Gói thầu: Hệ thống cấp nước thị trấn Kế Sách, thị trấn Phú Lộc, thị xã Vĩnh Châu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210538636-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần cấp nước Sóc Trăng
Tên gói thầu Hệ thống cấp nước thị trấn Kế Sách, thị trấn Phú Lộc, thị xã Vĩnh Châu
Số hiệu KHLCNT 20210521946
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn chủ sở hữu, vốn vay ngân hàng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-18 16:18:00 đến ngày 2021-06-07 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,551,026,138 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 113,000,000 VNĐ ((Một trăm mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.26E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong đó:- 02 hợp đồng thi đồng tuyến ống cấp nước đô thị loại III trở lên:+ Có giá trị hợp đồng ≥ 7,50 tỷ VNĐ+ Có tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục đường ống D168 trở lên với chiều dài ≥ 8000 mét.(kèm theo bản sao được chứng thực các tài liệu để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ tối thiểu: Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước.- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát lắp đặt thiết bị công nghệ cấp thoát nước công trình xây dựng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường 01 công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp III, hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV cùng loại.(Ngoài các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, chứng chỉ hành nghề và các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau:- Bản sao hợp đồng lao dộng hoặc hợp đồng khoán việc của nhà thầu và nhân sự được huy động.- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự được huy động.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ tối thiểu: Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng.- Đã từng làm cán bộ thi công trực tiếp hoặc chỉ huy trưởng công trường 01 công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp III, hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV cùng loại.(Ngoài các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, chứng chỉ hành nghề và các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau:- Bản sao hợp đồng lao dộng hoặc hợp đồng khoán việc của nhà thầu và nhân sự được huy động.- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự được huy động.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ tối thiểu: Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng làm cán bộ thi công trực tiếp hoặc chỉ huy trưởng công trường 01 công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp III, hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV cùng loại.(Ngoài các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, chứng chỉ hành nghề và các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau:- Bản sao hợp đồng lao dộng hoặc hợp đồng khoán việc của nhà thầu và nhân sự được huy động.- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự được huy động.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ tối thiểu: Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ thi công trực tiếp hoặc chỉ huy trưởng công trường 01 công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp III, hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV cùng loại.(Ngoài các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, chứng chỉ hành nghề và các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau:- Bản sao hợp đồng lao dộng hoặc hợp đồng khoán việc của nhà thầu và nhân sự được huy động.- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự được huy động.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn
- Đặc điểm thiết bị Búa căn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm nước Diezel 5CV
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước Diezel 5CV
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt bê tông 12CV (MCD 218)
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông 12CV (MCD 218)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nén khí Diezel 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí Diezel 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: TUYẾN ỐNG TRUYỀN TẢI KẾ SÁCH - KẾ THÀNH
1Phá dỡ nền gạch tàu 30x30Mô tả kỹ thuật theo chương V22,2m2
2Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V15,7465m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cápMô tả kỹ thuật theo chương V2.497,9361m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V23,2109100m3
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 4m - Đường kính 168mm, dày 7,3mm (NC nhân với hệ số 1,15, VLP nhân 1,56)Mô tả kỹ thuật theo chương V79,82100m
6Hao hụt ống nhựa PVC D168 dày 7,3mm, L=4m (nối gioăng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,09100m
7Gioăng ống PVC D168 (NC đã được tính trong công tác lắp đặt ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.071cái
8Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 4m - Đường kính 168mm, dày 7,3mm (NC nhân với hệ số 1,2, VLP nhân 1,92)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,45100m
9Hao hụt ống nhựa PVC D168 dày 7,3mm, L=4m (nối măng sông)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
10Măng sông PVC D168 (NC đã được tính trong công tác lắp đặt ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V39cái
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 114mm, dày 4,9mm (NC nhân với hệ số 1,15, VLP nhân 1,56)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
12Lắp bích thép - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cặp bích
13Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cặp bích
14Lắp đặt van gang - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
15Lắp đặt van gang - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt BU PVC (BE) - Đường kính 168mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17Lắp đặt BU PVC (BE) - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Lắp đặt van gang - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp mặt bích PVC, ĐK 60mm (kèm joint)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168mm, 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V43cái
21Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm, 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168x114mm (NC nhân với hệ số 1,5, VLP nhân 1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168x114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168mm (NC nhân với hệ số 1,5, VLP nhân 1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp nắp thăm van các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
27Gia công, lắp đặt bass neo ống bằng thép V50x50x5 qua cống, cầu Bưng Tức, cầu Tư Ánh (theo bản vẽ chi tiết)Mô tả kỹ thuật theo chương V31cái
28Gia công, lắp đặt bass neo ống bằng thép V50x50x5 qua cầuTrại Giống, Hai Lên, Bê tông 1 đến 4(theo bản vẽ chi tiết)Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
29Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo chương V5kg
30Bê tông nền SX bằng máy trộn M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,7465m3
31Lát gạch tàu KT 30x30, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,2m2
32Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 168mm (thử áp lực trên từng đoạn ống L=500, VL, NC, MTC nhân hệ số 0,75)Mô tả kỹ thuật theo chương V81,27100m
33Khử trùng ống nước - Đường kính 168mmMô tả kỹ thuật theo chương V81,27100m
34Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN15mm, cấp BMô tả kỹ thuật theo chương V250cái
35Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 168x27mm PEMô tả kỹ thuật theo chương V250cái
36Lắp đặt van kiểm tra D20x3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V250cái
37Lắp đặt van PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V500cái
38Lắp đặt ống nhựa HDPE D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V10100 m
39Ống nhựa D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V15100m
40Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm, 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V750cái
41Lắp đặt M/S răng trong - PVC Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V250cái
42Lắp đặt M/S răng ngoài - PVC Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V250cái
43Lắp đặt Măng sông PE 20 răng ngoài D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V250cái
44Lắp đặt Măng sông răng trong 21x27mmMô tả kỹ thuật theo chương V250cái
45Lắp đặt hộp thủy lượng kế bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V250cái
46Đào hố khoan trích thủy D168 bằngMô tả kỹ thuật theo chương V2501m3
47Đào đất lắp đặt ốngMô tả kỹ thuật theo chương V301m3
48Lấp đất trả mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,8100m3
B HẠNG MỤC 2: MỞ RỘNG TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC ĐƯỜNG ĐI TRINH PHÚ, ẤP CHÓT DUNG, XÃ KẾ AN, HUYỆN KẾ SÁCH
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,168m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cápMô tả kỹ thuật theo chương V710,2321m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7978100m3
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 4m - Đường kính 114mm, dày 4,9mm (NC nhân với hệ số 1,15, VLP nhân 1,56)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,85100m
5Hao hụt ống nhựa PVC D114 dày 4,9mm, L=4m (nối gioăng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,97100m
6Gioăng ống PVC D114 (NC đã được tính trong công tác lắp đặt ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V770cái
7Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 4m - Đường kính 114mm, dày 4,9mm (NC nhân với hệ số 1,2, VLP nhân 1,92)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39100m
8Hao hụt ống nhựa PVC D114 dày 4,9mm, L=4m (nối măng sông)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
9Măng sông PVC D114 (NC đã được tính trong công tác lắp đặt ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
10Lắp đặt van gang - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt BU PVC (BE) - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
13Lắp đặt măng song nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm, 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
15Gia công, lắp đặt bass neo ống bằng thép V40x40x4 qua cầu xóm đồng 2, cầu Diễm Phúc(theo bản vẽ chi tiết)Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
16Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9kg
17Bê tông nền SX bằng máy trộn M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,168m3
18Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 114mm (thử áp lực trên từng đoạn ống L=500, VL, NC, MTC nhân hệ số 0,75)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,24100m
19Khử trùng ống nước. ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V30,24100m
20Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN15mm, cấp BMô tả kỹ thuật theo chương V111cái
21Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 114x27mm TGC PEMô tả kỹ thuật theo chương V111cái
22Lắp đặt van kiểm tra D20x3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V111cái
23Lắp đặt van PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V222cái
24Lắp đặt ống nhựa HDPE D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,44100 m
25Ống nhựa D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,66100m
26Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm, 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V333cái
27Lắp đặt M/S răng trong - PVC Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V111cái
28Lắp đặt M/S răng ngoài - PVC Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V111cái
29Lắp đặt Măng sông PE 20 răng ngoài D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V111cái
30Lắp đặt Măng sông răng trong 21x27mmMô tả kỹ thuật theo chương V111cái
31Lắp đặt hộp thủy lượng kế bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V111cái
32Đào hố khoan trích thủy D114Mô tả kỹ thuật theo chương V71,041m3
33Đào đất lắp đặt ốngMô tả kỹ thuật theo chương V13,321m3
34Lấp đất trả mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8436100m3
C HẠNG MỤC 3: MỞ RỘNG TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC TUYẾN LỘ ẤP AN PHÚ (KHU VỰC CẦU NA TƯNG), THỊ TRẤN KẾ SÁCH
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V11,88m3
2Đào hố cắt tê D114Mô tả kỹ thuật theo chương V11m3
3Đào đường ống, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V804,121m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V7,704100m3
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 4m - Đường kính 114x4,9mm (NC nhân hệ số 1,15; VLP nhân hệ số 1,56)Mô tả kỹ thuật theo chương V34100m
6Lắp đặt gioăng ống PVC - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V877cái
7Hao hụt ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,11100m
8Lắp đặt van gang - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt BU - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cặp bích
11Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm (NC, VLP nhân hệ số 1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Bê tông nền SX bằng máy trộn M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,88m3
16Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm (thử áp lực trên từng đoạn ống L=500m, VL, NC, MTC nhân hệ số 0,75)Mô tả kỹ thuật theo chương V34100m
17Khử trùng ống nước - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V34100m
18Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN15mm, cấp BMô tả kỹ thuật theo chương V121cái
19Trích thuỷ D114x27mm TGC PEMô tả kỹ thuật theo chương V121cái
20Van kiểm tra D20 x 3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V121cái
21Van PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V242cái
22Ống HDPE D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V484m
23Ống nhựa D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V72,6m
24Co PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V363cái
25M/S răng trong PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V121cái
26M/S răng ngoài PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V121cái
27Măng sông PE 20 răng ngoài D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V121cái
28Măng sông răng trong 21x27mmMô tả kỹ thuật theo chương V121cái
29Hộp thủy lượng kế bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V121cái
30Đào hố khoan trích thủy D114Mô tả kỹ thuật theo chương V77,441m3
31Đào đất lắp đặt ốngMô tả kỹ thuật theo chương V14,521m3
32Lấp trả lại mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9196100m3
D HẠNG MỤC4: MỞ RỘNG TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC ẤP BƯNG TÚC, XÃ KẾ THÀNH, HUYỆN KẾ SÁCH
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,98m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V196,021m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9291100m3
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 60mm, dày 2,8mm (NC nhân với hệ số 1,15, VLP nhân 1,56)Mô tả kỹ thuật theo chương V11100m
5Hao hụt ống nhựa PVC D60 dày 2,8mm, L=4m (nối dán keo)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m
6Lắp đặt van gang - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp mặt bích PVC, ĐK 60mm (kèm joint)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm, 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp nắp thăm van các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,3kg
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,98m3
12Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 60mm (thử áp lực trên từng đoạn ống L=500, VL, NC, MTC nhân hệ số 0,75)Mô tả kỹ thuật theo chương V11100m
13Khử trùng ống nước. ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V11100m
14Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN15mm, cấp BMô tả kỹ thuật theo chương V47cái
15Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60x27mm PEMô tả kỹ thuật theo chương V47cái
16Lắp đặt van kiểm tra D20x3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V47cái
17Lắp đặt van PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V94cái
18Lắp đặt ống nhựa HDPE D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,88100 m
19Ống nhựa D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,282100m
20Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm, 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V141cái
21Lắp đặt M/S răng trong - PVC Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V47cái
22Lắp đặt M/S răng ngoài - PVC Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V47cái
23Lắp đặt Măng sông PE 20 răng ngoài D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V47cái
24Lắp đặt Măng sông răng trong 21x27mmMô tả kỹ thuật theo chương V47cái
25Lắp đặt hộp thủy lượng kế bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V47cái
26Đào hố khoan trích thủy D60Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5361m3
27Đào đất lắp đặt ốngMô tả kỹ thuật theo chương V5,641m3
28Lấp đất trả mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1927100m3
E HẠNG MỤC 5: MỞ RỘNG TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC ĐƯỜNG HUYỆN LỘ 64, ẤP PHÚ TÂN, THỊ TRẤN PHÚ LỘC VÀ ẤP TRUNG THÀNH, XÃ TUÂN TỨC, HUYỆN THẠNH TRỊ
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V8,49m3
2Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
3Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m2
4Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối dá dăm bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
5Đào hố cắt tê D114Mô tả kỹ thuật theo chương V11m3
6Đào đường ống rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V375,5461m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6021100m3
8Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 4m - Đường kính 114x4,9mm (NC nhân hệ số 1,15; VLP nhân hệ số 1,56)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,88100m
9Hao hụt ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m
10Lắp đặt gioăng ống PVC - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V400cái
11Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 4m - Đường kính 114x4,9mm (NC nhân hệ số 1,2; VLP nhân hệ số 1,92)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12100m
12Hao hụt ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
13Lắp đặt măng sông PVC - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
14Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm (NC, VLP nhân hệ số 1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
15Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
16Lắp đặt nút bít nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm (NC, VLP nhân hệ số 0,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
17Lắp đặt van gang - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt BU - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cặp bích
20Đóng cọc tràm Fi 8-10cm, dài >2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,125100m
21Lắp đặt ống bê tông bằng đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V161 đoạn ống
22Dây kẽm buộcMô tả kỹ thuật theo chương V2kg
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,49m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0036100m3
25Hoàn trả lớp đá cấp phối loại 1 dày 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0018100m3
26Hoàn trả lớp đá cấp phối loại 2 dày 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0018100m3
27Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1210m2
28Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm (thử áp lực trên từng đoạn ống L=500m, VL, NC, MTC nhân hệ số 0,75)Mô tả kỹ thuật theo chương V17100m
29Khử trùng ống nước - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V17100m
30Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN15mm, cấp BMô tả kỹ thuật theo chương V147cái
31Trích thuỷ D114x27mm TGC PEMô tả kỹ thuật theo chương V147cái
32Van kiểm tra D20 x 3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V147cái
33Van PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V294cái
34Ống HDPE D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V588m
35Ống nhựa D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V88,2m
36Co PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V441cái
37M/S răng trong PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V147cái
38M/S răng ngoài PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V147cái
39Măng sông PE 20 răng ngoài D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V147cái
40Măng sông răng trong 21x27mmMô tả kỹ thuật theo chương V147cái
41Hộp thủy lượng kế bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V147cái
42Đào hố khoan trích thủy D114Mô tả kỹ thuật theo chương V94,081m3
43Đào đất lắp đặt ốngMô tả kỹ thuật theo chương V17,641m3
44Lấp trẳ lại mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1172100m3
F HẠNG MỤC 6: MỞ RỘNG TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC ĐƯỜNG HUYỆN 48 - THỊ XÃ VĨNH CHÂU (KHU VỰC CÀ LĂNG A BIỂN)
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
2Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m2
3Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối dá dăm bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
4Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V9,015m3
5Đào đường ống rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V431,791m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1303100m3
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 4m - Đường kính 114x4,9mm (NC nhân hệ số 1,15; VLP nhân hệ số 1,56)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,39100m
8Hao hụt ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
9Lắp đặt gioăng ống PVC - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V474cái
10Lắp đặt măng sông PVC - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt van gang - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt BU - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cặp bích
14Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm (NC, VLP nhân hệ số 1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt nút bít nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm (NC, VLP nhân hệ số 0,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m3
18Hoàn trả lớp đá cấp phối loại 1 dày 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0023100m3
19Hoàn trả lớp đá cấp phối loại 2 dày 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0023100m3
20Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1510m2
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,015m3
22Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm (thử áp lực trên từng đoạn ống L=500m, VL, NC, MTC nhân hệ số 0,75)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,39100m
23Khử trùng ống nước - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,39100m
24Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN15mm, cấp BMô tả kỹ thuật theo chương V79cái
25Trích thuỷ D114x27mm TGC PEMô tả kỹ thuật theo chương V79cái
26Van kiểm tra D20 x 3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V79cái
27Van PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V158cái
28Ống HDPE D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V316m
29Ống nhựa D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V47,4m
30Co PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V237cái
31M/S răng trong PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V79cái
32M/S răng ngoài PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V79cái
33Măng sông PE 20 răng ngoài D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V79cái
34Măng sông răng trong 21x27mmMô tả kỹ thuật theo chương V79cái
35Hộp thủy lượng kế bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V79cái
36Đào hố khoan trích thủy D114Mô tả kỹ thuật theo chương V50,561m3
37Đào đất lắp đặt ốngMô tả kỹ thuật theo chương V9,481m3
38Lấp trả lại mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6004100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.26E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong đó:- 02 hợp đồng thi đồng tuyến ống cấp nước đô thị loại III trở lên:+ Có giá trị hợp đồng ≥ 7,50 tỷ VNĐ+ Có tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục đường ống D168 trở lên với chiều dài ≥ 8000 mét.(kèm theo bản sao được chứng thực các tài liệu để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ tối thiểu: Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước.- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát lắp đặt thiết bị công nghệ cấp thoát nước công trình xây dựng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường 01 công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp III, hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV cùng loại.(Ngoài các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, chứng chỉ hành nghề và các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau:- Bản sao hợp đồng lao dộng hoặc hợp đồng khoán việc của nhà thầu và nhân sự được huy động.- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự được huy động.)55
2 Cán bộ phụ trách xây dựng 1 - Trình độ tối thiểu: Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng.- Đã từng làm cán bộ thi công trực tiếp hoặc chỉ huy trưởng công trường 01 công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp III, hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV cùng loại.(Ngoài các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, chứng chỉ hành nghề và các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau:- Bản sao hợp đồng lao dộng hoặc hợp đồng khoán việc của nhà thầu và nhân sự được huy động.- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự được huy động.)33
3 Kỹ sư cấp thoát nước 1 - Trình độ tối thiểu: Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng làm cán bộ thi công trực tiếp hoặc chỉ huy trưởng công trường 01 công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp III, hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV cùng loại.(Ngoài các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, chứng chỉ hành nghề và các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau:- Bản sao hợp đồng lao dộng hoặc hợp đồng khoán việc của nhà thầu và nhân sự được huy động.- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự được huy động.)33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ tối thiểu: Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ thi công trực tiếp hoặc chỉ huy trưởng công trường 01 công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp III, hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV cùng loại.(Ngoài các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, chứng chỉ hành nghề và các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau:- Bản sao hợp đồng lao dộng hoặc hợp đồng khoán việc của nhà thầu và nhân sự được huy động.- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự được huy động.)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn Búa căn1
2 Máy bơm nước Diezel 5CV Máy bơm nước Diezel 5CV2
3 Máy cắt bê tông 12CV (MCD 218) Máy cắt bê tông 12CV (MCD 218)1
4 Máy đầm bàn 1kW Máy đầm bàn 1kW1
5 Máy đầm đất cầm tay 70kg Máy đầm đất cầm tay 70kg3
6 Máy hàn điện 23kW Máy hàn điện 23kW1
7 Máy nén khí Diezel 360m3/h Máy nén khí Diezel 360m3/h1
8 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->