Gói thầu: Xây lắp (Đường, cầu kênh Bến Bùi)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210501461-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/05/2021 06:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp (Đường, cầu kênh Bến Bùi) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210501122 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-21 17:58:00 đến ngày 2021-05-29 06:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,002,835,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CẦU CHÍNH | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính | 2,123 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt cọc, đường kính | 7,062 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính > 18mm | 0,07 | tấn | |
| 4 | Gia công cấu kiện thép tấm chờ hàn nối cọc | 0,731 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm chờ hàn nối cọc | 0,731 | tấn | |
| 6 | Gia công cốt thép hộp nối cọc | 2,169 | tấn | |
| 7 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | 22 | mối nối | |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (đs 6-8cm) | 35,268 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | 2,426 | 100m2 | |
| B | HẠNG MỤC MỐ CẦU | |||
| 1 | Đào móng mố cầu | 9,853 | 100m3 | |
| 2 | Chờ đóng cọc thử | 1 | cọc | |
| 3 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | 0,692 | 100m | |
| 4 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | 0,028 | 100m | |
| 5 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | 1,038 | 100m | |
| 6 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | 0,042 | 100m | |
| 7 | Đập đầu cọc | 0,405 | m3 | |
| 8 | Bê tông lót móng mố đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 1,338 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn móng mố | 0,024 | 100m2 | |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố, đường kính | 0,078 | tấn | |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố, đường kính | 1,923 | tấn | |
| 12 | Bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 17,867 | m3 | |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | 0,742 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông đá kê gối đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 0,059 | m3 | |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đá kê gối | 0,006 | 100m2 | |
| C | HẠNG MỤC TRỤ CẦU | |||
| 1 | Đóng cọc bê tông cốt thép xiên dưới nước (đoạn ngập đất) bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | 1,974 | 100m | |
| 2 | Đóng cọc bê tông cốt thép xiên dưới nước (đoạn không ngập đất) bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | 0,186 | 100m | |
| 3 | Đập đầu cọc dưới nước | 0,648 | m3 | |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính | 0,34 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính | 0,959 | tấn | |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước , đường kính > 18mm | 0,343 | tấn | |
| 7 | Bê tông trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 9,011 | m3 | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước | 0,491 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông đá kê gối trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 0,237 | m3 | |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đá kê gối trụ cầu dưới nước | 0,028 | 100m2 | |
| D | HẠNG MỤC KẾT CẤU NHỊP | |||
| 1 | Lao lắp dầm cầu | 9 | cái | |
| 2 | Dầm dọc I-500, L=15m (65% HL93) | 3 | dầm | |
| 3 | Dầm I-280, L=6m ( 65% HL93) | 6 | dầm | |
| 4 | Vận chuyển dầm | 1 | chuyến | |
| 5 | Lắp đặt gối cao su | 18 | cái | |
| 6 | Gối cao su 300x150x28 | 18 | cái | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép | 0,121 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang đường kính cốt thép | 0,072 | tấn | |
| 9 | Bê tông dầm ngang đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (đs 6-8cm) | 0,952 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn dầm ngang | 0,142 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu đường kính cốt thép | 2,57 | tấn | |
| 12 | Bê tông mặt cầu + gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (đs 6-8cm) | 20,24 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn mặt cầu + gờ chắn | 1,178 | 100m2 | |
| 14 | Lắp đặt ống thép lan can cầu bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm dày 2,9 ly | 0,678 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt ống thép lan can cầu bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm, dày 2,9mm | 0,626 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt ống thép lan can bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm, dày 2,9mm | 0,052 | 100m | |
| 17 | Gia công cấu kiện thép tấm lan can nhúng nóng | 0,806 | tấn | |
| 18 | Bu lông M10 | 80 | cái | |
| 19 | Bu lông M22 | 160 | cái | |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm thoát nước mặt cầu đường kính ống 90mm dày 2,9mm | 0,07 | 100m | |
| 21 | Gia công cấu kiện thép tấm ống thoát nước mặt cầu nhúng nóng | 0,018 | tấn | |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm ống thoát nước mặt cầu nhúng nóng | 0,018 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tại khe mố trụ | 0,14 | tấn | |
| 24 | Lắp đặt khe co giãn mặt cầu | 14 | m | |
| 25 | Bu lông M13 | 112 | cái | |
| 26 | Quét Sikadur 732 | 11,48 | m2 | |
| E | HẠNG MỤC KHUNG ĐỊNH VỊ | |||
| 1 | Đóng cọc thép khung định vị I300 trên cạn (đoạn ngập đất) | 0,4 | 100m | |
| 2 | Đóng cọc thép khung định vị I300 trên cạn (đoạn không ngập đất) (HS: NC, MTC 0,75) | 0,56 | 100m | |
| 3 | Đóng cọc thép khung định I300 vị trên mặt nước (đoạn ngập đất) | 0,4 | 100m | |
| 4 | Đóng cọc thép khung định vị I300 trên mặt nước (đoạn không ngập đất) (HS: NC, MTC 0,75) | 0,56 | 100m | |
| 5 | Nhổ cọc thép khung định vị I300 trên cạn | 0,4 | 100m cọc | |
| 6 | Nhổ cọc thép khung định vị I300 dưới nước | 0,4 | 100m cọc | |
| 7 | Hao hụt thép cọc khung định vị | 327,274 | kg | |
| 8 | Lắp dựng thép giằng khung định vị trên cạn | 5,516 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng thép giằng khung định vị dưới nước | 5,516 | tấn | |
| 10 | Tháo dỡ thép giằng khung định vị trên cạn | 5,516 | tấn | |
| 11 | Tháo dỡ thép giằng khung định vị dưới nước | 5,516 | tấn | |
| F | HẠNG MỤC BÃI ĐÚC CỌC | |||
| 1 | Ban sửa bãi đúc cọc | 0,96 | 100m2 | |
| 2 | Đắp cát bãi đúc cọc | 0,038 | 100m3 | |
| 3 | Láng nền bãi đúc cọc, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | 75 | m2 | |
| G | HẠNG MỤC ĐƯỜNG DẪN VÀO CẦU | |||
| 1 | Vét hữu cơ nền đường | 0,573 | 100m3 | |
| 2 | Đánh cấp nền đường | 0,843 | 100m3 | |
| 3 | Đắp nền đường dày 30cm bằng máy đầm 9T, K>=0,95 | 1,249 | 100m3 | |
| 4 | Đắp nền đường + bù đánh cấp + bù vét hữu cơ bằng máy đầm 9T, độ chặt K>=0,9 | 9,524 | 100m3 | |
| 5 | Đào xúc đất để đắp nền | 11,044 | 100m3 | |
| 6 | Đóng cọc cừ tràm gia cố mố | 23,5 | 100m | |
| 7 | Cừ tràm | 2.350 | m | |
| 8 | Thép neo | 5,772 | kg | |
| H | HẠNG MỤC MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Nilon ngăn cách | 1,05 | m2 | |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,779 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông mặt đường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (đs 6-8cm) | 21 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường | 0,12 | 100m2 | |
| 5 | Cắt khe co giản mặt đường | 3 | 10m | |
| I | HẠNG MỤC AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | 20 | cái | |
| 2 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 1,645 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | 2 | cái | |
| 4 | Trụ đỡ biển báo d90mm, L=3,5m | 2 | trụ | |
| 5 | Biển báo tròn phản quang (biển báo tải trọng), d70cm | 2 | cái | |
| 6 | Biển báo chữ nhật phản quang (biển báo tên cầu), 0,3x0,5m | 2 | cái | |
| J | HẠNG MỤC: ĐOẠN 1 (TỪ RẠCH CẢ RÀNG ĐẾN RẠCH BÀ SỞ) | |||
| 1 | Vét đất hữu cơ | 2,813 | 100m3 | |
| 2 | Đào nền đường | 0,024 | 100m3 | |
| 3 | Đánh cấp nền đường | 3,385 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất nền đường dày 30cm bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 10,846 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất nền đường+ bù đánh cấp+ bù vét hữu cơ bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 41,015 | 100m3 | |
| 6 | Đào xúc đất để đắp (dọc 2 bên đường) | 53,963 | 100m3 | |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 7,35 | 100m3 | |
| K | ĐOẠN 2 (TỪ RẠCH BÀ SỞ ĐẾN KÊNH THẦY PHÁP) | |||
| 1 | Vét đất hữu cơ | 3,707 | 100m3 | |
| 2 | Đào nền đường | 11,094 | 100m3 | |
| 3 | Đánh cấp nền đường | 4,962 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất nền đường dày 30cm bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 14,709 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất nền đường+ bù đánh cấp+ bù vét hữu cơ bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 46,193 | 100m3 | |
| 6 | Đào xúc đất để đắp (dọc 2 bên đường) | 51,377 | 100m3 | |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 9,927 | 100m3 | |
| 8 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | 84 | cái | |
| 9 | Bê tông móng cọc tiêu, móng trụ đỡ biển báo đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 11,273 | m3 | |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | 12 | cái | |
| 11 | Trụ đỡ biển báo dài 3,5m | 12 | trụ | |
| 12 | BB điểm tránh xe 30x60cm | 12 | trụ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi