Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210500292-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2021 19:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Điện Biên Phủ
Tên gói thầu Thi công xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210468155
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn cân đối ngân sách địa phương theo kế hoạch hàng năm của tỉnh và của thành phố Điện Biên Phủ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 14 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-21 19:38:00 đến ngày 2021-05-31 19:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,907,045,693 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 163,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC : KHỐI NHÀ HIỆU BỘ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,091 100m3
2 Đào giằng móng dầm giằng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,346 m3
3 BT đá 4x6 lót móng VXM 100# R Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,283 m3
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,643 tấn
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,597 m3
7 Thép cổ cột F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,251 tấn
8 Thép cổ cột F >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,838 tấn
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,412 100m2
10 BT cổ cột s>0,1m2 M250# đá Dmax=20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,795 m3
11 SXLD cốt thép giằng móng F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,777 tấn
12 SXLD cốt thép dầm móng F Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,849 tấn
13 Ván khuôn thép dầm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,386 100m2
14 Bê tông dầm móng M200#, đá Dmax=2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,781 m3
15 Xây móng >33cm, g.xây mác 75#, vữa XM M 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,911 m3
16 Xây cổ móng g.xây mác 75#, VXM50# b Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,847 m3
17 Đắp đất móng bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,521 100m3
18 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,824 100m3
19 BT nền đá 2x4 M150,R>=250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,69 m3
20 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,189 100m3
21 BT lót móng, R Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy móng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,164 tấn
23 SXLD cốt thép giằng bể F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
24 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m2
25 BT móng R Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,568 m3
26 Bê tông dầm giằng bể M200#, đá Dmax=2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,312 m3
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,444 m3
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,72 m2
29 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,74 m2
30 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m2
31 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 tấn
32 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 100m2
33 BTđúc sẵn tấm đan, M200, đá 1x2 đ.s=2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,566 m3
34 Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công T.lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
35 Đắp đất nền tưới nước đầm kỹ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 m3
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,316 tấn
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 tấn
38 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F > 18mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,318 tấn
39 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,043 100m2
40 BT cột,S Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,423 m3
41 Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,069 m3
42 Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,667 m3
43 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,138 m3
44 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,986 tấn
45 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,339 tấn
46 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F> 18mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,503 tấn
47 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,566 100m2
48 BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,701 m3
49 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô mái hắt, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124 tấn
50 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,182 100m2
51 BT lanh tô,mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2,M250,đ.s=2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,274 m3
52 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,267 tấn
53 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường F>10mm cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,233 tấn
54 Ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,372 100m2
55 BT cầu thang thường, đá 1x2, M200, đ.sụt =2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,917 m3
56 Xây các kết cấu phức tạp h Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,344 m3
57 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,172 tấn
58 Ván khuôn kim loại, sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,729 100m2
59 BT sàn mái, đá 1x2, vữa M250, độ sụt =2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,435 m3
60 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,316 tấn
61 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,013 tấn
62 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, cột vuông, cột chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,043 100m2
63 BT cột, S Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,423 m3
64 Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,786 m3
65 Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,944 m3
66 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,525 m3
67 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,49 tấn
68 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,194 tấn
69 Ván khuôn kim loại xà, dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,548 100m2
70 BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,515 m3
71 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô mái hắt, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 tấn
72 Ván khuôn kim loại ,lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 100m2
73 BT lanh tô,mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2,M250,đ.s=2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,821 m3
74 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,569 tấn
75 Ván khuôn kim loại, sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,649 100m2
76 BT sàn mái, đá 1x2, vữa M250, độ sụt =2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,682 m3
77 Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,7 m3
78 Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,256 m3
79 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,217 tấn
80 Ván khuôn kim loại xà, dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,287 100m2
81 BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,047 m3
82 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,438 tấn
83 Lắp xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,438 tấn
84 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,886 m2
85 Lợp mái tôn LD dày 0,42 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,564 100m2
86 Tôn úp nóc, máng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 m
87 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,553 m2
88 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,393 m2
89 Trát trần, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 434,195 m2
90 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 562,116 m2
91 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 717,564 m2
92 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,504 m2
93 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220,595 m2
94 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1 cm VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,069 m2
95 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 266,02 m
96 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 398,6 m
97 Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 349,649 m2
98 Lát nền, sàn, gạch chống trơn 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,794 m2
99 Ôp tường, trụ, cột gạch 30x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,32 m2
100 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,641 m2
101 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,641 m2
102 Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn chịu nước tấm thả 60x60 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,688 m2
103 Gia công lan can sắt hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,565 tấn
104 Sản xuất lan can cầu thang bằng nan Inox tròn D20, chân Inox vuông 30x30 và tay vin Inox tròn D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,38 md
105 Trụ INOX tròn D150 chân cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
106 Lắp lan can thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,644 m2
107 Sản xuất hệ lam thép hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện trang trí, hộp 100x100x3,5, hộp 100x50x2 và 50x50x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,102 m2
108 Công tác ốp gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,896 m2
109 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 568,185 m2
110 Sơn dầm, trần, cột tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.426,857 m2
111 SX cửa đi nhôm việt pháp kính an toàn dày 6,38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,92 m2
112 SX cửa sổ, nhôm việt pháp kính an toàn dày 6,38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,92 m2
113 SX cửa sổ, nhôm việt pháp kính mờ dày 6,38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 m2
114 SX vách kính khung nhôm Việt Pháp kính an toàn dày 6,38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 m2
115 Lắp cửa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,65 m2
116 Lắp dựng vách kính khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 m2
117 Hoa sắt cửa sổ bằng Inox 304, inox vuông rỗng 14x14x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 tấn
118 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,92 m2
119 Lắp bộ đèn sát trần có chao chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
120 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
121 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
122 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
123 Lắp đặt quạt thông gió kích thước 300x300 trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
124 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
125 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
126 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
127 Lắp đặt Aptomat loại 3 pha cường độ dòng điện 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
128 Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
129 Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
130 Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
131 Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
132 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
133 Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
134 Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
135 Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
136 Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
137 Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
138 Kéo dải dây dẫn 4 ruột loại 3x16+1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
139 Đế âm tường lắp thiết bị điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
140 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK =15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 m
141 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK =20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 m
142 Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
143 Lắp đặt sứ hạ thế - loại 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
144 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
145 Tủ điện tổng bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
146 Tủ điện tầng bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
147 Lắp đặt Vôn kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
148 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
149 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cọc
150 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất dây thép fi 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
151 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mài nhà dây thép fi 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
152 Má kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
153 Đào mương tiêu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m3
154 Lấp đất mương tiêu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m3
155 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
156 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
157 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
158 Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
159 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
160 Lặp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
161 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
162 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
163 SXLD hệ vách ngăn tấm Compact dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,332 m2
164 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=20mm dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
165 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=25mm dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
166 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=50mm dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
167 Lắp đặt côn,cút ren D=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
168 Lắp đặt côn,cút ren D=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
169 Lắp đặt côn,cút ren D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
170 Tê nhựa ren trong D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
171 Tê nhựa ren trong D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
172 Tê nhựa ren trong D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
173 Rắc co ren trong D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
174 Rắc co ren trong D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
175 Măng sông D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
176 Măng sông D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
177 Lăp đặt van ren, D Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
178 Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
179 Van khóa D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
180 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
181 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
182 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
183 Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 90x90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
184 Lắp đặt ống nhựa PVC D=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
185 Lắp đặt ống nhựa PVC D=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
186 Lắp đặt ống nhựa PVC D=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
187 Côn, cút nhựa D=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
188 Côn, cút nhựa D=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
189 Côn, cút nhựa D=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
190 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
191 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
192 Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
193 Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P măng sông, D=20mm dài 8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
194 Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P măng sông, D=90mm dài 8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
195 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P măng sông, D=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
196 Đai inox giữ ống thoát nước mưa Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 Cái
197 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,072 100m2
198 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng p.pháp măng sông, D =65mm, L= 8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
199 Lắp đặt côn, cút, tê thép nối bằng phương pháp hàn, Đường kính D = 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
200 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng p.pháp măng sông, D =50mm L 8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
201 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, Đường kính D = 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
202 Lắp đặt hộp kích thước 60x80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
203 Lắp đặt Đầu báo cháy khói quang (S) Hochiki Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 10 đầu
204 Nút nhấn báo cháy bằng tay C-9201 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 5 nút
205 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 5 chuông
206 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 5 đèn
207 Lắp đặt điện trở cuối kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
208 Lắp đặt đèn Exit. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 5 đèn
209 Lắp đặt đèn sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 5 đèn
210 Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy Hochiki 5 kênh. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 trung tâm
211 Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75mm2 LD Hàn Quốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
212 Lắp đặt dây tín hiệu 8x0,75mm2 LD Hàn Quốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
213 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
B HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ LỚP HỌC 05 PHÒNG + PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,757 100m3
2 Đào giằng móng dầm giằng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,413 m3
3 BT đá 4x6 lót móng VXM 100# R Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,354 m3
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,977 tấn
5 Ván khuôn thép móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,783 100m2
6 Bê tông móng M200#, đá Dmax=4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,557 m3
7 Thép cổ cột F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,414 tấn
8 Thép cổ cột F >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,361 tấn
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,67 100m2
10 BT cổ cột s>0,1m2 M250# đá Dmax=20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,167 m3
11 SXLD cốt thép dầm; giằng móng F Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 tấn
12 SXLD cốt thép dầm móng F Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,189 tấn
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,362 100m2
14 Bê tông dầm móng M200#, đá Dmax=2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,799 m3
15 Xây tam cấp gạch không nung VXM50# b>330 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,186 m3
16 Xây cổ móng gạch không nung VXM50# b Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,202 m3
17 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,739 100m3
18 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,52 100m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,642 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,196 m3
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,604 tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F > 18mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,209 tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 tấn
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,656 100m2
25 BT cột,S Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,264 m3
26 Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,966 m3
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,471 m3
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,899 tấn
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F> 18mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,409 tấn
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,463 tấn
31 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,812 100m2
32 BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,309 m3
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô mái hắt, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,335 tấn
34 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,402 100m2
35 BT lanh tô,mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2,M250,đ.s=2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,41 m3
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,277 tấn
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường F>10mm cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,217 tấn
38 Ván khuôn kim loại ,ván khuôn cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,335 100m2
39 BT cầu thang thường, đá 1x2, M200, đ.sụt =2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,117 m3
40 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,586 tấn
41 Ván khuôn kim loại, sàn cos +3,600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,313 100m2
42 BT sàn mái, đá 1x2, vữa M250, độ sụt =2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,746 m3
43 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,602 tấn
44 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,709 tấn
45 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, cột vuông, cột chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,634 100m2
46 BT cột, S Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,165 m3
47 Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,16 m3
48 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,23 m3
49 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,761 tấn
50 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 tấn
51 Ván khuôn kim loại xà, dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,587 100m2
52 BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,933 m3
53 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô mái hắt, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,185 tấn
54 Ván khuôn kim loại ,lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,199 100m2
55 BT lanh tô,mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2,M250,đ.s=2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,643 m3
56 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,43 tấn
57 Ván khuôn kim loại sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,183 100m2
58 BT sàn mái, đá 1x2, vữa M250, độ sụt =2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,522 m3
59 Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,903 m3
60 Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,23 m3
61 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,561 tấn
62 Ván khuôn kim loại xà, dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,563 100m2
63 BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,541 m3
64 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,365 tấn
65 Lắp xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,365 tấn
66 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,751 m2
67 Lợp mái LD kẽm 0,42 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,223 100m2
68 Tôn úp nóc, máng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,85 m
69 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, VXM M 100, cát vàng Ml>2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,101 m2
70 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,813 m2
71 Trát trần, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 772,954 m2
72 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 564,611 m2
73 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.022,206 m2
74 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 271,466 m2
75 Trát xà dầm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 411,595 m2
76 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1 cm VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,7 m2
77 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,42 m
78 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 743,44 m
79 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,76 m
80 Lát nền, sàn, gạch men 60x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 731,513 m2
81 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,361 m2
82 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,361 m2
83 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 564,61 m2
84 Sơn dầm, trần, cột tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.502,922 m2
85 SX cửa đi nhôm việt pháp kính an toàn dày 6,38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,938 m2
86 SX cửa sổ, nhôm việt pháp kính an toàn dày 6,38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,4 m2
87 SX vách kính khung nhôm Việt Pháp kính an toàn dày 6,38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,28 m2
88 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,338 m2
89 Lắp dựng vách kính khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,28 m2
90 Hoa sắt cửa sổ bằng Inox 304, inox vuông rỗng 14x14x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,428 tấn
91 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,64 m2
92 Sơn sắt thép,cửa,hoa sắt các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,201 m2
93 Sản xuất lan can cầu thang bằng nan Inox tròn D20, chân Inox vuông 30x30 và tay vin Inox tròn D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,1 md
94 Sản xuất lan can cầu thang bằng nan Inox tròn D20, chân Inox vuông 30x30 và tay vin Inox tròn D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,48 md
95 Tay vịn sát tường cầu thang INOX tròn D30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,48 md
96 Gia công lan can sắt hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,615 tấn
97 Lắp đặt lan can các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,71 m2
98 Lắp bộ đèn sát trần có chao chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
99 Lắp đèn ống dài 1.2 mét, loại hộp đèn có 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 bộ
100 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
101 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
102 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
103 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
104 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bảng
105 Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
106 Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 75A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
107 Lắp đặt Aptomat loại 3 pha cường độ dòng điện 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
108 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 hộp
109 Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.200 m
110 Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 750 m
111 Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
112 Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
113 Kéo dải dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
114 Đế âm tường lắp thiết bị điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 Cái
115 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK =20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
116 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.400 m
117 Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
118 Lắp đặt sứ hạ thế - loại 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
119 Tủ điện tổng bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
120 Tủ điện tầng bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
121 Lắp đặt Vôn kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
122 Lắp đặt kim thu sét chiều dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
123 Gia công và đóng cọc chống sét loại cọc dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cọc
124 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất dây thép fi 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
125 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mài nhà dây thép fi 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
126 Má kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
127 Chân đỡ dây thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 123 Cái
128 Đào mương tiêu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,6 m3
129 Lấp đất mương tiêu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,6 m3
130 Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
131 Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P măng sông, D=90mm dài 8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,15 100m
132 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P măng sông, D=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
133 Đai inox giữ ống thoát nước mưa Mô tả kỹ thuật theo chương V 143 Cái
134 Lắp đặt hộp kích thước 60x80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
135 Lắp đặt Đầu báo cháy khói quang (S) Hochiki Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 10 đầu
136 Nút nhấn báo cháy bằng tay C-9201 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 5 nút
137 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 5 chuông
138 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 5 đèn
139 Lắp đặt điện trở cuối kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
140 Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75mm2 LD Hàn Quốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 650 m
141 Lắp đặt dây tín hiệu 8x0,75mm2 LD Hàn Quốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
142 Lắp đặt ống gen Seno nhựa bọc dây đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 m
143 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng p.pháp măng sông, D =65mm, L= 8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
144 Lắp đặt côn, cút, tê thép nối bằng phương pháp hàn, Đường kính D = 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
145 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng p.pháp măng sông, D =50mm L 8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
146 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, Đường kính D = 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
147 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,456 100m2
C HẠNG MỤC : NHÀ VỆ SINH NGOÀI TRỜI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 100m3
2 BT lót móng, R Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,853 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,822 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,213 m3
5 Cốt thép dầm móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 tấn
6 Cốt thép dầm móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,311 tấn
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,172 100m2
8 Bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,888 m3
9 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,78 m3
10 Bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,626 m3
11 Láng nền không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,235 m2
12 Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,428 100m3
13 BT đá 4x6 lót móng VXM 100# R Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,591 m3
14 Cốt thép bể, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 tấn
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 100m2
16 Bê tông bể tự hoại đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,625 m3
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,645 m3
18 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,355 m2
19 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,395 m2
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 tấn
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m2
22 BTđúc sẵn tấm đan, M200, đá 1x2 đ.s=2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,976 m3
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cấu kiện
24 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,687 m3
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,522 m3
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,871 m3
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,171 tấn
28 Ván khuôn kim loại sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 100m2
29 BT sàn mái, đá 1x2, vữa M250, độ sụt =2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,525 m3
30 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 tấn
31 Ván khuôn thép, máng rửa tay, máng tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 100m2
32 Bê tông máng rửa tay, máng tiểu,M200#, đá max=20mm độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,938 m3
33 Trát trần, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,657 m2
34 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,946 m2
35 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,248 m2
36 Trát trụ cột, 1,5 cm VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,768 m2
37 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
38 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,763 m2
39 Sơn tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,885 m2
40 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,804 m2
41 Ôp tường, trụ, cột gạch 30x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,936 m2
42 SX cửa đi khung nhôm Việt Pháp kính mờ dày 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,98 m2
43 Lắp cửa khung nhôm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,98 m2
44 Gạch bông gió xi măng trang trí kích thước 20x20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m2
45 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
46 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
47 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 tấn
48 Lắp vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 tấn
49 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 tấn
50 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 tấn
51 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,693 m2
52 Lợp mái tôn LD dày 0,42ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 100m2
53 Lắp đặt đèn compac gắn tường tiết kiệm điện loại 20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
54 Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
55 Lắp đặt Aptomat loại 1 cưc 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
57 Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
58 Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
59 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
60 Đế âm tường lắp đặt thiết bị điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
61 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
62 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
63 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
64 Thùng đựng giấy thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
65 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=50mm dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
66 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=25mm dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
67 Lắp đặt côn,cút ren D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
68 Lắp đặt côn,cút ren D=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
69 Tê nhựa ren trong D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
70 Tê nhựa ren trong D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
71 Vòi nước bằng đồng D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
72 Măng sông D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
73 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
74 Van khóa D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
75 Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van d=250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
77 Lắp đặt bể nước bằng Inox nằm ngang, dung tích 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
78 Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
79 Lắp đặt ống nhựa PVC D=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
80 Côn, cút nhựa D=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
81 Lắp đặt ống nhựa PVC D=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
82 Côn, cút nhựa D=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
83 Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
84 Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P măng sông, D=90mm dài 8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
85 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P măng sông, D=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
86 Đai inox giữ ống thoát nước mưa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
87 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,302 100m3
88 Vận chuyển đất 1,7km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,302 100m3
D HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ KHÁC
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 779 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,32 m2
3 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,494 tấn
4 Phá dỡ kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,338 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch,đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.013,299 m3
6 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,986 100m3
7 Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,986 100m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,995 100m3
9 BT lót móng, R Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,736 m3
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép bể nước, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,781 tấn
12 Ván khuôn kim loại bể nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,829 100m2
13 BT bể R Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,436 m3
14 Xây tường ô để máy bơm VXM 75# B Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,261 m3
15 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,01 m2
16 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 m2
17 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 m2
18 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m2
19 Láng nắp bể nước, dày 3 cm, VXM M 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,97 m2
20 Quét nhựa bi tum nóng vào tường ngoài bể, Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,01 m2
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m2
23 BTđúc sẵn tấm đan, M200, đá 1x2 đ.s=2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,441 m3
24 Cửa bưng tôn máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
25 Khoá treo Việt tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Đào móng băng B Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,104 m3
27 BT lót móng, R Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,814 m3
28 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,339 m3
29 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,46 m3
30 BT nền đá 2x4, M150, đ.s = 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,713 m3
31 Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,267 m3
32 Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,482 m3
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 tấn
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 tấn
35 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 100m2
36 BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt= 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,45 m3
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 tấn
38 Ván khuôn thép, sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m2
39 BT sàn mái, đá 1x2, vữa M200, độ sụt =2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,602 m3
40 Lát gạch Hạ Long 40x40 cm chống nóng mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,368 m2
41 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2 cm, VXM M100, cát vàng Ml>2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 m2
42 Láng granitô tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 m2
43 Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 m3
44 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,957 m3
45 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
46 Ván khuôn kim loại xà, dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m2
47 BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 m3
48 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, VXM M 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,09 m2
49 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,09 m2
50 Trát trần, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,022 m2
51 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,188 m2
52 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,264 m2
53 Trát xà dầm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,758 m2
54 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,28 m
55 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,12 m
56 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,32 m
57 Lát nền, sàn, gạch men 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,904 m2
58 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,188 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,044 m2
60 SX cửa đi khuôn nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 m2
61 SX cửa sổ khuôn nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,28 m2
62 Lắp dựng cửa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,04 m2
63 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 tấn
64 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,294 m2
65 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,16 m2
66 Lắp đèn ống dài 1.2 mét, loại hộp đèn có 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
67 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
68 Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
69 Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
70 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
71 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
72 Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
73 Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
74 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 m
75 Đào móng cột trụ, hố B Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,75 m3
76 Đào móng băng B Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,871 m3
77 BT lót móng, R Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,276 m3
78 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,292 m3
79 BT móng R Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,896 m3
80 Đắp cát công trình - đắp nền móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,315 m3
81 BT nền đá 2x4, M150, đ.s = 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,323 m3
82 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,042 m2
83 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,903 tấn
84 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,434 tấn
85 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,903 tấn
86 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,434 tấn
87 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,56 m2
88 Lợp mái tôn LD 0,42ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,13 100m2
89 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,709 m3
90 Đào móng băng B Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,231 m3
91 BT đá 4x6 lót móng VXM 100# R Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,48 m3
92 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
93 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
94 Bê tông móng M200#, đá Dmax=4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,761 m3
95 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 tấn
96 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 tấn
97 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 100m2
98 Bê tông móng M200#, đá Dmax=4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,097 m3
99 Thép cổ cột F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
100 Thép cổ cột F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 tấn
101 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m2
102 BT cổ cột s>0,1m2 M250# đá Dmax=20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,212 m3
103 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,903 m3
104 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
105 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 tấn
106 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 100m2
107 BT cột,S Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,518 m3
108 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,488 m3
109 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,327 m2
110 Đắp chi tiết trên trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
111 Sơn trụ cổng 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,636 m2
112 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 tấn
113 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,317 tấn
114 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,191 100m2
115 BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt= 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,149 m3
116 Trát xà dầm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,897 m2
117 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,133 m3
118 SX cổng xếp Inox tự động cao 1,6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 md
119 Bộ mô tơ điện tự hành Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
120 Lắp dựng cửa Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m2
121 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,601 m3
122 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,272 m2
123 Ôp đá Granít tự nhiên vào tường, cột sử dụng chốt bằng INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,86 m2
124 Bộ chữ biển chữ INOX hộp mạ đồng + viền trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
125 SX LD cổng thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,75 m2
126 Bánh xe cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
127 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m2
128 Bản lề cối Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
129 Khoá cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
130 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,154 100m3
131 BT lót móng, R Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1 m3
132 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,731 tấn
133 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 100m2
134 BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,105 m3
135 Xây móng >33cm, g.mac 75#, vữa XM M 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,527 m3
136 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m3
137 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,832 m3
138 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,432 m3
139 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,431 tấn
140 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,316 100m2
141 BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,475 m3
142 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 669,666 m2
143 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 259,336 m2
144 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,224 m2
145 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả Mô tả kỹ thuật theo chương V 929,002 m2
146 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (30%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,881 m2
147 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 277,389 m2
148 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,881 m2
149 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 396,27 m2
150 Đắp cát nền sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,05 m3
151 Bê tông nền sân, đá 2x4 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,1 m3
152 Bê tông lót nền đá 4x6 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 123 m3
153 Láng gạch nền sân Tezzaro 40x40x3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.230 m2
154 Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,004 m3
155 BT lót móng, R Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,281 m3
156 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,298 m3
157 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,335 m3
158 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,722 m2
159 Công tác ốp gạch thẻ bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,247 m2
160 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,023 m3
161 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124 100m3
162 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124 100m3
163 Lắp đặt ống nhựa HPDE nối bằng P/P măng sông, D=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m
164 Lắp đặt côn, cút nhựa HPDE nối bằng P.P măng sông, D=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
165 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
166 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
167 Hộp tôn đựng đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
168 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 100m3
169 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 100m3
170 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
171 Lắp đặt cút thép TTK D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
172 Lắp đặt tê thép thép TTK D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
173 Lắp van ren TTK D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
174 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,051 100m3
175 BT lót móng, R Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,798 m3
176 Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,28 m3
177 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2 cm, VXM M 75, cát vàng Ml>2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,392 m2
178 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,779 tấn
179 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,622 100m2
180 BTđúc sẵn tấm đan, M200, đá 1x2 đ.s=2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,776 m3
181 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 cấu kiện
182 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 100m3
183 Lấp đất rãnh chôn ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,869 m3
184 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng P/P dán keo, D=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
185 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P/P dán keo, D=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
186 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m3
187 BT lót móng, R Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
188 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,883 m3
189 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
190 Cột bê tông li tâm, loại cột 8,5 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cột
191 Dây cáp lõi đồng 3x16 + 1x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
192 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 4 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 sứ
193 Lắp đặt sứ cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 sứ
194 Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
195 Hòm công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
196 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
197 Hộp cầu dao tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
198 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
199 Tủ điện tổng ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
200 LĐ Aptomat loại 3 pha, A=200 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
201 Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
202 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
203 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
204 Lắp choá đèn ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
205 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 100m3
206 Lưới nilong báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 m2
207 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 100m3
208 Lắp đặt dây tín hiệu 8x0,75mm2 LD Hàn Quốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,1 m
209 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,1 m
210 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 trung tâm
211 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
212 Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
213 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
214 Lắp đặt hộp kích thước 80x80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
215 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 m3
216 Xây bệ cột cờ, g.không nung, vữa XM M75 chiều dày >33cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,952 m3
217 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,092 m3
218 Bê tông lót đá 4x6 M100# Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,364 m3
219 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
220 Bản mã 250x250x8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
221 Bu Lông M18 L=360 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
222 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,16 m2
223 Láng granitô bệ cột cờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,16 m2
224 SXLD Cột cờ INOX 304 loại 8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
225 Phụ kiện cột cờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
226 SX lan can INOX tròn D60 trụ INOX tròn D60, hệ thanh đứng INOX tròn D30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 md
227 Đào san đất , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,653 100m3
228 Đắp đất mặt , độ chặt yêu cầu k=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m3
229 Đào san đất , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,701 100m3
230 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,159 100m3
231 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,232 100m3
232 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,209 100m3
233 Đệm cát sạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,254 m3
234 Ván khuôn móng kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m2
235 Ván khuôn tường kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,092 100m2
236 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,777 m3
237 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,064 m3
238 Rải bạt dứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,23 100m2
239 Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,756 m3
240 Ống PVC d90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,454 100m
241 Đệm cát sạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,095 m3
242 Ván khuôn bậc lên xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,491 100m2
243 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,344 m3
244 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,76 m3
245 Đào nền đường , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,573 100m3
246 Đào khuôn đường , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m3
247 Đắp đất mặt , độ chặt yêu cầu k=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,145 100m3
248 Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,319 100m2
249 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,319 100m2
250 Cấp phối sỏi suối dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,392 100m2
251 Bạt dứa lót lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,392 100m2
252 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,481 m3
253 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,517 100m3
254 Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,517 100m3
E Thiết bị phòng hoả
1 Bình bọt chữa cháy MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bình
2 Bình khí chữa cháy CO2-MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bình
3 Tiêu lệnh chữa cháy Foocmika viền nhôm (KT1x0,6)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4
4 Giá đựng bình bọt cứu hoả Mô tả kỹ thuật theo chương V 8
5 Trụ cứu hỏa ngoài nhà D65 02 cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2
6 Họng cứu hỏa trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 4
7 Hộp đựng lăng phun + vòi ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2
8 Hộp đựng lăng phun + vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4
9 Lăng phun phi D13 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2
10 Lăng phun phi D19 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4
11 Ống vải mềm D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2
12 ống vải mềm D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4
13 Van chặn D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2
14 Van 1 chiều D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2
15 Y lọc D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2
16 Chống rung D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
17 Đồng hồ đo áp 6BAR Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
18 Tủ điều khiển bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
19 Máy bơm chữa cháy điện H=60m.c.n, Q=12,5l/s Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
20 Máy bơm chữa cháy Diezen H=60m.c.n, Q=12,5l/s Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
21 Rụ hút D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2
F Thiết bị báo cháy tự động
1 Tủ trung tâm báo cháy Hochiki 5 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->