Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng hạng mục cải tạo Phòng thí nghiệm; cải tạo Hệ thống xử lý nước thải
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210555980-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng hạng mục cải tạo Phòng thí nghiệm; cải tạo Hệ thống xử lý nước thải |
| Số hiệu KHLCNT | 20210504598 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (cân đối ngân sách địa phương và thu tiền sử dụng đất) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-21 16:57:00 đến ngày 2021-05-31 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,483,125,506 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO PHÒNG THÍ NGHIỆM: | |||
| 1 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 10,4912 | m3 |
| 2 | Lắp dựng lưới thép B40 nền (VT+NC) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 131,14 | m2 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 15,7368 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch granite bóng kính - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 131,14 | m2 |
| 5 | Xây tam cấp gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 0,1328 | m3 |
| 6 | Lát gạch giả đá granite bậc tam cấp, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 1,5075 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn ván ép, gỗ ván | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 20,05 | m2 |
| 8 | Đục nhám mặt tường ốp gạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 138,096 | m2 |
| 9 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 138,096 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 140,456 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 140,456 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 140,456 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 235,064 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 235,064 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 235,064 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 27,14 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 27,14 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 27,14 | m2 |
| 19 | Vệ sinh đáy sê nô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 7,04 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 7,04 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng đáy sê nô 2 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 7,04 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ ống nhựa - Đường kính 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 0,0504 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 0,084 | 100m |
| 24 | Lắp đặt phễu thu, cầu chắn rác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 2 | cái |
| 25 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 149,379 | m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 1,4938 | 100m2 |
| 27 | Tháo dỡ trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 131,14 | m2 |
| 28 | Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi, tấm thạch cao 600x600 (VT+NC) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 131,14 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 0,935 | m3 |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1,5 mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 0,5285 | tấn |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 30,485 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 16,185 | 1m2 |
| 33 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 12,944 | m2 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 0,0858 | m3 |
| 35 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 0,572 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 100, cánh không nẹp ô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 9,492 | m2 |
| 37 | Lắp đặt tủ điện 400x600x210 + phụ kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 1 | tủ |
| 38 | Lắp đặt đèn ống huỳnh quang đôi, dài 1,2m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 21 | bộ |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt + đế nổi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 16 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt + đế nổi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt + đế nổi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A chống giật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 355 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 124 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 16 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 3x10mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 42 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 3x16mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 12 | m |
| 48 | Lắp đặt nẹp nhựa 14x25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 40 | m |
| 49 | Lắp đặt ống luồn cáp điện nano - Đường kính 40mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 215 | m |
| 50 | Lắp đặt máy điều hoà 2HP + phụ kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 1 | máy |
| 51 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 1 | 1 trung tâm |
| 52 | Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 1 | 10 đầu |
| 53 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 0,4 | 10 đầu |
| 54 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 0,8 | 5 chuông |
| 55 | Lắp đặt chuông đèn nút ấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 0,2 | cái |
| 56 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 0,8 | 5 đèn |
| 57 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 0,8 | 5 đèn |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 95 | m |
| 59 | Lắp đặt nẹp nhựa 14x25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 12 | m |
| 60 | Lắp đặt ống luồn cáp điện nano - Đường kính 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 55 | m |
| B | PHÒNG NHẬN MẪU THÍ NGHIỆM: | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch men hiện trạng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 113,4 | m2 |
| 2 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 9,072 | m3 |
| 3 | Lắp dựng lưới thép B40 nền (VT+NC) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 113,4 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch granite bóng kính - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 100,59 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 250x250, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 7,41 | m2 |
| 6 | Đục nhám mặt bê tông tam cấp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 7,56 | m2 |
| 7 | Lát đá granite tam cấp sảnh đón (VT+NC) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 12,96 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 4,3296 | m2 |
| 9 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 4,3296 | m2 |
| 10 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 16,236 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 16,236 | 1m2 |
| 12 | Vệ sinh cửa sổ kính khung nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 106,24 | m2 |
| 13 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 24,96 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 24,96 | 1m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 14,61 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính dày 5 ly, hệ 100, cánh không nẹp ô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 10,56 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính dày 5 ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 3,78 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa sắt kéo có lá | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 6,9 | m2 |
| 19 | Dán decal vào vách kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 34,321 | m2 |
| 20 | Đục nhám mặt tường ốp gạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 245,82 | m2 |
| 21 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 245,82 | m2 |
| 22 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 70x200, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 3 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ lan can | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 5,4 | m2 |
| 24 | Lắp dựng lan can ban công ống inox D34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 5,4 | m2 |
| 25 | Thi công vách ốp tường tấm nhựa PVC vân đá, sườn đứng thép hộp 40x40, cách khoảng 600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 159,68 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 306,9 | m2 |
| 27 | Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi tấm 600x600 chống ẩm (VT+NC) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 306,9 | m2 |
| 28 | Làm máng xối tôn phẳng dày 1mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 0,3255 | 100m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 438,04 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 188,9 | m2 |
| 31 | Vệ sinh đáy sê nô lầu 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 14,24 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - sê nô, thành tam cấp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 42,0592 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - cầu thang, cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 77 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 188,9 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 438,04 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào sê nô, thành tam cấp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 42,0592 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 77 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 77 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 265,9 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 480,0992 | m2 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 0,2295 | 100m2 |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn phẳng ốp mái dày 0,5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 0,0357 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 30x60x1,2 mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 0,0692 | tấn |
| 44 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 0,0592 | tấn |
| 45 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 0,0592 | tấn |
| 46 | Lắp bu lông nở D12 bán kèo mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 20 | 1bộ |
| 47 | Tháo dỡ máng xối tôn hiện trạng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 0,3255 | m2 |
| 48 | Lắp đặt Tủ điện 400x600x210 + phụ kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 4 | tủ |
| 49 | Lắp đặt máy điều hoà 2HP + phụ kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 3 | máy |
| 50 | Lắp đặt đèn led đôi dài 1,2m, 40W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 38 | bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn led đơn dài 1,2m, 36W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 7 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn led đơn dài 0,6m, 18W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 5 | bộ |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt + đế nổi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 59 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt + đế nổi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt + đế nổi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 13 | cái |
| 56 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 36 | cái |
| 57 | Lắp đặt các automat 3 pha 250A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 11 | cái |
| 60 | Lắp đặt dây cáp điện 1x70mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 180 | m |
| 61 | Lắp đặt dây cáp điện 1x35mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 60 | m |
| 62 | Lắp đặt dây cáp điện 1x25mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 105 | m |
| 63 | Lắp đặt dây cáp điện 1x16mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 154 | m |
| 64 | Lắp đặt dây cáp điện 1x10mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 25 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 295 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 535 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 134 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 122 | m |
| 69 | Lắp đặt nẹp nhựa 14x25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 132 | m |
| 70 | Lắp đặt ống luồn cáp điện nano D40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 384 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 34mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 2,08 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 21mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 0,48 | 100m |
| 73 | Lắp đặt Tê nhựa - Đường kính 34mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt Tê nhựa - Đường kính 21mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 12 | cái |
| 75 | Lắp đặt Tê nhựa - Đường kính 34-21mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 14 | cái |
| 76 | Lắp đặt co nhựa - Đường kính 114mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt co nhựa - Đường kính 34mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 36 | cái |
| 78 | Lắp đặt co nhựa - Đường kính 21mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 24 | cái |
| 79 | Lắp đặt nối nhựa - Đường kính 21mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 12 | cái |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 3 | bộ |
| 81 | Lắp đặt xí bệt + vòi rửa + phụ kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 3 | bộ |
| 82 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 3 | bộ |
| 84 | Lắp đặt phễu thu inox - Đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 3 | cái |
| C | NHÀ KHO PHÒNG THÍ NGHIỆM: | |||
| 1 | Vệ sinh nền lát gạch men hiện trạng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 34,41 | m2 |
| 2 | Láng bù vênh dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 17,55 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 17,55 | m2 |
| 4 | Vệ sinh gạch ốp tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 14,26 | m2 |
| 5 | Đục nhám mặt tường ốp gạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 41,04 | m2 |
| 6 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 41,04 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 88,25 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 36,88 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 88,25 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 88,25 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 36,88 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 36,88 | m2 |
