Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 3: Thi công xây dựng công trình đoạn Km8+500-Km12+00

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210557530-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2021 17:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Thái Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 3: Thi công xây dựng công trình đoạn Km8+500-Km12+00
Số hiệu KHLCNT 20210448945
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-21 17:40:00 đến ngày 2021-06-10 17:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 46,957,735,818 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 900,000,000 VNĐ ((Chín trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 3.468,56 m3
2 Vận chuyển đất cấp I đổ đi Theo hồ sơ thiết kế 3.468,56 m3
3 Đào đánh cấp đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 351,96 m3
4 Đào nền đường đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế 157,33 m3
5 Đào khuôn đường đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,68 m3
6 Đào khuôn đường đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế 1.753,12 m3
7 Đào rãnh thoát nước đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 19,53 m3
8 Đào xúc kết cấu mặt đường láng nhựa cũ Theo hồ sơ thiết kế 160,67 m3
9 Đào nền đường đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 1,29 m3
10 Đào khuôn đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 955,16 m3
11 Đắp đất nền đường K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 6.768,22 m3
12 Đắp đất nền đường K=0,98 Theo hồ sơ thiết kế 2.088,69 m3
13 Đào móng rãnh dọc đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 4.252,18 m3
14 Đắp trả móng rãnh dọc K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 2.123,28 m3
15 Trồng cỏ mái taluy nền đường Theo hồ sơ thiết kế 1.450,22 m2
16 Vận chuyển vầng cỏ đến vị trí trồng Theo hồ sơ thiết kế 1.450,22 m2
17 Tháo dỡ tấm đan cũ Theo hồ sơ thiết kế 359 tấm
B LÀM MẶT ĐƯỜNG KẾT CÂU KC 01
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo hồ sơ thiết kế 6.134,15 m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 6.134,15 m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 18 cm Theo hồ sơ thiết kế 1.104,15 m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm Theo hồ sơ thiết kế 1.840,25 m3
C LÀM MẶT ĐƯỜNG KẾT CÂU KC 02
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo hồ sơ thiết kế 14.241,82 m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít CSS1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 28.483,63 m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7,2 cm (lớp bù vênh) Theo hồ sơ thiết kế 9.885,7 m2
D LÀM MẶT ĐƯỜNG KẾT CÂU KC 03
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo hồ sơ thiết kế 867,89 m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 867,89 m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 18 cm Theo hồ sơ thiết kế 156,22 m3
4 Thi công lớp bù vênh cấp phối đá dăm loại I( lớp dưới) Theo hồ sơ thiết kế 191,26 m3
5 Tạo nhám mặt đường láng nhựa cũ Theo hồ sơ thiết kế 867,89 m2
E LÀM MẶT ĐƯỜNG KẾT CÂU KC 05
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo hồ sơ thiết kế 14,61 m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít CSS1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 29,22 m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo hồ sơ thiết kế 11,38 m2
F SẢN XUẤT, VẬN CHUYỂN THẢM BTN ( Bao gồm cả vuốt nối)
1 Sản xuất (hoặc mua) bê tông nhựa C19 Theo hồ sơ thiết kế 1.690,06 tấn
2 Sản xuất (hoặc mua) bê tông nhựa C 12.5 Theo hồ sơ thiết kế 3.704,8 tấn
3 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí thi công Theo hồ sơ thiết kế 5.394,86 tấn
G SỬ LÝ HƯ HỎNG MẶT ĐƯỜNG CŨ
1 Vá ổ gà, hư hỏng mặt đường ổ gà bằng cấp phối đá dăm loại II Theo hồ sơ thiết kế 83,6 m3
H NÚT, VUỐT NỐI
1 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo hồ sơ thiết kế 55,76 m3
2 Vận chuyển bê tông vỡ đi đổ Theo hồ sơ thiết kế 55,76 m3
3 Đào khuôn đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 169,59 m3
4 Đắp đất nền đường + lề đường vuối nối K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 12,67 m3
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo hồ sơ thiết kế 573,01 m2
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 573,01 m2
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 18 cm Theo hồ sơ thiết kế 103,14 m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm Theo hồ sơ thiết kế 166,79 m3
I AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87.5 cm Theo hồ sơ thiết kế 32 cái
2 Mua biển và cột Biển báo hình tam giác cạnh 87.5 cm và cột biển Theo hồ sơ thiết kế 64 cái
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tên cầu Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
4 Mua biển và cột Biển báo, loại biển 120x90cm và cột biển Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
5 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Theo hồ sơ thiết kế 207,19 m2
6 Đào móng cột trụ tôn lượn sóng, cột H, cột Km. Cột tiêu, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 9,09 m3
7 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Theo hồ sơ thiết kế 120 m
8 Cột trụ lan can tôn lượn sóng D141; L= 2m ( gồm cột, tấm thép đệm, nắp bịt đầu cột) Theo hồ sơ thiết kế 63 cái
9 Tấm tôn lượn sóng giữa L= 2320x310x3mm Theo hồ sơ thiết kế 60 tấm
10 Tấm tôn lượn sóng đầu, cuối; L= 700x310x3mm Theo hồ sơ thiết kế 12 tấm
11 Đổ bê tông móng cột H, Km, cột tiêu mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 7,61 m3
12 Lắp đặt cọc Tiêu. Cột H, cột Km Theo hồ sơ thiết kế 79 cấu kiện
13 Đổ bê tông đúc sẵn cọc tiêu, cột H, cột Km, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 2,51 m3
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột Theo hồ sơ thiết kế 29,67 m2
15 Mua tôn dày 0,4mm chụp cọc H. cột KM Theo hồ sơ thiết kế 736,69 kg
16 Sơn Cột H, cọc tiêu bẳng sơn phản quang màu đỏ; trắng Theo hồ sơ thiết kế 16,63 m2
17 Sơn cọc Tiêu, cột H, Cột KM, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 17,94 m2
J RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Thi công lớp đá đệm móng Theo hồ sơ thiết kế 308,51 m3
2 Ván khuôn móng rãnh Theo hồ sơ thiết kế 709,08 m2
3 Bê tông móng mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 398,39 m3
4 Bê tông móng mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 14,43 m3
5 Xây gạch không nung rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 811,57 m3
6 Trát lòng rãnh,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 3.688,95 m2
7 Đổ bê tông thân rãnh chịu lực mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 30,19 m3
8 Ván khuôn thân rãnh Theo hồ sơ thiết kế 127,24 m2
9 Bê tông mũ mố rãnh dọc + bê tông tôn rãnh, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 188,05 m3
10 Ván khuôn mũ mố rãnh + tôn rãnh Theo hồ sơ thiết kế 2.333,99 m2
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính Theo hồ sơ thiết kế 18.676 kg
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính Theo hồ sơ thiết kế 20,7 kg
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn ( lắp đặt tấm đan) Theo hồ sơ thiết kế 4.654 cấu kiện
14 Bê tông tấm đan rãnh mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 284,79 m3
15 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế 1.828,38 m2
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 42.795,4 kg
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, loại thép d Theo hồ sơ thiết kế 836,1 kg
K CỐNG NGANG
1 Đào móng đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 1.100,64 m3
2 Đắp đất K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 609,11 m3
L CỐNG TRÒN
1 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 42,47 m3
2 Xây đá hộc, xây sân gia cố, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 17,99 m3
3 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Theo hồ sơ thiết kế 6,79 m3
4 Lắp đặt ống bê tông đường kính Theo hồ sơ thiết kế 4 đoạn ống
5 Đắp cấp phối mang cống K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 2,42 m3
6 Thi công lớp đá đệm móng Theo hồ sơ thiết kế 11,87 m3
7 Bê tông ống cống mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,84 m3
8 Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo hồ sơ thiết kế 243 kg
9 Ván khuôn ống cống Theo hồ sơ thiết kế 93,96 m2
10 Quét nhựa bitum nóng chống thấm ống cống Theo hồ sơ thiết kế 7,8 m2
11 Đổ bê tông chèn khe ống cống ( trùm ống cống), mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,2 m3
12 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 12,27 m3
13 Phá dỡ kết cấu bê tông, đá xây Theo hồ sơ thiết kế 3,34 m3
14 Vận chuyển bê tông, gạch vỡ về vị trí đổ thải Theo hồ sơ thiết kế 3,34 m3
M CỐNG BẢN
1 Thi công lớp đá đệm móng Theo hồ sơ thiết kế 4,61 m3
2 Xây móng đá hộc, VXM M100 - Gia cố đá móng cống Theo hồ sơ thiết kế 7,1 m3
3 Đắp cấp phối mang cống K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 27,28 m3
4 Đổ bê tông tường đầu tường cánh, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 2,99 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường đầu, tường cánh Theo hồ sơ thiết kế 11,11 m2
6 Đổ bê tông móng, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 25,96 m3
7 Ván khuôn móng, sân cống Theo hồ sơ thiết kế 31,34 m2
8 Đổ bê tông thân cống, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 8,95 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân cống Theo hồ sơ thiết kế 34,24 m2
10 Bê tông mũ mố rãnh dọc, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 5,62 m3
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính Theo hồ sơ thiết kế 75,7 kg
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính Theo hồ sơ thiết kế 8,3 kg
13 Ván khuôn mũ mố rãnh Theo hồ sơ thiết kế 36,91 m2
14 Lắp đặt tấm đan cống Theo hồ sơ thiết kế 18 cấu kiện
