Gói thầu: Xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị xây lắp bao gồm chi phí dự phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210554582-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP |
| Tên gói thầu | Xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị xây lắp bao gồm chi phí dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200330807 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-21 18:15:00 đến ngày 2021-06-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 24,977,373,693 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CỌC | |||
| 1 | Cung cấp cọc BTLT D350 Mác 800 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2.058 | m |
| 2 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép thủy lực, đất cấp I, đường kính cọc 350mm | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 20,58 | 100m |
| 3 | Ép âm cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép thủy lực, đất cấp I, đường kính cọc 400mm | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2,42 | 100m |
| 4 | Nối cọc bê tông cốt thép, đường kính cọc D350 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 98 | mối nối |
| 5 | Cắt đầu cọc bê tông bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 98 | đầu cọc |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gia có đầu cọc, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 4,179 | m3 |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1,964 | tấn |
| B | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ vào đất trên cạn bằng p/p khoan xoay phản tuần hoàn, ĐK lỗ khoan 350mm | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2.370 | m |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 227,905 | m3 |
| 3 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc trên cạn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 26,962 | tấn |
| 4 | Bơm dung dịch chống sụt thành lỗ khoan, lỗ khoan trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 227,905 | m3 d.dịch |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 11,65 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, Ván khuôn dầm giằng. | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 0,666 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép dầm giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 0,112 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 0,494 | tấn |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 11,65 | m3 |
| 10 | Ép cọc cừ larsen (Thuê 3 tháng )bằng máy ép thuỷ lực | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 7,11 | 100m |
| 11 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 7,11 | 100m |
| 12 | CC hệ dầng giầng Thép I No16 (Thuê 3 tháng) | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 64 | m |
| 13 | GCLD hệ dầm giằng I No16 (Thuê 3 tháng ) | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1,018 | tấn |
| 14 | Tháo dỡ hệ dầm giằng I No16 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1,018 | tấn |
| 15 | CCLD bu lông xiết cáp + cáp neo + tăng đơ | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 8 | bộ |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn khe dầm I và cừ larsen, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1,311 | m3 |
| 17 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 20T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 4,07 | 10 tấn/km |
| C | KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 7,919 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1,894 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 6,025 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 6,025 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 6,025 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông TP bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 9,26 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông TP bằng máy bơm bê tông, bê tông lót dầm móng, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 9,403 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông TP bằng máy bơm bê tông, bê tông lót nền hầm, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 9,783 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông TP đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 78,379 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông TP bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 21,113 | m3 |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép V50x50x5 bọc miệng mương và hố thu nước | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 0,327 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông TP bằng máy bơm bê tông, bê tông nền hầm, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 66,456 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông TP bằng máy bơm bê tông, bê tông cột hầm, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 9,692 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông TP bằng máy bơm bê tông, bê tông vách hầm, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 30,466 | m3 |
| 15 | Xoa mặt nền tầng hầm tăng độ cứng bằng hardener | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 317,31 | m2 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1,99 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch XMCL 80x80x180, xây tường thẳng dày 80, vữa XM mác 75 làm ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 13,287 | m3 |
| 18 | Xây gạch XMCL 80x80x180, xây tường thẳng dày 80, vữa XM mác 75, làm ván khuôn dầm móng | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 9,955 | m3 |
| 19 | Thi công mạch ngừng băng Watter stop V250 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 115,8 | m |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp. Ván khuôn cột tầng hầm | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 0,756 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp. Ván khuôn vách hầm. | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 3,047 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đk | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1,017 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đk | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 4,277 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột tầng hầm, đk | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 0,272 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột tầng hầm, đk | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 0,678 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột tầng hầm, đk > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 3,087 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm tầng hầm, đk | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1,153 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm tầng hầm, đk | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2,005 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm tầng hầm, đk > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 3,518 | tấn |
| 30 | Sản xuất cốt thép nền, tường hầm, đk | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 8,832 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông TP bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 75,397 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông TP bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm, dầm mái, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 172,389 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông TP bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 239,424 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông TP bằng thủ công, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 13,378 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bổ trụ, bệ cửa sổ, lanh tô,ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 27,004 | m3 |
| 36 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống. Ván khuôn cột, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 7,241 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống. Ván khuôn dầm, dầm mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 15,686 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống. Ván khuôn sàn, sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 16,279 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1,225 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bổ trụ, bệ cửa sổ, lanh tô, ô văng. | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 4,2229 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 3,447 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 5,4006 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 7,7306 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm sàn và dầm mái, đk | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 6,5131 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm sàn và dầm mái, đk | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 3,0267 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm sàn và dầm mái, đk > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 24,9665 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn và sàn mái, đk | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 27,5061 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn và sàn mái, đk > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 3,0335 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đk | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1,8395 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đk > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 0,5214 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô ô văng, giằng bệ cửa, đk | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2,6246 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô ô văng, giằng bệ cửa, đk > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 3,163 | tấn |
| 53 | Xây gạch XMCL 4x8x18, xây bậc cấp, bó nền bục giảng , chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 7,9863 | m3 |
| 54 | Xây tường bó nền gạch XMCL 40x80x180, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 3,9067 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 242,6917 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 89,4273 | m3 |
| 57 | Xây hộp gen gạch XMCL 80x80x180, dày | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 22,3149 | m3 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2.086,4406 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1.102,753 | m2 |
| 60 | Trát cột, vách BT trong nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 589,696 | m2 |
| 61 | Trát cột, vách BT ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 104,29 | m2 |
| 62 | Trát dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1.215,3716 | m2 |
| 63 | Trát dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 202,253 | m2 |
| 64 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1.529,69 | m2 |
| 65 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 98,21 | m2 |
| 66 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 122,5 | m2 |
| 67 | Trát lanh tô, giằng bệ cửa, ô văng trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 163,046 | m2 |
| 68 | Trát lanh tô, giằng bệ cửa, ô văng ngoài , chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 110,444 | m2 |
| 69 | Trát gờ chỉ nước , vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 44,73 | m |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm nền hầm, vách hầm, sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 44,73 | m2 |
| 71 | Láng ram dốc dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 92,4 | m2 |
| 72 | Láng nền tạo dốc (lớp 1) không đánh mầu, dày 3cm sàn vệ sinh, sàn mái, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 469,512 | m2 |
| 73 | Láng nền tạo dốc (lớp 2) không đánh mầu, dày 2cm sàn vệ sinh, sàn mái, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 469,512 | m2 |
| 74 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1.340,678 | m2 |
| 75 | Lát nền gạch thạch Anh 600x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1.340,678 | m2 |
| 76 | Lát nền gạch Ceramic nhám 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 136,512 | m2 |
| 77 | Lát gạch chống nóng bằng gạch U20x20x8( 25v/m2), vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 273,8 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 808,23 | m2 |
| 79 | Công tác ốp đá chẻ quy cách 100x200 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 145,59 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch len chân tường gạch Thạch Anh 120x600\, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 96,7902 | m2 |
| 81 | Lát đá Granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 30,465 | m2 |
| 82 | Lát bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 148,7819 | m2 |
| 83 | Cắt ron chống trượt mũi bậc (mỗi bậc 2 ron) | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 220,8 | m |
| 84 | Lát đá Granite ngạch cửa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 9,64 | m2 |
| 85 | Công tác ốp đá granite mặt tường thang máy, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 23,46 | m2 |
| 86 | Gia công lắp dựng vách ngăn tấm compact + Phụ kiện ( Theo bản vẽ thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 28,248 | m2 |
| 87 | Đóng trần thạch cao khung kim loại nổi chống ẩm 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 143,448 | m2 |
| 88 | Gia công lắp dựng tay vịn inox D30mm | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 0,0449 | 100m |
| 89 | Gia công lắp dựng thanh inox D48mm | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1,1205 | 100m |
| 90 | GCLD lan can sắt tay vịn thép ống D49mm + La 30a100 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 47,99 | m2 |
| 91 | GCLD lan can sắt tay vịn thép hộp 50x50 + La 30a100 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 106,435 | m2 |
| 92 | CCLD cửa đi chống cháy (bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 26,62 | m2 |
| 93 | CCLD cửa đi lambri nhôm hệ 1000 kính cường lực dày 8ly | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 238,82 | m2 |
| 94 | CCLD cửa sổ nhôm hệ 1000 kính cường lực dày 8ly | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 345,39 | m2 |
| 95 | CCLD gạch kính lấy sáng 190x190x95 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 96 | CCLD vách kính khung sắt, kính cường lực dày 10ly | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 142,65 | m2 |
| 97 | CCLD vách ngăn di động hệ 100 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 65,09 | m2 |
| 98 | Dán decal mờ kính khu WC | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 39,96 | m2 |
| 99 | CCLD chốt sàn chống gió đập | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 82 | m2 |
| 100 | CCLD bông sắt bảo vệ cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 336,39 | m2 |
| 101 | CCLD lam nhôm trang trí | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 39 | m2 |
| 102 | CCLD lam hộp nhôm trang trí | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 865,4 | m |
| 103 | Gia công lắp dựng đan mương thép | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 13,408 | m2 |
| 104 | Lắp đặt ổ khóa tay gạt | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 59 | bộ |
| 105 | Sản xuất thang sắt thoát hiểm | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 10,6008 | tấn |
| 106 | Lắp dựng thang sắt thoát hiểm | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 10,6008 | tấn |
| 107 | CCLD bu lông M18x550 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 8 | bộ |
| 108 | CCLD bu lông M16x400 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 72 | bộ |
| 109 | CCLD bu lông M12x60 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 310 | bộ |
| 110 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 704,2136 | m2 |
| 111 | Sơn epoxy vách hầm | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 214,1715 | m2 |
| 112 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1.102,753 | m2 |
| 113 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2.086,4406 | m2 |
| 114 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 515,197 | m2 |
| 115 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 3.457,2576 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 5.329,5267 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1.617,95 | m2 |
| 118 | CCLD bảng tên trường ( Theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 119 | CCLD Thang sắt lên mái + nắp đậy mái ( Chi tiết theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| D | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép STK, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D=90mm ( dày 3,2mm). | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 0,78 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép STK, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D=76mm ( dày 2,9mm). | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 0,78 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép STK, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D=60mm ( dày 2,6mm). | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Co hàn STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính D=90mm | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt Co lơi hàn STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính D=90mm | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt Co hàn STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính D=76mm | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt Co hàn STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính D=60mm | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt Co ren STK nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D=60mm | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt Bầu giảm hàn STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính D=90/76mm | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Bầu giảm hàn STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính D=90/60mm | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp Cà rá bằng phương pháp măng sông, đường kính D=76/34mm | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê hàn STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính D=90mm | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê hàn STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính D=90/60mm | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê hàn STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính D=76mm | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê hàn STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính D=76/60mm | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt hai đầu răng nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D=60mm | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 14 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa D=90mm | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van xã khí tự động, đường kính D=34mm | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt họng tiếp nước D90 (2*65) | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Mặt bích D=90mm | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Roăng cao su D114 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Bulong M14 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 4 | con |
| 23 | CCLĐ Tủ chữa cháy 600x400x220 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 14 | Cái |
| 24 | Lắp đặt van góc D=50mm | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 14 | cái |
| 25 | Lăng phun D50 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 14 | cái |
| 26 | Cuộn vòi D50 -20m | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 14 | cuộn |
| 27 | Ngàm nối D50 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 42 | cái |
| 28 | Nội quy tiêu lệnh | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 14 | bộ |
| 29 | Bình CO2 MT5 5kg | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 21 | bình |
| 30 | Bình bột ABC 8kg | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 21 | bình |
| 31 | Bình cầu chữa cháy tự động bột khô 6kg | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 4 | bình |
| 32 | Kệ để bình | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 21 | cái |
| 33 | Gia công, lắp đặt thanh treo | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 0,0302 | tấn |
| 34 | Ty treo 10 ly | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 20 | Mét |
| 35 | Cùm treo D90 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 20 | bộ |
| 36 | Cùm treo D76 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 12 | bộ |
| 37 | Cùm U D90 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 38 | Cùm U D76 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 10 | bộ |
| 39 | Cùm U D60 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 43,7471 | m2 |
| 41 | Vật liệu phụ lắp đặt hệ thống cấp nước chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | lô |
| 42 | Lắp đặt ống thép STK, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D=76mm ( dày 2,9mm). | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống thép STK, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D=34mm ( dày 2,6mm). | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 44 | Lắp đặt Co hàn STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính D=76mm | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt Co hàn STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính D=34/21mm | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 35 | cái |
