Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210552648-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án - Quỹ đất huyện Núi Thành |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210536768 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện 100% |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-21 21:23:00 đến ngày 2021-06-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,138,807,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,3029 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,917 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,6905 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 53,063 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,531 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,232 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,931 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,695 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0875 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1031 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,244 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,908 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,328 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,328 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,5551 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,06 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,0876 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2585 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,3426 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5137 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60,662 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,6498 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1126 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,0417 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2351 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4091 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2242 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9495 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4164 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,1493 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4332 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2589 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8824 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4332 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1947 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8369 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2365 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0669 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,9747 | tấn |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (19x13,5x9,5), câu gạch thẻ (5,5x9x19) chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45,6464 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (19x13,5x9,5), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,0015 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (19x13,5x9,5), câu gạch thẻ (5,5x9x19) chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 67,8559 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (19x13,5x9,5), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,782 | m3 |
| 44 | Xây gạch đặc không nung 5,5x9x19, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,895 | m3 |
| 45 | Sản xuất xà gồ thép hộp 100x50x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8859 | tấn |
| 46 | Sản xuất cầu phông thép hộp 25x50x1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2207 | tấn |
| 47 | Sản xuất li tô thép hộp 20x20x1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,882 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,9886 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 324,83 | m2 |
| 50 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,213 | 100m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 379,24 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 752,143 | m2 |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 298,366 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 483,19 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 590,83 | m2 |
| 56 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 88,324 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 138,96 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 216,8 | m |
| 59 | Gia công lắp đặt cửa đi nhôm kính hệ 1000, kính cường lực dày 8ly (bao gồm bản lề, khóa cần gạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,418 | m2 |
| 60 | Gia công lắp đặt cửa sổ nhôm kính hệ 1000, kính cường lực dày 8ly (bao gồm bản lề, khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,24 | m2 |
| 61 | Gia công lắp đặt tay vịn lancan, cầu thang inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51,2 | m |
| 62 | Gia công lắp dựng khung hoa cửa sổ thép hộp 16x16 (đã bao gồm sơn và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 53,28 | m2 |
| 63 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung, (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 183,24 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 411 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 71,9 | m2 |
| 66 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 73,45 | m2 |
| 67 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 144,48 | m2 |
| 68 | GCLD bệ đỡ lavabo (đã bao gồm khung thép và đá granit) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt Vách ngăn vệ sinh tấm Compact (đã bao gồm vật liệu+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 93,48 | m2 |
| 70 | GCLD trần nhựa tấm hoa văn 600x1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,99 | m2 |
| 71 | GCLD diềm mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,08 | m2 |
| 72 | GCLD máng nước Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,5 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 379,24 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 527,008 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 298,366 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.074,02 | m2 |
| 77 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 677,606 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.601,028 | m2 |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm (Theo ĐM 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,296 | 100m |
| 80 | Lắp đặt cầu chắn rác D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,2568 | 100m2 |
| 82 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44 | bộ |
| 83 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 84 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 85 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc 1 hạt, 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc 1 hạt, 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 89 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | m |
| 90 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 91 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | m |
| 92 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | m |
| 93 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 856 | m |
| 94 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 246 | m |
| 95 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 372 | m |
| 98 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | hộp |
| 99 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 100 | Gia công lắp đặt tủ điện 450x300x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| B | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, phóng điện sớm, cao 5m, bán kính bảo vệ 113M | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Kéo rải dây cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp lụa neo giữ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 4 | Gia công, lắp đặt tăng đơ dây chằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 6 | GCLD trụ đỡ kim (bao gồm ống sắt + êke+bản mã) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,68 | m3 |
| 8 | Đắp đất móng đường ống, đuờng cống, độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,68 | m3 |
| 9 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cọc |
| 10 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần loại d=70mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| C | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước bằng Inox nằm ngang, dung tích 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bể |
| 2 | Khoan giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | Mét |
| 3 | GCLD máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | Cái |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt van phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,47 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,38 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 30 | Lăp đặt van khóa, D = 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 31 | Lăp đặt van khóa, D = 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 32 | GCLD biển báo PCCC, giá đỡ bình chữa cháy, bình chữa cháy bột MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| D | BỂ TỰ HOẠI: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3996 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,496 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2664 | 100m3 |
| 4 | Xây gạch đặc không nung 5,5x9x19, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,2504 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,024 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,2 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,6 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,024 | m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1186 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,061 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8976 | m3 |
| 12 | Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công t.lượng >250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | Cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng P.P dán keo, D=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| E | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,52 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,2 | m3 |
| 4 | Cắt khe sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5 | 10m |
| F | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,823 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,42 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,895 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 175,047 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,791 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,02 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,483 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,625 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,36 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,071 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,908 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,775 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,362 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,332 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,036 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,874 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,713 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,525 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,84 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,794 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,083 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,744 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,098 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,31 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,121 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,156 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,13 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,43 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,489 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,456 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,258 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,054 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,344 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,093 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,648 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,256 | tấn |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (19x13,5x9,5), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 62,055 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (19x13,5x9,5), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,812 | m3 |
| 39 | Xây gạch đặc không nung 5,5x9x19, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,098 | m3 |
| 40 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,457 | tấn |
| 41 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,457 | tấn |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,239 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,239 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 106,64 | m2 |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,768 | 100m2 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 453,436 | m2 |
| 47 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 185,52 | m2 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 409,416 | m2 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( bả lớp bám dính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 297,53 | m2 |
| 50 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 265,898 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (bả lớp bám dính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,48 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 (bả lớp bám dính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 162,26 | m2 |
| 53 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 379,64 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 379,64 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 301,6 | m |
| 56 | Trát đắp phù điêu, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,494 | m2 |
| 57 | Gia công lắp đặt cửa đi nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8ly (bao gồm bản lề, khóa cần gạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 65,474 | m2 |
| 58 | Gia công lắp đặt cửa sổ nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8ly (bao gồm bản lề, khóa cần gạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,88 | m2 |
| 59 | Gia công lắp đặt vách nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8ly (bao gồm bản lề, khóa cần gạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,6 | m2 |
| 60 | Gia công lắp đặt lan can, tay vịn lối đi trẻ khuyết tật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,56 | m2 |
| 61 | Gia công lắp dựng khung hoa cửa sổ thép hộp 16x16 (đã bao gồm sơn và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,88 | m2 |
| 62 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,156 | m3 |
| 63 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,233 | tấn |
| 64 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,129 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 68 | cái |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,45 | m3 |
| 67 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 308,445 | m2 |
| 68 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 53,686 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Ceramic 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,928 | m2 |
| 70 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,6 | m2 |
| 71 | GCLD chữ Meca nổi cao 450 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | Chữ |
| 72 | GCLD trần nhựa tấm hoa văn 600x1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 149,4 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 453,436 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 409,416 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 563,428 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 203,74 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 613,156 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.016,864 | m2 |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,95 | 100m |
| 80 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m |
| 82 | Lắp đặt cầu chắn rác D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,109 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,494 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,988 | 100m2 |
| G | HỆ THỐNG ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 930,6 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 164 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 107,6 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 512,5 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 53,8 | m |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | hộp |
| 19 | Lắp mặt nạ 1 công tắc + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | hộp |
| 20 | Lắp mặt nạ 3 công tắc + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 21 | Lắp mặt nạ 4 công tắc + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 22 | Gia công lắp đặt tủ điện 450x300x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 23 | GCLD biển báo PCCC, giá đỡ bình chữa cháy, bình chữa cháy MFZL4, CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| H | SÂN BÊ TÔNG: | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,221 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,211 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi