Gói thầu: Xây lắp và thiết bị công trình: Xây mới Trụ sở UBND xã Pá Khoang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210546895-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2021 22:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Viễn Thông
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị công trình: Xây mới Trụ sở UBND xã Pá Khoang
Số hiệu KHLCNT 20210530706
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-21 21:59:00 đến ngày 2021-05-31 22:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,975,457,390 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 104,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC : NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1 Đào móng công trình , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5069 100m3
2 BT đá 4x6 lót móng VXM 100# R Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,442 m3
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4724 tấn
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7776 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,6303 m3
6 Thép cổ cột F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4701 tấn
7 Thép cổ cột F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3053 tấn
8 Thép cổ cột F >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9918 tấn
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1603 100m2
10 BT cổ cột s>0,1m2 M250# đá Dmax=20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6838 m3
11 SXLD cốt thép dầm móng, giằng móng F Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2888 tấn
12 SXLD cốt thép dầm móng,. Giằng móng F Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2476 tấn
13 SXLD cốt thép dầm móng,. Giằng móng F Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9412 tấn
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5756 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,1825 m3
16 Xây móng >33cm, g.không nung, vữa XM M 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2192 m3
17 Xây cổ móng gạch không nung VXM50# b Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,2598 m3
18 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6127 100m3
19 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2589 100m3
20 BT nền đá 2x4 M150,R>=250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,3683 m3
21 Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1874 100m3
22 BT lót móng, R Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9547 m3
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy móng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1161 tấn
24 SXLD cốt thép giằng bể F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 tấn
25 SXLD cốt thép giằng bể F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0831 tấn
26 Ván khuôn thép. Ván khuôn bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1057 100m2
27 BT móng R Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1873 m3
28 Bê tông dầm giằng bể M200#, đá Dmax=2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8657 m3
29 Xây móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2055 m3
30 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,672 m2
31 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,18 m2
32 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1 m2
33 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,852 m2
34 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0828 tấn
35 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0216 100m2
36 BTđúc sẵn tấm đan, M200, đá 1x2 đ.s=2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6444 m3
37 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cấu kiện
38 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2451 m3
39 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,555 tấn
40 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3805 tấn
41 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F > 18mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3643 tấn
42 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5926 100m2
43 BT cột,S Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,201 m3
44 Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,2506 m3
45 Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0957 m3
46 Xây các kết cấu phức tạp h Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0784 m3
47 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3338 tấn
48 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7176 tấn
49 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F> 18mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4636 tấn
50 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,799 100m2
51 BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,5302 m3
52 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1084 tấn
53 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường F>10mm cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6297 tấn
54 Ván khuôn kim loại ,ván khuôn cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3556 100m2
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,798 m3
56 Xây các kết cấu phức tạp h Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3999 m3
57 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6129 tấn
58 Ván khuôn thép, sàn tầng 2,cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2392 100m2
59 BT sàn mái, đá 1x2, vữa M250, độ sụt =2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,4733 m3
60 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,536 tấn
61 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3805 tấn
62 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2941 tấn
63 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, cột vuông, cột chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5293 100m2
64 BT cột, S Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8525 m3
65 Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,1949 m3
66 Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0957 m3
67 Xây các kết cấu phức tạp h Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5982 m3
68 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3177 tấn
69 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6268 tấn
70 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F> 18mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4636 tấn
71 Ván khuôn kim loại xà, dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7133 100m2
72 BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,1664 m3
73 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1084 tấn
74 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường F>10mm cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6592 tấn
75 Ván khuôn kim loại ,ván khuôn cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3556 100m2
76 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,798 m3
77 Xây các kết cấu phức tạp h Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3999 m3
78 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9593 tấn
79 Ván khuôn kim loại sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7946 100m2
80 BT sàn mái, đá 1x2, vữa M250, độ sụt =2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,76 m3
81 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5342 tấn
82 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8477 tấn
83 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, cột vuông, cột chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,524 100m2
84 BT cột, S Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8525 m3
85 Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,6979 m3
86 Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0957 m3
87 Xây các kết cấu phức tạp h Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2032 m3
88 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3196 tấn
89 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4317 tấn
90 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6527 tấn
91 Ván khuôn kim loại xà, dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9298 100m2
92 BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,5389 m3
93 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1326 tấn
94 Ván khuôn kim loại sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7639 100m2
95 BT sàn mái, đá 1x2, vữa M250, độ sụt =2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,1739 m3
96 Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,9618 m3
97 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2116 tấn
98 Ván khuôn kim loại xà, dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1838 100m2
99 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8172 m3
100 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1928 tấn