| 46 | Lắp Cà rá bằng phương pháp măng sông, đường kính D=76/34mm | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt Tê hàn STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính D=90/76mm | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt Tê hàn STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính D=76/34mm | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 14 | cái |
| 49 | Lắp đặt Tê hàn STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính D=34mm | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 11 | cái |
| 50 | Lắp đặt Tê hàn STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính D=34/21mm | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 17 | cái |
| 51 | Lắp đặt hai đầu răng nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D=34mm | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 9 | cái |
| 52 | Lắp đặt van khóa D=76mm | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt van xã khí tự động, đường kính D=34mm | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt đầu phun Sprinkler phun lên | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 24 | cái |
| 55 | Lắp đặt đầu phun Sprinkler phun xuống | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 18 | cái |
| 56 | Ty treo 10 ly | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 32 | Mét |
| 57 | Gia công, lắp đặt thanh treo | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 0,0075 | tấn |
| 58 | Cùm treo D76 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 17 | bộ |
| 59 | Cùm treo D34 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 44 | bộ |
| 60 | Cùm U D76 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 23,5686 | m2 |
| 62 | Vật liệu phụ lắp đặt hệ thống chữa cháy tự động | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | lô |
| 63 | Lắp đặt ống thép STK, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D=90mm ( dày 3,2mm). | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống thép STK, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D=42mm ( dày 2,6mm). | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 65 | Lắp đặt Bầu giảm hàn STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính D=90/76mm | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt Bầu giảm hàn STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính D=90/60mm | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt Bầu giảm hàn STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính D=90/42mm | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt Bầu giảm hàn STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính D=42/34mm | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt Co hàn STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính D=90mm | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 7 | cái |
| 70 | Lắp đặt Co hàn STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính D=42mm | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 7 | cái |
| 71 | Lắp đặt Tê hàn STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính D=90mm | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt Tê hàn STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính D=90/42mm | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt hai đầu răng nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D=90mm | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt hai đầu răng nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D=42mm | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt máy bơm điện Q=66m3/h , H=58,6m (không bao gồm vật liệu máy) | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt máy bơm Diesel Q=66m3/h, H=58,6m (không bao gồm vật liệu máy) | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt máy bơm bù áp Q=3,6m3/h, H=63,7m (không bao gồm vật liệu máy) | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Tủ điều khiển máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Nhà che máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt van khóa D=90mm | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt van khóa D=42mm | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt van 1 chiều D=90mm | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt van 1 chiều D=42mm | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Giảm chấn D90 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 85 | Giảm chấn D42 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 86 | Lắp đặt Y lọc, đường kính D=90m. | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt Y lọc, đường kính D=42m. | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt Luppe, đường kính D=90m. | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt Luppe, đường kính D=42m. | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt đồng hồ áp suất | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tăc áp lực | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống Syphon | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt van bi D=17mm | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt van bi mồi nước D=34mm | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 3 | cái |
| 95 | Mặt bích D=90mm | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 8 | cái |
| 96 | Mặt bích D=42mm | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 97 | Bulong M14 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 48 | con |
| 98 | Lắp đặt Cáp 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 10 | m |
| 99 | Lắp đặt cáp 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 30 | m |
| 100 | Lắp đặt cáp 4.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 10 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính = 60mm | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 10 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 40 | m |
| 103 | Gia công, lắp đặt thanh treo | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 0,0151 | tấn |
| 104 | Cùm U D90 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 8 | bộ |
| 105 | Cùm U D42 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 8 | bộ |
| 106 | Vật liệu phụ lắp đặt hệ thống trạm bơm, cấp nước chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | lô |
| 107 | Trung tâm báo cháy tự động 12 zone | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 108 | Đầu báo nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 10 | cái |
| 109 | Đầu báo khói | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 35 | cái |
| 110 | Công tắc khẩn | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 15 | cái |
| 111 | Còi báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 14 | cái |
| 112 | Lắp đặt đèn Exit 1 mặt sáng | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 17 | bộ |
| 113 | Lắp đặt đèn Exit 2 mặt sáng | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 114 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 27 | bộ |
| 115 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0.75mm2 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 600 | m |
| 116 | Lắp đặt cáp 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 720 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1.320 | m |
| 118 | Lắp đặt Máng cáp 100x50mm | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 3 | m |
| 119 | Co máng cáp 100x50mm | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 120 | Nối PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 200 | cái |
| 121 | Lắp đặt hộp Box trung gian | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 145 | hộp |
| 122 | Vật liệu phụ lắp đặt hệ thống báo cháy tự động | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | lô |
| 123 | Lắp đặt Kim thu sét Ingesco R=40m | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | cây |
| 124 | Khớp nối kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 125 | Trụ đỡ kim | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 126 | Giá đỡ kim | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 127 | Cáp giằng kim | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 40 | Mét |
| 128 | Tăng đưa | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 129 | Ốc xiết cáp chằng | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 8 | cái |
| 130 | Lắp đặt hộp đo điện trở | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | hộp |
| 131 | Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 5 | cây |
| 132 | Ốc xiết cáp | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 133 | Kéo rải dây cáp đồng trần D70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 60 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D=34mm | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 45 | m |
| 135 | Kẹp định vị cáp | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 35 | cái |
| 136 | Vật liệu phụ lắp đặt hệ thống chống sét | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | lô |
| 137 | Lắp đặt quạt hút gió 2 cấp loại hướng trục Công suất : cấp 1 1.428L/S, 200Pa. Cấp 2 : 1.142 L/S, 300Pa | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 138 | Gia công và lắp đặt ống thông gió 700x300 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | m |
| 139 | Gia công lắp đặt ống thông gió 600x300 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 10 | m |
| 140 | Gia công lắp đặt ống thông gió 500x300 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 12 | m |
| 141 | Gia công lắp đặt ống thông gió 400*300 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 4,6 | m |
| 142 | GCLD giảm lệch tâm ống thông gió 600x300 >500x300 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 143 | GCLD giảm lệch tâm ống thông gió 500x300 >400x300 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 144 | Giảm ống thông gió kết nối quạt | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 145 | Co 90 ống thông gió 700x300 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 146 | Co 90 ống thông gió 500x300 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 147 | Miệng gió cấp FAG kèm VCD, gót dày 450x250 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 7 | cái |
| 148 | Louver kèm lưới chắn côn trùng 700x300 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 7 | cái |
| 149 | Nối mềm chống rung quạt chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 150 | Sleeve xuyên tường + ( gồm cắt BT vách ) | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 151 | Giá treo quạt, ống gió | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | hệ |
| 152 | Vật liệu phụ lắp đặt hệ thống chống sét | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | lô |
| 153 | Tủ điều khiển quạt | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt Cáp chống cháy cấp nguồn quạt 4Cx4mm2 - CXV/FR | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 35 | m |
| 155 | Lắp đặt Cáp chống cháy tín hiệu 2Cx1,5mm2 - CV/FR | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 35 | m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 35 | m |
