Gói thầu: Xây lắp Bảo tồn, tu bổ, phục hồi di tích Mộ Thống chế Lê Văn Hoan

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210540021-01
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Đà Nẵng
Tên gói thầu Xây lắp Bảo tồn, tu bổ, phục hồi di tích Mộ Thống chế Lê Văn Hoan
Số hiệu KHLCNT 20210538792
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Đà Nẵng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-21 15:25:00 đến ngày 2021-05-31 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,657,891,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 Dọn dẹp. phát quang cây cối xung quanh miếu Chương V của E-HSMT 7,36 100m²
2 Cung cấp. bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công. đất san lấp Chương V của E-HSMT 425,168
3 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công đến chân công trình. 10m khởi điểm. đất san nền Chương V của E-HSMT 425,168
4 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công đến chân công trình. 190m tiếp theo. đất san nền Chương V của E-HSMT 425,168
5 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.85 Chương V của E-HSMT 4,252 100m³
B KHU MỘ. MIẾU THỔ THẦN. CỔNG. BIA DI TÍCH
1 Hạ giải tường đá ong chiều dày>35cm Chương V của E-HSMT 72,089 m3
2 Đào móng băng. bằng thủ công. rộng ≤3m. sâu ≤1m. đất cấp IV Chương V của E-HSMT 56,96
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6. vữa bê tông mác 150 Chương V của E-HSMT 7,104
4 Gia công. lắp dựng cốt thép móng. đường kính ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,269 tấn
5 Gia công. lắp dựng cốt thép móng. đường kính ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,81 tấn
6 Gia công. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn gỗ móng Chương V của E-HSMT 0,178 100m²
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông móng rộng >250cm đá 1x2. vữa bê tông mác 250 Chương V của E-HSMT 12,432
8 Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn lỗ và bơm thuốc Chương V của E-HSMT 88 m
9 Phân loại. vệ sinh bề mặt đá ong tận dụng Chương V của E-HSMT 230,85
10 Diệt nấm. rêu mốc. rễ cây bề mặt đá ong Chương V của E-HSMT 300,114 m2
11 Tu bổ phục hồi tường bằng đá ong. kích thước 30x20x15. vữa tam hợp #100 Chương V của E-HSMT 69,264 m3
12 Tu bổ phục hồi tường bằng đá ong tận dụng. kích thước 30x20x15. vữa tam hợp #100 Chương V của E-HSMT 17,316 m3
13 Đắp đất nền móng công trình. nền đường bằng thủ công Chương V của E-HSMT 15,224
14 Đào hạ cos nền sân bằng thủ công. rộng ≤3m. sâu ≤1m. đất cấp IV Chương V của E-HSMT 17,8
15 Đắp cát nền công trình. bằng thủ công Chương V của E-HSMT 4,45
16 Phòng mối nền sân Chương V của E-HSMT 89 m2
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông nền đá 1x2. vữa bê tông mác 150 Chương V của E-HSMT 8,9
18 Ngăn ẩm nền. chiều dày ≤35cm Chương V của E-HSMT 89 m2
19 Láng nền sân bằng vữa tam hợp #75 Chương V của E-HSMT 89
20 Đập nhỏ đá ong để rải bề mặt sân Chương V của E-HSMT 2,664
21 Láng gắn đá ong bề mặt sân Chương V của E-HSMT 89
22 Vệ sinh. cạo bỏ rêu mốc trên bề mặt tường Chương V của E-HSMT 75,495
23 Hạ giải lớp vữa trát tường. cột. trụ. bị bong rộp hư hỏng bằng thủ công Chương V của E-HSMT 15,099
24 Bóc tách. đục tỉa các lớp sành sứ bị hư hỏng Chương V của E-HSMT 8,614
25 Trát tu bổ. phục hồi tường và kết cấu tương tự. chiều dày 2cm. vữa tam hợp #75 Chương V của E-HSMT 15,099 m2
26 Bả màu tường thành bằng vữa màu truyền thống Chương V của E-HSMT 75,495
27 Tu bổ. phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường. trụ. trần và các cấu kiện khác. loại gắn sành sứ. thuỷ tinh Chương V của E-HSMT 8,614 m2
28 Tu bổ. phục hồi màu sắc bằng phương pháp chấm màu Chương V của E-HSMT 14,035 m2
29 Quét hóa chất bảo quản chống côn trùng. rêu mốc bề mặt Chương V của E-HSMT 22,649 m2
30 Đào móng bằng thủ công. rộng >1m. sâu ≤1m. đất cấp IV Chương V của E-HSMT 2,972
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông móng rộng ≤250cm đá 4x6. vữa bê tông mác 150 Chương V của E-HSMT 0,849
32 Gia công. lắp dựng cốt thép móng. đường kính ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,077 tấn
33 Gia công. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn gỗ móng cột vuông. chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,016 100m²
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông móng rộng >250cm đá 1x2. vữa bê tông mác 250 Chương V của E-HSMT 1,368
35 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4.5x9x19. chiều dày ≤30cm. vữa tam hợp mác 75 Chương V của E-HSMT 0,735
36 Tu bổ. phục hồi tượng voi không gắn mảnh sành. sứ. kích thước trung bình m(dài x đường kính trung bình: L x Dtb) ≤3x0.18 Chương V của E-HSMT 2 con
37 Trát tường ngoài. chiều dày trát 1.5cm. vữa tam hợp mác 75 Chương V của E-HSMT 7,384
38 Bả màu bằng vữa màu truyền thống Chương V của E-HSMT 7,384
39 Tu bổ. phục hồi màu sắc bằng phương pháp chấm màu Chương V của E-HSMT 2,216 m2
40 Quét hóa chất bảo quản chống ẩm. chống rêu mốc bề mặt Chương V của E-HSMT 17,608 m2
41 Hạ giải con giống. các loại con giống khác. chiều dài ≤0.7m. tô vữa Chương V của E-HSMT 3 Con
42 Vệ sinh. cạo bỏ rêu mốc trên bề mặt tường cột. trụ. bằng thủ công Chương V của E-HSMT 14,885
43 Hạ giải lớp vữa trát bị bong rộp hư hỏng bằng thủ công Chương V của E-HSMT 4,466
44 Bóc tách. đục tỉa các lớp sành sứ bị hư hỏng Chương V của E-HSMT 0,693
45 Trát tu bổ. phục hồi tường và kết cấu tương tự. chiều dày 2cm. vữa tam hợp #75 Chương V của E-HSMT 4,466 m2
46 Bả màu bằng vữa màu truyền thống Chương V của E-HSMT 14,885
47 Tu bổ. phục hồi các loại con giống không gắn mảnh sành. sứ. kích thước trung bình m(dài x đường kính trung bình: L x Dtb) ≤0.8x0.1 Chương V của E-HSMT 3 con
48 Lắp dựng rồng. phượng và các con thú khác trên nóc các con thú khác Chương V của E-HSMT 3 con
49 Tu bổ. phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường. trụ. trần và các cấu kiện khác. loại gắn sành sứ. thuỷ tinh Chương V của E-HSMT 0,693 m2
50 Tu bổ. phục hồi màu sắc bằng phương pháp chấm màu Chương V của E-HSMT 3,773 m2
51 Quét hóa chất bảo quản chống côn trùng. rêu mốc bề mặt Chương V của E-HSMT 14,885 m2
52 Đào móng cột. trụ. hố kiểm tra. bằng thủ công. rộng >1m. sâu ≤1m. đất cấp III Chương V của E-HSMT 0,945
53 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6. vữa bê tông mác 150 Chương V của E-HSMT 0,189
54 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2. vữa bê tông mác 250 Chương V của E-HSMT 0,153
55 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4.5x9x19. chiều dày >30cm. chiều cao ≤6m. vữa tam hợp mác 75 Chương V của E-HSMT 0,652
56 Đắp đất nền móng công trình. nền đường bằng thủ công Chương V của E-HSMT 0,603
57 Trát tường ngoài. chiều dày trát 1.5cm. vữa tam hợp mác 75 Chương V của E-HSMT 3,89
58 Ốp đá granít tự nhiên vào tường. sử dụng keo dán Chương V của E-HSMT 0,516
59 Khắc tên bia di tích Chương V của E-HSMT 1 ck
C LỐI ĐI PHỤ. KÈ CHẮN ĐẤT. TƯỜNG RÀO. CỔNG. BẬC CẤP. SÂN TRƯỚC. CÂY XANH
1 Đào nền đường. bằng thủ công. đất cấp IV Chương V của E-HSMT 11,782
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6. vữa bê tông mác 150 Chương V của E-HSMT 5,891
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông nền đá 1x2. vữa bê tông mác 200 Chương V của E-HSMT 4,676
4 Tu bổ. phục hồi bó hiên hè. vỉa.đường. vỉa sân bằng đá chẻ 10x20x30 Chương V của E-HSMT 1,822 m3
5 Lát tu bổ. phục hồi sân bằng đá chẻ 10x20x30 Chương V của E-HSMT 46,762 m2
6 Đào móng băng. bằng thủ công. rộng ≤3m. sâu ≤1m. đất cấp IV Chương V của E-HSMT 54,079
7 Đào móng băng. bằng thủ công. rộng ≤3m. sâu ≤2m. đất cấp IV Chương V của E-HSMT 76,788
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6. vữa bê tông mác 150 Chương V của E-HSMT 10,757
9 Xây móng bằng đá hộc. chiều dày ≤60cm. vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 99,229
10 Tu bổ phục hồi móng bằng đá ong. kích thước 30x20x15. vữa tam hợp mác 100 Chương V của E-HSMT 13,208 m3
11 Đắp đất nền móng công trình. nền đường bằng thủ công Chương V của E-HSMT 47,235
12 Gia công. lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. đường kính ≤10mm. chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,156 tấn
13 Gia công. lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. đường kính ≤18mm. chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,518 tấn
14 Gia công. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn gỗ xà dầm. giằng Chương V của E-HSMT 0,283 100m²
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông xà dầm. giằng nhà đá 1x2. vữa bê tông mác 250 Chương V của E-HSMT 7,358
16 Xây tường thẳng bằng đá chẻ 10x20x30. chiều dày ≤30cm. chiều cao ≤2m. vữa tam hợp mác 100 Chương V của E-HSMT 48,24
17 Xây cột. trụ bằng gạch đất sét nung 4.5x9x19. chiều cao ≤6m. vữa tam hợp #75 Chương V của E-HSMT 0,796
18 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4.5x9x19. chiều dày ≤10cm. chiều cao ≤6m. vữa tam hợp #75 Chương V của E-HSMT 0,435
19 Trát tường ngoài. chiều dày trát 1.5cm. vữa tam hợp #75 Chương V của E-HSMT 23,543
20 Trát gờ chỉ. vữa tam hợp mác 75 Chương V của E-HSMT 29,28 m
21 Tu bổ. phục hồi đầu sen không gắn mảnh sành. sứ. kích thước trung bình m(dài x đường kính trung bình: L x Dtb) ≤0.8x0.1 Chương V của E-HSMT 2 cái
22 Lắp dựng đầu hoa sen Chương V của E-HSMT 2 con
23 Quét vôi 1 nước trắng. 2 nước màu Chương V của E-HSMT 23,543
24 Rải bạt lớp cách ly Chương V của E-HSMT 1,677 100m²
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông nền đá 1x2. vữa bê tông mác 200 Chương V của E-HSMT 15,909
26 Tu bổ phục hồi bậc cấp. sân bằng đá ong. kích thước 30x20x15. vữa tam hợp #100 Chương V của E-HSMT 16,181 m3
27 Láng nền bằng vữa tam hợp. chiều dày 3cm Chương V của E-HSMT 62,55
28 Quét hóa chất bảo quản chống côn trùng. rêu mốc bề mặt Chương V của E-HSMT 125,599 m2
29 Trồng cây xanh sứ Chương V của E-HSMT 12 cây
D VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU. PHẾ THẢI
1 Bốc xếp các loại vật liệu dời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công. cát các loại Chương V của E-HSMT 161,741
2 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công. 10m khởi điểm. cát các loại Chương V của E-HSMT 161,741
3 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công. 190m tiếp theo. cát các loại Chương V của E-HSMT 161,741
4 Bốc xếp các loại vật liệu dời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công. sỏi. đá dăm các loại Chương V của E-HSMT 72,027
5 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công. 10m khởi điểm. sỏi. đá dăm các loại Chương V của E-HSMT 72,027
6 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công. 190m tiếp theo. sỏi. đá dăm các loại Chương V của E-HSMT 72,027
7 Bốc xếp các loại vật liệu dời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công. đá hộc. đá chẻ. đá ong Chương V của E-HSMT 258,2
8 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công. 10m khởi điểm. đá hộc. đá chẻ. đá ong Chương V của E-HSMT 258,2
9 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công. 190m tiếp theo. đá hộc. đá chẻ. đá ong Chương V của E-HSMT 258,2
10 Bốc lên các vật liệu khác bằng thủ công. xi măng bao Chương V của E-HSMT 53,921 tấn
11 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công. 10m khởi điểm. xi măng bao Chương V của E-HSMT 53,921 tấn
12 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công. 190m tiếp theo. xi măng bao Chương V của E-HSMT 53,921 tấn
13 Bốc lên các vật liệu khác bằng thủ công. gạch xây các loại Chương V của E-HSMT 2,453 1000viên
14 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công. 10m khởi điểm. gạch xây các loại Chương V của E-HSMT 2,453 1000viên
15 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công. 190m tiếp theo. gạch xây các loại Chương V của E-HSMT 2,453 1000 viên
16 Bốc lên các vật liệu khác bằng thủ công. thép các loại Chương V của E-HSMT 1,872 tấn
17 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công. 10m khởi điểm. sắt thép các loại Chương V của E-HSMT 1,872 tấn
18 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công. 190m tiếp theo. sắt thép các loại Chương V của E-HSMT 1,872 tấn
19 Bốc lên các vật liệu khác bằng thủ công. gỗ các loại Chương V của E-HSMT 0,809
20 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công. 10m khởi điểm. gỗ các loại Chương V của E-HSMT 0,809
21 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công. 190m tiếp theo. gỗ các loại Chương V của E-HSMT 0,809
22 Bốc xếp phế thải các loại Chương V của E-HSMT 72,522
23 Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công. 10m khởi điểm Chương V của E-HSMT 72,522
24 Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công. 190m tiếp theo Chương V của E-HSMT 72,522
25 Bốc xếp các loại vật liệu dời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công. phế thải Chương V của E-HSMT 72,522
26 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m. bằng ô tô 5 tấn Chương V của E-HSMT 72,522
27 Vận chuyển phế thải tiếp 9000m. bằng ô tô 5 tấn Chương V của E-HSMT 72,522
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->