Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210557713-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần thương mại và xây dựng Đại Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210532374
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-21 21:06:00 đến ngày 2021-06-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,430,772,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.646158E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.929231E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công xây dựng công trình là hợp đồng thi công công trình dân dụng. - Tài liệu gửi kèm cùng E-HSDT bao gồm: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc quyết định chỉ định thầu đơn vị thi công+ Hợp đồng thi công xây dựng, phụ lục hợp đồng + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình+ Hoá đơn bán hàng tài chính đến thời điểm khối lượng hoàn thành. (Nếu hợp đồng tương tự nhà thầu kê khai trong đó chủ đầu tư là doanh nghiệp thì nhà thầu phải kèm theo hóa đơn bán hàng và bản gốc hoặc bản chứng thực sao kê của ngân hàng.)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.501.540.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.003.080.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 2 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng Đại học, các loại chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ an toàn, vệ sinh lao động. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng Cao đẳng trở lên, chứng chỉ an toàn, vệ sinh lao động, hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 2 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng Đại học, hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu: Tốt nghiệp trường sơ cấp nghề. Có hợp đồng lao động với nhà thầu.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≤ 0,8m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250l, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 80l, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23KW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5KW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7KW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,5KW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1KW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5KW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2,7KW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
12-Cốp pha
- Đặc điểm thiết bị Cốp pha gỗ. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 500
13-Hệ thống giáo tuýp
- Đặc điểm thiết bị Giáo tuýp thép định hình. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 500
14-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị để đo đạc, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị để đo đạc, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH (02 NHÀ)
B Phần móng:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT)2,8428100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT)1,05191m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT)136,675100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT)26,528m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT)47,4234m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V (E-HSMT)0,906100m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT)9,1558m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V (E-HSMT)0,6432100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT)1,0866tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT)2,5964tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT)0,259tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT)0,9542tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT)0,4636tấn
14Xây móng bằng gạch xm cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT)33,068m3
C Bể phốt:
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT)4,536m3
2Bê tông bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT)7,5998m3
3Ván khuôn móng bểTheo chương V (E-HSMT)0,2234100m2
4Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT)0,6404tấn
5Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT)0,4602tấn
6Xây bể bằng gạch xm cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT)12,1128m3
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT)4m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V (E-HSMT)0,192100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo chương V (E-HSMT)0,52tấn
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chương V (E-HSMT)32m3
11Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT)78,016m2
12Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT)29,3344m2
D Đắp nến móng công trình
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V (E-HSMT)1,6398100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V (E-HSMT)0,0525100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT)1,2135100m3
E Phần thân
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT)5,082m3
2Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT)5,7253m3
3Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT)22,5865m3
4Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT)2,6928m3
5Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT)3,0602m3
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V (E-HSMT)0,9064100m2
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V (E-HSMT)0,8067100m2
8Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V (E-HSMT)1,8592100m2
9Ván khuôn gỗ thành sê nôTheo chương V (E-HSMT)0,888100m2
10Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V (E-HSMT)0,429100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT)0,2238tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT)0,819tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT)0,3884tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT)1,4714tấn
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT)2,2798tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT)0,0898tấn
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT)0,2554tấn
18Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT)80,6744m2
19Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT)185,9216m2
20Trát thành sê nô dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT)88,8m2
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo chương V (E-HSMT)207,2m2
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT)1,398m3
23Xây tam cấp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT)1,905m3
24Láng granitô tam cấpTheo chương V (E-HSMT)25,621m2
25Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Theo chương V (E-HSMT)50,8m
26Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT)43,1565m3
27Xây tường thẳng bằng gạch xm cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT)11,3325m3
28Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT)311,46m
29Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT)200,7m2
30Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT)39,394m2
31Trát chân móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT)15,714m2
32Trát trụ cột, má cửa dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT)68,64m2
33Trát gờ móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT)14,3488m2
34Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT)12,6788m3
35Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB40Theo chương V (E-HSMT)133,2872m2
36Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB30Theo chương V (E-HSMT)392,936m2
37Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 100x200Theo chương V (E-HSMT)2,804m2
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo chương V (E-HSMT)0,336100m
39Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo chương V (E-HSMT)24cái
40Đai giữ ống:Theo chương V (E-HSMT)48cái
41Vòi tràn thoát nước mái bằng nhựa đk34L400Theo chương V (E-HSMT)16cái
42Rọ chắn rác đk90Theo chương V (E-HSMT)8cái
43Cửa đi PVC lõi thép kính đơn dày 5 lyTheo chương V (E-HSMT)34,12m2
44Cửa PVC lõi thép kính đơn dày 5 lyTheo chương V (E-HSMT)26,64m2
45Phụ kiện cửa đi 1 cánhTheo chương V (E-HSMT)20bộ
46Phụ kiện cửa sổTheo chương V (E-HSMT)56bộ
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT)388,203m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT)305,99m2
49Vách ngăn nhựa vệ sinhTheo chương V (E-HSMT)21,75m2
F Điện
1Lắp đặt đèn LED 10W ốp trần có chụpTheo chương V (E-HSMT)20bộ
2Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chương V (E-HSMT)4cái
3Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V (E-HSMT)12cái
4Đế âm tườngTheo chương V (E-HSMT)16cái
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2Theo chương V (E-HSMT)220m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2Theo chương V (E-HSMT)200m
7Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo chương V (E-HSMT)220m
8Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo chương V (E-HSMT)2cái
G Hệ thống nước
1Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mmTheo chương V (E-HSMT)0,32100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mmTheo chương V (E-HSMT)1,2100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mmTheo chương V (E-HSMT)0,32100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 40mmTheo chương V (E-HSMT)0,64100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 50mmTheo chương V (E-HSMT)0,24100m
6Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mmTheo chương V (E-HSMT)0,08100m
7Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo chương V (E-HSMT)64cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo chương V (E-HSMT)48cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo chương V (E-HSMT)20cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo chương V (E-HSMT)12cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo chương V (E-HSMT)12cái
12Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hànTheo chương V (E-HSMT)4cái
13Lắp đặt cút ren trong nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V (E-HSMT)36cái
14Lắp đặt cút ren trong nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo chương V (E-HSMT)20cái
15Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - D32-20Theo chương V (E-HSMT)24cái
16Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - D32-25Theo chương V (E-HSMT)8cái
17Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn - D40-25Theo chương V (E-HSMT)20cái
18Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn - D40-32Theo chương V (E-HSMT)40cái
19Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - D50-40Theo chương V (E-HSMT)8cái
20Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - D63-50Theo chương V (E-HSMT)4cái
21Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - D32-25Theo chương V (E-HSMT)20cái
22Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - D32-20Theo chương V (E-HSMT)24cái
23Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - D40-32Theo chương V (E-HSMT)8cái
24Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - D40-25Theo chương V (E-HSMT)8cái
25Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - D50-40Theo chương V (E-HSMT)8cái
26Rắc co d20Theo chương V (E-HSMT)32cái
27Rắc co d32Theo chương V (E-HSMT)16cái
28Lắp đặt van ren - Đường kính 63mmTheo chương V (E-HSMT)4cái
29Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo chương V (E-HSMT)4cái
30Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo chương V (E-HSMT)28cái
31Lắp đặt van phao - Đường kính 25mmTheo chương V (E-HSMT)2cái
32Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20 mm.Theo chương V (E-HSMT)8cái
33Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25 mm.Theo chương V (E-HSMT)20cái
34Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32 mm.Theo chương V (E-HSMT)20cái
35Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40 mm.Theo chương V (E-HSMT)14cái
36Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50 mm.Theo chương V (E-HSMT)6cái
37Xiphong + cổ cong + dây cápTheo chương V (E-HSMT)8bộ
38Lắp đặt vòi lavabôTheo chương V (E-HSMT)8bộ
39Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( lavabo)Theo chương V (E-HSMT)8bộ
40Lắp đặt xí bệtTheo chương V (E-HSMT)16bộ
41Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V (E-HSMT)14bộ
42Lắp đặt van xả tiểu nam, nữTheo chương V (E-HSMT)28cái
43Lắp đặt chậu tiểu nữTheo chương V (E-HSMT)14bộ
44Lắp đặt bể nước Inox 2,0m3Theo chương V (E-HSMT)2bể
45Lắp đặt vòi rửa nềnTheo chương V (E-HSMT)8bộ
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo chương V (E-HSMT)0,8100m
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo chương V (E-HSMT)0,64100m
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo chương V (E-HSMT)0,32100m
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mmTheo chương V (E-HSMT)0,16100m
50Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 mm.Theo chương V (E-HSMT)48cái
51Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm.Theo chương V (E-HSMT)12cái
52Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/90 mm.Theo chương V (E-HSMT)16cái
53Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/90 mm.Theo chương V (E-HSMT)32cái
54Họng kiểm traTheo chương V (E-HSMT)4cái
55Phễu thu nước sàn INOX KT 150x150Theo chương V (E-HSMT)26cái
56Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo chương V (E-HSMT)64cái
57Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo chương V (E-HSMT)32cái
58Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo chương V (E-HSMT)32cái
59Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTheo chương V (E-HSMT)32cái
60Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 mm.Theo chương V (E-HSMT)40cái
61Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm.Theo chương V (E-HSMT)24cái
62Máy bơm liên doanh 0,35KWTheo chương V (E-HSMT)2cái
63Rọ bơmTheo chương V (E-HSMT)2cái
H HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
I Cổng ra vào:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT)0,2687100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT)6,71761m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT)1,6148m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT)5,9427m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V (E-HSMT)0,1099100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT)0,1502tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo chương V (E-HSMT)0,3336tấn
8Xây móng bằng gạch xm cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT)2,6522m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT)0,6475m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V (E-HSMT)0,0392100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT)0,0115tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT)0,066tấn
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT)0,105100m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT)1,3757m3
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V (E-HSMT)0,1818100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT)0,0323tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT)0,2762tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT)2,1676m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V (E-HSMT)0,2204100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT)0,0722tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT)0,0764tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT)0,3939tấn
23Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT)2,6822m3
24Bê tông mái chéo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT)2,8689m3
25Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V (E-HSMT)0,2682100m2
26Ván khuôn gỗ mái chéoTheo chương V (E-HSMT)0,2976100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT)0,765tấn
28Xây tường thẳng bằng gạch xm cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT)1,3443m3
29Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT)1,2536m3
30Xây cột, trụ bằng gạch xm cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT)8,63m3
31Láng mái không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT)35,2012m2
32Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT)35,2012m2
33Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT)9,1701m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT)41,42m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT)155,68m
36Lợp mái ngói 75v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT)0,3615100m2
37Thanh conson trang tríTheo chương V (E-HSMT)6Ck
38Ốp tường trụ, cột - gạch 220x60, XM PCB30Theo chương V (E-HSMT)23,0456m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT)62,745m2
40Sản xuất cánh cổng InoxTheo chương V (E-HSMT)0,5167tấn
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V (E-HSMT)22,05m2
42Bánh xe cổngTheo chương V (E-HSMT)4bộ
43Bản lề cổngTheo chương V (E-HSMT)16cái
44Khóa cổngTheo chương V (E-HSMT)3cái
45Đinh tán inoxTheo chương V (E-HSMT)68cái
46Sản xuất hệ khung biểnTheo chương V (E-HSMT)0,0669tấn
47Lắp dựng khung biểnTheo chương V (E-HSMT)0,0669tấn
48Chữ và nền biển hiệu làm bằng tấm Composit dày 3lyTheo chương V (E-HSMT)1t.bộ
49Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT)1,6148m3
J Tường rào:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT)3,6356100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT)90,88991m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT)38,415m3
4Xây móng bằng gạch xm cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT)140,658m3
5Xây móng bằng gạch xm cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT)68,2605m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT)32,505m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V (E-HSMT)1,97100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT)0,5489tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT)2,7045tấn
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT)1,515100m3
11Xây tường thẳng bằng gạch xm cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT)48,3317m3
12Xây tường thẳng bằng gạch xm cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT)54,682m3
13Xây cột, trụ bằng gạch xm cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT)48,4373m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT)4,1m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT)15,4892m3
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V (E-HSMT)0,82100m2
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V (E-HSMT)1,952100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT)0,3182tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT)2,059tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT)0,1418tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT)0,6223tấn
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT)1.758,6438m2
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT)596,0438m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT)280,44m
25Ốp tường trụ, cột gạch thẻ KT 220x60mm, XM PCB30Theo chương V (E-HSMT)154,6458m2
26Gia công lan can sắt tường rào thoángTheo chương V (E-HSMT)4,5207tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT)127,62781m2
28Lắp dựng lan can tường rào thoángTheo chương V (E-HSMT)138,9955m2
29Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo chương V (E-HSMT)81,4765m2
30Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo chương V (E-HSMT)2.019,6891m2
K Nhà xe:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT)0,0165100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT)0,41161m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT)0,294m3
4Ván khuôn bê tông móngTheo chương V (E-HSMT)0,0864100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT)1,296m3
6Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽmTheo chương V (E-HSMT)0,2973tấn
7Lắp cột thép các loạiTheo chương V (E-HSMT)0,2973tấn
8Sản xuất vì kèo thép ống mạ kẽm khẩu độ nhỏ Theo chương V (E-HSMT)0,5161tấn
9Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chương V (E-HSMT)0,5161tấn
10Sản xuất xà gồ thép bằng thép hộp kẽmTheo chương V (E-HSMT)0,6387tấn
11Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V (E-HSMT)0,6387tấn
12Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo chương V (E-HSMT)1,4616100m2
13Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT)11,967m3
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo chương V (E-HSMT)128,4801m2
L Bể nước
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT)0,1178100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT)2,94621m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT)1,188m3
4Ván khuôn bê tông lótTheo chương V (E-HSMT)0,0142100m2
5Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT)2m3
6Ván khuôn móng bểTheo chương V (E-HSMT)0,026100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT)0,2597tấn
8Xây bể chứa bằng gạch xm cốt liệu 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT)7,6866m3
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT)28,8342m2
10Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT)28,8342m2
11Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT)18m2
12Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo chương V (E-HSMT)7,4904m2
13Đắp đất nềnTheo chương V (E-HSMT)4,9153m3
14Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT)0,978m3
15Ván khuôn gỗ nắp bểTheo chương V (E-HSMT)0,0863100m2
16Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT)0,0467tấn
17Láng bể không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo chương V (E-HSMT)9,78m2
18Tôn nắp bể + khóaTheo chương V (E-HSMT)2cái
19Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V (E-HSMT)1bộ
M Sân bê tông
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT)0,5699100m3
2Lót lớp nilon chống mất nước xi măngTheo chương V (E-HSMT)814,2m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT)81,42m3
N HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ CHỨC NĂNG 2 TẦNG
O Phá dỡ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT)398,9246m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT)3,417tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V (E-HSMT)196,7751m2
4Tháo dỡ hoa sắt cửa, lan canTheo chương V (E-HSMT)179,6856m2
5Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo chương V (E-HSMT)519,3m
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chương V (E-HSMT)1,2824m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chương V (E-HSMT)0,8977m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chương V (E-HSMT)53,3335m3
9Phá lớp vữa trát tường trong (tính 70%)Theo chương V (E-HSMT)409,1156m2
10Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong (tính 30%)Theo chương V (E-HSMT)175,3354m2
11Phá lớp vữa trát tường ngoài (tính 70%)Theo chương V (E-HSMT)353,9196m2
12Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài (tính 30%)Theo chương V (E-HSMT)151,68m2
13Phá lớp vữa trát trụ cột, má cửa (tính 70%)Theo chương V (E-HSMT)269,7787m2
14Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trụ cột, má cửa (tính 30%)Theo chương V (E-HSMT)77,0798m2
15Phá lớp vữa trát tường chân móng (tính 70%)Theo chương V (E-HSMT)41,3182m2
16Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường chân móng (tính 30%)Theo chương V (E-HSMT)17,7077m2
17Phá lớp vữa trát trần (tính 70%)Theo chương V (E-HSMT)648,3965m2
18Phá lớp vữa trát dầm (tính 70%)Theo chương V (E-HSMT)225,5284m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (tính 30%)Theo chương V (E-HSMT)374,5389m2
20Phá dỡ trát granito tam cấpTheo chương V (E-HSMT)44,046m2
21Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngTheo chương V (E-HSMT)23,0115m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chương V (E-HSMT)84,7349m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chương V (E-HSMT)84,7349m3
24Đầm lại nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V (E-HSMT)1,0637100m3
P Cải tạo
1Vệ sinh tạo nhám mặt sê nôTheo chương V (E-HSMT)189,6299m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chương V (E-HSMT)189,6299m2
3Láng mái sênô dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo chương V (E-HSMT)189,6299m2
4Cạo rỉ các kết cấu thépTheo chương V (E-HSMT)65,28m2
5Gia công xà gồ thépTheo chương V (E-HSMT)2,0467tấn
6Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V (E-HSMT)3,0717tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo chương V (E-HSMT)217,59361m2
8Xây lan can bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT)2,5776m3
9Gia công lan can inox 304Theo chương V (E-HSMT)1,6334tấn
10Lắp dựng lan can inox 304Theo chương V (E-HSMT)79,465m2
11Gia công sen hoa cửa inox 304Theo chương V (E-HSMT)1,0893tấn
12Lắp dựng sen hoa cửaTheo chương V (E-HSMT)110,376m2
13Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT)648,396m2
14Trát ô văng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT)69,152m2
15Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT)597,11m
16Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT)353,92m2
17Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT)409,116m2
18Trát tường lan can dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT)40,8395m2
19Trát chân móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT)41,318m2
20Trát trụ cột, má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT)269,779m2
21Láng granitô cầu thang, tam cấpTheo chương V (E-HSMT)44,046m2
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT)38,6261m3
23Lát nền, sàn gạch Granit 600x600, XM PCB30Theo chương V (E-HSMT)727,101m2
24Ốp chân tường gạch KT150x600mm, XM PCB30Theo chương V (E-HSMT)39,768m2
25Sản xuất cửa đi, cửa nhựa lõi thép kính 5lyTheo chương V (E-HSMT)62,37m2
26Sản xuất cửa sổ 2 cánh, 4 cánh, cửa nhựa lõi thép kính 5lyTheo chương V (E-HSMT)136,08m2
27Sản xuất vách kínhTheo chương V (E-HSMT)17,1444m2
28Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quayTheo chương V (E-HSMT)17bộ
29Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quayTheo chương V (E-HSMT)3bộ
30Phụ kiện cửa sổ 2 cánh, 4 cánh mở quayTheo chương V (E-HSMT)63bộ
31Lắp dựng cửa không có khuônTheo chương V (E-HSMT)215,59441m2
32Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ kẽm chiều dài bất kỳ dày 0,45 lyTheo chương V (E-HSMT)3,9892100m2
33Tôn úp nócTheo chương V (E-HSMT)53,056m
34Tôn mạ kẽm đậy thang lên máiTheo chương V (E-HSMT)1,2544m2
35Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V (E-HSMT)584,451m2
36Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V (E-HSMT)564,626m2
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần bên ngoàiTheo chương V (E-HSMT)456,871m2
38Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần bên trongTheo chương V (E-HSMT)1.248,463m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT)1.832,914m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT)1.021,497m2
41Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chương V (E-HSMT)9,3144100m2
42Mài lại granito cầu thangTheo chương V (E-HSMT)32,616m2
Q Phần điện, nước
1Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 2x18w bóng LEDTheo chương V (E-HSMT)60bộ
2Lắp đặt lốp ốp trần bóng LEDTheo chương V (E-HSMT)16bộ
3Lắp đặt quạt trầnTheo chương V (E-HSMT)40cái
4Lắp đặt quạt treo tườngTheo chương V (E-HSMT)7cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V (E-HSMT)12cái
6Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo chương V (E-HSMT)20cái
7Lắp đặt công tắc cầu thangTheo chương V (E-HSMT)2cái
8Lắp đặt ô cắm đôiTheo chương V (E-HSMT)31cái
9Đế âm tườngTheo chương V (E-HSMT)56cái
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2Theo chương V (E-HSMT)1.420m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2Theo chương V (E-HSMT)665m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2Theo chương V (E-HSMT)50m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 mm2Theo chương V (E-HSMT)90m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16 mm2Theo chương V (E-HSMT)15m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25 mm2Theo chương V (E-HSMT)100m
16Lắp đặt dây đơn 1x6 mm2Theo chương V (E-HSMT)20m
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16 mmTheo chương V (E-HSMT)1.270m
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 25mmTheo chương V (E-HSMT)300m
19Lắp đặt các automat 1 pha =15ATheo chương V (E-HSMT)2cái
20Lắp đặt các automat 1 pha =20ATheo chương V (E-HSMT)7cái
21Lắp đặt các automat 1 pha =63ATheo chương V (E-HSMT)2cái
22Lắp đặt các automat 1 pha =100ATheo chương V (E-HSMT)1cái
23Lắp đặt cầu dao 1 pha 150ATheo chương V (E-HSMT)1bộ
24Lắp đặt tủ điện KT300x200x130Theo chương V (E-HSMT)2hộp
25Lắp đặt tủ điện KT500x350x180Theo chương V (E-HSMT)1hộp
26Móc treo quạt thép d16Theo chương V (E-HSMT)40cái
27Lắp đặt chậu rửa phòng chức năngTheo chương V (E-HSMT)9bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.646158E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.929231E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công xây dựng công trình là hợp đồng thi công công trình dân dụng. - Tài liệu gửi kèm cùng E-HSDT bao gồm: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc quyết định chỉ định thầu đơn vị thi công+ Hợp đồng thi công xây dựng, phụ lục hợp đồng + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình+ Hoá đơn bán hàng tài chính đến thời điểm khối lượng hoàn thành. (Nếu hợp đồng tương tự nhà thầu kê khai trong đó chủ đầu tư là doanh nghiệp thì nhà thầu phải kèm theo hóa đơn bán hàng và bản gốc hoặc bản chứng thực sao kê của ngân hàng.)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.501.540.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.003.080.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 * Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 2 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng Đại học, các loại chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động.53
2 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 * Yêu cầu: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ an toàn, vệ sinh lao động. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng Cao đẳng trở lên, chứng chỉ an toàn, vệ sinh lao động, hợp đồng lao động.32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp. 2 * Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 2 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng Đại học, hợp đồng lao động.32
4 Công nhân kỹ thuật 10 * Yêu cầu: Tốt nghiệp trường sơ cấp nghề. Có hợp đồng lao động với nhà thầu.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, hợp đồng lao động.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≤ 0,8m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
2 Ô tô tải tự đổ Tải trọng ≥ 5 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
3 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250l, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
4 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 80l, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
5 Máy hàn điện Công suất ≥ 23KW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
6 Máy cắt uốn sắt Công suất ≥ 5KW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
7 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7KW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
8 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥ 0,5KW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
9 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1KW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
10 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5KW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
11 Máy mài Công suất ≥ 2,7KW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
12 Cốp pha Cốp pha gỗ. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).500
13 Hệ thống giáo tuýp Giáo tuýp thép định hình. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).500
14 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
15 Máy thủy bình Thiết bị để đo đạc, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
16 Máy toàn đạc điện tử Thiết bị để đo đạc, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->