Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210552648-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án - Quỹ đất huyện Núi Thành
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210536768
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện 100%
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-21 21:23:00 đến ngày 2021-06-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,138,807,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,3029 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,917 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,6905 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 53,063 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 19,531 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,232 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 38,931 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,695 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,0875 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,1031 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,244 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,908 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,328 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,328 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,5551 100m2
16 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 19,06 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,0876 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,2585 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,3426 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,5137 100m2
21 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 60,662 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,6498 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,1126 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,0417 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,2351 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,4091 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,2242 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,9495 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,4164 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,1493 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,4332 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,2589 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,8824 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,4332 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,1947 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,8369 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,2365 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0669 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,9747 tấn
40 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (19x13,5x9,5), câu gạch thẻ (5,5x9x19) chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 45,6464 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (19x13,5x9,5), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,0015 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (19x13,5x9,5), câu gạch thẻ (5,5x9x19) chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 67,8559 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (19x13,5x9,5), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,782 m3
44 Xây gạch đặc không nung 5,5x9x19, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,895 m3
45 Sản xuất xà gồ thép hộp 100x50x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,8859 tấn
46 Sản xuất cầu phông thép hộp 25x50x1.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,2207 tấn
47 Sản xuất li tô thép hộp 20x20x1.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,882 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,9886 tấn
49 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 324,83 m2
50 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,213 100m2
51 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 379,24 m2
52 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 752,143 m2
53 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 298,366 m2
54 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 483,19 m2
55 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 590,83 m2
56 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 88,324 m2
57 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 138,96 m2
58 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 216,8 m
59 Gia công lắp đặt cửa đi nhôm kính hệ 1000, kính cường lực dày 8ly (bao gồm bản lề, khóa cần gạt) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 44,418 m2
60 Gia công lắp đặt cửa sổ nhôm kính hệ 1000, kính cường lực dày 8ly (bao gồm bản lề, khóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 39,24 m2
61 Gia công lắp đặt tay vịn lancan, cầu thang inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 51,2 m
62 Gia công lắp dựng khung hoa cửa sổ thép hộp 16x16 (đã bao gồm sơn và phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 53,28 m2
63 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung, (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 183,24 m2
64 Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 411 m2
65 Lát nền, sàn gạch ceramic KT300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 71,9 m2
66 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 73,45 m2
67 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 144,48 m2
68 GCLD bệ đỡ lavabo (đã bao gồm khung thép và đá granit) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
69 Lắp đặt Vách ngăn vệ sinh tấm Compact (đã bao gồm vật liệu+nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 93,48 m2
70 GCLD trần nhựa tấm hoa văn 600x1200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 35,99 m2
71 GCLD diềm mái tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,08 m2
72 GCLD máng nước Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,5 m2
73 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 379,24 m2
74 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 527,008 m2
75 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 298,366 m2
76 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.074,02 m2
77 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 677,606 m2
78 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.601,028 m2
79 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm (Theo ĐM 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,296 100m
80 Lắp đặt cầu chắn rác D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 cái
81 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,2568 100m2
82 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 44 bộ
83 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 bộ
84 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 cái
85 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 cái
86 Lắp đặt công tắc 1 hạt, 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 22 cái
87 Lắp đặt công tắc 1 hạt, 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
88 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 cái
89 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 m
90 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 16Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 m
91 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 32Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 m
92 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 63Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 m
93 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 856 m
94 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 246 m
95 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 100 m
96 Lắp đặt dây dẫn 2x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 60 m
97 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 372 m
98 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 21 hộp
99 Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
100 Gia công lắp đặt tủ điện 450x300x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
B HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét, phóng điện sớm, cao 5m, bán kính bảo vệ 113M Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
2 Kéo rải dây cáp đồng trần 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 40 m
3 Lắp đặt cáp lụa neo giữ kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 m
4 Gia công, lắp đặt tăng đơ dây chằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
5 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 m
6 GCLD trụ đỡ kim (bao gồm ống sắt + êke+bản mã) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,68 m3
8 Đắp đất móng đường ống, đuờng cống, độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,68 m3
9 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cọc
10 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần loại d=70mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 m
C PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt bể nước bằng Inox nằm ngang, dung tích 2,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Bể
2 Khoan giếng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 Mét
3 GCLD máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Bộ
4 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 Bộ
5 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 Bộ
6 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 Cái
7 Lắp đặt vòi rửa sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 Cái
8 Lắp đặt chậu rửa Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 Bộ
9 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (lavabo) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 Bộ
10 Lắp đặt van phao tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
11 Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 Cái
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,12 100m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,18 100m
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,36 100m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,18 100m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,47 100m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,3 100m
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,38 100m
19 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 22 cái
20 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
21 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 cái
22 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
23 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
24 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 cái
25 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
26 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
27 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
28 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
29 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
30 Lăp đặt van khóa, D = 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
31 Lăp đặt van khóa, D = 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
32 GCLD biển báo PCCC, giá đỡ bình chữa cháy, bình chữa cháy bột MFZL4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 bộ
D BỂ TỰ HOẠI:
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,3996 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,496 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,2664 100m3
4 Xây gạch đặc không nung 5,5x9x19, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,2504 m3
5 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 36,024 m2
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 25,2 m2
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,6 m2
8 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 36,024 m2
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,1186 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,061 tấn
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,8976 m3
12 Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công t.lượng >250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 Cái
13 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng P.P dán keo, D=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
E SÂN BÊ TÔNG
1 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,52 100m2
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,05 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,2 m3
4 Cắt khe sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,5 10m
F NHÀ ĐA NĂNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,823 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,42 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,895 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 175,047 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 22,791 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,02 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 26,483 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 23,625 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,36 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,071 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,908 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,775 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,362 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,332 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,036 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,874 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,713 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,525 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 30,84 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,794 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,083 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,744 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,098 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,31 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,121 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,156 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,13 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,43 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,489 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,456 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,258 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,054 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,344 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,093 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,648 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,256 tấn
37 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (19x13,5x9,5), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 62,055 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (19x13,5x9,5), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 36,812 m3
39 Xây gạch đặc không nung 5,5x9x19, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,098 m3
40 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,457 tấn
41 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,457 tấn
42 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,239 tấn
43 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,239 tấn
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 106,64 m2
45 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,768 100m2
46 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 453,436 m2
47 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 185,52 m2
48 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 409,416 m2
49 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( bả lớp bám dính) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 297,53 m2
50 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 265,898 m2
51 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (bả lớp bám dính) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 41,48 m2
52 Trát trần, vữa XM mác 75 (bả lớp bám dính) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 162,26 m2
53 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 379,64 m2
54 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 379,64 m2
55 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 301,6 m
56 Trát đắp phù điêu, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,494 m2
57 Gia công lắp đặt cửa đi nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8ly (bao gồm bản lề, khóa cần gạt) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 65,474 m2
58 Gia công lắp đặt cửa sổ nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8ly (bao gồm bản lề, khóa cần gạt) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,88 m2
59 Gia công lắp đặt vách nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8ly (bao gồm bản lề, khóa cần gạt) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,6 m2
60 Gia công lắp đặt lan can, tay vịn lối đi trẻ khuyết tật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,56 m2
61 Gia công lắp dựng khung hoa cửa sổ thép hộp 16x16 (đã bao gồm sơn và phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,88 m2
62 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,156 m3
63 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,233 tấn
64 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,129 100m2
65 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 68 cái
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 30,45 m3
67 Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 308,445 m2
68 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 53,686 m2
69 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Ceramic 120x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,928 m2
70 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,6 m2
71 GCLD chữ Meca nổi cao 450 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 Chữ
72 GCLD trần nhựa tấm hoa văn 600x1200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 149,4 m2
73 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 453,436 m2
74 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 409,416 m2
75 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 563,428 m2
76 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 203,74 m2
77 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 613,156 m2
78 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.016,864 m2
79 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,95 100m
80 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 22 cái
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,14 100m
82 Lắp đặt cầu chắn rác D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 22 cái
83 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,109 100m2
84 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,494 100m2
85 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,988 100m2
G HỆ THỐNG ĐIỆN:
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 bộ
4 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 bộ
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
6 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 16Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 32Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 63Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
12 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 930,6 m
13 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 164 m
14 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 107,6 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 50 m
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 512,5 m
17 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 53,8 m
18 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 21 hộp
19 Lắp mặt nạ 1 công tắc + đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 hộp
20 Lắp mặt nạ 3 công tắc + đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
21 Lắp mặt nạ 4 công tắc + đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
22 Gia công lắp đặt tủ điện 450x300x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 tủ
23 GCLD biển báo PCCC, giá đỡ bình chữa cháy, bình chữa cháy MFZL4, CO2 MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
H SÂN BÊ TÔNG:
1 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,221 100m2
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,06 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 22,211 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->