101 Lắp dựng vì kèo thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1928 tấn
102 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,226 tấn
103 Lắp xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,226 tấn
104 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,8243 m2
105 Lợp mái tôn LD dày 0,42 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2423 100m2
106 Tôn úp nóc, máng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
107 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, VXM M 100, cát vàng Ml>2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,3256 m2
108 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,3256 m2
109 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 779,768 m2
110 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 761,6485 m2
111 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.047,6777 m2
112 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,64 m2
113 Trát xà dầm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 356,5522 m2
114 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1 cm VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,42 m2
115 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,9937 m2
116 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 659,46 m
117 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 613,19 m
118 Miết mạch tường gạch loại lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4128 m2
119 Đắp đầu trụ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
120 Lát nền, sàn, gạch men 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 545,7696 m2
121 Đắp cát tôn nền vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,356 m3
122 Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,363 m2
123 Ôp tường, trụ, cột gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,413 m2
124 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2 cm, VXM M100, cát vàng Ml>2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,3859 m2
125 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,8127 m2
126 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,5732 m2
127 SXLD lan can cầu thang bằng sắt hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2 m2
128 Sản xuất + lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ kích thước D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m
129 SXLD trụ cầu thang gỗ NIII Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
130 Lắp lan can thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,35 m2
131 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 761,6485 m2
132 Sơn dầm, trần, cột tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.393,0579 m2
133 Sản xuất cửa đi kính cường lực 12 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,65 m2
134 Kẹp góc cửa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
135 Kẹp kính cửa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
136 Khóa cửa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
137 Bản lề cửa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
138 Tay nắm cửa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
139 SX cửa đi nhôm việt pháp kính an toàn 2 lớp dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,68 m2
140 SX cửa đi nhôm việt pháp kính an toàn 2 lớp dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,49 m2
141 SX cửa sổ, nhôm việt pháp kính an toàn 2 lớp dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,11 m2
142 SX vách kính, nhôm việt pháp kính an toàn 2 lớp dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,573 m2
143 Lắp cửa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 273,93 m2
144 Lắp dựng vách kính các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,573 m2
145 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7757 tấn
146 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,79 m2
147 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,3995 m2
148 Lắp bộ đèn sát trần có chao chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
149 Lắp đèn ống dài 1.2 mét, loại hộp đèn có 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
150 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
151 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
152 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
153 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
154 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 73 cái
155 Lắp đặt Aptomat loại 3 pha 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
156 Lắp đặt Aptomat loại 1pha 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
157 Lắp đặt Aptomat loại 1pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
158 Lắp đặt hộp các loại, KT Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 hộp
159 Đế âm tường lắp thiết bị điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 142 cái
160 Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.200 m
161 Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
162 Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
163 Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
164 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x16+1x10)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
165 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK =15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.300 m
166 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
167 Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
168 Lắp đặt sứ hạ thế - loại 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
169 Tủ điện tổng bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
170 Tủ điện tầng bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tủ
171 Lắp đặt Vôn kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
172 Lắp đặt kim thu sét chiều dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
173 Gia công và đóng cọc chống sét loại cọc dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cọc
174 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất dây thép fi 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
175 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mài nhà dây thép fi 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 m
176 Má kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
177 Chân đỡ dây thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 Cái
178 Đào mương tiêu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,68 m3
179 Lấp đất mương tiêu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,68 m3
180 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
181 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
182 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
183 Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
184 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
185 Lặp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
186 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
187 Lắp đặt hộp đựng xà bông Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
188 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
189 Lắp đặt vòi rửa bằng đồng ( D15) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
190 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=20mm dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
191 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=25mm dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
192 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=50mm dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
193 Lắp đặt côn,cút ren D=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
194 Lắp đặt côn,cút ren D=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
195 Lắp đặt côn,cút ren D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
196 Tê nhựa ren trong D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
197 Tê nhựa ren trong D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
198 Tê nhựa ren trong D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
199 Rắc co ren trong D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
200 Rắc co ren trong D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
201 Rắc co ren trong D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
202 Măng sông nhựa hàn D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
203 Măng sông nhựa hàn D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
204 Măng sông nhựa hàn D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
205 Lăp đặt van ren, D Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
206 Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
207 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van d=250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
208 Van khóa D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
209 Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
210 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
211 Máy bơm nước sinh hoạt Q=2,5m3/h (bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
212 Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
213 Lắp đặt ống nhựa PVC D=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 100m
214 Lắp đặt ống nhựa PVC D=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
215 Lắp đặt ống nhựa PVC D=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
216 Côn, cút nhựa D=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
217 Côn, cút nhựa D=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
218 Côn, cút nhựa D=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
219 Lắp đặt tê D=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
220 Lắp đặt tê D=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
221 Lắp đặt tê D=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
222 Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
223 LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, đk 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
224 Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P măng sông, D=90mm dài 8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 100m
225 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P măng sông, D=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
226 Đai inox giữ ống thoát nước mưa Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 Cái
227 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2016 100m2
228 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8226 100m3
229 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8226 100m3
230 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m
231 Lắp đặt côn, cút, tê thép nối bằng phương pháp hàn, Đường kính D = 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
232 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
233 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, Đường kính D = 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
B GARA XE ĐẠP, XE MÁY
1 Đào móng cột trụ, hố B Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7875 m3
2 BT lót móng, R Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1058 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 m3
5 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200# Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7383 m3
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,02 m2
7 Trát tường bo quanh nền, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,915 m2
8 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7315 tấn
9 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2673 tấn
10 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7315 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 tấn
12 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,8942 m2
13 Lợp mái tôn LD 0,42ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8298 100m2
C CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ KHÁC
1 Đào san đất , đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,097 100m3
2 Đào san đất , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,485 100m3
3 Đào san đất , đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,388 100m3
4 Đào xúc đất , đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,329 100m3
5 Đào xúc đất , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,921 100m3
6 Đào xúc đất , đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 100m3
7 Đắp đất mặt , độ chặt yêu cầu k=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,775 100m3
8 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,378 100m3
9 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,426 100m3
10 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,426 100m3
11 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,545 100m3
12 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,545 100m3
13 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 100m3
14 Vận chuyển đất về đắp 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 100m3
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,739 100m3
16 BT lót móng, R Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,954 m3
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép bể nước, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9407 tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,088 tấn
19 Ván khuôn kim loại bể nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8021 100m2
20 BT bể R Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,436 m3
21 Xây tường ô để máy bơm VXM 75# B Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,102 m3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,076 m2
23 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,1 m2
24 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,74 m2
25 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,46 m2
26 Láng nắp bể nước, dày 3 cm, VXM M 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 m2
27 Quét nhựa bi tum nóng vào tường ngoài bể, Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,076 m2
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0295 tấn
29 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0168 100m2
30 BTđúc sẵn tấm đan, M200, đá 1x2 đ.s=2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,441 m3
31 Cửa bưng tôn máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
32 Nắp tôn mặt bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m2
33 Khoá treo Việt tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,12 m3
35 Đào giằng móng dầm giằng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4168 m3
36 BT đá 4x6 lót móng VXM 100# R Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0231 m3
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0563 tấn
38 Ván khuôn kim loại cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng đài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 100m2
39 Bê tông móng M200#, đá Dmax=4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5219 m3
40 SXLD cốt thép giằng đài F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0308 tấn
41 SXLD cốt thép dầm móng F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1388 tấn
42 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn móng giằng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0827 100m2
43 Bê tông dầm móng M200#, đá Dmax=2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9099 m3
44 Thép cổ cột F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0289 tấn
45 Thép cổ cột F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0738 tấn
46 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 100m2
47 BT cổ cột s>0,1m2 M250# đá Dmax=20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3049 m3
48 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7067 m3
49 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0364 tấn
50 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1024 tấn
51 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1531 100m2
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,355 m3
53 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,111 m3
54 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,76 m2
55 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,8 m
56 Ốp đá granit vào trụ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 m2
57 Đắp chi tiết trên trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
58 Xây tường thẳng >33,h Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8706 m3
59 Trát biển cổng 1,5 cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,073 m2
60 Ôp đá Granít tự nhiên vào tường, cột sử dụng chốt bằng INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,44 m2
61 Bộ chữ biển chữ INOX hộp mạ đồng + viền trang trí (Chữ Trụ Sở Đảng Ủy - HĐND-UBND xã Pá Khoang) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
62 Bộ biển LED điện tử cổng chính (LED P10 ngoài trời) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,85 md
63 Sơn trụ cổng 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,833 m2
64 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0439 tấn
65 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1301 tấn
66 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F>18mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0291 tấn
67 Ván khuôn kim loại xà, dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0766 100m2
68 BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt= 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7757 m3
69 Trát xà dầm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6636 m2
70 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6314 tấn
71 Ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2741 100m2
72 BT sàn mái, đá 1x2, vữa M200, độ sụt =2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7741 m3
73 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 m2
74 Ngói bò úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4 md
75 Sản xuất cổng bằng thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225 tấn
76 Sản xuất tôn huỳnh giập hoa văn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1722 m2
77 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,8663 m2
78 Lắp đặt cổng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225 m2
79 Bánh xe cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
80 Bản lề cối Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
81 Khoá cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
82 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4095 100m3
83 BT lót móng, R Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 m3
84 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2371 tấn
85 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m2
86 BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m3
87 Xây móng >33cm, gạch không nung, vữa XM M 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,064 m3
88 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1501 100m3
89 Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6411 m3
90 Xây trụ cột độc lập,h Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0184 m3
91 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1764 tấn
92 Ván khuôn kim loại, xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1055 100m2
93 BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1603 m3
94 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,3428 m2
95 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,3244 m2
96 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,096 m2
97 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,7632 m2
98 Sản xuất hàng rào thép hộp 50x25x1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9738 tấn
99 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,6032 m2
100 Lắp dựng hàng rào hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,651 m2
101 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4914 100m3
102 BT lót móng, R Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,68 m3
103 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2846 tấn
104 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100m2
105 BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,376 m3
106 Xây móng >33cm, gạch không nung, vữa XM M 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,0768 m3
107 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1801 100m3
108 Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5804 m3
109 Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9105 m3
110 Xây trụ cột độc lập,h Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6174 m3
111 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2128 tấn
112 Ván khuôn kim loại, xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1273 100m2
113 BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4001 m3
114 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 329,0188 m2
115 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,678 m2
116 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,824 m2
117 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả Mô tả kỹ thuật theo chương V 369,5208 m2
118 Đắp cát nền sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,75 m3
119 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,5 m3
120 Láng gạch nền sân Tezzaro 40x40x3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 515 m2
121 Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4668 m3
122 BT lót móng, R Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3441 m3
123 Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,218 m3
124 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4889 m3
125 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,7519 m2
126 Công tác ốp gạch thẻ bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,7519 m2
127 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,54 m3
128 Đào đất rãnh chôn ống đất C3, B Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m3
129 Lấp đất rãnh chôn ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m3
130 Lắp đặt ống nhựa HPDE nối bằng P/P măng sông, D=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
131 Lắp đặt côn, cút nhựa HPDE nối bằng P.P măng sông, D=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
132 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
133 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
134 Hộp tôn đựng đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
135 Đào đất rãnh chôn ống đất C3 B Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m3
136 Lấp đất rãnh chôn ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m3
137 Bê tông mặt rãnh, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
138 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
139 Lắp đặt cút thép TTK D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
140 Lắp đặt tê thép thép TTK D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
141 Lắp van ren TTK D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
142 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5105 100m3
143 BT lót móng, R Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1905 m3
144 Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8803 m3
145 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,766 m2
146 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4306 tấn
147 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3446 100m2
148 BTđúc sẵn tấm đan, M200, đá 1x2 đ.s=2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,96 m3
149 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 113 cấu kiện
150 Dây cáp lõi đồng 3x16 + 1x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
151 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 4 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
152 Lắp đặt sứ cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
153 Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
154 Hòm công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
155 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
156 Hộp cầu dao tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
157 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
158 Tủ điện tổng ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
159 LĐ Aptomat loại 3 pha, A=200 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
160 Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
161 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
162 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
163 Lắp đặt đèn cao áp chiếu sáng ngoài nhà loại bóng 250W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
164 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2658 100m3
165 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2658 100m3
D HẠNG MỤC THIẾT BỊ
1 Bình bọt chữa cháy MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bình
2 Bình khí chữa cháy CO2-MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bình
3 Tiêu lệnh chữa cháy Foocmika viền nhôm (KT1x0,6)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
4 Giá đựng bình bọt cứu hoả Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
5 Trụ cứu hỏa ngoài nhà D65 02 cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
6 Họng cứu hỏa trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
7 Hộp đựng lăng phun + vòi ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
8 Hộp đựng lăng phun + vòi trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
9 Lăng phun phi D13 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
10 Lăng phun phi D19 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
11 Ống vải mềm D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cuộn
12 Ống vải mềm D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cuộn
13 Van chặn D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
14 Van 1 chiều D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Y lọc D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Chống rung D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Đồng hồ đo áp 6BAR Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Tủ điều khiển bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Máy bơm chữa cháy điện H=60m.c.n, Q=12,5l/s Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
20 Máy bơm chữa cháy Diezen H=60m.c.n, Q=12,5l/s Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
21 Rọ hút D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->