| E | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, Ống nhựa PPR Ø50x4.6mm | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, Ống nhựa PPR Ø25x2.8mm | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn, Co 90 PPR Ø25 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn, Co 90 PPR Ø50 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn, Tê giảm PPR Ø50x25. | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, Tê PPR Ø50 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt nối giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn, Nối giảm PPR Ø50x25 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van khóa 1 chiều Ø50 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa Ø50 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi vòi nước Ø27 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng,Đồng hồ nước Ø50 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Khớp nối mềm Ø50 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt Y nhựa PPR bằng phương pháp hàn, Y lọc Ø50 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van phao Ø50 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt đồng hồ áp suất | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt Bơm cấp nước Q=6m3/h, H=45m (không bao gồm vật liệu máy) | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Bình nước mồi V=300L (kèm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Bình tích áp V=300L, P=10bar | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, Ống HDPE Ø200x9,6mm | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 20 | Đào hố ga, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 0,051 | 100m3 |
| 21 | Đóng cọc tràm Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc =4m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1,28 | 100m |
| 22 | Vét bùn đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 0,784 | m3 |
| 23 | Đắp cát đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 0,784 | m3 |
| 24 | Đắp đất hố ga | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2,82 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất đi bỏ bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 0,0306 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 0,153 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông lót đáy hố ga, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 0,392 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1,152 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, khuôn miệng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 0,3072 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy hố ga, đk | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 0,0346 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành hố ga, đk | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 0,1152 | tấn |
| 33 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 0,0362 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 0,0362 | tấn |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, khuôn miệng hố ga | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 0,0246 | tấn |
| 36 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy hố ga | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 0,0208 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp. Ván thành hố ga | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 0,1152 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 0,0384 | 100m2 |
| 39 | Trát tường trong hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 40 | Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 41 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m,Cống BTCT Ø600 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 4 | đoạn ống |
| 43 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m,Cống BTCT Ø300 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 85 | đoạn ống |
| 44 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 4 | mối nối |
| 45 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 85 | mối nối |
| 46 | Lắp đặt gối cống D 600 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 19 | 1 cái |
| 47 | Lắp đặt gối cống D 300 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 55 | 1 cái |
| 48 | Đào hố ga, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 0,599 | 100m3 |
| 49 | Đóng cọc tràm Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc =4m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 11,52 | 100m |
| 50 | Vét bùn đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 9,216 | m3 |
| 51 | Đắp cát đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 9,216 | m3 |
| 52 | Đắp đất hố ga | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 50,164 | m3 |
| 53 | Vận chuyển đất đi bỏ bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 0,1896 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 0,948 | 100m3 |
| 55 | Đổ bê tông lót đáy hố ga, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 4,608 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 3,528 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 12,96 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, khuôn miệng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 3,744 | m3 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy hố ga, đk | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 0,4234 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành hố ga, đk | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1,296 | tấn |
| 61 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 0,4343 | tấn |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 0,4343 | tấn |
| 63 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, khuôn miệng hố ga | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 0,2212 | tấn |
| 64 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy hố ga | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 0,216 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp. Ván thành hố ga | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1,008 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 0,432 | 100m2 |
| 67 | Trát tường trong hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 51,84 | m2 |
| 68 | Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 69 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 36 | cái |
| 70 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 71 | Lắp đặt bộ xã chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 72 | Lắp đặt Lavabo ( Lavabo+bộ xã) | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 39 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa lavabo (Vòi + dây cấp nước mềm) | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 39 | bộ |
| 74 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 39 | cái |
| 75 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 39 | cái |
| 76 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 44 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 44 | bộ |
| 78 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh. | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 44 | cái |
| 79 | Lắp đặt móc treo quần áo | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 44 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, Ống nhựa PPR Ø20x2.3mm | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 3,2 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, Ống nhựa PPR Ø25x2.8mm | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1,66 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, Ống nhựa PPR Ø32x2.9mm | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, Ống nhựa PPR Ø50x4.6mm | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 84 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn, Co 90 PPR Ø20 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 89 | cái |
| 85 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn, Co 90 PPR Ø25 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 86 | cái |
| 86 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn, Co 90 PPR Ø32 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 26 | cái |
| 87 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn, Co 90 PPR Ø50 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 16 | cái |
| 88 | Lắp đặt Tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn, Tê giảm PPR Ø25x20 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 90 | cái |
| 89 | Lắp đặt Tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn,Tê giảm PPR Ø32x20 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt Tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn,Tê giảm PPR Ø32x25 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 22 | cái |
| 91 | Lắp đặt Tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn,Tê giảm PPR Ø50x32 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, Tê PPR Ø25 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 12 | cái |
| 93 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn,Tê PPR Ø32 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 14 | cái |
| 94 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn,Tê PPR Ø50 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt nối giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn, Nối giảm PPR Ø25x20 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 22 | cái |
| 96 | Lắp đặt nối giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn, Nối giảm PPR Ø32x25 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 14 | cái |
| 97 | Lắp đặt nối nhựa PPR bằng phương pháp hàn, Nối ren trong PPR Ø20 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt nối nhựa PPR bằng phương pháp hàn, Nối ren ngoài PPR Ø20 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 83 | cái |
| 99 | Lắp đặt Van góc Ø21 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 83 | cái |
| 100 | Lắp đặt Van khóa Ø32 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt Van khóa Ø50 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 7 | cái |
| 102 | Van phao điện Ø50 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, Bồn nước inox ngang V=3m3 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | bể |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, Ống nhựa PVC Ø140x3.5mm | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, Ống nhựa PVC Ø114x3.5mm | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1,68 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, Ống nhựa PVC Ø90x3.0mm | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1,12 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, Ống nhựa PVC Ø60x2.5mm | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2,16 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, Ống nhựa PVC Ø34x2.1mm | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 0,84 | 100m |
| 109 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, Co 45 PVC Ø140 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 24 | cái |
| 110 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, Co 45 PVC Ø114 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 82 | cái |
| 111 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, Co 45 PVC Ø90 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 34 | cái |
| 112 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, Co 45 PVC Ø60 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 125 | cái |
| 113 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, Co 45 PVC Ø90 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 18 | cái |
| 114 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, Co 45 PVC Ø60 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 40 | cái |
| 115 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp măng sông, Chữ Y giảm PVC Ø140x114mm | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 22 | cái |
| 116 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp măng sông, Chữ Y giảm PVC Ø140x90 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 12 | cái |
| 117 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp măng sông, Chữ Y giảm PVC Ø114x60mm | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 53 | cái |
| 118 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp măng sông, Chữ Y PVC Ø114 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 112 | cái |
| 119 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp măng sông, Chữ Y PVC Ø90 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 48 | cái |
| 120 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp măng sông, Chữ Y PVC Ø60 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 124 | cái |
| 121 | Lắp đặt con thỏ nhựa nối bằng phương pháp măng sông, Con thỏ PVC Ø60 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 30 | cái |
| 122 | Lắp đặt nối nhựa nối bằng phương pháp măng sông, Nối giảm PVC Ø114x60 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 24 | cái |
| 123 | Lắp đặt nối nhựa nối bằng phương pháp măng sông, Nối giảm PVC Ø60x34 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 65 | cái |
| 124 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, Tê PVC Ø90 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 14 | cái |
| 125 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, Tê PVC Ø60 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 32 | cái |
| 126 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, Tê giảm PVC Ø114x60 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 32 | cái |
| 127 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, Tê giảm PVC Ø90x60 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 12 | cái |
| 128 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, Bít xã PVC Ø114 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 12 | cái |
| 129 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, Bít xã PVC Ø60 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 12 | cái |
| 130 | Phễu thu sàn inox Ø100 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 51 | cái |
| 131 | Cầu chắn rác Ø100 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 3 | cái |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, Ống nhựa PVC Ø90x3.0mm | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1,12 | 100m |
| 133 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, Co 45 PVC Ø90 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 18 | cái |
| 134 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp măng sông, Chữ Y PVC Ø90 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt Bơm chìm thoát nước Q=2m3/h, H=15m (không bao gồm vật liệu máy) | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| F | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện KT 600x400x200x1.2 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | MCCB 3P-100A, 22KA | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCCB 3P-30A, 22KA | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 7 | cái |
| 4 | GMC - 3P - 30A | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Capacitor 10KVAR | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt Bộ điều khiển APFC 8 bước (không bao gồm vật liệu) | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | CCLĐ thanh đồng, Dây đấu & đầu cốt | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Tủ điện KT 1500x800x400x1.5 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | MCCB 3P-250A, 42KA | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | MCCB 3P-75A, 22KA | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | MCCB 3P-50A, 22KA | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 7 | cái |
| 12 | MCCB 3P-40A, 22KA | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | MCCB 3P-30A, 22KA | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | MCCB 3P-20A, 22KA | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Over current relay | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Earth faut relay | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Shuntrip | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | CT - Current transformer(Low voltage) 250/5 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 19 | VM & VS | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | AM & AS | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Đèn báo pha | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 22 | Cầu chì 6A | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 23 | CCLĐ thanh đồng, Dây đấu & đầu cốt | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | lô |
| 24 | Tủ điện KT 600x400x200x1.2 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | MCCB 3P-40A, 22KA | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | MCB 2P-40A, 10KA | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | MCB 1P-16A, 4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | MCB 1P-10A, 4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | RCBO 2P-30A, 30mmA, 4,5KA | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Đèn báo pha | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 31 | Cầu chì 5A | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 32 | CCLĐ thanh đồng, Dây đấu & đầu cốt | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | lô |
| 33 | Tủ điện KT 600x400x200x1.2 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | MCCB 3P-30A, 22KA | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | MCB 3P-20A, 10KA | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | MCB 1P-20A, 4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | RCBO 2P-30A, 30mmA, 4,5KA | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 3 | cái |
| 38 | MC 20A | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Timmer 24h | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Đèn báo pha | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 41 | Cầu chì 5A | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 42 | CCLĐ thanh đồng, Dây đấu & đầu cốt | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | lô |
| 43 | Tủ điện KT 600x400x200x1.2 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | MCCB 3P-50A, 22KA | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | MCB 2P-40A, 10KA | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 5 | cái |
| 46 | MCB 1P-16A, 4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | MCB 1P-10A, 4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | RCBO 2P-30A, 30mmA, 4,5KA | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Đèn báo pha | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 50 | Cầu chì 5A | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 51 | CCLĐ thanh đồng, Dây đấu & đầu cốt | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | lô |
| 52 | Tủ điện KT 600x400x200x1.2 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | MCCB 3P-50A, 22KA | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | MCB 2P-50A, 10KA | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | MCB 2P-40A, 10KA | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 56 | MCB 1P-16A, 4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 57 | MCB 1P-10A, 4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | RCBO 2P-30A, 30mmA, 4,5KA | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 59 | Đèn báo pha | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 60 | Cầu chì 5A | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 61 | CCLĐ thanh đồng, Dây đấu & đầu cốt | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | lô |
| 62 | Tủ điện KT 600x400x200x1.2 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | MCCB 3P-50A, 22KA | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | MCB 2P-50A, 10KA | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 65 | MCB 2P-40A, 10KA | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | MCB 1P-16A, 4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | MCB 1P-10A, 4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | RCBO 2P-30A, 30mmA, 4,5KA | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Đèn báo pha | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 70 | Cầu chì 5A | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 71 | CCLĐ thanh đồng, Dây đấu & đầu cốt | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | lô |
| 72 | Tủ điện KT 600x400x200x1.2 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | MCCB 3P-30A, 22KA | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | MCB 3P-20A, 10KA | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | MCB 1P-20A, 4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 5 | cái |
| 76 | MCB 1P-16A, 4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | RCBO 2P-30A, 30mmA, 4,5KA | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Đèn báo pha | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 79 | Cầu chì 5A | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 80 | CCLĐ thanh đồng, Dây đấu & đầu cos | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | lô |
| 81 | Vỏ tủ âm tường 6 đường | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | hộp |
| 82 | MCB 2P-40A, 10KA | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | MCB 1P-20A, 4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | MCB 1P-16A, 4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | RCBO 2P-30A, 30mmA, 4,5KA | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Vỏ tủ âm tường 8 đường | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 17 | hộp |
| 87 | MCB 2P-40A, 10KA | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 17 | cái |
| 88 | MCB 1P-20A, 4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 17 | cái |
