Gói thầu: 01.XL: Cải tạo Trường mầm non Đức Lâm - Hạng mục: Cải tạo dãy nhà học 2, tầng 6 phòng và các hạng mục phụ trợ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210556204-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
Tên gói thầu 01.XL: Cải tạo Trường mầm non Đức Lâm - Hạng mục: Cải tạo dãy nhà học 2, tầng 6 phòng và các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20210555884
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-21 17:10:00 đến ngày 2021-05-31 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,230,309,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.345463E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.69092E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform, trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.561.216.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kiến trúc sư hoặc Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với cấp công trình và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kiến trúc sư hoặc Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với Đội trưởng thi công- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với Kỹ thuật thi công- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư trở lên- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông 250-500 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi – công suất ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ7-10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, đang cò trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO 2 DÃY NHÀ HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V530,5155m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả KT theo chương V66,6m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả KT theo chương V120,5825m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả KT theo chương V137,5021m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả KT theo chương V418,8025m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả KT theo chương V351,2645m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả KT theo chương V641,6768m2
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả KT theo chương V0,726m3
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả KT theo chương V3,3m2
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả KT theo chương V778,7062m2
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả KT theo chương V93,8m2
12Tháo dỡ xuyên hoa cửa sổ, cửa điMô tả KT theo chương V24,16m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả KT theo chương V35,44m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗMô tả KT theo chương V102,28m2
15Vận chuyển phế thảiMô tả KT theo chương V34,6844m3
16Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V5,3052100m2
17Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2mMô tả KT theo chương V0,182100m2
18Gia công xà gồ thépMô tả KT theo chương V2,6661tấn
19Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V2,6661tấn
20Tôn úp nóc, tôn chắn nước mái dướiMô tả KT theo chương V28,9m
21Ke chống bãoMô tả KT theo chương V2.122,08cái
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V26,2146m2
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả KT theo chương V93,9906m2
24Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40Mô tả KT theo chương V13,8574m2
25Trát trần, vữa XM M100, PCB40Mô tả KT theo chương V127,4252m2
26Quét nước xi măng 2 nướcMô tả KT theo chương V1.673,2316m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V316,1606m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V1.357,071m2
29Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Mô tả KT theo chương V740,3104m2
30Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả KT theo chương V9,135m2
31Lát đá bậc cầu thang, PCB40Mô tả KT theo chương V22,842m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V31,7m2
33Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V93,2m2
34Tháo dỡ các thiết bị điện hiện trạng và đã hỏngMô tả KT theo chương V6công
35Lắp đặt quạt trầnMô tả KT theo chương V18cái
36Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả KT theo chương V20bộ
37Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả KT theo chương V30bộ
38Lắp đặt đồng hồ AmpeMô tả KT theo chương V1cái
39Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả KT theo chương V9cái
40Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V28cái
41Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả KT theo chương V42cái
42Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả KT theo chương V12cái
43Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả KT theo chương V1cái
44Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả KT theo chương V18m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2(2x1,5mm)Mô tả KT theo chương V746,912m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2(2x2,5mm)Mô tả KT theo chương V425,6m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2(dây 2x10mm)Mô tả KT theo chương V148,8m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2(dây 2x16mm)Mô tả KT theo chương V150m
49Tủ điện tổng âm tường 8 modulMô tả KT theo chương V1cái
50Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả KT theo chương V14cái
51Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả KT theo chương V1cái
52Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả KT theo chương V30hộp
53Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả KT theo chương V550m
54Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả KT theo chương V300m
55Thép chân bậtMô tả KT theo chương V40cái
56Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V17,5681m3
57Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả KT theo chương V16,5491m3
58Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả KT theo chương V1,287m3
59Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤90mmMô tả KT theo chương V1m
60Cút nhựa PVC-D110Mô tả KT theo chương V24cái
61Bịt đầu ống nhựa PVC-D110Mô tả KT theo chương V12cái
62Nẹp inoxMô tả KT theo chương V48cái
63Đinh vítMô tả KT theo chương V100cái
64Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả KT theo chương V7,2144100m2
B CẢI TẠO 2 DÃY NHÀ HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V1,1815100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,10741m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V9,792m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả KT theo chương V0,1458100m2
5Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,0845100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả KT theo chương V17,234m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả KT theo chương V0,6758m3
8Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V24,3083m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,4152100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V4,1512m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,2402tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V1,2766tấn
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả KT theo chương V0,6359100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả KT theo chương V0,9358100m3
15Đất tôn nền mua thêm muaMô tả KT theo chương V0,3209100m3
16Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,3434100m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V9,8499m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V18,702m2
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,1342100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,1112tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V1,0486tấn
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V6,7082m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V2,0462100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,2019tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V1,5601tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V15,4512m3
27Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả KT theo chương V2,1322100m2
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V1,8017tấn
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V21,3232m3
30Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả KT theo chương V9,2843m3
31Tháo dỡ chậu rửaMô tả KT theo chương V1bộ
32Tháo dỡ bệ xíMô tả KT theo chương V3bộ
33Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácMô tả KT theo chương V3bộ
34Tháo dỡ khung sắtMô tả KT theo chương V54,418m2
35Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả KT theo chương V93,028m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V93,0281m2
37Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V35,5356m3
38Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V35,5356m3
39Sản xuất lắp đặt Vách ngăn compositMô tả KT theo chương V12,6m2
40Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả KT theo chương V0,2821100m2
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,1111tấn
42Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,4784m3
43Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả KT theo chương V84,7916m2
44Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40Mô tả KT theo chương V107,212m2
45Trát trần, vữa XM M100, PCB40Mô tả KT theo chương V213,22m2
46Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100, PCB40Mô tả KT theo chương V98,09m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả KT theo chương V13,42m2
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V234,33m2
49Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V311,5626m2
50Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Mô tả KT theo chương V40,8m
51Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả KT theo chương V42,22m2
52Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Mô tả KT theo chương V149,0296m2
53Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Mô tả KT theo chương V97,68m2
54Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40Mô tả KT theo chương V257,7m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V234,33m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V653,5746m2
57Quét nước xi măng 2 nướcMô tả KT theo chương V887,9046m2
58Quét dung dịch Victalastic chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngMô tả KT theo chương V42,221m2
59Sản xuất xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,7889tấn
60Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,7889tấn
61Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V1,2026100m2
62Tôn úp nóc rộng 400mmMô tả KT theo chương V41m
63Ke chống bãoMô tả KT theo chương V481,04cái
64Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng 14x14mmMô tả KT theo chương V57,804m2
65Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V57,804m2
66Sơn tĩnh điện lan can, hoa sắtMô tả KT theo chương V57,804m2
67Làm vách ngăn vệ sinh bằng tấm Composit chịu nước dày 12mm, kèm phụ kiện inox 304Mô tả KT theo chương V14,4m2
68Bàn đá granit tự nhiên, dày 2cm khu vệ sinhMô tả KT theo chương V7,92m2
69Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả KT theo chương V3,36m3
70Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V3,36m2
71Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V1,9334m3
72Lắp đặt kết cấu thép gia cố kết cấu thép, loại kết cấu sàn thao tác, cầu thang, lan can và các loại kết cấu khácMô tả KT theo chương V0,0662tấn
73Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,2974m3
74Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả KT theo chương V35,152m2
75Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V35,152m2
76Cửa đi mở quay 1 cánh, hệ 450 phụ kiện 3 bản lề 3D mở quay, thanh nhôm Việt Pháp ( hoặc tương đương), kính dày 6,38 lyMô tả KT theo chương V58,98m2
77Cửa sổ mở quay hệ 4400 phụ kiện bản lề cối mở quay 180 độ, thanh chuyển động đa điểm, tay nắm, thanh nhôm Việt Pháp ( hoặc tương đương), kính dày 6,38 lyMô tả KT theo chương V18m2
78Cửa sổ mở hất phụ kiện 2 bản lề và 1 tay cài đơn, kính dày 6,38lyMô tả KT theo chương V7,2m2
79Bình chữa cháy CO2, MT3Mô tả KT theo chương V6cái
80Hộp đựng bình chữa cháyMô tả KT theo chương V2cái
81Bảng tiêu lệnhMô tả KT theo chương V2cái
82Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤90mmMô tả KT theo chương V0,45m
83Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mmMô tả KT theo chương V0,3m
84Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mmMô tả KT theo chương V1m
85Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả KT theo chương V0,4m
86Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤90mmMô tả KT theo chương V12m
87Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤90mmMô tả KT theo chương V10m
88Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mmMô tả KT theo chương V10cái
89Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mmMô tả KT theo chương V8cái
90Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mmMô tả KT theo chương V7cái
91Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mmMô tả KT theo chương V10cái
92Rọ chắn rácMô tả KT theo chương V5cái
93Định vítMô tả KT theo chương V40cái
94Đai inox D90Mô tả KT theo chương V25cái
95Phễu thu nước sànMô tả KT theo chương V18cái
96Van khóa D25Mô tả KT theo chương V12cái
97Van khóa D21Mô tả KT theo chương V10cái
98Van khóa D32Mô tả KT theo chương V8cái
99Lắp đặt xí bệtMô tả KT theo chương V22bộ
100Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V18bộ
101Lắp đặt chậu tiểu namMô tả KT theo chương V18bộ
102Van phaoMô tả KT theo chương V1cái
103Máy bơm nước sinh hoạtMô tả KT theo chương V1cái
104Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả KT theo chương V1bể
105Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả KT theo chương V0,3m
106Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả KT theo chương V0,25m
107Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả KT theo chương V0,6m
108Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmMô tả KT theo chương V40cái
109Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmMô tả KT theo chương V3cái
110Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmMô tả KT theo chương V44cái
111Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmMô tả KT theo chương V2cái
112Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V26,23491m3
113Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40Mô tả KT theo chương V1,344m3
114Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,1369tấn
115Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,8m3
116Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả KT theo chương V8,745m3
117Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V3,608m3
118Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V0,6894m3
119Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả KT theo chương V25,5695m2
120Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả KT theo chương V9,1136m2
121Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V1,2m3
122Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,028100m2
123Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả KT theo chương V0,0197tấn
124Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤90mmMô tả KT theo chương V0,07m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.345463E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.69092E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform, trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.561.216.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là Kiến trúc sư hoặc Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với cấp công trình và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết)33
2 Đội trưởng thi công 1 - Là Kiến trúc sư hoặc Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với Đội trưởng thi công- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;33
3 Kỹ thuật thi công 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với Kỹ thuật thi công- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;33
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Là Kỹ sư trở lên- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250-500 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
2 Máy đầm bàn ≥ 1kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
3 Máy đầm dùi – công suất ≥ 1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
4 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
5 Máy trộn vữa ≥ 150l Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
6 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
7 Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
8 Máy hàn ≥ 23kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
9 Ô tô tự đổ7-10T Thiết bị còn sử dụng tốt, đang cò trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->