Gói thầu: Xây lắp và thiết bị công trình: Xây mới Trụ sở UBND xã Pá Khoang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210546895-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2021 22:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Viễn Thông |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị công trình: Xây mới Trụ sở UBND xã Pá Khoang |
| Số hiệu KHLCNT | 20210530706 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-21 21:59:00 đến ngày 2021-05-31 22:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,975,457,390 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 104,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC : NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5069 | 100m3 |
| 2 | BT đá 4x6 lót móng VXM 100# R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,442 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4724 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7776 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,6303 | m3 |
| 6 | Thép cổ cột F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4701 | tấn |
| 7 | Thép cổ cột F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3053 | tấn |
| 8 | Thép cổ cột F >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9918 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1603 | 100m2 |
| 10 | BT cổ cột s>0,1m2 M250# đá Dmax=20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6838 | m3 |
| 11 | SXLD cốt thép dầm móng, giằng móng F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2888 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép dầm móng,. Giằng móng F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2476 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép dầm móng,. Giằng móng F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9412 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5756 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,1825 | m3 |
| 16 | Xây móng >33cm, g.không nung, vữa XM M 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2192 | m3 |
| 17 | Xây cổ móng gạch không nung VXM50# b | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,2598 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6127 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2589 | 100m3 |
| 20 | BT nền đá 2x4 M150,R>=250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3683 | m3 |
| 21 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1874 | 100m3 |
| 22 | BT lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9547 | m3 |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy móng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1161 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép giằng bể F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép giằng bể F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0831 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1057 | 100m2 |
| 27 | BT móng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1873 | m3 |
| 28 | Bê tông dầm giằng bể M200#, đá Dmax=2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8657 | m3 |
| 29 | Xây móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2055 | m3 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,672 | m2 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,18 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m2 |
| 33 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,852 | m2 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0828 | tấn |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 36 | BTđúc sẵn tấm đan, M200, đá 1x2 đ.s=2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6444 | m3 |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2451 | m3 |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,555 | tấn |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3805 | tấn |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F > 18mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3643 | tấn |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5926 | 100m2 |
| 43 | BT cột,S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,201 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,2506 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0957 | m3 |
| 46 | Xây các kết cấu phức tạp h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0784 | m3 |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3338 | tấn |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7176 | tấn |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F> 18mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4636 | tấn |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,799 | 100m2 |
| 51 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5302 | m3 |
| 52 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1084 | tấn |
| 53 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường F>10mm cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6297 | tấn |
| 54 | Ván khuôn kim loại ,ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3556 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,798 | m3 |
| 56 | Xây các kết cấu phức tạp h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3999 | m3 |
| 57 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6129 | tấn |
| 58 | Ván khuôn thép, sàn tầng 2,cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2392 | 100m2 |
| 59 | BT sàn mái, đá 1x2, vữa M250, độ sụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4733 | m3 |
| 60 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,536 | tấn |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3805 | tấn |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2941 | tấn |
| 63 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, cột vuông, cột chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5293 | 100m2 |
| 64 | BT cột, S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8525 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,1949 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0957 | m3 |
| 67 | Xây các kết cấu phức tạp h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5982 | m3 |
| 68 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3177 | tấn |
| 69 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6268 | tấn |
| 70 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F> 18mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4636 | tấn |
| 71 | Ván khuôn kim loại xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7133 | 100m2 |
| 72 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1664 | m3 |
| 73 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1084 | tấn |
| 74 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường F>10mm cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6592 | tấn |
| 75 | Ván khuôn kim loại ,ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3556 | 100m2 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,798 | m3 |
| 77 | Xây các kết cấu phức tạp h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3999 | m3 |
| 78 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9593 | tấn |
| 79 | Ván khuôn kim loại sàn mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7946 | 100m2 |
| 80 | BT sàn mái, đá 1x2, vữa M250, độ sụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,76 | m3 |
| 81 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5342 | tấn |
| 82 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8477 | tấn |
| 83 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, cột vuông, cột chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,524 | 100m2 |
| 84 | BT cột, S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8525 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,6979 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0957 | m3 |
| 87 | Xây các kết cấu phức tạp h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2032 | m3 |
| 88 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3196 | tấn |
| 89 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4317 | tấn |
| 90 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6527 | tấn |
| 91 | Ván khuôn kim loại xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9298 | 100m2 |
| 92 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5389 | m3 |
| 93 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1326 | tấn |
| 94 | Ván khuôn kim loại sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7639 | 100m2 |
| 95 | BT sàn mái, đá 1x2, vữa M250, độ sụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,1739 | m3 |
| 96 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,9618 | m3 |
| 97 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2116 | tấn |
| 98 | Ván khuôn kim loại xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1838 | 100m2 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8172 | m3 |
| 100 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1928 | tấn |
| 101 | Lắp dựng vì kèo thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1928 | tấn |
| 102 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,226 | tấn |
| 103 | Lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,226 | tấn |
| 104 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,8243 | m2 |
| 105 | Lợp mái tôn LD dày 0,42 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2423 | 100m2 |
| 106 | Tôn úp nóc, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 107 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, VXM M 100, cát vàng Ml>2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,3256 | m2 |
| 108 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,3256 | m2 |
| 109 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 779,768 | m2 |
| 110 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 761,6485 | m2 |
| 111 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.047,6777 | m2 |
| 112 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,64 | m2 |
| 113 | Trát xà dầm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356,5522 | m2 |
| 114 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1 cm VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,42 | m2 |
| 115 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,9937 | m2 |
| 116 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 659,46 | m |
| 117 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 613,19 | m |
| 118 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4128 | m2 |
| 119 | Đắp đầu trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 120 | Lát nền, sàn, gạch men 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 545,7696 | m2 |
| 121 | Đắp cát tôn nền vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,356 | m3 |
| 122 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,363 | m2 |
| 123 | Ôp tường, trụ, cột gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,413 | m2 |
| 124 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2 cm, VXM M100, cát vàng Ml>2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,3859 | m2 |
| 125 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,8127 | m2 |
| 126 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,5732 | m2 |
| 127 | SXLD lan can cầu thang bằng sắt hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m2 |
| 128 | Sản xuất + lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ kích thước D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 129 | SXLD trụ cầu thang gỗ NIII | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 130 | Lắp lan can thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,35 | m2 |
| 131 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 761,6485 | m2 |
| 132 | Sơn dầm, trần, cột tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.393,0579 | m2 |
| 133 | Sản xuất cửa đi kính cường lực 12 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,65 | m2 |
| 134 | Kẹp góc cửa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 135 | Kẹp kính cửa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 136 | Khóa cửa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 137 | Bản lề cửa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 138 | Tay nắm cửa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 139 | SX cửa đi nhôm việt pháp kính an toàn 2 lớp dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,68 | m2 |
| 140 | SX cửa đi nhôm việt pháp kính an toàn 2 lớp dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,49 | m2 |
| 141 | SX cửa sổ, nhôm việt pháp kính an toàn 2 lớp dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,11 | m2 |
| 142 | SX vách kính, nhôm việt pháp kính an toàn 2 lớp dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,573 | m2 |
| 143 | Lắp cửa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,93 | m2 |
| 144 | Lắp dựng vách kính các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,573 | m2 |
| 145 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7757 | tấn |
| 146 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,79 | m2 |
| 147 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,3995 | m2 |
| 148 | Lắp bộ đèn sát trần có chao chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 149 | Lắp đèn ống dài 1.2 mét, loại hộp đèn có 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 150 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 151 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 153 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 154 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | cái |
| 155 | Lắp đặt Aptomat loại 3 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt Aptomat loại 1pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 157 | Lắp đặt Aptomat loại 1pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 158 | Lắp đặt hộp các loại, KT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | hộp |
| 159 | Đế âm tường lắp thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142 | cái |
| 160 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 161 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 162 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 163 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 164 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x16+1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK =15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.300 | m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 167 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt sứ hạ thế - loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 169 | Tủ điện tổng bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 170 | Tủ điện tầng bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 171 | Lắp đặt Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt kim thu sét chiều dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 173 | Gia công và đóng cọc chống sét loại cọc dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cọc |
| 174 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất dây thép fi 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 175 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mài nhà dây thép fi 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | m |
| 176 | Má kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 177 | Chân đỡ dây thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | Cái |
| 178 | Đào mương tiêu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m3 |
| 179 | Lấp đất mương tiêu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m3 |
| 180 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 181 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 182 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 183 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 184 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 185 | Lặp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 186 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 187 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 188 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 189 | Lắp đặt vòi rửa bằng đồng ( D15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=20mm dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=25mm dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=50mm dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 193 | Lắp đặt côn,cút ren D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 194 | Lắp đặt côn,cút ren D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 195 | Lắp đặt côn,cút ren D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 196 | Tê nhựa ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 197 | Tê nhựa ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 198 | Tê nhựa ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 199 | Rắc co ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 200 | Rắc co ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 201 | Rắc co ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 202 | Măng sông nhựa hàn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 203 | Măng sông nhựa hàn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 204 | Măng sông nhựa hàn D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 205 | Lăp đặt van ren, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 206 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 207 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van d=250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 208 | Van khóa D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 209 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 210 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 211 | Máy bơm nước sinh hoạt Q=2,5m3/h (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 212 | Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 216 | Côn, cút nhựa D=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 217 | Côn, cút nhựa D=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 218 | Côn, cút nhựa D=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 219 | Lắp đặt tê D=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 220 | Lắp đặt tê D=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 221 | Lắp đặt tê D=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 222 | Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 223 | LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, đk 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P măng sông, D=90mm dài 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | 100m |
| 225 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P măng sông, D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 226 | Đai inox giữ ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | Cái |
| 227 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2016 | 100m2 |
| 228 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8226 | 100m3 |
| 229 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8226 | 100m3 |
| 230 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 231 | Lắp đặt côn, cút, tê thép nối bằng phương pháp hàn, Đường kính D = 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 232 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 233 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, Đường kính D = 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| B | GARA XE ĐẠP, XE MÁY | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7875 | m3 |
| 2 | BT lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1058 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7383 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,02 | m2 |
| 7 | Trát tường bo quanh nền, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,915 | m2 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7315 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2673 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7315 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,8942 | m2 |
| 13 | Lợp mái tôn LD 0,42ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8298 | 100m2 |
| C | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ KHÁC | |||
| 1 | Đào san đất , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,097 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,485 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất , đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,388 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,329 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,921 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất , đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất mặt , độ chặt yêu cầu k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,775 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,378 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,426 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,426 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,545 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,545 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất về đắp 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,739 | 100m3 |
| 16 | BT lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,954 | m3 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bể nước, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9407 | tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,088 | tấn |
| 19 | Ván khuôn kim loại bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8021 | 100m2 |
| 20 | BT bể R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,436 | m3 |
| 21 | Xây tường ô để máy bơm VXM 75# B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,102 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,076 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,1 | m2 |
| 24 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,74 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,46 | m2 |
| 26 | Láng nắp bể nước, dày 3 cm, VXM M 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m2 |
| 27 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường ngoài bể, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,076 | m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0295 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | 100m2 |
| 30 | BTđúc sẵn tấm đan, M200, đá 1x2 đ.s=2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,441 | m3 |
| 31 | Cửa bưng tôn máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 32 | Nắp tôn mặt bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m2 |
| 33 | Khoá treo Việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,12 | m3 |
| 35 | Đào giằng móng dầm giằng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4168 | m3 |
| 36 | BT đá 4x6 lót móng VXM 100# R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0231 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0563 | tấn |
| 38 | Ván khuôn kim loại cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng đài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 39 | Bê tông móng M200#, đá Dmax=4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5219 | m3 |
| 40 | SXLD cốt thép giằng đài F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0308 | tấn |
| 41 | SXLD cốt thép dầm móng F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1388 | tấn |
| 42 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn móng giằng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0827 | 100m2 |
| 43 | Bê tông dầm móng M200#, đá Dmax=2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9099 | m3 |
| 44 | Thép cổ cột F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0289 | tấn |
| 45 | Thép cổ cột F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0738 | tấn |
| 46 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 47 | BT cổ cột s>0,1m2 M250# đá Dmax=20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3049 | m3 |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7067 | m3 |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0364 | tấn |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1024 | tấn |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1531 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,355 | m3 |
| 53 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,111 | m3 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,76 | m2 |
| 55 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,8 | m |
| 56 | Ốp đá granit vào trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m2 |
| 57 | Đắp chi tiết trên trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 58 | Xây tường thẳng >33,h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8706 | m3 |
| 59 | Trát biển cổng 1,5 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,073 | m2 |
| 60 | Ôp đá Granít tự nhiên vào tường, cột sử dụng chốt bằng INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,44 | m2 |
| 61 | Bộ chữ biển chữ INOX hộp mạ đồng + viền trang trí (Chữ Trụ Sở Đảng Ủy - HĐND-UBND xã Pá Khoang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 62 | Bộ biển LED điện tử cổng chính (LED P10 ngoài trời) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,85 | md |
| 63 | Sơn trụ cổng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,833 | m2 |
| 64 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0439 | tấn |
| 65 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1301 | tấn |
| 66 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F>18mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0291 | tấn |
| 67 | Ván khuôn kim loại xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0766 | 100m2 |
| 68 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt= 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7757 | m3 |
| 69 | Trát xà dầm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6636 | m2 |
| 70 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6314 | tấn |
| 71 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2741 | 100m2 |
| 72 | BT sàn mái, đá 1x2, vữa M200, độ sụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7741 | m3 |
| 73 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m2 |
| 74 | Ngói bò úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | md |
| 75 | Sản xuất cổng bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | tấn |
| 76 | Sản xuất tôn huỳnh giập hoa văn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1722 | m2 |
| 77 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,8663 | m2 |
| 78 | Lắp đặt cổng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | m2 |
| 79 | Bánh xe cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 80 | Bản lề cối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 81 | Khoá cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 82 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4095 | 100m3 |
| 83 | BT lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m3 |
| 84 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2371 | tấn |
| 85 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 86 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 87 | Xây móng >33cm, gạch không nung, vữa XM M 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,064 | m3 |
| 88 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1501 | 100m3 |
| 89 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6411 | m3 |
| 90 | Xây trụ cột độc lập,h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0184 | m3 |
| 91 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1764 | tấn |
| 92 | Ván khuôn kim loại, xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1055 | 100m2 |
| 93 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1603 | m3 |
| 94 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,3428 | m2 |
| 95 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,3244 | m2 |
| 96 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,096 | m2 |
| 97 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,7632 | m2 |
| 98 | Sản xuất hàng rào thép hộp 50x25x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9738 | tấn |
| 99 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,6032 | m2 |
| 100 | Lắp dựng hàng rào hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,651 | m2 |
| 101 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4914 | 100m3 |
| 102 | BT lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m3 |
| 103 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2846 | tấn |
| 104 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 105 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,376 | m3 |
| 106 | Xây móng >33cm, gạch không nung, vữa XM M 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,0768 | m3 |
| 107 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1801 | 100m3 |
| 108 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5804 | m3 |
| 109 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9105 | m3 |
| 110 | Xây trụ cột độc lập,h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6174 | m3 |
| 111 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2128 | tấn |
| 112 | Ván khuôn kim loại, xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1273 | 100m2 |
| 113 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4001 | m3 |
| 114 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,0188 | m2 |
| 115 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,678 | m2 |
| 116 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,824 | m2 |
| 117 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369,5208 | m2 |
| 118 | Đắp cát nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,75 | m3 |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,5 | m3 |
| 120 | Láng gạch nền sân Tezzaro 40x40x3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 515 | m2 |
| 121 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4668 | m3 |
| 122 | BT lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3441 | m3 |
| 123 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,218 | m3 |
| 124 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4889 | m3 |
| 125 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,7519 | m2 |
| 126 | Công tác ốp gạch thẻ bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,7519 | m2 |
| 127 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,54 | m3 |
| 128 | Đào đất rãnh chôn ống đất C3, B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 129 | Lấp đất rãnh chôn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa HPDE nối bằng P/P măng sông, D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 131 | Lắp đặt côn, cút nhựa HPDE nối bằng P.P măng sông, D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 132 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 133 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 134 | Hộp tôn đựng đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 135 | Đào đất rãnh chôn ống đất C3 B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m3 |
| 136 | Lấp đất rãnh chôn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m3 |
| 137 | Bê tông mặt rãnh, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 138 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 139 | Lắp đặt cút thép TTK D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt tê thép thép TTK D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 141 | Lắp van ren TTK D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 142 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5105 | 100m3 |
| 143 | BT lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1905 | m3 |
| 144 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8803 | m3 |
| 145 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,766 | m2 |
| 146 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4306 | tấn |
| 147 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3446 | 100m2 |
| 148 | BTđúc sẵn tấm đan, M200, đá 1x2 đ.s=2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,96 | m3 |
| 149 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | cấu kiện |
| 150 | Dây cáp lõi đồng 3x16 + 1x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 151 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 4 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 152 | Lắp đặt sứ cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 153 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 154 | Hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 156 | Hộp cầu dao tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 158 | Tủ điện tổng ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 159 | LĐ Aptomat loại 3 pha, A=200 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 161 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 162 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 163 | Lắp đặt đèn cao áp chiếu sáng ngoài nhà loại bóng 250W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 164 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2658 | 100m3 |
| 165 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2658 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bình bọt chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bình |
| 2 | Bình khí chữa cháy CO2-MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bình |
| 3 | Tiêu lệnh chữa cháy Foocmika viền nhôm (KT1x0,6)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 4 | Giá đựng bình bọt cứu hoả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 5 | Trụ cứu hỏa ngoài nhà D65 02 cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Họng cứu hỏa trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 7 | Hộp đựng lăng phun + vòi ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Hộp đựng lăng phun + vòi trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 9 | Lăng phun phi D13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 10 | Lăng phun phi D19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 11 | Ống vải mềm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cuộn |
| 12 | Ống vải mềm D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cuộn |
| 13 | Van chặn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Van 1 chiều D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Y lọc D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Chống rung D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Đồng hồ đo áp 6BAR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Tủ điều khiển bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Máy bơm chữa cháy điện H=60m.c.n, Q=12,5l/s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 20 | Máy bơm chữa cháy Diezen H=60m.c.n, Q=12,5l/s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 21 | Rọ hút D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi