Gói thầu: Gói thầu toàn bộ chi phí xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210453143-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Quản lý đô thị huyện Đan Phượng
Tên gói thầu Gói thầu toàn bộ chi phí xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210453096
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-21 16:56:00 đến ngày 2021-06-02 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,450,873,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A BÓ VỈA BÊ TÔNG
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT 73,15 m3
2 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 26x23x25cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT 97,5 m
3 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT 2.717 m
B RÃNH GHÉ BÊ TÔNG XI MĂNG
1 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT 275,98 10m
2 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT 1,49 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT 82,79 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT 4,471 100m2
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT 41,4 m3
6 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT 827,25 m2
C BỒN CÂY
1 Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT 16,025 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT 1,442 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT 18,71 m3
4 Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT 66,46 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT 1,603 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT 1,603 100m3
D LÁT HÈ ĐƯỜNG GẠCH TERRAZZO
1 Phát quang, dọn dẹp mặt bằng thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT 20 Công
2 Đào khuôn vỉa hè, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT 67,84 m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT 6,106 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT 4,971 100m3
5 Lớp bạt dứa chống mất nước cho bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT 4.836,33 m2
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT 386,91 m3
7 Lát gạch Terazo 400x400x3 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT 7.135,73 m2
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT 1,813 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT 1,813 100m3
E TƯỜNG CHẮN (L=1059.1m)
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT 34,95 m3
2 Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT 273,777 m3
F RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 1x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT 21,4 10m
2 Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT 348,271 m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT 31,344 100m3
4 Tháo dỡ nắp đan rãnh cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT 69 tấm
5 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT 128,6 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT 385,81 m3
7 Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT 676,2 m3
8 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT 3.783,01 m2
9 Láng đáy rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT 1.110,65 m2
10 Cốt thép mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT 9,097 tấn
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT 12,052 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT 130,87 m3
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT 19,5 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT 10,358 100m2
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT 232,33 m3
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT 100 cấu kiện
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT 2.599 cấu kiện
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT 172 cấu kiện
19 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 1,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT 0,686 100m2
20 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT 0,686 100m2
21 Gia công, lắp dựng thép song chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT 120,79 kg
22 Thép chữ V50x50x4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT 14,04 kg
23 Râu thép cố định Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT 0,001 tấn
24 Tấm ghi gang 1000x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT 2 tấm
25 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT 2 cái
26 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT 13,479 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT 21,348 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT 21,348 100m3
G CỬA XẢ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT 2,87 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT 0,71 m3
3 Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT 2,62 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT 0,64 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT 0,036 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V- E-HSMT 0,036 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->