Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210557713-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần thương mại và xây dựng Đại Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210532374 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-21 21:06:00 đến ngày 2021-06-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,430,772,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.646158E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.929231E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công xây dựng công trình là hợp đồng thi công công trình dân dụng. - Tài liệu gửi kèm cùng E-HSDT bao gồm: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc quyết định chỉ định thầu đơn vị thi công+ Hợp đồng thi công xây dựng, phụ lục hợp đồng + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình+ Hoá đơn bán hàng tài chính đến thời điểm khối lượng hoàn thành. (Nếu hợp đồng tương tự nhà thầu kê khai trong đó chủ đầu tư là doanh nghiệp thì nhà thầu phải kèm theo hóa đơn bán hàng và bản gốc hoặc bản chứng thực sao kê của ngân hàng.) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.501.540.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.003.080.800 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 2 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng Đại học, các loại chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ an toàn, vệ sinh lao động. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng Cao đẳng trở lên, chứng chỉ an toàn, vệ sinh lao động, hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 2 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng Đại học, hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu: Tốt nghiệp trường sơ cấp nghề. Có hợp đồng lao động với nhà thầu.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≤ 0,8m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250l, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 80l, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23KW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5KW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7KW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,5KW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1KW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5KW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2,7KW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Cốp pha | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cốp pha gỗ. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 13-Hệ thống giáo tuýp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giáo tuýp thép định hình. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 14-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị để đo đạc, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị để đo đạc, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH (02 NHÀ) | |||
| B | Phần móng: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) | 2,8428 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) | 1,0519 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) | 136,675 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 26,528 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 47,4234 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) | 0,906 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 9,1558 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,6432 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1,0866 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) | 2,5964 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,259 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,9542 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,4636 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng gạch xm cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 33,068 | m3 |
| C | Bể phốt: | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 4,536 | m3 |
| 2 | Bê tông bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 7,5998 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng bể | Theo chương V (E-HSMT) | 0,2234 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,6404 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,4602 | tấn |
| 6 | Xây bể bằng gạch xm cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 12,1128 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V (E-HSMT) | 0,192 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) | 0,52 | tấn |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V (E-HSMT) | 32 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 78,016 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 29,3344 | m2 |
| D | Đắp nến móng công trình | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,6398 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0525 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) | 1,2135 | 100m3 |
| E | Phần thân | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 5,082 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 5,7253 | m3 |
| 3 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 22,5865 | m3 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 2,6928 | m3 |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 3,0602 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) | 0,9064 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,8067 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V (E-HSMT) | 1,8592 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ thành sê nô | Theo chương V (E-HSMT) | 0,888 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) | 0,429 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,2238 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,819 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,3884 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) | 1,4714 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 2,2798 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0898 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,2554 | tấn |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 80,6744 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 185,9216 | m2 |
| 20 | Trát thành sê nô dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 88,8 | m2 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 207,2 | m2 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,398 | m3 |
| 23 | Xây tam cấp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,905 | m3 |
| 24 | Láng granitô tam cấp | Theo chương V (E-HSMT) | 25,621 | m2 |
| 25 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 50,8 | m |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 43,1565 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch xm cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 11,3325 | m3 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 311,46 | m |
| 29 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 200,7 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 39,394 | m2 |
| 31 | Trát chân móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 15,714 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, má cửa dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 68,64 | m2 |
| 33 | Trát gờ móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 14,3488 | m2 |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 12,6788 | m3 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) | 133,2872 | m2 |
| 36 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 392,936 | m2 |
| 37 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 100x200 | Theo chương V (E-HSMT) | 2,804 | m2 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,336 | 100m |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo chương V (E-HSMT) | 24 | cái |
| 40 | Đai giữ ống: | Theo chương V (E-HSMT) | 48 | cái |
| 41 | Vòi tràn thoát nước mái bằng nhựa đk34L400 | Theo chương V (E-HSMT) | 16 | cái |
| 42 | Rọ chắn rác đk90 | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 43 | Cửa đi PVC lõi thép kính đơn dày 5 ly | Theo chương V (E-HSMT) | 34,12 | m2 |
| 44 | Cửa PVC lõi thép kính đơn dày 5 ly | Theo chương V (E-HSMT) | 26,64 | m2 |
| 45 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Theo chương V (E-HSMT) | 20 | bộ |
| 46 | Phụ kiện cửa sổ | Theo chương V (E-HSMT) | 56 | bộ |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 388,203 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 305,99 | m2 |
| 49 | Vách ngăn nhựa vệ sinh | Theo chương V (E-HSMT) | 21,75 | m2 |
| F | Điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED 10W ốp trần có chụp | Theo chương V (E-HSMT) | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 4 | Đế âm tường | Theo chương V (E-HSMT) | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 220 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 200 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo chương V (E-HSMT) | 220 | m |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| G | Hệ thống nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,32 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,32 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 40mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,64 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 50mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,24 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,08 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) | 64 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) | 48 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút ren trong nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V (E-HSMT) | 36 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút ren trong nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo chương V (E-HSMT) | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - D32-20 | Theo chương V (E-HSMT) | 24 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - D32-25 | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn - D40-25 | Theo chương V (E-HSMT) | 20 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn - D40-32 | Theo chương V (E-HSMT) | 40 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - D50-40 | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - D63-50 | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - D32-25 | Theo chương V (E-HSMT) | 20 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - D32-20 | Theo chương V (E-HSMT) | 24 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - D40-32 | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - D40-25 | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - D50-40 | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 26 | Rắc co d20 | Theo chương V (E-HSMT) | 32 | cái |
| 27 | Rắc co d32 | Theo chương V (E-HSMT) | 16 | cái |
| 28 | Lắp đặt van ren - Đường kính 63mm | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo chương V (E-HSMT) | 28 | cái |
| 31 | Lắp đặt van phao - Đường kính 25mm | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20 mm. | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25 mm. | Theo chương V (E-HSMT) | 20 | cái |
| 34 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32 mm. | Theo chương V (E-HSMT) | 20 | cái |
| 35 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40 mm. | Theo chương V (E-HSMT) | 14 | cái |
| 36 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50 mm. | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 37 | Xiphong + cổ cong + dây cáp | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi lavabô | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | bộ |
| 39 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( lavabo) | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | bộ |
| 40 | Lắp đặt xí bệt | Theo chương V (E-HSMT) | 16 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V (E-HSMT) | 14 | bộ |
| 42 | Lắp đặt van xả tiểu nam, nữ | Theo chương V (E-HSMT) | 28 | cái |
| 43 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo chương V (E-HSMT) | 14 | bộ |
| 44 | Lắp đặt bể nước Inox 2,0m3 | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | bể |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa nền | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | bộ |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,8 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,64 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,32 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,16 | 100m |
| 50 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 mm. | Theo chương V (E-HSMT) | 48 | cái |
| 51 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm. | Theo chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/90 mm. | Theo chương V (E-HSMT) | 16 | cái |
| 53 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/90 mm. | Theo chương V (E-HSMT) | 32 | cái |
| 54 | Họng kiểm tra | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 55 | Phễu thu nước sàn INOX KT 150x150 | Theo chương V (E-HSMT) | 26 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo chương V (E-HSMT) | 64 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo chương V (E-HSMT) | 32 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo chương V (E-HSMT) | 32 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo chương V (E-HSMT) | 32 | cái |
| 60 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 mm. | Theo chương V (E-HSMT) | 40 | cái |
| 61 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm. | Theo chương V (E-HSMT) | 24 | cái |
| 62 | Máy bơm liên doanh 0,35KW | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 63 | Rọ bơm | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| H | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| I | Cổng ra vào: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) | 0,2687 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) | 6,7176 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,6148 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 5,9427 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1099 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1502 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,3336 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng gạch xm cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 2,6522 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,6475 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0392 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0115 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,066 | tấn |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,105 | 100m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,3757 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1818 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0323 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,2762 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 2,1676 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,2204 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0722 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0764 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,3939 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 2,6822 | m3 |
| 24 | Bê tông mái chéo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 2,8689 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V (E-HSMT) | 0,2682 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ mái chéo | Theo chương V (E-HSMT) | 0,2976 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,765 | tấn |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch xm cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,3443 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,2536 | m3 |
| 30 | Xây cột, trụ bằng gạch xm cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 8,63 | m3 |
| 31 | Láng mái không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 35,2012 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 35,2012 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 9,1701 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 41,42 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 155,68 | m |
| 36 | Lợp mái ngói 75v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,3615 | 100m2 |
| 37 | Thanh conson trang trí | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | Ck |
| 38 | Ốp tường trụ, cột - gạch 220x60, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 23,0456 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 62,745 | m2 |
| 40 | Sản xuất cánh cổng Inox | Theo chương V (E-HSMT) | 0,5167 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V (E-HSMT) | 22,05 | m2 |
| 42 | Bánh xe cổng | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | bộ |
| 43 | Bản lề cổng | Theo chương V (E-HSMT) | 16 | cái |
| 44 | Khóa cổng | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 45 | Đinh tán inox | Theo chương V (E-HSMT) | 68 | cái |
| 46 | Sản xuất hệ khung biển | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0669 | tấn |
| 47 | Lắp dựng khung biển | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0669 | tấn |
| 48 | Chữ và nền biển hiệu làm bằng tấm Composit dày 3ly | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | t.bộ |
| 49 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,6148 | m3 |
| J | Tường rào: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) | 3,6356 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) | 90,8899 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 38,415 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch xm cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 140,658 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch xm cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 68,2605 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 32,505 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) | 1,97 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,5489 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) | 2,7045 | tấn |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,515 | 100m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch xm cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 48,3317 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch xm cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 54,682 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch xm cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 48,4373 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 4,1 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 15,4892 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) | 0,82 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) | 1,952 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,3182 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) | 2,059 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1418 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,6223 | tấn |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 1.758,6438 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 596,0438 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 280,44 | m |
| 25 | Ốp tường trụ, cột gạch thẻ KT 220x60mm, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 154,6458 | m2 |
| 26 | Gia công lan can sắt tường rào thoáng | Theo chương V (E-HSMT) | 4,5207 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 127,6278 | 1m2 |
| 28 | Lắp dựng lan can tường rào thoáng | Theo chương V (E-HSMT) | 138,9955 | m2 |
| 29 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo chương V (E-HSMT) | 81,4765 | m2 |
| 30 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo chương V (E-HSMT) | 2.019,6891 | m2 |
| K | Nhà xe: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0165 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) | 0,4116 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,294 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông móng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0864 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,296 | m3 |
| 6 | Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,2973 | tấn |
| 7 | Lắp cột thép các loại | Theo chương V (E-HSMT) | 0,2973 | tấn |
| 8 | Sản xuất vì kèo thép ống mạ kẽm khẩu độ nhỏ | Theo chương V (E-HSMT) | 0,5161 | tấn |
| 9 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,5161 | tấn |
| 10 | Sản xuất xà gồ thép bằng thép hộp kẽm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,6387 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V (E-HSMT) | 0,6387 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương V (E-HSMT) | 1,4616 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 11,967 | m3 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 128,4801 | m2 |
| L | Bể nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1178 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) | 2,9462 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,188 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0142 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng bể | Theo chương V (E-HSMT) | 0,026 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,2597 | tấn |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch xm cốt liệu 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 7,6866 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 28,8342 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 28,8342 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 18 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 7,4904 | m2 |
| 13 | Đắp đất nền | Theo chương V (E-HSMT) | 4,9153 | m3 |
| 14 | Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,978 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ nắp bể | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0863 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0467 | tấn |
| 17 | Láng bể không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 9,78 | m2 |
| 18 | Tôn nắp bể + khóa | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| M | Sân bê tông | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,5699 | 100m3 |
| 2 | Lót lớp nilon chống mất nước xi măng | Theo chương V (E-HSMT) | 814,2 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 81,42 | m3 |
| N | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ CHỨC NĂNG 2 TẦNG | |||
| O | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 398,9246 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 3,417 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) | 196,7751 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa, lan can | Theo chương V (E-HSMT) | 179,6856 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo chương V (E-HSMT) | 519,3 | m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V (E-HSMT) | 1,2824 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V (E-HSMT) | 0,8977 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V (E-HSMT) | 53,3335 | m3 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường trong (tính 70%) | Theo chương V (E-HSMT) | 409,1156 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong (tính 30%) | Theo chương V (E-HSMT) | 175,3354 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường ngoài (tính 70%) | Theo chương V (E-HSMT) | 353,9196 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài (tính 30%) | Theo chương V (E-HSMT) | 151,68 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát trụ cột, má cửa (tính 70%) | Theo chương V (E-HSMT) | 269,7787 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trụ cột, má cửa (tính 30%) | Theo chương V (E-HSMT) | 77,0798 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường chân móng (tính 70%) | Theo chương V (E-HSMT) | 41,3182 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường chân móng (tính 30%) | Theo chương V (E-HSMT) | 17,7077 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát trần (tính 70%) | Theo chương V (E-HSMT) | 648,3965 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát dầm (tính 70%) | Theo chương V (E-HSMT) | 225,5284 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (tính 30%) | Theo chương V (E-HSMT) | 374,5389 | m2 |
| 20 | Phá dỡ trát granito tam cấp | Theo chương V (E-HSMT) | 44,046 | m2 |
| 21 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V (E-HSMT) | 23,0115 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chương V (E-HSMT) | 84,7349 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chương V (E-HSMT) | 84,7349 | m3 |
| 24 | Đầm lại nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,0637 | 100m3 |
| P | Cải tạo | |||
| 1 | Vệ sinh tạo nhám mặt sê nô | Theo chương V (E-HSMT) | 189,6299 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V (E-HSMT) | 189,6299 | m2 |
| 3 | Láng mái sênô dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 189,6299 | m2 |
| 4 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo chương V (E-HSMT) | 65,28 | m2 |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V (E-HSMT) | 2,0467 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V (E-HSMT) | 3,0717 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 217,5936 | 1m2 |
| 8 | Xây lan can bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 2,5776 | m3 |
| 9 | Gia công lan can inox 304 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,6334 | tấn |
| 10 | Lắp dựng lan can inox 304 | Theo chương V (E-HSMT) | 79,465 | m2 |
| 11 | Gia công sen hoa cửa inox 304 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,0893 | tấn |
| 12 | Lắp dựng sen hoa cửa | Theo chương V (E-HSMT) | 110,376 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 648,396 | m2 |
| 14 | Trát ô văng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 69,152 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 597,11 | m |
| 16 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 353,92 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 409,116 | m2 |
| 18 | Trát tường lan can dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 40,8395 | m2 |
| 19 | Trát chân móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 41,318 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 269,779 | m2 |
| 21 | Láng granitô cầu thang, tam cấp | Theo chương V (E-HSMT) | 44,046 | m2 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 38,6261 | m3 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch Granit 600x600, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 727,101 | m2 |
| 24 | Ốp chân tường gạch KT150x600mm, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 39,768 | m2 |
| 25 | Sản xuất cửa đi, cửa nhựa lõi thép kính 5ly | Theo chương V (E-HSMT) | 62,37 | m2 |
| 26 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh, 4 cánh, cửa nhựa lõi thép kính 5ly | Theo chương V (E-HSMT) | 136,08 | m2 |
| 27 | Sản xuất vách kính | Theo chương V (E-HSMT) | 17,1444 | m2 |
| 28 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Theo chương V (E-HSMT) | 17 | bộ |
| 29 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | bộ |
| 30 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh, 4 cánh mở quay | Theo chương V (E-HSMT) | 63 | bộ |
| 31 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo chương V (E-HSMT) | 215,5944 | 1m2 |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ kẽm chiều dài bất kỳ dày 0,45 ly | Theo chương V (E-HSMT) | 3,9892 | 100m2 |
| 33 | Tôn úp nóc | Theo chương V (E-HSMT) | 53,056 | m |
| 34 | Tôn mạ kẽm đậy thang lên mái | Theo chương V (E-HSMT) | 1,2544 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V (E-HSMT) | 584,451 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V (E-HSMT) | 564,626 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần bên ngoài | Theo chương V (E-HSMT) | 456,871 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần bên trong | Theo chương V (E-HSMT) | 1.248,463 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 1.832,914 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 1.021,497 | m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V (E-HSMT) | 9,3144 | 100m2 |
| 42 | Mài lại granito cầu thang | Theo chương V (E-HSMT) | 32,616 | m2 |
| Q | Phần điện, nước | |||
| 1 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 2x18w bóng LED | Theo chương V (E-HSMT) | 60 | bộ |
| 2 | Lắp đặt lốp ốp trần bóng LED | Theo chương V (E-HSMT) | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V (E-HSMT) | 40 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V (E-HSMT) | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo chương V (E-HSMT) | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo chương V (E-HSMT) | 31 | cái |
| 9 | Đế âm tường | Theo chương V (E-HSMT) | 56 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 1.420 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 665 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 90 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 15 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1x6 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 20 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1.270 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 25mm | Theo chương V (E-HSMT) | 300 | m |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha =15A | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha =20A | Theo chương V (E-HSMT) | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha =63A | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha =100A | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt cầu dao 1 pha 150A | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt tủ điện KT300x200x130 | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | hộp |
| 25 | Lắp đặt tủ điện KT500x350x180 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | hộp |
| 26 | Móc treo quạt thép d16 | Theo chương V (E-HSMT) | 40 | cái |
| 27 | Lắp đặt chậu rửa phòng chức năng | Theo chương V (E-HSMT) | 9 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.646158E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.929231E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công xây dựng công trình là hợp đồng thi công công trình dân dụng. - Tài liệu gửi kèm cùng E-HSDT bao gồm: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc quyết định chỉ định thầu đơn vị thi công+ Hợp đồng thi công xây dựng, phụ lục hợp đồng + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình+ Hoá đơn bán hàng tài chính đến thời điểm khối lượng hoàn thành. (Nếu hợp đồng tương tự nhà thầu kê khai trong đó chủ đầu tư là doanh nghiệp thì nhà thầu phải kèm theo hóa đơn bán hàng và bản gốc hoặc bản chứng thực sao kê của ngân hàng.) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.501.540.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.003.080.800 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | * Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 2 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng Đại học, các loại chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | * Yêu cầu: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ an toàn, vệ sinh lao động. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng Cao đẳng trở lên, chứng chỉ an toàn, vệ sinh lao động, hợp đồng lao động. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp. | 2 | * Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 2 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng Đại học, hợp đồng lao động. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | * Yêu cầu: Tốt nghiệp trường sơ cấp nghề. Có hợp đồng lao động với nhà thầu.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, hợp đồng lao động. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≤ 0,8m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng ≥ 5 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250l, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 80l, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 5 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23KW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn sắt | Công suất ≥ 5KW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7KW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất ≥ 0,5KW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1KW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5KW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 11 | Máy mài | Công suất ≥ 2,7KW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 12 | Cốp pha | Cốp pha gỗ. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 500 |
| 13 | Hệ thống giáo tuýp | Giáo tuýp thép định hình. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 500 |
| 14 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | Thiết bị để đo đạc, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 16 | Máy toàn đạc điện tử | Thiết bị để đo đạc, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi