Gói thầu: 01.XL: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210555777-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản huyện Nghi Xuân
Tên gói thầu 01.XL: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210534778
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-21 17:44:00 đến ngày 2021-06-01 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,814,379,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN ĐƯỜNG
1 Đào san đất, đất cấp I (đất KTH), vận chuyển đi đổ Chương V của E-HSMT 38,48 100m3
2 Đào nền đường, đào khuôn, đào cấp, đất cấp II, vận chuyển đi đổ Chương V của E-HSMT 12,05 100m3
3 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT 109,33 100m3
4 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V của E-HSMT 40,91 100m3
5 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Chương V của E-HSMT 32,39 100m2
6 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V của E-HSMT 1.225,06 m3
7 Ván khuôn mặt đường Chương V của E-HSMT 2,86 100m2
8 Thi công khe dọc Chương V của E-HSMT 785,57 m
9 Thi công khe co Chương V của E-HSMT 1.117,26 m
10 Thi công khe giãn Chương V của E-HSMT 279,31 m
11 Rải bạt xác rắn Chương V của E-HSMT 5.568,44 m2
12 Móng cấp phối đá dăm loại 2 Chương V của E-HSMT 11,66 100m3
13 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12.5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Chương V của E-HSMT 22,75 100m2
14 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0.5 kg/m2 Chương V của E-HSMT 22,75 100m2
15 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Chương V của E-HSMT 22,44 100m2
16 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1 kg/m2 Chương V của E-HSMT 22,44 100m2
17 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa C12,5, vận chuyển về công trình Chương V của E-HSMT 2,76 100tấn
18 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa C19, vận chuyển về công trình Chương V của E-HSMT 3,73 100tấn
19 Móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V của E-HSMT 4,5 100m3
20 Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V của E-HSMT 5,76 100m3
21 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm Chương V của E-HSMT 3,35 100m
22 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 7cm Chương V của E-HSMT 3,35 100m
23 Đào nền đường bằng thủ công, Cấp đất IV, vận chuyển vật liệu thải đi đổ Chương V của E-HSMT 0,6 m3
24 Đào mặt đường cũ, vận chuyển vật liệu thải đi đổ Chương V của E-HSMT 0,05 100m3
25 Phá dỡ kết cấu gạch đá, vận chuyển vật liệu thải đi đổ Chương V của E-HSMT 3,15 m3
26 Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 9,36 m3
27 Gia công, lắp dựng Cốt thép ống công, ông buy, đường kính D Chương V của E-HSMT 0,87 tấn
28 Ván khuôn ống cống Chương V của E-HSMT 1,35 100m2
29 Lắp đặt ống bê tông dài 1m, đường kính D ≤1.5m Chương V của E-HSMT 13 ống cống
30 Bốc xếp cấu kiện bê tông TL Chương V của E-HSMT 13 Cấu kiện
31 Vận chuyển ống cống BT đúc sẵn từ bãi đúc đến vị trí lắp đặt Chương V của E-HSMT 32,5 tấn
32 Bê tông móng cống, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 5,95 m3
33 Cốt thép tấm đan, đường kính D> 10mm Chương V của E-HSMT 0,02 tấn
34 Cốt thép tấm đan, đường kính D Chương V của E-HSMT 0,16 tấn
35 Ván khuôn móng cống Chương V của E-HSMT 0,29 100m2
36 Bốc xếp, Lắp đặt khối móng BTCT D=1.5m Chương V của E-HSMT 7 cấu kiện
37 Vận chuyển ống cống BT đúc sẵn từ bãi đúc đến vị trí lắp đặt Chương V của E-HSMT 17,5 tấn
38 Bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT 0,31 m3
39 Nối ống bê tông đường kính 1500mm Chương V của E-HSMT 12 m3
40 Bê tông tường đầu + tường cánh, chiều cao Chương V của E-HSMT 10,8 m3
41 Bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT 27,64 m3
42 Ván khuôn móng Chương V của E-HSMT 0,64 100m2
43 Ván khuôn tường Chương V của E-HSMT 0,35 100m2
44 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 5,04 m3
45 Đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V của E-HSMT 11,79 m3
46 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II, vận chuyển đất đào đi đổ Chương V của E-HSMT 75,99 m3
47 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95, (Chân khay) Chương V của E-HSMT 39,69 m3
48 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Chương V của E-HSMT 7,35 m3
49 Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 11,52 m3
50 Cốt thép ống công, ông buy, đường kính D Chương V của E-HSMT 0,02 tấn
51 Cốt thép ống công, ông buy, đường kính D Chương V của E-HSMT 1,74 tấn
52 Cốt thép ống công, ông buy, đường kính D> 18mm Chương V của E-HSMT 0,05 tấn
53 Ván khuôn panen Chương V của E-HSMT 1,28 100m2
54 Bốc xếp, Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính D ≤1.5m Chương V của E-HSMT 12 ống cống
55 Vận chuyển ống cống BT đúc sẵn từ bãi đúc đến vị trí lắp đặt Chương V của E-HSMT 30 tấn
56 Bê tông móng cống, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 3,71 m3
57 Cốt thép tấm đan, đường kính D> 10mm Chương V của E-HSMT 0,22 tấn
58 Ván khuôn móng cống Chương V của E-HSMT 0,09 100m2
59 Bốc xếp, Lắp đặt khối móng BTCT D=1.0m Chương V của E-HSMT 7 CK
60 Vận chuyển ống cống BT đúc sẵn từ bãi đúc đến vị trí lắp đặt Chương V của E-HSMT 17,5 tấn
61 Bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 3,56 m3
62 Cốt thép bản giảm tải, đường kính D> 10mm Chương V của E-HSMT 0,13 tấn
63 Cốt thép bản giảm tải, đường kính D Chương V của E-HSMT 0,41 tấn
64 Ván khuôn bản giảm tải Chương V của E-HSMT 0,14 100m2
65 Bốc xếp, Lắp đặt đặt tấm bản Chương V của E-HSMT 18 CK
66 Vận chuyển ống cống BT đúc sẵn từ bãi đúc đến vị trí lắp đặt Chương V của E-HSMT 17,5 tấn
67 Nối cống hộp đơn 1x1m Chương V của E-HSMT 11 m3
68 Quét nhựa bitum nóng vào tường Chương V của E-HSMT 48,96 m2
69 Bê tông tường đầu + tường cánh, chiều cao Chương V của E-HSMT 5,42 m3
70 Bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT 25,52 m3
71 Ván khuôn Móng Chương V của E-HSMT 0,44 100m2
72 Ván khuôn tường Chương V của E-HSMT 0,26 100m2
73 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 6,63 m3
74 Đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V của E-HSMT 9,93 m3
75 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III, vận chuyển đất thừa đi đổ (tận dụng 80%) Chương V của E-HSMT 142,4 m3
76 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95, Chân khay Chương V của E-HSMT 64,98 m3
77 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Chương V của E-HSMT 1,46 m3
78 Đắp vật liệu hạng hạt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT 0,92 100m3
79 Đắp cát nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 10,72 100m3
80 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập 12kN/m Chương V của E-HSMT 28,1 100m2
81 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập 400kN/m Chương V của E-HSMT 52,78 100m2
82 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V của E-HSMT 146,05 m3
83 Rải bạt xác rắn Chương V của E-HSMT 811,39 m2
84 Móng cấp phối đá dăm loại 2 Chương V của E-HSMT 1,22 100m3
85 Đào nền đường, đào khuôn, đào cấp, đất cấp II, vận chuyển đi đổ Chương V của E-HSMT 1,96 100m3
86 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 8,59 100m3
87 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm Chương V của E-HSMT 3 cái
88 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật S>1m2 Chương V của E-HSMT 3 cái
89 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Chương V của E-HSMT 621,16 m2
90 Cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,1m Chương V của E-HSMT 42 cái
91 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt gờ giảm tốc, chiều dày lớp sơn 6mm Chương V của E-HSMT 87,31 m2
92 Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa Chương V của E-HSMT 72 viên
93 Tôn lượn sóng (đầy đủ) Chương V của E-HSMT 128,9 m
94 Lắp đặt giải phân cách bằng tôn lượn sóng Chương V của E-HSMT 299 m
95 Tháo dỡ giải phân cách bằng tôn lượn sóng (TT 50% công lắp đặt) Chương V của E-HSMT 170,1 m
96 Đóng cọc ống thép trên cạn, bằng máy đóng cọc 1,8 tấn, đường kính cọc ≤300mm Chương V của E-HSMT 1 100m
97 Sản xuất ống cọc tiêu di động (vật liệu luân chuyển 10 lần) Chương V của E-HSMT 101 cái
98 Bê tông đúc sẵn đế cọc (vật liệu luân chuyển 10 lần) Chương V của E-HSMT 1,36 m3
99 Dán màng phản quang đầu cọc (vật liệu luân chuyển 10 lần) Chương V của E-HSMT 26,26 cọc
100 Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (vật liệu luân chuyển 10 lần) Chương V của E-HSMT 0,08 100m2
101 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật S>1m2 (vật liệu luân chuyển 10 lần) Chương V của E-HSMT 6 cái
102 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật S Chương V của E-HSMT 2 cái
103 Hàng rào báo hiệu (vật liệu luân chuyển 10 lần) Chương V của E-HSMT 3 cái
104 Dây nhựa PVC Chương V của E-HSMT 300 m
105 Đèn cảnh báo giao thông dùng năng lượng mặt trời (vật liệu luân chuyển 10 lần)" Chương V của E-HSMT 2 cái
B BÃI ĐẬU XE
1 Bê tông mặt bãi để xe, chiều dày Chương V của E-HSMT 1.431,09 m3
2 Ván khuôn mặt đường Chương V của E-HSMT 0,72 100m2
3 Thi công khe co, khe dọc Chương V của E-HSMT 2.146,2 m
4 Rải bạt xác rắn Chương V của E-HSMT 7.155,47 m2
5 Móng cấp phối đá dăm loại 2 Chương V của E-HSMT 10,73 100m3
6 Đào nền đường, đào khuôn, đào cấp, đất cấp II Chương V của E-HSMT 8,37 100m3
7 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT 53,48 100m3
8 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Chương V của E-HSMT 3,87 100m2
9 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III, vận chuyển đất đi đổ Chương V của E-HSMT 4,62 m3
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,02 100m3
11 Bê tông lót móng rộng Chương V của E-HSMT 0,7 m3
12 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, móng chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,21 100m2
13 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 3,08 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều cao Chương V của E-HSMT 4,62 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 46,85 m2
16 SX, LD cửa đi khung nhôm định hình (bao gồm cả phụ kiện), kính dày 6,38 ly Chương V của E-HSMT 1,6 m2
17 SX, LD cửa sổ khung nhôm định hình (bao gồm cả phụ kiện), kính dày 6,38 ly Chương V của E-HSMT 1,68 m2
18 Cốt thép móng, đường kính D Chương V của E-HSMT 0,05 tấn
19 Cốt thép móng, đường kính D Chương V của E-HSMT 0,07 tấn
20 Bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT 0,51 m3
21 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, móng chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,04 100m2
22 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, dài 6m - D100mm Chương V của E-HSMT 38,5 m
23 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, dài 6m - D80mm Chương V của E-HSMT 35,2 m
24 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, dài 6m - D65mm Chương V của E-HSMT 37,88 m
25 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, dài 6m - D50mm Chương V của E-HSMT 21,85 m
26 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, dài 6m - D40mm Chương V của E-HSMT 272,2 m
27 Thép bản 250x250x8 Chương V của E-HSMT 43,23 kg
28 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V của E-HSMT 1,46 100m2
29 Ke chống bão Chương V của E-HSMT 726 cái
30 Tôn úp nóc Chương V của E-HSMT 12,18 m
31 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều cao Chương V của E-HSMT 5,15 m3
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 154,44 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->