Gói thầu: Gói thầu số 06: Phần xây dựng hạng mục bổ sung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210557879-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Phần xây dựng hạng mục bổ sung
Số hiệu KHLCNT 20210509854
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Vinh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-22 08:29:00 đến ngày 2021-06-01 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,027,502,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HM:NHÀ TRỰC VÀ LÀM VIỆC CỦA BỘ ĐỘI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo chương V và BVTK được phê duyệt  3,9235 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt  0,4339 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và BVTK được phê duyệt  0,3685 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V và BVTK được phê duyệt  0,4821 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt  8,768 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt  0,3531 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt  0,4341 tấn
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo chương V và BVTK được phê duyệt  0,285 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt  14,9083 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V và BVTK được phê duyệt  0,377 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt  3,045 m3
12 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt  52,638 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt  0,1227 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt  0,8007 tấn
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt  6,3014 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V và BVTK được phê duyệt  4,9511 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V và BVTK được phê duyệt  2,9024 100m3
18 Mua đất đắp K95 Theo chương V và BVTK được phê duyệt  286,8316 m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo chương V và BVTK được phê duyệt  32,8039 10m3/1km
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo chương V và BVTK được phê duyệt  32,8039 10m3/1km
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) Theo chương V và BVTK được phê duyệt  10,912 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt  0,0796 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt  0,6471 tấn
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V và BVTK được phê duyệt  0,7296 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V và BVTK được phê duyệt  4,3472 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V và BVTK được phê duyệt  0,6758 100m2
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo chương V và BVTK được phê duyệt  2,455 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt  0,3822 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt  1,2554 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt  2,0307 tấn
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V và BVTK được phê duyệt  7,628 m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo chương V và BVTK được phê duyệt  21,802 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V và BVTK được phê duyệt  0,0515 100m2
34 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V và BVTK được phê duyệt  0,0399 tấn
35 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo chương V và BVTK được phê duyệt  0,4765 m3
36 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và BVTK được phê duyệt  17 cái
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V và BVTK được phê duyệt  0,1715 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt  0,0215 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt  0,1275 tấn
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo chương V và BVTK được phê duyệt  1,2033 m3
41 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt  75,9105 m3
42 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt  2,7984 m3
43 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt  3,432 m3
44 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt  2,7474 m3
45 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo chương V và BVTK được phê duyệt  167,279 m2
46 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo chương V và BVTK được phê duyệt  357,314 m2
47 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và BVTK được phê duyệt  64,2192 m2
48 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo chương V và BVTK được phê duyệt  74,2634 m2
49 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V và BVTK được phê duyệt  178,4024 m2
50 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo chương V và BVTK được phê duyệt  23,52 m
51 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo chương V và BVTK được phê duyệt  98,8 m
52 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V và BVTK được phê duyệt  56,6 m
53 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo chương V và BVTK được phê duyệt  14,697 m2
54 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo chương V và BVTK được phê duyệt  1,728 m2
55 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V và BVTK được phê duyệt  36,072 m2
56 Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250, vữa XM mác 75 Theo chương V và BVTK được phê duyệt  6,4108 m2
57 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 Theo chương V và BVTK được phê duyệt  128,3528 m2
58 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V và BVTK được phê duyệt  524,593 m2
59 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V và BVTK được phê duyệt  316,885 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và BVTK được phê duyệt  535,717 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và BVTK được phê duyệt  305,761 m2
62 Gia công xà gồ thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt  0,898 tấn
63 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt  0,898 tấn
64 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo chương V và BVTK được phê duyệt  114,4 m2
65 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chương V và BVTK được phê duyệt  2,1889 100m2
66 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt  2,1489 100m2
67 Cửa đi kim loại, cửa nhôm Việt Pháp phù hợp QCVN 16:2017/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm, phụ kiện khóa gioăng hãng Việt Pháp, kính trắng Việt Nhật dày 6.38mm; đã lắp đặt) 2 cánh mở quay Theo chương V và BVTK được phê duyệt  6,48 m2
68 Cửa đi kim loại, cửa nhôm Việt Pháp phù hợp QCVN 16:2017/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm, phụ kiện khóa gioăng hãng Việt Pháp, kính trắng Việt Nhật dày 6.38mm; đã lắp đặt) 1 cánh mở quay Theo chương V và BVTK được phê duyệt  17,66 m2
69 Cửa sổ kim loại, cửa nhôm Việt Pháp phù hợp QCVN 16:2017/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm, phụ kiện khóa gioăng hãng Việt Pháp, kính trắng Việt Nhật dày 6.38mm; đã lắp đặt) 2 cánh mở quay Theo chương V và BVTK được phê duyệt  10,8 m2
70 Cửa sổ kim loại, cửa nhôm Việt Pháp phù hợp QCVN 16:2017/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm, phụ kiện khóa gioăng hãng Việt Pháp, kính trắng Việt Nhật dày 6.38mm; đã lắp đặt) 1 cánh mở quay, mở hất Theo chương V và BVTK được phê duyệt  0,72 m2
71 Lắp dựng hoa sắt cửa sổ (thép vuông 14x14 đặc đã sơn 3 nước và lắp dựng Theo chương V và BVTK được phê duyệt  12,96 m2
72 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo chương V và BVTK được phê duyệt  0,819 m3
73 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và BVTK được phê duyệt  0,1556 100m3
74 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo chương V và BVTK được phê duyệt  0,936 m3
75 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V và BVTK được phê duyệt  0,0174 100m2
76 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V và BVTK được phê duyệt  0,0195 100m2
77 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chương V và BVTK được phê duyệt  1,4387 m3
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt  0,0887 tấn
79 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt  3,8613 m3
80 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và BVTK được phê duyệt  4,2752 m2
81 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và BVTK được phê duyệt  10,1956 m2
82 Quét nước xi măng 2 nước Theo chương V và BVTK được phê duyệt  14,47 m2
83 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chương V và BVTK được phê duyệt  0,5917 m3
84 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo chương V và BVTK được phê duyệt  0,0553 tấn
85 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và BVTK được phê duyệt  0,029 100m2
86 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và BVTK được phê duyệt  1 cái
87 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V và BVTK được phê duyệt  5 cấu kiện
88 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V và BVTK được phê duyệt  1 cấu kiện
89 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chương V và BVTK được phê duyệt  2 hộp
90 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn đũa Theo chương V và BVTK được phê duyệt  2 bộ
91 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo chương V và BVTK được phê duyệt  8 bộ
92 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo chương V và BVTK được phê duyệt  8 bộ
93 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo chương V và BVTK được phê duyệt  3 cái
94 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V và BVTK được phê duyệt  12 cái
95 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm Theo chương V và BVTK được phê duyệt  14 bảng
96 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm Theo chương V và BVTK được phê duyệt  2 bảng
97 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo chương V và BVTK được phê duyệt  1 cái
98 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chương V và BVTK được phê duyệt  2 hộp
99 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V và BVTK được phê duyệt  300 m
100 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V và BVTK được phê duyệt  300 m
101 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V và BVTK được phê duyệt  600 m
102 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt  0,58 100m
103 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt  0,16 100m
104 Lắp đặt tê thu PP.R TP D40/32/40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt  2 cái
105 Lắp đặt tê đều PP.R TP D25 Theo chương V và BVTK được phê duyệt  12 cái
106 Lắp đặt cút 90 độ PP.R D25 Theo chương V và BVTK được phê duyệt  16 cái
107 Lắp đặt cút 90 độ PP.R D40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt  4 cái
108 Lắp cút ren trong D25 Theo chương V và BVTK được phê duyệt  19 cái
109 Lắp đặt côn PP.R D40/32 Theo chương V và BVTK được phê duyệt  1 cái
110 Lắp kép đồng DN15 Theo chương V và BVTK được phê duyệt  11 cái
111 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 40mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt  0,12 100m
112 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt  0,16 100m
113 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 90mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt  0,2 100m
114 Lắp đặt tê nhựa 90 độ D42*42 Theo chương V và BVTK được phê duyệt  1 cái
115 Lắp đặt tê nhựa 45 độ D60*60 Theo chương V và BVTK được phê duyệt  4 cái
116 Lắp đặt tê nhựa 45 độ D90*90 Theo chương V và BVTK được phê duyệt  1 cái
117 Lắp đặt cút nhựa 90 độ D42 Theo chương V và BVTK được phê duyệt  8 cái
118 Lắp đặt cút nhựa 90 độ D60 Theo chương V và BVTK được phê duyệt  4 cái
119 Lắp đặt cút nhựa 135 độ D90 Theo chương V và BVTK được phê duyệt  8 cái
120 Lắp đặt côn nhựa D60*42 Theo chương V và BVTK được phê duyệt  2 cái
121 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chương V và BVTK được phê duyệt  2 bộ
122 Lắp đặt gương soi Theo chương V và BVTK được phê duyệt  2 cái
123 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chương V và BVTK được phê duyệt  2 bộ
124 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt  2 cái
125 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo chương V và BVTK được phê duyệt  2 bộ
126 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo chương V và BVTK được phê duyệt  1 bể
127 Bình nước nóng 15L (đã bao gồm lắp đặt) Theo chương V và BVTK được phê duyệt  2 cái
128 Bơm nước Theo chương V và BVTK được phê duyệt  1 cái
129 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chương V và BVTK được phê duyệt  2 bộ
130 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chương V và BVTK được phê duyệt  4 bộ
131 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chương V và BVTK được phê duyệt  2 cái
132 Lắp đặt kim thu sét dài 1m Theo chương V và BVTK được phê duyệt  2 cái
133 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt  45 m
134 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt  16 m
135 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt  67 m
136 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo chương V và BVTK được phê duyệt  5 cọc
137 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt  5,13 m3
138 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt  31,35 m3
139 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) Theo chương V và BVTK được phê duyệt  9,7 m3
140 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 50 Theo chương V và BVTK được phê duyệt  97 m2
141 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 Theo chương V và BVTK được phê duyệt  97 m2
B HM: GIẾNG KHOAN
1 Chuẩn bị mặt bằng Theo chương V và BVTK được phê duyệt  2 Công
2 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV Theo chương V và BVTK được phê duyệt  1 lần
3 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo chương V và BVTK được phê duyệt  10 m
4 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo chương V và BVTK được phê duyệt  71 m
5 Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, máy khoan đập cáp xoay 40kw, đường kính ống 146mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt  26 m
6 Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, máy khoan đập cáp xoay 40kw, đường kính ống 108mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt  45 m
7 Chèn sét Theo chương V và BVTK được phê duyệt  3 m3
8 Chèn sỏi, máy khoan đập cáp 40kw Theo chương V và BVTK được phê duyệt  3 m3
9 Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Theo chương V và BVTK được phê duyệt  10 m
10 Côn thép DN141/108 Theo chương V và BVTK được phê duyệt  1 cái
11 Bích thép đặc DN141 Theo chương V và BVTK được phê duyệt  1 cặp bích
12 Bích thép đặc DN108 Theo chương V và BVTK được phê duyệt  1 cặp bích
13 Bích thép rỗng DN141 Theo chương V và BVTK được phê duyệt  1 cặp bích
14 Gioăng cao su DN141 dày 5mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt  1 cái
15 Đai định hướng -20x5 Theo chương V và BVTK được phê duyệt  80 cái
16 Bu lông HM16 Theo chương V và BVTK được phê duyệt  8 cái
17 Ống thép tráng kẽm DN50 Theo chương V và BVTK được phê duyệt  0,7 100m
18 Van ren 2 chiều DN50 Theo chương V và BVTK được phê duyệt  1 cái
19 Van ren 1 chiều DN50 Theo chương V và BVTK được phê duyệt  1 cái
20 Cút thép tráng kẽm DN50 Theo chương V và BVTK được phê duyệt  3 cái
21 Rắc co thép tráng kẽm DN50 Theo chương V và BVTK được phê duyệt  2 cái
22 Răng kép thép DN50 Theo chương V và BVTK được phê duyệt  6 cái
23 Măng sông thép tráng kẽm DN50 Theo chương V và BVTK được phê duyệt  8 cái
24 Lắp đặt phao báo cạn Theo chương V và BVTK được phê duyệt  1 cái
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V và BVTK được phê duyệt  100 m
26 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V và BVTK được phê duyệt  100 m
27 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V và BVTK được phê duyệt  100 m
28 Cáp neo máy bơm Theo chương V và BVTK được phê duyệt  100 m
29 Cóc cáp Inox Theo chương V và BVTK được phê duyệt  5 cái
30 Lắp đặt tủ điện động lực và điều khiển (trọn bộ) Theo chương V và BVTK được phê duyệt  1 cái
31 Lắp đặt máy bơm chìm trục ngang Q=5m3/h; H=60-90m Theo chương V và BVTK được phê duyệt  1 cái
C ĐƯƠNG BÊ TÔNG
1 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V và BVTK được phê duyệt  1,4352 100m3
2 Rải lớp bạt nhựa chống mất nước xi măng Theo chương V và BVTK được phê duyệt  3.827,12 m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo chương V và BVTK được phê duyệt  612,3392 m3
4 Mua đất đắp K95 Theo chương V và BVTK được phê duyệt  162,1776 m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo chương V và BVTK được phê duyệt  16,2178 10m3/1km
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo chương V và BVTK được phê duyệt  16,2178 10m3/1km
D HÀNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt  14,4936 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt  1,98 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V và BVTK được phê duyệt  0,66 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt  8,25 m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V và BVTK được phê duyệt  0,0624 100m3
6 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo chương V và BVTK được phê duyệt  0,0829 10m3/1km
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo chương V và BVTK được phê duyệt  0,0829 10m3/1km
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V và BVTK được phê duyệt  0,957 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt  0,1284 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt  0,4981 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V và BVTK được phê duyệt  3,5888 m3
12 Dây thép gai Theo chương V và BVTK được phê duyệt  199,8 m2
E BÃI ĐỖ XE
1 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V và BVTK được phê duyệt  2,1 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo chương V và BVTK được phê duyệt  21 10m3/1km
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo chương V và BVTK được phê duyệt  21 10m3/1km
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Theo chương V và BVTK được phê duyệt  60 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt  1,54 m3
F HM: ĐẤT ĐẮP NGỤY TRANG HỆ THỐNG CÔNG SỰ
1 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và BVTK được phê duyệt  31,0273 100m3
2 Mua đất đắp K90 Theo chương V và BVTK được phê duyệt  3.413,003 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo chương V và BVTK được phê duyệt  341,3003 10m3/1km
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo chương V và BVTK được phê duyệt  341,3003 10m3/1km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->