Gói thầu: Hệ thống cấp nước thị trấn Kế Sách, thị trấn Phú Lộc, thị xã Vĩnh Châu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210538636-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần cấp nước Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Hệ thống cấp nước thị trấn Kế Sách, thị trấn Phú Lộc, thị xã Vĩnh Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210521946 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn chủ sở hữu, vốn vay ngân hàng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-18 16:18:00 đến ngày 2021-06-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,551,026,138 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 113,000,000 VNĐ ((Một trăm mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.26E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong đó:- 02 hợp đồng thi đồng tuyến ống cấp nước đô thị loại III trở lên:+ Có giá trị hợp đồng ≥ 7,50 tỷ VNĐ+ Có tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục đường ống D168 trở lên với chiều dài ≥ 8000 mét.(kèm theo bản sao được chứng thực các tài liệu để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ tối thiểu: Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước.- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát lắp đặt thiết bị công nghệ cấp thoát nước công trình xây dựng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường 01 công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp III, hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV cùng loại.(Ngoài các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, chứng chỉ hành nghề và các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau:- Bản sao hợp đồng lao dộng hoặc hợp đồng khoán việc của nhà thầu và nhân sự được huy động.- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự được huy động.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ tối thiểu: Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng.- Đã từng làm cán bộ thi công trực tiếp hoặc chỉ huy trưởng công trường 01 công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp III, hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV cùng loại.(Ngoài các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, chứng chỉ hành nghề và các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau:- Bản sao hợp đồng lao dộng hoặc hợp đồng khoán việc của nhà thầu và nhân sự được huy động.- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự được huy động.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ tối thiểu: Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng làm cán bộ thi công trực tiếp hoặc chỉ huy trưởng công trường 01 công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp III, hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV cùng loại.(Ngoài các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, chứng chỉ hành nghề và các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau:- Bản sao hợp đồng lao dộng hoặc hợp đồng khoán việc của nhà thầu và nhân sự được huy động.- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự được huy động.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ tối thiểu: Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ thi công trực tiếp hoặc chỉ huy trưởng công trường 01 công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp III, hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV cùng loại.(Ngoài các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, chứng chỉ hành nghề và các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau:- Bản sao hợp đồng lao dộng hoặc hợp đồng khoán việc của nhà thầu và nhân sự được huy động.- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự được huy động.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Búa căn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm nước Diezel 5CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước Diezel 5CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt bê tông 12CV (MCD 218) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông 12CV (MCD 218) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí Diezel 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí Diezel 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: TUYẾN ỐNG TRUYỀN TẢI KẾ SÁCH - KẾ THÀNH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch tàu 30x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7465 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.497,936 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2109 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 4m - Đường kính 168mm, dày 7,3mm (NC nhân với hệ số 1,15, VLP nhân 1,56) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,82 | 100m |
| 6 | Hao hụt ống nhựa PVC D168 dày 7,3mm, L=4m (nối gioăng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,09 | 100m |
| 7 | Gioăng ống PVC D168 (NC đã được tính trong công tác lắp đặt ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.071 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 4m - Đường kính 168mm, dày 7,3mm (NC nhân với hệ số 1,2, VLP nhân 1,92) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | 100m |
| 9 | Hao hụt ống nhựa PVC D168 dày 7,3mm, L=4m (nối măng sông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 10 | Măng sông PVC D168 (NC đã được tính trong công tác lắp đặt ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 114mm, dày 4,9mm (NC nhân với hệ số 1,15, VLP nhân 1,56) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 12 | Lắp bích thép - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cặp bích |
| 13 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 14 | Lắp đặt van gang - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt van gang - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt BU PVC (BE) - Đường kính 168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt BU PVC (BE) - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt van gang - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp mặt bích PVC, ĐK 60mm (kèm joint) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168mm, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 21 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168x114mm (NC nhân với hệ số 1,5, VLP nhân 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168x114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168mm (NC nhân với hệ số 1,5, VLP nhân 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp nắp thăm van các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 27 | Gia công, lắp đặt bass neo ống bằng thép V50x50x5 qua cống, cầu Bưng Tức, cầu Tư Ánh (theo bản vẽ chi tiết) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 28 | Gia công, lắp đặt bass neo ống bằng thép V50x50x5 qua cầuTrại Giống, Hai Lên, Bê tông 1 đến 4(theo bản vẽ chi tiết) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 29 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7465 | m3 |
| 31 | Lát gạch tàu KT 30x30, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2 | m2 |
| 32 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 168mm (thử áp lực trên từng đoạn ống L=500, VL, NC, MTC nhân hệ số 0,75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,27 | 100m |
| 33 | Khử trùng ống nước - Đường kính 168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,27 | 100m |
| 34 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN15mm, cấp B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | cái |
| 35 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 168x27mm PE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | cái |
| 36 | Lắp đặt van kiểm tra D20x3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | cái |
| 37 | Lắp đặt van PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 100 m |
| 39 | Ống nhựa D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 100m |
| 40 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | cái |
| 41 | Lắp đặt M/S răng trong - PVC Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | cái |
| 42 | Lắp đặt M/S răng ngoài - PVC Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | cái |
| 43 | Lắp đặt Măng sông PE 20 răng ngoài D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | cái |
| 44 | Lắp đặt Măng sông răng trong 21x27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | cái |
| 45 | Lắp đặt hộp thủy lượng kế bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | cái |
| 46 | Đào hố khoan trích thủy D168 bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | 1m3 |
| 47 | Đào đất lắp đặt ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1m3 |
| 48 | Lấp đất trả mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC 2: MỞ RỘNG TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC ĐƯỜNG ĐI TRINH PHÚ, ẤP CHÓT DUNG, XÃ KẾ AN, HUYỆN KẾ SÁCH | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,168 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 710,232 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7978 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 4m - Đường kính 114mm, dày 4,9mm (NC nhân với hệ số 1,15, VLP nhân 1,56) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,85 | 100m |
| 5 | Hao hụt ống nhựa PVC D114 dày 4,9mm, L=4m (nối gioăng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | 100m |
| 6 | Gioăng ống PVC D114 (NC đã được tính trong công tác lắp đặt ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 770 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 4m - Đường kính 114mm, dày 4,9mm (NC nhân với hệ số 1,2, VLP nhân 1,92) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m |
| 8 | Hao hụt ống nhựa PVC D114 dày 4,9mm, L=4m (nối măng sông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 9 | Măng sông PVC D114 (NC đã được tính trong công tác lắp đặt ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt van gang - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt BU PVC (BE) - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 13 | Lắp đặt măng song nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 15 | Gia công, lắp đặt bass neo ống bằng thép V40x40x4 qua cầu xóm đồng 2, cầu Diễm Phúc(theo bản vẽ chi tiết) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 16 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | kg |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,168 | m3 |
| 18 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 114mm (thử áp lực trên từng đoạn ống L=500, VL, NC, MTC nhân hệ số 0,75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | 100m |
| 19 | Khử trùng ống nước. ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | 100m |
| 20 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN15mm, cấp B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | cái |
| 21 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 114x27mm TGC PE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | cái |
| 22 | Lắp đặt van kiểm tra D20x3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | cái |
| 23 | Lắp đặt van PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,44 | 100 m |
| 25 | Ống nhựa D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,66 | 100m |
| 26 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333 | cái |
| 27 | Lắp đặt M/S răng trong - PVC Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | cái |
| 28 | Lắp đặt M/S răng ngoài - PVC Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | cái |
| 29 | Lắp đặt Măng sông PE 20 răng ngoài D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | cái |
| 30 | Lắp đặt Măng sông răng trong 21x27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp thủy lượng kế bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | cái |
| 32 | Đào hố khoan trích thủy D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,04 | 1m3 |
| 33 | Đào đất lắp đặt ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,32 | 1m3 |
| 34 | Lấp đất trả mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8436 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC 3: MỞ RỘNG TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC TUYẾN LỘ ẤP AN PHÚ (KHU VỰC CẦU NA TƯNG), THỊ TRẤN KẾ SÁCH | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | m3 |
| 2 | Đào hố cắt tê D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1m3 |
| 3 | Đào đường ống, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 804,12 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,704 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 4m - Đường kính 114x4,9mm (NC nhân hệ số 1,15; VLP nhân hệ số 1,56) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | 100m |
| 6 | Lắp đặt gioăng ống PVC - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 877 | cái |
| 7 | Hao hụt ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | 100m |
| 8 | Lắp đặt van gang - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt BU - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 11 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm (NC, VLP nhân hệ số 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | m3 |
| 16 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm (thử áp lực trên từng đoạn ống L=500m, VL, NC, MTC nhân hệ số 0,75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | 100m |
| 17 | Khử trùng ống nước - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | 100m |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN15mm, cấp B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121 | cái |
| 19 | Trích thuỷ D114x27mm TGC PE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121 | cái |
| 20 | Van kiểm tra D20 x 3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121 | cái |
| 21 | Van PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242 | cái |
| 22 | Ống HDPE D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 484 | m |
| 23 | Ống nhựa D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,6 | m |
| 24 | Co PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363 | cái |
| 25 | M/S răng trong PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121 | cái |
| 26 | M/S răng ngoài PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121 | cái |
| 27 | Măng sông PE 20 răng ngoài D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121 | cái |
| 28 | Măng sông răng trong 21x27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121 | cái |
| 29 | Hộp thủy lượng kế bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121 | cái |
| 30 | Đào hố khoan trích thủy D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,44 | 1m3 |
| 31 | Đào đất lắp đặt ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,52 | 1m3 |
| 32 | Lấp trả lại mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9196 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC4: MỞ RỘNG TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC ẤP BƯNG TÚC, XÃ KẾ THÀNH, HUYỆN KẾ SÁCH | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,02 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9291 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 60mm, dày 2,8mm (NC nhân với hệ số 1,15, VLP nhân 1,56) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 100m |
| 5 | Hao hụt ống nhựa PVC D60 dày 2,8mm, L=4m (nối dán keo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 6 | Lắp đặt van gang - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp mặt bích PVC, ĐK 60mm (kèm joint) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp nắp thăm van các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | kg |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 60mm (thử áp lực trên từng đoạn ống L=500, VL, NC, MTC nhân hệ số 0,75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 100m |
| 13 | Khử trùng ống nước. ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 100m |
| 14 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN15mm, cấp B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 15 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60x27mm PE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 16 | Lắp đặt van kiểm tra D20x3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 17 | Lắp đặt van PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | 100 m |
| 19 | Ống nhựa D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | 100m |
| 20 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141 | cái |
| 21 | Lắp đặt M/S răng trong - PVC Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 22 | Lắp đặt M/S răng ngoài - PVC Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 23 | Lắp đặt Măng sông PE 20 răng ngoài D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 24 | Lắp đặt Măng sông răng trong 21x27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp thủy lượng kế bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 26 | Đào hố khoan trích thủy D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,536 | 1m3 |
| 27 | Đào đất lắp đặt ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,64 | 1m3 |
| 28 | Lấp đất trả mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1927 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC 5: MỞ RỘNG TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC ĐƯỜNG HUYỆN LỘ 64, ẤP PHÚ TÂN, THỊ TRẤN PHÚ LỘC VÀ ẤP TRUNG THÀNH, XÃ TUÂN TỨC, HUYỆN THẠNH TRỊ | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,49 | m3 |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 3 | Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối dá dăm bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 5 | Đào hố cắt tê D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1m3 |
| 6 | Đào đường ống rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375,546 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6021 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 4m - Đường kính 114x4,9mm (NC nhân hệ số 1,15; VLP nhân hệ số 1,56) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,88 | 100m |
| 9 | Hao hụt ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 10 | Lắp đặt gioăng ống PVC - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 4m - Đường kính 114x4,9mm (NC nhân hệ số 1,2; VLP nhân hệ số 1,92) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 100m |
| 12 | Hao hụt ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 13 | Lắp đặt măng sông PVC - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm (NC, VLP nhân hệ số 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt nút bít nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm (NC, VLP nhân hệ số 0,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt van gang - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt BU - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 20 | Đóng cọc tràm Fi 8-10cm, dài >2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,125 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 đoạn ống |
| 22 | Dây kẽm buộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,49 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | 100m3 |
| 25 | Hoàn trả lớp đá cấp phối loại 1 dày 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0018 | 100m3 |
| 26 | Hoàn trả lớp đá cấp phối loại 2 dày 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0018 | 100m3 |
| 27 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 10m2 |
| 28 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm (thử áp lực trên từng đoạn ống L=500m, VL, NC, MTC nhân hệ số 0,75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 100m |
| 29 | Khử trùng ống nước - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 100m |
| 30 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN15mm, cấp B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147 | cái |
| 31 | Trích thuỷ D114x27mm TGC PE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147 | cái |
| 32 | Van kiểm tra D20 x 3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147 | cái |
| 33 | Van PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294 | cái |
| 34 | Ống HDPE D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 588 | m |
| 35 | Ống nhựa D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,2 | m |
| 36 | Co PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 441 | cái |
| 37 | M/S răng trong PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147 | cái |
| 38 | M/S răng ngoài PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147 | cái |
| 39 | Măng sông PE 20 răng ngoài D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147 | cái |
| 40 | Măng sông răng trong 21x27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147 | cái |
| 41 | Hộp thủy lượng kế bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147 | cái |
| 42 | Đào hố khoan trích thủy D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,08 | 1m3 |
| 43 | Đào đất lắp đặt ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,64 | 1m3 |
| 44 | Lấp trẳ lại mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1172 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC 6: MỞ RỘNG TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC ĐƯỜNG HUYỆN 48 - THỊ XÃ VĨNH CHÂU (KHU VỰC CÀ LĂNG A BIỂN) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối dá dăm bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,015 | m3 |
| 5 | Đào đường ống rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 431,79 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1303 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 4m - Đường kính 114x4,9mm (NC nhân hệ số 1,15; VLP nhân hệ số 1,56) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,39 | 100m |
| 8 | Hao hụt ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 9 | Lắp đặt gioăng ống PVC - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 474 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông PVC - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van gang - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt BU - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 14 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm (NC, VLP nhân hệ số 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt nút bít nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm (NC, VLP nhân hệ số 0,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 18 | Hoàn trả lớp đá cấp phối loại 1 dày 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0023 | 100m3 |
| 19 | Hoàn trả lớp đá cấp phối loại 2 dày 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0023 | 100m3 |
| 20 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 10m2 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,015 | m3 |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm (thử áp lực trên từng đoạn ống L=500m, VL, NC, MTC nhân hệ số 0,75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,39 | 100m |
| 23 | Khử trùng ống nước - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,39 | 100m |
| 24 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN15mm, cấp B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | cái |
| 25 | Trích thuỷ D114x27mm TGC PE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | cái |
| 26 | Van kiểm tra D20 x 3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | cái |
| 27 | Van PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | cái |
| 28 | Ống HDPE D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316 | m |
| 29 | Ống nhựa D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,4 | m |
| 30 | Co PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237 | cái |
| 31 | M/S răng trong PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | cái |
| 32 | M/S răng ngoài PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | cái |
| 33 | Măng sông PE 20 răng ngoài D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | cái |
| 34 | Măng sông răng trong 21x27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | cái |
| 35 | Hộp thủy lượng kế bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | cái |
| 36 | Đào hố khoan trích thủy D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,56 | 1m3 |
| 37 | Đào đất lắp đặt ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,48 | 1m3 |
| 38 | Lấp trả lại mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6004 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.26E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong đó:- 02 hợp đồng thi đồng tuyến ống cấp nước đô thị loại III trở lên:+ Có giá trị hợp đồng ≥ 7,50 tỷ VNĐ+ Có tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục đường ống D168 trở lên với chiều dài ≥ 8000 mét.(kèm theo bản sao được chứng thực các tài liệu để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ tối thiểu: Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước.- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát lắp đặt thiết bị công nghệ cấp thoát nước công trình xây dựng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường 01 công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp III, hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV cùng loại.(Ngoài các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, chứng chỉ hành nghề và các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau:- Bản sao hợp đồng lao dộng hoặc hợp đồng khoán việc của nhà thầu và nhân sự được huy động.- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự được huy động.) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách xây dựng | 1 | - Trình độ tối thiểu: Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng.- Đã từng làm cán bộ thi công trực tiếp hoặc chỉ huy trưởng công trường 01 công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp III, hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV cùng loại.(Ngoài các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, chứng chỉ hành nghề và các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau:- Bản sao hợp đồng lao dộng hoặc hợp đồng khoán việc của nhà thầu và nhân sự được huy động.- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự được huy động.) | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư cấp thoát nước | 1 | - Trình độ tối thiểu: Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng làm cán bộ thi công trực tiếp hoặc chỉ huy trưởng công trường 01 công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp III, hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV cùng loại.(Ngoài các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, chứng chỉ hành nghề và các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau:- Bản sao hợp đồng lao dộng hoặc hợp đồng khoán việc của nhà thầu và nhân sự được huy động.- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự được huy động.) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Trình độ tối thiểu: Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ thi công trực tiếp hoặc chỉ huy trưởng công trường 01 công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp III, hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV cùng loại.(Ngoài các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, chứng chỉ hành nghề và các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau:- Bản sao hợp đồng lao dộng hoặc hợp đồng khoán việc của nhà thầu và nhân sự được huy động.- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự được huy động.) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn | Búa căn | 1 |
| 2 | Máy bơm nước Diezel 5CV | Máy bơm nước Diezel 5CV | 2 |
| 3 | Máy cắt bê tông 12CV (MCD 218) | Máy cắt bê tông 12CV (MCD 218) | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn 1kW | Máy đầm bàn 1kW | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Máy đầm đất cầm tay 70kg | 3 |
| 6 | Máy hàn điện 23kW | Máy hàn điện 23kW | 1 |
| 7 | Máy nén khí Diezel 360m3/h | Máy nén khí Diezel 360m3/h | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy trộn bê tông 250 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi