Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 3: Thi công xây dựng công trình đoạn Km8+500-Km12+00
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210557530-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2021 17:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 3: Thi công xây dựng công trình đoạn Km8+500-Km12+00 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210448945 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-21 17:40:00 đến ngày 2021-06-10 17:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 46,957,735,818 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 900,000,000 VNĐ ((Chín trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 3.468,56 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế | 3.468,56 | m3 |
| 3 | Đào đánh cấp đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 351,96 | m3 |
| 4 | Đào nền đường đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 157,33 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,68 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 1.753,12 | m3 |
| 7 | Đào rãnh thoát nước đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 19,53 | m3 |
| 8 | Đào xúc kết cấu mặt đường láng nhựa cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 160,67 | m3 |
| 9 | Đào nền đường đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 1,29 | m3 |
| 10 | Đào khuôn đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 955,16 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 6.768,22 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.088,69 | m3 |
| 13 | Đào móng rãnh dọc đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 4.252,18 | m3 |
| 14 | Đắp trả móng rãnh dọc K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.123,28 | m3 |
| 15 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 1.450,22 | m2 |
| 16 | Vận chuyển vầng cỏ đến vị trí trồng | Theo hồ sơ thiết kế | 1.450,22 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ tấm đan cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 359 | tấm |
| B | LÀM MẶT ĐƯỜNG KẾT CÂU KC 01 | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sơ thiết kế | 6.134,15 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 6.134,15 | m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 18 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.104,15 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.840,25 | m3 |
| C | LÀM MẶT ĐƯỜNG KẾT CÂU KC 02 | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sơ thiết kế | 14.241,82 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít CSS1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 28.483,63 | m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7,2 cm (lớp bù vênh) | Theo hồ sơ thiết kế | 9.885,7 | m2 |
| D | LÀM MẶT ĐƯỜNG KẾT CÂU KC 03 | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sơ thiết kế | 867,89 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 867,89 | m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 18 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 156,22 | m3 |
| 4 | Thi công lớp bù vênh cấp phối đá dăm loại I( lớp dưới) | Theo hồ sơ thiết kế | 191,26 | m3 |
| 5 | Tạo nhám mặt đường láng nhựa cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 867,89 | m2 |
| E | LÀM MẶT ĐƯỜNG KẾT CÂU KC 05 | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sơ thiết kế | 14,61 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít CSS1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,22 | m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sơ thiết kế | 11,38 | m2 |
| F | SẢN XUẤT, VẬN CHUYỂN THẢM BTN ( Bao gồm cả vuốt nối) | |||
| 1 | Sản xuất (hoặc mua) bê tông nhựa C19 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.690,06 | tấn |
| 2 | Sản xuất (hoặc mua) bê tông nhựa C 12.5 | Theo hồ sơ thiết kế | 3.704,8 | tấn |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 5.394,86 | tấn |
| G | SỬ LÝ HƯ HỎNG MẶT ĐƯỜNG CŨ | |||
| 1 | Vá ổ gà, hư hỏng mặt đường ổ gà bằng cấp phối đá dăm loại II | Theo hồ sơ thiết kế | 83,6 | m3 |
| H | NÚT, VUỐT NỐI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 55,76 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bê tông vỡ đi đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 55,76 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 169,59 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường + lề đường vuối nối K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,67 | m3 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sơ thiết kế | 573,01 | m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 573,01 | m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 18 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 103,14 | m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm | Theo hồ sơ thiết kế | 166,79 | m3 |
| I | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87.5 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 2 | Mua biển và cột Biển báo hình tam giác cạnh 87.5 cm và cột biển | Theo hồ sơ thiết kế | 64 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tên cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 4 | Mua biển và cột Biển báo, loại biển 120x90cm và cột biển | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 207,19 | m2 |
| 6 | Đào móng cột trụ tôn lượn sóng, cột H, cột Km. Cột tiêu, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 9,09 | m3 |
| 7 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 8 | Cột trụ lan can tôn lượn sóng D141; L= 2m ( gồm cột, tấm thép đệm, nắp bịt đầu cột) | Theo hồ sơ thiết kế | 63 | cái |
| 9 | Tấm tôn lượn sóng giữa L= 2320x310x3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | tấm |
| 10 | Tấm tôn lượn sóng đầu, cuối; L= 700x310x3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | tấm |
| 11 | Đổ bê tông móng cột H, Km, cột tiêu mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,61 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cọc Tiêu. Cột H, cột Km | Theo hồ sơ thiết kế | 79 | cấu kiện |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn cọc tiêu, cột H, cột Km, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,51 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 29,67 | m2 |
| 15 | Mua tôn dày 0,4mm chụp cọc H. cột KM | Theo hồ sơ thiết kế | 736,69 | kg |
| 16 | Sơn Cột H, cọc tiêu bẳng sơn phản quang màu đỏ; trắng | Theo hồ sơ thiết kế | 16,63 | m2 |
| 17 | Sơn cọc Tiêu, cột H, Cột KM, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 17,94 | m2 |
| J | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế | 308,51 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng rãnh | Theo hồ sơ thiết kế | 709,08 | m2 |
| 3 | Bê tông móng mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 398,39 | m3 |
| 4 | Bê tông móng mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,43 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 811,57 | m3 |
| 6 | Trát lòng rãnh,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 3.688,95 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thân rãnh chịu lực mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 30,19 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thân rãnh | Theo hồ sơ thiết kế | 127,24 | m2 |
| 9 | Bê tông mũ mố rãnh dọc + bê tông tôn rãnh, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 188,05 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mũ mố rãnh + tôn rãnh | Theo hồ sơ thiết kế | 2.333,99 | m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 18.676 | kg |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 20,7 | kg |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn ( lắp đặt tấm đan) | Theo hồ sơ thiết kế | 4.654 | cấu kiện |
| 14 | Bê tông tấm đan rãnh mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 284,79 | m3 |
| 15 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 1.828,38 | m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 42.795,4 | kg |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, loại thép d | Theo hồ sơ thiết kế | 836,1 | kg |
| K | CỐNG NGANG | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 1.100,64 | m3 |
| 2 | Đắp đất K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 609,11 | m3 |
| L | CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 42,47 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây sân gia cố, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,99 | m3 |
| 3 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế | 6,79 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | đoạn ống |
| 5 | Đắp cấp phối mang cống K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,42 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế | 11,87 | m3 |
| 7 | Bê tông ống cống mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,84 | m3 |
| 8 | Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 243 | kg |
| 9 | Ván khuôn ống cống | Theo hồ sơ thiết kế | 93,96 | m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum nóng chống thấm ống cống | Theo hồ sơ thiết kế | 7,8 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông chèn khe ống cống ( trùm ống cống), mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,27 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông, đá xây | Theo hồ sơ thiết kế | 3,34 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bê tông, gạch vỡ về vị trí đổ thải | Theo hồ sơ thiết kế | 3,34 | m3 |
| M | CỐNG BẢN | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế | 4,61 | m3 |
| 2 | Xây móng đá hộc, VXM M100 - Gia cố đá móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 7,1 | m3 |
| 3 | Đắp cấp phối mang cống K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,28 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông tường đầu tường cánh, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,99 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường đầu, tường cánh | Theo hồ sơ thiết kế | 11,11 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,96 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng, sân cống | Theo hồ sơ thiết kế | 31,34 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thân cống, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,95 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân cống | Theo hồ sơ thiết kế | 34,24 | m2 |
| 10 | Bê tông mũ mố rãnh dọc, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,62 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 75,7 | kg |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 8,3 | kg |
| 13 | Ván khuôn mũ mố rãnh | Theo hồ sơ thiết kế | 36,91 | m2 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan cống | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cấu kiện |
| 15 | Bê tông tấm đan rãnh, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,01 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan d | Theo hồ sơ thiết kế | 175,8 | kg |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, loại thép d | Theo hồ sơ thiết kế | 275,2 | kg |
| 18 | Ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 13,76 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông mối nối tấm đan, lớp phủ mặt cống, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mối mối tấm bản, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 3,5 | kg |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế | 13,99 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 2000x2000mm | Theo hồ sơ thiết kế | 142 | đoạn cống |
| 23 | Mua ống cống D600 | Theo hồ sơ thiết kế | 354,72 | m |
| 24 | Mua đế cống | Theo hồ sơ thiết kế | 426 | đế |
| 25 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 635,2 | m2 |
| 26 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 2000x2000mm | Theo hồ sơ thiết kế | 134 | mối nối |
| N | HỐ GA KỸ THUẬT | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế | 31,3 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 33,95 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 87,05 | m2 |
| 4 | Xây hố ga gạch không nung, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 97,81 | m3 |
| 5 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 325,38 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố rãnh dọc, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,5 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố rãnh | Theo hồ sơ thiết kế | 228,78 | m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 2.328 | kg |
| 9 | Bê tông hố van, hố ga, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,54 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 79,63 | m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép thân hố ga, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 45,3 | kg |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép thân hố ga, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1.066,5 | kg |
| 13 | Lắp đặt tấm đan cống | Theo hồ sơ thiết kế | 192 | cấu kiện |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,81 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 2.964 | kg |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, loại thép d | Theo hồ sơ thiết kế | 122,2 | kg |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 103,92 | m2 |
| O | ĐIỀU PHỐI ĐẤT | |||
| 1 | Vận chuyển đất đào sang đắp trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 2.324,08 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 4.608,61 | m3 |
| 3 | Vận chuyển kết cấu mặt đường cũ trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 81,42 | m3 |
| 4 | Mua đất đắp | Theo hồ sơ thiết kế | 6.062,28 | m3 |
| P | Kết cấu phần trên (cầu Đá Đen Km8+700) | |||
| 1 | Bê tông dầm I 40Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 61,4 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm cầu, đường kính ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 11.454,8 | kg |
| 3 | Cốt thép dầm cầu, đường kính >18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 158,1 | kg |
| 4 | Cáp thép dự ứng lực | Theo hồ sơ thiết kế | 2.793,3 | kg |
| 5 | Lắp neo cáp dự ứng lực | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | bộ |
| 6 | Neo cáp CDC | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực 60/67 | Theo hồ sơ thiết kế | 474,88 | m |
| 8 | Bơm vữa ximăng trong ống luồn cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 1,36 | m3 |
| 9 | Ván khuôn dầm cầu I | Theo hồ sơ thiết kế | 361,16 | m2 |
| 10 | Sản xuất thép bản | Theo hồ sơ thiết kế | 251,2 | kg |
| 11 | Lắp dựng thép bản | Theo hồ sơ thiết kế | 251,2 | kg |
| 12 | Bê tông dầm ngang, bản mặt cầu, gờ lan can 30 Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 52,82 | m3 |
| 13 | Bê tông dầm ngang, bản mặt cầu, gờ lan can 25 Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 14,03 | m3 |
| 14 | Thép dầm ngang, bản mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 52,3 | kg |
| 15 | Thép dầm ngang, bản mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 13.015,4 | kg |
| 16 | Thép dầm ngang, bản mặt cầu > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 134,3 | kg |
| 17 | Ván khuôn dầm ngang, bản mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 186,57 | m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sơ thiết kế | 186,4 | m2 |
| 19 | Sản xuất (hoặc mua) bêtông nhựa C12,5 | Theo hồ sơ thiết kế | 31,63 | tấn |
| 20 | Vận chuyển BTN C12,5 từ trạm trộn đến vị trí thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 31,63 | tấn |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít CSS-1h, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 186,4 | m2 |
| 22 | Lớp phòng nước | Theo hồ sơ thiết kế | 186,4 | m2 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 68 | m |
| 24 | Bê tông bản ván khuôn, mác 25 Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 8,76 | m3 |
| 25 | Cốt thép tấm ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 2.918,2 | kg |
| 26 | Lắp dựng tấm ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 78 | cấu kiện |
| 27 | Ván khuôn tấm bản | Theo hồ sơ thiết kế | 30,67 | m2 |
| 28 | Vận chuyển vữa bê tông từ trạm trộn đến vị trí thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 132,74 | m3 |
| 29 | Sản xuất kết cấu cầu thép lan can cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 2.087,3 | kg |
| 30 | Lắp dựng lan can thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2.087,3 | kg |
| 31 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 16,2 | m |
| 32 | Bê tông khe co giãn 40 Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 2,53 | m3 |
| 33 | Cốt thép khe co giãn | Theo hồ sơ thiết kế | 439,5 | kg |
| 34 | Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 35 | Vữa Sika đệm gối | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | m3 |
| 36 | Lắp đặt ống gang thoát nước, đường kính 150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,51 | đoạn ống |
| 37 | Tấm chắn rác D220X28MM | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 13,32 | m |
| Q | Phần mố cầu M1+M2 (cầu Đá Đen Km8+700) | |||
| 1 | Bê tông mố cầu mác 30 Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 301,97 | m3 |
| 2 | Vận chuyển vữa bê tông từ trạm trộn đến vị trí thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 306,5 | m3 |
| 3 | Cốt thép cho mố, trụ và xà mũ (D≤10mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 39,8 | kg |
| 4 | Cốt thép cho mố, trụ và xà mũ (D≤18mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 12.895,8 | kg |
| 5 | Cốt thép cho mố, trụ và xà mũ (D>18mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 8.069,7 | kg |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 446,86 | m2 |
| 7 | Bê tông lót móng mác 10 Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 9,93 | m3 |
| 8 | Tấm cao su đêm khối chống chuyển vị | Theo hồ sơ thiết kế | 7,68 | m2 |
| 9 | Tấm thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 98,52 | kg |
| 10 | Vữa không co ngót | Theo hồ sơ thiết kế | 0,01 | m3 |
| 11 | Khoan cọc khoan nhồi D=1m (qua lớp đất) | Theo hồ sơ thiết kế | 135 | m |
| 12 | Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 110,08 | m3 |
| 13 | Vận chuyển vữa bê tông từ trạm trộn đến vị trí thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 110,08 | m3 |
| 14 | Cốt thép cọc khoan nhồi, D ≤ 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3.526 | kg |
| 15 | Cốt thép cọc khoan nhồi , D > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 14.757 | kg |
| 16 | Bơm vữa xi măng trong ống siêu âm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6 | m3 |
| 17 | Bơm Bentonite | Theo hồ sơ thiết kế | 110,08 | m3 |
| 18 | Thí nghiệm PDA. Đường kính cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lần TN/cọc |
| 19 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | mặt cắt/lần TN |
| 20 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cọc |
| 21 | Lắp đặt ống siêu âm, đường kính 50/57mm | Theo hồ sơ thiết kế | 524,6 | m |
| 22 | Lắp đặt ống siêu âm, đường kính 107/114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 254,3 | m |
| 23 | Cút nối D57/61 | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | cái |
| 24 | Cút nối D114/118 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 25 | Nắp bịt D50/57 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 26 | Nắp bịt D107/114 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 27 | Đập đầu cọc khoan nhồi | Theo hồ sơ thiết kế | 9,86 | m3 |
| 28 | Sản xuất cóc nối thép cọc khoan nhồi | Theo hồ sơ thiết kế | 800 | bộ |
| 29 | Bê tông bản quá độ mác 25 Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 30,02 | m3 |
| 30 | Vận chuyển vữa bê tông từ trạm trộn đến vị trí thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 30,02 | m3 |
| 31 | Cốt thép bản quá độ D ≤ 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | kg |
| 32 | Cốt thép bản quá độ D ≤ 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.957,7 | kg |
| 33 | Cốt thép bản quá độ D > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3.136,7 | kg |
| 34 | Ván khuôn bản quá độ | Theo hồ sơ thiết kế | 30,4 | m2 |
| 35 | Bê tông lót 10 Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 9,14 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông chân khay, mái taluy tứ nón 16 Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 116,53 | m3 |
| 37 | Ván khuôn tứ nón chân khay | Theo hồ sơ thiết kế | 137,31 | m2 |
| 38 | Vữa xi măng lót móng M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 333,67 | m2 |
| 39 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,6 | m3 |
| 40 | Đào móng đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế | 226,87 | m3 |
| 41 | Đào đất không thích hợp | Theo hồ sơ thiết kế | 66,55 | m3 |
| 42 | Đắp CPSS K98 | Theo hồ sơ thiết kế | 252 | m3 |
| 43 | Đắp đất nền đường K98 | Theo hồ sơ thiết kế | 110,24 | m3 |
| 44 | Đắp đất nền đường K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 528,84 | m3 |
| 45 | Đắp CPĐD Loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 70,08 | m3 |
| 46 | Đắp CPĐD Loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 42,04 | m3 |
| 47 | Đắp trả K90 | Theo hồ sơ thiết kế | 168,33 | m3 |
| 48 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo hồ sơ thiết kế | 4,42 | m3 |
| 49 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 9,02 | m2 |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC D50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | m |
| 52 | Cốt thép mái taluy tứ nón | Theo hồ sơ thiết kế | 1.729,9 | kg |
| R | Biện pháp thi công (cầu Đá Đen Km8+700) | |||
| 1 | Đắp đất mặt bằng công trường K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.336,77 | m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 20 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 429,79 | m3 |
| 3 | Bê tông bệ đúc dầm 25MPa | Theo hồ sơ thiết kế | 11,52 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bệ đúc dầm | Theo hồ sơ thiết kế | 113,8 | m2 |
| 5 | Đắp đất bệ đúc K 95 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,33 | m3 |
| 6 | Cốt thép bệ đúc dầm ≤ 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8.810 | kg |
| 7 | Sản xuất thép đặt sẵn trong bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 1.290 | kg |
| 8 | Lắp đặt thép đặt sẵn trong bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 1.290 | kg |
| 9 | Đào đất không thích hợp | Theo hồ sơ thiết kế | 265,67 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất không thích hợp đi đổ tại bãi đổ thải, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 332,22 | m3 |
| 11 | Đánh cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 9,18 | m3 |
| 12 | Xáo xới K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,11 | m3 |
| 13 | Lu lèn K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,11 | m3 |
| 14 | Đào nền | Theo hồ sơ thiết kế | 24,87 | m3 |
| 15 | Đào khuôn đường | Theo hồ sơ thiết kế | 10,11 | m3 |
| 16 | Sản xuất hệ đà giáo thi công dầm ngang, bản mặt cầu và lan can (1,5%+5%) | Theo hồ sơ thiết kế | 18.820 | kg |
| 17 | Lắp dựng hệ đà giáo | Theo hồ sơ thiết kế | 18.820 | kg |
| 18 | Tháo dỡ hệ đà giáo | Theo hồ sơ thiết kế | 18.820 | kg |
| 19 | Lắp dựng dầm cầu I | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | dầm |
| 20 | Di chuyển dầm cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | dầm/ 10m |
| 21 | Nâng hạ dầm cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | dầm |
| 22 | Sản xuất ống vách | Theo hồ sơ thiết kế | 16.416,2 | kg |
| 23 | Lắp đặt ống vách trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 24 | Tháo dỡ ống vách | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m cọc |
| 25 | Đắp đất K90 đảo thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 778,72 | m3 |
| 26 | Đào đất mố , trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.039,92 | m3 |
| 27 | Sản xuất hệ đà giáo, sàn công tác thi công mố | Theo hồ sơ thiết kế | 66.660 | kg |
| 28 | Lắp dựng hệ đà giáo | Theo hồ sơ thiết kế | 66.660 | kg |
| 29 | Tháo dỡ hệ đà giáo | Theo hồ sơ thiết kế | 66.660 | kg |
| 30 | Vận chuyển đất tận dụng đến vị trí đắp, cự ly vận chuyển 500m | Theo hồ sơ thiết kế | 1.310,95 | m3 |
| 31 | Mua đất về đắp | Theo hồ sơ thiết kế | 3.103,98 | m3 |
| S | Cống đường tránh cầu Đá Đen | |||
| 1 | Bê tông ống cống, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 740 | kg |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cấu kiện |
| 4 | Ván khuôn ống cống | Theo hồ sơ thiết kế | 138,2 | m2 |
| 5 | Đào xúc đất thanh thải lòng suối, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 1.804,06 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đi đổ tại ví trí đổ thải, đất cấp 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.804,06 | m3 |
| T | Kết cấu phần trên (cầu Núi Văn Km9+074) | |||
| 1 | Bê tông dầm I 40Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 95,68 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm cầu, đường kính ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 18.375,9 | kg |
| 3 | Cốt thép dầm cầu, đường kính >18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 253,1 | kg |
| 4 | Cáp thép dự ứng lực | Theo hồ sơ thiết kế | 4.341,4 | kg |
| 5 | Lắp neo cáp dự ứng lực | Theo hồ sơ thiết kế | 64 | bộ |
| 6 | Neo cáp CDC | Theo hồ sơ thiết kế | 64 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực 60/67 | Theo hồ sơ thiết kế | 736,24 | m |
| 8 | Bơm vữa ximăng trong ống luồn cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 2,08 | m3 |
| 9 | Ván khuôn dầm cầu I | Theo hồ sơ thiết kế | 537,2 | m2 |
| 10 | Sản xuất thép bản | Theo hồ sơ thiết kế | 502,4 | kg |
| 11 | Lắp dựng thép bản | Theo hồ sơ thiết kế | 502,4 | kg |
| 12 | Bê tông dầm ngang, bản mặt cầu, gờ lan can 30 Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 92,24 | m3 |
| 13 | Bê tông dầm ngang, bản mặt cầu, gờ lan can 25 Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 21,71 | m3 |
| 14 | Thép dầm ngang, bản mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 99 | kg |
| 15 | Thép dầm ngang, bản mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 25.244,5 | kg |
| 16 | Thép dầm ngang, bản mặt cầu > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2.077,4 | kg |
| 17 | Ván khuôn dầm ngang, bản mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 289,58 | m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sơ thiết kế | 330,4 | m2 |
| 19 | Sản xuất (hoặc mua) bêtông nhựa C12,5 | Theo hồ sơ thiết kế | 56,07 | tấn |
| 20 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 56,07 | tấn |
| 21 | Tưới lớp nhựa dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 330,4 | m2 |
| 22 | Lớp phòng nước | Theo hồ sơ thiết kế | 330,4 | m2 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 105,26 | m |
| 24 | Bê tông bản ván khuôn, mác 25 Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 14,04 | m3 |
| 25 | Cốt thép tấm ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 3.979,2 | kg |
| 26 | Lắp dựng tấm ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 132 | cấu kiện |
| 27 | Ván khuôn tấm bản | Theo hồ sơ thiết kế | 52,8 | m2 |
| 28 | Vận chuyển vữa bê tông từ trạm trộn đến vị trí thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 212,39 | m3 |
| 29 | Sản xuất kết cấu cầu thép lan can cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 3.170,2 | kg |
| 30 | Lắp dựng lan can thép | Theo hồ sơ thiết kế | 3.170,2 | kg |
| 31 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 17,78 | m |
| 32 | Bê tông khe co giãn 40 Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 2,76 | m3 |
| 33 | Cốt thép khe co giãn | Theo hồ sơ thiết kế | 467,3 | kg |
| 34 | Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 35 | Vữa Sika đệm gối | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | m3 |
| 36 | Lắp đặt ống gang thoát nước, đường kính 150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,51 | đoạn ống |
| 37 | Tấm chắn rác D220X28MM | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 13,32 | m |
| U | Kết cấu phần dưới (cầu Núi Văn Km9+074) | |||
| 1 | Bê tông mố cầu mác 30 Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 467,37 | m3 |
| 2 | Vận chuyển vữa bê tông đến vị trí thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 474,38 | m3 |
| 3 | Cốt thép cho mố, trụ và xà mũ (D≤10mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 49,5 | kg |
| 4 | Cốt thép cho mố, trụ và xà mũ (D≤18mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 16.395,2 | kg |
| 5 | Cốt thép cho mố, trụ và xà mũ (D>18mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 16.599,3 | kg |
| 6 | Ván khuôn mố trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 623,17 | m2 |
| 7 | Bê tông lót móng mác 10 Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 14,28 | m3 |
| 8 | Tấm cao su đệm khối chống chuyển vị | Theo hồ sơ thiết kế | 5,12 | m2 |
| 9 | Tấm thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 30,3 | kg |
| 10 | Vữa không co ngót | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | m3 |
| 11 | Khoan cọc khoan nhồi D=1m (qua lớp sét) | Theo hồ sơ thiết kế | 174,3 | m |
| 12 | Khoan cọc khoan nhồi D=1.2m (qua lớp đá cấp IV) | Theo hồ sơ thiết kế | 71,7 | m |
| 13 | Bê tông cọc khoan nhồi trên cạn 30Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 198,01 | m3 |
| 14 | Vận chuyển vữa bê tông đến vị trí thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 198,01 | m3 |
| 15 | Cốt thép cọc khoan nhồi, D ≤ 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6.051 | kg |
| 16 | Cốt thép cọc khoan nhồi , D > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 24.984,8 | kg |
| 17 | Bơm vữa xi măng trong ống siêu âm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,98 | m3 |
| 18 | Bơm Bentonite | Theo hồ sơ thiết kế | 198,01 | m3 |
| 19 | Thí nghiệm PDA. Đường kính cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lần TN/cọc |
| 20 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | mặt cắt/lần TN |
| 21 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cọc |
| 22 | Lắp đặt ống siêu âm, đường kính 50/57mm | Theo hồ sơ thiết kế | 652,44 | m |
| 23 | Lắp đặt ống siêu âm, đường kính 107/114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 315,02 | m |
| 24 | Cút nối D57/61 | Theo hồ sơ thiết kế | 96 | cái |
| 25 | Cút nối D114/118 | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 26 | Nắp bịt D50/57 | Theo hồ sơ thiết kế | 56 | cái |
| 27 | Nắp bịt D107/114 | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 28 | Đập đầu cọc khoan nhồi | Theo hồ sơ thiết kế | 13,8 | m3 |
| 29 | Sản xuất cóc nối thép cọc khoan nhồi | Theo hồ sơ thiết kế | 992 | bộ |
| 30 | Bê tông bản quá độ mác 25 Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 33,02 | m3 |
| 31 | Vận chuyển vữa bê tông đến vị trí thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 33,02 | m3 |
| 32 | Cốt thép bản quá độ D ≤ 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | kg |
| 33 | Cốt thép bản quá độ D ≤ 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2.064,3 | kg |
| 34 | Cốt thép bản quá độ D > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3.303,4 | kg |
| 35 | Ván khuôn bản quá độ | Theo hồ sơ thiết kế | 31,97 | m2 |
| 36 | Bê tông lót 10 Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 10,04 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông chân khay, mái taluy tứ nón 16 Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 119,5 | m3 |
| 38 | Cốt thép mái taluy tứ nón | Theo hồ sơ thiết kế | 1.701,64 | kg |
| 39 | Ván khuôn tứ nón chân khay | Theo hồ sơ thiết kế | 143,71 | m2 |
| 40 | Vữa xi măng lót móng M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 309 | m2 |
| 41 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,95 | m3 |
| 42 | Đào cấp, chân khay | Theo hồ sơ thiết kế | 368,02 | m3 |
| 43 | Đào hữu cơ | Theo hồ sơ thiết kế | 49,85 | m3 |
| 44 | Đắp đất nền đường K98 | Theo hồ sơ thiết kế | 52,5 | m3 |
| 45 | Đắp đất nền đường K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 313,81 | m3 |
| 46 | Đắp CPSS K98 | Theo hồ sơ thiết kế | 340,32 | m3 |
| 47 | Đắp CPĐD Loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 71,04 | m3 |
| 48 | Đắp CPĐD Loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 42,62 | m3 |
| 49 | Đắp trả K90 | Theo hồ sơ thiết kế | 287,74 | m3 |
| 50 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo hồ sơ thiết kế | 4,22 | m3 |
| 51 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 6,6 | m2 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC D50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 54 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 5,35 | m3 |
| 55 | Đào nền đường, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 17,2 | m3 |
| V | Biện pháp thi công (cầu Núi Văn Km9+074) | |||
| 1 | Đắp đất mặt bằng công trường K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.984,25 | m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 20 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 407,77 | m3 |
| 3 | Bê tông bệ đúc dầm 25MPa | Theo hồ sơ thiết kế | 10,14 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bệ đúc dầm | Theo hồ sơ thiết kế | 99,58 | m2 |
| 5 | Đắp đất bệ đúc K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,73 | m3 |
| 6 | Cốt thép bệ đúc dầm ≤ 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8.810 | kg |
| 7 | Sản xuất thép đặt sẵn trong bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 1.130 | kg |
| 8 | Lắp đặt thép đặt sẵn trong bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 1.130 | kg |
| 9 | Đào đất không thích hợp | Theo hồ sơ thiết kế | 275,93 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất không thích hợp đi đổ tại bãi đổ thải | Theo hồ sơ thiết kế | 325,78 | m3 |
| 11 | Đánh cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 23,52 | m3 |
| 12 | Xáo xới K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 84,21 | m3 |
| 13 | Lu lèn K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 84,21 | m3 |
| 14 | Đào nền | Theo hồ sơ thiết kế | 92,73 | m3 |
| 15 | Đào khuôn đường | Theo hồ sơ thiết kế | 75,14 | m3 |
| 16 | Sản xuất hệ đà giáo thi công dầm ngang, bản mặt cầu và lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 7.960 | kg |
| 17 | Lắp dựng hệ đà giáo | Theo hồ sơ thiết kế | 7.960 | kg |
| 18 | Tháo dỡ hệ đà giáo | Theo hồ sơ thiết kế | 7.960 | kg |
| 19 | Lắp dựng dầm cầu I | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | dầm |
| 20 | Di chuyển dầm cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | dầm/10m |
| 21 | Nâng hạ dầm cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | dầm |
| 22 | Sản xuất ống vách | Theo hồ sơ thiết kế | 22.982,7 | kg |
| 23 | Lắp đặt ống vách trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 84 | m |
| 24 | Tháo dỡ ống vách | Theo hồ sơ thiết kế | 84 | m cọc |
| 25 | Đắp đất K90 đảo thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 1.483,3 | m3 |
| 26 | Đào đất mố , trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 4.488,41 | m3 |
| 27 | Sản xuất hệ đà giáo, sàn công tác thi công mố | Theo hồ sơ thiết kế | 123.450 | kg |
| 28 | Lắp dựng hệ đà giáo | Theo hồ sơ thiết kế | 123.450 | kg |
| 29 | Tháo dỡ hệ đà giáo | Theo hồ sơ thiết kế | 123.450 | kg |
| 30 | Vận chuyển đất tận dụng đến vị trí đắp, cự ly vận chuyển 500m (tận dụng đất đào rãnh dọc, cống ngang) | Theo hồ sơ thiết kế | 5.065,02 | m3 |
| 31 | Mua đất về đắp | Theo hồ sơ thiết kế | 677,31 | m3 |
| W | Cống đường tránh cầu Núi Văn | |||
| 1 | Bê tông ống cống, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 2.220 | kg |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | cấu kiện |
| 4 | Ván khuôn ống cống | Theo hồ sơ thiết kế | 414,6 | m2 |
| 5 | Đào xúc đất thanh thải lòng suối, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 2.712,42 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đi đổ tại vị trí đổ thải, đất cấp 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.712,42 | m3 |
| X | Kết cấu phần trên (cầu Ký Phú Km10+200) | |||
| 1 | Bê tông dầm I 40Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 47,22 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm cầu đường kính ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8.606,6 | kg |
| 3 | Cốt thép dầm cầu đường kính >18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 110,4 | kg |
| 4 | Cáp thép dự ứng lực | Theo hồ sơ thiết kế | 2.151,9 | kg |
| 5 | Lắp neo cáp dự ứng lực | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | bộ |
| 6 | Neo cáp CDC | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực 60/67 | Theo hồ sơ thiết kế | 366,66 | m |
| 8 | Bơm vữa ximăng trong ống luồn cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 1,05 | m3 |
| 9 | Ván khuôn dầm cầu I | Theo hồ sơ thiết kế | 277,38 | m2 |
| 10 | Sản xuất thép bản, sản xuất khe co dãn dọc | Theo hồ sơ thiết kế | 921,9 | kg |
| 11 | Lắp dựng thép bản | Theo hồ sơ thiết kế | 921,9 | kg |
| 12 | Bê tông dầm ngang, bản mặt cầu, gờ lan can 30 Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 31,63 | m3 |
| 13 | Bê tông dầm ngang, bản mặt cầu, gờ lan can 25 Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 13,91 | m3 |
| 14 | Thép dầm ngang, bản mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 49,6 | kg |
| 15 | Thép dầm ngang, bản mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 8.825,9 | kg |
| 16 | Thép dầm ngang, bản mặt cầu > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 71,6 | kg |
| 17 | Ván khuôn dầm ngang, bản mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 148,2 | m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sơ thiết kế | 216 | m2 |
| 19 | Sản xuất (hoặc mua) bêtông nhựa C12,5 | Theo hồ sơ thiết kế | 36,66 | tấn |
| 20 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 36,66 | tấn |
| 21 | Tưới lớp nhựa dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 216 | m2 |
| 22 | Lớp phòng nước | Theo hồ sơ thiết kế | 216 | m2 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 66 | m |
| 24 | Bê tông bản ván khuôn mác 25 Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 4,72 | m3 |
| 25 | Cốt thép tấm ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 1.650,6 | kg |
| 26 | Lắp dựng tấm ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 52 | cấu kiện |
| 27 | Ván khuôn tấm bản | Theo hồ sơ thiết kế | 75,27 | m2 |
| 28 | Vận chuyển vữa bê tông từ trạm trộn đến vị trí thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 95,74 | m3 |
| 29 | Phá dỡ bê tông lan can cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 12,61 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất cấp IV đến vị trí đổ thải | Theo hồ sơ thiết kế | 12,61 | m3 |
| 31 | Sản xuất kết cấu cầu thép lan can cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 2.176,1 | kg |
| 32 | Lắp dựng lan can thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2.176,1 | kg |
| 33 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 10,1 | m |
| 34 | Bê tông khe co giãn 40 Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 1,56 | m3 |
| 35 | Cốt thép khe co giãn | Theo hồ sơ thiết kế | 251,7 | kg |
| 36 | Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 37 | Vữa Sika đệm gối, khe co dãn dọc | Theo hồ sơ thiết kế | 2,48 | m3 |
| 38 | Lắp đặt ống gang thoát nước, đường kính 150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,19 | đoạn ống |
| 39 | Tấm chắn rác D220X28MM | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| Y | Kết cấu phần dưới (cầu Ký Phú Km10+200) | |||
| 1 | Bê tông mố cầu mác 30 Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 194,5 | m3 |
| 2 | Vận chuyển vữa bê tông đến vị trí thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 197,42 | m3 |
| 3 | Cốt thép cho mố, trụ và xà mũ (D≤10mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 39,8 | kg |
| 4 | Cốt thép cho mố, trụ và xà mũ (D≤18mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 9.395,2 | kg |
| 5 | Cốt thép cho mố, trụ và xà mũ (D>18mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 5.627,7 | kg |
| 6 | Ván khuôn mố trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 364,45 | m2 |
| 7 | Bê tông lót móng mác 10 Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 5,48 | m3 |
| 8 | Tấm cao su đêm khối chống chuyển vị | Theo hồ sơ thiết kế | 7,68 | m2 |
| 9 | Tấm thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 98,52 | kg |
| 10 | Vữa không co ngót | Theo hồ sơ thiết kế | 0,01 | m3 |
| 11 | Khoan cọc khoan nhồi D=1m (qua lớp sét) | Theo hồ sơ thiết kế | 28,84 | m |
| 12 | Khoan vào đất trên cạn, đường kính lỗ khoan 1000mm | Theo hồ sơ thiết kế | 35,16 | m |
| 13 | Bê tông cọc khoan nhồi trên cạn 30Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 54,18 | m3 |
| 14 | Vận chuyển vữa bê tông đến vị trí thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 54,99 | m3 |
| 15 | Cốt thép cọc khoan nhồi, D ≤ 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.953,8 | kg |
| 16 | Cốt thép cọc khoan nhồi, D > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6.821,6 | kg |
| 17 | Bơm vữa xi măng trong ống siêu âm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,71 | m3 |
| 18 | Bơm Bentonite trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 54,18 | m3 |
| 19 | Thí nghiệm PDA. Đường kính cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lần TN/cọc |
| 20 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | mặt cắt/lần TN |
| 21 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan > 80mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cọc |
| 22 | Lắp đặt ống siêu âm, đường kính 50/57mm | Theo hồ sơ thiết kế | 347,68 | m |
| 23 | Lắp đặt ống siêu âm, đường kính 107/114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 167,44 | m |
| 24 | Cút nối D57/61 | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 25 | Cút nối D114/118 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 26 | Nắp bịt D50/57 | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 27 | Nắp bịt D107/114 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 28 | Đập đầu cọc khoan nhồi | Theo hồ sơ thiết kế | 7,89 | m3 |
| 29 | Sản xuất cóc nối thép cọc khoan nhồi | Theo hồ sơ thiết kế | 512 | bộ |
| 30 | Bê tông bản quá độ mác 25 Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 8,35 | m3 |
| 31 | Vận chuyển vữa bê tông đến vị trí thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 8,35 | m3 |
| 32 | Cốt thép bản quá độ D ≤ 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | kg |
| 33 | Cốt thép bản quá độ D ≤ 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 524,4 | kg |
| 34 | Cốt thép bản quá độ D > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 862,1 | kg |
| 35 | Ván khuôn bản quá độ | Theo hồ sơ thiết kế | 11,64 | m2 |
| 36 | Bê tông lót 10 Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 2,54 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông chân khay, mái taluy tứ nón 16 Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 62,37 | m3 |
| 38 | Cốt thép mái taluy tứ nón | Theo hồ sơ thiết kế | 807,63 | kg |
| 39 | Ván khuôn tứ nón chân khay | Theo hồ sơ thiết kế | 75,65 | m2 |
| 40 | Vữa xi măng lót móng M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 156,33 | m2 |
| 41 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,29 | m3 |
| 42 | Đào móng bằng máy đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế | 119,32 | m3 |
| 43 | Đắp đất nền đường K98 | Theo hồ sơ thiết kế | 71,44 | m3 |
| 44 | Đắp đất nền đường K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 259,24 | m3 |
| 45 | Đắp CPSS K98 | Theo hồ sơ thiết kế | 158,22 | m3 |
| 46 | Đắp CPĐD Loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 59,01 | m3 |
| 47 | Đắp CPĐD Loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 35,4 | m3 |
| 48 | Đắp trả K90 | Theo hồ sơ thiết kế | 76,96 | m3 |
| 49 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo hồ sơ thiết kế | 2,44 | m3 |
| 50 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 6,3 | m2 |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC D50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | m |
| 53 | Đào nền đường, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 31,51 | m3 |
| 54 | Đào nền đường, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 1,65 | m3 |
| 55 | Đào khuôn đường đất cấp 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,85 | m3 |
| 56 | Đào khuôn đường đất cấp 4 | Theo hồ sơ thiết kế | 71,06 | m3 |
| Z | Biện pháp thi công (cầu Ký Phú Km10+200) | |||
| 1 | Đắp đất mặt bằng công trường K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 530 | m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 20 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 261,5 | m3 |
| 3 | Bê tông bệ đúc dầm 25MPa | Theo hồ sơ thiết kế | 11,52 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bệ đúc dầm | Theo hồ sơ thiết kế | 113,8 | m2 |
| 5 | Đắp đất bệ đúc K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,33 | m3 |
| 6 | Cốt thép bệ đúc dầm ≤ 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8.810 | kg |
| 7 | Sản xuất thép đặt sẵn trong bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 1.290 | kg |
| 8 | Lắp đặt thép đặt sẵn trong bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 1.290 | kg |
| 9 | Đào xúc đất thanh thải lòng suối, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 76 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp I đi đổ tại vị trí đổ thải | Theo hồ sơ thiết kế | 110,36 | m3 |
| 11 | Sản xuất hệ đà giáo thi công dầm ngang, bản mặt cầu và lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 7.440 | kg |
| 12 | Lắp dựng hệ đà giáo | Theo hồ sơ thiết kế | 7.440 | kg |
| 13 | Tháo dỡ hệ đà giáo | Theo hồ sơ thiết kế | 7.440 | kg |
| 14 | Lắp dựng dầm cầu I | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | dầm |
| 15 | Di chuyển dầm cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | dầm/ 10m |
| 16 | Nâng hạ dầm cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | dầm |
| 17 | Sản xuất ống vách | Theo hồ sơ thiết kế | 13.133 | kg |
| 18 | Lắp đặt ống vách trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | m |
| 19 | Tháo dỡ ống vách | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | m cọc |
| 20 | Đắp đất K90 đảo thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 655,59 | m3 |
| 21 | Đào đất mố, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.302,29 | m3 |
| 22 | Sản xuất hệ đà giáo, sàn công tác thi công mố | Theo hồ sơ thiết kế | 47.350 | kg |
| 23 | Lắp dựng hệ đà giáo | Theo hồ sơ thiết kế | 47.350 | kg |
| 24 | Tháo dỡ hệ đà giáo | Theo hồ sơ thiết kế | 47.350 | kg |
| 25 | Vận chuyển đất tận dụng đến vị trí đắp cự ly vận chuyển 500m | Theo hồ sơ thiết kế | 1.494,32 | m3 |
| 26 | Mua đất về đắp | Theo hồ sơ thiết kế | 293,35 | m3 |
| 27 | Khấu hao cọc ván thép | Theo hồ sơ thiết kế | 91.928,8 | kg |
| 28 | Ép cọc ván thép tường chắn | Theo hồ sơ thiết kế | 1.208 | m |
| 29 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo hồ sơ thiết kế | 1.208 | m |
| 30 | Đóng cọc thép hình tường chắn trên cạn chiều dài cọc > 10 m | Theo hồ sơ thiết kế | 194,4 | m |
| 31 | Nhổ cọc thép hình,trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 194,4 | m cọc |
| AA | Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt cột biển báo đảm bảo giao thông loại cột sắt ống D60 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 984 | Cái |
| 2 | Mua và lắp Biển báo đoạn đường đang thi công ( Số hiệu I.440) Lắp ở hai đầu đoạn thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 52 | Cái |
| 3 | Mua và lắp Biển báo I.441a " Phía trước cồng trình đang thi công" Lắp đặt trước đoạn thi công 500m | Theo hồ sơ thiết kế | 52 | Cái |
| 4 | Mua và lắp Biển báo I.441b " Phía trước cồng trình đang thi công" Lắp đặt trước đoạn thi công 100m | Theo hồ sơ thiết kế | 52 | Cái |
| 5 | Mua và lắp Biển báo I.441c " Phía trước cồng trình đang thi công" Lắp đặt trước đoạn thi công 50m | Theo hồ sơ thiết kế | 52 | Cái |
| 6 | Mua và lắp đặt Biển báo tốc độ tối đa cho phép ( Số hiệu P.127) Lắp dưới biển I.441b và I.441c | Theo hồ sơ thiết kế | 104 | Cái |
| 7 | Mua và lắp đặt Biển báo đường hẹp( Số hiệu W.203) Lắp dưới biển I.441b và I.441c | Theo hồ sơ thiết kế | 104 | Cái |
| 8 | Mua chắn di động ( Bao gồm rào chắn biển bảo P127, biển báo R.302, biển báo W.227) | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | Cái |
| 9 | Làm rào chắn di động bằng cọc tre đế bê tông, trên băng vải báo hiệu | Theo hồ sơ thiết kế | 14.268 | m |
| 10 | Nhân công đảm bảo giao thông | Theo hồ sơ thiết kế | 494 | Công |
| 11 | Mua và lắp đèn chớp báo hiệu | Theo hồ sơ thiết kế | 312 | Cái |
| 12 | Mua và lắp đèn chiếu sáng về đêm | Theo hồ sơ thiết kế | 442 | Cái |
| 13 | Mua và lắp đặt Biển báo hết hạn chế tốc độ ( Số hiệu DP.134) | Theo hồ sơ thiết kế | 52 | Cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 4,25% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi