Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210556831-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã An Nông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210556534 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn cấp quyền sử dụng đất của mặt bằng quy hoạch |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-21 16:56:00 đến ngày 2021-06-01 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,993,754,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 194,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần đường giao thông | |||
| 1 | Vét bùn bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (Đất đào chuyển vào các lô đất trong MBQH) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt, TCVN hiện hành và yêu cầu tại chương V E-HSMT | 85,0269 | 100m3 |
| 2 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | nt | 85,03 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn, đánh cấp bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | nt | 0,7365 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đá thải để đắp (hệ số nở rời 1,14) | nt | 34.197,3301 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 265,466 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng CPĐD loại II | nt | 13,5587 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng CPĐD loại I | nt | 10,847 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa | nt | 18,6001 | 100m2 |
| 9 | Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 116,49 | m3 |
| 10 | Cốt thép bó vỉa, ĐK ≤10mm | nt | 0,0944 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng bó vỉa | nt | 2,5264 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | nt | 50,87 | m3 |
| 13 | Vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 439,4 | m2 |
| 14 | Lắp đặt bó vỉa | nt | 2.259 | 1cấu kiện |
| 15 | Bốc xếp bó vỉa bằng thủ công - Bốc xếp lên | nt | 256,368 | tấn |
| 16 | Bốc xếp bó vỉa bằng thủ công - Bốc xếp xuống | nt | 256,368 | tấn |
| 17 | Vận chuyển bó vỉa bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | nt | 25,6368 | 10 tấn/1km |
| 18 | Ván khuôn móng | nt | 0,4352 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | nt | 3,7 | m3 |
| 20 | Xây hố trồng cây bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, VXM M50, PCB40 | nt | 9,62 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 137,42 | m2 |
| 22 | Mua đất màu trồng cây | nt | 239,43 | m3 |
| 23 | Trồng cây sao đen | nt | 93 | cây |
| 24 | Trồng cây Kè, chiều cao thân từ 120-150cm | nt | 111 | cây |
| 25 | Trồng viền cầm mai | nt | 693,51 | m |
| 26 | Trồng cỏ lá gừng | nt | 285,98 | m2 |
| 27 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | nt | 20 | m3 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | nt | 200 | m2 |
| B | Phần hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | nt | 3,31 | m3 |
| 2 | Ván khuôn rãnh | nt | 0,5958 | 100m2 |
| 3 | Bê tông rãnh, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 12,88 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ mũ mố | nt | 0,2837 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | nt | 0,2251 | tấn |
| 6 | Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 2,77 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | nt | 0,134 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | nt | 0,1986 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | nt | 0,5262 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 3,16 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | nt | 24 | 1cấu kiện |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | nt | 120,66 | m3 |
| 13 | Ván khuôn đáy rãnh | nt | 3,0675 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đáy rãnh, M150, đá 1x2, PCB40 | nt | 180,98 | m3 |
| 15 | Xây thành rãnh bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, VXM M50, PCB40 | nt | 224,95 | m3 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 1.022,51 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ mũ mố rãnh | nt | 8,1801 | 100m2 |
| 18 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 71,58 | m3 |
| 19 | Ván khuôn tấm đan | nt | 3,5788 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | nt | 9,4071 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 76,93 | m3 |
| 22 | Lắp đặt tấm đan | nt | 1.023 | 1cấu kiện |
| 23 | Bốc xếp tấm đan bằng thủ công - Bốc xếp lên | nt | 178,6531 | tấn |
| 24 | Bốc xếp tấm đan bằng thủ công - Bốc xếp xuống | nt | 178,6531 | tấn |
| 25 | Vận chuyển tấm đan bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | nt | 17,8653 | 10 tấn/1km |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | nt | 52,21 | m3 |
| 27 | Ván khuôn đáy mương | nt | 1,3274 | 100m2 |
| 28 | Bê tông đáy mương, M150, đá 1x2, PCB40 | nt | 78,31 | m3 |
| 29 | Xây thành mương bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, VXM M50, PCB40 | nt | 116,81 | m3 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 1.256,56 | m2 |
| 31 | Ván khuôn tấm đan | nt | 0,49 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | nt | 1,288 | tấn |
| 33 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 10,53 | m3 |
| 34 | Lắp đặt tấm đan | nt | 140 | 1cấu kiện |
| 35 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | nt | 21,47 | m2 |
| 36 | Bốc xếp tấm đan bằng thủ công - Bốc xếp lên | nt | 24,454 | tấn |
| 37 | Bốc xếp tấm đan bằng thủ công - Bốc xếp xuống | nt | 24,454 | tấn |
| 38 | Vận chuyển tấm đan bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | nt | 2,4454 | 10 tấn/1km |
| 39 | Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | nt | 3,075 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay hoàn trả | nt | 1,1706 | 100m3 |
| 41 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | nt | 5,76 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng hố ga | nt | 0,1577 | 100m2 |
| 43 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 5,76 | m3 |
| 44 | Xây hố ga bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | nt | 18,38 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 55,43 | m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ mũ mố | nt | 0,4493 | 100m2 |
| 47 | Cốt thép mũ mố hố ga, giằng, ĐK ≤10mm | nt | 0,2414 | tấn |
| 48 | Bê tông mũ mố hố ga, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 3,86 | m3 |
| 49 | Ván khuôn tấm đan | nt | 0,1102 | 100m2 |
| 50 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | nt | 0,401 | tấn |
| 51 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 2,81 | m3 |
| 52 | Lắp đặt tấm đan | nt | 27 | 1cấu kiện |
| 53 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | nt | 0,2376 | 100m3 |
| 54 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | nt | 2,94 | m3 |
| 55 | Bê tông phủ mặt cống M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 2,94 | m3 |
| 56 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | nt | 2,6 | m3 |
| 57 | Ván khuôn cống | nt | 0,4406 | 100m2 |
| 58 | Bê tông cống M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 19,37 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ mũ mố | nt | 0,208 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | nt | 0,0573 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mm | nt | 0,0945 | tấn |
| 62 | Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 3,12 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ tấm đan cống | nt | 0,1412 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng tấm đan cống, ĐK ≤10mm | nt | 0,0133 | tấn |
| 65 | Lắp dựng tấm đan cống, ĐK >10mm | nt | 0,5267 | tấn |
| 66 | Bê tông tấm đan cống M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 3,75 | m3 |
| C | Phần điện hạ tầng kỹ thuật | |||
| 1 | Giá đỡ cần thao tác cầu dao | nt | 1 | bộ |
| 2 | Ghế thao tác cầu dao | nt | 1 | bộ |
| 3 | Thang trèo thao tác | nt | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ cầu dao cách ly | nt | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van XĐC&CSV | nt | 1 | bộ |
| 6 | Xà phụ F3 | nt | 1 | bộ |
| 7 | Xà néo sứ đứng 35kV cột đơn: XNSĐ35-1V | nt | 1 | bộ |
| 8 | Đôn cột đơn ĐC-4m | nt | 1 | bộ |
| 9 | Dây dòng tiếp địa cột cầu dao | nt | 1 | bộ |
| 10 | Dây đồng mềm M70 | nt | 15 | m |
| 11 | Dây bọc CU/XLPE/PVC1x95mm2-35kV | nt | 12 | m |
| 12 | Lắp đặt sứ đứng 35kV | nt | 10 | quả |
| 13 | Đầu cốt đồng các loại | nt | 18 | cái |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC-3x95sqmm 35kV | nt | 40 | m |
| 15 | Rãnh 1 cáp 35kV đi qua đường đất | nt | 20 | m |
| 16 | Tấm đan bê tông | nt | 20 | tấm |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F160/125 | nt | 20 | m |
| 18 | Lắp đặt ống thép F168 bảo vệ cáp | nt | 3 | m |
| 19 | Đầu cáp 3pha 35kV-3x95 | nt | 1 | bộ |
| 20 | Đầu cáp T-plug 630A-35kV | nt | 1 | bộ |
| 21 | Colie đỡ cáp | nt | 2 | bộ |
| 22 | Dây đồng mềm M70 | nt | 12 | m |
| 23 | Đầu cốt đồng các loại | nt | 12 | cái |
| 24 | Măng sông ống thép | nt | 2 | cái |
| 25 | Măng sông ống nhựa | nt | 2 | cái |
| 26 | Thít + thẻ báo hiệu cáp | nt | 6 | cái |
| 27 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | nt | 4 | cái |
| 28 | Móng trạm biến áp hợp bộ | nt | 1 | móng |
| 29 | Hệ tiếp địa TBA (trạm trụ) | nt | 1 | hệ thống |
| 30 | Đầu cáp T-plug 630A-35kV | nt | 11 | bộ |
| 31 | Đầu cáp Elbow 35kV | nt | 2 | bộ |
| 32 | Hộp che cực MBA | nt | 1 | bộ |
| 33 | Máng cáp trung thế | nt | 1 | bộ |
| 34 | Máng cáp hạ thế | nt | 1 | bộ |
| 35 | Cáp đồng bọc trung thế Cu/XLPE/PVC 1x70 mm2-35kV | nt | 21 | m |
| 36 | Cáp mặt máy 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120 mm2 | nt | 48 | m |
| 37 | Dây đồng mềm M70 | nt | 25 | m |
| 38 | Biển báo an toàn và biển tên trạm | nt | 2 | bộ |
| 39 | Đầu cốt đồng các loại | nt | 36 | cái |
| 40 | Khóa | nt | 2 | cái |
| 41 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x120+1x95 | nt | 105 | m |
| 42 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x95+1x70 | nt | 975 | m |
| 43 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | nt | 95 | cái |
| 44 | Đầu cáp trong nhà 0,4kV-3x120+1x95 | nt | 56 | bộ |
| 45 | Lắp đặt ống thép F168 bảo vệ cáp | nt | 90 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F160/125 | nt | 990 | m |
| 47 | Móng tủ công tơ điện | nt | 28 | móng |
| 48 | Tiếp địa RC1 | nt | 28 | bộ |
| 49 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV qua đường đất | nt | 951 | m |
| 50 | Đầu cốt đồng S120 | nt | 224 | cái |
| 51 | Móng tủ điện chiếu sáng | nt | 1 | móng |
| 52 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x10 | nt | 1.048 | m |
| 53 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x35+1x16 | nt | 16 | m |
| 54 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x2,5 đấu đèn | nt | 252 | m |
| 55 | Móng cột M1 | nt | 28 | móng |
| 56 | Cột đèn chiếu sáng cần rời + bảng điện cửa cột + đèn cao áp 120W | nt | 28 | cột |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F85/65 | nt | 971 | m |
| 58 | Lắp đặt ống thép F65 bảo vệ cáp | nt | 90 | m |
| 59 | Tiếp địa RC1 | nt | 28 | bộ |
| 60 | Tiếp địa RC-2 | nt | 1 | bộ |
| 61 | Tiếp địa liên hoàn (Dây đồng mềm M10) | nt | 1.064 | m |
| 62 | Băng dính | nt | 20 | cuộn |
| 63 | Đầu cốt đồng S16-35 | nt | 228 | cái |
| 64 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV qua đường đất | nt | 961 | m |
| D | Phần thiết bị | |||
| 1 | Chống sét van 35kV | nt | 1 | bộ |
| 2 | Cầu dao cách ly 35kV-630A (chém đứng) | nt | 1 | bộ |
| 3 | Máy biến áp 400kVA-35/0.4kV | nt | 1 | máy |
| 4 | Trạm biến áp hợp bộ 400-35/0,4 kV- thân trụ trạm + tủ RMU + tủ hạ áp: Trạm biến áp hợp bộ 400-35/0,4 kV- thân trụ trạm + tủ RMU + tủ hạ áp: Trụ đỡ MBA + tủ hạ áp 600V-600A; Tủ RMU 3 ngăn 35kV 3P CCF bao gồm đồng | nt | 1 | tủ |
| 5 | Tủ điều khiển chiếu sáng trọn bộ | nt | 1 | tủ |
| 6 | Tủ công tơ điện | nt | 28 | tủ |
| 7 | Lắp đặt máy biến áp 400kVA-22/0,4kV | nt | 1 | 1 máy |
| 8 | Lắp đặt tủ điện trung thế 35 kV | nt | 1 | 1 tủ |
| 9 | Lắp đặt tủ điện hạ thế 0,4 kV | nt | 1 | 1 tủ |
| 10 | Lắp đặt tủ công tơ điện | nt | 28 | 1 tủ |
| 11 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng | nt | 1 | 1 tủ |
| 12 | Lắp đặt chống sét van 35kV | nt | 1 | 3 pha |
| 13 | Lắp đặt cầu dao 35kV | nt | 1 | 1 bộ |
| 14 | Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 3pha, công suất | nt | 1 | máy |
| 15 | Thí nghiệm dao cách ly, điện áp | nt | 1 | bộ |
| 16 | Thí nghiệm chống sét van 35kV (pha 1) | nt | 1 | pha |
| 17 | Thí nghiệm chống sét van 35kV (pha thứ 2 trở đi, hs=0,8) | nt | 1 | pha |
| 18 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | nt | 1 | sợi |
| 19 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | nt | 1 | sợi |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi