Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210557118-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA xây dựng và phát triển Cụm công nghiệp huyện Yên Lạc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210502929 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-21 16:47:00 đến ngày 2021-05-31 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,025,696,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất nền đường, đánh cấp, đất cấp II + Vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 933,242 | m3 |
| 2 | Đào đất KTH, đất cấp II + Vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6.637,1055 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, đất cấp II + Vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 794,87 | m3 |
| 4 | Đào đất khuôn đường, đất cấp II + Vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 761,042 | m3 |
| 5 | Đào đất khuôn đường, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 429,905 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 102,4786 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 13,8856 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đắp nền đường K95 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 13.174,301 | m3 |
| 9 | Mua đất đắp rãnh K90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12,6711 | m3 |
| 10 | Mua đất đắp nền đường K98 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.948,9828 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0952 | 100m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ + Vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 180,8105 | m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12,9597 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10,1619 | 100m3 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 67,6913 | 100m2 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 70,1122 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường BTNC12.5 chiều dày đã lèn ép 7 cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,4209 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường BTNC19 chiều dày đã lèn ép 7 cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 67,6913 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường BTN C12.5, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 67,6913 | 100m2 |
| 20 | Mua BTN C19 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 11,2503 | 100tấn |
| 21 | Mua BTN C12.5 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8,615 | 100tấn |
| 22 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 19,8653 | 100tấn |
| B | ỐP MÁI TA LUY | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 388,24 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông chân khay, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 67,6 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông chân khay | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,704 | 100m2 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax> 6 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 141,41 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 101,4 | 100m |
| 6 | Ống PVC D50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,85 | 100m |
| 7 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, (đóng ngập đất 2m) đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | 100m |
| 8 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc > 2,5m, (chiều dài cọc không ngập đất 2m) vào đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | 100m |
| 9 | Mua tre nẹp ngang | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2.000 | m |
| 10 | Mua phên nữa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 880 | m2 |
| 11 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,4 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,4 | 100m3 |
| 13 | Bơm nước phục vụ thi công | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | khoản |
| C | THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax> 6 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 49 | m3 |
| 2 | Bê tông móng và thành mương, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 49 | m3 |
| 3 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9,1 | m2 |
| D | CỐNG 2X(3X3)M | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,0364 | 100m3 |
| 2 | Đào mương dẫn dòng, đất cấp II + Vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1675 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 26,13 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 16,34 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường cống | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,7572 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bê tông tường cống, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 48,74 | m3 |
| 7 | Gỗ đệm khe phai | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1016 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá 4x6, chiều rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20,7 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 74,74 | m3 |
| 11 | Cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9,2915 | tấn |
| 12 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 149,26 | m2 |
| 13 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,062 | 100m2 |
| 14 | Bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 22,16 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông bản giảm tải | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2534 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép bản giảm tải, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,9752 | tấn |
| 17 | Gia công cốt thép bản giảm tải d | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0248 | tấn |
| 18 | Lắp đặt bản giảm tải | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cấu kiện |
| 19 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 132,3025 | 100m |
| 20 | Ống cống D800cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5 | m |
| 21 | Lắp đặt ống cống | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5 | cấu kiện |
| 22 | Đào xúc kết cấu cũ, tính bằng đất cấp IV | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2671 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,8722 | 100m3 |
| 24 | Gia công lan can | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4361 | tấn |
| 25 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8,418 | m2 |
| E | CỐNG NGANG ĐƯỜNG DÂN SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II + Vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2205 | 100m3 |
| 2 | Đào kết cấu cũ, đất cấp IV + Vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0735 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0615 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0375 | 100m3 |
| 5 | Làm lớp Cấp phối đá dăm Dmax=37.5mm đệm móng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,25 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 14,73 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ tường rãnh | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,162 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tường cống, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,98 | m3 |
| 9 | Cốt thép mũ tường rãnh đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1158 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1185 | 100m3 |
| 11 | Mua đất đắp trả rãnh K95 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 16,2025 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tấm bản đạy rãnh | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1413 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm bản đạy rãnh fi 6-8mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1921 | tấn |
| 14 | Cốt thép tấm bản đạy rãnh fi 12mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1252 | tấn |
| 15 | Bê tông bản đạy rãnh M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,85 | m3 |
| 16 | Lắp đặt tấm bản đậy | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15 | cấu kiện |
| F | CỐNG BXH = 0,8X0,8M | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,2308 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,5702 | 100m3 |
| 3 | Đào kết cấu cũ, đất cấp IV + Vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,252 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0845 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng cống, đá 4x6, chiều rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,73 | m3 |
| 6 | Làm lớp Cấp phối đá dăm Dmax=37.5mm đệm móng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,91 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh, sân cống | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,0286 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tường đầu, tường cánh, sân cống, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 24,89 | m3 |
| 9 | Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 18,42 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,8087 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,036 | tấn |
| 12 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 112,68 | m2 |
| 13 | Ván khuôn bê tông cống hộp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,4278 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cống | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 30 | đoạn cống |
| 15 | Nối cống hộp đơn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 27 | mối nối |
| 16 | Bê tông tấm bản vượt, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9,5 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông bản giảm tải | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3197 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bản vượt, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,4115 | tấn |
| 19 | Gia công cốt thép bản giảm tải | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,032 | tấn |
| 20 | Lắp đặt tấm bản vượt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 48 | cấu kiện |
| 21 | Ống PVC D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1824 | 100m |
| 22 | Lớp giấy dầu cách ly | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 19,2 | m2 |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,5846 | 100m3 |
| G | CỐNG B=0,5M, CỌC 27 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II + Vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2115 | 100m3 |
| 2 | Đào kết cấu cũ, đất cấp IV + Vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0235 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0504 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,027 | 100m3 |
| 5 | Làm lớp Cấp phối đá dăm Dmax=37.5mm đệm móng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,22 | m3 |
| 6 | Ván khuôn rãnh dẫn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0792 | 100m2 |
| 7 | Bê tông rãnh dẫn, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,92 | m3 |
| 8 | Bê tông sân cống, đáy cống, chiều rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,8 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tường cánh | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0505 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tường cống, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,36 | m3 |
| 11 | Bê tông thân cống, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,1 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân cống, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2666 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân cống, đường kính | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2297 | tấn |
| 14 | Ván khuôn bê tông thân cống | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,263 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn tấm bản đạy rãnh | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0492 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép tấm bản đạy rãnh fi 6-10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0896 | tấn |
| 17 | Cốt thép tấm bản đạy rãnh fi >10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1018 | tấn |
| 18 | Bê tông bản đạy rãnh M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,04 | m3 |
| 19 | Lắp đặt tấm bản đạy | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | cấu kiện |
| 20 | Di chuyển đường nước sạch HDPE 90mm, chiều dài L=300m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | TB |
| H | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,88 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,88 | m3 |
| 3 | Mua trụ đỡ biển báo D88,3mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 46,5 | m |
| 4 | Mua biển báo tam giác | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9 | cái |
| 5 | Mua biển chữ nhật + vuông | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,8 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm (màu vàng) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 45,15 | m2 |
| 9 | Sơn kẻ đường gờ giảm tốc dày 5mm (màu vàng) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 70,8 | m2 |
| 10 | Đào móng cọc tiêu | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 11,52 | m3 |
| 11 | Bê tông móng cọc tiêu, chiều rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9,9 | m3 |
| 12 | Bê tông cọc tiêu M200 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,5 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bê tông cọc tiêu | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,6624 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép cọc tiêu | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4766 | tấn |
| 15 | Sơn cọc tiêu | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 77,22 | 1m2 |
| 16 | Lắp đặt cọc tiêu | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 180 | cấu kiện |
| 17 | Đào móng cột lan can | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 40,29 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột lan can | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,99 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng cột lan can, chiều rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12,38 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2792 | 100m3 |
| 21 | Làm lớp Cấp phối đá dăm Dmax=37.5mm đệm móng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,48 | m3 |
| 22 | Cột ống thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 99 | cái |
| 23 | Tấm sóng 2320x3mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 97 | tấm |
| 24 | Tấm thép đệm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 99 | chiếc |
| 25 | Tấm đầu, tấm cuối | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | tấm |
| 26 | Tiêu phản quang | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 99 | chiếc |
| 27 | Bu lông D18 L=280mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 99 | bộ |
| 28 | Bu lông D18 L=36mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 693 | bộ |
| 29 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 196 | m |
| I | ĐẢM BẢO ATGT | |||
| 1 | Cây tre làm barie, ĐK 6-10cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 67,6 | m |
| 2 | Sơn cọc tre | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15,9512 | 1m2 |
| 3 | Ván khuôn bê tông đế cọc tre | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,084 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đế, mác 150 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,63 | m3 |
| 5 | Dây nối cọc tiêu | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.200 | m |
| 6 | Đèn cảnh báo ban đêm (chạy pin 10 ngày liên tục) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Biển báo công trường, kích thước 1.4x2,0 m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,6 | m2 |
| 8 | Biển báo tam giác, cạnh 70cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 9 | Cờ hiệu+ còi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | Chiếc |
| 10 | Nhân công phân luồng giao thông trong quá trình thi công | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi