Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp công trình Chỉnh trang đô thị; Hạng mục: Hệ thống đường, kè suối Ang, tiểu khu Nhà Nghỉ, thị trấn Nông Trường Mộc Châu, huyện Mộc Châu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210553153-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp công trình Chỉnh trang đô thị; Hạng mục: Hệ thống đường, kè suối Ang, tiểu khu Nhà Nghỉ, thị trấn Nông Trường Mộc Châu, huyện Mộc Châu
Số hiệu KHLCNT 20210546356
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-21 16:04:00 đến ngày 2021-05-31 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,809,532,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHƠI THÔNG LÒNG SUỐI
1 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,9245 100m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4546 100m3
3 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,8242 100m3
4 Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,6321 100m3
B ĐẬP ĐẦU MỐI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,0494 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,9161 100m3
3 Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,3708 100m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 677,64 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 215,3 m3
6 Đất mầu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,42 m3
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,25 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM cát mịn 1,5-2 mác 100, xi măng PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.257,06 m3
9 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM cát mịn 1,5-2 mác 100, xi măng PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.752,88 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200, xi măng PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,44 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,172 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6281 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3536 tấn
14 Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 257,26 m3
15 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 280,84 m2
16 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,22 100m
17 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,772 100m
18 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,56 m3
19 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,94 m3
20 Đất sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,94 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,05 m3
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1277 100m2
C TƯỜNG BAO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5939 100m3
2 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141,15 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,91 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0092 100m3
D VẬN CHUYỂN
1 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,9245 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,9245 100m3
3 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,9323 100m3
4 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,9323 100m3
5 Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,9323 100m3
E CẦU BẢN
1 Đào móng bằng máy đào chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0912 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7702 100m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,25 m3
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,325 m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1466 100m3
6 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,4877 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3608 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3612 m3
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,5339 m3
10 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,83 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,5997 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8556 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6258 100m2
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1361 100m2
15 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3181 100m2
16 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3932 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7307 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,059 tấn
19 Lan can bê tông sơn giả tre (bao gồm lắp dựng + hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,36 m
F ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào móng bằng máy đào chiều rộng móng ≤6m, Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0938 100m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,78 m3
3 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m2
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,88 m3
5 Làm tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
6 Dây tiếp địa cáp đồng trần C10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
7 Lắp đặt ống luồn dây điện gân xoắn HDPE; đường kính ống 60/50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 100m
8 Lắp đặt ống luồn dây điện gân xoắn HDPE; đường kính ống 32/25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 100m
9 Thép khung móng cột M24x300x300x750 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
10 Tấm bắt thiết bị cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
11 Cầu đấu dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
12 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
13 Bu lông + êcu m8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 bộ
14 Bu lông + êcu m12 + đầu cốt m12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
15 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông, chiều cao cột ≤ 10m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cột
16 Lắp đặt đèn lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 bộ
17 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 100m
18 Đào móng bằng máy đào chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0034 100m3
19 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m2
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 m3
21 Bu lông M16 L = 350mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
22 Lắp đặt ống luồn dây điện gân xoắn HDPE; đường kính ống 60/50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 100m
23 Lắp đặt ống luồn dây điện gân xoắn HDPE; đường kính ống 32/25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 100m
24 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
25 Làm tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
26 Dây tiếp địa cáp đồng trần M10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
28 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,934 1m3
29 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,598 m3
30 Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,74 m2
31 Băng báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 543 m
32 Rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,53 100m
33 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,53 100m
G CỐNG TRÒN D100
1 Đào móng bằng máy đào chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0375 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,83 m3
3 Xây cống, vữa XM cát mịn, M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,89 m3
4 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 ống cống
5 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,26 m2
H CỐNG TRÒN D150
1 Đào móng bằng máy đào chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0545 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,17 m3
3 Xây cống, vữa XM cát mịn, M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,37 m3
4 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1800mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 ống ống
5 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,35 m2
I ĐƯỜNG ĐI BỘ
1 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép , máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,4415 100m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,3686 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 156,843 m3
4 Lát nền bằng đá tự nhiên, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.514,96 m2
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,265 100m3
6 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2996 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,3434 m3
8 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1649 100m2
9 Viên bó vỉa bằng đá tự nhiên KT 15x15x100cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 356,44 m
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 356,44 cái
J LAN CAN
1 Lan can bê tông sơn giả tre (bao gồm lắp dựng + hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 398 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->