Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210557669-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Điện Biên Phủ
Tên gói thầu Thi công xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210470907
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn cân đối ngân sách địa phương theo kế hoạch hàng năm của tỉnh và của thành phố Điện Biên Phủ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-21 21:08:00 đến ngày 2021-05-31 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,203,868,356 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 153,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG VÀ PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG
1 Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,319 100m3
2 Đào móng cột, trụ, , chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,246 m3
3 Đào móng băng , chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,522 m3
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,199 m3
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,23 tấn
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,288 tấn
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,623 tấn
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,19 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,775 100m2
10 Phá dỡ kết cấu bê tông gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,85 m3
11 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,833 tấn
12 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 154 mối nối
13 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,55 100m
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,903 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,594 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,173 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,386 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,629 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,737 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,93 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,121 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,488 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,169 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,484 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,91 m3
27 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,602 100m2
28 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 100m2
29 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,576 100m2
30 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,59 m3
31 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,112 m3
32 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,951 m3
33 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,565 100m3
34 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,334 100m3
35 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,334 100m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,056 m3
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,017 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,103 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,029 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,074 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,619 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,566 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,254 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,431 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,74 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,49 tấn
48 Gia công, lắp đặt thép tấm đan rãnh ĐS Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,262 tấn
49 Lắp dựng cốt thép liên kết cột và tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 tấn
50 Lắp đặt khe đặt thép chống nứt Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,205 10m
51 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 296,805 m2
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,001 m3
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,192 m3
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,019 m3
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,532 m3
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,201 m3
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,472 m3
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,546 m3
59 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,222 m3
60 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,873 100m2
61 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,414 100m2
62 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,904 100m2
63 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 100m2
64 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,236 100m2
65 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,22 100m2
66 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 100m2
67 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,26 cấu kiện
68 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,878 m3
69 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,131 m3
70 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9 m3
71 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,227 m3
72 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9 tấn
73 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9 tấn
74 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,073 m2
75 Thép dẹt 50x5 L=180 chẻ chân theo KC xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,102 kg
76 Bu lông phi 8, l = 35 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 bộ
77 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,787 100m2
78 Tôn úp nóc màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,26 m
79 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 280,201 m2
80 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,027 m2
81 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,44 m2
82 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,923 m2
83 Trát xà dầm phía ngoài, vữa XM M75, dày 15 mm, H Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,882 m2
84 Trát xà dầm phía ngoài, vữa XM M75, dày 15 mm H Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,461 m2
85 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, H Mô tả kỹ thuật theo chương V 705,792 m2
86 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, H Mô tả kỹ thuật theo chương V 353,874 m2
87 Trát trụ cột, cầu thang, má cửa trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, H Mô tả kỹ thuật theo chương V 238,042 m2
88 Trát trụ cột, má cửa trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75,H Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,33 m2
89 Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75,H Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,902 m2
90 Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, H Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,951 m2
91 Trát xà dầm sê nô, vữa XM M75, H Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,655 m2
92 Trát xà dầm sê nô, vữa XM M75, H Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,673 m2
93 Trát trần, vữa XM M75, H Mô tả kỹ thuật theo chương V 485,222 m2
94 Trát trần, vữa XM M75, H Mô tả kỹ thuật theo chương V 340,548 m2
95 Trát granitô tay vịn lan can hành lang dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 (Tạm tính lấy giá nhân công,vật liệu tính cho trát Granito dày 2,5cm x 60%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,345 m2
96 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.201,58 m
97 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,6 m
98 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,42 m
99 Kẻ chỉ lõm 30x10 vào tường, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,96 m
100 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,56 m2
101 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,282 m2
102 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,978 m2
103 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,732 m2
104 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,732 m2
105 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 547,748 m2
106 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 245,993 m2
107 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,271 m2
108 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,923 m2
109 SX khuôn cửa đi sắt hộp 80x40x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 261,5 m
110 SX khuôn cửa sổ sắt hộp 80x40x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,25 m
111 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 493,75 m
112 SX cửa đi khung sắt hộp kính trắng dày 5 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,773 m2
113 SX cửa sổ khung sắt hộp kính trắng dày 5 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,435 m2
114 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,208 m2
115 Nẹp cửa gỗ 50x8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 382,14 m
116 SX vách kính khung nhôm Việt Pháp kính an toàn 2 lớp 6,38 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,44 m2
117 Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,44 m2
118 Vận chuyển cửa, vách kính, lan can đến công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chuyến
119 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,998 tấn
120 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,114 m2
121 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,539 m2
122 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,518 m2
123 SX lan can hành lang bằng Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.420,86 kg
124 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,317 m2
125 SX lan can cầu thang bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 414,44 kg
126 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,493 m2
127 Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,845 10m2
128 Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,556 m3
129 Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,304 tấn
130 Vận chuyển vật liệu lên cao - sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,043 m3
131 Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,487 100m2
132 Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,681 tấn
133 Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,293 10m2
134 Vận chuyển vật liệu lên cao - vật liệu phụ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,061 tấn
135 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 856,934 m2
136 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.423,658 m2
137 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,328 m2
138 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,238 100m2
139 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,452 100m
140 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100m
141 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
142 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
143 Cầu chắn rác phi 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
144 Đai sắt neo giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 156 cái
145 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,38 m3
146 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,38 m3
147 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
148 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
149 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
150 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
151 Đai sắt phi 8 neo giữ dây dẫn sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 cái
152 Sắt lập là 50x5mm, thép dẹt 40x4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,085 kg
153 Bu lông 12x30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
154 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
155 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
156 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
157 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
158 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.340 m
159 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000 m
160 Lắp đặt hộp nối KT 180x180cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
161 Lắp đặt các automat 3 pha 75A-500V ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
162 Lắp đặt các automat 3 pha 63A ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
163 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
164 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
165 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
166 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
167 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
168 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
169 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
170 Đèn Led Panel hộp 300x1200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94 bộ
171 Lắp đặt đèn ốp trần 300x300 - 40W Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
172 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
173 Tủ điện tổng 3 pha 8-12 MODULE 310x250x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
174 Con sơn đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
175 Cầu nối dây 4 cực Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
176 Đế âm bảng điện, ổ cắm, aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 cái
177 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
178 Lắp đặt máy chữa cháy chính động cơ điện có thông số kỹ thuật: H = 30,9m, Q = 2,5 l/s Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
179 Lắp đặt máy chữa cháy chính động cơ xăng có thông số ký thuật H = 30,9; Q = 2,5 l/s Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
180 Lắp đặt cáp điều khiển máy bơm chữa cháy từ tủ đến máy bơm loại 3x6+1x4 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
181 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,688 m3
182 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,688 m3
183 Lắp đặt van khóa - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
184 Lắp đặt van chặn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
185 Lắp đặt van 1 chiều, đk =100 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
186 Lắp đặt van 1 chiều, đk =25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
187 Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
188 Rọ hút D100 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
189 Y lọc D100 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
190 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
191 Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn có chỉ hướng rẽ phải hoặc rẽ trái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
192 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
193 Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
194 Lắp đặt bình chữa cháy bằng bọt MFZ4 ABC loại 4 kg (cho 2 nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
195 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy loại (500x600x180)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
196 Lắp đặt hộp họng chữa cháy (hộp đựng lăng phun + vòi) (trong: 3 cái; ngoài nhà: 1 cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
197 Lắp đặt lăng phun Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
198 Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
199 Lắp đặt khớp nối ren trong D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
200 Lắp đặt van góc chữa cháy, đk 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
201 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, D100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
202 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, D65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
203 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
204 LĐ tê thép TK phi 65 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
205 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm D100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
206 Măng sông thép TK D100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
B BỂ NƯỚC 20 M3 + NHÀ ĐẶT MÁY BƠM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,612 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,798 m3
3 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,373 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,513 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,53 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 tấn
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,153 100m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m2
14 Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,512 m2
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,932 m3
16 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,419 m2
17 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,657 m2
18 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,767 m2
19 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,084 m2
20 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,896 m2
22 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,896 m2
23 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 100m3
24 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 100m3/1km
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,311 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m2
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m2
32 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,511 m3
33 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,172 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,172 tấn
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,094 m2
36 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,181 100m2
37 Tôn úp nóc mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4 m
38 Diềm mái tôn phẳng dày 0,8 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,803 m2
39 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
40 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,803 m2
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,229 m2
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,567 m2
43 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,09 m2
44 SX cửa đi sắt xếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m2
45 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m2
46 Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,567 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,09 m2
49 Khóa việt tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
C PHỤ TRỢ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,402 m3
3 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,372 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,187 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,125 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,762 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,541 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,063 m3
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 100m2
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 100m2
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 100m2
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,315 100m2
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,19 m3
20 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,565 m2
21 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,141 m2
22 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,5 m2
23 Kẻ chỉ lõm 20x8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,5 m
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,205 m2
25 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,374 tấn
26 Tôn làm cánh cổng dày 0,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m2
27 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,54 m2
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,717 m2
29 Bánh xe vòng bi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
30 Khóa cổng Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
31 Đắp bộ chữ nổi dày 20mm, cao 180 mm (TRƯỜNG TIỂU HỌC SỐ 1 XÃ PÁ KHOANG) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
32 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 100m3
33 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 100m3
34 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 100m3
35 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,189 100m3
36 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,209 m3
37 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,583 100m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,696 m3
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 tấn
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,02 m3
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,658 m3
43 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m2
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,343 100m2
45 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,288 m3
46 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 m3
47 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,335 100m3
48 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,986 100m3
49 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,986 100m3
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,431 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,222 tấn
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,719 m3
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,972 m3
55 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,921 100m2
56 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m2
57 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,451 m3
58 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,495 m3
59 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,04 tấn
60 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,63 m2
61 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,244 m2
62 Mũi mác nhọn bằng gang cắm hoa sắt tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 336 cái
63 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,856 m2
64 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,688 m2
65 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,735 m2
66 Kẻ chỉ lõm 50x8mm trụ cột rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,48 m
67 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 252,545 m2
68 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,115 100m3
69 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,383 m3
70 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,547 100m3
71 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,271 m3
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,129 tấn
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 tấn
74 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,84 m3
75 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,835 m3
76 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,468 100m2
77 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,353 100m2
78 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,56 m3
79 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 m3
80 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,313 100m3
81 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,925 100m3
82 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,925 100m3
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 tấn
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 tấn
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 tấn
86 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,598 m3
87 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,033 m3
88 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,896 100m2
89 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124 100m2
90 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,311 m3
91 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,126 m3
92 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,99 m2
93 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 375,204 m2
94 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,327 m2
95 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,998 m2
96 Kẻ chỉ lõm 50x8mm trụ cột rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,08 m
97 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 457,193 m2
98 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,718 m3
99 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,382 m3
100 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,066 m3
101 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,27 100m3
102 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 253,93 m3
103 Cắt khe co giãn sân đường BT Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,55 10m
104 Lát gạch đất nung kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.539,3 m2
105 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,938 m2
106 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m3
107 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,161 100m3
108 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,161 100m3
109 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,7 m2
110 Lát nền gạch Hạ Long - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,7 m2
111 Đào xúc đất , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m3
112 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m3
113 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,231 m3
114 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,056 m2
115 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,555 m3
116 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,502 m3
117 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,839 m3
118 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m2
119 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,684 m2
120 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m3
121 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m3
122 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,132 m3
123 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,166 m3
124 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,564 m3
125 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,362 m2
126 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,352 m2
127 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m3
128 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 100m3
129 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 100m3
130 Đổ đất màu vào bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,522 m3
131 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,887 m3
132 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,601 m3
133 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,811 m3
134 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
135 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,407 m3
136 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m2
137 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7 cấu kiện
138 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,372 m2
139 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,91 m2
140 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m3
141 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m3
142 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m3
143 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,488 m3
144 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,488 m3
145 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
146 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
147 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
148 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 tấn
149 SX tôn bịt và nắp hộp đựng máy bơm dày 1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m2
150 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,338 m2
151 Khoá Việt tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
152 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
D GIẾNG KHOAN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 m3
2 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,412 m3
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m2
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
9 Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
10 Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
12 Lắp đặt côn nhựa Đường kính 150-90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Măng sông nhựa đk 50 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Tê nhựa đk 50-15 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Kép nhựa đk 50 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
17 Rắc co nhựa đk 50 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Bích nhựa D160-50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt van 1 chiều, đk 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 7kg/cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 tấn
24 Dây Inox D4 treo máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
25 Máy bơm chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
E CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG THÀNH NHÀ HIỆU BỘ + PHÒNG HỌC BỘ MÔN
1 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,568 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,058 m3
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 509,949 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,795 m3
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (70%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 334,207 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (70%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 393,865 m2
7 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,67 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (30%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,23 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (30%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,799 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 238,327 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 590,488 m2
12 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,01 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 290,957 m2
14 Tháo dỡ hệ thống ống thoát nước mái cho nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
15 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện cho toàn nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
16 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,341 m3
17 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,137 m3
18 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,137 m3
19 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,137 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,795 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,882 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100m2
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m2
26 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5 m3
27 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,544 m2
28 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 334,207 m2
29 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 393,865 m2
30 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,67 m2
31 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,01 m2
32 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,01 m2
33 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 509,948 m2
34 SX lan can ống Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,564 kg
35 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,352 m2
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 290,957 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 477,437 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.516,021 m2
39 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,67 m2
40 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,689 100m2
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,918 100m
42 Lắp đặt cút nhựa D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
43 Lắp đặt côn nhựa D110-90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
44 Cầu chắn rác phi 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
45 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 cái
46 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
48 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
49 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 185 m
50 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
51 Lắp đặt hộp nối, KT 150x150x70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
52 Lắp đặt các aptomat 1 pha 60A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Lắp đặt các aptomat 1 pha 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
54 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
55 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
56 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
57 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
58 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
59 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
60 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
61 Lắp đặt đèn ốp trần Led tròn D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
62 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
63 Hộp đặt Aptmat KT 210x422x62 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
64 Đế âm đặt aptomát, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
65 Cầu nối dây 4 cực Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
66 Con sơn đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
67 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
F PHÁ DỠ CÁC HẠNG MỤC
1 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,327 100m2
2 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 258,35 m2
3 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,016 tấn
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,965 m3
5 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,795 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,572 m3
7 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,56 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,566 m3
9 Đào xúc đất , đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,748 100m3
10 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,748 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,748 100m3
12 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,459 m3
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,459 m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,459 m3
15 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5 m2
16 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
17 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m3
18 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,908 m3
19 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,008 m3
20 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,15 m3
21 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,458 m3
22 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,137 m3
23 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,362 m3
24 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,842 m3
25 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,842 m3
26 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,842 m3
27 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,65 m3
28 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,119 m3
29 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,768 m3
30 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,768 m3
31 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,768 m3
G HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1 Máy bơm chữa cháy động cơ điện có thông số kỹ thuật H = 30,9; Q = 2,5 l/s tương đương loại Pentax CM50-160A của Italy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Máy bơm chữa cháy động cơ xăng có thông số kỹ thuật H = 30,9; Q = 2,5 l/s Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Máy bơm nước sinh hoạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Tủ điều khiển máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Bình chữa cháy bằng bọt loại 4 kg (Nhà lớp học 8P + Phòng học chức năng 24 bình; SC Nhà LH8P thành nhà hiệu bộ + phòng học bộ môn: 16 bình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
7 Hộp đựng phương tiện chữa cháy loại (500x600x180) mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Ống vải mềm loại 20 m + đầu nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
9 Lăng phun chữa cháy D50x13 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
10 Họng cứu hoả trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Hộp họng nước chữa cháy (trong nhà: 3 cái, ngoài nhà 1 cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
H HẠNG MỤC: DỰ PHÒNG GÓI THẦU
1 Chi phí dự phòng khối lượng phát sinh ( 05%x(GXL+GTB)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->