Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01: Toàn bộ phần xây lắp trụ sở Công an các xã, Phước Long, Minh Diệu, Ninh Thạnh Lợi, Ninh Hòa, Long Điền Tây, Long Điền Đông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210547392-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG AN TỈNH BẠC LIÊU
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 01: Toàn bộ phần xây lắp trụ sở Công an các xã, Phước Long, Minh Diệu, Ninh Thạnh Lợi, Ninh Hòa, Long Điền Tây, Long Điền Đông
Số hiệu KHLCNT 20210522824
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn cân đối ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-21 16:36:00 đến ngày 2021-05-31 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,699,544,442 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9049E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Quy định về hợp đồng tương tự:- Công trình dân dụng, cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp IV trở lên, giá trị hợp đồng ≥ 6,5 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp IV trở lên, giá trị hợp đồng ≥ 6,5 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phụ trách điện công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp chuyên ngành về điện* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng chỉ hành nghề giám sát điện hoặc giám sát lắp đặt thiết bị công trình- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên, giá trị hợp đồng ≥ 6,5 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách cấp thoát nước công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp chuyên ngành cấp thoát nước* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát cấp thoát nước công trình- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên, giá trị hợp đồng ≥ 6,5 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên, giá trị hợp đồng ≥ 1,5 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp chuyên ngành trắc địa hoặc trắc đạc hoặc đo đạc bản đồ* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công (hoặc phụ trách công tác trắc địa) hoàn thành ít nhất 01 công trình (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng- Đã từng tham gia thi công (hoặc phụ trách thanh quyết toán) hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm tra vật liệu xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp chuyên ngành vật liệu xây dựng* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công (hoặc phụ trách kiểm tra vật liệu xây dựng) hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Đã từng tham gia phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân có tay nghề
- Số lượng 90
- Trình độ chuyên môn - Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để thi công xây dựng công trình và phải phù hợp với gói thầu này* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân vận hành máy xây dựng
- Số lượng 12
- Trình độ chuyên môn - Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để vận hành máy xây dựng và phải phù hợp với gói thầu này* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hạn tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn hạn tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 3
3-Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi)
- Đặc điểm thiết bị Còn hạn tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hạn tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn hạn tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy lu ≥ 8,5T
- Đặc điểm thiết bị Còn hạn tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 3
7-Xe ô tô tải ≥ 3T
- Đặc điểm thiết bị Còn hạn tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 6
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 6
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 6
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 6
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 6
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 6
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 6
15-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 6
16-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 6
17-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 6
18-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 6
19-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 6
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ PHƯỚC LONG - KHỐI NHÀ CHÍNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,133100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,885100m3
3Đóng cừ tràm L=4.7m, đk ngọn >= 4.5cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo quy định tại Chương V của E-HSMT66,435100m
4Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo quy định tại Chương V của E-HSMT7,142m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định tại Chương V của E-HSMT7,142m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT7,142m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT16,962m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,28100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,035m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,176100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,021100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của E-HSMT4,201m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của E-HSMT3,4m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1,462100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,08100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT8,222m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,857100m2
18Rải cao su lótTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,269100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT16,967m3
20Trải cao su lótTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1,697100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,093100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT17,974m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2,228100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT9,987m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,999100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT4,008m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,474100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2,793m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,732100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,981m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,491100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,3m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,034100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,561m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,13100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,64tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,244tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,611tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,65tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT3,153tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,602tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,283tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,039tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,199tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,019tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,369tấn
47Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,08tấn
48Lắp dựng cột thép các loạiTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,08tấn
49Gia công vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,069tấn
50Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,069tấn
51Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1,4mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT125,84kg
52Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,126tấn
53Bulong M14x350Theo quy định tại Chương V của E-HSMT12bộ
54Bulong nở inox M14x150Theo quy định tại Chương V của E-HSMT18bộ
55Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT8cái
56Cung cấp lam Z bê tông đúc sẵn 1200x400Theo quy định tại Chương V của E-HSMT8cái
57Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,094100m3
58Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,022100m3
59Đóng cừ tràm L=4.7m, đk ngọn >= 4.0cm, đất cấp ITheo quy định tại Chương V của E-HSMT3,128100m
60Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,416m3
61Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,465m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,465m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,465m3
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,011100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,036tấn
66Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2,204m3
67Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,343m3
68Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT31,66m2
69Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2,94m2
70Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,385m3
71Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,009100m2
72Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,011tấn
73Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2cấu kiện
74Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (chỉ tính NC, CM)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,407100m3
75Cát tôn nềnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,159100m3
76Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT7,194m3
77Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT33,882m3
78Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT3,378m3
79Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT8,093m3
80Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT71,94m2
81Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT285,27m2
82Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT558,726m2
83Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT186,078m2
84Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT366,668m2
85Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT138,986m2
86Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo quy định tại Chương V của E-HSMT252,88m2
87Bả bằng bột bả vào tường trongTheo quy định tại Chương V của E-HSMT558,726m2
88Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT480,229m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của E-HSMT252,88m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1.038,955m2
91Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT31,32m2
92Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch trang trí 50x200x11mm Đồng Nai “hoặc tương đương”Theo quy định tại Chương V của E-HSMT19,6m2
93Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT245,528m2
94Cung cấp và lắp dựng đá granite màu nâu đỏTheo quy định tại Chương V của E-HSMT15,5m2
95Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 nhám, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT9,435m2
96Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo quy định tại Chương V của E-HSMT3,792m3
97Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT29,456m2
98Ốp lát đá granite màu nâu đỏ (gồm VL và NC)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT13,956m2
99Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,417m3
100Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT34,3m2
101Bả bằng bột bả vào tườngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT17,15m2
102Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của E-HSMT17,15m2
103Cung cấp và lắp dựng tay vịn, trụ đứng lan can inox 304Theo quy định tại Chương V của E-HSMT54,233kg
104Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,711m3
105Ốp lát đá granite (gồm VL và NC)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT15,416m2
106Cung cấp xà gồ thép C100x50x15x1.8mm, mạ kẽmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT638,41kg
107Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,638tấn
108Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0.45mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2,142100m2
109Cung cấp và lắp đặt trần nhựa 600x600Theo quy định tại Chương V của E-HSMT119,35m2
110Quét dung dịch chống thấm mái bằng Flinkote, tường, sê nô, ô văng …Theo quy định tại Chương V của E-HSMT48,654m2
111Láng sê nô dày 3cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT48,654m2
112Cung cấp và Lắp dựng Cửa đi khung nhôm hệ 7, kính mờ 5ly + khung bảo vệ nhôm, sơn tĩnh điện (theo thiết kế)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT30m2
113Cung cấp và Lắp dựng Cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính mờ 5ly + khung bảo vệ nhôm, sơn tĩnh điện (theo thiết kế)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT37,8m2
114Cung cấp và lắp dựng cửa khung thép 30x60x1.4 ốp tole phẳng dày 0.5mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,96m2
115Cung cấp và lắp dựng tay vịn lan can gỗ căm xe sơn PU KT60x120Theo quy định tại Chương V của E-HSMT11,353m
116Cung cấp lan can sắt cầu thangTheo quy định tại Chương V của E-HSMT7,72m2
117Lắp dựng lan can sắtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT7,72m2
118Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT31,52m
119Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT179,1m
120Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT64,9m
121Kẻ jont tườngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT16,4m
122Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,346m3
123Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,484m3
124Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT19,03m2
125Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT6,92m2
126Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của E-HSMT6,92m2
127Công tác ốp Đá chẻ không quy cáchTheo quy định tại Chương V của E-HSMT6,055m2
128Cung cấp và lắp đặt phù điêu biểu tượng ngànhTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1bộ
129Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,143m3
130Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,102m3
131Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,013100m2
132Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,007tấn
133Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,816m2
134Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,816m2
135Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,816m2
136Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT5,514m2
137Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định tại Chương V của E-HSMT4,877100m2
138Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2,255100m2
139Lắp đặt Đèn LED đơn 1.2m - 22WTheo quy định tại Chương V của E-HSMT26bộ
140Lắp đặt Đèn LED đơn 0.6m - 9WTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2bộ
141Lắp đặt đèn Led âm trần 12W D138Theo quy định tại Chương V của E-HSMT3bộ
142Lắp đặt Quạt xoay gắn trần + công tắcTheo quy định tại Chương V của E-HSMT9cái
143Lắp đặt công tắc 1 chiều (2 chấu)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT39cái
144Lắp đặt MCB 2 pha 16ATheo quy định tại Chương V của E-HSMT15cái
145Lắp đặt ổ cắm baTheo quy định tại Chương V của E-HSMT31cái
146Lắp đặt hộp nhựa âm tường + mặt nạTheo quy định tại Chương V của E-HSMT70hộp
147Lắp đặt dây đơn 8mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT104m
148Lắp đặt dây đơn 4mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT73m
149Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT481m
150Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT699m
151Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D20 (chìm)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT237m
152Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D20 (nổi)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT237m
153Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D25 (chìm)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT18m
154Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D25 (nổi)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT18m
155Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D32(chìm)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT26m
156Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D32(nổi)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT26m
157Lắp đặt hộp nối dâyTheo quy định tại Chương V của E-HSMT9hộp
158Lắp đặt MCCB 2P 80ATheo quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
159Lắp đặt MCCB 2P 40ATheo quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
160Lắp đặt tủ điện 6-8 đườngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2hộp
161Đầu cosse 8mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT16cái
162Lắp đặt hộp box tròn 1 ngã, 2 ngã, 3 ngã các loạiTheo quy định tại Chương V của E-HSMT39hộp
163Lắp đặt đèn sự cốTheo quy định tại Chương V của E-HSMT15 đèn
164Lắp đặt đồng hồ điện 1 pha 20ATheo quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
165Lắp đặt máy điều hoà 1HP + phụ kiện (máy tính trong thiết bị)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2bộ
166Lắp đặt máy điều hoà 1.5HP + phụ kiện (máy tính trong thiết bị)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1bộ
167Lắp đặt Quạt hút 250x250Theo quy định tại Chương V của E-HSMT3cái
168Bình chữa cháy CO2 - 5kgTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2bình
169Bình chữa cháy bộ AB - 8kgTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2bình
170Bảng tiêu lệnh PCCCTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
171Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháyTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2hộp
172Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,03100m
173Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,89100m
174Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,14100m
175Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,26100m
176Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,5100m
177Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,16100m
178Lắp đặt co, tê nhựa các loại D114mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT3cái
179Lắp đặt co, tê nhựa các loại D90mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT27cái
180Lắp đặt co, tê nhựa các loại D60mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT4cái
181Lắp đặt co, tê nhựa các loại D34mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT18cái
182Lắp đặt co, tê nhựa các loại D27mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT7cái
183Lắp đặt co, tê nhựa các loại D21mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT21cái
184Lắp đặt giảm nhựa D114/90Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
185Lắp đặt giảm nhựa D90/60Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
186Lắp đặt giảm nhựa D60/34Theo quy định tại Chương V của E-HSMT4cái
187Lắp đặt giảm nhựa D34/21Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
188Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiệnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2bộ
189Lắp đặt chậu lavabo + phụ kiệnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1bộ
190Lắp đặt vòi xịtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2bộ
191Lắp đặt vòi xả inoxTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2bộ
192Lắp đặt vòi Inox tắm senTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2bộ
193Lắp đặt phễu thu inox 200x200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT4cái
194Lắp đặt van nhựa D34Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
195Lắp đặt van nhựa D27Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
196Lắp nút bịt nhựa D90Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
197Lắp nút bịt nhựa D60Theo quy định tại Chương V của E-HSMT4cái
198Lắp nút bịt nhựa D34Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
199Lắp nút bịt nhựa D21Theo quy định tại Chương V của E-HSMT7cái
200Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1bể
201Lắp đặt van phao cơTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
202Lắp đặt cầu chắn rác InoxTheo quy định tại Chương V của E-HSMT10cái
203Lắp đặt ngã ba cấp nước xí - vòi xịtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
204Đồng hồ nướcTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
B XÂY DỰNG TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ PHƯỚC LONG - HẠNG MỤC PHỤ
1Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,066100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT6,624m3
3Trải cao su lótTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,828100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,207tấn
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,064100m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,201100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,099100m3
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2,85m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2,45m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,4m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,016100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,023tấn
13Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2,52m3
14Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2,765m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT100,976m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT10,5m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,44m2
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,255m3
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,073100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,071tấn
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định tại Chương V của E-HSMT39cấu kiện
22Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT3,25m3
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,1100m
24Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2,936m3
25Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,081100m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,072100m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,317m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,9m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,026100m2
30Trải cao su lótTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,053100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,043tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,031tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,192m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,038100m2
35Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,005tấn
36Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,031tấn
37Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,078100m3
38Rải cao su lótTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,358100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT3,584m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,102tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,557m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,029100m2
43Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,206m3
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100Theo quy định tại Chương V của E-HSMT16,704m2
45Gia công cột bằng thép hìnhTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,104tấn
46Lắp dựng cột thép các loạiTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,104tấn
47Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,096tấn
48Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,096tấn
49Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,144tấn
50Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C50x100x15x1.8Theo quy định tại Chương V của E-HSMT144,26kg
51Cung cấp và lắp đặt bu lông M16x600Theo quy định tại Chương V của E-HSMT16bộ
52Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0.45mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,4100m2
C XÂY DỰNG TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ MINH DIỆU - KHỐI NHÀ CHÍNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,349100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,161100m3
3Đóng cừ tràm L=4.7m, đk ngọn >= 4.5cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo quy định tại Chương V của E-HSMT54,485100m
4Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo quy định tại Chương V của E-HSMT6,213m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định tại Chương V của E-HSMT6,213m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT6,213m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT13,911m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,292100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,893m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,335100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,029100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của E-HSMT6,129m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1,145100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,08100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT10,673m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1,089100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT29,61m3
18Trải cao su lótTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2,961100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,117100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT16,691m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2,17100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT4,767m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,574100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2,917m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,785100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2,039m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,407100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,528tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,193tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,297tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,651tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT3,087tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,946tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,535tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,052tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,199tấn
37Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,056tấn
38Lắp dựng cột thép các loạiTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,056tấn
39Gia công vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,114tấn
40Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,114tấn
41Cung cấp và lắp đặt Bulong M14x350Theo quy định tại Chương V của E-HSMT12bộ
42Cung cấp và lắp đặt Bulong nở inox M14x150Theo quy định tại Chương V của E-HSMT18bộ
43Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
44Cung cấp Lam Z đúc sẵn 1200x400Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
45Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,089100m3
46Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,02100m3
47Đóng cừ tràm L=4.7m, đk ngọn >= 4.5cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo quy định tại Chương V của E-HSMT3,128100m
48Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,416m3
49Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,416m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,465m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,465m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,011100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,036tấn
54Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2,28m3
55Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,343m3
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT31,38m2
57Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2,82m2
58Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,392m3
59Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,011100m2
60Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,011tấn
61Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2cấu kiện
62Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (chỉ tính NC)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,902100m3
63Cung cấp cát san lấpTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,715100m3
64Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT9,21m3
65Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT92,1m2
66Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT37,291m3
67Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,62m3
68Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT5,393m3
69Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT254,27m2
70Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT663,5m2
71Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT109,664m2
72Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT144,36m2
73Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT53,32m2
74Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo quy định tại Chương V của E-HSMT210,745m2
75Bả bằng bột bả vào tường trongTheo quy định tại Chương V của E-HSMT663,5m2
76Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT248,344m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của E-HSMT350,385m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của E-HSMT774,124m2
79Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT31,08m2
80Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ngói đỏ 50x220Theo quy định tại Chương V của E-HSMT5,94m2
81Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT250,28m2
82Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 nhám, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT9,04m2
83Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2,86m3
84Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT15,12m2
85Cung cấp và ốp lát đá granite (gồm VL và NC)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT15,12m2
86Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,447m3
87Cung cấp và ốp lát đá granite (gồm VL và NC)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT13,77m2
88Cung cấp và lắp dựng trần nhựa hoa văn 600x600 khung nhôm (VT & NC)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT226,42m2
89Cung cấp xà gồ thépTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1.218,63kg
90Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1,219tấn
91Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0.45mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT3,338100m2
92Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo quy định tại Chương V của E-HSMT60,16m2
93Láng sê nô dày 3cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT60,16m2
94Cung cấp và lắp dựng Cửa đi khung nhôm hệ 7, kính mờ 5 ly + khung bảo vệ nhôm, sơn tĩnh điện (theo thiết kế)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT37,56m2
95Cung cấp và lắp dựng Cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính mờ 5 ly + khung bảo vệ nhôm, sơn tĩnh điện (theo thiết kế)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT52,92m2
96Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT66,68m
97Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT70,712m
98Kẻ jont tườngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT16,997m
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,166m3
100Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,232m3
101Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT9,13m2
102Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT19,875m2
103Cung cấp và lắp đặt phù điêu biểu tượng ngànhTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1bộ
104Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,137m3
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,115m3
106Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,011100m2
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,007tấn
108Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,884m2
109Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,884m2
110Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,884m2
111Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT5,015m2
112Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định tại Chương V của E-HSMT3,376100m2
113Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2,34100m2
114Lắp đặt Đèn LED đơn 1.2m - 22WTheo quy định tại Chương V của E-HSMT30bộ
115Lắp đặt đèn Led âm trần 12W D138Theo quy định tại Chương V của E-HSMT3bộ
116Lắp đặt Quạt xoay gắn trần + công tắcTheo quy định tại Chương V của E-HSMT11cái
117Lắp đặt công tắc 1 chiều (2 chấu)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT38cái
118Lắp đặt MCB 2 pha 16ATheo quy định tại Chương V của E-HSMT16cái
119Lắp đặt ổ cắm baTheo quy định tại Chương V của E-HSMT33cái
120Lắp đặt hộp nhựa âm tường + mặt nạTheo quy định tại Chương V của E-HSMT71hộp
121Lắp đặt dây đơn 16mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT46m
122Lắp đặt dây đơn 4mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT112m
123Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT520m
124Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT718m
125Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20Theo quy định tại Chương V của E-HSMT249,5m
126Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20Theo quy định tại Chương V của E-HSMT249,5m
127Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25Theo quy định tại Chương V của E-HSMT28m
128Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D25Theo quy định tại Chương V của E-HSMT28m
129Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32Theo quy định tại Chương V của E-HSMT11,5m
130Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D32Theo quy định tại Chương V của E-HSMT11,5m
131Lắp đặt hộp nối dâyTheo quy định tại Chương V của E-HSMT8hộp
132Lắp đặt MCCB 2P 80ATheo quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
133Lắp đặt tủ điện 6-8 đườngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1hộp
134Đầu cosse 16mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT4cái
135Lắp đặt hộp box tròn 1 ngã, 2 ngã, 3 ngã các loạiTheo quy định tại Chương V của E-HSMT48hộp
136Lắp đặt đèn sự cốTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,65 đèn
137Lắp đặt đồng hồ điện 1 pha 20ATheo quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
138Lắp đặt máy điều hoà 1HP + phụ kiện (Phần máy lạnh được tính bên thiết bị)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2bộ
139Lắp đặt máy điều hoà 1.5HP + phụ kiện (Phần máy lạnh được tính bên thiết bị)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1bộ
140Lắp đặt Quạt hút 250x250Theo quy định tại Chương V của E-HSMT3cái
141Bình chữa cháy CO2 - 5kgTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2bình
142Bình chữa cháy bộ AB - 8kgTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2bình
143Bảng tiêu lệnh PCCCTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
144Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháyTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2hộp
145Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,05100m
146Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,53100m
147Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,03100m
148Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,14100m
149Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,62100m
150Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,23100m
151Lắp đặt co, tê nhựa các loại D114mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT3cái
152Lắp đặt co, tê nhựa các loại D90mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT27cái
153Lắp đặt co, tê nhựa các loại D60mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT4cái
154Lắp đặt co, tê nhựa các loại D34mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT18cái
155Lắp đặt co, tê nhựa các loại D27mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT7cái
156Lắp đặt co, tê nhựa các loại D21mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT21cái
157Lắp đặt giảm nhựa D114/90Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
158Lắp đặt giảm nhựa D90/60Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
159Lắp đặt giảm nhựa D60/34Theo quy định tại Chương V của E-HSMT4cái
160Lắp đặt giảm nhựa D34/21Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
161Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiệnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2bộ
162Lắp đặt chậu lavabo + phụ kiệnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1bộ
163Lắp đặt vòi xịtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2bộ
164Lắp đặt vòi xả inoxTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2bộ
165Lắp đặt vòi Inox tắm senTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2bộ
166Lắp đặt phễu thu inox 200x200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT4cái
167Lắp đặt van nhựa D34Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
168Lắp đặt van nhựa D27Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
169Lắp nút bịt nhựa D90Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
170Lắp nút bịt nhựa D60Theo quy định tại Chương V của E-HSMT4cái
171Lắp nút bịt nhựa D34Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
172Lắp nút bịt nhựa D21Theo quy định tại Chương V của E-HSMT7cái
173Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1bể
174Lắp đặt van phao cơTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
175Lắp đặt cầu chắn rác InoxTheo quy định tại Chương V của E-HSMT10cái
176Lắp đặt ngã ba cấp nước xí - vòi xịtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
177Đồng hồ nướcTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
D XÂY DỰNG TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ MINH DIỆU - HẠNG MỤC PHỤ
1Dọn dẹp mặt bằngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT5100m2
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo quy định tại Chương V của E-HSMT1,007100m3
3Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,007100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của E-HSMT12,223100m3
5Đóng cừ tràm L=4.7m, đk ngọn >= 5.5cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (chỉ tính NC, CM)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT15,75100m
6Cừ tràm L=4.7m, đk ngọn >= 5.5cm (chỉ tính VL)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT34,3100m
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,25100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT12,48m3
9Trải cao su lótTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1,56100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,391tấn
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT4,017m3
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT19,492m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT9,777m3
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2,68m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2,38m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,3m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,012100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,017tấn
19Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2,488m3
20Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,426m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT79,776m2
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT10,2m2
23Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,08m2
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,174m3
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,069100m2
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,069tấn
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định tại Chương V của E-HSMT37cấu kiện
28Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT3,25m3
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,1100m
30Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2,936m3
31Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,074100m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,055100m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,288m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,72m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,032100m2
36Trải cao su lótTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,048100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,026tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,176m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,035100m2
40Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,005tấn
41Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,031tấn
42Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,081100m3
43Rải cao su lótTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,299100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT3,4m3
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,102tấn
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,557m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,028100m2
48Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,185m3
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100Theo quy định tại Chương V của E-HSMT11,85m2
50Gia công cột bằng thép hìnhTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,101tấn
51Lắp dựng cột thép các loạiTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,101tấn
52Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,151tấn
53Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,151tấn
54Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,144tấn
55Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1.4Theo quy định tại Chương V của E-HSMT144,26kg
56Cung cấp và lắp đặt bu lông M16x600Theo quy định tại Chương V của E-HSMT16bộ
57Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0.45mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,4100m2
E XÂY DỰNG TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ NINH HÒA - KHỐI NHÀ CHÍNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,349100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,161100m3
3Đóng cừ tràm L=4.7m, đk ngọn >= 4.5cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo quy định tại Chương V của E-HSMT54,485100m
4Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo quy định tại Chương V của E-HSMT6,213m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định tại Chương V của E-HSMT6,213m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT6,213m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT13,911m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,292100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,893m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,335100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,029100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của E-HSMT6,129m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1,145100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,08100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT10,673m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1,089100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT29,61m3
18Trải cao su lótTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2,961100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,117100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT16,691m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2,17100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT4,767m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,574100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2,917m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,785100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2,039m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,407100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,528tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,193tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,297tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,651tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT3,087tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,946tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,535tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,052tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,199tấn
37Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,056tấn
38Lắp dựng cột thép các loạiTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,056tấn
39Gia công vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,114tấn
40Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,114tấn
41Cung cấp và lắp đặt Bulong M14x350Theo quy định tại Chương V của E-HSMT12bộ
42Cung cấp và lắp đặt Bulong nở inox M14x150Theo quy định tại Chương V của E-HSMT18bộ
43Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
44Cung cấp Lam Z đúc sẵn 1200x400Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
45Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,089100m3
46Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,02100m3
47Đóng cừ tràm L=4.7m, đk ngọn >= 4.5cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo quy định tại Chương V của E-HSMT3,128100m
48Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,416m3
49Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,416m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,465m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,465m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,011100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,036tấn
54Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2,28m3
55Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,343m3
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT31,38m2
57Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2,82m2
58Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,392m3
59Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,011100m2
60Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,011tấn
61Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2cấu kiện
62Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (chỉ tính NC)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,902100m3
63Cung cấp cát san lấpTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,715100m3
64Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT9,21m3
65Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT92,1m2
66Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT37,291m3
67Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,62m3
68Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT5,393m3
69Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT254,27m2
70Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT663,5m2
71Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT109,664m2
72Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT144,36m2
73Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT53,32m2
74Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo quy định tại Chương V của E-HSMT210,745m2
75Bả bằng bột bả vào tường trongTheo quy định tại Chương V của E-HSMT663,5m2
76Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT248,344m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của E-HSMT350,385m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của E-HSMT774,124m2
79Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT31,08m2
80Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ngói đỏ 50x220Theo quy định tại Chương V của E-HSMT5,94m2
81Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT250,28m2
82Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 nhám, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT9,04m2
83Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2,86m3
84Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT15,12m2
85Cung cấp và ốp lát đá granite (gồm VL và NC)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT15,12m2
86Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,447m3
87Cung cấp và ốp lát đá granite (gồm VL và NC)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT13,77m2
88Cung cấp và lắp dựng trần nhựa hoa văn 600x600 khung nhôm (VT & NC)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT226,42m2
89Cung cấp xà gồ thépTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1.218,63kg
90Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1,219tấn
91Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0.45mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT3,338100m2
92Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo quy định tại Chương V của E-HSMT60,16m2
93Láng sê nô dày 3cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT60,16m2
94Cung cấp và lắp dựng Cửa đi khung nhôm hệ 7, kính mờ 5 ly + khung bảo vệ thép hộp (theo thiết kế)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT37,56m2
95Cung cấp và lắp dựng Cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính mờ 5 ly + khung bảo vệ thép hộp (theo thiết kế)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT52,92m2
96Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT66,68m
97Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT70,712m
98Kẻ jont tườngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT16,997m
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,166m3
100Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,232m3
101Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT9,13m2
102Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT19,875m2
103Cung cấp và lắp đặt phù điêu biểu tượng ngànhTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1bộ
104Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,137m3
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,115m3
106Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,011100m2
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,007tấn
108Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,884m2
109Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,884m2
110Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,884m2
111Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT5,015m2
112Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định tại Chương V của E-HSMT3,376100m2
113Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2,34100m2
114Lắp đặt Đèn LED đơn 1.2m - 22WTheo quy định tại Chương V của E-HSMT30bộ
115Lắp đặt đèn Led âm trần 12W D138Theo quy định tại Chương V của E-HSMT3bộ
116Lắp đặt Quạt xoay gắn trần + công tắcTheo quy định tại Chương V của E-HSMT11cái
117Lắp đặt công tắc 1 chiều (2 chấu)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT38cái
118Lắp đặt MCB 2 pha 16ATheo quy định tại Chương V của E-HSMT16cái
119Lắp đặt ổ cắm baTheo quy định tại Chương V của E-HSMT33cái
120Lắp đặt hộp nhựa âm tường + mặt nạTheo quy định tại Chương V của E-HSMT71hộp
121Lắp đặt dây đơn 16mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT46m
122Lắp đặt dây đơn 4mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT112m
123Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT520m
124Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT718m
125Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20Theo quy định tại Chương V của E-HSMT249,5m
126Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20Theo quy định tại Chương V của E-HSMT249,5m
127Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25Theo quy định tại Chương V của E-HSMT28m
128Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D25Theo quy định tại Chương V của E-HSMT28m
129Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32Theo quy định tại Chương V của E-HSMT11,5m
130Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D32Theo quy định tại Chương V của E-HSMT11,5m
131Lắp đặt hộp nối dâyTheo quy định tại Chương V của E-HSMT8hộp
132Lắp đặt MCCB 2P 80ATheo quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
133Lắp đặt tủ điện 6-8 đườngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1hộp
134Đầu cosse 16mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT4cái
135Lắp đặt hộp box tròn 1 ngã, 2 ngã, 3 ngã các loạiTheo quy định tại Chương V của E-HSMT48hộp
136Lắp đặt đèn sự cốTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,65 đèn
137Lắp đặt đồng hồ điện 1 pha 20ATheo quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
138Lắp đặt máy điều hoà 1HP + phụ kiện (Phần máy lạnh được tính bên thiết bị)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2bộ
139Lắp đặt máy điều hoà 1.5HP + phụ kiện (Phần máy lạnh được tính bên thiết bị)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1bộ
140Lắp đặt Quạt hút 250x250Theo quy định tại Chương V của E-HSMT3cái
141Bình chữa cháy CO2 - 5kgTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2bình
142Bình chữa cháy bộ AB - 8kgTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2bình
143Bảng tiêu lệnh PCCCTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
144Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháyTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2hộp
145Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,05100m
146Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,53100m
147Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,03100m
148Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,14100m
149Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,85100m
150Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,23100m
151Lắp đặt co, tê nhựa các loại D114mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT3cái
152Lắp đặt co, tê nhựa các loại D90mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT27cái
153Lắp đặt co, tê nhựa các loại D60mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT4cái
154Lắp đặt co, tê nhựa các loại D34mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT18cái
155Lắp đặt co, tê nhựa các loại D27mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT7cái
156Lắp đặt co, tê nhựa các loại D21mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT21cái
157Lắp đặt giảm nhựa D114/90Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
158Lắp đặt giảm nhựa D90/60Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
159Lắp đặt giảm nhựa D60/34Theo quy định tại Chương V của E-HSMT4cái
160Lắp đặt giảm nhựa D34/21Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
161Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiệnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2bộ
162Lắp đặt chậu lavabo + phụ kiệnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1bộ
163Lắp đặt vòi xịtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2bộ
164Lắp đặt vòi xả inoxTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2bộ
165Lắp đặt vòi Inox tắm senTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2bộ
166Lắp đặt phễu thu inox 200x200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT4cái
167Lắp đặt van nhựa D34Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
168Lắp đặt van nhựa D27Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
169Lắp nút bịt nhựa D90Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
170Lắp nút bịt nhựa D60Theo quy định tại Chương V của E-HSMT4cái
171Lắp nút bịt nhựa D34Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
172Lắp nút bịt nhựa D21Theo quy định tại Chương V của E-HSMT7cái
173Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1bể
174Lắp đặt van phao cơTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
175Lắp đặt cầu chắn rác InoxTheo quy định tại Chương V của E-HSMT10cái
176Lắp đặt ngã ba cấp nước xí - vòi xịtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
177Đồng hồ nướcTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
F XÂY DỰNG TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ NINH HÒA - HẠNG MỤC PHỤ
1Dọn dẹp mặt bằngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT6,012100m2
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,671100m3
3Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,671100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của E-HSMT3,641100m3
5Đóng cừ tràm L=4.7m, đk ngọn >= 4.5cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (chỉ tính NC, CM)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT7,92100m
6Cừ tràm L=4.7m, đk ngọn >= 4.5cm (chỉ tính VL)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT11,76100m
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,333100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT16,64m3
9Trải cao su lótTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2,08100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,521tấn
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT5,356m3
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT51,597m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT24,663m3
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định tại Chương V của E-HSMT6,7m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT6,3m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,4m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,032100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,023tấn
19Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT6,48m3
20Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,541m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT186,048m2
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT27m2
23Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,44m2
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2,905m3
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,172100m2
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,169tấn
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định tại Chương V của E-HSMT94cấu kiện
28Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT4,875m3
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,15100m
30Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT4,404m3
31Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,074100m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,063100m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,288m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,72m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,032100m2
36Trải cao su lótTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,048100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,026tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,176m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,035100m2
40Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,005tấn
41Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,031tấn
42Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,081100m3
43Rải cao su lótTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,299100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT3,4m3
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,102tấn
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,557m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,028100m2
48Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,185m3
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100Theo quy định tại Chương V của E-HSMT11,85m2
50Gia công cột bằng thép hìnhTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,101tấn
51Lắp dựng cột thép các loạiTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,101tấn
52Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,151tấn
53Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,151tấn
54Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,144tấn
55Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1.4Theo quy định tại Chương V của E-HSMT144,26kg
56Cung cấp và lắp đặt bu lông M16x600Theo quy định tại Chương V của E-HSMT16bộ
57Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0.45mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,4100m2
G XÂY DỰNG TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ NINH THẠNH LỢI - KHỐI NHÀ CHÍNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,522100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,27100m3
3Đóng cọc tràm D>=4.5cm, L=4.7m, đất cấp ITheo quy định tại Chương V của E-HSMT63,826100m
4Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcTheo quy định tại Chương V của E-HSMT7,096m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định tại Chương V của E-HSMT7,096m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT7,45m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT16,296m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,31100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,624tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,831m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,352100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,032tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,416tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của E-HSMT6,137m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1,252100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,154tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,764tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT9,671m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,992100m2
20Trải cao su lótTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,325100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,236tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,435tấn
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (chỉ tính NC, CM)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,901100m3
24Cát san lấpTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,649100m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT29,64m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,074100m2
27Trải cao su lótTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2,639100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,936tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT17,5m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2,358100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,439tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,712tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT7,649m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1,282100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,53tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2,145m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,689100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,044tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,179tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,29m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,077100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,006tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,034tấn
44Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,101100m3
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,024100m3
46Đóng cọc tràm L=4.7m, D>=4.0cmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT3,128100m
47Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,416m3
48Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,465m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,465m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,455m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,01100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,036tấn
53Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2,204m3
54Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,404m3
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT32,14m2
56Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2,83m2
57Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,403m3
58Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,01100m2
59Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,011tấn
60Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1cấu kiện
61Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
62Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT9,312m3
63Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT93,12m2
64Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT5,062m3
65Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2,041m3
66Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT37,715m3
67Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,567m3
68Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT14,173m2
69Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,9m3
70Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,662m3
71Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT240,57m2
72Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT709,04m2
73Công tác ốp gạch ngói 50x220 vào chân tườngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT11,2m2
74Công tác ốp đá chẻ không quy cáchTheo quy định tại Chương V của E-HSMT20,51m2
75Công tác ốp gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT44,296m2
76Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT171,094m2
77Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT252,547m2
78Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT128,2m2
79Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo quy định tại Chương V của E-HSMT225,05m2
80Bả bằng bột bả vào tường trongTheo quy định tại Chương V của E-HSMT709,04m2
81Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT227,805m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của E-HSMT457,181m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của E-HSMT709,04m2
84Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT66,7m
85Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT66,7m
86Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT57,56m
87Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT58,6m
88Kẻ ron sâu 15 rộng 20Theo quy định tại Chương V của E-HSMT15,2m
89Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT39,8m
90Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT59,33m2
91Quét dung dịch chống thấm FlinkoteTheo quy định tại Chương V của E-HSMT59,33m2
92Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x300mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT11,09m2
93Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT266,49m2
94Trần nhựa hoa văn 600x600 khung nhôm (VT & NC)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT240,39m2
95Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT14,175m2
96Cung cấp và lát đá Granite bậc cấpTheo quy định tại Chương V của E-HSMT14,175m2
97Ốp đá granit chân cột (gồm VL và NC)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT22,886m2
98Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1,119tấn
99Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1,119tấn
100Gia công cột bằng thép hìnhTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,08tấn
101Lắp dựng cột thép các loạiTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,08tấn
102Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,09tấn
103Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,09tấn
104Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,149tấn
105Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4Theo quy định tại Chương V của E-HSMT149,41kg
106Lợp máI, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT3,323100m2
107Cung cấp - lắp dựng cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ 7, kính mờ 5 ly + khung bảo vệ nhôm, sơn tĩnh điện (theo thiết kế)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT4,86m2
108Cung cấp - lắp dựng cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ 7, kính mờ 5 ly + khung bảo vệ nhôm, sơn tĩnh điện (theo thiết kế)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT32,7m2
109Cung cấp - lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính mờ 5 ly + khung bảo vệ nhôm, sơn tĩnh điện (theo thiết kế)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT39,96m2
110Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT16cái
111Lam Z dài 650Theo quy định tại Chương V của E-HSMT16cái
112Đắp biểu tượng phù hiệu nghành (VT & NC)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
113Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2,571100m2
114Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định tại Chương V của E-HSMT3,784100m2
115Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,869m3
116Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT21,726m2
117Lắp đặt Đèn LED đơn 1.2m - 22WTheo quy định tại Chương V của E-HSMT29bộ
118Lắp đặt Đèn LED đơn 0.6m - 9WTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2bộ
119Lắp đặt đèn Led âm trần 12W D138Theo quy định tại Chương V của E-HSMT3bộ
120Lắp đặt Quạt xoay gắn trần + công tắcTheo quy định tại Chương V của E-HSMT11cái
121Lắp đặt công tắc 1 chiều (2 chấu)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT37cái
122Lắp đặt MCB 2pha 16ATheo quy định tại Chương V của E-HSMT16cái
123Lắp đặt ổ cắm baTheo quy định tại Chương V của E-HSMT28cái
124Lắp đặt hộp nhựa âm tường + mặt nạTheo quy định tại Chương V của E-HSMT65hộp
125Lắp đặt dây đơn 10mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT70m
126Lắp đặt dây đơn 4mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT143m
127Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT468m
128Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT809m
129Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D20 chìmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT253,5m
130Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D20 nổiTheo quy định tại Chương V của E-HSMT253,5m
131Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D25 chìmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT36m
132Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D25 nổiTheo quy định tại Chương V của E-HSMT36m
133Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D32 chìmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT17,5m
134Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D32 nổiTheo quy định tại Chương V của E-HSMT17,5m
135Lắp đặt hộp nối dâyTheo quy định tại Chương V của E-HSMT13hộp
136Lắp đặt MCB 2P 63ATheo quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
137Lắp đặt tủ điện 6-8 đườngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1hộp
138Đầu cosse 10mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT6cái
139Lắp đặt hộp box tròn 1 ngã, 2 ngã, 3 ngã các loạiTheo quy định tại Chương V của E-HSMT41hộp
140Lắp đặt đèn sự cốTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,65 đèn
141Lắp đặt đồng hồ điện 1 pha 20ATheo quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
142Lắp đặt máy lạnh 2 cục 1.0HP+PK ống đồng, nướcTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2máy
143Lắp đặt máy lạnh 2 cục 1.5HP+PK ống đồng, nướcTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1máy
144Lắp đặt quạt hút 250x250Theo quy định tại Chương V của E-HSMT3cái
145Bình chữa cháy CO2 - 5kgTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2bình
146Bình chữa cháy bộ AB - 8kgTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2bình
147Bảng tiêu lệnh PCCCTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
148Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháyTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2hộp
149Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,05100m
150Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,53100m
151Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,02100m
152Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,18100m
153Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1,1100m
154Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,2100m
155Lắp đặt co, tê nhựa các loại D114mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT3cái
156Lắp đặt co, tê nhựa các loại D90mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT27cái
157Lắp đặt co, tê nhựa các loại D60mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT4cái
158Lắp đặt co, tê nhựa các loại D34mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT18cái
159Lắp đặt co, tê nhựa các loại D27mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT7cái
160Lắp đặt co, tê nhựa các loại D21mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT21cái
161Lắp đặt giảm nhựa D114/90Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
162Lắp đặt giảm nhựa D90/60Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
163Lắp đặt giảm nhựa D60/34Theo quy định tại Chương V của E-HSMT4cái
164Lắp đặt giảm nhựa D34/21Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
165Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiệnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2bộ
166Lắp đặt chậu lavabo + phụ kiệnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1bộ
167Lắp đặt vòi xịtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2bộ
168Lắp đặt vòi xả inoxTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2bộ
169Lắp đặt vòi Inox tắm senTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2bộ
170Lắp đặt phễu thu inox 200x200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT4cái
171Lắp đặt van nhựa D34Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
172Lắp đặt van nhựa D27Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
173Lắp nút bịt nhựa D90Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
174Lắp nút bịt nhựa D60Theo quy định tại Chương V của E-HSMT4cái
175Lắp nút bịt nhựa D34Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
176Lắp nút bịt nhựa D21Theo quy định tại Chương V của E-HSMT7cái
177Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1bể
178Lắp đặt van phao cơTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
179Lắp đặt cầu chắn rác InoxTheo quy định tại Chương V của E-HSMT10cái
180Lắp đặt ngã 3 cấp nước+ vòi xịtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
181Đồng hồ nướcTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
H XÂY DỰNG TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ NINH THẠNH LỢI - HẠNG MỤC PHỤ
1Dọn dẹp mặt bằngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT6,585100m2
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo quy định tại Chương V của E-HSMT1,5100m3
3Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,5100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của E-HSMT6,824100m3
5Trải cao su lótTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2,265100m2
6Cốt thép nền đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,561tấn
7Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT18,12m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,165100m2
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,489100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,113100m3
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định tại Chương V của E-HSMT5,72m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT5,32m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,4m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,023tấn
15Rải cao su lótTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,04100m2
16Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT5,472m3
17Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2,048m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT172,48m2
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT24,24m2
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2,485m3
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,147100m2
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,145tấn
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định tại Chương V của E-HSMT80cái
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,1100m
25Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,088100m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,074100m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,346m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,9m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,044100m2
30Rải cao su lótTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,058100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,019tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,176m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,035100m2
34Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,005tấn
35Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,031tấn
36Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,081100m3
37Rải cao su lótTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,299100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT3,3m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,102tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,494m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,025100m2
42Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,005m3
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100Theo quy định tại Chương V của E-HSMT10,05m2
44Gia công cột bằng thép hìnhTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,101tấn
45Lắp dựng cột thép các loạiTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,101tấn
46Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,151tấn
47Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,151tấn
48Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,144tấn
49Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4Theo quy định tại Chương V của E-HSMT144,26kg
50Cung cấp và lắp đặt bu lông D16, L=600Theo quy định tại Chương V của E-HSMT16cái
51Lợp máI, che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.45mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,4100m2
I XÂY DỰNG TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ LONG ĐIỀN ĐÔNG - KHỐI NHÀ CHÍNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,577100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,316100m3
3Đóng cọc tràm D>=4.5cm, L=4.7m, đất cấp ITheo quy định tại Chương V của E-HSMT69,49100m
4Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcTheo quy định tại Chương V của E-HSMT7,354m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định tại Chương V của E-HSMT7,354m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT7,354m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT16,494m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,344100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,636tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2,203m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,426100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,038tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,553tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của E-HSMT7,016m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1,382100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,181tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,955tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT11,647m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1,171100m2
20Trải cao su lótTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,391100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,279tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,514tấn
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (chỉ tính NC, CM)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,979100m3
24Cát san lấpTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,718100m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT29,029m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,078100m2
27Trải cao su lótTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2,49100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,904tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT19,01m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2,566100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,446tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,886tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT7,827m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1,33100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,538tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2,815m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,667100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,053tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,237tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,279m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,064100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,005tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,032tấn
44Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,101100m3
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,024100m3
46Đóng cọc tràm L=4.7m, D>=4.0cmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT3,128100m
47Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,416m3
48Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,465m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,465m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,455m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,01100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,036tấn
53Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2,204m3
54Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,404m3
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT32,14m2
56Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2,83m2
57Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,403m3
58Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,01100m2
59Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,011tấn
60Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1cấu kiện
61Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
62Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT10,411m3
63Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT8,267m3
64Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2,515m3
65Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT104,11m2
66Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT31,905m3
67Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,567m3
68Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT14,173m2
69Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,9m3
70Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,662m3
71Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT262,5m2
72Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT550,69m2
73Công tác ốp gạch ngói 50x220 vào chân tườngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT11,97m2
74Công tác ốp đá chẻ không quy cáchTheo quy định tại Chương V của E-HSMT22,33m2
75Công tác ốp gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT44,296m2
76Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT226,094m2
77Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100Theo quy định tại Chương V của E-HSMT290,635m2
78Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100Theo quy định tại Chương V của E-HSMT133m2
79Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo quy định tại Chương V của E-HSMT251,12m2
80Bả bằng bột bả vào tường trongTheo quy định tại Chương V của E-HSMT550,69m2
81Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT309,005m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của E-HSMT564,451m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của E-HSMT550,69m2
84Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT75,2m
85Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT75,2m
86Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT73,16m
87Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT63,8m
88Kẻ ron sâu 15 rộng 20Theo quy định tại Chương V của E-HSMT15,2m
89Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT23,4m
90Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo quy định tại Chương V của E-HSMT53,075m2
91Quét dung dịch chống thấm FlinkoteTheo quy định tại Chương V của E-HSMT53,075m2
92Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x300mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT11,09m2
93Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT276,26m2
94Trần nhựa hoa văn 600x600 khung nhôm (VT & NC)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT272,53m2
95Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT14,51m2
96Cung cấp và lát đá Granite bậc cấpTheo quy định tại Chương V của E-HSMT14,51m2
97Ốp đá granit chân cộtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT24,666m2
98Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1,201tấn
99Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C50x100x15x1.8Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,201tấn
100Gia công cột bằng thép hìnhTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,08tấn
101Lắp dựng cột thép các loạiTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,08tấn
102Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,09tấn
103Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,09tấn
104Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,125tấn
105Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1.4Theo quy định tại Chương V của E-HSMT124,94kg
106Lợp máI, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT3,536100m2
107Cung cấp - lắp dựng cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ 7, kính mờ 5 ly + khung bảo vệ nhôm, sơn tĩnh điện (theo thiết kế)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT4,86m2
108Cung cấp - lắp dựng cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ 7, kính mờ 5 ly + khung bảo vệ nhôm, sơn tĩnh điện (theo thiết kế)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT24,6m2
109Cung cấp - lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính mờ 5 ly + khung bảo vệ nhôm, sơn tĩnh điện (theo thiết kế)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT33,48m2
110Cung cấp - lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 700, sơn tĩnh điện, kính dày 5mm + khóa, phụ kiệnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT36,69m2
111Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT16cái
112Lam Z dài 650Theo quy định tại Chương V của E-HSMT16cái
113Đắp biểu tượng phù hiệu nghành (VT & NC)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
114Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2,704100m2
115Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định tại Chương V của E-HSMT4,049100m2
116Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,963m3
117Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT24,072m2
118Lắp đặt Đèn LED đơn 1.2m - 22WTheo quy định tại Chương V của E-HSMT35bộ
119Lắp đặt Đèn LED đơn 0.6m - 9WTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2bộ
120Lắp đặt đèn Led âm trần 12W D138Theo quy định tại Chương V của E-HSMT3bộ
121Lắp đặt Quạt xoay gắn trần + công tắcTheo quy định tại Chương V của E-HSMT14cái
122Lắp đặt công tắc 1 chiều (2 chấu)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT50cái
123Lắp đặt MCB 2pha 16ATheo quy định tại Chương V của E-HSMT19cái
124Lắp đặt ổ cắm baTheo quy định tại Chương V của E-HSMT31cái
125Lắp đặt hộp nhựa âm tường + mặt nạTheo quy định tại Chương V của E-HSMT77hộp
126Lắp đặt dây đơn 10mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT60m
127Lắp đặt dây đơn 4mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT208m
128Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT400m
129Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT793m
130Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D20 chìmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT232,5m
131Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D20 nổiTheo quy định tại Chương V của E-HSMT232,5m
132Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D25 chìmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT52m
133Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D25 nổiTheo quy định tại Chương V của E-HSMT52m
134Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D32 chìmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT15m
135Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D32 nổiTheo quy định tại Chương V của E-HSMT15m
136Lắp đặt hộp nối dâyTheo quy định tại Chương V của E-HSMT10hộp
137Lắp đặt MCB 2P 63ATheo quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
138Lắp đặt tủ điện 6-8 đườngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1hộp
139Đầu cosse 10mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT6cái
140Lắp đặt hộp box tròn 1 ngã, 2 ngã, 3 ngã các loạiTheo quy định tại Chương V của E-HSMT51hộp
141Lắp đặt đèn sự cốTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,65 đèn
142Lắp đặt đồng hồ điện 1 pha 20ATheo quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
143Lắp đặt máy lạnh 2 cục 1.0HP+PK ống đồng, nướcTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2máy
144Lắp đặt máy lạnh 2 cục 1.5HP+PK ống đồng, nướcTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1máy
145Lắp đặt quạt hút 250x250Theo quy định tại Chương V của E-HSMT3cái
146Bình chữa cháy CO2 - 5kgTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2bình
147Bình chữa cháy bộ AB - 8kgTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2bình
148Bảng tiêu lệnh PCCCTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
149Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháyTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2hộp
150Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,08100m
151Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,53100m
152Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,02100m
153Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,22100m
154Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,65100m
155Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,16100m
156Lắp đặt co, tê nhựa các loại D114mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT3cái
157Lắp đặt co, tê nhựa các loại D90mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT27cái
158Lắp đặt co, tê nhựa các loại D60mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT4cái
159Lắp đặt co, tê nhựa các loại D34mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT18cái
160Lắp đặt co, tê nhựa các loại D27mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT7cái
161Lắp đặt co, tê nhựa các loại D21mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT21cái
162Lắp đặt giảm nhựa D114/90Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
163Lắp đặt giảm nhựa D90/60Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
164Lắp đặt giảm nhựa D60/34Theo quy định tại Chương V của E-HSMT4cái
165Lắp đặt giảm nhựa D34/21Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
166Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiệnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2bộ
167Lắp đặt chậu lavabo + phụ kiệnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1bộ
168Lắp đặt vòi xịtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2bộ
169Lắp đặt vòi xả inoxTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2bộ
170Lắp đặt vòi Inox tắm senTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2bộ
171Lắp đặt phễu thu inox 200x200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT4cái
172Lắp đặt van nhựa D34Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
173Lắp đặt van nhựa D27Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
174Lắp nút bịt nhựa D90Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
175Lắp nút bịt nhựa D60Theo quy định tại Chương V của E-HSMT4cái
176Lắp nút bịt nhựa D34Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
177Lắp nút bịt nhựa D21Theo quy định tại Chương V của E-HSMT7cái
178Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1bể
179Lắp đặt van phao cơTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
180Lắp đặt cầu chắn rác InoxTheo quy định tại Chương V của E-HSMT10cái
181Lắp đặt ngã 3 cấp nước+ vòi xịtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
182Đồng hồ nướcTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
J XÂY DỰNG TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ LONG ĐIỀN ĐÔNG - HẠNG MỤC PHỤ
1Trải cao su lótTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,697100m2
2Cốt thép nền đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,174tấn
3Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT5,568m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,056100m2
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,073100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,017100m3
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,76m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,56m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,2m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,012tấn
11Rải cao su lótTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,02100m2
12Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,576m3
13Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,082m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT26,816m2
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT3,12m2
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,342m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,02100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,019tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định tại Chương V của E-HSMT10cái
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,1100m
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,081100m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,067100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,317m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,9m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,032100m2
26Rải cao su lótTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,053100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,038tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,176m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,035100m2
30Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,005tấn
31Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,031tấn
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,081100m3
33Rải cao su lótTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,299100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT3,3m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,102tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,494m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,025100m2
38Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,005m3
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100Theo quy định tại Chương V của E-HSMT10,05m2
40Gia công cột bằng thép hìnhTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,101tấn
41Lắp dựng cột thép các loạiTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,101tấn
42Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,151tấn
43Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,151tấn
44Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,144tấn
45Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4Theo quy định tại Chương V của E-HSMT144,26kg
46Cung cấp và lắp đặt bu lông D16, L=600Theo quy định tại Chương V của E-HSMT16cái
47Lợp máI, che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.45mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,4100m2
K XÂY DỰNG TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ LONG ĐIỀN TÂY - KHỐI NHÀ CHÍNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,577100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,316100m3
3Đóng cọc tràm D>=4.5cm, L=4.7m, đất cấp ITheo quy định tại Chương V của E-HSMT69,49100m
4Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcTheo quy định tại Chương V của E-HSMT7,354m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định tại Chương V của E-HSMT7,354m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT7,354m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT16,494m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,344100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,636tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2,203m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,426100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,038tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,553tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của E-HSMT7,016m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1,382100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,181tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,955tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT11,647m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1,171100m2
20Trải cao su lótTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,391100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,279tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,514tấn
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (chỉ tính NC, CM)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,979100m3
24Cát san lấpTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,718100m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT29,029m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,078100m2
27Trải cao su lótTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2,49100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,904tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT19,01m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2,566100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,446tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,886tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT7,827m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1,33100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,538tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2,815m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,667100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,053tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,237tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,279m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,064100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,005tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,032tấn
44Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,101100m3
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,024100m3
46Đóng cọc tràm L=4.7m, D>=4.0cmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT3,128100m
47Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,416m3
48Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,465m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,465m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,455m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,01100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,036tấn
53Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2,204m3
54Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,404m3
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT32,14m2
56Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2,83m2
57Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,403m3
58Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,01100m2
59Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,011tấn
60Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1cấu kiện
61Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
62Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT10,411m3
63Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT8,267m3
64Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2,515m3
65Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT104,11m2
66Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT31,905m3
67Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,567m3
68Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT14,173m2
69Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,9m3
70Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,662m3
71Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT262,5m2
72Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT550,69m2
73Công tác ốp gạch ngói 50x220 vào chân tườngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT11,97m2
74Công tác ốp đá chẻ không quy cáchTheo quy định tại Chương V của E-HSMT22,33m2
75Công tác ốp gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT44,296m2
76Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT226,094m2
77Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100Theo quy định tại Chương V của E-HSMT290,635m2
78Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100Theo quy định tại Chương V của E-HSMT133m2
79Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo quy định tại Chương V của E-HSMT251,12m2
80Bả bằng bột bả vào tường trongTheo quy định tại Chương V của E-HSMT550,69m2
81Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT309,005m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của E-HSMT564,451m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của E-HSMT550,69m2
84Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT75,2m
85Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT75,2m
86Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT73,16m
87Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT63,8m
88Kẻ ron sâu 15 rộng 20Theo quy định tại Chương V của E-HSMT15,2m
89Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT23,4m
90Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo quy định tại Chương V của E-HSMT53,075m2
91Quét dung dịch chống thấm FlinkoteTheo quy định tại Chương V của E-HSMT53,075m2
92Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x300mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT11,09m2
93Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT276,26m2
94Trần nhựa hoa văn 600x600 khung nhôm (VT & NC)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT272,53m2
95Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT14,51m2
96Cung cấp và lát đá Granite bậc cấpTheo quy định tại Chương V của E-HSMT14,51m2
97Ốp đá granit chân cộtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT24,666m2
98Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1,201tấn
99Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C50x100x15x1.8Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,201tấn
100Gia công cột bằng thép hìnhTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,08tấn
101Lắp dựng cột thép các loạiTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,08tấn
102Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,09tấn
103Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,09tấn
104Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,125tấn
105Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1.4Theo quy định tại Chương V của E-HSMT124,94kg
106Lợp máI, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT3,536100m2
107Cung cấp - lắp dựng cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ 7, kính mờ 5 ly + khung bảo vệ nhôm, sơn tĩnh điện (theo thiết kế)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT4,86m2
108Cung cấp - lắp dựng cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ 7, kính mờ 5 ly + khung bảo vệ nhôm, sơn tĩnh điện (theo thiết kế)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT24,6m2
109Cung cấp - lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính mờ 5 ly + khung bảo vệ nhôm, sơn tĩnh điện (theo thiết kế)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT33,48m2
110Cung cấp - lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 700, sơn tĩnh điện, kính dày 5mm + khóa, phụ kiệnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT36,69m2
111Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT16cái
112Lam Z dài 650Theo quy định tại Chương V của E-HSMT16cái
113Đắp biểu tượng phù hiệu nghành (VT & NC)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
114Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2,704100m2
115Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định tại Chương V của E-HSMT4,049100m2
116Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,963m3
117Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT24,072m2
118Lắp đặt Đèn LED đơn 1.2m - 22WTheo quy định tại Chương V của E-HSMT35bộ
119Lắp đặt Đèn LED đơn 0.6m - 9WTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2bộ
120Lắp đặt đèn Led âm trần 12W D138Theo quy định tại Chương V của E-HSMT3bộ
121Lắp đặt Quạt xoay gắn trần + công tắcTheo quy định tại Chương V của E-HSMT14cái
122Lắp đặt công tắc 1 chiều (2 chấu)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT50cái
123Lắp đặt MCB 2pha 16ATheo quy định tại Chương V của E-HSMT19cái
124Lắp đặt ổ cắm baTheo quy định tại Chương V của E-HSMT31cái
125Lắp đặt hộp nhựa âm tường + mặt nạTheo quy định tại Chương V của E-HSMT77hộp
126Lắp đặt dây đơn 10mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT60m
127Lắp đặt dây đơn 4mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT208m
128Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT400m
129Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT793m
130Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D20 chìmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT232,5m
131Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D20 nổiTheo quy định tại Chương V của E-HSMT232,5m
132Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D25 chìmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT52m
133Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D25 nổiTheo quy định tại Chương V của E-HSMT52m
134Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D32 chìmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT15m
135Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D32 nổiTheo quy định tại Chương V của E-HSMT15m
136Lắp đặt hộp nối dâyTheo quy định tại Chương V của E-HSMT10hộp
137Lắp đặt MCB 2P 63ATheo quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
138Lắp đặt tủ điện 6-8 đườngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1hộp
139Đầu cosse 10mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT6cái
140Lắp đặt hộp box tròn 1 ngã, 2 ngã, 3 ngã các loạiTheo quy định tại Chương V của E-HSMT51hộp
141Lắp đặt đèn sự cốTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,65 đèn
142Lắp đặt đồng hồ điện 1 pha 20ATheo quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
143Lắp đặt máy lạnh 2 cục 1.0HP+PK ống đồng, nướcTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2máy
144Lắp đặt máy lạnh 2 cục 1.5HP+PK ống đồng, nướcTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1máy
145Lắp đặt quạt hút 250x250Theo quy định tại Chương V của E-HSMT3cái
146Bình chữa cháy CO2 - 5kgTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2bình
147Bình chữa cháy bộ AB - 8kgTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2bình
148Bảng tiêu lệnh PCCCTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
149Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháyTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2hộp
150Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,08100m
151Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,53100m
152Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,02100m
153Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,22100m
154Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,85100m
155Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,16100m
156Lắp đặt co, tê nhựa các loại D114mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT3cái
157Lắp đặt co, tê nhựa các loại D90mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT27cái
158Lắp đặt co, tê nhựa các loại D60mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT4cái
159Lắp đặt co, tê nhựa các loại D34mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT18cái
160Lắp đặt co, tê nhựa các loại D27mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT7cái
161Lắp đặt co, tê nhựa các loại D21mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT21cái
162Lắp đặt giảm nhựa D114/90Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
163Lắp đặt giảm nhựa D90/60Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
164Lắp đặt giảm nhựa D60/34Theo quy định tại Chương V của E-HSMT4cái
165Lắp đặt giảm nhựa D34/21Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
166Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiệnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2bộ
167Lắp đặt chậu lavabo + phụ kiệnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1bộ
168Lắp đặt vòi xịtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2bộ
169Lắp đặt vòi xả inoxTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2bộ
170Lắp đặt vòi Inox tắm senTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2bộ
171Lắp đặt phễu thu inox 200x200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT4cái
172Lắp đặt van nhựa D34Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
173Lắp đặt van nhựa D27Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
174Lắp nút bịt nhựa D90Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
175Lắp nút bịt nhựa D60Theo quy định tại Chương V của E-HSMT4cái
176Lắp nút bịt nhựa D34Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
177Lắp nút bịt nhựa D21Theo quy định tại Chương V của E-HSMT7cái
178Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1bể
179Lắp đặt van phao cơTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
180Lắp đặt cầu chắn rác InoxTheo quy định tại Chương V của E-HSMT10cái
181Lắp đặt ngã 3 cấp nước+ vòi xịtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
182Đồng hồ nướcTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
L XÂY DỰNG TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ LONG ĐIỀN TÂY - HẠNG MỤC PHỤ
1Dọn dẹp mặt bằngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT5,2100m2
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo quy định tại Chương V của E-HSMT3,379100m3
3Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,981100m3
4Đóng cọc tràm, đất cấp ITheo quy định tại Chương V của E-HSMT44,237100m
5Cung cấp cừ tràm L=4.7m, D4.5cmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT7.887,36m
6Trải Tấm mê bồ treTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2,949100m2
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của E-HSMT12,323100m3
8Trải cao su lótTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1,82100m2
9Cốt thép nền đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,456tấn
10Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT14,56m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,146100m2
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,199100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,046100m3
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2,3m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2,1m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,2m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,012tấn
18Rải cao su lótTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,02100m2
19Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2,16m3
20Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,082m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT70,816m2
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT9,72m2
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,002m3
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,059100m2
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,058tấn
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định tại Chương V của E-HSMT32cái
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,2100m
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,081100m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,067100m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,317m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,9m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,032100m2
33Rải cao su lótTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,053100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,038tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,176m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,035100m2
37Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,005tấn
38Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,031tấn
39Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,081100m3
40Rải cao su lótTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,299100m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT3,3m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,102tấn
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,494m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,025100m2
45Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,005m3
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100Theo quy định tại Chương V của E-HSMT10,05m2
47Gia công cột bằng thép hìnhTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,101tấn
48Lắp dựng cột thép các loạiTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,101tấn
49Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,151tấn
50Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,151tấn
51Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,144tấn
52Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4Theo quy định tại Chương V của E-HSMT144,26kg
53Cung cấp và lắp đặt bu lông D16, L=600Theo quy định tại Chương V của E-HSMT16cái
54Lợp máI, che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.45mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,4100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9049E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Quy định về hợp đồng tương tự:- Công trình dân dụng, cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp IV trở lên, giá trị hợp đồng ≥ 6,5 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)54
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng 2 - Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp IV trở lên, giá trị hợp đồng ≥ 6,5 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)32
3 Kỹ thuật thi công phụ trách điện công trình 1 - Trung cấp chuyên ngành về điện* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng chỉ hành nghề giám sát điện hoặc giám sát lắp đặt thiết bị công trình- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên, giá trị hợp đồng ≥ 6,5 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)32
4 Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách cấp thoát nước công trình 1 - Trung cấp chuyên ngành cấp thoát nước* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát cấp thoát nước công trình- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên, giá trị hợp đồng ≥ 6,5 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)32
5 Đội trưởng thi công 6 - Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên, giá trị hợp đồng ≥ 1,5 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)32
6 Cán bộ phụ trách công tác trắc địa 1 - Trung cấp chuyên ngành trắc địa hoặc trắc đạc hoặc đo đạc bản đồ* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công (hoặc phụ trách công tác trắc địa) hoàn thành ít nhất 01 công trình (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)32
7 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Trung cấp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng- Đã từng tham gia thi công (hoặc phụ trách thanh quyết toán) hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)32
8 Cán bộ phụ trách kiểm tra vật liệu xây dựng công trình 1 - Trung cấp chuyên ngành vật liệu xây dựng* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công (hoặc phụ trách kiểm tra vật liệu xây dựng) hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)32
9 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động công trình 1 - Trung cấp chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Đã từng tham gia phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)32
10 Đội ngũ công nhân có tay nghề 90 - Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để thi công xây dựng công trình và phải phù hợp với gói thầu này* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động11
11 Công nhân vận hành máy xây dựng 12 - Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để vận hành máy xây dựng và phải phù hợp với gói thầu này* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Còn hạn tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh3
2 Máy kinh vĩ Còn hạn tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh3
3 Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi) Còn hạn tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh3
4 Máy đào Còn hạn tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh3
5 Máy ủi Còn hạn tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh3
6 Máy lu ≥ 8,5T Còn hạn tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh3
7 Xe ô tô tải ≥ 3T Còn hạn tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh3
8 Máy tời Kèm theo tài liệu để chứng minh6
9 Máy đầm cóc Kèm theo tài liệu để chứng minh6
10 Máy trộn bê tông Kèm theo tài liệu để chứng minh6
11 Máy trộn vữa Kèm theo tài liệu để chứng minh6
12 Máy đầm bàn Kèm theo tài liệu để chứng minh6
13 Máy đầm dùi Kèm theo tài liệu để chứng minh6
14 Máy hàn Kèm theo tài liệu để chứng minh6
15 Máy khoan bê tông Kèm theo tài liệu để chứng minh6
16 Máy cắt gạch đá Kèm theo tài liệu để chứng minh6
17 Máy cắt sắt Kèm theo tài liệu để chứng minh6
18 Máy bơm nước Kèm theo tài liệu để chứng minh6
19 Máy phát điện dự phòng Kèm theo tài liệu để chứng minh6
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->