| 89 | MCB 1P-16A, 4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 17 | cái |
| 90 | RCBO 2P-30A, 30mmA, 4,5KA | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 17 | cái |
| 91 | Vỏ tủ âm tường 8 đường | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | hộp |
| 92 | MCB 2P-50A, 10KA | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 93 | MCB 1P-20A, 4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 94 | MCB 1P-16A, 4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 95 | RCBO 2P-30A, 30mmA, 4,5KA | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Tủ điện KT 600x400x200x1.2 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | MCCB 3P-75A, 22KA | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 98 | MCCB 3P-20A, 22KA | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Đèn báo pha | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 100 | Cầu chì 5A | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 101 | CCLĐ thanh đồng, Dây đấu & đầu cốt | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | lô |
| 102 | Tủ điện KT 400x400x200x1.2 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 103 | MCCB 3P-20A, 22KA | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 104 | Đèn báo pha | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 105 | Cầu chì 5A | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 106 | CCLĐ thanh đồng, Dây đấu & đầu cos | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | lô |
| 107 | Tủ điện KT 400x400x200x1.2 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 108 | MCCB 3P-20A, 22KA | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 109 | Đèn báo pha | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 110 | Cầu chì 5A | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 111 | CCLĐ thanh đồng, Dây đấu & đầu cos | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | lô |
| 112 | Tủ điện KT 400x400x200x1.2 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 113 | MCCB 3P-20A, 22KA | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 114 | Đèn báo pha | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 115 | Cầu chì 5A | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 116 | CCLĐ thanh đồng, Dây đấu & đầu cos | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | lô |
| 117 | Tủ điện KT 400x400x200x1.2 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 118 | MCCB 3P-50A, 22KA | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 119 | Đèn báo pha | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 120 | Cầu chì 5A | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 121 | CCLĐ thanh đồng, Dây đấu & đầu cos | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | lô |
| 122 | Tủ điện KT 400x400x200x1.2 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 123 | MCCB 3P-50A, 22KA | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 124 | MCB 1P-10A, 4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 125 | Đèn báo pha | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 126 | Cầu chì 5A | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 127 | CCLĐ thanh đồng, Dây đấu & đầu cos | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | lô |
| 128 | Giếng tiếp địa sâu 25m | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | Giếng |
| 129 | Hộp kiểm tra | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | hộp |
| 130 | Cọc tiếp địa D16, L=2.4m | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | cọc |
| 131 | Cáp đồng trần 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 45 | m |
| 132 | Ốc xiết cáp, hóa chất giảm điện trở… | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | HT |
| 133 | Cáp XLPE/PVC 4x1C 150mm2+E50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 25 | m |
| 134 | Cáp Fr/XLPE/PVC 4x1C 25mm2+E16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 30 | m |
| 135 | Cáp XLPE/PVC 4x1C 16mm2+E16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 163 | m |
| 136 | Cáp XLPE/PVC 4x1C 10mm2+E10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 83 | m |
| 137 | Cáp XLPE/PVC 4x1C 8mm2+E8mm2 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 10 | m |
| 138 | Cáp XLPE/PVC 4x1C 6mm2+E6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 20 | m |
| 139 | Ống luồn điện ELP D130/100 đặt chìm | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 20 | m |
| 140 | Ống luồn điện PVC D60 đặt chìm | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 10 | m |
| 141 | Máng cáp 300x100x1.5 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 26 | m |
| 142 | Máng cáp 200x100x1.2 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 23 | m |
| 143 | Máng cáp 150x100x1.2 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 174 | m |
| 144 | Ty treo, thanh đỡ máng cáp | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | TB |
| 145 | Băng keo, Domino. ốc xiết cáp | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | TB |
| 146 | Đèn LED 1.2m - 2x20W gắn tường/trần máng thường | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 12 | bộ |
| 147 | Đèn LED 1.2m - 1x20W gắn tường/trần máng thường | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 11 | bộ |
| 148 | Đèn ốp trần tròn LED 11W | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 15 | bộ |
| 149 | Quạt hút gắn tường 250x250 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 7 | cái |
| 150 | Quạt trần cánh 1.2m | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 151 | Ổ cắm đôi 3 chấu thuờng | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 9 | cái |
| 152 | Công tắc mặt 1, 1 chiều - 10A | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 153 | Công tắc mặt 2, 1 chiều - 10A | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 9 | cái |
| 154 | Công tắc mặt 1, 2 chiều - 10A | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 155 | Dimmer quạt mặt 2 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 3 | cái |
| 156 | Cáp PVC-1C-1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1.040 | m |
| 157 | Cáp PVC-1C-2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 641 | m |
| 158 | Cáp PVC-1C-4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 128 | m |
| 159 | Cáp PVC/PVC-2x1C-8mm2+E8mm2 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 90 | m |
| 160 | Ống luồn điện PVC, D20 đặt chìm | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 560 | m |
| 161 | Ống luồn điện PVC, D25 đặt chìm | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 43 | m |
| 162 | Ống luồn điện PVC, D34 đặt chìm | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 48 | m |
| 163 | Đèn LED 1.2m - 1x20W gắn tường/trần máng thường | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 26 | bộ |
| 164 | Quạt hút gắn tường 250x250 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 165 | Ổ cắm đôi 3 chấu thuờng | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 7 | cái |
| 166 | Công tắc mặt 1, 1 chiều - 10A | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 167 | Công tắc mặt 2, 1 chiều - 10A | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 168 | Công tắc mặt 1, 2 chiều - 10A | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 169 | Cáp PVC-1C-1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 133 | m |
| 170 | Cáp PVC-1C-2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 833 | m |
| 171 | Cáp PVC-1C-4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 167 | m |
| 172 | Cáp PVC/PVC-2x1C-8mm2+E8mm2 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 90 | m |
| 173 | Ống luồn điện PVC, D20 đặt chìm | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 322 | m |
| 174 | Ống luồn điện PVC, D25 đặt chìm | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 56 | m |
| 175 | Ống luồn điện PVC, D32 đặt chìm | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 48 | m |
| 176 | Đèn LED 1.2m - 2x20W gắn tường/trần máng thường | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 18 | bộ |
| 177 | Đèn LED 1.2m - 1x20W gắn tường/trần máng thường | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 178 | Đèn ốp trần tròn LED 11W | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 15 | bộ |
| 179 | Quạt hút gắn tường 250x250 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 8 | cái |
| 180 | Quạt trần cánh 1.2m | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 9 | cái |
| 181 | Ổ cắm đôi 3 chấu thuờng | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 22 | cái |
| 182 | Công tắc mặt 1, 1 chiều - 10A | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 183 | Công tắc mặt 2, 1 chiều - 10A | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 14 | cái |
| 184 | Công tắc mặt 3, 1 chiều - 10A | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 185 | Công tắc mặt 1, 2 chiều - 10A | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt Máy lạnh 1.5HP (không bao gồm vật liệu) | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | máy |
| 187 | Ống đồng kèm cách nhiệt D6-D12.7 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 12 | m |
| 188 | Ống thoát nước ngưng D27 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 20 | 100m |
| 189 | Cáp PVC-1C-1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1.265 | m |
| 190 | Cáp PVC-1C-2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 953 | m |
| 191 | Cáp PVC-1C-4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 191 | m |
| 192 | Cáp PVC/PVC-2x1C-8mm2+E8mm2 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 140 | m |
| 193 | Ống luồn điện PVC, D20 đặt chìm | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 739 | m |
| 194 | Ống luồn điện PVC, D25 đặt chìm | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 64 | m |
| 195 | Ống luồn điện PVC, D32 đặt chìm | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 80 | m |
| 196 | Đèn LED 1.2m - 2x20W gắn tường/trần máng thường | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 18 | bộ |
| 197 | Đèn LED 1.2m - 1x20W gắn tường/trần máng thường | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 7 | bộ |
| 198 | Đèn ốp trần tròn LED 11W | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 15 | bộ |
| 199 | Quạt hút gắn tường 250x250 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 7 | cái |
| 200 | Quạt trần cánh 1.2m | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 9 | cái |
| 201 | Ổ cắm đôi 3 chấu thuờng | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 14 | cái |
| 202 | Công tắc mặt 1, 1 chiều - 10A | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 203 | Công tắc mặt 2, 1 chiều - 10A | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 10 | cái |
| 204 | Công tắc mặt 1, 2 chiều - 10A | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 205 | Dimmer quạt mặt 2 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 206 | Dimmer quạt mặt 3 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 207 | Cáp PVC-1C-1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1.146 | m |
| 208 | Cáp PVC-1C-2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 679 | m |
| 209 | Cáp PVC-1C-4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 136 | m |
| 210 | Cáp PVC/PVC-2x1C-16mm2+E16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 20 | m |
| 211 | Cáp PVC/PVC-2x1C-8mm2+E8mm2 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 90 | m |
| 212 | Ống luồn điện PVC, D20 đặt chìm | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 608 | m |
| 213 | Ống luồn điện PVC, D25 đặt chìm | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 45 | m |
| 214 | Ống luồn điện PVC, D32 đặt chìm | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 48 | m |
| 215 | Ống luồn điện PVC, D42 đặt chìm | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 16 | m |
| 216 | Đèn LED 1.2m - 2x20W gắn tường/trần máng thường | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 18 | bộ |
| 217 | Đèn LED 1.2m - 1x20W gắn tường/trần máng thường | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 7 | bộ |
| 218 | Đèn ốp trần tròn LED 11W | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 15 | bộ |
| 219 | Quạt hút gắn tường 250x250 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 7 | cái |
| 220 | Quạt trần cánh 1.2m | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 9 | cái |
| 221 | Ổ cắm đôi 3 chấu thuờng | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 14 | cái |
| 222 | Công tắc mặt 1, 1 chiều - 10A | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 223 | Công tắc mặt 2, 1 chiều - 10A | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 10 | cái |
| 224 | Công tắc mặt 1, 2 chiều - 10A | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 225 | Dimmer quạt mặt 2 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 226 | Dimmer quạt mặt 3 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 227 | Cáp PVC-1C-1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1.146 | m |
| 228 | Cáp PVC-1C-2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 679 | m |
| 229 | Cáp PVC-1C-4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 136 | m |
| 230 | Cáp PVC/PVC-2x1C-16mm2+E16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 20 | m |
| 231 | Cáp PVC/PVC-2x1C-8mm2+E8mm2 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 90 | m |
| 232 | Ống luồn điện PVC, D20 đặt chìm | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 608 | m |
| 233 | Ống luồn điện PVC, D25 đặt chìm | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 45 | m |
| 234 | Ống luồn điện PVC, D32 đặt chìm | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 48 | m |
| 235 | Ống luồn điện PVC, D42 đặt chìm | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 16 | m |
| 236 | Đèn LED 1.2m - 2x20W gắn tường/trần máng thường | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 18 | bộ |
| 237 | Đèn LED 1.2m - 1x20W gắn tường/trần máng thường | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 7 | bộ |
| 238 | Đèn ốp trần tròn LED 11W | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 15 | bộ |
| 239 | Quạt hút gắn tường 250x250 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 8 | cái |
| 240 | Quạt trần cánh 1.2m | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 9 | cái |
| 241 | Ổ cắm đôi 3 chấu thuờng | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 22 | cái |
| 242 | Công tắc mặt 1, 1 chiều - 10A | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 243 | Công tắc mặt 2, 1 chiều - 10A | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 10 | cái |
| 244 | Công tắc mặt 3, 1 chiều - 10A | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 245 | Công tắc mặt 1, 2 chiều - 10A | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 246 | Dimmer quạt mặt 1 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 247 | Dimmer quạt mặt 2 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 248 | Lắp đặt Máy lạnh 1.5HP (không bao gồm vật liệu) | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 9 | máy |
| 249 | Ống đồng kèm cách nhiệt D6-D12.7 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 108 | m |
| 250 | Ống thoát nước ngưng D27 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1,08 | 100m |
| 251 | Cáp PVC-1C-1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1.119 | m |
| 252 | Cáp PVC-1C-2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1.468 | m |
| 253 | Cáp PVC-1C-4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 294 | m |
| 254 | Cáp PVC/PVC-2x1C-16mm2+E16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 112 | m |
| 255 | Cáp PVC/PVC-2x1C-8mm2+E8mm2 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 20 | m |
| 256 | Ống luồn điện PVC, D20 đặt chìm | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 863 | m |
| 257 | Ống luồn điện PVC, D25 đặt chìm | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 98 | m |
| 258 | Ống luồn điện PVC, D32 đặt chìm | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 16 | m |
| 259 | Ống luồn điện PVC, D42 đặt chìm | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 64 | m |
| 260 | Đèn LED 1.2m - 2x20W gắn tường/trần máng thường | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 18 | bộ |
| 261 | Đèn LED 1.2m - 1x20W gắn tường/trần máng thường | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 11 | bộ |
| 262 | Đèn ốp trần tròn LED 11W | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 15 | bộ |
| 263 | Quạt hút gắn tường 250x250 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 7 | cái |
| 264 | Quạt trần cánh 1.2m | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 14 | cái |
| 265 | Ổ cắm đôi 3 chấu thuờng | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 9 | cái |
| 266 | Công tắc mặt 1, 1 chiều - 10A | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 267 | Công tắc mặt 2, 1 chiều - 10A | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 5 | cái |
| 268 | Công tắc mặt 3, 1 chiều - 10A | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 269 | Công tắc mặt 1, 2 chiều - 10A | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 270 | Dimmer quạt mặt 2 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 3 | cái |
| 271 | Dimmer quạt mặt 3 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 272 | Cáp PVC-1C-1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 279 | m |
| 273 | Cáp PVC-1C-2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1.442 | m |
| 274 | Cáp PVC-1C-4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 288 | m |
| 275 | Ống luồn điện PVC, D20 đặt chìm | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 574 | m |
| 276 | Ống luồn điện PVC, D25 đặt chìm | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 96 | m |
| 277 | Ống luồn điện PVC, D32 đặt chìm | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 48 | m |
| 278 | Đèn cao áp LED 80W gắn vách | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 279 | Đèn pha cao áp LED 80W rọi bảng hiệu | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 280 | Cáp PVC-3C-4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 112 | m |
| 281 | Cáp PVC-2C-2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 96 | m |
| 282 | Ống luồn điện PVC, D25 đặt chìm | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 86 | m |
| 283 | Ống luồn điện PVC, D32 đặt chìm | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 100 | m |
| 284 | Lắp đặt Tổng đài 3/8 (không bao gồm vật liệu) | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 285 | Lắp đặt WIRELESS ADLS 4PORT + MODEM ROUTER (không bao gồm vật liệu) | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 286 | Lắp đặt Switch 16 port ` | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 287 | Lắp đặt Hub 16 port (không bao gồm vật liệu) | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 288 | Lắp đặt Tủ đấu nối điện thoại IDF 10Pair (không bao gồm vật liệu) | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 289 | Ổ cắm điện thoại | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 5 | cái |
| 290 | Ổ cắm Internet | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 29 | cái |
| 291 | Lắp đặt bộ phát wifi (không bao gồm vật liệu) | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 7 | bộ |
| 292 | Cáp điện thoại | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 165 | m |
| 293 | Cáp Internet Cat6 UTP | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 308 | m |
| 294 | Cáp Internet Cat5 UTP | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 519 | m |
| 295 | Ống luồn điện PVC, D20 đặt chìm | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 66 | m |
| 296 | Ống luồn điện PVC, D25 đặt chìm | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 331 | m |
| 297 | Trunking 75x50x1.2 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 197 | m |
| 298 | Ty treo, thanh đỡ máng cáp | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | TB |
| 299 | Hố kiểm tra nối đất | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 300 | Cọc tiếp địa D16, L=2.4m | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 6 | cọc |
| 301 | Cáp đồng trần 16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 35 | m |
| 302 | Ốc xiết cáp, hóa chất giảm điện trở… | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | HT |
| G | BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI +HỆ THỐNG BỂ XLNT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 0,677 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 0,135 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy bể, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2,1726 | m3 |
| 4 | Đổ BTTP bằng máy bơm bê tông, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 3,9304 | m3 |
| 5 | Đổ BTTP bằng máy bơm bê tông, bê tông thành bể dày | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 15,326 | m3 |
| 6 | Đổ BTTP đổ bằng bơm bê tông, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2,9478 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 0,0642 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn thành bể | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 4,1263 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn nắp bể ( BT Sàn tầng hầm) | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 0,1137 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép đáy bể và thành bể, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2,111 | tấn |
| 11 | Thi công khớp nối băng cản nước | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 21,16 | m |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 125,728 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 13,8864 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống đáy và thành | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 128,7644 | m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện nắp thăm bể bằng thép tấm dày 2mm. | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính D=90mm | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính D=60mm | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính D=42mm | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính D=34mm | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính D=27mm | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính D=21mm | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 22 | Lắp đặt van 1 chiều máy thổi khí | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van 1 chiều bơm nước thải | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng khí nhánh | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống inox 304, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 114mm | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống inox 304, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 60mm | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống inox 304, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 42mm | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống inox 304, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 34mm | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 29 | Mặt bích inox 304, D=114mm | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 30 | Mặt bích inox 304, D=60mm | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 31 | Mặt bích inox 304, D=42mm | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 8 | Cái |
| 32 | Mặt bích inox 304, D=34mm | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 33 | Kẹp + Khớp nối mềm cho máy thổi khí | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 34 | Khung cố định đường ống khí, giá thể vi sinh | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | Hệ |
| 35 | Bu lông, Tíc kê nở, cùm omega... | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | Lô |
| 36 | Lắp đặt máng đi dây điện. | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 12 | m |
| 37 | Lắp đặt dây CV1x 2,5mm2 - Máy thổi khí | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 3 | m |
| 38 | Lắp đặt dây CV1x 2,0mm2 - Máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 52 | m |
| 39 | Lắp đặt dây CV1x 1,5mm2 - Quạt hút mùi | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 3 | m |
| 40 | Lắp đặt dây CV1x 1,0mm2 - Bơm định lượng | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 6 | m |
| H | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 0,693 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 0,5687 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 0,1243 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 0,2486 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 3,554 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng cổng, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1,45 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông TP bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 7,43 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông TP bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 9,3743 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 4,8631 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2,56 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 0,2128 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 0,6191 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 0,744 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, Ván khuôn dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 0,3654 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 0,2506 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 0,2223 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1,0016 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 0,0983 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 0,5002 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 11,2885 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 5,2722 | m3 |
| 22 | Xây gạch XMCL 4x8x18, xây ốp cột, bảng trên cổng, h | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2,139 | m3 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 278,414 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 44,32 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 58,224 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 206,838 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 44,32 | m2 |
| 28 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 28,28 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, đá chẻ 100x200, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 71,576 | m2 |
| 30 | Gia công cột bằng thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 0,4608 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cột thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 0,4608 | tấn |
| 32 | CCLD khung nhôm kính cường lực 10mm | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2,1 | m2 |
| 33 | CCLD song sắt hàng rào khung thép hộp 30x60x1,5mm, xương thép hộp 14x14x1.4mm. | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 85 | m2 |
| 34 | CCLD chông sắt tường rào bằng sắt hộp 14x14x1,4mm, cao 200. | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 46,97 | md |
| 35 | CCLD cửa cổng sắt đẩy sắt hộp khung 50x100x1,5mm, xương hộp 50x50x1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 14,72 | m2 |
| 36 | Cung cấp cổng xếp tự động inox | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 37 | CCLĐ mô tơ điều khiển cho cửa cổng đẩy | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | CCLĐ mô tơ điều khiển cho cửa xếp Inox | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 39 | CCLĐ bình tích điện cho mô tơ cửa xếp Inox | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 40 | CCLD bộ chữ inox bảng tên trường | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 199,5424 | m2 |
| 42 | CCLD Ổ khóa bấm | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| I | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 0,0539 | tấn |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 0,0539 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1,4003 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 0,2656 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng và dầm móng, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1,7105 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót đáy bể, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 3,0629 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1,1524 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2,4938 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 7,8744 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông, bê tông thành bể dày | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 13,8575 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 0,0712 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn dầm biên | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 0,1496 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch XMCL 8x8x18, xây tường làm ván khuôn dầm, dày | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2,0333 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn thành bể | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 10,8025 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn nắp bể ( BT Sàn tầng hầm) | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 0,406 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 0,0126 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 0,0672 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép đáy bể và thành bểgiếng nước, giếng cáp, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1,6748 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép đáy bể và thành bể, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 0,7358 | tấn |
| 21 | Thi công khớp nối băng cản nước | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 59,8 | m |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 78,88 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 33,1219 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống đáy và thành | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 112,0019 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường gạch Ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 78,88 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 33,1219 | m2 |
| 27 | CCLĐ thang inox thăm bể | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện nắp thăm bể bằng Inox 0,9x0,9 có khóa | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| J | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ CÂY XANH | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bó vĩa, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 0,4008 | m3 |
| 2 | Xây gạch XMCL 4x8x18, dày = 100, h | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1,1904 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 12,024 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 8,016 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 8,016 | m2 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 80,821 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 14,9361 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông TP đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền sân , đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 10,4553 | m3 |
| 9 | Lăn chống trượt, kẻ joint nền sân | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 149,361 | m2 |
| 10 | Cung cấp vận chuyển đất trồng | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 12,5715 | m3 |
| 11 | Cung cấp vận chuyển phân trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 8,381 | m3 |
| 12 | Trồng cỏ lá gừng | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 0,8381 | 100m2/ lần |
| K | THIẾT BỊ XÂY LẮP | |||
| 1 | Bơm cấp nước Q=6m3/h, H=45m | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Bơm chìm thoát nước Q=2m3/h, H=15m | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Bộ điều khiển APFC 8 bước | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Tổng đài 3/8 | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Tủ đấu nối điện thoại IDF 10Pair | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Máy bơm điện Q=66m3/h , H=58,6m | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Máy bơm Diesel Q=66m3/h, H=58,6m | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Máy bơm bù áp Q=3,6m3/h, H=63,7m | Theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt, phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi