Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210557669-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Điện Biên Phủ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210470907 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn cân đối ngân sách địa phương theo kế hoạch hàng năm của tỉnh và của thành phố Điện Biên Phủ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-21 21:08:00 đến ngày 2021-05-31 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,203,868,356 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 153,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG VÀ PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,319 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, , chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,246 | m3 |
| 3 | Đào móng băng , chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,522 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,199 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,23 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,288 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,623 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,19 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,775 | 100m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,85 | m3 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,833 | tấn |
| 12 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | mối nối |
| 13 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,55 | 100m |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,903 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,594 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,386 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,629 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,737 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,93 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,121 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,488 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,169 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,484 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,91 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,602 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,576 | 100m2 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,59 | m3 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,112 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,951 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,565 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,334 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,334 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,056 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,017 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,103 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,029 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,074 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,619 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,566 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,431 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,49 | tấn |
| 48 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan rãnh ĐS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép liên kết cột và tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 50 | Lắp đặt khe đặt thép chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,205 | 10m |
| 51 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,805 | m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,001 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,192 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,019 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,532 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,201 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,472 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,546 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,222 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,873 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,414 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,904 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,236 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,22 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100m2 |
| 67 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,26 | cấu kiện |
| 68 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,878 | m3 |
| 69 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | m3 |
| 70 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9 | m3 |
| 71 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,227 | m3 |
| 72 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,073 | m2 |
| 75 | Thép dẹt 50x5 L=180 chẻ chân theo KC xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,102 | kg |
| 76 | Bu lông phi 8, l = 35 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | bộ |
| 77 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,787 | 100m2 |
| 78 | Tôn úp nóc màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,26 | m |
| 79 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,201 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,027 | m2 |
| 81 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,44 | m2 |
| 82 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,923 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm phía ngoài, vữa XM M75, dày 15 mm, H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,882 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm phía ngoài, vữa XM M75, dày 15 mm H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,461 | m2 |
| 85 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 705,792 | m2 |
| 86 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 353,874 | m2 |
| 87 | Trát trụ cột, cầu thang, má cửa trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,042 | m2 |
| 88 | Trát trụ cột, má cửa trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75,H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,33 | m2 |
| 89 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75,H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,902 | m2 |
| 90 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,951 | m2 |
| 91 | Trát xà dầm sê nô, vữa XM M75, H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,655 | m2 |
| 92 | Trát xà dầm sê nô, vữa XM M75, H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,673 | m2 |
| 93 | Trát trần, vữa XM M75, H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 485,222 | m2 |
| 94 | Trát trần, vữa XM M75, H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340,548 | m2 |
| 95 | Trát granitô tay vịn lan can hành lang dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 (Tạm tính lấy giá nhân công,vật liệu tính cho trát Granito dày 2,5cm x 60%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,345 | m2 |
| 96 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.201,58 | m |
| 97 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,6 | m |
| 98 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,42 | m |
| 99 | Kẻ chỉ lõm 30x10 vào tường, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,96 | m |
| 100 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,56 | m2 |
| 101 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,282 | m2 |
| 102 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,978 | m2 |
| 103 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,732 | m2 |
| 104 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,732 | m2 |
| 105 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 547,748 | m2 |
| 106 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,993 | m2 |
| 107 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,271 | m2 |
| 108 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,923 | m2 |
| 109 | SX khuôn cửa đi sắt hộp 80x40x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,5 | m |
| 110 | SX khuôn cửa sổ sắt hộp 80x40x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,25 | m |
| 111 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 493,75 | m |
| 112 | SX cửa đi khung sắt hộp kính trắng dày 5 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,773 | m2 |
| 113 | SX cửa sổ khung sắt hộp kính trắng dày 5 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,435 | m2 |
| 114 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,208 | m2 |
| 115 | Nẹp cửa gỗ 50x8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382,14 | m |
| 116 | SX vách kính khung nhôm Việt Pháp kính an toàn 2 lớp 6,38 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,44 | m2 |
| 117 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,44 | m2 |
| 118 | Vận chuyển cửa, vách kính, lan can đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chuyến |
| 119 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,998 | tấn |
| 120 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,114 | m2 |
| 121 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,539 | m2 |
| 122 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,518 | m2 |
| 123 | SX lan can hành lang bằng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.420,86 | kg |
| 124 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,317 | m2 |
| 125 | SX lan can cầu thang bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414,44 | kg |
| 126 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,493 | m2 |
| 127 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,845 | 10m2 |
| 128 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,556 | m3 |
| 129 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,304 | tấn |
| 130 | Vận chuyển vật liệu lên cao - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,043 | m3 |
| 131 | Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,487 | 100m2 |
| 132 | Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,681 | tấn |
| 133 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,293 | 10m2 |
| 134 | Vận chuyển vật liệu lên cao - vật liệu phụ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,061 | tấn |
| 135 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 856,934 | m2 |
| 136 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.423,658 | m2 |
| 137 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,328 | m2 |
| 138 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,238 | 100m2 |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,452 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m |
| 141 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 142 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 143 | Cầu chắn rác phi 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 144 | Đai sắt neo giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | cái |
| 145 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,38 | m3 |
| 146 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,38 | m3 |
| 147 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 148 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 149 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 150 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 151 | Đai sắt phi 8 neo giữ dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | cái |
| 152 | Sắt lập là 50x5mm, thép dẹt 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,085 | kg |
| 153 | Bu lông 12x30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 154 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 155 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 156 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 157 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 158 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.340 | m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 160 | Lắp đặt hộp nối KT 180x180cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 161 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A-500V ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 167 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 168 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 169 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 170 | Đèn Led Panel hộp 300x1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | bộ |
| 171 | Lắp đặt đèn ốp trần 300x300 - 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 172 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 173 | Tủ điện tổng 3 pha 8-12 MODULE 310x250x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 174 | Con sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 175 | Cầu nối dây 4 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 176 | Đế âm bảng điện, ổ cắm, aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 177 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 178 | Lắp đặt máy chữa cháy chính động cơ điện có thông số kỹ thuật: H = 30,9m, Q = 2,5 l/s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt máy chữa cháy chính động cơ xăng có thông số ký thuật H = 30,9; Q = 2,5 l/s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt cáp điều khiển máy bơm chữa cháy từ tủ đến máy bơm loại 3x6+1x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 181 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,688 | m3 |
| 182 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,688 | m3 |
| 183 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 184 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt van 1 chiều, đk =100 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt van 1 chiều, đk =25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 188 | Rọ hút D100 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 189 | Y lọc D100 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 191 | Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn có chỉ hướng rẽ phải hoặc rẽ trái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 192 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 194 | Lắp đặt bình chữa cháy bằng bọt MFZ4 ABC loại 4 kg (cho 2 nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 195 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy loại (500x600x180)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 196 | Lắp đặt hộp họng chữa cháy (hộp đựng lăng phun + vòi) (trong: 3 cái; ngoài nhà: 1 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 197 | Lắp đặt lăng phun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 198 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 199 | Lắp đặt khớp nối ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 200 | Lắp đặt van góc chữa cháy, đk 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 201 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 202 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 203 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 204 | LĐ tê thép TK phi 65 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 205 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 206 | Măng sông thép TK D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| B | BỂ NƯỚC 20 M3 + NHÀ ĐẶT MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,612 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,798 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,373 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,513 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 14 | Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,512 | m2 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,932 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,419 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,657 | m2 |
| 18 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,767 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,084 | m2 |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,896 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,896 | m2 |
| 23 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m3/1km |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,311 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,511 | m3 |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,094 | m2 |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | 100m2 |
| 37 | Tôn úp nóc mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4 | m |
| 38 | Diềm mái tôn phẳng dày 0,8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,803 | m2 |
| 39 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,803 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,229 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,567 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,09 | m2 |
| 44 | SX cửa đi sắt xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m2 |
| 46 | Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,567 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,09 | m2 |
| 49 | Khóa việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| C | PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,402 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,372 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,125 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,762 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,541 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,063 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,19 | m3 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,565 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,141 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5 | m2 |
| 23 | Kẻ chỉ lõm 20x8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,5 | m |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,205 | m2 |
| 25 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | tấn |
| 26 | Tôn làm cánh cổng dày 0,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,54 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,717 | m2 |
| 29 | Bánh xe vòng bi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 30 | Khóa cổng Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Đắp bộ chữ nổi dày 20mm, cao 180 mm (TRƯỜNG TIỂU HỌC SỐ 1 XÃ PÁ KHOANG) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | 100m3 |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,189 | 100m3 |
| 36 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,209 | m3 |
| 37 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,583 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,696 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,02 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,658 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,343 | 100m2 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,288 | m3 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | m3 |
| 47 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,335 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,986 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,986 | 100m3 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,431 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,719 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,972 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,921 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 57 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,451 | m3 |
| 58 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,495 | m3 |
| 59 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | tấn |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,63 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,244 | m2 |
| 62 | Mũi mác nhọn bằng gang cắm hoa sắt tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336 | cái |
| 63 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,856 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,688 | m2 |
| 65 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,735 | m2 |
| 66 | Kẻ chỉ lõm 50x8mm trụ cột rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,48 | m |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,545 | m2 |
| 68 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,115 | 100m3 |
| 69 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,383 | m3 |
| 70 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,547 | 100m3 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,271 | m3 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | tấn |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,835 | m3 |
| 76 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | 100m2 |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,353 | 100m2 |
| 78 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,56 | m3 |
| 79 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | m3 |
| 80 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,313 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,925 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,925 | 100m3 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | tấn |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,598 | m3 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,033 | m3 |
| 88 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,896 | 100m2 |
| 89 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | 100m2 |
| 90 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,311 | m3 |
| 91 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,126 | m3 |
| 92 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,99 | m2 |
| 93 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375,204 | m2 |
| 94 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,327 | m2 |
| 95 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,998 | m2 |
| 96 | Kẻ chỉ lõm 50x8mm trụ cột rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,08 | m |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 457,193 | m2 |
| 98 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,718 | m3 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,382 | m3 |
| 100 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,066 | m3 |
| 101 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,27 | 100m3 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,93 | m3 |
| 103 | Cắt khe co giãn sân đường BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,55 | 10m |
| 104 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.539,3 | m2 |
| 105 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,938 | m2 |
| 106 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | 100m3 |
| 108 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | 100m3 |
| 109 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,7 | m2 |
| 110 | Lát nền gạch Hạ Long - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,7 | m2 |
| 111 | Đào xúc đất , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m3 |
| 112 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m3 |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,231 | m3 |
| 114 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,056 | m2 |
| 115 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,555 | m3 |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,502 | m3 |
| 117 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,839 | m3 |
| 118 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 119 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,684 | m2 |
| 120 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m3 |
| 121 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m3 |
| 122 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,132 | m3 |
| 123 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,166 | m3 |
| 124 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,564 | m3 |
| 125 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,362 | m2 |
| 126 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,352 | m2 |
| 127 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m3 |
| 128 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | 100m3 |
| 129 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | 100m3 |
| 130 | Đổ đất màu vào bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,522 | m3 |
| 131 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,887 | m3 |
| 132 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,601 | m3 |
| 133 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,811 | m3 |
| 134 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 135 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,407 | m3 |
| 136 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 137 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7 | cấu kiện |
| 138 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,372 | m2 |
| 139 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,91 | m2 |
| 140 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m3 |
| 141 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m3 |
| 142 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m3 |
| 143 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,488 | m3 |
| 144 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,488 | m3 |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 146 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 147 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 148 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 149 | SX tôn bịt và nắp hộp đựng máy bơm dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 150 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,338 | m2 |
| 151 | Khoá Việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 152 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| D | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,412 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa Đường kính 150-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Măng sông nhựa đk 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Tê nhựa đk 50-15 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Kép nhựa đk 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Rắc co nhựa đk 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Bích nhựa D160-50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van 1 chiều, đk 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 7kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 24 | Dây Inox D4 treo máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 25 | Máy bơm chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| E | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG THÀNH NHÀ HIỆU BỘ + PHÒNG HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,568 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,058 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 509,949 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,795 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,207 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 393,865 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,67 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,23 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,799 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,327 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 590,488 | m2 |
| 12 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,01 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,957 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống ống thoát nước mái cho nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 15 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện cho toàn nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 16 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,341 | m3 |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,137 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,137 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,137 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,795 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,882 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,544 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,207 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 393,865 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,67 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,01 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,01 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 509,948 | m2 |
| 34 | SX lan can ống Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,564 | kg |
| 35 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,352 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,957 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 477,437 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.516,021 | m2 |
| 39 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,67 | m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,689 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,918 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa D110-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 44 | Cầu chắn rác phi 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 45 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 51 | Lắp đặt hộp nối, KT 150x150x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 52 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 60 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn ốp trần Led tròn D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 62 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 63 | Hộp đặt Aptmat KT 210x422x62 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Đế âm đặt aptomát, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 65 | Cầu nối dây 4 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 66 | Con sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| F | PHÁ DỠ CÁC HẠNG MỤC | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,327 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,35 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,016 | tấn |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,965 | m3 |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,795 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,572 | m3 |
| 7 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,56 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,566 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,748 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,748 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,748 | 100m3 |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,459 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,459 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,459 | m3 |
| 15 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m2 |
| 16 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 17 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,908 | m3 |
| 19 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,008 | m3 |
| 20 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,15 | m3 |
| 21 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,458 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,137 | m3 |
| 23 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,362 | m3 |
| 24 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,842 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,842 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,842 | m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,65 | m3 |
| 28 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,119 | m3 |
| 29 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,768 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,768 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,768 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện có thông số kỹ thuật H = 30,9; Q = 2,5 l/s tương đương loại Pentax CM50-160A của Italy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ xăng có thông số kỹ thuật H = 30,9; Q = 2,5 l/s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm nước sinh hoạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Bình chữa cháy bằng bọt loại 4 kg (Nhà lớp học 8P + Phòng học chức năng 24 bình; SC Nhà LH8P thành nhà hiệu bộ + phòng học bộ môn: 16 bình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 7 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy loại (500x600x180) mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Ống vải mềm loại 20 m + đầu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Lăng phun chữa cháy D50x13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Họng cứu hoả trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Hộp họng nước chữa cháy (trong nhà: 3 cái, ngoài nhà 1 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| H | HẠNG MỤC: DỰ PHÒNG GÓI THẦU | |||
| 1 | Chi phí dự phòng khối lượng phát sinh ( 05%x(GXL+GTB)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi