Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210500292-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2021 19:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Điện Biên Phủ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210468155 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn cân đối ngân sách địa phương theo kế hoạch hàng năm của tỉnh và của thành phố Điện Biên Phủ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 14 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-21 19:38:00 đến ngày 2021-05-31 19:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,907,045,693 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 163,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC : KHỐI NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,091 | 100m3 |
| 2 | Đào giằng móng dầm giằng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,346 | m3 |
| 3 | BT đá 4x6 lót móng VXM 100# R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,283 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,643 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,597 | m3 |
| 7 | Thép cổ cột F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,251 | tấn |
| 8 | Thép cổ cột F >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,838 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,412 | 100m2 |
| 10 | BT cổ cột s>0,1m2 M250# đá Dmax=20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,795 | m3 |
| 11 | SXLD cốt thép giằng móng F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,777 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép dầm móng F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,849 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,386 | 100m2 |
| 14 | Bê tông dầm móng M200#, đá Dmax=2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,781 | m3 |
| 15 | Xây móng >33cm, g.xây mác 75#, vữa XM M 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,911 | m3 |
| 16 | Xây cổ móng g.xây mác 75#, VXM50# b | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,847 | m3 |
| 17 | Đắp đất móng bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,521 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,824 | 100m3 |
| 19 | BT nền đá 2x4 M150,R>=250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,69 | m3 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | 100m3 |
| 21 | BT lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy móng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép giằng bể F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 25 | BT móng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,568 | m3 |
| 26 | Bê tông dầm giằng bể M200#, đá Dmax=2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,444 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,74 | m2 |
| 30 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 31 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 33 | BTđúc sẵn tấm đan, M200, đá 1x2 đ.s=2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,566 | m3 |
| 34 | Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công T.lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 35 | Đắp đất nền tưới nước đầm kỹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m3 |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F > 18mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,318 | tấn |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,043 | 100m2 |
| 40 | BT cột,S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,423 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,069 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,667 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,138 | m3 |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,986 | tấn |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,339 | tấn |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F> 18mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,503 | tấn |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,566 | 100m2 |
| 48 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,701 | m3 |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô mái hắt, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | tấn |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | 100m2 |
| 51 | BT lanh tô,mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2,M250,đ.s=2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,274 | m3 |
| 52 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,267 | tấn |
| 53 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường F>10mm cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | tấn |
| 54 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,372 | 100m2 |
| 55 | BT cầu thang thường, đá 1x2, M200, đ.sụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,917 | m3 |
| 56 | Xây các kết cấu phức tạp h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,344 | m3 |
| 57 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,172 | tấn |
| 58 | Ván khuôn kim loại, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,729 | 100m2 |
| 59 | BT sàn mái, đá 1x2, vữa M250, độ sụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,435 | m3 |
| 60 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | tấn |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,013 | tấn |
| 62 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, cột vuông, cột chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,043 | 100m2 |
| 63 | BT cột, S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,423 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,786 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,944 | m3 |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,525 | m3 |
| 67 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,49 | tấn |
| 68 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,194 | tấn |
| 69 | Ván khuôn kim loại xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,548 | 100m2 |
| 70 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,515 | m3 |
| 71 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô mái hắt, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | tấn |
| 72 | Ván khuôn kim loại ,lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | 100m2 |
| 73 | BT lanh tô,mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2,M250,đ.s=2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,821 | m3 |
| 74 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,569 | tấn |
| 75 | Ván khuôn kim loại, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,649 | 100m2 |
| 76 | BT sàn mái, đá 1x2, vữa M250, độ sụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,682 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,256 | m3 |
| 79 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | tấn |
| 80 | Ván khuôn kim loại xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,287 | 100m2 |
| 81 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,047 | m3 |
| 82 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,438 | tấn |
| 83 | Lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,438 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,886 | m2 |
| 85 | Lợp mái tôn LD dày 0,42 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,564 | 100m2 |
| 86 | Tôn úp nóc, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 87 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,553 | m2 |
| 88 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,393 | m2 |
| 89 | Trát trần, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 434,195 | m2 |
| 90 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 562,116 | m2 |
| 91 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 717,564 | m2 |
| 92 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,504 | m2 |
| 93 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,595 | m2 |
| 94 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1 cm VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,069 | m2 |
| 95 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,02 | m |
| 96 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398,6 | m |
| 97 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349,649 | m2 |
| 98 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,794 | m2 |
| 99 | Ôp tường, trụ, cột gạch 30x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,32 | m2 |
| 100 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,641 | m2 |
| 101 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,641 | m2 |
| 102 | Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn chịu nước tấm thả 60x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,688 | m2 |
| 103 | Gia công lan can sắt hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,565 | tấn |
| 104 | Sản xuất lan can cầu thang bằng nan Inox tròn D20, chân Inox vuông 30x30 và tay vin Inox tròn D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,38 | md |
| 105 | Trụ INOX tròn D150 chân cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 106 | Lắp lan can thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,644 | m2 |
| 107 | Sản xuất hệ lam thép hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện trang trí, hộp 100x100x3,5, hộp 100x50x2 và 50x50x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,102 | m2 |
| 108 | Công tác ốp gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,896 | m2 |
| 109 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 568,185 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, cột tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.426,857 | m2 |
| 111 | SX cửa đi nhôm việt pháp kính an toàn dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,92 | m2 |
| 112 | SX cửa sổ, nhôm việt pháp kính an toàn dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| 113 | SX cửa sổ, nhôm việt pháp kính mờ dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m2 |
| 114 | SX vách kính khung nhôm Việt Pháp kính an toàn dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 115 | Lắp cửa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,65 | m2 |
| 116 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 117 | Hoa sắt cửa sổ bằng Inox 304, inox vuông rỗng 14x14x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 118 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| 119 | Lắp bộ đèn sát trần có chao chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 120 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 121 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 122 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 123 | Lắp đặt quạt thông gió kích thước 300x300 trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 125 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 126 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 127 | Lắp đặt Aptomat loại 3 pha cường độ dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 131 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 133 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 134 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 135 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 136 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 137 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 138 | Kéo dải dây dẫn 4 ruột loại 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 139 | Đế âm tường lắp thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK =15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 142 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt sứ hạ thế - loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 144 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 145 | Tủ điện tổng bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 146 | Tủ điện tầng bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 147 | Lắp đặt Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 149 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 150 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất dây thép fi 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 151 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mài nhà dây thép fi 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 152 | Má kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 153 | Đào mương tiêu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 154 | Lấp đất mương tiêu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 155 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 156 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 157 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 158 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 159 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 160 | Lặp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 162 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 163 | SXLD hệ vách ngăn tấm Compact dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,332 | m2 |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=20mm dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=25mm dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=50mm dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 167 | Lắp đặt côn,cút ren D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 168 | Lắp đặt côn,cút ren D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 169 | Lắp đặt côn,cút ren D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 170 | Tê nhựa ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 171 | Tê nhựa ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 172 | Tê nhựa ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 173 | Rắc co ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 174 | Rắc co ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 175 | Măng sông D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 176 | Măng sông D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 177 | Lăp đặt van ren, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 178 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 179 | Van khóa D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 183 | Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 90x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 187 | Côn, cút nhựa D=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 188 | Côn, cút nhựa D=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 189 | Côn, cút nhựa D=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 190 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 191 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 192 | Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P măng sông, D=20mm dài 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P măng sông, D=90mm dài 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 195 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P măng sông, D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 196 | Đai inox giữ ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | Cái |
| 197 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,072 | 100m2 |
| 198 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng p.pháp măng sông, D =65mm, L= 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 199 | Lắp đặt côn, cút, tê thép nối bằng phương pháp hàn, Đường kính D = 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 200 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng p.pháp măng sông, D =50mm L 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 201 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, Đường kính D = 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 202 | Lắp đặt hộp kích thước 60x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 203 | Lắp đặt Đầu báo cháy khói quang (S) Hochiki | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 10 đầu |
| 204 | Nút nhấn báo cháy bằng tay C-9201 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 nút |
| 205 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 chuông |
| 206 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 207 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 208 | Lắp đặt đèn Exit. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 209 | Lắp đặt đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 210 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy Hochiki 5 kênh. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 211 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75mm2 LD Hàn Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 212 | Lắp đặt dây tín hiệu 8x0,75mm2 LD Hàn Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| B | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ LỚP HỌC 05 PHÒNG + PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,757 | 100m3 |
| 2 | Đào giằng móng dầm giằng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,413 | m3 |
| 3 | BT đá 4x6 lót móng VXM 100# R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,354 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,977 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,783 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng M200#, đá Dmax=4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,557 | m3 |
| 7 | Thép cổ cột F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | tấn |
| 8 | Thép cổ cột F >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,361 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | 100m2 |
| 10 | BT cổ cột s>0,1m2 M250# đá Dmax=20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,167 | m3 |
| 11 | SXLD cốt thép dầm; giằng móng F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép dầm móng F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,189 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,362 | 100m2 |
| 14 | Bê tông dầm móng M200#, đá Dmax=2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,799 | m3 |
| 15 | Xây tam cấp gạch không nung VXM50# b>330 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,186 | m3 |
| 16 | Xây cổ móng gạch không nung VXM50# b | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,202 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,739 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,642 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,196 | m3 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,604 | tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F > 18mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,209 | tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,656 | 100m2 |
| 25 | BT cột,S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,264 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,966 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,471 | m3 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,899 | tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F> 18mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,409 | tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,463 | tấn |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,812 | 100m2 |
| 32 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,309 | m3 |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô mái hắt, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,335 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | 100m2 |
| 35 | BT lanh tô,mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2,M250,đ.s=2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,41 | m3 |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,277 | tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường F>10mm cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | tấn |
| 38 | Ván khuôn kim loại ,ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,335 | 100m2 |
| 39 | BT cầu thang thường, đá 1x2, M200, đ.sụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,117 | m3 |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,586 | tấn |
| 41 | Ván khuôn kim loại, sàn cos +3,600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,313 | 100m2 |
| 42 | BT sàn mái, đá 1x2, vữa M250, độ sụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,746 | m3 |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,602 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,709 | tấn |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, cột vuông, cột chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,634 | 100m2 |
| 46 | BT cột, S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,165 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,16 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,23 | m3 |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,761 | tấn |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | tấn |
| 51 | Ván khuôn kim loại xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,587 | 100m2 |
| 52 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,933 | m3 |
| 53 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô mái hắt, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | tấn |
| 54 | Ván khuôn kim loại ,lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | 100m2 |
| 55 | BT lanh tô,mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2,M250,đ.s=2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,643 | m3 |
| 56 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,43 | tấn |
| 57 | Ván khuôn kim loại sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,183 | 100m2 |
| 58 | BT sàn mái, đá 1x2, vữa M250, độ sụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,522 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,903 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,23 | m3 |
| 61 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,561 | tấn |
| 62 | Ván khuôn kim loại xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,563 | 100m2 |
| 63 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,541 | m3 |
| 64 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,365 | tấn |
| 65 | Lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,365 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,751 | m2 |
| 67 | Lợp mái LD kẽm 0,42 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,223 | 100m2 |
| 68 | Tôn úp nóc, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,85 | m |
| 69 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, VXM M 100, cát vàng Ml>2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,101 | m2 |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,813 | m2 |
| 71 | Trát trần, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 772,954 | m2 |
| 72 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 564,611 | m2 |
| 73 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.022,206 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,466 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 411,595 | m2 |
| 76 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1 cm VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7 | m2 |
| 77 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,42 | m |
| 78 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 743,44 | m |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,76 | m |
| 80 | Lát nền, sàn, gạch men 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 731,513 | m2 |
| 81 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,361 | m2 |
| 82 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,361 | m2 |
| 83 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 564,61 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.502,922 | m2 |
| 85 | SX cửa đi nhôm việt pháp kính an toàn dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,938 | m2 |
| 86 | SX cửa sổ, nhôm việt pháp kính an toàn dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,4 | m2 |
| 87 | SX vách kính khung nhôm Việt Pháp kính an toàn dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,28 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,338 | m2 |
| 89 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,28 | m2 |
| 90 | Hoa sắt cửa sổ bằng Inox 304, inox vuông rỗng 14x14x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,428 | tấn |
| 91 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,64 | m2 |
| 92 | Sơn sắt thép,cửa,hoa sắt các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,201 | m2 |
| 93 | Sản xuất lan can cầu thang bằng nan Inox tròn D20, chân Inox vuông 30x30 và tay vin Inox tròn D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1 | md |
| 94 | Sản xuất lan can cầu thang bằng nan Inox tròn D20, chân Inox vuông 30x30 và tay vin Inox tròn D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,48 | md |
| 95 | Tay vịn sát tường cầu thang INOX tròn D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,48 | md |
| 96 | Gia công lan can sắt hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,615 | tấn |
| 97 | Lắp đặt lan can các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,71 | m2 |
| 98 | Lắp bộ đèn sát trần có chao chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 99 | Lắp đèn ống dài 1.2 mét, loại hộp đèn có 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 100 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 101 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 104 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bảng |
| 105 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 106 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt Aptomat loại 3 pha cường độ dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 109 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 110 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 111 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 112 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 113 | Kéo dải dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 114 | Đế âm tường lắp thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | Cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.400 | m |
| 117 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt sứ hạ thế - loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 119 | Tủ điện tổng bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 120 | Tủ điện tầng bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 121 | Lắp đặt Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt kim thu sét chiều dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 123 | Gia công và đóng cọc chống sét loại cọc dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cọc |
| 124 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất dây thép fi 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 125 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mài nhà dây thép fi 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 126 | Má kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 127 | Chân đỡ dây thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123 | Cái |
| 128 | Đào mương tiêu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6 | m3 |
| 129 | Lấp đất mương tiêu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6 | m3 |
| 130 | Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P măng sông, D=90mm dài 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | 100m |
| 132 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P măng sông, D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 133 | Đai inox giữ ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143 | Cái |
| 134 | Lắp đặt hộp kích thước 60x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 135 | Lắp đặt Đầu báo cháy khói quang (S) Hochiki | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10 đầu |
| 136 | Nút nhấn báo cháy bằng tay C-9201 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 nút |
| 137 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 chuông |
| 138 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 139 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75mm2 LD Hàn Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 141 | Lắp đặt dây tín hiệu 8x0,75mm2 LD Hàn Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 142 | Lắp đặt ống gen Seno nhựa bọc dây đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 143 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng p.pháp măng sông, D =65mm, L= 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 144 | Lắp đặt côn, cút, tê thép nối bằng phương pháp hàn, Đường kính D = 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 145 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng p.pháp măng sông, D =50mm L 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 146 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, Đường kính D = 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 147 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,456 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC : NHÀ VỆ SINH NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | 100m3 |
| 2 | BT lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,853 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,822 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,213 | m3 |
| 5 | Cốt thép dầm móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 6 | Cốt thép dầm móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,311 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | 100m2 |
| 8 | Bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,888 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,78 | m3 |
| 10 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,626 | m3 |
| 11 | Láng nền không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,235 | m2 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,428 | 100m3 |
| 13 | BT đá 4x6 lót móng VXM 100# R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,591 | m3 |
| 14 | Cốt thép bể, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m2 |
| 16 | Bê tông bể tự hoại đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,625 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,645 | m3 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,355 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,395 | m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 22 | BTđúc sẵn tấm đan, M200, đá 1x2 đ.s=2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,976 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cấu kiện |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,687 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,522 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,871 | m3 |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | tấn |
| 28 | Ván khuôn kim loại sàn mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | 100m2 |
| 29 | BT sàn mái, đá 1x2, vữa M250, độ sụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,525 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 31 | Ván khuôn thép, máng rửa tay, máng tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 100m2 |
| 32 | Bê tông máng rửa tay, máng tiểu,M200#, đá max=20mm độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,938 | m3 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,657 | m2 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,946 | m2 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,248 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, 1,5 cm VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,768 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,763 | m2 |
| 39 | Sơn tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,885 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,804 | m2 |
| 41 | Ôp tường, trụ, cột gạch 30x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,936 | m2 |
| 42 | SX cửa đi khung nhôm Việt Pháp kính mờ dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,98 | m2 |
| 43 | Lắp cửa khung nhôm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,98 | m2 |
| 44 | Gạch bông gió xi măng trang trí kích thước 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 45 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 47 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 48 | Lắp vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,693 | m2 |
| 52 | Lợp mái tôn LD dày 0,42ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m2 |
| 53 | Lắp đặt đèn compac gắn tường tiết kiệm điện loại 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 54 | Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt Aptomat loại 1 cưc 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 57 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 58 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 60 | Đế âm tường lắp đặt thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 61 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 64 | Thùng đựng giấy thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=50mm dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=25mm dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 67 | Lắp đặt côn,cút ren D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn,cút ren D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 69 | Tê nhựa ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 70 | Tê nhựa ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 71 | Vòi nước bằng đồng D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 72 | Măng sông D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 73 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Van khóa D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van d=250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt bể nước bằng Inox nằm ngang, dung tích 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 78 | Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 80 | Côn, cút nhựa D=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 82 | Côn, cút nhựa D=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 83 | Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P măng sông, D=90mm dài 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 85 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P măng sông, D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 86 | Đai inox giữ ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 87 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất 1,7km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ KHÁC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 779 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,32 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,494 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,338 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch,đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.013,299 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,986 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,986 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,995 | 100m3 |
| 9 | BT lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,736 | m3 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bể nước, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,781 | tấn |
| 12 | Ván khuôn kim loại bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,829 | 100m2 |
| 13 | BT bể R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,436 | m3 |
| 14 | Xây tường ô để máy bơm VXM 75# B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,261 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,01 | m2 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m2 |
| 17 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 19 | Láng nắp bể nước, dày 3 cm, VXM M 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,97 | m2 |
| 20 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường ngoài bể, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,01 | m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 23 | BTđúc sẵn tấm đan, M200, đá 1x2 đ.s=2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,441 | m3 |
| 24 | Cửa bưng tôn máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 25 | Khoá treo Việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Đào móng băng B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,104 | m3 |
| 27 | BT lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,814 | m3 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,339 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,46 | m3 |
| 30 | BT nền đá 2x4, M150, đ.s = 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,713 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,267 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,482 | m3 |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | tấn |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m2 |
| 36 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt= 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | m3 |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | tấn |
| 38 | Ván khuôn thép, sàn mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 39 | BT sàn mái, đá 1x2, vữa M200, độ sụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,602 | m3 |
| 40 | Lát gạch Hạ Long 40x40 cm chống nóng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,368 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2 cm, VXM M100, cát vàng Ml>2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | m2 |
| 42 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | m2 |
| 43 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | m3 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,957 | m3 |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 46 | Ván khuôn kim loại xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 47 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | m3 |
| 48 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, VXM M 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,09 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,09 | m2 |
| 50 | Trát trần, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,022 | m2 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,188 | m2 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,264 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,758 | m2 |
| 54 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m |
| 55 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,12 | m |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,32 | m |
| 57 | Lát nền, sàn, gạch men 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,904 | m2 |
| 58 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,188 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,044 | m2 |
| 60 | SX cửa đi khuôn nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 61 | SX cửa sổ khuôn nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,28 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,04 | m2 |
| 63 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,294 | m2 |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | m2 |
| 66 | Lắp đèn ống dài 1.2 mét, loại hộp đèn có 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 72 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 73 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m |
| 75 | Đào móng cột trụ, hố B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | m3 |
| 76 | Đào móng băng B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,871 | m3 |
| 77 | BT lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,276 | m3 |
| 78 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,292 | m3 |
| 79 | BT móng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,896 | m3 |
| 80 | Đắp cát công trình - đắp nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,315 | m3 |
| 81 | BT nền đá 2x4, M150, đ.s = 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,323 | m3 |
| 82 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,042 | m2 |
| 83 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,903 | tấn |
| 84 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,434 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,903 | tấn |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,434 | tấn |
| 87 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,56 | m2 |
| 88 | Lợp mái tôn LD 0,42ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | 100m2 |
| 89 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,709 | m3 |
| 90 | Đào móng băng B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,231 | m3 |
| 91 | BT đá 4x6 lót móng VXM 100# R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | m3 |
| 92 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 93 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 94 | Bê tông móng M200#, đá Dmax=4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,761 | m3 |
| 95 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 96 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | tấn |
| 97 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m2 |
| 98 | Bê tông móng M200#, đá Dmax=4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,097 | m3 |
| 99 | Thép cổ cột F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 100 | Thép cổ cột F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 101 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 102 | BT cổ cột s>0,1m2 M250# đá Dmax=20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | m3 |
| 103 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,903 | m3 |
| 104 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 105 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 106 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | 100m2 |
| 107 | BT cột,S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,518 | m3 |
| 108 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,488 | m3 |
| 109 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,327 | m2 |
| 110 | Đắp chi tiết trên trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Sơn trụ cổng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,636 | m2 |
| 112 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 113 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,317 | tấn |
| 114 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | 100m2 |
| 115 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt= 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,149 | m3 |
| 116 | Trát xà dầm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,897 | m2 |
| 117 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,133 | m3 |
| 118 | SX cổng xếp Inox tự động cao 1,6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | md |
| 119 | Bộ mô tơ điện tự hành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 120 | Lắp dựng cửa Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 121 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,601 | m3 |
| 122 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,272 | m2 |
| 123 | Ôp đá Granít tự nhiên vào tường, cột sử dụng chốt bằng INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,86 | m2 |
| 124 | Bộ chữ biển chữ INOX hộp mạ đồng + viền trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 125 | SX LD cổng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | m2 |
| 126 | Bánh xe cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 127 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m2 |
| 128 | Bản lề cối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 129 | Khoá cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 130 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,154 | 100m3 |
| 131 | BT lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1 | m3 |
| 132 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,731 | tấn |
| 133 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m2 |
| 134 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,105 | m3 |
| 135 | Xây móng >33cm, g.mac 75#, vữa XM M 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,527 | m3 |
| 136 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m3 |
| 137 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,832 | m3 |
| 138 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,432 | m3 |
| 139 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,431 | tấn |
| 140 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | 100m2 |
| 141 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,475 | m3 |
| 142 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 669,666 | m2 |
| 143 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,336 | m2 |
| 144 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,224 | m2 |
| 145 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 929,002 | m2 |
| 146 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (30%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,881 | m2 |
| 147 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,389 | m2 |
| 148 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,881 | m2 |
| 149 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396,27 | m2 |
| 150 | Đắp cát nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,05 | m3 |
| 151 | Bê tông nền sân, đá 2x4 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,1 | m3 |
| 152 | Bê tông lót nền đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123 | m3 |
| 153 | Láng gạch nền sân Tezzaro 40x40x3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.230 | m2 |
| 154 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,004 | m3 |
| 155 | BT lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,281 | m3 |
| 156 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,298 | m3 |
| 157 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,335 | m3 |
| 158 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,722 | m2 |
| 159 | Công tác ốp gạch thẻ bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,247 | m2 |
| 160 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,023 | m3 |
| 161 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | 100m3 |
| 162 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | 100m3 |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa HPDE nối bằng P/P măng sông, D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 164 | Lắp đặt côn, cút nhựa HPDE nối bằng P.P măng sông, D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 165 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 166 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 167 | Hộp tôn đựng đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 168 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m3 |
| 169 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m3 |
| 170 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 171 | Lắp đặt cút thép TTK D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 172 | Lắp đặt tê thép thép TTK D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 173 | Lắp van ren TTK D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 174 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,051 | 100m3 |
| 175 | BT lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,798 | m3 |
| 176 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,28 | m3 |
| 177 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2 cm, VXM M 75, cát vàng Ml>2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,392 | m2 |
| 178 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,779 | tấn |
| 179 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,622 | 100m2 |
| 180 | BTđúc sẵn tấm đan, M200, đá 1x2 đ.s=2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,776 | m3 |
| 181 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | cấu kiện |
| 182 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m3 |
| 183 | Lấp đất rãnh chôn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,869 | m3 |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng P/P dán keo, D=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 185 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P/P dán keo, D=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 186 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 187 | BT lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 188 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,883 | m3 |
| 189 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 190 | Cột bê tông li tâm, loại cột 8,5 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 191 | Dây cáp lõi đồng 3x16 + 1x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 192 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 4 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sứ |
| 193 | Lắp đặt sứ cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sứ |
| 194 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 195 | Hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 197 | Hộp cầu dao tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 199 | Tủ điện tổng ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 200 | LĐ Aptomat loại 3 pha, A=200 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 201 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 202 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 203 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 204 | Lắp choá đèn ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 205 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | 100m3 |
| 206 | Lưới nilong báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m2 |
| 207 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | 100m3 |
| 208 | Lắp đặt dây tín hiệu 8x0,75mm2 LD Hàn Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,1 | m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,1 | m |
| 210 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 211 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 212 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 214 | Lắp đặt hộp kích thước 80x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 215 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | m3 |
| 216 | Xây bệ cột cờ, g.không nung, vữa XM M75 chiều dày >33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,952 | m3 |
| 217 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,092 | m3 |
| 218 | Bê tông lót đá 4x6 M100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | m3 |
| 219 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 220 | Bản mã 250x250x8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 221 | Bu Lông M18 L=360 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 222 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,16 | m2 |
| 223 | Láng granitô bệ cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,16 | m2 |
| 224 | SXLD Cột cờ INOX 304 loại 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 225 | Phụ kiện cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 226 | SX lan can INOX tròn D60 trụ INOX tròn D60, hệ thanh đứng INOX tròn D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | md |
| 227 | Đào san đất , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,653 | 100m3 |
| 228 | Đắp đất mặt , độ chặt yêu cầu k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 229 | Đào san đất , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,701 | 100m3 |
| 230 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | 100m3 |
| 231 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,232 | 100m3 |
| 232 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,209 | 100m3 |
| 233 | Đệm cát sạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,254 | m3 |
| 234 | Ván khuôn móng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m2 |
| 235 | Ván khuôn tường kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,092 | 100m2 |
| 236 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,777 | m3 |
| 237 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,064 | m3 |
| 238 | Rải bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | 100m2 |
| 239 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,756 | m3 |
| 240 | Ống PVC d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,454 | 100m |
| 241 | Đệm cát sạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,095 | m3 |
| 242 | Ván khuôn bậc lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,491 | 100m2 |
| 243 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,344 | m3 |
| 244 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,76 | m3 |
| 245 | Đào nền đường , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,573 | 100m3 |
| 246 | Đào khuôn đường , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m3 |
| 247 | Đắp đất mặt , độ chặt yêu cầu k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | 100m3 |
| 248 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,319 | 100m2 |
| 249 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,319 | 100m2 |
| 250 | Cấp phối sỏi suối dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,392 | 100m2 |
| 251 | Bạt dứa lót lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,392 | 100m2 |
| 252 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,481 | m3 |
| 253 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,517 | 100m3 |
| 254 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,517 | 100m3 |
| E | Thiết bị phòng hoả | |||
| 1 | Bình bọt chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bình |
| 2 | Bình khí chữa cháy CO2-MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bình |
| 3 | Tiêu lệnh chữa cháy Foocmika viền nhôm (KT1x0,6)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | |
| 4 | Giá đựng bình bọt cứu hoả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | |
| 5 | Trụ cứu hỏa ngoài nhà D65 02 cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | |
| 6 | Họng cứu hỏa trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | |
| 7 | Hộp đựng lăng phun + vòi ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | |
| 8 | Hộp đựng lăng phun + vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | |
| 9 | Lăng phun phi D13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | |
| 10 | Lăng phun phi D19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | |
| 11 | Ống vải mềm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | |
| 12 | ống vải mềm D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | |
| 13 | Van chặn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | |
| 14 | Van 1 chiều D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | |
| 15 | Y lọc D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | |
| 16 | Chống rung D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | |
| 17 | Đồng hồ đo áp 6BAR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | |
| 18 | Tủ điều khiển bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | |
| 19 | Máy bơm chữa cháy điện H=60m.c.n, Q=12,5l/s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | |
| 20 | Máy bơm chữa cháy Diezen H=60m.c.n, Q=12,5l/s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | |
| 21 | Rụ hút D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | |
| F | Thiết bị báo cháy tự động | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy Hochiki 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi