,0471 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật - chương V 0,009 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật - chương V 0,0449 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật - chương V 0,3204 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật - chương V 430,128 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật - chương V 1.011,56 m2
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật - chương V 539,766 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật - chương V 1.466,798 m2
E Phần cột nhà xe
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật - chương V 6,9261 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật - chương V 1,2593 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật - chương V 0,1446 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật - chương V 0,9413 tấn
5 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật - chương V 1,6042 tấn
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật - chương V 59,925 m2
7 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật - chương V 1,6042 tấn
8 Đổ sikagrout tự chảy vào chân cột Mô tả kỹ thuật - chương V 17 cái
F Mái nhà xe
1 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật - chương V 6,138 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật - chương V 6,138 tấn
3 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật - chương V 10,031 tấn
4 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật - chương V 0,6972 tấn
5 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật - chương V 10,031 tấn
6 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật - chương V 0,6972 tấn
7 Bu lông liên kết M12 Mô tả kỹ thuật - chương V 1.004 bộ
8 Bu lông neo BL1: D20; L=300 Mô tả kỹ thuật - chương V 38 bộ
9 Bu lông BL3, D25; L=80 Mô tả kỹ thuật - chương V 38 bộ
10 Bu lông M16; L=20cm (liên kết cột BT - Bán kèo) Mô tả kỹ thuật - chương V 12 bộ
11 Tăng đơ D12 liên kết GVK Mô tả kỹ thuật - chương V 40 bộ
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật - chương V 1.621,2407 m2
13 Lợp mái tôn múi vuông dày 0,45mm (tôn thường) Mô tả kỹ thuật - chương V 10,3213 100m2
14 Làm trần bằng tôn lạnh dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật - chương V 0,3982 100m2
15 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật - chương V 72,44 m
16 Ke chống bão (4 cái/m2) Mô tả kỹ thuật - chương V 1.200 cái
G Nền nhà xe
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật - chương V 9,7572 100m3
2 Trải nilong chống mất nước cho Bê tông Mô tả kỹ thuật - chương V 842,9768 m2
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ụ chặn xe Mô tả kỹ thuật - chương V 0,285 100m2
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật - chương V 118,0168 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ụ chặn xe, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật - chương V 4,275 m3
6 Làm khe giãn Mô tả kỹ thuật - chương V 296,18 m
7 Mài nhẵn nền bê tông Mô tả kỹ thuật - chương V 818,16 m2
8 Lát nền bằng gạch ceramic, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật - chương V 39,8164 m2
H Cửa nhà xe
1 Sản xuất cửa sắt Mô tả kỹ thuật - chương V 214,06 m2
2 Sơn cửa thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật - chương V 428,12 m2
3 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật - chương V 214,06 m2
4 Hoa sắt cửa sổ (bao gồm sản xuất bằng hoa sắt đặc 14x14mm, sơn hoàn thiện 01 nước chống rỉ 02 nước màu và lắp đặt hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật - chương V 4,68 m2
I Giàn giáo
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật - chương V 4,3013 100m2
J Phần điện
1 MCB - 2P - 40A- 10KA Mô tả kỹ thuật - chương V 1 cái
2 MCB - 1P - 16A- 4,5KA Mô tả kỹ thuật - chương V 2 cái
3 Tủ điện đế sắt mặt nhựa 5modul Mô tả kỹ thuật - chương V 3 bộ
4 Lắp đặt kim thu sét d16, chiều dài kim 0,5m Mô tả kỹ thuật - chương V 10 cái
5 Gia công, đóng cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật - chương V 12 cái
6 Dây tiếp địa d10 Mô tả kỹ thuật - chương V 136 m
7 Hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật - chương V 2 cái
8 công tắc đôi 1 chiều loại 10A; 250V. Bao gồm đế âm, 2 hạt công tắc và mặt che Mô tả kỹ thuật - chương V 17 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đôi 2x16A/250AC, loại 2P, âm tường. Bao gồm đế âm, hạt ổ cắm và mặt che Mô tả kỹ thuật - chương V 6 cái
10 Đèn gắn trần, bóng compact 1x20W & đui đèn Mô tả kỹ thuật - chương V 43 bộ
11 Lắp đặt đèn tuyp led đôi & phụ kiện Mô tả kỹ thuật - chương V 2 bộ
12 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường D400 Mô tả kỹ thuật - chương V 1 cái
13 Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 2 lõi, ruột đồng vỏ PVC CV 2x1,5mm2 - 0,6/1KV Mô tả kỹ thuật - chương V 426 m
14 Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 2 lõi, ruột đồng vỏ PVC CV 2x2,5mm2 - 0,6/1KV Mô tả kỹ thuật - chương V 35 m
15 Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 2 lõi, ruột đồng vỏ PVC CV 2x4mm2 - 0,6/1KV Mô tả kỹ thuật - chương V 120 m
16 Ống luồn dây PVC D20, phụ kiện Mô tả kỹ thuật - chương V 461 m
17 Hộp nối 110x110x50 Mô tả kỹ thuật - chương V 20 cái
K HẠ TẦNG KỸ THUẬT
L Hố ga (SL 7 cái)
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật - chương V 0,9419 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật - chương V 5,1591 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật - chương V 0,1344 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật - chương V 1,1827 m3
5 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa mác XM 75 Mô tả kỹ thuật - chương V 24,9984 m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật - chương V 0,0252 100m2
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật - chương V 0,0388 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật - chương V 0,567 m3
9 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật - chương V 7 cái
10 Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật - chương V 1,8928 m2
11 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 250mm Mô tả kỹ thuật - chương V 0,085 100m
12 Lắp đặt cút nhựa cút 250mm Mô tả kỹ thuật - chương V 10 cái
M Rãnh thoát nước, cống thoát nước
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật - chương V 10,4176 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật - chương V 13,5872 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật - chương V 1,1496 100m2
4 Gia công giằng thép rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật - chương V 1,3165 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật - chương V 7,1594 m3
6 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật - chương V 99,84 m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật - chương V 0,708 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật - chương V 1,0819 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật - chương V 8,7 m3
10 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật - chương V 284 cái
11 Láng rãnh thoát nước, dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật - chương V 42,36 m2
12 Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật - chương V 0,2829 100m3
13 San sửa móng cống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật - chương V 3,1434 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn phạm vi 1km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật - chương V 0,3143 100m3
15 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật - chương V 32 cái
16 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật - chương V 31 đoạn ống
17 Nối ống bê tông đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật - chương V 30 mối nối
N Bể nước cứu hỏa (SL 1 cái)
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật - chương V 0,016 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật - chương V 0,0494 tấn
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật - chương V 0,8 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật - chương V 0,792 m3
5 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật - chương V 6,408 m2
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật - chương V 8,8 m2
7 Láng bể nước cứu hỏa, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật - chương V 3,1684 m2
8 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật - chương V 8,8 m2
9 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật - chương V 0,6 100m
10 Lắp đặt cút nhựa PVC đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật - chương V 3 cái
11 Lắp đặt T nhựa PVC 27mm Mô tả kỹ thuật - chương V 1 cái
12 Lắp đặt khóa nước, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật - chương V 1 cái
O Bể cát cứu hỏa (SL 1 cái)
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật - chương V 0,006 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật - chương V 0,3555 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể cát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật - chương V 0,561 m3
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật - chương V 4,352 m2
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật - chương V 6 m2
6 Láng bể cát cứu hỏa, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật - chương V 1,6384 m2
7 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật - chương V 6 m2
P Sân bê tông
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật - chương V 21,8437 100m3
2 Trải nilong chống mất nước cho Bê tông Mô tả kỹ thuật - chương V 2.116,9872 m2
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật - chương V 0,3734 100m2
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật - chương V 296,3783 m3
5 Làm khe giãn Mô tả kỹ thuật - chương V 746,86 m
6 Mài nhẵn nền bê tông Mô tả kỹ thuật - chương V 2.116,9872 m2
Q Bồn cây
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật - chương V 1,92 m3
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật - chương V 9,6 m2
3 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật - chương V 9,6 m2
R Tường rào, trụ cổng, tường chắn đất, ram dốc, kè đá
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật - chương V 0,4783 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật - chương V 0,1594 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn phạm vi 1km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật - chương V 0,4783 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật - chương V 4,9338 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật - chương V 0,4144 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật - chương V 0,035 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật - chương V 0,4261 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật - chương V 4,818 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật - chương V 0,5305 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật - chương V 0,2999 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật - chương V 0,2023 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật - chương V 6,8618 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật - chương V 1,1568 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật - chương V 0,2104 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật - chương V 0,0171 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật - chương V 0,0904 tấn
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật - chương V 17,7077 m3
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật - chương V 7,6181 m3
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật - chương V 3,6117 m3
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật - chương V 4,9094 m3
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật - chương V 0,6882 m3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật - chương V 101,8818 m2
23 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật - chương V 61,56 m
24 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật - chương V 9,2251 m2
25 Trát đỉnh trụ, cổng Mô tả kỹ thuật - chương V 13 cái
26 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật - chương V 0,2702 100m3
27 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật - chương V 9,452 m3
28 Mài nhẵn nền bê tông Mô tả kỹ thuật - chương V 47,26 m2
29 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật - chương V 334,1469 m2
30 Sản xuất cửa sắt Mô tả kỹ thuật - chương V 7 m2
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật - chương V 14 m2
32 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật - chương V 7 m2
33 Xây đá hộc, xây tường kè chắn đất cao Mô tả kỹ thuật - chương V 35,496 m3
S Cột chống sét
1 Tháo dỡ cột chống sét Mô tả kỹ thuật - chương V 5 cột
2 Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật - chương V 12,22 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật - chương V 0,0322 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn 1km đầu, đất cấp II Mô tả kỹ thuật - chương V 0,09 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật - chương V 9 m3
6 Lắp đặt kim thu sét D18, chiều dài kim 3m Mô tả kỹ thuật - chương V 2 cái
7 Lắp đặt đai cố định cáp Mô tả kỹ thuật - chương V 10 cái
8 Hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật - chương V 2 cái
9 Gia công, đóng cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật - chương V 12 cái
10 Bản đồng tiếp địa Mô tả kỹ thuật - chương V 12 cái
11 Dây tiếp địa d10 Mô tả kỹ thuật - chương V 64 m
12 Chụp đầu cột bê tông Mô tả kỹ thuật - chương V 2 cái
13 Lắp đặt cọc chống sét tận dụng Mô tả kỹ thuật - chương V 2 cọc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->