Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210555696-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2021 19:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Điện Biên Phủ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210501881 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn cấn đối ngân sách địa phương theo kế hoạch hàng năm của tỉnh và của thành phố Điện Biên Phủ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-21 19:48:00 đến ngày 2021-05-31 19:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,140,008,729 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 182,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 08 PHÒNG HỌC + PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7568 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8806 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2237 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2025 | tấn |
| 5 | Sản xuất thép bản đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3131 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,6 | m3 |
| 7 | Thép tấm nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4202 | tấn |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 20x20 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | mối nối |
| 9 | Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn, khối lượng riêng bê tông 2,5 tấn/m3. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | tấn |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,496 | 100m |
| 11 | Sản suất cọc ép dẫn âm cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Đập đầu cọc trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,624 | m3 |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328 | cấu kiện |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328 | cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển cọc, cột bê tông , cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4 | 10 tấn/1km |
| 16 | Vận chuyển cọc, cột bê tông , cự ly vận chuyển tiếp 2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4 | 10 tấn/1km |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | 100m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2978 | m3 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2397 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4848 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,039 | m3 |
| 22 | Thép cổ cột F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3431 | tấn |
| 23 | Thép cổ cột F >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2396 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5184 | 100m2 |
| 25 | BT cổ cột s>0,1m2 M250# đá Dmax=20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5075 | m3 |
| 26 | SXLD cốt thép giằng, dầm móng F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4728 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép giằng, dầm móng F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7141 | tấn |
| 28 | SXLD cốt thép giằng, dầm móng F > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6316 | tấn |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn giằng đài móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3974 | 100m2 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,5564 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cổ móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2168 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cổ móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,5703 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0771 | tấn |
| 34 | SXLD cốt thép giằng, dầm móng F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5839 | tấn |
| 35 | Ván khuôn thép, xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,482 | 100m2 |
| 36 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4133 | m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0137 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,5267 | m3 |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1764 | 100m3 |
| 40 | BT lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy móng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | tấn |
| 42 | SXLD cốt thép giằng bể F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0239 | tấn |
| 43 | Ván khuôn thép xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0664 | 100m2 |
| 44 | BT móng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 45 | Bê tông dầm giằng bể M200#, đá Dmax=2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 46 | Xây móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6552 | m3 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | m2 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,38 | m2 |
| 49 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2 cm, VXM M 100, cát vàng Ml>2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | m2 |
| 50 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0618 | tấn |
| 51 | Ván khuôn thép, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0336 | 100m2 |
| 52 | BTđúc sẵn tấm đan, M200, đá 1x2 đ.s=2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | m3 |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cấu kiện |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,872 | m3 |
| 55 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6014 | tấn |
| 56 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0774 | tấn |
| 57 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F>18mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2447 | tấn |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6396 | 100m2 |
| 59 | BT cột,S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7984 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng g.không nung, dày >33cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,0983 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,2412 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7718 | m3 |
| 63 | Xây các kết cấu phức tạp h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2236 | m3 |
| 64 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0824 | tấn |
| 65 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8432 | tấn |
| 66 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F>18mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,741 | tấn |
| 67 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5103 | 100m2 |
| 68 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5446 | m3 |
| 69 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6127 | m3 |
| 70 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9691 | tấn |
| 71 | Ván khuôn thép, sàn tầng 2,cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9232 | 100m2 |
| 72 | BT sàn tầng 2, đá 1x2, vữa M250, độ sụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,4169 | m3 |
| 73 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1569 | tấn |
| 74 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường F>10mm cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,549 | tấn |
| 75 | Ván khuôn kim loại ,ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3772 | 100m2 |
| 76 | BT cầu thang thường, đá 1x2, M250, đ.sụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3905 | m3 |
| 77 | Xây các kết cấu phức tạp h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8802 | m3 |
| 78 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5618 | tấn |
| 79 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 80 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F>18mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2236 | tấn |
| 81 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, cột vuông, cột chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6396 | 100m2 |
| 82 | BT cột, S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7984 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng g.không nung, dày >33cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,1515 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,2929 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7718 | m3 |
| 86 | Xây các kết cấu phức tạp h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6955 | m3 |
| 87 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0423 | tấn |
| 88 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9498 | tấn |
| 89 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F>18mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2732 | tấn |
| 90 | Ván khuôn kim loại xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0015 | 100m2 |
| 91 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6835 | m3 |
| 92 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6127 | m3 |
| 93 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6152 | tấn |
| 94 | Ván khuôn kim loại sàn mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9972 | 100m2 |
| 95 | BT sàn tầng 2, đá 1x2, vữa M250, độ sụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,0162 | m3 |
| 96 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1569 | tấn |
| 97 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường F>10mm cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5744 | tấn |
| 98 | Ván khuôn kim loại ,ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3772 | 100m2 |
| 99 | BT cầu thang thường, đá 1x2, M250, đ.sụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3905 | m3 |
| 100 | Xây các kết cấu phức tạp h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8802 | m3 |
| 101 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,571 | tấn |
| 102 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5895 | tấn |
| 103 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, cột vuông, cột chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5566 | 100m2 |
| 104 | BT cột, S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2961 | m3 |
| 105 | Xây tường thẳng bằng g.không nung, dày >33cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,7435 | m3 |
| 106 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,6099 | m3 |
| 107 | Xây các kết cấu phức tạp h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3552 | m3 |
| 108 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5808 | tấn |
| 109 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5367 | tấn |
| 110 | Ván khuôn kim loại xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3116 | 100m2 |
| 111 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6404 | m3 |
| 112 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5134 | m3 |
| 113 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4647 | tấn |
| 114 | Ván khuôn kim loại sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3717 | 100m2 |
| 115 | BT sàn tầng mái, đá 1x2, vữa M250, độ sụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,6543 | m3 |
| 116 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0403 | tấn |
| 117 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0565 | tấn |
| 118 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, cột vuông, cột chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0739 | 100m2 |
| 119 | BT cột, S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4066 | m3 |
| 120 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,8803 | m3 |
| 121 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4197 | tấn |
| 122 | Ván khuôn kim loại xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,471 | 100m2 |
| 123 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0749 | m3 |
| 124 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6471 | tấn |
| 125 | Lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6471 | tấn |
| 126 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,68 | m2 |
| 127 | Lợp mái tôn liên doanh chiều dày D=0,42ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8592 | 100m2 |
| 128 | Tôn úp nóc, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,84 | md |
| 129 | Nắp tôn lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6724 | m2 |
| 130 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1971 | tấn |
| 131 | Sản xuất, Bu lông M24 liên kết thép chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 132 | Sản xuất Đai ốc thép cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 133 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1971 | tấn |
| 134 | Lắp đặt bu lông, đai ốc các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 135 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8385 | tấn |
| 136 | Sản xuất Bu lông M16 dài 40 liên kết chân dầm thang DT1 với dầm chân thang BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | Cái |
| 137 | Sản xuất Đai ốc vì kèo mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | Cái |
| 138 | Lắp đặt bu lông, đai ốc các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 139 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8385 | tấn |
| 140 | Gia công thép bậc thang, tấm chiếu tới, chiếu nghỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2231 | tấn |
| 141 | Lắp dựng thép bậc thang, tấm chiếu tới, chiếu nghỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2231 | tấn |
| 142 | Gia công lan can ống thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4122 | tấn |
| 143 | Lắp dựng lan can ống thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4122 | tấn |
| 144 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,1924 | m2 |
| 145 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,4648 | m2 |
| 146 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, VXM M 100, cát vàng Ml>2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,5432 | m2 |
| 147 | Trát trần, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.198,0378 | m2 |
| 148 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.192,8162 | m2 |
| 149 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.026,1608 | m2 |
| 150 | Trát xà dầm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 541,1504 | m2 |
| 151 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,396 | m2 |
| 152 | Trát phào đơn VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,82 | m |
| 153 | Trát phào kép VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.218,2 | m |
| 154 | Lát nền, sàn, gạch men 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.194,6438 | m2 |
| 155 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2 cm, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,688 | m2 |
| 156 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,8064 | m2 |
| 157 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,144 | m2 |
| 158 | Làm trần bằng nhựa hoa văn kích thước tấm 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,0816 | m2 |
| 159 | Sản xuất lan can cầu thang bằng nan Inox tròn D20, chân Inox vuông 30x30 và tay vịn Inox tròn D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,716 | md |
| 160 | Trụ INOX tròn D150 chân cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 161 | Tay vịn sát tường cầu thang INOX tròn D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | md |
| 162 | Sản xuất lan can hành lang Inox tròn D76 và inox tròn D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,86 | md |
| 163 | Lắp lan can thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,1986 | m2 |
| 164 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,3136 | m2 |
| 165 | Ôp tường, trụ, cột gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,04 | m2 |
| 166 | SXLD hệ thống lưới an toàn ban công (chất liệu bằng cáp Inox 304 bên ngoài bọc nhựa PE, thanh nhôm định hình màu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,67 | m2 |
| 167 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.192,8162 | m2 |
| 168 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.096,745 | m2 |
| 169 | Bộ chữ bằng INOX sơn phủ màu đỏ chữ cao 45cm (TRẺ EM HÔM NAY - THẾ GIỚI NGÀY MAI) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 170 | SX cửa sổ cửa khuôn khung nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38ly (Phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,28 | m2 |
