Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210555696-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2021 19:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Điện Biên Phủ
Tên gói thầu Thi công xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210501881
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn cấn đối ngân sách địa phương theo kế hoạch hàng năm của tỉnh và của thành phố Điện Biên Phủ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-21 19:48:00 đến ngày 2021-05-31 19:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,140,008,729 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 182,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 08 PHÒNG HỌC + PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG
1 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7568 100m2
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8806 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2237 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2025 tấn
5 Sản xuất thép bản đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3131 tấn
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,6 m3
7 Thép tấm nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4202 tấn
8 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 20x20 (cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 164 mối nối
9 Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn, khối lượng riêng bê tông 2,5 tấn/m3. Mô tả kỹ thuật theo chương V 164 tấn
10 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,496 100m
11 Sản suất cọc ép dẫn âm cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Đập đầu cọc trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,624 m3
13 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 328 cấu kiện
14 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 328 cấu kiện
15 Vận chuyển cọc, cột bê tông , cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4 10 tấn/1km
16 Vận chuyển cọc, cột bê tông , cự ly vận chuyển tiếp 2km Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4 10 tấn/1km
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,66 100m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,2978 m3
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2397 tấn
20 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4848 100m2
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,039 m3
22 Thép cổ cột F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3431 tấn
23 Thép cổ cột F >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2396 tấn
24 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5184 100m2
25 BT cổ cột s>0,1m2 M250# đá Dmax=20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5075 m3
26 SXLD cốt thép giằng, dầm móng F Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4728 tấn
27 SXLD cốt thép giằng, dầm móng F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7141 tấn
28 SXLD cốt thép giằng, dầm móng F > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6316 tấn
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn giằng đài móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3974 100m2
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,5564 m3
31 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cổ móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2168 m3
32 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cổ móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,5703 m3
33 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0771 tấn
34 SXLD cốt thép giằng, dầm móng F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5839 tấn
35 Ván khuôn thép, xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,482 100m2
36 BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4133 m3
37 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0137 100m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,5267 m3
39 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1764 100m3
40 BT lót móng, R Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
41 Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy móng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,172 tấn
42 SXLD cốt thép giằng bể F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0239 tấn
43 Ván khuôn thép xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0664 100m2
44 BT móng R Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m3
45 Bê tông dầm giằng bể M200#, đá Dmax=2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 m3
46 Xây móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6552 m3
47 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,44 m2
48 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,38 m2
49 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2 cm, VXM M 100, cát vàng Ml>2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6 m2
50 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0618 tấn
51 Ván khuôn thép, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0336 100m2
52 BTđúc sẵn tấm đan, M200, đá 1x2 đ.s=2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,59 m3
53 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cấu kiện
54 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,872 m3
55 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6014 tấn
56 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0774 tấn
57 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F>18mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2447 tấn
58 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6396 100m2
59 BT cột,S Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7984 m3
60 Xây tường thẳng bằng g.không nung, dày >33cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,0983 m3
61 Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,2412 m3
62 Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,7718 m3
63 Xây các kết cấu phức tạp h Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2236 m3
64 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0824 tấn
65 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8432 tấn
66 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F>18mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,741 tấn
67 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5103 100m2
68 BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,5446 m3
69 BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6127 m3
70 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9691 tấn
71 Ván khuôn thép, sàn tầng 2,cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9232 100m2
72 BT sàn tầng 2, đá 1x2, vữa M250, độ sụt =2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,4169 m3
73 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1569 tấn
74 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường F>10mm cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,549 tấn
75 Ván khuôn kim loại ,ván khuôn cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3772 100m2
76 BT cầu thang thường, đá 1x2, M250, đ.sụt =2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3905 m3
77 Xây các kết cấu phức tạp h Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8802 m3
78 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5618 tấn
79 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 tấn
80 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F>18mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2236 tấn
81 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, cột vuông, cột chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6396 100m2
82 BT cột, S Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7984 m3
83 Xây tường thẳng bằng g.không nung, dày >33cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,1515 m3
84 Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,2929 m3
85 Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,7718 m3
86 Xây các kết cấu phức tạp h Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6955 m3
87 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0423 tấn
88 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9498 tấn
89 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F>18mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2732 tấn
90 Ván khuôn kim loại xà, dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0015 100m2
91 BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,6835 m3
92 BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6127 m3
93 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6152 tấn
94 Ván khuôn kim loại sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9972 100m2
95 BT sàn tầng 2, đá 1x2, vữa M250, độ sụt =2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,0162 m3
96 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1569 tấn
97 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường F>10mm cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5744 tấn
98 Ván khuôn kim loại ,ván khuôn cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3772 100m2
99 BT cầu thang thường, đá 1x2, M250, đ.sụt =2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3905 m3
100 Xây các kết cấu phức tạp h Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8802 m3
101 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,571 tấn
102 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5895 tấn
103 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, cột vuông, cột chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5566 100m2
104 BT cột, S Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2961 m3
105 Xây tường thẳng bằng g.không nung, dày >33cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,7435 m3
106 Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,6099 m3
107 Xây các kết cấu phức tạp h Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3552 m3
108 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5808 tấn
109 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5367 tấn
110 Ván khuôn kim loại xà, dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3116 100m2
111 BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,6404 m3
112 BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5134 m3
113 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4647 tấn
114 Ván khuôn kim loại sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3717 100m2
115 BT sàn tầng mái, đá 1x2, vữa M250, độ sụt =2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,6543 m3
116 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0403 tấn
117 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0565 tấn
118 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, cột vuông, cột chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0739 100m2
119 BT cột, S Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4066 m3
120 Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,8803 m3
121 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4197 tấn
122 Ván khuôn kim loại xà, dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,471 100m2
123 BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0749 m3
124 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6471 tấn
125 Lắp xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6471 tấn
126 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,68 m2
127 Lợp mái tôn liên doanh chiều dày D=0,42ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8592 100m2
128 Tôn úp nóc, máng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,84 md
129 Nắp tôn lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6724 m2
130 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1971 tấn
131 Sản xuất, Bu lông M24 liên kết thép chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Cái
132 Sản xuất Đai ốc thép cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Cái
133 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1971 tấn
134 Lắp đặt bu lông, đai ốc các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
135 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8385 tấn
136 Sản xuất Bu lông M16 dài 40 liên kết chân dầm thang DT1 với dầm chân thang BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 Cái
137 Sản xuất Đai ốc vì kèo mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 Cái
138 Lắp đặt bu lông, đai ốc các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
139 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8385 tấn
140 Gia công thép bậc thang, tấm chiếu tới, chiếu nghỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2231 tấn
141 Lắp dựng thép bậc thang, tấm chiếu tới, chiếu nghỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2231 tấn
142 Gia công lan can ống thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4122 tấn
143 Lắp dựng lan can ống thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4122 tấn
144 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 199,1924 m2
145 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 233,4648 m2
146 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, VXM M 100, cát vàng Ml>2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,5432 m2
147 Trát trần, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.198,0378 m2
148 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.192,8162 m2
149 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.026,1608 m2
150 Trát xà dầm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 541,1504 m2
151 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 331,396 m2
152 Trát phào đơn VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,82 m
153 Trát phào kép VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.218,2 m
154 Lát nền, sàn, gạch men 500x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.194,6438 m2
155 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2 cm, VXM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,688 m2
156 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,8064 m2
157 Láng granitô tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,144 m2
158 Làm trần bằng nhựa hoa văn kích thước tấm 60x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,0816 m2
159 Sản xuất lan can cầu thang bằng nan Inox tròn D20, chân Inox vuông 30x30 và tay vịn Inox tròn D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,716 md
160 Trụ INOX tròn D150 chân cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
161 Tay vịn sát tường cầu thang INOX tròn D30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4 md
162 Sản xuất lan can hành lang Inox tròn D76 và inox tròn D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,86 md
163 Lắp lan can thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,1986 m2
164 Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,3136 m2
165 Ôp tường, trụ, cột gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 284,04 m2
166 SXLD hệ thống lưới an toàn ban công (chất liệu bằng cáp Inox 304 bên ngoài bọc nhựa PE, thanh nhôm định hình màu trắng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,67 m2
167 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.192,8162 m2
168 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.096,745 m2
169 Bộ chữ bằng INOX sơn phủ màu đỏ chữ cao 45cm (TRẺ EM HÔM NAY - THẾ GIỚI NGÀY MAI) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
170 SX cửa sổ cửa khuôn khung nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38ly (Phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,28 m2
171 SX cửa đi cửa khuôn khung nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38ly (Phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,36 m2
172 SX Vách kính khuôn khung nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38ly (Phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,552 m2
173 Lắp dựng cửa khung nhôm Việt Pháp Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,64 m2
174 Lắp dựng vách kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,552 m2
175 Gia công hoa sắt inox hộp 14x14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2516 tấn
176 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,52 m2
177 LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
178 Lắp đèn ống dài 1.2 mét, loại hộp đèn có 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 bộ
179 Lắp đặt đèn compac thường gắn tường 20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bộ
180 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
181 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
182 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
183 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
184 Lắp đặt công tắc - 1 hạt đảo chiều trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
185 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 cái
186 Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
187 Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
188 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện =100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
189 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 hộp
190 Tủ điện tổng bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
191 Tủ điện tầng bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tủ
192 Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.500 m
193 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 650 m
194 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
195 Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
196 Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
197 Đế âm tường + mặt lắp thiết bị điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 Cái
198 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK =15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.140 m
199 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
200 Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
201 Lắp đặt sứ hạ thế - loại 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
202 Lắp đặt hộp kích thước 60x80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
203 Lắp đặt Đầu báo cháy khói quang (S) Hochiki Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 10 đầu
204 Nút nhấn báo cháy bằng tay C-9201 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 5 nút
205 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 5 chuông
206 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 5 đèn
207 Lắp đặt điện trở cuối kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
208 Thiết bị bảo vệ cuối đường dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
209 Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75mm2 LD Hàn Quốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
210 Lắp đặt dây tín hiệu 8x0,75mm2 LD Hàn Quốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
211 Lắp đặt ống gen Seno nhựa bọc dây đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 660 m
212 Lắp đặt kim thu sét chiều dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
213 Gia công và đóng cọc chống sét loại cọc dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cọc
214 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất dây thép fi 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
215 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mài nhà dây thép fi 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
216 Má kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
217 Chân đỡ dây thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 Cái
218 Đào mương tiêu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m3
219 Lấp đất mương tiêu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m3
220 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
221 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
222 Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
223 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
224 Lặp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
225 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
226 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
227 Lắp đặt vồi xả nước (vòi đồng d15) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
228 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=20mm dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
229 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=25mm dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m
230 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=50mm dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
231 Lắp đặt côn,cút ren D=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
232 Lắp đặt côn,cút ren D=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
233 Lắp đặt côn,cút ren D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
234 Tê nhựa ren trong D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
235 Tê nhựa ren trong D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
236 Tê nhựa ren trong D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
237 Rắc co ren trong D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
238 Rắc co ren trong D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
239 Rắc co ren trong D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
240 Măng sông D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
241 Măng sông D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
242 Măng sông D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
243 Vòi nước bằng đồng D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
244 Lăp đặt van ren, D Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
245 Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
246 Van khóa D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
247 Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
248 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van d=250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
249 Lắp đặt bể nước bằng Inox kiểu ngang, dung tích 2,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
250 Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
251 Lắp đặt ống nhựa PVC D=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
252 Lắp đặt ống nhựa PVC D=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m
253 Lắp đặt ống nhựa PVC D=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
254 Côn, cút nhựa D=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
255 Côn, cút nhựa D=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
256 Côn, cút nhựa D=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
257 Lắp đặt tê nhựa nối, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
258 Lắp đặt tê nhựa nối, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
259 Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
260 Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P măng sông, D=90mm dài 8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 100m
261 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P măng sông, D=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
262 Đai inox giữ ống thoát nước mưa Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 Cái
263 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
264 Lắp đặt côn, cút, tê thép nối bằng phương pháp hàn, Đường kính D = 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
265 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
266 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, Đường kính D = 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
267 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3619 100m2
268 Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8364 100m3
269 Vận chuyển đất đi đổ tiếp cự ly 4 km , đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8364 100m3/1km
270 Vận chuyển đất 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8364 100m3/1km
271 Đào xúc đất về đắp , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2687 100m3
272 Vận chuyển đất về đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2687 100m3
273 Vận chuyển đất về đắp 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2687 100m3/1km
B HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ HIỆU BỘ + PHỤC VỤ HỌC TẬP
1 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9952 100m2
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2826 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7111 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0888 tấn
5 Sản xuất thép bản đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5765 tấn
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 m3
7 Thép tấm nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1845 tấn
8 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 20x20 (cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 mối nối
9 Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn, khối lượng riêng bê tông 2,5 tấn/m3. Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 tấn
10 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56 100m
11 Sản suất cọc ép dẫn âm cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Đập đầu cọc trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 m3
13 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 cấu kiện
14 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 cấu kiện
15 Vận chuyển cọc, cột bê tông , cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 10 tấn/1km
16 Vận chuyển cọc, cột bê tông , cự ly vận chuyển tiếp 2km Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 10 tấn/1km
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,119 100m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4072 m3
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8646 tấn
20 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 100m2
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,038 m3
22 Thép cổ cột F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2573 tấn
23 Thép cổ cột F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0799 tấn
24 Thép cổ cột F >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,888 tấn
25 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4158 100m2
26 BT cổ cột s>0,1m2 M250# đá Dmax=20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7734 m3
27 SXLD cốt thép giằng, dầm móng F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5004 tấn
28 SXLD cốt thép giằng, dầm móng F Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9896 tấn
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn giằng đài móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8578 100m2
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,0931 m3
31 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cổ móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,065 m3
32 Xây tường móng gạch không nung VXM50# b>330 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7488 m3
33 Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3499 tấn
34 Ván khuôn thép, xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2491 100m2
35 BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9717 m3
36 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9888 100m3
37 BT nền đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,1949 m3
38 Đổ đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5898 m3
39 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1736 100m3
40 BT lót móng, R Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9139 m3
41 Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy móng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0843 tấn
42 SXLD cốt thép giằng bể F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0646 tấn
43 SXLD cốt thép giằng bể F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 tấn
44 Ván khuôn thép xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 100m2
45 BT móng R Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1873 m3
46 Bê tông dầm giằng bể M200#, đá Dmax=2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8525 m3
47 Xây móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9882 m3
48 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,312 m2
49 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,9752 m2
50 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2 cm, VXM M 100, cát vàng Ml>2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m2
51 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan hàng rào cửa sổ lá chớp... d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0625 tấn
52 BTđúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2 đ.s=2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 m3
53 Ván khuôn thép, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0216 100m2
54 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cấu kiện
55 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3016 m3
56 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3804 tấn
57 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F>18mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6362 tấn
58 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2324 100m2
59 BT cột,S Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3953 m3
60 Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,9154 m3
61 Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6117 m3
62 Xây các kết cấu phức tạp h Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5362 m3
63 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0305 tấn
64 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2222 tấn
65 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F>18mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1138 tấn
66 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6668 100m2
67 BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2681 m3
68 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô mái hắt, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0532 tấn
69 Ván khuôn kim loại ,lanh tô, lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0243 100m2
70 BT lanh tô,mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2,M200,đ.s=2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4303 m3
71 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0206 tấn
72 Ván khuôn kim loại sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6144 100m2
73 BT sàn mái, đá 1x2, vữa M250, độ sụt =2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2678 m3
74 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2071 tấn
75 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường F>10mm cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1263 tấn
76 Ván khuôn kim loại ,ván khuôn cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2539 100m2
77 BT cầu thang thường, đá 1x2, M250, đ.sụt =2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2831 m3
78 Xây các kết cấu phức tạp h Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7178 m3
79 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,374 tấn
80 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,193 tấn
81 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, cột vuông, cột chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2148 100m2
82 BT cột, S Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,322 m3
83 Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,6921 m3
84 Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7955 m3
85 Xây các kết cấu phức tạp h Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9461 m3
86 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1054 tấn
87 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9588 tấn
88 Ván khuôn kim loại xà, dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6615 100m2
89 BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,9113 m3
90 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô mái hắt, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0913 tấn
91 Ván khuôn kim loại ,lanh tô, lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0566 100m2
92 BT lanh tô,mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2,M200,đ.s=2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8101 m3
93 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1917 tấn
94 Ván khuôn kim loại sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7857 100m2
95 BT sàn mái, đá 1x2, vữa M250, độ sụt =2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,7353 m3
96 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 tấn
97 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0458 tấn
98 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, cột vuông, cột chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0792 100m2
99 BT cột, S Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4356 m3
100 Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2193 m3
101 Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3733 m3
102 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2631 tấn
103 Ván khuôn kim loại xà, dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2782 100m2
104 BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3858 m3
105 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1712 tấn
106 Lắp xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1712 tấn
107 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,3926 m2
108 Lợp mái tôn liên doanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6754 100m2
109 Tôn úp nóc, máng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,4785 m
110 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,0403 m2
111 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, VXM M 100, cát vàng Ml>2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,9824 m2
112 Trát trần, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 326,225 m2
113 Trát xà dầm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,241 m2
114 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 566,7418 m2
115 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 745,2732 m2
116 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,708 m2
117 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1 cm VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,073 m2
118 Trát phào kép VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 420,8 m
119 Trát phào đơn VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,46 m
120 Trát gờ chỉ VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,46 m
121 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,2027 m2
122 Lát nền, sàn, gạch men 500x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 317,3215 m2
123 Lát nền gạch chống trơn 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,1294 m2
124 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,0436 m2
125 Láng granitô tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,6223 m2
126 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,5804 m2
127 Ốp gạch thẻ vào chân móng mặt ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4315 m2
128 Sản xuất lan can cầu thang bằng nan Inox tròn D20, chân Inox vuông 30x30 và tay vịn Inox tròn D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5 md
129 Trụ INOX tròn D150 chân cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
130 Sản xuất lan can hành lang Inox tròn D76 và inox tròn D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 m2
131 Lắp đặt lan can cầu thang, hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,4 m2
132 Làm trần bằng nhựa hoa văn kích thước tấm 60x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,6184 m2
133 Vách ngăn compact HPL dày 12mm (kèm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,568 m2
134 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 584,8148 m2
135 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.339,4472 m2
136 SX cửa đi nhôm Việt Pháp kính an toàn dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,21 m2
137 SX cửa đi nhôm Việt Pháp kính mờ an toàn dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m2
138 SX cửa sổ, nhôm Việt Pháp kính an toàn dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2 m2
139 SX vách kính khuôn nhôm Việt Pháp an toàn dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,354 m2
140 Lắp cửa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,01 m2
141 Lắp dựng vách kính các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,354 m2
142 Gia công hoa sắt inox hộp 14x14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1194 tấn
143 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,76 m2
144 Nắp tôn lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6724 m2
145 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
146 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
147 Lắp đèn ống dài 1.2 mét, loại hộp đèn có 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
148 Lắp đèn ống dài 1.2 mét, loại hộp đèn có 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
149 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
150 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
151 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc - công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
152 Lắp đặt ổ cắm loại ổ ba loại thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
153 Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
154 Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
155 Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
156 Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
157 Lắp đặt Aptomat loại 3 pha cường độ dòng điện =100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
158 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 hộp
159 Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
160 Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
161 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
162 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
163 Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
164 Đế âm tường + mặt lắp thiết bị điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 81 Cái
165 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK =15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 480 m
166 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
167 Tủ điện tổng bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
168 Tủ điện tầng bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
169 Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
170 Lắp đặt sứ hạ thế - loại 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
171 Lắp đặt kim thu sét chiều dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
172 Gia công và đóng cọc chống sét loại cọc dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
173 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất dây thép fi 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
174 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mài nhà dây thép fi 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
175 Má kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
176 Chân đỡ dây thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Cái
177 Đào mương tiêu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6 m3
178 Lấp đất mương tiêu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6 m3
179 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=20mm dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
180 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=25mm dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
181 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=50mm dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
182 Lắp đặt côn,cút ren D=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
183 Lắp đặt côn,cút ren D=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
184 Lắp đặt côn,cút ren D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
185 Tê nhựa ren trong D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
186 Tê nhựa ren trong D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
187 Tê nhựa ren trong D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
188 Rắc co ren trong D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
189 Rắc co ren trong D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
190 Rắc co ren trong D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
191 Măng sông D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
192 Măng sông D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
193 Măng sông D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
194 Vòi nước bằng đồng D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
195 Lăp đặt van ren, D Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
196 Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
197 Van khóa D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
198 Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
199 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van d=250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
200 Lắp đặt bể nước bằng Inox kiểu ngang, dung tích 2,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
201 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
202 Lắp đặt côn, cút, tê thép nối bằng phương pháp hàn, Đường kính D = 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
203 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
204 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, Đường kính D = 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
205 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
206 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
207 Lắp đặt chậu tiểu Nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
208 Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi (Chậu âm bàn đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
209 Bộ giá đỡ chậu bằng inox vuông 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
210 Bàn đá lavabo mặt đá Granite màu đen ánh kim sa chỉ trắng (phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m2
211 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
212 Lặp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
213 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
214 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
215 Lắp đặt giá treo khăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
216 Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
217 Lắp đặt ống nhựa PVC D=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
218 Lắp đặt ống nhựa PVC D=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
219 Lắp đặt ống nhựa PVC D=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
220 Côn, cút nhựa D=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
221 Côn, cút nhựa D=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
222 Côn, cút nhựa D=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
223 Lắp đặt tê nhựa nối, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
224 Lắp đặt tê nhựa nối, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
225 Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
226 Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P măng sông, D=90mm dài 8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
227 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P măng sông, D=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
228 Đai inox giữ ống thoát nước mưa Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 Cái
229 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4957 100m2
230 Lắp đặt hộp kích thước 60x80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
231 Lắp đặt Đầu báo cháy khói quang (S) Hochiki Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 10 đầu
232 Nút nhấn báo cháy bằng tay C-9201 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 5 nút
233 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 5 chuông
234 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 5 đèn
235 Lắp đặt điện trở cuối kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
236 Thiết bị bảo vệ cuối đường dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
237 Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75mm2 LD Hàn Quốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
238 Lắp đặt dây tín hiệu 8x0,75mm2 LD Hàn Quốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
239 Lắp đặt ống gen Seno nhựa bọc dây đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
240 Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2926 100m3
241 Vận chuyển đất đi đổ tiếp cự ly 4 km , đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2926 100m3/1km
242 Vận chuyển đất 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2926 100m3/1km
243 Đào xúc đất về đắp , đất cấp III (Mỏ đất tại đồi đường Thanh Minh - Đồi độc lập cách vị trí công trình 5km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,113 100m3
244 Vận chuyển đất về đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,113 100m3
245 Vận chuyển đất về đắp 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,113 100m3/1km
C HẠNG MỤC: GARA XE ĐẠP, XE MÁY
1 Đào móng cột trụ, hố B Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m3
2 BT lót móng, R Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0949 100m2
4 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,512 m3
5 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150# Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3448 m3
6 Láng gạch nền sân Tezzaro 40x40x3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,82 m2
7 Trát tường bo quanh nền, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,365 m2
8 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6502 tấn
9 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3088 tấn
10 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6502 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3088 tấn
12 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,4458 m2
13 Lợp mái tôn LD 0,42ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1039 100m2
D HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ KHÁC
1 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1042 100m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,06 m2
3 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3888 tấn
4 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3842 tấn
5 Phá dỡ kết cấu bê tông gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 294,4195 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch,đá gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 349,1838 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,436 100m3
8 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,436 100m3/1km
9 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,436 100m3/1km
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9946 100m3
11 BT lót móng, R Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,736 m3
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép bể nước, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6095 tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7844 tấn
14 Ván khuôn kim loại bể nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1646 100m2
15 BT bể R Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,813 m3
16 Xây tường ô để máy bơm VXM 75# B Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1748 m3
17 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,28 m2
18 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,92 m2
19 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,12 m2
20 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m2
21 Láng nắp bể nước, dày 3 cm, VXM M 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,56 m2
22 Quét nhựa bi tum nóng vào tường ngoài bể, Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,28 m2
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0253 tấn
24 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0168 100m2
25 BTđúc sẵn tấm đan, M200, đá 1x2 đ.s=2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,441 m3
26 Cửa bưng tôn máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
27 Khoá treo Việt tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Đào móng băng B Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8126 m3
29 BT lót móng, R Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 m3
30 Xây móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3389 m3
31 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,03 m3
32 BT nền đá 2x4, M150, đ.s = 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7129 m3
33 Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2672 m3
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0984 tấn
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 tấn
36 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1322 100m2
37 BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt= 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4947 m3
38 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1459 tấn
39 Ván khuôn thép, sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1616 100m2
40 BT sàn mái, đá 1x2, vữa M200, độ sụt =2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4565 m3
41 Lát gạch Hạ Long 40x40 cm chống nóng mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3684 m2
42 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2 cm, VXM M100, cát vàng Ml>2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 m2
43 Láng granitô tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 m2
44 Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3947 m3
45 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, VXM M 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,384 m2
46 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,384 m2
47 Trát trần, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7284 m2
48 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,862 m2
49 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,264 m2
50 Trát xà dầm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,224 m2
51 Trát phào đơn VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,28 m
52 Trát phào kép VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,12 m
53 Trát gờ chỉ VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,32 m
54 Lát nền, sàn, gạch men 500x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9044 m2
55 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,862 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,2164 m2
57 SX cửa đi khuôn nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 m2
58 SX cửa sổ khuôn nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,28 m2
59 Lắp dựng cửa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,04 m2
60 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0728 tấn
61 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,091 m2
62 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,16 m2
63 Lắp đèn ống dài 1.2 mét, loại hộp đèn có 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
64 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
65 Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
66 Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
67 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
68 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
69 Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
70 Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
71 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 m
72 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7094 m3
73 Đào móng băng B Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9038 m3
74 BT đá 4x6 lót móng VXM 150# R Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0463 m3
75 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0139 tấn
76 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
77 Bê tông móng M200#, đá Dmax=4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7608 m3
78 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0438 tấn
79 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1403 tấn
80 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0916 100m2
81 Bê tông móng M200#, đá Dmax=4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5107 m3
82 Thép cổ cột F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0145 tấn
83 Thép cổ cột F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 tấn
84 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0257 100m2
85 BT cổ cột s>0,1m2 M250# đá Dmax=20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2124 m3
86 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9031 m3
87 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
88 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0638 tấn
89 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0845 100m2
90 BT cột,S Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4646 m3
91 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6388 m3
92 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,327 m2
93 Sơn trụ cổng 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,636 m2
94 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0624 tấn
95 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3174 tấn
96 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1907 100m2
97 BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt= 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1488 m3
98 Trát xà dầm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,897 m2
99 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1332 m3
100 SX cổng xếp Inox tự động cao 1,6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2 md
101 Bộ mô tơ điện tự hành Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
102 Lắp dựng cửa Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,92 m2
103 Xây tường thẳng >33,h Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7711 m3
104 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,272 m2
105 Ôp đá Granít tự nhiên vào tường, cột sử dụng chốt bằng INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,86 m2
106 Bộ chữ biển chữ INOX hộp mạ đồng + viền trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
107 Gia công cổng inox hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0663 tấn
108 Bánh xe cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
109 Lắp dựng cánh cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,75 m2
110 Bản lề cối Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
111 Khoá cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
112 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,645 m2
113 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,7857 m2
114 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 246,975 m2
115 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,9533 m2
116 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 263,9283 m2
117 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7371 m3
118 BT lót móng, R Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2122 m3
119 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0649 tấn
120 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0649 tấn
121 Xây móng >33cm, g.không nung, vữa XM M 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,623 m3
122 Lấp đất chân móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9123 m3
123 Xây trụ cột độc lập,h Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 m3
124 Trát trụ VXM 75# dầy 15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m2
125 Gia công cánh cổng inox hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1067 tấn
126 Bánh xe cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
127 Bản lề cối Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
128 Khoá cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
129 Lắp dựng cánh cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,441 m2
130 Sơn trụ cổng 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m2
131 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0033 100m3
132 BT lót móng, R Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,555 m3
133 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,602 tấn
134 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,588 100m2
135 BT dầm giằng đá 1x2, M200, đsụt =2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7787 m3
136 Xây móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,1568 m3
137 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3984 100m3
138 Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9659 m3
139 Xây trụ cột độc lập,h Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4509 m3
140 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,1624 m2
141 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,652 m2
142 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả Mô tả kỹ thuật theo chương V 220,8144 m2
143 Gia công tường rào sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7856 tấn
144 Sơn tường rào 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,1029 m2
145 LD hoa sắt tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,796 m2
146 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 (láng bù vênh sân trước khi lát gạch) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.283,8 m2
147 Láng gạch nền sân Tezzaro 40x40x3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.283,8 m2
148 Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3688 m3
149 BT lót móng, R Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9577 m3
150 Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4263 m3
151 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1229 m3
152 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,4788 m2
153 Công tác ốp gạch thẻ bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,4632 m2
154 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,939 m3
155 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 100m3
156 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 100m3
157 Lắp đặt ống nhựa HPDE nối bằng P/P măng sông, D=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m
158 Lắp đặt côn, cút nhựa HPDE nối bằng P.P măng sông, D=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
159 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
160 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
161 Hộp tôn đựng đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
162 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 100m3
163 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 100m3
164 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 100m
165 Lắp đặt cút thép TTK D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
166 Lắp đặt tê thép thép TTK D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
167 Lắp van ren TTK D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
168 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1192 100m3
169 BT lót móng, R Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,1014 m3
170 Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,5928 m3
171 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2 cm, VXM M 75, cát vàng Ml>2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 282,37 m2
172 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9447 tấn
173 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7563 100m2
174 BTđúc sẵn tấm đan, M200, đá 1x2 đ.s=2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,076 m3
175 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 cấu kiện
176 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m3
177 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m3
178 Ni lông đánh dấu đường dây điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m2
179 Dây cáp lõi đồng 3x16 + 1x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
180 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 4 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
181 Lắp đặt sứ cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
182 Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
183 Hòm công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
184 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
185 Hộp cầu dao tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
186 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
187 Tủ điện tổng ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
188 LĐ Aptomat loại 3 pha, A=200 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
189 Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
190 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
191 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
192 Lắp choá đèn ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
193 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 100m3
194 Lưới nilong báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5 m2
195 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 100m3
196 Lắp đặt dây tín hiệu 8x0,75mm2 LD Hàn Quốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,1 m
197 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,1 m
198 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 trung tâm
199 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
200 Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
201 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
202 Lắp đặt hộp kích thước 80x80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
203 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 m3
204 Xây bệ cột cờ, g.không nung, vữa XM M75 chiều dày >33cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,952 m3
205 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,092 m3
206 Bê tông lót đá 4x6 M150# Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,364 m3
207 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
208 Bản mã 250x250x8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
209 Bu Lông M18 L=360 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
210 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,16 m2
211 Láng granitô bệ cột cờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,16 m2
212 SXLD Cột cờ INOX 304 loại 8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
213 Phụ kiện cột cờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
214 Vận chuyển đất đi đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9184 100m3
215 Vận chuyển đất đi đổ tiếp cự ly 4 km , đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9184 100m3/1km
216 Vận chuyển đất 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9184 100m3/1km
E HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1 Bình bọt chữa cháy MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bình
2 Bình khí chữa cháy CO2-MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bình
3 Tiêu lệnh chữa cháy Foocmika viền nhôm (KT1x0,6)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
4 Giá đựng bình bọt cứu hoả Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
5 Trụ cứu hỏa ngoài nhà D65 02 cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
6 Họng cứu hỏa trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
7 Hộp đựng lăng phun + vòi ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
8 Hộp đựng lăng phun + vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
9 Lăng phun phi D13 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
10 Lăng phun phi D19 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
11 Ống vải mềm D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cuộn
12 ống vải mềm D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cuộn
13 Van chặn D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Van 1 chiều D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Y lọc D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Chống rung D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Đồng hồ đo áp 6BAR Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Tủ điều khiển bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Máy bơm chữa cháy điện H=60m.c.n, Q=12,5l/s Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
20 Máy bơm chữa cháy Diezen H=60m.c.n, Q=12,5l/s Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
21 Rụ hút D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
22 Tủ trung tâm báo cháy Hochiki 5 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
23 Đầu báo cháy khói quang (S) Hochiki Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 Bộ
24 Đèn Exit Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
25 Đèn sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->