15 Bê tông tấm đan rãnh, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 4,01 m3
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan d Theo hồ sơ thiết kế 175,8 kg
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, loại thép d Theo hồ sơ thiết kế 275,2 kg
18 Ván khuôn nắp đan Theo hồ sơ thiết kế 13,76 m2
19 Đổ bê tông mối nối tấm đan, lớp phủ mặt cống, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,2 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép mối mối tấm bản, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 3,5 kg
21 Thi công lớp đá đệm móng Theo hồ sơ thiết kế 13,99 m3
22 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 2000x2000mm Theo hồ sơ thiết kế 142 đoạn cống
23 Mua ống cống D600 Theo hồ sơ thiết kế 354,72 m
24 Mua đế cống Theo hồ sơ thiết kế 426 đế
25 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo hồ sơ thiết kế 635,2 m2
26 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 2000x2000mm Theo hồ sơ thiết kế 134 mối nối
N HỐ GA KỸ THUẬT
1 Thi công lớp đá đệm móng Theo hồ sơ thiết kế 31,3 m3
2 Bê tông móng, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 33,95 m3
3 Ván khuôn móng hố ga Theo hồ sơ thiết kế 87,05 m2
4 Xây hố ga gạch không nung, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 97,81 m3
5 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 325,38 m2
6 Bê tông mũ mố rãnh dọc, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 19,5 m3
7 Ván khuôn mũ mố rãnh Theo hồ sơ thiết kế 228,78 m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính Theo hồ sơ thiết kế 2.328 kg
9 Bê tông hố van, hố ga, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 14,54 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố ga Theo hồ sơ thiết kế 79,63 m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép thân hố ga, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 45,3 kg
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép thân hố ga, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 1.066,5 kg
13 Lắp đặt tấm đan cống Theo hồ sơ thiết kế 192 cấu kiện
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 20,81 m3
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 2.964 kg
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, loại thép d Theo hồ sơ thiết kế 122,2 kg
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan Theo hồ sơ thiết kế 103,92 m2
O ĐIỀU PHỐI ĐẤT
1 Vận chuyển đất đào sang đắp trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 2.324,08 m3
2 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 4.608,61 m3
3 Vận chuyển kết cấu mặt đường cũ trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 81,42 m3
4 Mua đất đắp Theo hồ sơ thiết kế 6.062,28 m3
P Kết cấu phần trên (cầu Đá Đen Km8+700)
1 Bê tông dầm I 40Mpa Theo hồ sơ thiết kế 61,4 m3
2 Cốt thép dầm cầu, đường kính ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế 11.454,8 kg
3 Cốt thép dầm cầu, đường kính >18mm Theo hồ sơ thiết kế 158,1 kg
4 Cáp thép dự ứng lực Theo hồ sơ thiết kế 2.793,3 kg
5 Lắp neo cáp dự ứng lực Theo hồ sơ thiết kế 40 bộ
6 Neo cáp CDC Theo hồ sơ thiết kế 40 bộ
7 Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực 60/67 Theo hồ sơ thiết kế 474,88 m
8 Bơm vữa ximăng trong ống luồn cáp Theo hồ sơ thiết kế 1,36 m3
9 Ván khuôn dầm cầu I Theo hồ sơ thiết kế 361,16 m2
10 Sản xuất thép bản Theo hồ sơ thiết kế 251,2 kg
11 Lắp dựng thép bản Theo hồ sơ thiết kế 251,2 kg
12 Bê tông dầm ngang, bản mặt cầu, gờ lan can 30 Mpa Theo hồ sơ thiết kế 52,82 m3
13 Bê tông dầm ngang, bản mặt cầu, gờ lan can 25 Mpa Theo hồ sơ thiết kế 14,03 m3
14 Thép dầm ngang, bản mặt cầu Theo hồ sơ thiết kế 52,3 kg
15 Thép dầm ngang, bản mặt cầu Theo hồ sơ thiết kế 13.015,4 kg
16 Thép dầm ngang, bản mặt cầu > 18mm Theo hồ sơ thiết kế 134,3 kg
17 Ván khuôn dầm ngang, bản mặt cầu Theo hồ sơ thiết kế 186,57 m2
18 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo hồ sơ thiết kế 186,4 m2
19 Sản xuất (hoặc mua) bêtông nhựa C12,5 Theo hồ sơ thiết kế 31,63 tấn
20 Vận chuyển BTN C12,5 từ trạm trộn đến vị trí thi công Theo hồ sơ thiết kế 31,63 tấn
21 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít CSS-1h, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 186,4 m2
22 Lớp phòng nước Theo hồ sơ thiết kế 186,4 m2
23 Lắp đặt ống nhựa PVC D100 Theo hồ sơ thiết kế 68 m
24 Bê tông bản ván khuôn, mác 25 Mpa Theo hồ sơ thiết kế 8,76 m3
25 Cốt thép tấm ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 2.918,2 kg
26 Lắp dựng tấm ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 78 cấu kiện
27 Ván khuôn tấm bản Theo hồ sơ thiết kế 30,67 m2
28 Vận chuyển vữa bê tông từ trạm trộn đến vị trí thi công Theo hồ sơ thiết kế 132,74 m3
29 Sản xuất kết cấu cầu thép lan can cầu Theo hồ sơ thiết kế 2.087,3 kg
30 Lắp dựng lan can thép Theo hồ sơ thiết kế 2.087,3 kg
31 Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu Theo hồ sơ thiết kế 16,2 m
32 Bê tông khe co giãn 40 Mpa Theo hồ sơ thiết kế 2,53 m3
33 Cốt thép khe co giãn Theo hồ sơ thiết kế 439,5 kg
34 Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
35 Vữa Sika đệm gối Theo hồ sơ thiết kế 0,06 m3
36 Lắp đặt ống gang thoát nước, đường kính 150mm Theo hồ sơ thiết kế 0,51 đoạn ống
37 Tấm chắn rác D220X28MM Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
38 Lắp đặt ống nhựa PVC D150mm Theo hồ sơ thiết kế 13,32 m
Q Phần mố cầu M1+M2 (cầu Đá Đen Km8+700)
1 Bê tông mố cầu mác 30 Mpa Theo hồ sơ thiết kế 301,97 m3
2 Vận chuyển vữa bê tông từ trạm trộn đến vị trí thi công Theo hồ sơ thiết kế 306,5 m3
3 Cốt thép cho mố, trụ và xà mũ (D≤10mm) Theo hồ sơ thiết kế 39,8 kg
4 Cốt thép cho mố, trụ và xà mũ (D≤18mm) Theo hồ sơ thiết kế 12.895,8 kg
5 Cốt thép cho mố, trụ và xà mũ (D>18mm) Theo hồ sơ thiết kế 8.069,7 kg
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu trên cạn Theo hồ sơ thiết kế 446,86 m2
7 Bê tông lót móng mác 10 Mpa Theo hồ sơ thiết kế 9,93 m3
8 Tấm cao su đêm khối chống chuyển vị Theo hồ sơ thiết kế 7,68 m2
9 Tấm thép mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 98,52 kg
10 Vữa không co ngót Theo hồ sơ thiết kế 0,01 m3
11 Khoan cọc khoan nhồi D=1m (qua lớp đất) Theo hồ sơ thiết kế 135 m
12 Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa Theo hồ sơ thiết kế 110,08 m3
13 Vận chuyển vữa bê tông từ trạm trộn đến vị trí thi công Theo hồ sơ thiết kế 110,08 m3
14 Cốt thép cọc khoan nhồi, D ≤ 18mm Theo hồ sơ thiết kế 3.526 kg
15 Cốt thép cọc khoan nhồi , D > 18mm Theo hồ sơ thiết kế 14.757 kg
16 Bơm vữa xi măng trong ống siêu âm Theo hồ sơ thiết kế 1,6 m3
17 Bơm Bentonite Theo hồ sơ thiết kế 110,08 m3
18 Thí nghiệm PDA. Đường kính cọc Theo hồ sơ thiết kế 1 lần TN/cọc
19 Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông Theo hồ sơ thiết kế 30 mặt cắt/lần TN
20 Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi Theo hồ sơ thiết kế 10 cọc
21 Lắp đặt ống siêu âm, đường kính 50/57mm Theo hồ sơ thiết kế 524,6 m
22 Lắp đặt ống siêu âm, đường kính 107/114mm Theo hồ sơ thiết kế 254,3 m
23 Cút nối D57/61 Theo hồ sơ thiết kế 80 cái
24 Cút nối D114/118 Theo hồ sơ thiết kế 40 cái
25 Nắp bịt D50/57 Theo hồ sơ thiết kế 40 cái
26 Nắp bịt D107/114 Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
27 Đập đầu cọc khoan nhồi Theo hồ sơ thiết kế 9,86 m3
28 Sản xuất cóc nối thép cọc khoan nhồi Theo hồ sơ thiết kế 800 bộ
29 Bê tông bản quá độ mác 25 Mpa Theo hồ sơ thiết kế 30,02 m3
30 Vận chuyển vữa bê tông từ trạm trộn đến vị trí thi công Theo hồ sơ thiết kế 30,02 m3
31 Cốt thép bản quá độ D ≤ 10mm Theo hồ sơ thiết kế 6 kg
32 Cốt thép bản quá độ D ≤ 18mm Theo hồ sơ thiết kế 1.957,7 kg
33 Cốt thép bản quá độ D > 18mm Theo hồ sơ thiết kế 3.136,7 kg
34 Ván khuôn bản quá độ Theo hồ sơ thiết kế 30,4 m2
35 Bê tông lót 10 Mpa Theo hồ sơ thiết kế 9,14 m3
36 Đổ bê tông chân khay, mái taluy tứ nón 16 Mpa Theo hồ sơ thiết kế 116,53 m3
37 Ván khuôn tứ nón chân khay Theo hồ sơ thiết kế 137,31 m2
38 Vữa xi măng lót móng M100 Theo hồ sơ thiết kế 333,67 m2
39 Đá dăm đệm Theo hồ sơ thiết kế 7,6 m3
40 Đào móng đất C3 Theo hồ sơ thiết kế 226,87 m3
41 Đào đất không thích hợp Theo hồ sơ thiết kế 66,55 m3
42 Đắp CPSS K98 Theo hồ sơ thiết kế 252 m3
43 Đắp đất nền đường K98 Theo hồ sơ thiết kế 110,24 m3
44 Đắp đất nền đường K95 Theo hồ sơ thiết kế 528,84 m3
45 Đắp CPĐD Loại 2 Theo hồ sơ thiết kế 70,08 m3
46 Đắp CPĐD Loại 1 Theo hồ sơ thiết kế 42,04 m3
47 Đắp trả K90 Theo hồ sơ thiết kế 168,33 m3
48 Thi công tầng lọc bằng cát Theo hồ sơ thiết kế 4,42 m3
49 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 9,02 m2
50 Lắp đặt ống nhựa PVC D150mm Theo hồ sơ thiết kế 9 m
51 Lắp đặt ống nhựa PVC D50mm Theo hồ sơ thiết kế 23 m
52 Cốt thép mái taluy tứ nón Theo hồ sơ thiết kế 1.729,9 kg
R Biện pháp thi công (cầu Đá Đen Km8+700)
1 Đắp đất mặt bằng công trường K95 Theo hồ sơ thiết kế 2.336,77 m3
2 Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 20 cm Theo hồ sơ thiết kế 429,79 m3
3 Bê tông bệ đúc dầm 25MPa Theo hồ sơ thiết kế 11,52 m3
4 Ván khuôn bệ đúc dầm Theo hồ sơ thiết kế 113,8 m2
5 Đắp đất bệ đúc K 95 Theo hồ sơ thiết kế 6,33 m3
6 Cốt thép bệ đúc dầm ≤ 18mm Theo hồ sơ thiết kế 8.810 kg
7 Sản xuất thép đặt sẵn trong bê tông Theo hồ sơ thiết kế 1.290 kg
8 Lắp đặt thép đặt sẵn trong bê tông Theo hồ sơ thiết kế 1.290 kg
9 Đào đất không thích hợp Theo hồ sơ thiết kế 265,67 m3
10 Vận chuyển đất không thích hợp đi đổ tại bãi đổ thải, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 332,22 m3
11 Đánh cấp Theo hồ sơ thiết kế 9,18 m3
12 Xáo xới K95 Theo hồ sơ thiết kế 10,11 m3
13 Lu lèn K95 Theo hồ sơ thiết kế 10,11 m3
14 Đào nền Theo hồ sơ thiết kế 24,87 m3
15 Đào khuôn đường Theo hồ sơ thiết kế 10,11 m3
16 Sản xuất hệ đà giáo thi công dầm ngang, bản mặt cầu và lan can (1,5%+5%) Theo hồ sơ thiết kế 18.820 kg
17 Lắp dựng hệ đà giáo Theo hồ sơ thiết kế 18.820 kg
18 Tháo dỡ hệ đà giáo Theo hồ sơ thiết kế 18.820 kg
19 Lắp dựng dầm cầu I Theo hồ sơ thiết kế 4 dầm
20 Di chuyển dầm cầu Theo hồ sơ thiết kế 4 dầm/ 10m
21 Nâng hạ dầm cầu Theo hồ sơ thiết kế 4 dầm
22 Sản xuất ống vách Theo hồ sơ thiết kế 16.416,2 kg
23 Lắp đặt ống vách trên cạn Theo hồ sơ thiết kế 60 m
24 Tháo dỡ ống vách Theo hồ sơ thiết kế 60 m cọc
25 Đắp đất K90 đảo thi công Theo hồ sơ thiết kế 778,72 m3
26 Đào đất mố , trụ Theo hồ sơ thiết kế 1.039,92 m3
27 Sản xuất hệ đà giáo, sàn công tác thi công mố Theo hồ sơ thiết kế 66.660 kg
28 Lắp dựng hệ đà giáo Theo hồ sơ thiết kế 66.660 kg
29 Tháo dỡ hệ đà giáo Theo hồ sơ thiết kế 66.660 kg
30 Vận chuyển đất tận dụng đến vị trí đắp, cự ly vận chuyển 500m Theo hồ sơ thiết kế 1.310,95 m3
31 Mua đất về đắp Theo hồ sơ thiết kế 3.103,98 m3
S Cống đường tránh cầu Đá Đen
1 Bê tông ống cống, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 7 m3
2 Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo hồ sơ thiết kế 740 kg
3 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 20 cấu kiện
4 Ván khuôn ống cống Theo hồ sơ thiết kế 138,2 m2
5 Đào xúc đất thanh thải lòng suối, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 1.804,06 m3
6 Vận chuyển đất đi đổ tại ví trí đổ thải, đất cấp 2 Theo hồ sơ thiết kế 1.804,06 m3
T Kết cấu phần trên (cầu Núi Văn Km9+074)
1 Bê tông dầm I 40Mpa Theo hồ sơ thiết kế 95,68 m3
2 Cốt thép dầm cầu, đường kính ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế 18.375,9 kg
3 Cốt thép dầm cầu, đường kính >18mm Theo hồ sơ thiết kế 253,1 kg
4 Cáp thép dự ứng lực Theo hồ sơ thiết kế 4.341,4 kg
5 Lắp neo cáp dự ứng lực Theo hồ sơ thiết kế 64 bộ
6 Neo cáp CDC Theo hồ sơ thiết kế 64 bộ
7 Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực 60/67 Theo hồ sơ thiết kế 736,24 m
8 Bơm vữa ximăng trong ống luồn cáp Theo hồ sơ thiết kế 2,08 m3
9 Ván khuôn dầm cầu I Theo hồ sơ thiết kế 537,2 m2
10 Sản xuất thép bản Theo hồ sơ thiết kế 502,4 kg
11 Lắp dựng thép bản Theo hồ sơ thiết kế 502,4 kg
12 Bê tông dầm ngang, bản mặt cầu, gờ lan can 30 Mpa Theo hồ sơ thiết kế 92,24 m3
13 Bê tông dầm ngang, bản mặt cầu, gờ lan can 25 Mpa Theo hồ sơ thiết kế 21,71 m3
14 Thép dầm ngang, bản mặt cầu Theo hồ sơ thiết kế 99 kg
15 Thép dầm ngang, bản mặt cầu Theo hồ sơ thiết kế 25.244,5 kg
16 Thép dầm ngang, bản mặt cầu > 18mm Theo hồ sơ thiết kế 2.077,4 kg
17 Ván khuôn dầm ngang, bản mặt cầu Theo hồ sơ thiết kế 289,58 m2
18 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo hồ sơ thiết kế 330,4 m2
19 Sản xuất (hoặc mua) bêtông nhựa C12,5 Theo hồ sơ thiết kế 56,07 tấn
20 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí thi công Theo hồ sơ thiết kế 56,07 tấn
21 Tưới lớp nhựa dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 330,4 m2
22 Lớp phòng nước Theo hồ sơ thiết kế 330,4 m2
23 Lắp đặt ống nhựa PVC D100 Theo hồ sơ thiết kế 105,26 m
24 Bê tông bản ván khuôn, mác 25 Mpa Theo hồ sơ thiết kế 14,04 m3
25 Cốt thép tấm ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 3.979,2 kg
26 Lắp dựng tấm ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 132 cấu kiện
27 Ván khuôn tấm bản Theo hồ sơ thiết kế 52,8 m2
28 Vận chuyển vữa bê tông từ trạm trộn đến vị trí thi công Theo hồ sơ thiết kế 212,39 m3
29 Sản xuất kết cấu cầu thép lan can cầu Theo hồ sơ thiết kế 3.170,2 kg
30 Lắp dựng lan can thép Theo hồ sơ thiết kế 3.170,2 kg
31 Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu Theo hồ sơ thiết kế 17,78 m
32 Bê tông khe co giãn 40 Mpa Theo hồ sơ thiết kế 2,76 m3
33 Cốt thép khe co giãn Theo hồ sơ thiết kế 467,3 kg
34 Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
35 Vữa Sika đệm gối Theo hồ sơ thiết kế 0,12 m3
36 Lắp đặt ống gang thoát nước, đường kính 150mm Theo hồ sơ thiết kế 0,51 đoạn ống
37 Tấm chắn rác D220X28MM Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
38 Lắp đặt ống nhựa PVC D150mm Theo hồ sơ thiết kế 13,32 m
U Kết cấu phần dưới (cầu Núi Văn Km9+074)
1 Bê tông mố cầu mác 30 Mpa Theo hồ sơ thiết kế 467,37 m3
2 Vận chuyển vữa bê tông đến vị trí thi công Theo hồ sơ thiết kế 474,38 m3
3 Cốt thép cho mố, trụ và xà mũ (D≤10mm) Theo hồ sơ thiết kế 49,5 kg
4 Cốt thép cho mố, trụ và xà mũ (D≤18mm) Theo hồ sơ thiết kế 16.395,2 kg
5 Cốt thép cho mố, trụ và xà mũ (D>18mm) Theo hồ sơ thiết kế 16.599,3 kg
6 Ván khuôn mố trụ cầu trên cạn Theo hồ sơ thiết kế 623,17 m2
7 Bê tông lót móng mác 10 Mpa Theo hồ sơ thiết kế 14,28 m3
8 Tấm cao su đệm khối chống chuyển vị Theo hồ sơ thiết kế 5,12 m2
9 Tấm thép mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 30,3 kg
10 Vữa không co ngót Theo hồ sơ thiết kế 0,1 m3
11 Khoan cọc khoan nhồi D=1m (qua lớp sét) Theo hồ sơ thiết kế 174,3 m
12 Khoan cọc khoan nhồi D=1.2m (qua lớp đá cấp IV) Theo hồ sơ thiết kế 71,7 m
13 Bê tông cọc khoan nhồi trên cạn 30Mpa Theo hồ sơ thiết kế 198,01 m3
14 Vận chuyển vữa bê tông đến vị trí thi công Theo hồ sơ thiết kế 198,01 m3
15 Cốt thép cọc khoan nhồi, D ≤ 18mm Theo hồ sơ thiết kế 6.051 kg
16 Cốt thép cọc khoan nhồi , D > 18mm Theo hồ sơ thiết kế 24.984,8 kg
17 Bơm vữa xi măng trong ống siêu âm Theo hồ sơ thiết kế 2,98 m3
18 Bơm Bentonite Theo hồ sơ thiết kế 198,01 m3
19 Thí nghiệm PDA. Đường kính cọc Theo hồ sơ thiết kế 1 lần TN/cọc
20 Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông Theo hồ sơ thiết kế 42 mặt cắt/lần TN
21 Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi Theo hồ sơ thiết kế 14 cọc
22 Lắp đặt ống siêu âm, đường kính 50/57mm Theo hồ sơ thiết kế 652,44 m
23 Lắp đặt ống siêu âm, đường kính 107/114mm Theo hồ sơ thiết kế 315,02 m
24 Cút nối D57/61 Theo hồ sơ thiết kế 96 cái
25 Cút nối D114/118 Theo hồ sơ thiết kế 48 cái
26 Nắp bịt D50/57 Theo hồ sơ thiết kế 56 cái
27 Nắp bịt D107/114 Theo hồ sơ thiết kế 28 cái
28 Đập đầu cọc khoan nhồi Theo hồ sơ thiết kế 13,8 m3
29 Sản xuất cóc nối thép cọc khoan nhồi Theo hồ sơ thiết kế 992 bộ
30 Bê tông bản quá độ mác 25 Mpa Theo hồ sơ thiết kế 33,02 m3
31 Vận chuyển vữa bê tông đến vị trí thi công Theo hồ sơ thiết kế 33,02 m3
32 Cốt thép bản quá độ D ≤ 10mm Theo hồ sơ thiết kế 6 kg
33 Cốt thép bản quá độ D ≤ 18mm Theo hồ sơ thiết kế 2.064,3 kg
34 Cốt thép bản quá độ D > 18mm Theo hồ sơ thiết kế 3.303,4 kg
35 Ván khuôn bản quá độ Theo hồ sơ thiết kế 31,97 m2
36 Bê tông lót 10 Mpa Theo hồ sơ thiết kế 10,04 m3
37 Đổ bê tông chân khay, mái taluy tứ nón 16 Mpa Theo hồ sơ thiết kế 119,5 m3
38 Cốt thép mái taluy tứ nón Theo hồ sơ thiết kế 1.701,64 kg
39 Ván khuôn tứ nón chân khay Theo hồ sơ thiết kế 143,71 m2
40 Vữa xi măng lót móng M100 Theo hồ sơ thiết kế 309 m2
41 Đá dăm đệm Theo hồ sơ thiết kế 7,95 m3
42 Đào cấp, chân khay Theo hồ sơ thiết kế 368,02 m3
43 Đào hữu cơ Theo hồ sơ thiết kế 49,85 m3
44 Đắp đất nền đường K98 Theo hồ sơ thiết kế 52,5 m3
45 Đắp đất nền đường K95 Theo hồ sơ thiết kế 313,81 m3
46 Đắp CPSS K98 Theo hồ sơ thiết kế 340,32 m3
47 Đắp CPĐD Loại 2 Theo hồ sơ thiết kế 71,04 m3
48 Đắp CPĐD Loại 1 Theo hồ sơ thiết kế 42,62 m3
49 Đắp trả K90 Theo hồ sơ thiết kế 287,74 m3
50 Thi công tầng lọc bằng cát Theo hồ sơ thiết kế 4,22 m3
51 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 6,6 m2
52 Lắp đặt ống nhựa PVC D150mm Theo hồ sơ thiết kế 9 m
53 Lắp đặt ống nhựa PVC D50mm Theo hồ sơ thiết kế 15 m
54 Đào nền đường, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 5,35 m3
55 Đào nền đường, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế 17,2 m3
V Biện pháp thi công (cầu Núi Văn Km9+074)
1 Đắp đất mặt bằng công trường K95 Theo hồ sơ thiết kế 2.984,25 m3
2 Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 20 cm Theo hồ sơ thiết kế 407,77 m3
3 Bê tông bệ đúc dầm 25MPa Theo hồ sơ thiết kế 10,14 m3
4 Ván khuôn bệ đúc dầm Theo hồ sơ thiết kế 99,58 m2
5 Đắp đất bệ đúc K95 Theo hồ sơ thiết kế 5,73 m3
6 Cốt thép bệ đúc dầm ≤ 18mm Theo hồ sơ thiết kế 8.810 kg
7 Sản xuất thép đặt sẵn trong bê tông Theo hồ sơ thiết kế 1.130 kg
8 Lắp đặt thép đặt sẵn trong bê tông Theo hồ sơ thiết kế 1.130 kg
9 Đào đất không thích hợp Theo hồ sơ thiết kế 275,93 m3
10 Vận chuyển đất không thích hợp đi đổ tại bãi đổ thải Theo hồ sơ thiết kế 325,78 m3
11 Đánh cấp Theo hồ sơ thiết kế 23,52 m3
12 Xáo xới K95 Theo hồ sơ thiết kế 84,21 m3
13 Lu lèn K95 Theo hồ sơ thiết kế 84,21 m3
14 Đào nền Theo hồ sơ thiết kế 92,73 m3
15 Đào khuôn đường Theo hồ sơ thiết kế 75,14 m3
16 Sản xuất hệ đà giáo thi công dầm ngang, bản mặt cầu và lan can Theo hồ sơ thiết kế 7.960 kg
17 Lắp dựng hệ đà giáo Theo hồ sơ thiết kế 7.960 kg
18 Tháo dỡ hệ đà giáo Theo hồ sơ thiết kế 7.960 kg
19 Lắp dựng dầm cầu I Theo hồ sơ thiết kế 8 dầm
20 Di chuyển dầm cầu Theo hồ sơ thiết kế 8 dầm/10m
21 Nâng hạ dầm cầu Theo hồ sơ thiết kế 8 dầm
22 Sản xuất ống vách Theo hồ sơ thiết kế 22.982,7 kg
23 Lắp đặt ống vách trên cạn Theo hồ sơ thiết kế 84 m
24 Tháo dỡ ống vách Theo hồ sơ thiết kế 84 m cọc
25 Đắp đất K90 đảo thi công Theo hồ sơ thiết kế 1.483,3 m3
26 Đào đất mố , trụ Theo hồ sơ thiết kế 4.488,41 m3
27 Sản xuất hệ đà giáo, sàn công tác thi công mố Theo hồ sơ thiết kế 123.450 kg
28 Lắp dựng hệ đà giáo Theo hồ sơ thiết kế 123.450 kg
29 Tháo dỡ hệ đà giáo Theo hồ sơ thiết kế 123.450 kg
30 Vận chuyển đất tận dụng đến vị trí đắp, cự ly vận chuyển 500m (tận dụng đất đào rãnh dọc, cống ngang) Theo hồ sơ thiết kế 5.065,02 m3
31 Mua đất về đắp Theo hồ sơ thiết kế 677,31 m3
W Cống đường tránh cầu Núi Văn
1 Bê tông ống cống, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 21 m3
2 Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo hồ sơ thiết kế 2.220 kg
3 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 60 cấu kiện
4 Ván khuôn ống cống Theo hồ sơ thiết kế 414,6 m2
5 Đào xúc đất thanh thải lòng suối, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 2.712,42 m3
6 Vận chuyển đất đi đổ tại vị trí đổ thải, đất cấp 2 Theo hồ sơ thiết kế 2.712,42 m3
X Kết cấu phần trên (cầu Ký Phú Km10+200)
1 Bê tông dầm I 40Mpa Theo hồ sơ thiết kế 47,22 m3
2 Cốt thép dầm cầu đường kính ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế 8.606,6 kg
3 Cốt thép dầm cầu đường kính >18mm Theo hồ sơ thiết kế 110,4 kg
4 Cáp thép dự ứng lực Theo hồ sơ thiết kế 2.151,9 kg
5 Lắp neo cáp dự ứng lực Theo hồ sơ thiết kế 30 bộ
6 Neo cáp CDC Theo hồ sơ thiết kế 30 bộ
7 Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực 60/67 Theo hồ sơ thiết kế 366,66 m
8 Bơm vữa ximăng trong ống luồn cáp Theo hồ sơ thiết kế 1,05 m3
9 Ván khuôn dầm cầu I Theo hồ sơ thiết kế 277,38 m2
10 Sản xuất thép bản, sản xuất khe co dãn dọc Theo hồ sơ thiết kế 921,9 kg
11 Lắp dựng thép bản Theo hồ sơ thiết kế 921,9 kg
12 Bê tông dầm ngang, bản mặt cầu, gờ lan can 30 Mpa Theo hồ sơ thiết kế 31,63 m3
13 Bê tông dầm ngang, bản mặt cầu, gờ lan can 25 Mpa Theo hồ sơ thiết kế 13,91 m3
14 Thép dầm ngang, bản mặt cầu Theo hồ sơ thiết kế 49,6 kg
15 Thép dầm ngang, bản mặt cầu Theo hồ sơ thiết kế 8.825,9 kg
16 Thép dầm ngang, bản mặt cầu > 18mm Theo hồ sơ thiết kế 71,6 kg
17 Ván khuôn dầm ngang, bản mặt cầu Theo hồ sơ thiết kế 148,2 m2
18 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo hồ sơ thiết kế 216 m2
19 Sản xuất (hoặc mua) bêtông nhựa C12,5 Theo hồ sơ thiết kế 36,66 tấn
20 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí thi công Theo hồ sơ thiết kế 36,66 tấn
21 Tưới lớp nhựa dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 216 m2
22 Lớp phòng nước Theo hồ sơ thiết kế 216 m2
23 Lắp đặt ống nhựa PVC D100 Theo hồ sơ thiết kế 66 m
24 Bê tông bản ván khuôn mác 25 Mpa Theo hồ sơ thiết kế 4,72 m3
25 Cốt thép tấm ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 1.650,6 kg
26 Lắp dựng tấm ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 52 cấu kiện
27 Ván khuôn tấm bản Theo hồ sơ thiết kế 75,27 m2
28 Vận chuyển vữa bê tông từ trạm trộn đến vị trí thi công Theo hồ sơ thiết kế 95,74 m3
29 Phá dỡ bê tông lan can cũ Theo hồ sơ thiết kế 12,61 m3
30 Vận chuyển đất cấp IV đến vị trí đổ thải Theo hồ sơ thiết kế 12,61 m3
31 Sản xuất kết cấu cầu thép lan can cầu Theo hồ sơ thiết kế 2.176,1 kg
32 Lắp dựng lan can thép Theo hồ sơ thiết kế 2.176,1 kg
33 Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu Theo hồ sơ thiết kế 10,1 m
34 Bê tông khe co giãn 40 Mpa Theo hồ sơ thiết kế 1,56 m3
35 Cốt thép khe co giãn Theo hồ sơ thiết kế 251,7 kg
36 Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
37 Vữa Sika đệm gối, khe co dãn dọc Theo hồ sơ thiết kế 2,48 m3
38 Lắp đặt ống gang thoát nước, đường kính 150mm Theo hồ sơ thiết kế 0,19 đoạn ống
39 Tấm chắn rác D220X28MM Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
40 Lắp đặt ống nhựa PVC D150mm Theo hồ sơ thiết kế 5 m
Y Kết cấu phần dưới (cầu Ký Phú Km10+200)
1 Bê tông mố cầu mác 30 Mpa Theo hồ sơ thiết kế 194,5 m3
2 Vận chuyển vữa bê tông đến vị trí thi công Theo hồ sơ thiết kế 197,42 m3
3 Cốt thép cho mố, trụ và xà mũ (D≤10mm) Theo hồ sơ thiết kế 39,8 kg
4 Cốt thép cho mố, trụ và xà mũ (D≤18mm) Theo hồ sơ thiết kế 9.395,2 kg
5 Cốt thép cho mố, trụ và xà mũ (D>18mm) Theo hồ sơ thiết kế 5.627,7 kg
6 Ván khuôn mố trụ cầu trên cạn Theo hồ sơ thiết kế 364,45 m2
7 Bê tông lót móng mác 10 Mpa Theo hồ sơ thiết kế 5,48 m3
8 Tấm cao su đêm khối chống chuyển vị Theo hồ sơ thiết kế 7,68 m2
9 Tấm thép mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 98,52 kg
10 Vữa không co ngót Theo hồ sơ thiết kế 0,01 m3
11 Khoan cọc khoan nhồi D=1m (qua lớp sét) Theo hồ sơ thiết kế 28,84 m
12 Khoan vào đất trên cạn, đường kính lỗ khoan 1000mm Theo hồ sơ thiết kế 35,16 m
13 Bê tông cọc khoan nhồi trên cạn 30Mpa Theo hồ sơ thiết kế 54,18 m3
14 Vận chuyển vữa bê tông đến vị trí thi công Theo hồ sơ thiết kế 54,99 m3
15 Cốt thép cọc khoan nhồi, D ≤ 18mm Theo hồ sơ thiết kế 1.953,8 kg
16 Cốt thép cọc khoan nhồi, D > 18mm Theo hồ sơ thiết kế 6.821,6 kg
17 Bơm vữa xi măng trong ống siêu âm Theo hồ sơ thiết kế 0,71 m3
18 Bơm Bentonite trên cạn Theo hồ sơ thiết kế 54,18 m3
19 Thí nghiệm PDA. Đường kính cọc Theo hồ sơ thiết kế 1 lần TN/cọc
20 Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông Theo hồ sơ thiết kế 24 mặt cắt/lần TN
21 Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan > 80mm Theo hồ sơ thiết kế 8 cọc
22 Lắp đặt ống siêu âm, đường kính 50/57mm Theo hồ sơ thiết kế 347,68 m
23 Lắp đặt ống siêu âm, đường kính 107/114mm Theo hồ sơ thiết kế 167,44 m
24 Cút nối D57/61 Theo hồ sơ thiết kế 48 cái
25 Cút nối D114/118 Theo hồ sơ thiết kế 24 cái
26 Nắp bịt D50/57 Theo hồ sơ thiết kế 32 cái
27 Nắp bịt D107/114 Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
28 Đập đầu cọc khoan nhồi Theo hồ sơ thiết kế 7,89 m3
29 Sản xuất cóc nối thép cọc khoan nhồi Theo hồ sơ thiết kế 512 bộ
30 Bê tông bản quá độ mác 25 Mpa Theo hồ sơ thiết kế 8,35 m3
31 Vận chuyển vữa bê tông đến vị trí thi công Theo hồ sơ thiết kế 8,35 m3
32 Cốt thép bản quá độ D ≤ 10mm Theo hồ sơ thiết kế 3 kg
33 Cốt thép bản quá độ D ≤ 18mm Theo hồ sơ thiết kế 524,4 kg
34 Cốt thép bản quá độ D > 18mm Theo hồ sơ thiết kế 862,1 kg
35 Ván khuôn bản quá độ Theo hồ sơ thiết kế 11,64 m2
36 Bê tông lót 10 Mpa Theo hồ sơ thiết kế 2,54 m3
37 Đổ bê tông chân khay, mái taluy tứ nón 16 Mpa Theo hồ sơ thiết kế 62,37 m3
38 Cốt thép mái taluy tứ nón Theo hồ sơ thiết kế 807,63 kg
39 Ván khuôn tứ nón chân khay Theo hồ sơ thiết kế 75,65 m2
40 Vữa xi măng lót móng M100 Theo hồ sơ thiết kế 156,33 m2
41 Đá dăm đệm Theo hồ sơ thiết kế 3,29 m3
42 Đào móng bằng máy đất C3 Theo hồ sơ thiết kế 119,32 m3
43 Đắp đất nền đường K98 Theo hồ sơ thiết kế 71,44 m3
44 Đắp đất nền đường K95 Theo hồ sơ thiết kế 259,24 m3
45 Đắp CPSS K98 Theo hồ sơ thiết kế 158,22 m3
46 Đắp CPĐD Loại 2 Theo hồ sơ thiết kế 59,01 m3
47 Đắp CPĐD Loại 1 Theo hồ sơ thiết kế 35,4 m3
48 Đắp trả K90 Theo hồ sơ thiết kế 76,96 m3
49 Thi công tầng lọc bằng cát Theo hồ sơ thiết kế 2,44 m3
50 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 6,3 m2
51 Lắp đặt ống nhựa PVC D150mm Theo hồ sơ thiết kế 9 m
52 Lắp đặt ống nhựa PVC D50mm Theo hồ sơ thiết kế 14 m
53 Đào nền đường, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 31,51 m3
54 Đào nền đường, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế 1,65 m3
55 Đào khuôn đường đất cấp 1 Theo hồ sơ thiết kế 2,85 m3
56 Đào khuôn đường đất cấp 4 Theo hồ sơ thiết kế 71,06 m3
Z Biện pháp thi công (cầu Ký Phú Km10+200)
1 Đắp đất mặt bằng công trường K95 Theo hồ sơ thiết kế 530 m3
2 Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 20 cm Theo hồ sơ thiết kế 261,5 m3
3 Bê tông bệ đúc dầm 25MPa Theo hồ sơ thiết kế 11,52 m3
4 Ván khuôn bệ đúc dầm Theo hồ sơ thiết kế 113,8 m2
5 Đắp đất bệ đúc K95 Theo hồ sơ thiết kế 6,33 m3
6 Cốt thép bệ đúc dầm ≤ 18mm Theo hồ sơ thiết kế 8.810 kg
7 Sản xuất thép đặt sẵn trong bê tông Theo hồ sơ thiết kế 1.290 kg
8 Lắp đặt thép đặt sẵn trong bê tông Theo hồ sơ thiết kế 1.290 kg
9 Đào xúc đất thanh thải lòng suối, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 76 m3
10 Vận chuyển đất cấp I đi đổ tại vị trí đổ thải Theo hồ sơ thiết kế 110,36 m3
11 Sản xuất hệ đà giáo thi công dầm ngang, bản mặt cầu và lan can Theo hồ sơ thiết kế 7.440 kg
12 Lắp dựng hệ đà giáo Theo hồ sơ thiết kế 7.440 kg
13 Tháo dỡ hệ đà giáo Theo hồ sơ thiết kế 7.440 kg
14 Lắp dựng dầm cầu I Theo hồ sơ thiết kế 3 dầm
15 Di chuyển dầm cầu Theo hồ sơ thiết kế 3 dầm/ 10m
16 Nâng hạ dầm cầu Theo hồ sơ thiết kế 3 dầm
17 Sản xuất ống vách Theo hồ sơ thiết kế 13.133 kg
18 Lắp đặt ống vách trên cạn Theo hồ sơ thiết kế 48 m
19 Tháo dỡ ống vách Theo hồ sơ thiết kế 48 m cọc
20 Đắp đất K90 đảo thi công Theo hồ sơ thiết kế 655,59 m3
21 Đào đất mố, trụ Theo hồ sơ thiết kế 1.302,29 m3
22 Sản xuất hệ đà giáo, sàn công tác thi công mố Theo hồ sơ thiết kế 47.350 kg
23 Lắp dựng hệ đà giáo Theo hồ sơ thiết kế 47.350 kg
24 Tháo dỡ hệ đà giáo Theo hồ sơ thiết kế 47.350 kg
25 Vận chuyển đất tận dụng đến vị trí đắp cự ly vận chuyển 500m Theo hồ sơ thiết kế 1.494,32 m3
26 Mua đất về đắp Theo hồ sơ thiết kế 293,35 m3
27 Khấu hao cọc ván thép Theo hồ sơ thiết kế 91.928,8 kg
28 Ép cọc ván thép tường chắn Theo hồ sơ thiết kế 1.208 m
29 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Theo hồ sơ thiết kế 1.208 m
30 Đóng cọc thép hình tường chắn trên cạn chiều dài cọc > 10 m Theo hồ sơ thiết kế 194,4 m
31 Nhổ cọc thép hình,trên cạn Theo hồ sơ thiết kế 194,4 m cọc
AA Đảm bảo an toàn giao thông
1 Lắp đặt cột biển báo đảm bảo giao thông loại cột sắt ống D60 mm Theo hồ sơ thiết kế 984 Cái
2 Mua và lắp Biển báo đoạn đường đang thi công ( Số hiệu I.440) Lắp ở hai đầu đoạn thi công Theo hồ sơ thiết kế 52 Cái
3 Mua và lắp Biển báo I.441a " Phía trước cồng trình đang thi công" Lắp đặt trước đoạn thi công 500m Theo hồ sơ thiết kế 52 Cái
4 Mua và lắp Biển báo I.441b " Phía trước cồng trình đang thi công" Lắp đặt trước đoạn thi công 100m Theo hồ sơ thiết kế 52 Cái
5 Mua và lắp Biển báo I.441c " Phía trước cồng trình đang thi công" Lắp đặt trước đoạn thi công 50m Theo hồ sơ thiết kế 52 Cái
6 Mua và lắp đặt Biển báo tốc độ tối đa cho phép ( Số hiệu P.127) Lắp dưới biển I.441b và I.441c Theo hồ sơ thiết kế 104 Cái
7 Mua và lắp đặt Biển báo đường hẹp( Số hiệu W.203) Lắp dưới biển I.441b và I.441c Theo hồ sơ thiết kế 104 Cái
8 Mua chắn di động ( Bao gồm rào chắn biển bảo P127, biển báo R.302, biển báo W.227) Theo hồ sơ thiết kế 26 Cái
9 Làm rào chắn di động bằng cọc tre đế bê tông, trên băng vải báo hiệu Theo hồ sơ thiết kế 14.268 m
10 Nhân công đảm bảo giao thông Theo hồ sơ thiết kế 494 Công
11 Mua và lắp đèn chớp báo hiệu Theo hồ sơ thiết kế 312 Cái
12 Mua và lắp đèn chiếu sáng về đêm Theo hồ sơ thiết kế 442 Cái
13 Mua và lắp đặt Biển báo hết hạn chế tốc độ ( Số hiệu DP.134) Theo hồ sơ thiết kế 52 Cái
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 4,25%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->