Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210544252-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210543783
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-21 15:38:00 đến ngày 2021-05-28 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,399,477,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN KIẾN TRÚC - KẾT CẤU
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (thủ công 20%) Bản vẽ thi công và chương V 17,6384 1m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (thủ công 20%) Bản vẽ thi công và chương V 14,8409 1m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Bản vẽ thi công và chương V 0,8247 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Bản vẽ thi công và chương V 45,1663 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 47,4143 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Bản vẽ thi công và chương V 2,8255 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Bản vẽ thi công và chương V 0,5244 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Bản vẽ thi công và chương V 2,0781 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Bản vẽ thi công và chương V 2,8413 tấn
10 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 49,3398 m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Bản vẽ thi công và chương V 2,3618 100m3
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 2x4, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 11,2288 m3
13 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Bản vẽ thi công và chương V 2,0416 100m2
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Bản vẽ thi công và chương V 0,2665 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Bản vẽ thi công và chương V 2,5031 tấn
16 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 65,6409 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 81,4366 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 5,5528 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 7,2269 m3
20 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 3,1242 m3
21 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 3,0855 m3
22 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 2,0152 m3
23 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Bản vẽ thi công và chương V 0,3847 100m2
24 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Bản vẽ thi công và chương V 0,032 tấn
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Bản vẽ thi công và chương V 0,2387 tấn
26 Trát trụ lanh tô, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 38,472 m2
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 28,126 m3
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Bản vẽ thi công và chương V 2,674 100m2
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Bản vẽ thi công và chương V 0,7344 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Bản vẽ thi công và chương V 2,7255 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Bản vẽ thi công và chương V 3,9093 tấn
32 Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 310,022 m2
33 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 68,0419 m3
34 Ván khuôn gỗ sàn mái Bản vẽ thi công và chương V 6,1361 100m2
35 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Bản vẽ thi công và chương V 6,5769 tấn
36 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 611,3036 m2
37 Móc treo quạt trần Bản vẽ thi công và chương V 24 cái
38 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 3,3609 m3
39 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Bản vẽ thi công và chương V 0,36 100m2
40 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Bản vẽ thi công và chương V 0,2468 tấn
41 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Bản vẽ thi công và chương V 0,1591 tấn
42 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 36,0096 m2
43 Gia công xà gồ thép mạ kẽm kt80x40x1.4mm Bản vẽ thi công và chương V 1,4671 tấn
44 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm kt80x40x1.4mm Bản vẽ thi công và chương V 1,4671 tấn
45 Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,45 mm Bản vẽ thi công và chương V 4,2588 100m2
46 Tôn úp nóc khổ rộng 400mm dày 0.45mm Bản vẽ thi công và chương V 52 m
47 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 10,5732 m2
48 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2 (KT gạch 400x400), PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 21,1464 m2
49 Gia công lan can Bản vẽ thi công và chương V 1,0363 tấn
50 Lắp dựng lan can sắt Bản vẽ thi công và chương V 72,972 m2
51 Sơn tĩnh điện lan can thép hộp màu đen cà phê Bản vẽ thi công và chương V 1.036,3 kg
52 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 103,268 m2
53 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 324,5578 m2
54 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 1.143,0475 m2
55 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 56,32 m2
56 Láng granitô cầu thang Bản vẽ thi công và chương V 82,9686 m2
57 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 112,96 m
58 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 125,76 m
59 Trang trí đầu cột Bản vẽ thi công và chương V 10 cái
60 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Bản vẽ thi công và chương V 320,92 m2
61 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (Ceramic KT gạch 600x600), XM PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 507,1664 m2
62 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (CeramicKT gạch 300x300), XM PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 57,0544 m2
63 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Bản vẽ thi công và chương V 28,5272 m2
64 Sản xuất cửa đi nhôm hệ màu đen cà phê mở quay 2 cánh, kính trắng dày 6,38mm (hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương) Bản vẽ thi công và chương V 38,88 m2
65 Sản xuất cửa đi nhôm hệ màu đen cà phê mở quay 1 cánh, kính trắng dày 6,38mm (hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương) Bản vẽ thi công và chương V 17,58 m2
66 Sản xuất cửa sổ nhôm hệ màu đen cà phê mở quay 2 cánh, kính trắng dày 6,38mm (hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương) Bản vẽ thi công và chương V 32,4 m2
67 Sản xuất cửa sổ nhôm hệ màu đen cà phê mở trượt 2 cánh, kính trắng dày 6,38mm (hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương) Bản vẽ thi công và chương V 8,88 m2
68 Sản xuất vách kính thanh nhôm hệ màu đen cà phê, kính trắng dày 6.38 mm (hệ 4400 Việt pháp hoặc tương đương) Bản vẽ thi công và chương V 6,2 m2
69 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Bản vẽ thi công và chương V 103,94 m2
70 Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hộp KT20x20x1.2mm Bản vẽ thi công và chương V 0,368 tấn
71 Lắp dựng hoa sắt cửa thép hộp KT20x20x1.2mm Bản vẽ thi công và chương V 41,28 m2
72 Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ Bản vẽ thi công và chương V 368 kg
73 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm Bản vẽ thi công và chương V 29,1432 m2
74 SX lắp dựng lan can inox cầu thang (hoàn chỉnh) Bản vẽ thi công và chương V 11,7 m
75 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Bản vẽ thi công và chương V 426,2714 m2
76 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Bản vẽ thi công và chương V 1.928,5083 m2
77 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Bản vẽ thi công và chương V 6,4379 100m2
78 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,5mm Bản vẽ thi công và chương V 0,132 100m
B PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m , hộp đèn 1 bóng Bản vẽ thi công và chương V 44 bộ
2 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Bản vẽ thi công và chương V 35 bộ
3 Lắp đặt công tắc 1 hạt Bản vẽ thi công và chương V 7 cái
4 Lắp đặt công tắc 2 hạt Bản vẽ thi công và chương V 4 cái
5 Lắp đặt công tắc 3 hạt Bản vẽ thi công và chương V 20 cái
6 Lắp đặt ổ cắm đôi Bản vẽ thi công và chương V 20 cái
7 Lắp đặt công tắc 1 hạt Bản vẽ thi công và chương V 1 cái
8 Lắp đặt tủ điện tổng kt500x400x180(hoàn chỉnh) Bản vẽ thi công và chương V 1 cái
9 Lắp đặt tủ điện kt300x200x150(hoàn chỉnh) Bản vẽ thi công và chương V 2 cái
10 Lắp đặt quạt trần Bản vẽ thi công và chương V 24 cái
11 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25mm2 (CXV- 3x16+1x10 - Trần Phú hoặc tương đương) Bản vẽ thi công và chương V 100 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (CXV - 2x6 - Trần Phú hoặc tương đương) Bản vẽ thi công và chương V 45 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 D - Dẹt 2x6,0 Trần Phú hoặc tương đương Bản vẽ thi công và chương V 95 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 - VCm - D - Dẹt 2x2,5 Trần Phú hoặc tương đương Bản vẽ thi công và chương V 600 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 - D - Dẹt 2x1,5 Trần Phú hoặc tương đương Bản vẽ thi công và chương V 680 m
16 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Bản vẽ thi công và chương V 1 cái
17 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Bản vẽ thi công và chương V 2 cái
18 Lắp đặt các automat 1 pha ≤20A Bản vẽ thi công và chương V 4 cái
19 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Bản vẽ thi công và chương V 680 m
20 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 Bản vẽ thi công và chương V 4 hộp
21 Băng dính đen cách điện Bản vẽ thi công và chương V 20 cuộn
C PHẦN CHỐNG SÉT
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Bản vẽ thi công và chương V 25,92 1m3
2 Gia công, đóng cọc chống sét Bản vẽ thi công và chương V 13 cọc
3 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Bản vẽ thi công và chương V 60,6 m
4 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Bản vẽ thi công và chương V 81,5 m
5 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 2m Bản vẽ thi công và chương V 3 cái
6 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m Bản vẽ thi công và chương V 3 cái
7 Hồ lô sứ Bản vẽ thi công và chương V 3 quả
8 Chân bật thép phi 10 Bản vẽ thi công và chương V 51 cái
9 Đắp đất rãnh tiếp địa Bản vẽ thi công và chương V 25,92 m3
D PHẦN CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Bản vẽ thi công và chương V 1,35 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Bản vẽ thi công và chương V 0,9 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Bản vẽ thi công và chương V 0,4 100m
4 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Bản vẽ thi công và chương V 87 cái
5 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Bản vẽ thi công và chương V 12 cái
6 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Bản vẽ thi công và chương V 18 cái
7 Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Bản vẽ thi công và chương V 67 cái
8 Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Bản vẽ thi công và chương V 18 cái
9 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Bản vẽ thi công và chương V 21 cái
10 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Bản vẽ thi công và chương V 14 cái
11 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 20mm Bản vẽ thi công và chương V 32 cái
12 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mm Bản vẽ thi công và chương V 6 cái
13 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm Bản vẽ thi công và chương V 18 cái
14 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Bản vẽ thi công và chương V 82 cái
15 Van Khóa DN 25 Bản vẽ thi công và chương V 1 cái
16 Van Khóa DN 32 Bản vẽ thi công và chương V 1 cái
17 Van phao DN 25 Bản vẽ thi công và chương V 1 cái
18 Vòi đồng DN 21 Bản vẽ thi công và chương V 8 cái
19 Lắp đặt xí bệt Bản vẽ thi công và chương V 28 bộ
20 Lắp đặt chậu tiểu nam Bản vẽ thi công và chương V 12 bộ
21 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Bản vẽ thi công và chương V 16 bộ
22 Lắp đặt gương soi Bản vẽ thi công và chương V 16 cái
23 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Bản vẽ thi công và chương V 1 bể
24 Máy bơm nước 750W LIUPPO Bản vẽ thi công và chương V 1 chiếc
E PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Bản vẽ thi công và chương V 1,2 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Bản vẽ thi công và chương V 2,8 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm Bản vẽ thi công và chương V 0,055 100m
4 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Bản vẽ thi công và chương V 42 cái
5 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Bản vẽ thi công và chương V 56 cái
6 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm Bản vẽ thi công và chương V 2 cái
7 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Bản vẽ thi công và chương V 24 cái
8 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Bản vẽ thi công và chương V 38 cái
9 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Bản vẽ thi công và chương V 4 cái
10 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Bản vẽ thi công và chương V 6 cái
11 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm Bản vẽ thi công và chương V 21 cái
12 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mm Bản vẽ thi công và chương V 37 cái
13 Nhựa nối ống PVC Bản vẽ thi công và chương V 28 tuýp
14 Chắn rác sàn bằng inox Bản vẽ thi công và chương V 8 cái
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Bản vẽ thi công và chương V 6,0424 1m3
16 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Bản vẽ thi công và chương V 0,3021 m3
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 0,6042 m3
18 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 3,6201 m3
19 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Bản vẽ thi công và chương V 0,45 m3
20 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Bản vẽ thi công và chương V 0,0455 tấn
21 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Bản vẽ thi công và chương V 0,069 100m2
22 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 20,561 m2
23 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Bản vẽ thi công và chương V 6 cái
F PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Bản vẽ thi công và chương V 23,94 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Bản vẽ thi công và chương V 3,42 m3
3 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 4,18 m3
4 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 38 m2
5 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 22,04 m2
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Bản vẽ thi công và chương V 3,04 m3
7 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Bản vẽ thi công và chương V 0,2056 tấn
8 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Bản vẽ thi công và chương V 0,4408 100m2
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Bản vẽ thi công và chương V 38 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->