Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210557284-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2021 17:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Gio Linh
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210557176
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí Trung ương hỗ trợ đầu tư các công trình khẩn cấp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-21 17:38:00 đến ngày 2021-05-28 17:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,233,448,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NẠO VÉT LÒNG HỒ SỐ 1
1 Đào xúc đất đổ thải C2, CG, Lvcbq=3Km. Hồ số 1 Theo hồ sơ TK 4.552,8 m3
2 Đào xúc đất đổ thải C2, CG, Lvcbq=3Km (phần mái taluy). Hồ số 1 Theo hồ sơ TK 220,3 m3
3 Bơm nước Theo hồ sơ TK 20 ca
B NẠO VÉT LÒNG HỒ SỐ 2
1 Đào xúc đất đổ thải C3, CG, Lvcbq=3Km. Hồ số 2.1 Theo hồ sơ TK 4.849,8 m3
2 Đào xúc đất đổ thải C2, CG, Lvcbq=3Km (phần mái taluy). Hồ số 2.1 Theo hồ sơ TK 202,9 m3
3 Đào xúc đất đổ thải C2, CG, Lvcbq=3Km. Hồ số 2.2 Theo hồ sơ TK 822,2 m3
4 Đào xúc đất đổ thải C2, CG, Lvcbq=3Km (phần mái taluy). Hồ số 2.2 Theo hồ sơ TK 49,1 m3
5 Bơm nước Theo hồ sơ TK 20 ca
C CỐNG LẤY NƯỚC
1 BTCT M250 móng cửa vào dăm Dmax=2 Theo hồ sơ TK 2,2 m3
2 BTCT M250 tường cửa vào dăm Dmax=2 Theo hồ sơ TK 2,04 m3
3 BTCT M250 thân cống dăm Dmax=3 Theo hồ sơ TK 12,08 m3
4 Bê tông CT M200, dăm 1x2cm tấm đan cửa vào Theo hồ sơ TK 0,04 m3
5 Bê tông CT M200, dăm 1x2cm, cột thủy chí Theo hồ sơ TK 0,06 m3
6 Bê tông lót M100, dăm 2x4cm Theo hồ sơ TK 1,95 m3
7 Thép mòng đường kính D Theo hồ sơ TK 34,88 kg
8 Thép mòng đường kính 10 Theo hồ sơ TK 45,34 kg
9 Thép tường đường kính D Theo hồ sơ TK 26,56 kg
10 Thép tường đường kính 10 Theo hồ sơ TK 49,77 kg
11 Thép tấm đan đường kính D Theo hồ sơ TK 2,29 kg
12 Thép tấm đan đường kính 10 Theo hồ sơ TK 2,63 kg
13 Thép thân cống đường kính D Theo hồ sơ TK 280,16 kg
14 Thép thân cống đường kính 10 Theo hồ sơ TK 530,1 kg
15 Thép đường kính D Theo hồ sơ TK 18,22 kg
16 Thép lưới chắn rác, L75x75x6mm Theo hồ sơ TK 26,8 kg
17 Thép hình U100x100x80mm, mạ kẽm, khe phai và khe lưới chắn rác Theo hồ sơ TK 109,27 kg
18 ống thép D=400mm, thép đen dày 7,14mm, liên kết hàn Theo hồ sơ TK 17,4 m
19 Van chặn D=400mm Theo hồ sơ TK 2 cái
20 Mặt bích D=400mm Theo hồ sơ TK 6 cái
21 Cút 90 D=400mm Theo hồ sơ TK 1 cái
22 Bulông D30 bắt mặt bích Theo hồ sơ TK 40 cái
23 Quét nhựa đường 2 lớp mặt ngoài cống Theo hồ sơ TK 44,02 m2
24 Cốp pha thép móng cửa vào Theo hồ sơ TK 3,87 m2
25 Cốp pha thép tường cửa vào Theo hồ sơ TK 10,75 m2
26 Cốp pha thép tấm đan cửa vào Theo hồ sơ TK 0,26 m2
27 Cốp pha thép cột thủy chí Theo hồ sơ TK 2,04 m2
28 Cốp pha thép thân cống Theo hồ sơ TK 29 m2
29 ốp gạch trắng đỏ 3 mặt cột thủy chí Theo hồ sơ TK 0,8 m2
30 BTCT M250 móng hầm van, dăm 1x2cm Theo hồ sơ TK 3,84 m3
31 BTCT M250, tường hầm van, dăm 1x2cm Theo hồ sơ TK 7,25 m3
32 BTCT M250, giằng đở tấm đan, dăm 1x2cm Theo hồ sơ TK 0,27 m3
33 BTCT M200 tấm đan, dăm 1x2cm Theo hồ sơ TK 0,72 m3
34 BTCT M250, bản đáy bể tiêu năng dăm 1x2cm Theo hồ sơ TK 3,28 m3
35 BTCT M250, tường bể tiêu năng, dăm 1x2cm Theo hồ sơ TK 4,81 m3
36 Bê tông M200, dăm 1x2cm bậc cấp thượng lưu và hạ lưu Theo hồ sơ TK 2,12 m3
37 Bê tông lót M100, dăm 2x4cm Theo hồ sơ TK 2,36 m3
38 Khớp nối Sika O32 hoặc tương đương Theo hồ sơ TK 11,95 m
39 Cốt pha thép _ móng Theo hồ sơ TK 9,49 m2
40 Cốt pha thép _ tường Theo hồ sơ TK 78,3 m2
41 Cốp pha thép giằng đở tấm đan Theo hồ sơ TK 3,51 m2
42 Côt pha thép tấm đan Theo hồ sơ TK 2,55 m2
43 Cốp pha thép : - Bậc cấp Theo hồ sơ TK 8,94 m2
44 Thép mòng đường kính D Theo hồ sơ TK 143,6 kg
45 Thép mòng đường kính 10 Theo hồ sơ TK 172,23 kg
46 Thép tường đường kính D Theo hồ sơ TK 291,87 kg
47 Thép tường đường kính 10 Theo hồ sơ TK 506,28 kg
48 Thép giằng đường kính D Theo hồ sơ TK 5,06 kg
49 Thép giằng đường kính 10 Theo hồ sơ TK 24,94 kg
50 Thép tấm đan đường kính D Theo hồ sơ TK 34,44 kg
51 Thép tấm đan đường kính 10 Theo hồ sơ TK 45,75 kg
52 Thép tấm KT (120x60x0.5)cm Theo hồ sơ TK 28,26 kg
53 Đất sét (hoặc đất thịt nặng) xung quanh cống Theo hồ sơ TK 25,68 m3
54 Đất đào C3, CG, Lvctb=30m Theo hồ sơ TK 170,64 m3
55 Đất đào C3, TC, Lvctb=10m Theo hồ sơ TK 20,24 m3
56 Đất đắp C3, TC, đầm cóc, K>=0,9, Lvctb=30m (Tận dụng) Theo hồ sơ TK 97,33 m3
57 Đất đắp C3, CG, K>=0,95, Lvctb=4,0km Theo hồ sơ TK 20,99 m3
58 Đắp đê quai đất C3, CG, Lvc=30m Theo hồ sơ TK 33,6 m3
59 Phá đê quai đất C2, CG, Lvc=30m (80% đất đắp) Theo hồ sơ TK 33,6 m3
60 BTCT đổ tại chỗ mái M200, dày 12cm, dăm 1x2cm Theo hồ sơ TK 8,63 m3
61 BTCT M200, dăm 1x2cm, chân khay Theo hồ sơ TK 0,81 m3
62 Vải bạt gai lót móng Theo hồ sơ TK 74,35 m2
63 Giấy dầu chia khe lún Theo hồ sơ TK 2,14 m2
64 Thép D Theo hồ sơ TK 41,29 kg
65 Thép D Theo hồ sơ TK 602,4 kg
66 ống nhựa thoát nướcD49mm, thoát nước mái thượng lưu Theo hồ sơ TK 25,2 m
67 Dăm lọc đầu ống lọc Theo hồ sơ TK 0,92 m
68 Vải lọc ART7 (hoặc tương đương) bịt đầu ống lọc Theo hồ sơ TK 2,63 m
69 Thép buộc Theo hồ sơ TK 1 kg
D PHẦN GIA CỐ ĐỈNH ĐẬP & ĐƯỜNG QUẢN LÝ VẬN HÀNH; B=3,5m
1 Bê tông mặt đường M250, dăm 2x4cm, dày 18cm Theo hồ sơ TK 144,9 m3
2 Bạt gai lót móng Theo hồ sơ TK 805 m2
3 Ván khuôn mặt đường (thép) Theo hồ sơ TK 111,78 m2
4 Đào khuôn đường đất C3, CG, Lvc=30m Theo hồ sơ TK 16,82 m3
5 Đào bạt mặt đường đất C3, CG, Lvc=30m Theo hồ sơ TK 2,19 m3
6 Bóc phong hóa nền, C1, CG, Lvc=2km Theo hồ sơ TK 177,84 m3
7 Đất đắp nền đường, C3, CG, K=0,95, Lvc=4,0km, Theo hồ sơ TK 437,31 m3
8 Trồng cỏ, Lvc=200m Theo hồ sơ TK 380,64 m2
E KÊNH CHÍNH
1 BTCT M200 tường kênh, dăm 1x2cm Theo hồ sơ TK 1,73 m3
2 BTCT M200 móng kênh, dăm 1x2cm Theo hồ sơ TK 1,13 m3
3 BTCT M200 giằng, dăm 1x2cm Theo hồ sơ TK 0,01 m3
4 Bạt gai lót móng (bạt sọc) Theo hồ sơ TK 8,5 m2
5 Giấy dầu 2 lớp Theo hồ sơ TK 0,34 m2
6 Cốt pha móng kênh _ thép Theo hồ sơ TK 3,11 m2
7 Cốt pha tường kênh _ Thép Theo hồ sơ TK 24,18 m2
8 Cốt pha giằng kênh _ thép Theo hồ sơ TK 0,41 m2
9 Thép D Theo hồ sơ TK 42,9 kg
10 Đất đào C2, TC, Lvcbq=10m Theo hồ sơ TK 6,7 m3
11 Đất đắp C2, đầm cóc K>=0,9, Yk=1,45 T/m3 (sử dụng 70% đất đào) Theo hồ sơ TK 4,69 m3
12 Đất đắp C2, đầm cóc, K>=0.90, Lvc=30m Theo hồ sơ TK 1,01 m3
13 Bóc phong hóa C1, CG, dày 10cm Theo hồ sơ TK 0,7 m3
14 Trồng cỏ mái ngoài kênh; Lvctb=200m Theo hồ sơ TK 1,3 m2
F KÊNH DẪN XẢ NƯỚC TỪ HỒ 1 ĐẾN HỒ 2
1 Đào kênh dẫn nước đất C3, CG, Lvc=30m Theo hồ sơ TK 200,35 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->