| 13 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 11,58 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 11,58 | 1m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 100, kính dày 5 ly, cánh không nẹp ô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 3,4 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 70, kính dày 5 ly, cánh không nẹp ô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 0,9 | m2 |
| 17 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 1 | m2 |
| 18 | Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi, tấm 600x600 (VT+NC) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 36,27 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 0,2208 | m3 |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1,5mm mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 0,195 | tấn |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 0,6072 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt đèn ống huỳnh quang đôi dài 1,2m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 5 | bộ |
| 23 | Lắp đặt tủ điện 400x600x210 + phụ kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 1 | tủ |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 60 | m |
| 25 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt + đế nổi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt + đế nổi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt nẹp nhựa 14x25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 35 | m |
| 29 | Lắp đặt ống luồn cáp điện nano D40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 25 | m |
| D | CẢI TẠO HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 0,5522 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 0,1841 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 4,248 | m3 |
| 4 | Bê tông lót, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 2,124 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy bể, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 3,876 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đáy bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 0,0364 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 0,0133 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 0,4918 | tấn |
| 9 | Bê tông thành bể - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 9,7896 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, thành bể, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 0,9304 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 0,0373 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 1,6693 | tấn |
| 13 | Bê tông giằng tường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 0,432 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, giằng tường, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 0,0432 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 0,0419 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 1,3688 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 0,0706 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 0,1162 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 24 | cái |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 4,4186 | m3 |
| 21 | Láng nền, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 13,14 | m2 |
| 22 | Trát tường thành bể dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 93,948 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm bể nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 107,088 | m2 |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước đáy bể nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 13,14 | m2 |
| 25 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 0,056 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 0,0373 | 100m3 |
| 27 | Đóng cọc tràm đk gốc >=8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 2,88 | 100m |
| 28 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 0,4 | m3 |
| 29 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 0,4 | m3 |
| 30 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 0,7085 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 0,048 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 0,0173 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 0,747 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 0,115 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 0,0259 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 0,1199 | tấn |
| 37 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 0,27 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 0,072 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 0,011 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 0,0942 | tấn |
| 41 | Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 0,1044 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 0,0214 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 0,0159 | tấn |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 1,6 | m |
| 45 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 1,496 | m3 |
| 46 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 0,5984 | m3 |
| 47 | Xây tam cấp gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 0,063 | m3 |
| 48 | Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 0,72 | m2 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 2,2399 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 34,986 | m2 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 23,636 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 34,986 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 23,636 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 34,986 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 23,636 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 7,48 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 100, kính dày 5ly, cánh không nẹp ô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 1,8 | m2 |
| 58 | Cung cấp, lắp dựng lam Z đúc sẵn (VT+NC) dài 0,9m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 24 | cái |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1,5mm mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 0,0407 | tấn |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 0,0931 | 100m2 |
| 61 | Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi, tấm thạch cao 600x600 (VT+NC) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 7,48 | m2 |
| 62 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 0,9 | m3 |
| 63 | Bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40 (tận dụng gạch cũ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 0,9 | m3 |
| 64 | Láng nền, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 9 | m2 |
| 65 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 37,12 | m2 |
| 66 | Tháo dỡ vách tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 56,8 | m2 |
| 67 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 4,8 | m2 |
| 68 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 102,52 | m2 |
| 69 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 0,2069 | tấn |
| 70 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 0,5802 | m3 |
| 71 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 0,6525 | m3 |
| 72 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 2,8723 | m3 |
| 73 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 1,195 | m3 |
| 74 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 1,8 | m2 |
| 75 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | 5,4 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi