Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210539563-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG ĐỊA ỐC ĐÀ LẠT
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210539419
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư xây dựng cơ bản của NHNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-21 21:21:00 đến ngày 2021-06-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,414,409,411 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO KHỐI NHÀ B
B THÁO DỠ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 28 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 225,13 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤ 28 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,765 m3
3 Tháo dỡ trần la phong nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,305 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,553 m2
5 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 365,95 m
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
8 Tháo dỡ bình nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
9 Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 738,443 m2
10 Tháo dỡ gạch ốp tường wc Mô tả kỹ thuật theo chương V 316,47 m2
11 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,95 m2
12 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,617 m3
13 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,836 m3
14 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,689 m3
15 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,428 m3
16 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,271 m3
17 Tháo dỡ lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,8 m
18 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,469 m3
19 Vận chuyển phế thải tiếp 1000x9m bằng ôtô 2,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,469 m3
C CẢI TẠO PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,824 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,376 100 m3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,568 m3
4 Bê tông móng, chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,021 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,96 m2
6 Bê tông cổ cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2 vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,563 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố cổ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,92 m2
8 Đào đất móng bó nền bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,98 m3 đất nguyên thổ
9 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,776 m3
10 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,74 m3
11 Màng chống thấm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m2
12 Đổ vữa không co ngót Mác cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,629 m3
13 Xây tường chống thấm thẳng bằng gạch đất nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
14 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,374 100 m3
15 Bê tông lót nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,786 m3
16 Bê tông xà dầm, giằng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,654 m3
17 Bê tông sê nô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,91 m3
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,763 m2
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố xê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,45 m2
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,09 100 kg
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,83 100 kg
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép móng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,32 100 kg
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,21 100 kg
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,45 100 kg
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,03 100 kg
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,64 100 kg
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép sàn mái, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100 kg
28 Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D 18mm, chiều sâu khoan ≤ 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 81 lỗ khoan
29 Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D 12mm, chiều sâu khoan ≤ 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 594 lỗ khoan
30 Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính > 70mm, chiều sâu khoan ≤ 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 lỗ khoan
31 Hóa chất ram set liên kết thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 tuýt
32 Bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2 vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,598 m3
33 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố trụ vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,635 m2
34 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,59 100 kg
35 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, đường kính ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,72 100 kg
36 Bê tông cầu thang vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,792 m3
37 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,761 m2
38 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,76 100 kg
39 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,22 100 kg
40 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,944 m3
41 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày 20cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,448 m3
42 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 7.5x10.5x17.5cm, chiều dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,006 m3
43 Xây bậc thang bằng gạch đất nung 4x8x19cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,166 m3
44 Đục mở tường làm cửa loại tường xây gạch, chiều dày tường ≤ 22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,96 m2
45 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 308,775 m2
46 Trát tường chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 682,71 m2
47 Trát trụ, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,211 m2
48 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,023 m2
49 Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,45 m2
50 Trát, đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,15 m
51 Trát, đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,15 m
52 Ốp gạch tường vs gạch 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 291,5 m2
53 Lát gạch nền, sàn, gạch granit 300c300cvữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,085 m2
54 Lát gạch nền, sàn gạch granit 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 443,215 m2
55 Ốp chân tường, viền tường granit 100x600 vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,07 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.298,917 m2
57 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 648,625 m2
58 Bả bằng bột bả, 2 lớp bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 991,485 m2
59 Bả bằng bột bả, 2 lớp bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,684 m2
60 SXLD cửa đi nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4 m2
61 SXLD cửa sổ nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,68 m2
62 Gia công lắp dựng lan can tay vịn thang kính cường lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,9 m
63 Gia công lắp dựng lan can ban công thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m2
64 Gia công lắp dựng hoa văn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
65 Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt cửa gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 116 m2
66 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 116 m2
67 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m2
68 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,471 m2
69 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 100 m2
70 GCLD vách gỗ công nghiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,68 m2
71 Bê tông lanh tô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 m3
72 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,68 100 kg
73 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,8 m2
D CẢI TẠO TRẦN, MÁI
1 Gia công lắp dựng vì kèo, xà gồ thép nhẹ C100.10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 621,214 m
2 Lợp thay thế mái tôn mạ màu dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,605 m2
3 Gia công lắp dựng máng xối tôn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 m
4 SXLD trần thạch cao khung chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 437,95 m2
5 Gia công lắp dựng bu long hóa chất RAMSET M20.260 cấp bèn 5.8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 cái
6 Làm sạch các kết cấu, đục tẩy bề mặt sàn bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,58 m2
7 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,86 m2
8 Láng sê nô sàn mái có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,86 m2
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán D 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100 m
10 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
E HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Tủ diện âm tường 300x400x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt MCB 3P - 80A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt MCB 2P- 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Lắp đặt MCB 2P - 25A - 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Lắp đặt MCB 1P - 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
6 Lắp đặt MCB 1P - 10A - 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
7 Lắp đặt RCBO 2P - 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
8 Lắp đặt RCBO 2P - 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt Contator - 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
10 Lắp đặt bộ ngắt điện bằng thẻ từ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
11 Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường có cực nối đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 cái
12 Lắp đặt ổ cắm đơn âm tường - chống ẩm có cực nối đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
13 Lắp đặt nút nhấn chuông cửa - chuông báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
14 Lắp đặt đèn ốp trần bóng led D300-18W - chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
15 Lắp đặt đèn ốp trần bóng led D300-18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bộ
16 Lắp đặt đèn áp tường bóng led - 1x38 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
17 Lắp đặt đèn downlight ốp trần bóng led 1x13WxD120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 bộ
18 Lắp đặt đèn chùm ốp trần bóng led 1x40WxD120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
19 Lắp đặt đèn cây chiếu tranh tường bóng led 1x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
20 Lắp đặt máy sấy tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
22 Lắp đặt công tắc 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 117 cái
23 Lắp đặt cáp XLPE/PVC CXV/XLPE 4R-06/1KV(1x16mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
24 Lắp đặt dây điện CV 4x11.0 mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
25 Lắp đặt dây điện CV 6.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 380 m
26 Lắp đặt dây điện CV 2,5 mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 850 m
27 Lắp đặt dây điện CV 1.5 mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.050 m
28 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, HDPE D 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
29 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
30 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 m
31 Cọc tiếp địa mạ đồng D20-L2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
32 Kéo rải dây đồng trần 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100 m
33 Ốc xiết cáp hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
34 hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Bao hóa chất giảm điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bao
36 Tủ điện phòng âm tường 6 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
37 Lắp đặt mặt 1 lỗ, đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
38 Lắp đặt mặt 2 lỗ, đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
39 Lắp đặt mặt 3 lỗ, đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
40 Lắp đặt thùng đun nước nóng 30L Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
41 Lắp đặt dây điện CV 4,0 mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
F PHẦN HỆ THÓNG BÁO CHÁY
1 Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 ZONE Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Lắp đặt đầu báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
3 Lắp đặt loa báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Lắp đặt nút nhấn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối thoát hiễm 10w Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
7 Lắp đặt nguồn dự phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
9 Lắp đặt dây dẫn CXV 1.0MM2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
10 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
11 Lắp đặt hộp nối, phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 hộp
G HỆ THỐNG MẠNG, DIỆN THOẠI + TRUYỀN HÌNH
1 Lắp đặt Modem wifi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
2 Lắp đặt dây cáp mạng 5e Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
4 Lắp đặt hộp nối, phân dây điện thoại 20 đôi IFD Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
5 Lắp đặt Switch 24 sport Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
6 Lắp đặt zắc cắm cáp điện thoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
7 Lắp đặt zắc cắm cáp truyền hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
8 Lắp đặt hộp nối phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
9 Lắp đặt hộp, đế, mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
H THIẾT BỊ - HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC
1 Gia công lắp đặt vách, cửa kính cường lực p. tắm đứng (bao gồm phụ kiện hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,188 m2
2 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
4 Lắp đặt phễu thu,D 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
5 Lắp đặt lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
6 Lắp đặt lavabo loại lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
8 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
9 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
10 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
11 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
12 Lắp đặt hộp đựng xà bông Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
13 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
14 Lắp đặt van phao D 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt van 1 chiều D 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
16 Lắp đặt van ren D 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
17 Lắp đặt van PPR D 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
18 Lắp đặt côn nhựa PPR d 20-15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
19 Lắp đặt côn nhựa PPR d 25-15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
20 Lắp đặt côn nhựa PPR d 25-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt côn nhựa PPR d 32-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
22 Lắp đặt côn nhựa PPR d 50-32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Lắp đặt côn nhựa PPR d 65-50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
24 Lắp đặt cút nhựa PPR d15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 89 cái
25 Lắp đặt cút nhựa PPR d 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 cái
26 Lắp đặt cút nhựa PPR d 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
27 Lắp đặt cút nhựa PPR d 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
28 Lắp đặt cút nhựa PPR d 65mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
29 Lắp đặt tê nhựa PPR d15-15-15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
30 Lắp đặt tê nhựa PPR d -20-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
31 Lắp đặt tê nhựa PPR d 25-25-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
32 Lắp đặt tê nhựa PPR d 20-15-15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
33 Lắp đặt tê nhựa PPR d 25-25-15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
34 Lắp đặt tê nhựa PPR d 25-25-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Lắp đặt tê nhựa PPR d D32-32-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Lắp đặt tê nhựa PPR d 32-32-32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
37 Lắp đặt tê nhựa PPR d 40-32-32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Lắp đặt tê nhựa PPR d 50-32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
39 Lắp đặt tê nhựa PPR d50-50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
40 Lắp đặt côn, nhựa upvc d 50-32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
41 Lắp đặt côn, nhựa upvc d 65-32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
42 Lắp đặt côn, nhựa upvc d 90-32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
43 Lắp đặt côn, nhựa upvc d 90-50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
44 Lắp đặt côn, nhựa upvc d 90-65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
45 Lắp đặt côn, nhựa upvc d 100-65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
46 Lắp đặt côn, nhựa upvc d 100-90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
47 Lắp đặt côn, nhựa upvc, d 100-100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Lắp đặt côn, nhựa upvc d 150-100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
49 Lắp đặt côn, nhựa upvc d 150-150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Lắp đặt cút nhựa upvc d 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 cái
51 Lắp đặt cút nhựa upvc d 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
52 Lắp đặt cút nhựa upvc d 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
53 Lắp đặt cút nhựa upvc d 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
54 Lắp đặt cút nhựa upvc d 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
55 Lắp đặt cút nhựa upvc d 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Lắp nút bịt nhựa,d 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
57 Lắp nút bịt nhựa d 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
58 Lắp nút bịt nhựa d 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
59 Lắp đặt tê nhựa upvc d 50-50-50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
60 Lắp đặt tê nhựa upvc d 65-65-65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
61 Lắp đặt tê nhựa upvc d 90-90-90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
62 Lắp đặt tê nhựa upvc d 100-100-100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
63 Lắp đặt tê nhựa upvc d 150-150-150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
64 Lắp đặt miệng kiểm tra, d 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
65 Lắp đặt miệng kiểm tra, d110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
66 Lắp đặt miệng kiểm tra, d 160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
67 Lắp đặt ống nhựa PPR d15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100 m
68 Lắp đặt ống nhựa PPR d 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100 m
69 Lắp đặt ống nhựa PPR d 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100 m
70 Lắp đặt ống nhựa PPR d 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 100 m
71 Lắp đặt ống nhựa PPR d 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100 m
72 Lắp đặt ống nhựa upvc d 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100 m
73 Lắp đặt ống nhựa upvc d100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 100 m
74 Lắp đặt ống nhựa upvc d150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100 m
75 Lắp đặt ống nhựa upvc d32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100 m
76 Lắp đặt ống nhựa upvc d 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100 m
77 Lắp đặt ống nhựa upvc d 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100 m
I CẢI TẠO KHỐI NHÀ A
J THÁO DỠ
1 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤ 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,455 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, cầu phong, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,043 tấn
3 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,439 m3
4 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,125 m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 m2
6 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 138 m
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
9 Tháo dỡ bình nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
10 Phá dỡ nền gạch bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 571,04 m2
11 Phá dỡ gạch cầu thang bằng thủ công, gạch cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,38 m2
12 Phá lớp vữa trát+ gạch ốp tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,44 m2
13 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ≤ 22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,265 m3
14 Đục mở tường làm cửa loại tường xây gạch, chiều dày tường ≤ 22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 m2
15 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ≤ 11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,388 m3
16 Phá dỡ nền wc bê tông bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,472 m3
17 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,787 m3
18 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,742 m3
19 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,844 m3
20 Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công, chiều dày tường ≤ 11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 m3
21 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính ô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,8 m2
22 Tháo dỡ lan can sắt, lan can cầu thang inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,85 m
23 Phá dỡ đan thang bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,512 m3
24 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,722 m3
25 Vận chuyển phế thải tiếp 1000x9m bằng ôtô 2,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,722 m3
K PHẦN CẢI TẠO XÂY DỰNG
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,082 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,389 100 m3
3 Bê tông móng, chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,735 m3
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 m2
5 Bê tông xà dầm, giằng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,372 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,406 m2
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 100 kg
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,42 100 kg
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép móng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,33 100 kg
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 100 kg
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,93 100 kg
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,47 100 kg
13 Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2 vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,073 m3
14 Đổ vữa không co ngót Mác cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 m3
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố trụ vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,42 m2
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nút giao giữa cột và dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 100 kg
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, đường kính ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,34 100 kg
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,13 100 kg
20 Gia công lắp dựng bu long hóa chất RAMSET M20.260 cấp bèn 5.8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Gia công cột bằng thép tổ hợp để gia cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 tấn
22 Lắp đặt cột thép gia cố các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 tấn
23 Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
24 Bê tông sê nô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,148 m3
25 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố sàn, mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
26 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,363 m2
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 100 kg
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép sàn mái, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 100 kg
29 Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D 25mm, chiều sâu khoan 20-35cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 lỗ khoan
30 Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D 18mm, chiều sâu khoan ≤ 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 lỗ khoan
31 Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D 12mm, chiều sâu khoan ≤ 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 217 lỗ khoan
32 Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D 14mm, chiều sâu khoan ≤ 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 116 lỗ khoan
33 Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính > 70mm, chiều sâu khoan ≤ 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 lỗ khoan
34 Hóa chất ram set liên kết thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 tuýt
35 Bê tông tường kè chiều dày 20cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 m3
36 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2 m2
37 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100 kg
38 Bê tông lót nền vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,708 m3
39 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày 10cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,802 m3
40 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày 20cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,477 m3
41 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày > 10cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,65 m3
42 Xây hộp kỹ thuật ống 8x8x19cm, vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,576 m3
43 Xây bậc cấp bằng gạch đất nung 4x8x19cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 m3
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,416 m2
45 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 346,451 m2
46 Trát hộp kỹ thuật chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,2 m2
47 Trát tường ngoài,tạo chỉ trang trí chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,425 m2
48 Trát trụ, cột cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,08 m2
49 Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,363 m2
50 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,321 m2
51 Trát, đắp phào kép bản lớn vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,4 m
52 Trát, đắp phào kép vữa XM Mác 50 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 242,8 m
53 Trát, đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 233,22 m
54 Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch30x60cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 248,74 m2
55 Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,05 m2
56 Lát gạch nền, sàn, gạch 30x30cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,83 m2
57 Lát gạch nền, sàn gạch granit 60x60cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 437,556 m2
58 Ốp chân tường gạch granit 60x10cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,8 m2
59 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 100 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,38 m2
60 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,3 m2
61 Gia công lắp dựng tay vịn lan can cầu thang kính cường lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2 m
62 Làm sạch bụi trên sơn bề mặt tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.512,79 m2
63 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m2
64 Bả bằng bột bả, 2 lớp bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 316,316 m2
65 Bả bằng bột bả, 2 lớp bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 346,451 m2
66 Bả bằng bột bả, 2 lớp bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,403 m2
67 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 316,316 m2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 435,154 m2
69 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.025,623 m2
70 SXLD vách ngăn kính cường lực khung sắt ô thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,28 m2
71 Gia công lắp dựng lan can thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,89 m2
72 Gia công lắp dựng hoa văn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
73 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,238 100 m2
74 GCLD vách ngăn ván công nghiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,08 m2
75 Bê tông lanh tô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,686 m3
76 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,029 100 kg
77 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,29 m2
78 GCLD ván sàn công nghiệp 1,2cm (hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,33 m2
79 GCLD lanh tường gỗ ván công nghiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3 m
L PHẦN CẢI TẠO TRẦN - MÁI
1 Gia công lắp dựng trần thạch cao cống ẩm khung nhôm chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 546,29 m2
2 GCLD xà gồ thép mạ trọng lượng nhẹ cường độ cao 2xC100.10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 474,9 m
3 GCLD cầu phong thép mạ trọng lượng nhẹ cường độ cao C75.75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 441 m
4 GCLD li tô thép mạ trọng lượng nhẹ cường độ cao Ts 40.48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 670,625 m
5 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 tấn
6 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 tấn
7 Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,825 100 m2
8 Làm sạch các kết cấu, đục tẩy bề mặt sàn bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,53 m2
9 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,12 m2
10 Láng sê nô sàn mái có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,8 m2
11 Lát gạch sàn mái gạch granit 60x60cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,04 m2
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 100 m
M PHẦN CẢI TẠO CỬA
1 Công tác lắp dựng khuôn cửa đơn vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,6 m
2 Gia công cửa sổ kính gỗ + khung Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
3 Công tác lắp dựng cửa các loại, lắp cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,56 m2
4 Gia công lắp dựng cửa khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,74 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,16 m2
6 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,16 m2
N CẢI TẠO THIẾT BỊ VỆ SINH, CẤP, THOÁT NƯỚC
1 Gia công lắp đặt vách kính cường lực p. tắn đứng(bao gồm phụ kiện và hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,044 m2
2 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
4 Lắp đặt phễu thu,D 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
5 Lắp đặt lava bo Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
6 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
7 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
8 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
9 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
10 Lắp đặt hộp đựng xà bông Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
11 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
12 Lắp đặt van phao D 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt van 1 chiều D 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt van ren D 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Lắp đặt van ppr d 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
16 Lắp đặt côn nhựa PPR d 20-15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
17 Lắp đặt côn nhựa PPR d 25-15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
18 Lắp đặt côn nhựa PPR d 25-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
19 Lắp đặt côn nhựa PPR d 32-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
20 Lắp đặt côn nhựa PPR d 50-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt côn nhựa PPR d 50-32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
22 Lắp đặt cút nhựa PPR d15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 174 cái
23 Lắp đặt cút nhựa PPR d 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
24 Lắp đặt cút nhựa PPR d 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
25 Lắp đặt cút nhựa PPR d 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 cái
26 Lắp đặt cút nhựa PPR d 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 cái
27 Lắp đặt tê nhựa PPR d15-15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
28 Lắp đặt tê nhựa PPR d 20-20-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
29 Lắp đặt tê nhựa PPR d 25-25-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
30 Lắp đặt tê nhựa PPR d 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
31 Lắp đặt tê nhựa PPR d 50-50-50mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 cái
32 Lắp đặt côn, nhựa upvc d 50-32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
33 Lắp đặt côn, nhựa upvc d 90-65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
34 Lắp đặt côn, nhựa upvc d 100-65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
35 Lắp đặt côn, nhựa upvc d 100-90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
36 Lắp đặt côn, nhựa upvc d 100-100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Lắp đặt côn, nhựa upvc d 150-100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
38 Lắp đặt cút nhựa upvc d 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
39 Lắp đặt cút nhựa upvc d 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
40 Lắp đặt cút nhựa upvc d 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
41 Lắp nút bịt nhựa, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Lắp nút bịt nhựa đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
43 Lắp nút bịt nhựa đường kính 160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Lắp đặt tê nhựa upvc d 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
45 Lắp đặt tê nhựa upvc d 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
46 Lắp đặt tê nhựa upvc d 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
47 Lắp đặt tê nhựa upvc d 160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
48 Lắp đặt miệng kiểm tra, d 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
49 Lắp đặt miệng kiểm tra, d110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
50 Lắp đặt miệng kiểm tra, d 160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
51 Lắp đặt ống nhựa PPR d15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,582 100 m
52 Lắp đặt ống nhựa PPR d 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 100 m
53 Lắp đặt ống nhựa PPR d 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,736 100 m
54 Lắp đặt ống nhựa PPR d32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,79 100 m
55 Lắp đặt ống nhựa PPR d 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9 100 m
56 Lắp đặt ống nhựa upvc d 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100 m
57 Lắp đặt ống nhựa upvc d 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 100 m
58 Lắp đặt ống nhựa upvc d 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100 m
59 Lắp đặt ống nhựa upvc d32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 100 m
60 Lắp đặt ống nhựa upvc d50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100 m
61 Lắp đặt ống nhựa upvc d 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100 m
O PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Tủ diện âm tường 300x400x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt MCB 3P - 150A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt MCB 3P - 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt MCB 3P - 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Lắp đặt MCB 2P - 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
6 Lắp đặt MCB 2P - 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Lắp đặt MCB 1P - 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
8 Lắp đặt MCB 1P - 10A - 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
9 Lắp đặt RCBO 2P - 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt RCBO 2P - 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
11 Lắp đặt contator 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
12 Lắp đặt bộ ngắt điện bằng thẻ từ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
13 Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường có cực nối đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 cái
14 Lắp đặt ổ cắm đơn âm tường chống ẩm có cực nối đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
15 Lắp đặt nút nhấn chuông cửa - chuông báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
16 Lắp đặt đèn ốp trần bóng led D300-18W - chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
17 Lắp đặt đèn ốp trần bóng led D300-18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
18 Lắp đặt đèn áp tường bóng led 1x38W Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
19 Lắp đặt đèn downlight ốp trần bóng led 1x13WxD120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94 bộ
20 Lắp đặt đèn panel âm trần bóng led 1x48W 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
21 Lắp đặt đèn cây treo tường bóng led 1x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
22 Lắp đặt đèn huỳnh quang bóng led 2x36W Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
23 Lắp đặt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
24 Lắp đặt công tắc 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 117 cái
25 Lắp đặt cáp XLPE/PVC CXV/XLPE 4R-06/1KV(1x35mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
26 Lắp đặt dây điện CV 11.0 mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
27 Lắp đặt dây điện CV 6.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
28 Lắp đặt dây điện CV 2,5 mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
29 Lắp đặt dây điện CV 1.5 mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.900 m
30 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE, D 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
31 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
32 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
33 Cọc tiếp địa mạ đồng D20-L2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
34 Kéo rải dây đồng trần 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100 m
35 Ốc xiết cáp hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
36 hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Bao hóa chất giảm điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bao
38 Tủ điện phòng âm tường 6 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
39 Lắp đặt mặt 1 lỗ, đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
40 Lắp đặt mặt 2 lỗ, đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
41 Lắp đặt mặt 3 lỗ, đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
42 Lắp đặt thùng đun nước nóng 30L Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
43 Lắp đặt dây điện CV 4,0 mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
P HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,176 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,176 m3
3 Rải dây dẫn sét dây đồng bản 25x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100 m
4 Kéo dây, cáp đồng trần 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100 m
5 Gia công, đóng cọc chống sét D20-L 2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cọc
6 Lắp đặt kim thu sét phát tia tiền đạo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Giá dỡ dây dẫn sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Cái
8 Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100 m
9 Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100 m
10 Đai kẹp dây dẫn sét vào cột bằng InoX Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
11 Mũ chụp chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Kẹp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Hóa chất giảm điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bao
14 Bộ đếm sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, D 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100 m
Q HỆ THỐNG MẠNG ĐIỆN THOẠI + TRUYỀN HÌNH
1 Lắp đặt Modem wifi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
2 Lắp đặt dây cáp mạng 5e Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
4 Lắp đặt hộp nối, phân dây điện thoại 20 đôi IFD Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
5 Lắp đặt Switch 24 sport Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
6 Lắp đặt zắc cắm cáp điện thoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
7 Lắp đặt zắc cắm cáp truyền hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
8 Lắp đặt hộp nối phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
9 Lắp đặt hộp, đế, mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
R PHẦN HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1 Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 ZONE Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Lắp đặt đầu báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
3 Lắp đặt loa báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Lắp đặt nút nhấn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối thoát hiễm 10w Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
7 Lắp đặt nguồn dự phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
9 Lắp đặt dây dẫn CXV 1.0MM2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
10 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 m
11 Lắp đặt hộp nối, phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 hộp
S CỔNG HÀNG RÀO, BỒN HOA, SÂN
T CỔNG HÀNG RÀO, BỒN HOA
1 Phá dỡ hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,71 m2
2 Phá dỡ trụ gạch hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,672 m3
3 Phá dỡ tường rào xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,488 m3
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,726 m3 đất nguyên thổ
5 Bê tông lót móng móng vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,186 m3
6 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,996 m3
7 Xây hàng rào bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 50 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,048 m3
8 Xây bậc cấp bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, vữa XM Mác 50 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,432 m3
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,006 m3
10 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan phi 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,006 tấn
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 100 m2
12 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 25 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 cái
13 Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,625 m2
14 Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắt đẩy Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m2
15 Mô tơ cửa đẩy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,527 m2
17 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,5 m2
18 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,5 m2
19 Ốp đá ong xám mặt ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,955 m2
20 Ốp đá Marble tự nhiên màu vàng kem Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,795 m2
21 Ốp đá granit tự nhiên màu đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m2
22 Ốp đá granit tự nhiên vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,039 m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,44 m2
24 GCLD chữ Inox mạ vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
U SÂN + ĐƯỜNG
1 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,635 100 m2
2 Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,35 m3
V PHẦN CHIẾU SÁNG SÂN ĐƯỜNG
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,25 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100 m2
4 GCLD bulong phi 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bộ
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,25 m3
6 Lắp đặt đèn sân vườn cao 0.8m, 1x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bộ
7 Lắp đặt đèn downlight trụ cổng 1x13W Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
8 Lắp đặt dây điện CV 6.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
9 Lắp đặt dây điện CV 4.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
10 Lắp đặt dây điện CV 2,5 mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
11 Lắp đặt dây điện CV 1.5 mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
12 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
13 Lắp đặt hộp nối phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 hộp
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->