Gói thầu: Chi phí xây dựng dự án Kè bảo vệ khu dân cư thôn Dốc Gạo giai đoạn 2; Thời gian thực hiện hợp đồng là: 150 ngày, tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến khi các bên hoàn thành theo nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng;

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210536355-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2021 00:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NINH THUẬN
Tên gói thầu Chi phí xây dựng dự án Kè bảo vệ khu dân cư thôn Dốc Gạo giai đoạn 2; Thời gian thực hiện hợp đồng là: 150 ngày, tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến khi các bên hoàn thành theo nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng;
Số hiệu KHLCNT 20210536353
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-22 08:46:00 đến ngày 2021-05-31 00:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,569,966,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Kè bảo vệ khu dân cư thôn Dốc Gạo
1 Đào bụi cây >80 cm TCVN và hồ sơ thiết kế 3 bụi
2 Bóc hữu cơ TCVN và hồ sơ thiết kế 6,9813 100m3
3 Đào móng kè bằng thủ công, đất cấp II TCVN và hồ sơ thiết kế 62,5784 m3
4 Đào móng kè, bằng máy đào TCVN và hồ sơ thiết kế 20,2337 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 TCVN và hồ sơ thiết kế 2,2989 100m3
6 Đắp đất bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng TCVN và hồ sơ thiết kế 20,6897 100m3
7 Rải vải địa kỹ thuật mái kè TCVN và hồ sơ thiết kế 2,7 100m2
8 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 TCVN và hồ sơ thiết kế 2,2743 100m3
9 Thi công tầng lọc bằng cát TCVN và hồ sơ thiết kế 2,19 100m3
10 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn TCVN và hồ sơ thiết kế 240 rọ
11 Thả đá hộc vào thân kè bằng máy đào 1.25m3 TCVN và hồ sơ thiết kế 65,5 m3
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 1,632 m3
13 Lắp dựng cọc tiêu TCVN và hồ sơ thiết kế 51 cái
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế 99,0877 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 53,04 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 36 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày TCVN và hồ sơ thiết kế 366,1953 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, bậc cấp lên xuống kè, đá 2x4, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 345,78 m3
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu, đường kính TCVN và hồ sơ thiết kế 0,1942 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép kè đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 14,6713 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép kè, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 2,3885 tấn
22 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài, lan can TCVN và hồ sơ thiết kế 2,43 100m2
23 Ván khuôn thép, Ván khuôn tường TCVN và hồ sơ thiết kế 6,9032 100m2
24 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương TCVN và hồ sơ thiết kế 7,352 100m2
25 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa TCVN và hồ sơ thiết kế 142,51 m2
26 Đóng cọc tre chiều dài cọc 4m TCVN và hồ sơ thiết kế 3,84 100m
27 Sơn cọc tiêu TCVN và hồ sơ thiết kế 63,75 m2
28 Ống nhựa thoát nước D32 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,8785 100m
29 Lót giấy xi măng TCVN và hồ sơ thiết kế 1.335 m2
B BIỆN PHÁP THI CÔNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II TCVN và hồ sơ thiết kế 9,1416 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi TCVN và hồ sơ thiết kế 9,1416 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II TCVN và hồ sơ thiết kế 9,1416 100m3
4 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng TCVN và hồ sơ thiết kế 8,5435 100m3
5 Phá bỏ đê quay bằng máy đào 1,25m3+ máy ủi 110CV, (60% khối lượng đê quây) TCVN và hồ sơ thiết kế 5,1261 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->