Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây dựng đường giao thông từ đường ĐH.33 đến trục xã Cẩm Xá

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210558011-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Xây dựng đường giao thông từ đường ĐH.33 đến trục xã Cẩm Xá
Số hiệu KHLCNT 20210539596
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Mỹ Hào và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-22 09:09:00 đến ngày 2021-06-02 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,725,097,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,706 100m3
2 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,844 1m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,784 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,784 100m3/1km
5 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,05 100m3
6 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 211,665 1m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,167 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,05 100m3/1km
9 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,216 100m3
10 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 235,733 1m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,72 100m3
12 Mua đất đắp lề (Hệ số lu nèn K=1,13) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.502,574 m3
13 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,41 100m3
14 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,147 100m3
15 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,811 100m3
16 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,504 100m3
17 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,246 100m2
18 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,246 100m2
19 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 227,41 m2
20 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,2 m2
21 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,551 1m3
22 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,296 100m2
23 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,28 m3
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,154 100m2
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,079 tấn
26 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,57 m3
27 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,95 m2
28 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57 cái
29 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,064 100m2
30 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 m3
31 Cột biển báo D80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
32 Biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
33 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,323 m3
34 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,806 m2
35 Sơn dải phân cách - sơn mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,56 m2
B KÈ ỐP MÁI TALUY
1 Bơm nước phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 ca
2 Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 186,3 100m
3 Cọc tre giằng dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.484 m
4 Thép D6 giằng ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 546,48 kg
5 Thép buộc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124,2 kg
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 726,57 m3
7 Phên nứa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.863 m2
8 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,266 100m3
9 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 224,063 100m
10 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 402,791 m3
11 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 295,763 m3
12 Xây mái dốc cong bằng đá hộc, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.156,238 m3
13 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 m3
14 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 100m2
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 100m
16 Vữa xi măng mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,089 m3
17 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,354 m3
C MƯƠNG XÂY
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,112 m3
2 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,168 100m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,148 m3
4 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,876 m3
5 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,8 m2
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,386 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,205 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,944 m3
9 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,015 m2
D CỐNG NGANG
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 561,43 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,913 100m3
3 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,099 100m
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,13 m3
5 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142,02 m3
6 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,58 m3
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, D=1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 1 đoạn ống
8 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51 mối nối
9 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m -D=1500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 1 đoạn ống
10 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 mối nối
11 Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,25 m3
12 Thép khung giàn van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,558 tấn
13 Thép cánh phai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,338 tấn
14 Mua bộ van đóng mở V2 (bao gồm cả công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,02 1m2
16 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,12 m3
17 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,27 m2
18 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,082 100m2
19 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,249 tấn
20 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,161 tấn
21 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,65 m3
E CÂY XANH
1 Trồng cây cao >3m (Bao gồm cả công chăm sóc,...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61 cây
F
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->