Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210539563-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG ĐỊA ỐC ĐÀ LẠT |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210539419 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư xây dựng cơ bản của NHNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-21 21:21:00 đến ngày 2021-06-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,414,409,411 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO KHỐI NHÀ B | |||
| B | THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 28 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,13 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤ 28 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,765 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần la phong nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,305 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,553 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365,95 | m |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 9 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 738,443 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường wc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,47 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,95 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,617 | m3 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,836 | m3 |
| 14 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,689 | m3 |
| 15 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,428 | m3 |
| 16 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,271 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,8 | m |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,469 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000x9m bằng ôtô 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,469 | m3 |
| C | CẢI TẠO PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,824 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,376 | 100 m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,568 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,021 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,96 | m2 |
| 6 | Bê tông cổ cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2 vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,563 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,92 | m2 |
| 8 | Đào đất móng bó nền bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,98 | m3 đất nguyên thổ |
| 9 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,776 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,74 | m3 |
| 11 | Màng chống thấm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 12 | Đổ vữa không co ngót Mác cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,629 | m3 |
| 13 | Xây tường chống thấm thẳng bằng gạch đất nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | 100 m3 |
| 15 | Bê tông lót nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,786 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,654 | m3 |
| 17 | Bê tông sê nô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,91 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,763 | m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố xê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,45 | m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | 100 kg |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,83 | 100 kg |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép móng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | 100 kg |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,21 | 100 kg |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,45 | 100 kg |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | 100 kg |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,64 | 100 kg |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép sàn mái, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100 kg |
| 28 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D 18mm, chiều sâu khoan ≤ 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | lỗ khoan |
| 29 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D 12mm, chiều sâu khoan ≤ 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 594 | lỗ khoan |
| 30 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính > 70mm, chiều sâu khoan ≤ 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | lỗ khoan |
| 31 | Hóa chất ram set liên kết thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | tuýt |
| 32 | Bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2 vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,598 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố trụ vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,635 | m2 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,59 | 100 kg |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,72 | 100 kg |
| 36 | Bê tông cầu thang vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,792 | m3 |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,761 | m2 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,76 | 100 kg |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,22 | 100 kg |
| 40 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,944 | m3 |
| 41 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày 20cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,448 | m3 |
| 42 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 7.5x10.5x17.5cm, chiều dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,006 | m3 |
| 43 | Xây bậc thang bằng gạch đất nung 4x8x19cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,166 | m3 |
| 44 | Đục mở tường làm cửa loại tường xây gạch, chiều dày tường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,96 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,775 | m2 |
| 46 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 682,71 | m2 |
| 47 | Trát trụ, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,211 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,023 | m2 |
| 49 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,45 | m2 |
| 50 | Trát, đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,15 | m |
| 51 | Trát, đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,15 | m |
| 52 | Ốp gạch tường vs gạch 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,5 | m2 |
| 53 | Lát gạch nền, sàn, gạch granit 300c300cvữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,085 | m2 |
| 54 | Lát gạch nền, sàn gạch granit 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 443,215 | m2 |
| 55 | Ốp chân tường, viền tường granit 100x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,07 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.298,917 | m2 |
| 57 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 648,625 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả, 2 lớp bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 991,485 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả, 2 lớp bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,684 | m2 |
| 60 | SXLD cửa đi nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m2 |
| 61 | SXLD cửa sổ nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,68 | m2 |
| 62 | Gia công lắp dựng lan can tay vịn thang kính cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9 | m |
| 63 | Gia công lắp dựng lan can ban công thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 64 | Gia công lắp dựng hoa văn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 65 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | m2 |
| 66 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 68 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,471 | m2 |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | 100 m2 |
| 70 | GCLD vách gỗ công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,68 | m2 |
| 71 | Bê tông lanh tô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m3 |
| 72 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | 100 kg |
| 73 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,8 | m2 |
| D | CẢI TẠO TRẦN, MÁI | |||
| 1 | Gia công lắp dựng vì kèo, xà gồ thép nhẹ C100.10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 621,214 | m |
| 2 | Lợp thay thế mái tôn mạ màu dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,605 | m2 |
| 3 | Gia công lắp dựng máng xối tôn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m |
| 4 | SXLD trần thạch cao khung chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 437,95 | m2 |
| 5 | Gia công lắp dựng bu long hóa chất RAMSET M20.260 cấp bèn 5.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 6 | Làm sạch các kết cấu, đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,58 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,86 | m2 |
| 8 | Láng sê nô sàn mái có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,86 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán D 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| E | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ diện âm tường 300x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB 3P - 80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P- 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2P - 25A - 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 1P - 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 1P - 10A - 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 7 | Lắp đặt RCBO 2P - 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt RCBO 2P - 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Contator - 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt bộ ngắt điện bằng thẻ từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường có cực nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đơn âm tường - chống ẩm có cực nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt nút nhấn chuông cửa - chuông báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng led D300-18W - chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng led D300-18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn áp tường bóng led - 1x38 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn downlight ốp trần bóng led 1x13WxD120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn chùm ốp trần bóng led 1x40WxD120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn cây chiếu tranh tường bóng led 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 20 | Lắp đặt máy sấy tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | cái |
| 23 | Lắp đặt cáp XLPE/PVC CXV/XLPE 4R-06/1KV(1x16mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 24 | Lắp đặt dây điện CV 4x11.0 mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 25 | Lắp đặt dây điện CV 6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 26 | Lắp đặt dây điện CV 2,5 mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 27 | Lắp đặt dây điện CV 1.5 mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.050 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, HDPE D 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 31 | Cọc tiếp địa mạ đồng D20-L2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 32 | Kéo rải dây đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100 m |
| 33 | Ốc xiết cáp hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 34 | hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Bao hóa chất giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bao |
| 36 | Tủ điện phòng âm tường 6 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt mặt 1 lỗ, đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt mặt 2 lỗ, đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 39 | Lắp đặt mặt 3 lỗ, đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 40 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 41 | Lắp đặt dây điện CV 4,0 mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| F | PHẦN HỆ THÓNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 ZONE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 3 | Lắp đặt loa báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt nút nhấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối thoát hiễm 10w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt nguồn dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn CXV 1.0MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| G | HỆ THỐNG MẠNG, DIỆN THOẠI + TRUYỀN HÌNH | |||
| 1 | Lắp đặt Modem wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dây cáp mạng 5e | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, phân dây điện thoại 20 đôi IFD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt Switch 24 sport | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt zắc cắm cáp điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt zắc cắm cáp truyền hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp, đế, mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| H | THIẾT BỊ - HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Gia công lắp đặt vách, cửa kính cường lực p. tắm đứng (bao gồm phụ kiện hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,188 | m2 |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 4 | Lắp đặt phễu thu,D 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 5 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 6 | Lắp đặt lavabo loại lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 14 | Lắp đặt van phao D 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van 1 chiều D 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren D 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt van PPR D 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa PPR d 20-15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa PPR d 25-15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa PPR d 25-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa PPR d 32-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa PPR d 50-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa PPR d 65-50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PPR d15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PPR d 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PPR d 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PPR d 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PPR d 65mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa PPR d15-15-15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa PPR d -20-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa PPR d 25-25-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa PPR d 20-15-15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa PPR d 25-25-15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa PPR d 25-25-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa PPR d D32-32-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa PPR d 32-32-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa PPR d 40-32-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa PPR d 50-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa PPR d50-50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn, nhựa upvc d 50-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn, nhựa upvc d 65-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn, nhựa upvc d 90-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn, nhựa upvc d 90-50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn, nhựa upvc d 90-65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn, nhựa upvc d 100-65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn, nhựa upvc d 100-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn, nhựa upvc, d 100-100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn, nhựa upvc d 150-100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn, nhựa upvc d 150-150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa upvc d 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa upvc d 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa upvc d 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa upvc d 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa upvc d 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa upvc d 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp nút bịt nhựa,d 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 57 | Lắp nút bịt nhựa d 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 58 | Lắp nút bịt nhựa d 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa upvc d 50-50-50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa upvc d 65-65-65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa upvc d 90-90-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa upvc d 100-100-100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa upvc d 150-150-150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt miệng kiểm tra, d 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt miệng kiểm tra, d110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt miệng kiểm tra, d 160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PPR d15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100 m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PPR d 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100 m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PPR d 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100 m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR d 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | 100 m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PPR d 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100 m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa upvc d 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100 m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa upvc d100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 100 m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa upvc d150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100 m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa upvc d32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100 m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa upvc d 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100 m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa upvc d 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100 m |
| I | CẢI TẠO KHỐI NHÀ A | |||
| J | THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤ 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,455 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cầu phong, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,043 | tấn |
| 3 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,439 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,125 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | m |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 10 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 571,04 | m2 |
| 11 | Phá dỡ gạch cầu thang bằng thủ công, gạch cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,38 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát+ gạch ốp tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,44 | m2 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,265 | m3 |
| 14 | Đục mở tường làm cửa loại tường xây gạch, chiều dày tường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m2 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ≤ 11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,388 | m3 |
| 16 | Phá dỡ nền wc bê tông bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,472 | m3 |
| 17 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,787 | m3 |
| 18 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,742 | m3 |
| 19 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,844 | m3 |
| 20 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công, chiều dày tường ≤ 11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính ô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,8 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ lan can sắt, lan can cầu thang inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,85 | m |
| 23 | Phá dỡ đan thang bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,512 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,722 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000x9m bằng ôtô 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,722 | m3 |
| K | PHẦN CẢI TẠO XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,082 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,389 | 100 m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,735 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,372 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,406 | m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100 kg |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | 100 kg |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép móng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,33 | 100 kg |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | 100 kg |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,93 | 100 kg |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | 100 kg |
| 13 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2 vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,073 | m3 |
| 14 | Đổ vữa không co ngót Mác cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố trụ vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,42 | m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nút giao giữa cột và dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 100 kg |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | 100 kg |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,13 | 100 kg |
| 20 | Gia công lắp dựng bu long hóa chất RAMSET M20.260 cấp bèn 5.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Gia công cột bằng thép tổ hợp để gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cột thép gia cố các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 24 | Bê tông sê nô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,148 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố sàn, mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,363 | m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | 100 kg |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép sàn mái, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 100 kg |
| 29 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D 25mm, chiều sâu khoan 20-35cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | lỗ khoan |
| 30 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D 18mm, chiều sâu khoan ≤ 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | lỗ khoan |
| 31 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D 12mm, chiều sâu khoan ≤ 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217 | lỗ khoan |
| 32 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D 14mm, chiều sâu khoan ≤ 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | lỗ khoan |
| 33 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính > 70mm, chiều sâu khoan ≤ 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | lỗ khoan |
| 34 | Hóa chất ram set liên kết thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | tuýt |
| 35 | Bê tông tường kè chiều dày 20cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100 kg |
| 38 | Bê tông lót nền vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,708 | m3 |
| 39 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày 10cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,802 | m3 |
| 40 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày 20cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,477 | m3 |
| 41 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày > 10cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,65 | m3 |
| 42 | Xây hộp kỹ thuật ống 8x8x19cm, vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,576 | m3 |
| 43 | Xây bậc cấp bằng gạch đất nung 4x8x19cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,416 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,451 | m2 |
| 46 | Trát hộp kỹ thuật chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,2 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài,tạo chỉ trang trí chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,425 | m2 |
| 48 | Trát trụ, cột cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,08 | m2 |
| 49 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,363 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,321 | m2 |
| 51 | Trát, đắp phào kép bản lớn vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,4 | m |
| 52 | Trát, đắp phào kép vữa XM Mác 50 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,8 | m |
| 53 | Trát, đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,22 | m |
| 54 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch30x60cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,74 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,05 | m2 |
| 56 | Lát gạch nền, sàn, gạch 30x30cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,83 | m2 |
| 57 | Lát gạch nền, sàn gạch granit 60x60cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 437,556 | m2 |
| 58 | Ốp chân tường gạch granit 60x10cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,8 | m2 |
| 59 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,38 | m2 |
| 60 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,3 | m2 |
| 61 | Gia công lắp dựng tay vịn lan can cầu thang kính cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m |
| 62 | Làm sạch bụi trên sơn bề mặt tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.512,79 | m2 |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả, 2 lớp bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,316 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả, 2 lớp bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,451 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả, 2 lớp bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,403 | m2 |
| 67 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,316 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 435,154 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.025,623 | m2 |
| 70 | SXLD vách ngăn kính cường lực khung sắt ô thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,28 | m2 |
| 71 | Gia công lắp dựng lan can thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,89 | m2 |
| 72 | Gia công lắp dựng hoa văn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,238 | 100 m2 |
| 74 | GCLD vách ngăn ván công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,08 | m2 |
| 75 | Bê tông lanh tô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,686 | m3 |
| 76 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,029 | 100 kg |
| 77 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,29 | m2 |
| 78 | GCLD ván sàn công nghiệp 1,2cm (hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,33 | m2 |
| 79 | GCLD lanh tường gỗ ván công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3 | m |
| L | PHẦN CẢI TẠO TRẦN - MÁI | |||
| 1 | Gia công lắp dựng trần thạch cao cống ẩm khung nhôm chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 546,29 | m2 |
| 2 | GCLD xà gồ thép mạ trọng lượng nhẹ cường độ cao 2xC100.10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 474,9 | m |
| 3 | GCLD cầu phong thép mạ trọng lượng nhẹ cường độ cao C75.75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 441 | m |
| 4 | GCLD li tô thép mạ trọng lượng nhẹ cường độ cao Ts 40.48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 670,625 | m |
| 5 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 7 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,825 | 100 m2 |
| 8 | Làm sạch các kết cấu, đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,53 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,12 | m2 |
| 10 | Láng sê nô sàn mái có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,8 | m2 |
| 11 | Lát gạch sàn mái gạch granit 60x60cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,04 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100 m |
| M | PHẦN CẢI TẠO CỬA | |||
| 1 | Công tác lắp dựng khuôn cửa đơn vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,6 | m |
| 2 | Gia công cửa sổ kính gỗ + khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 3 | Công tác lắp dựng cửa các loại, lắp cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,56 | m2 |
| 4 | Gia công lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,74 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,16 | m2 |
| 6 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,16 | m2 |
| N | CẢI TẠO THIẾT BỊ VỆ SINH, CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Gia công lắp đặt vách kính cường lực p. tắn đứng(bao gồm phụ kiện và hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,044 | m2 |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 4 | Lắp đặt phễu thu,D 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt lava bo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 9 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 12 | Lắp đặt van phao D 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van 1 chiều D 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren D 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ppr d 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa PPR d 20-15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa PPR d 25-15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa PPR d 25-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa PPR d 32-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa PPR d 50-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa PPR d 50-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PPR d15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PPR d 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PPR d 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PPR d 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PPR d 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa PPR d15-15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa PPR d 20-20-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa PPR d 25-25-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa PPR d 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa PPR d 50-50-50mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn, nhựa upvc d 50-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn, nhựa upvc d 90-65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn, nhựa upvc d 100-65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn, nhựa upvc d 100-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn, nhựa upvc d 100-100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn, nhựa upvc d 150-100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa upvc d 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa upvc d 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa upvc d 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 41 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp nút bịt nhựa đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp nút bịt nhựa đường kính 160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa upvc d 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa upvc d 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa upvc d 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa upvc d 160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt miệng kiểm tra, d 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt miệng kiểm tra, d110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt miệng kiểm tra, d 160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PPR d15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,582 | 100 m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PPR d 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100 m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PPR d 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,736 | 100 m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PPR d32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | 100 m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR d 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 100 m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa upvc d 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100 m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa upvc d 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 100 m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa upvc d 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100 m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa upvc d32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100 m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa upvc d50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100 m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa upvc d 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100 m |
| O | PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ diện âm tường 300x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB 3P - 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 3P - 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 3P - 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 2P - 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 2P - 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 1P - 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 1P - 10A - 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 9 | Lắp đặt RCBO 2P - 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt RCBO 2P - 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt contator 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt bộ ngắt điện bằng thẻ từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường có cực nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đơn âm tường chống ẩm có cực nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt nút nhấn chuông cửa - chuông báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng led D300-18W - chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng led D300-18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn áp tường bóng led 1x38W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn downlight ốp trần bóng led 1x13WxD120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn panel âm trần bóng led 1x48W 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn cây treo tường bóng led 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn huỳnh quang bóng led 2x36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 23 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | cái |
| 25 | Lắp đặt cáp XLPE/PVC CXV/XLPE 4R-06/1KV(1x35mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 26 | Lắp đặt dây điện CV 11.0 mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 27 | Lắp đặt dây điện CV 6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 28 | Lắp đặt dây điện CV 2,5 mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 29 | Lắp đặt dây điện CV 1.5 mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.900 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE, D 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 33 | Cọc tiếp địa mạ đồng D20-L2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 34 | Kéo rải dây đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100 m |
| 35 | Ốc xiết cáp hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 36 | hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Bao hóa chất giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bao |
| 38 | Tủ điện phòng âm tường 6 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 39 | Lắp đặt mặt 1 lỗ, đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 40 | Lắp đặt mặt 2 lỗ, đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 41 | Lắp đặt mặt 3 lỗ, đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 42 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 43 | Lắp đặt dây điện CV 4,0 mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| P | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,176 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,176 | m3 |
| 3 | Rải dây dẫn sét dây đồng bản 25x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100 m |
| 4 | Kéo dây, cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100 m |
| 5 | Gia công, đóng cọc chống sét D20-L 2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét phát tia tiền đạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Giá dỡ dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 8 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100 m |
| 10 | Đai kẹp dây dẫn sét vào cột bằng InoX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 11 | Mũ chụp chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Kẹp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Hóa chất giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bao |
| 14 | Bộ đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, D 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100 m |
| Q | HỆ THỐNG MẠNG ĐIỆN THOẠI + TRUYỀN HÌNH | |||
| 1 | Lắp đặt Modem wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dây cáp mạng 5e | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, phân dây điện thoại 20 đôi IFD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt Switch 24 sport | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt zắc cắm cáp điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt zắc cắm cáp truyền hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp, đế, mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| R | PHẦN HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 ZONE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 3 | Lắp đặt loa báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt nút nhấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối thoát hiễm 10w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 7 | Lắp đặt nguồn dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn CXV 1.0MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| S | CỔNG HÀNG RÀO, BỒN HOA, SÂN | |||
| T | CỔNG HÀNG RÀO, BỒN HOA | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,71 | m2 |
| 2 | Phá dỡ trụ gạch hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường rào xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,488 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,726 | m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Bê tông lót móng móng vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,186 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,996 | m3 |
| 7 | Xây hàng rào bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 50 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,048 | m3 |
| 8 | Xây bậc cấp bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, vữa XM Mác 50 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,432 | m3 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,006 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan phi 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,006 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | 100 m2 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 25 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 13 | Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,625 | m2 |
| 14 | Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắt đẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 15 | Mô tơ cửa đẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,527 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5 | m2 |
| 19 | Ốp đá ong xám mặt ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,955 | m2 |
| 20 | Ốp đá Marble tự nhiên màu vàng kem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,795 | m2 |
| 21 | Ốp đá granit tự nhiên màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 22 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,039 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,44 | m2 |
| 24 | GCLD chữ Inox mạ vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| U | SÂN + ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,635 | 100 m2 |
| 2 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,35 | m3 |
| V | PHẦN CHIẾU SÁNG SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,25 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100 m2 |
| 4 | GCLD bulong phi 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,25 | m3 |
| 6 | Lắp đặt đèn sân vườn cao 0.8m, 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn downlight trụ cổng 1x13W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dây điện CV 6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 9 | Lắp đặt dây điện CV 4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 10 | Lắp đặt dây điện CV 2,5 mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 11 | Lắp đặt dây điện CV 1.5 mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 13 | Lắp đặt hộp nối phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi