Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210557861-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210550516
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ, Ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-22 08:14:00 đến ngày 2021-06-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,811,980,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NẠO VÉT VÀ KÈ HỒ PHÚ LỘI
1 Đào bóc phong hóa bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Chương V 22,4005 100m3
2 Đào đánh cấp, đất cấp II Chương V 219,73 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 104,3801 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V 5,6464 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 3,9356 100m3
6 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 23,1214 100m3
7 Đào nạo vét lòng hồ trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3 Chương V 222,1655 100m3
8 Thép tấm chống lầy Chương V 6.400 kg
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 244,566 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 70,7731 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm kè, đá 1x2, mác 200 Chương V 375,4 m3
12 Bê tông M200 đúc sẵn tấm lát mái kè, KT(40x40x15)cm Chương V 755,97 m3
13 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V 35.091 cái
14 Bê tông M200 đổ bù mái kè, đá 1x2cm Chương V 36,71 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V 118,5 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 68,01 m3
17 Rải giấy dầu chống thấm, tạo phẳng Chương V 7,9 100m2
18 Lót nilon tái sinh Chương V 6,8 100m2
19 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,79 100m3
20 Dăm lót mái kè, đá 1x2cm Chương V 631,77 m3
21 Dăm lót móng, đá 2x4cm Chương V 143,17 m3
22 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn Chương V 716 rọ
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm kè, đường kính cốt thép Chương V 4,2496 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm kè, đường kính cốt thép Chương V 12,6874 tấn
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V 2,5702 tấn
26 Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm kè Chương V 26,8024 100m2
27 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Chương V 104,9082 100m2
28 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Chương V 0,5925 100m2
29 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Chương V 122,47 m2
30 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Chương V 393,72 m2
31 Xây đá hộc, xây bậc lên xuống, ày Chương V 35,93 m3
32 Trát tường bậc lên xuống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Chương V 85,92 m2
33 Bơm nước hố móng, máy bơm 20CV Chương V 10 ca
34 Thuê mặt bằng bãi đúc cấu kiện BTCT (200m2) Chương V 5 tháng
35 Lót nilon tái sinh Chương V 56,15 100m2
36 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp lên Chương V 1.814,328 tấn
37 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp xuống Chương V 1.814,328 tấn
38 Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V 755,97 m3
B HẠNG MỤC: CỐNG XẢ VÀ CỐNG TƯỚI
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 71,11 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 8,57 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 1 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V 80,68 m3
5 Đào bóc phong hóa bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Chương V 1,0333 100m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 3,2362 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 2,2221 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 1,0333 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 0,7252 100m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 5,11 m3
11 Lót vữa xi măng cát vàng M100 Chương V 19,66 m3
12 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V 79,48 m3
13 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 60,61 m3
14 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Chương V 47,41 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 23,49 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V 38,56 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trần, đá 1x2, mác 200 Chương V 3,76 m3
18 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC KN 92 Chương V 12,4 m
19 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Chương V 30,17 m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 1,5683 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V 3,5415 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V 0,4006 tấn
23 Gia công Khung van, khe van Chương V 0,4371 tấn
24 Lắp dựng kết cấu thép khung van, khe van Chương V 0,4371 tấn
25 Gia công cửa van phẳng Chương V 0,393 tấn
26 Lắp dựng cửa van Chương V 0,393 tấn
27 Gia công lưới chắn rác Chương V 0,2095 tấn
28 Lắp dựng kết cấu thép lưới chắn rác Chương V 0,2095 tấn
29 Gia công khe van bằng thép không gỉ SUS304 Chương V 0,336 tấn
30 Lắp dựng kết cấu thép khe van Chương V 0,336 tấn
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 23,93 m2
32 Gioăng cao su củ tỏi P60, có lớp bố Chương V 4,64 m
33 Cao su tấm dày 15mm Chương V 1,09 m2
34 Máy đóng mở V3, trục vít 3,0m, quay tay Chương V 1 bộ
35 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 0,2883 100m2
36 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V 1,7606 100m2
37 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V 0,132 100m2
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V 9,43 m3
39 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V 0,0943 100m3
40 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Chương V 0,0542 100m2
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Chương V 7,9 m3
42 Lót nilon tái sinh Chương V 0,395 100m2
43 Dăm lót, đá 1x2 Chương V 3,95 m3
44 Đắp đê quây và đường tránh bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 3,75 100m3
45 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V 0,175 100m3
46 Bơm nước hố móng, máy bơm 10CV Chương V 36 ca
47 Đào phá đê quây bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Chương V 3,75 100m3
C HẠNG MỤC: CỐNG TIÊU VÀO HỒ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Chương V 15,67 m3
2 Đào bóc phong hóa bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Chương V 0,3612 100m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 2,2883 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,4104 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,7091 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 0,3612 100m3
7 Vận chuyển đất, vật liệu phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 1,1923 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 4,06 m3
9 Lót vữa xi măng cát vàng M100 Chương V 2,91 m3
10 Dăm lót, đá 1x2 Chương V 0,54 m3
11 Lót nilon tái sinh Chương V 0,054 100m2
12 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V 13,66 m3
13 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 6,12 m3
14 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Chương V 8,82 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 2,27 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V 2,4 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đáy, chiều rộng Chương V 17,87 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V 20,05 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn , đá 1x2, mác 200 Chương V 3,19 m3
20 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC KN 92 Chương V 10,95 m
21 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Chương V 11,01 m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 1,1458 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V 2,1511 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V 0,006 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V 0,3417 tấn
26 Gia công lưới chắn rác Chương V 0,22 tấn
27 Lắp dựng kết cấu thép lưới chắn rác Chương V 0,22 tấn
28 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 0,2196 100m2
29 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường Chương V 1,2461 100m2
30 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V 0,114 100m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V 5,6 m3
32 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V 0,056 100m3
33 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Chương V 0,039 100m2
34 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V 0,45 100m3
35 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 1,5 100m3
36 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V 0,14 100m3
37 Bơm nước hố móng, máy bơm 20CV Chương V 5 ca
38 Đào phá đê quây bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Chương V 1,95 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->