| 171 | SX cửa đi cửa khuôn khung nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38ly (Phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,36 | m2 |
| 172 | SX Vách kính khuôn khung nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38ly (Phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,552 | m2 |
| 173 | Lắp dựng cửa khung nhôm Việt Pháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,64 | m2 |
| 174 | Lắp dựng vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,552 | m2 |
| 175 | Gia công hoa sắt inox hộp 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2516 | tấn |
| 176 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,52 | m2 |
| 177 | LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 178 | Lắp đèn ống dài 1.2 mét, loại hộp đèn có 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 179 | Lắp đặt đèn compac thường gắn tường 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 180 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 181 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 182 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 183 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 184 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt đảo chiều trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 185 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 186 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 187 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 188 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện =100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | hộp |
| 190 | Tủ điện tổng bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 191 | Tủ điện tầng bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 192 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | m |
| 193 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 194 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 195 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 196 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 197 | Đế âm tường + mặt lắp thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | Cái |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK =15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.140 | m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 200 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 201 | Lắp đặt sứ hạ thế - loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 202 | Lắp đặt hộp kích thước 60x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 203 | Lắp đặt Đầu báo cháy khói quang (S) Hochiki | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 10 đầu |
| 204 | Nút nhấn báo cháy bằng tay C-9201 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 nút |
| 205 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 chuông |
| 206 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 207 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 208 | Thiết bị bảo vệ cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 209 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75mm2 LD Hàn Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 210 | Lắp đặt dây tín hiệu 8x0,75mm2 LD Hàn Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 211 | Lắp đặt ống gen Seno nhựa bọc dây đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660 | m |
| 212 | Lắp đặt kim thu sét chiều dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 213 | Gia công và đóng cọc chống sét loại cọc dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 214 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất dây thép fi 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 215 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mài nhà dây thép fi 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 216 | Má kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 217 | Chân đỡ dây thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Cái |
| 218 | Đào mương tiêu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m3 |
| 219 | Lấp đất mương tiêu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m3 |
| 220 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 221 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 222 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 223 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 224 | Lặp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 225 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 226 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 227 | Lắp đặt vồi xả nước (vòi đồng d15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=20mm dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=25mm dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=50mm dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 231 | Lắp đặt côn,cút ren D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 232 | Lắp đặt côn,cút ren D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 233 | Lắp đặt côn,cút ren D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 234 | Tê nhựa ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 235 | Tê nhựa ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 236 | Tê nhựa ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 237 | Rắc co ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 238 | Rắc co ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 239 | Rắc co ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 240 | Măng sông D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 241 | Măng sông D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 242 | Măng sông D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 243 | Vòi nước bằng đồng D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 244 | Lăp đặt van ren, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 245 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 246 | Van khóa D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 247 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 248 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van d=250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 249 | Lắp đặt bể nước bằng Inox kiểu ngang, dung tích 2,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 250 | Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 251 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 252 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 253 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 254 | Côn, cút nhựa D=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 255 | Côn, cút nhựa D=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 256 | Côn, cút nhựa D=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 257 | Lắp đặt tê nhựa nối, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 258 | Lắp đặt tê nhựa nối, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 259 | Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 260 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P măng sông, D=90mm dài 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m |
| 261 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P măng sông, D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 262 | Đai inox giữ ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | Cái |
| 263 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 264 | Lắp đặt côn, cút, tê thép nối bằng phương pháp hàn, Đường kính D = 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 265 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 266 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, Đường kính D = 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 267 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3619 | 100m2 |
| 268 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8364 | 100m3 |
| 269 | Vận chuyển đất đi đổ tiếp cự ly 4 km , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8364 | 100m3/1km |
| 270 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8364 | 100m3/1km |
| 271 | Đào xúc đất về đắp , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2687 | 100m3 |
| 272 | Vận chuyển đất về đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2687 | 100m3 |
| 273 | Vận chuyển đất về đắp 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2687 | 100m3/1km |
| B | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ HIỆU BỘ + PHỤC VỤ HỌC TẬP | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9952 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2826 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7111 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0888 | tấn |
| 5 | Sản xuất thép bản đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5765 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m3 |
| 7 | Thép tấm nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1845 | tấn |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 20x20 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | mối nối |
| 9 | Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn, khối lượng riêng bê tông 2,5 tấn/m3. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | tấn |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | 100m |
| 11 | Sản suất cọc ép dẫn âm cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Đập đầu cọc trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cấu kiện |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển cọc, cột bê tông , cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | 10 tấn/1km |
| 16 | Vận chuyển cọc, cột bê tông , cự ly vận chuyển tiếp 2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | 10 tấn/1km |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,119 | 100m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4072 | m3 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8646 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,038 | m3 |
| 22 | Thép cổ cột F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2573 | tấn |
| 23 | Thép cổ cột F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0799 | tấn |
| 24 | Thép cổ cột F >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,888 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4158 | 100m2 |
| 26 | BT cổ cột s>0,1m2 M250# đá Dmax=20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7734 | m3 |
| 27 | SXLD cốt thép giằng, dầm móng F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5004 | tấn |
| 28 | SXLD cốt thép giằng, dầm móng F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9896 | tấn |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn giằng đài móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8578 | 100m2 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0931 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cổ móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,065 | m3 |
| 32 | Xây tường móng gạch không nung VXM50# b>330 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7488 | m3 |
| 33 | Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3499 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép, xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2491 | 100m2 |
| 35 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9717 | m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9888 | 100m3 |
| 37 | BT nền đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1949 | m3 |
| 38 | Đổ đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5898 | m3 |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1736 | 100m3 |
| 40 | BT lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9139 | m3 |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy móng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0843 | tấn |
| 42 | SXLD cốt thép giằng bể F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0646 | tấn |
| 43 | SXLD cốt thép giằng bể F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 44 | Ván khuôn thép xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m2 |
| 45 | BT móng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1873 | m3 |
| 46 | Bê tông dầm giằng bể M200#, đá Dmax=2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8525 | m3 |
| 47 | Xây móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9882 | m3 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,312 | m2 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9752 | m2 |
| 50 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2 cm, VXM M 100, cát vàng Ml>2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 51 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan hàng rào cửa sổ lá chớp... d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0625 | tấn |
| 52 | BTđúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2 đ.s=2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 55 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3016 | m3 |
| 56 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3804 | tấn |
| 57 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F>18mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6362 | tấn |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2324 | 100m2 |
| 59 | BT cột,S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3953 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,9154 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6117 | m3 |
| 62 | Xây các kết cấu phức tạp h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5362 | m3 |
| 63 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0305 | tấn |
| 64 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2222 | tấn |
| 65 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F>18mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1138 | tấn |
| 66 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6668 | 100m2 |
| 67 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2681 | m3 |
| 68 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô mái hắt, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0532 | tấn |
| 69 | Ván khuôn kim loại ,lanh tô, lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0243 | 100m2 |
| 70 | BT lanh tô,mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2,M200,đ.s=2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4303 | m3 |
| 71 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0206 | tấn |
| 72 | Ván khuôn kim loại sàn mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6144 | 100m2 |
| 73 | BT sàn mái, đá 1x2, vữa M250, độ sụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2678 | m3 |
| 74 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2071 | tấn |
| 75 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường F>10mm cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1263 | tấn |
| 76 | Ván khuôn kim loại ,ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2539 | 100m2 |
| 77 | BT cầu thang thường, đá 1x2, M250, đ.sụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2831 | m3 |
| 78 | Xây các kết cấu phức tạp h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7178 | m3 |
| 79 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | tấn |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,193 | tấn |
| 81 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, cột vuông, cột chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2148 | 100m2 |
| 82 | BT cột, S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,322 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,6921 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7955 | m3 |
| 85 | Xây các kết cấu phức tạp h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9461 | m3 |
| 86 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1054 | tấn |
| 87 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9588 | tấn |
| 88 | Ván khuôn kim loại xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6615 | 100m2 |
| 89 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9113 | m3 |
| 90 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô mái hắt, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0913 | tấn |
| 91 | Ván khuôn kim loại ,lanh tô, lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0566 | 100m2 |
| 92 | BT lanh tô,mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2,M200,đ.s=2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8101 | m3 |
| 93 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1917 | tấn |
| 94 | Ván khuôn kim loại sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7857 | 100m2 |
| 95 | BT sàn mái, đá 1x2, vữa M250, độ sụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7353 | m3 |
| 96 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 97 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0458 | tấn |
| 98 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, cột vuông, cột chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0792 | 100m2 |
| 99 | BT cột, S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4356 | m3 |
| 100 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2193 | m3 |
| 101 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3733 | m3 |
| 102 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2631 | tấn |
| 103 | Ván khuôn kim loại xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2782 | 100m2 |
| 104 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3858 | m3 |
| 105 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1712 | tấn |
| 106 | Lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1712 | tấn |
| 107 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,3926 | m2 |
| 108 | Lợp mái tôn liên doanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6754 | 100m2 |
| 109 | Tôn úp nóc, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,4785 | m |
| 110 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,0403 | m2 |
| 111 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, VXM M 100, cát vàng Ml>2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,9824 | m2 |
| 112 | Trát trần, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,225 | m2 |
| 113 | Trát xà dầm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,241 | m2 |
| 114 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 566,7418 | m2 |
| 115 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 745,2732 | m2 |
| 116 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,708 | m2 |
| 117 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1 cm VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,073 | m2 |
| 118 | Trát phào kép VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420,8 | m |
| 119 | Trát phào đơn VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,46 | m |
| 120 | Trát gờ chỉ VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,46 | m |
| 121 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2027 | m2 |
| 122 | Lát nền, sàn, gạch men 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,3215 | m2 |
| 123 | Lát nền gạch chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1294 | m2 |
| 124 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,0436 | m2 |
| 125 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6223 | m2 |
| 126 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5804 | m2 |
| 127 | Ốp gạch thẻ vào chân móng mặt ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4315 | m2 |
| 128 | Sản xuất lan can cầu thang bằng nan Inox tròn D20, chân Inox vuông 30x30 và tay vịn Inox tròn D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | md |
| 129 | Trụ INOX tròn D150 chân cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 130 | Sản xuất lan can hành lang Inox tròn D76 và inox tròn D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m2 |
| 131 | Lắp đặt lan can cầu thang, hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4 | m2 |
| 132 | Làm trần bằng nhựa hoa văn kích thước tấm 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6184 | m2 |
| 133 | Vách ngăn compact HPL dày 12mm (kèm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,568 | m2 |
| 134 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 584,8148 | m2 |
| 135 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.339,4472 | m2 |
| 136 | SX cửa đi nhôm Việt Pháp kính an toàn dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,21 | m2 |
| 137 | SX cửa đi nhôm Việt Pháp kính mờ an toàn dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 138 | SX cửa sổ, nhôm Việt Pháp kính an toàn dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m2 |
| 139 | SX vách kính khuôn nhôm Việt Pháp an toàn dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,354 | m2 |
| 140 | Lắp cửa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,01 | m2 |
| 141 | Lắp dựng vách kính các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,354 | m2 |
| 142 | Gia công hoa sắt inox hộp 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1194 | tấn |
| 143 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | m2 |
| 144 | Nắp tôn lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6724 | m2 |
| 145 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 146 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 147 | Lắp đèn ống dài 1.2 mét, loại hộp đèn có 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 148 | Lắp đèn ống dài 1.2 mét, loại hộp đèn có 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 149 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 150 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 151 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc - công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ ba loại thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 153 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 155 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt Aptomat loại 3 pha cường độ dòng điện =100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 159 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 160 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 161 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 162 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 163 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 164 | Đế âm tường + mặt lắp thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | Cái |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK =15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 167 | Tủ điện tổng bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 168 | Tủ điện tầng bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 169 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt sứ hạ thế - loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 171 | Lắp đặt kim thu sét chiều dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 172 | Gia công và đóng cọc chống sét loại cọc dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 173 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất dây thép fi 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 174 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mài nhà dây thép fi 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 175 | Má kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 176 | Chân đỡ dây thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Cái |
| 177 | Đào mương tiêu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m3 |
| 178 | Lấp đất mương tiêu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m3 |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=20mm dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=25mm dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=50mm dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 182 | Lắp đặt côn,cút ren D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 183 | Lắp đặt côn,cút ren D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 184 | Lắp đặt côn,cút ren D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 185 | Tê nhựa ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 186 | Tê nhựa ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 187 | Tê nhựa ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 188 | Rắc co ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 189 | Rắc co ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 190 | Rắc co ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 191 | Măng sông D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 192 | Măng sông D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 193 | Măng sông D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 194 | Vòi nước bằng đồng D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 195 | Lăp đặt van ren, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 196 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 197 | Van khóa D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van d=250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt bể nước bằng Inox kiểu ngang, dung tích 2,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 201 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 202 | Lắp đặt côn, cút, tê thép nối bằng phương pháp hàn, Đường kính D = 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 203 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 204 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, Đường kính D = 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 205 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 206 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 207 | Lắp đặt chậu tiểu Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 208 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi (Chậu âm bàn đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 209 | Bộ giá đỡ chậu bằng inox vuông 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 210 | Bàn đá lavabo mặt đá Granite màu đen ánh kim sa chỉ trắng (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 211 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 212 | Lặp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 213 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 214 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 215 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 216 | Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 220 | Côn, cút nhựa D=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 221 | Côn, cút nhựa D=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 222 | Côn, cút nhựa D=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 223 | Lắp đặt tê nhựa nối, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 224 | Lắp đặt tê nhựa nối, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 225 | Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P măng sông, D=90mm dài 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 227 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P măng sông, D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 228 | Đai inox giữ ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Cái |
| 229 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4957 | 100m2 |
| 230 | Lắp đặt hộp kích thước 60x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 231 | Lắp đặt Đầu báo cháy khói quang (S) Hochiki | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 10 đầu |
| 232 | Nút nhấn báo cháy bằng tay C-9201 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 nút |
| 233 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 chuông |
| 234 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 235 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 236 | Thiết bị bảo vệ cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 237 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75mm2 LD Hàn Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 238 | Lắp đặt dây tín hiệu 8x0,75mm2 LD Hàn Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 239 | Lắp đặt ống gen Seno nhựa bọc dây đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 240 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2926 | 100m3 |
| 241 | Vận chuyển đất đi đổ tiếp cự ly 4 km , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2926 | 100m3/1km |
| 242 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2926 | 100m3/1km |
| 243 | Đào xúc đất về đắp , đất cấp III (Mỏ đất tại đồi đường Thanh Minh - Đồi độc lập cách vị trí công trình 5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,113 | 100m3 |
| 244 | Vận chuyển đất về đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,113 | 100m3 |
| 245 | Vận chuyển đất về đắp 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,113 | 100m3/1km |
| C | HẠNG MỤC: GARA XE ĐẠP, XE MÁY | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 2 | BT lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0949 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3448 | m3 |
| 6 | Láng gạch nền sân Tezzaro 40x40x3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,82 | m2 |
| 7 | Trát tường bo quanh nền, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,365 | m2 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6502 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3088 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6502 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3088 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,4458 | m2 |
| 13 | Lợp mái tôn LD 0,42ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1039 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ KHÁC | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1042 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,06 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3888 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3842 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,4195 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch,đá gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349,1838 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,436 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,436 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,436 | 100m3/1km |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9946 | 100m3 |
| 11 | BT lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,736 | m3 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bể nước, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6095 | tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7844 | tấn |
| 14 | Ván khuôn kim loại bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1646 | 100m2 |
| 15 | BT bể R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,813 | m3 |
| 16 | Xây tường ô để máy bơm VXM 75# B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1748 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,28 | m2 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,92 | m2 |
| 19 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,12 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 21 | Láng nắp bể nước, dày 3 cm, VXM M 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,56 | m2 |
| 22 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường ngoài bể, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,28 | m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0253 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | 100m2 |
| 25 | BTđúc sẵn tấm đan, M200, đá 1x2 đ.s=2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,441 | m3 |
| 26 | Cửa bưng tôn máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 27 | Khoá treo Việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Đào móng băng B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8126 | m3 |
| 29 | BT lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 30 | Xây móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3389 | m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,03 | m3 |
| 32 | BT nền đá 2x4, M150, đ.s = 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7129 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2672 | m3 |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0984 | tấn |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1322 | 100m2 |
| 37 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt= 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4947 | m3 |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1459 | tấn |
| 39 | Ván khuôn thép, sàn mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1616 | 100m2 |
| 40 | BT sàn mái, đá 1x2, vữa M200, độ sụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4565 | m3 |
| 41 | Lát gạch Hạ Long 40x40 cm chống nóng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3684 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2 cm, VXM M100, cát vàng Ml>2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | m2 |
| 43 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | m2 |
| 44 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3947 | m3 |
| 45 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, VXM M 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,384 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,384 | m2 |
| 47 | Trát trần, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7284 | m2 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,862 | m2 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,264 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,224 | m2 |
| 51 | Trát phào đơn VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m |
| 52 | Trát phào kép VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,12 | m |
| 53 | Trát gờ chỉ VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,32 | m |
| 54 | Lát nền, sàn, gạch men 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9044 | m2 |
| 55 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,862 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,2164 | m2 |
| 57 | SX cửa đi khuôn nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 58 | SX cửa sổ khuôn nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,28 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,04 | m2 |
| 60 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0728 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,091 | m2 |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | m2 |
| 63 | Lắp đèn ống dài 1.2 mét, loại hộp đèn có 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 69 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 70 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m |
| 72 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7094 | m3 |
| 73 | Đào móng băng B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9038 | m3 |
| 74 | BT đá 4x6 lót móng VXM 150# R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0463 | m3 |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0139 | tấn |
| 76 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 77 | Bê tông móng M200#, đá Dmax=4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7608 | m3 |
| 78 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0438 | tấn |
| 79 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1403 | tấn |
| 80 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0916 | 100m2 |
| 81 | Bê tông móng M200#, đá Dmax=4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5107 | m3 |
| 82 | Thép cổ cột F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0145 | tấn |
| 83 | Thép cổ cột F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 84 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0257 | 100m2 |
| 85 | BT cổ cột s>0,1m2 M250# đá Dmax=20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2124 | m3 |
| 86 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9031 | m3 |
| 87 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 88 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0638 | tấn |
| 89 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0845 | 100m2 |
| 90 | BT cột,S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4646 | m3 |
| 91 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6388 | m3 |
| 92 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,327 | m2 |
| 93 | Sơn trụ cổng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,636 | m2 |
| 94 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0624 | tấn |
| 95 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3174 | tấn |
| 96 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1907 | 100m2 |
| 97 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt= 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1488 | m3 |
| 98 | Trát xà dầm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,897 | m2 |
| 99 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1332 | m3 |
| 100 | SX cổng xếp Inox tự động cao 1,6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | md |
| 101 | Bộ mô tơ điện tự hành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 102 | Lắp dựng cửa Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,92 | m2 |
| 103 | Xây tường thẳng >33,h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7711 | m3 |
| 104 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,272 | m2 |
| 105 | Ôp đá Granít tự nhiên vào tường, cột sử dụng chốt bằng INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,86 | m2 |
| 106 | Bộ chữ biển chữ INOX hộp mạ đồng + viền trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 107 | Gia công cổng inox hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0663 | tấn |
| 108 | Bánh xe cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp dựng cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | m2 |
| 110 | Bản lề cối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 111 | Khoá cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 112 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,645 | m2 |
| 113 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,7857 | m2 |
| 114 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,975 | m2 |
| 115 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9533 | m2 |
| 116 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,9283 | m2 |
| 117 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7371 | m3 |
| 118 | BT lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2122 | m3 |
| 119 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0649 | tấn |
| 120 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0649 | tấn |
| 121 | Xây móng >33cm, g.không nung, vữa XM M 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,623 | m3 |
| 122 | Lấp đất chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9123 | m3 |
| 123 | Xây trụ cột độc lập,h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m3 |
| 124 | Trát trụ VXM 75# dầy 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 125 | Gia công cánh cổng inox hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1067 | tấn |
| 126 | Bánh xe cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 127 | Bản lề cối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 128 | Khoá cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 129 | Lắp dựng cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,441 | m2 |
| 130 | Sơn trụ cổng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 131 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0033 | 100m3 |
| 132 | BT lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,555 | m3 |
| 133 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,602 | tấn |
| 134 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | 100m2 |
| 135 | BT dầm giằng đá 1x2, M200, đsụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7787 | m3 |
| 136 | Xây móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,1568 | m3 |
| 137 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3984 | 100m3 |
| 138 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9659 | m3 |
| 139 | Xây trụ cột độc lập,h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4509 | m3 |
| 140 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,1624 | m2 |
| 141 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,652 | m2 |
| 142 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,8144 | m2 |
| 143 | Gia công tường rào sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7856 | tấn |
| 144 | Sơn tường rào 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1029 | m2 |
| 145 | LD hoa sắt tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,796 | m2 |
| 146 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 (láng bù vênh sân trước khi lát gạch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.283,8 | m2 |
| 147 | Láng gạch nền sân Tezzaro 40x40x3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.283,8 | m2 |
| 148 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3688 | m3 |
| 149 | BT lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9577 | m3 |
| 150 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4263 | m3 |
| 151 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1229 | m3 |
| 152 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,4788 | m2 |
| 153 | Công tác ốp gạch thẻ bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,4632 | m2 |
| 154 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,939 | m3 |
| 155 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m3 |
| 156 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m3 |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa HPDE nối bằng P/P măng sông, D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 158 | Lắp đặt côn, cút nhựa HPDE nối bằng P.P măng sông, D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 159 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 160 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 161 | Hộp tôn đựng đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 162 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m3 |
| 163 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m3 |
| 164 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 165 | Lắp đặt cút thép TTK D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê thép thép TTK D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 167 | Lắp van ren TTK D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 168 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1192 | 100m3 |
| 169 | BT lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1014 | m3 |
| 170 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5928 | m3 |
| 171 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2 cm, VXM M 75, cát vàng Ml>2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,37 | m2 |
| 172 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9447 | tấn |
| 173 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7563 | 100m2 |
| 174 | BTđúc sẵn tấm đan, M200, đá 1x2 đ.s=2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,076 | m3 |
| 175 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | cấu kiện |
| 176 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m3 |
| 177 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m3 |
| 178 | Ni lông đánh dấu đường dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m2 |
| 179 | Dây cáp lõi đồng 3x16 + 1x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 180 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 4 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 181 | Lắp đặt sứ cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 182 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 183 | Hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 185 | Hộp cầu dao tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 187 | Tủ điện tổng ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 188 | LĐ Aptomat loại 3 pha, A=200 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 190 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 191 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 192 | Lắp choá đèn ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 193 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m3 |
| 194 | Lưới nilong báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m2 |
| 195 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m3 |
| 196 | Lắp đặt dây tín hiệu 8x0,75mm2 LD Hàn Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,1 | m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,1 | m |
| 198 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 199 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 200 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 201 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt hộp kích thước 80x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 203 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | m3 |
| 204 | Xây bệ cột cờ, g.không nung, vữa XM M75 chiều dày >33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,952 | m3 |
| 205 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,092 | m3 |
| 206 | Bê tông lót đá 4x6 M150# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | m3 |
| 207 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 208 | Bản mã 250x250x8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 209 | Bu Lông M18 L=360 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 210 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,16 | m2 |
| 211 | Láng granitô bệ cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,16 | m2 |
| 212 | SXLD Cột cờ INOX 304 loại 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 213 | Phụ kiện cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 214 | Vận chuyển đất đi đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9184 | 100m3 |
| 215 | Vận chuyển đất đi đổ tiếp cự ly 4 km , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9184 | 100m3/1km |
| 216 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9184 | 100m3/1km |
| E | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bình bọt chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bình |
| 2 | Bình khí chữa cháy CO2-MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bình |
| 3 | Tiêu lệnh chữa cháy Foocmika viền nhôm (KT1x0,6)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 4 | Giá đựng bình bọt cứu hoả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 5 | Trụ cứu hỏa ngoài nhà D65 02 cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | Họng cứu hỏa trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 7 | Hộp đựng lăng phun + vòi ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Hộp đựng lăng phun + vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 9 | Lăng phun phi D13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 10 | Lăng phun phi D19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 11 | Ống vải mềm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cuộn |
| 12 | ống vải mềm D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cuộn |
| 13 | Van chặn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Van 1 chiều D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Y lọc D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Chống rung D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Đồng hồ đo áp 6BAR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Tủ điều khiển bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Máy bơm chữa cháy điện H=60m.c.n, Q=12,5l/s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 20 | Máy bơm chữa cháy Diezen H=60m.c.n, Q=12,5l/s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 21 | Rụ hút D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 22 | Tủ trung tâm báo cháy Hochiki 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Đầu báo cháy khói quang (S) Hochiki | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | Bộ |
| 24 | Đèn Exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 25 | Đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi