Gói thầu: Gói xây lắp + thiết bị công trình Xây dựng nhà ăn trường tiểu học Ka Long, thành phố Móng Cái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210549546-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái |
| Tên gói thầu | Gói xây lắp + thiết bị công trình Xây dựng nhà ăn trường tiểu học Ka Long, thành phố Móng Cái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210234083 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Móng Cái |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-21 21:55:00 đến ngày 2021-06-01 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,506,582,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN | |||
| 1 | Đào đất móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2806 | 100m3 |
| 2 | Đắp đá mạt công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9287 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3283 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,479 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,4383 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2171 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3461 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5971 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7278 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0323 | m3 |
| 11 | Cốt thép cổ cột đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1764 | tấn |
| 12 | Cốt thép cổ cột đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8692 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9112 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,0x9,5x20, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,5835 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,387 | m3 |
| 16 | Cốt thép giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1701 | tấn |
| 17 | Cốt thép giằng fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6112 | tấn |
| 18 | Cốt thép giằng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1087 | tấn |
| 19 | Ván khuôn giằng chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6258 | 100m2 |
| 20 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0483 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2803 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3847 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,465 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,5941 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1814 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2787 | tấn |
| 27 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5207 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông dầm nhà , đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,2681 | m3 |
| 29 | Ván khuôn dầm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1926 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9898 | tấn |
| 31 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7649 | tấn |
| 32 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0742 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,6201 | m3 |
| 34 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7923 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7092 | tấn |
| 36 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5884 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cầu thang, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4588 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép cầu thang, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9253 | tấn |
| 39 | Cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2244 | tấn |
| 40 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,3 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,207 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,132 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,149 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2736 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,3024 | m3 |
| 46 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7985 | m3 |
| 47 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7619 | 100m2 |
| 48 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,329 | tấn |
| 49 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9032 | tấn |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1824 | m3 |
| 51 | Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9012 | m3 |
| 52 | Ván khuôn giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1901 | 100m2 |
| 53 | Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0418 | tấn |
| 54 | Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | tấn |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.147,685 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 877,173 | m2 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,2076 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 439,533 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.113,4148 | m2 |
| 60 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,884 | m2 |
| 61 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,4 | m |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | m |
| 63 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 645 | m |
| 64 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,78 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.272,2414 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.363,783 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, kích thước gạch kt 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.088,3788 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch kt120x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,1162 | m2 |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,205 | m2 |
| 70 | Chống thấm cổ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cổ ống |
| 71 | Láng sênô dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,63 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,64 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch kt 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,51 | m2 |
| 74 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (ốp mặt thang máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,268 | m2 |
| 75 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,698 | m2 |
| 76 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,478 | m2 |
| 77 | Sản xuất lan can bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9477 | tấn |
| 78 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,439 | m2 |
| 79 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng sắt đặc inox 20x20x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4865 | tấn |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,52 | m2 |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,2924 | m2 |
| 82 | SX + LD trần nhựa nhôm alumi khung xương thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,4 | m2 |
| 83 | Sản xuất + LD khung thép đỡ chậu lavabo bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,8125 | kg |
| 84 | Lắp dựng khung thép lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2888 | tấn |
| 85 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,735 | m2 |
| 86 | Chỉ đá granit màu đen 32x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | md |
| 87 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7276 | tấn |
| 88 | Lắp dựng vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7276 | tấn |
| 89 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,36 | tấn |
| 90 | Lắp dựng xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,36 | tấn |
| 91 | SX + LD thang sắt trèo mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5104 | kg |
| 92 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2761 | 100m2 |
| 93 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.064 | cái |
| 94 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | 100m |
| 95 | Cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 96 | Đai giữ ống inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264 | cái |
| 97 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7923 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,789 | 100m2 |
| 100 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4731 | 100m3 |
| 101 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,524 | m3 |
| 102 | Xây gạch không nung 6x9,5x20, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,186 | m3 |
| 103 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,76 | m2 |
| 104 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,58 | m2 |
| 105 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2066 | m3 |
| 106 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2117 | 100m2 |
| 107 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4394 | tấn |
| 108 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | cấu kiện |
| 109 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1336 | 100m3 |
| 110 | Đào đất móng bồn hoa rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,134 | m3 |
| 111 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3626 | m3 |
| 112 | Đắp đất chân bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3253 | m3 |
| 113 | Xây gạch không nung 6,0x9,5x20, xây bồn hoa, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6336 | m3 |
| 114 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9232 | m2 |
| 115 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4292 | m2 |
| 116 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,898 | 100m3 |
| 117 | Rải giấy nilon lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9801 | 100m2 |
| 118 | Ván khuôn be nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2775 | 100m2 |
| 119 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,7015 | m3 |
| 120 | Cắt khe dọc đường bê tông chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,987 | 100m |
| 121 | Tháo dỡ cánh cổng hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,25 | m2 |
| 122 | Cắt phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m |
| 123 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,725 | m3 |
| 124 | Phá dỡ nền bê tông hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,425 | m3 |
| 125 | Đào móng cột, trụ rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 126 | Đào đất móng băng tường rào rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4375 | m3 |
| 127 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,425 | m3 |
| 128 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0257 | 100m2 |
| 129 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0142 | tấn |
| 130 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0663 | tấn |
| 131 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2902 | m3 |
| 132 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 133 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | m3 |
| 134 | Ván khuôn giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 135 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 136 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0131 | tấn |
| 137 | Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 138 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1923 | m3 |
| 139 | Xây gạch không nung 6,0x9,5x20, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6264 | m3 |
| 140 | Xây gạch không nung 6,0x9,5x20, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 141 | Xây gạch không nung 6,0x9,5x20, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0349 | m3 |
| 142 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,68 | m2 |
| 143 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,98 | m2 |
| 144 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,66 | m2 |
| 145 | Sản xuất hoa sắt tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0314 | tấn |
| 146 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,765 | m2 |
| 147 | Sản xuất cửa bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1487 | tấn |
| 148 | Sản xuất cửa bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,84 | m2 |
| 149 | Sơn tĩnh điện sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,1005 | kg |
| 150 | Đầu chụp mũi giáo các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 151 | Bản lề trục xoay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 152 | Đào bể tự hoại, rộng > 1m, sâu > 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2678 | m3 |
| 153 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,567 | m3 |
| 154 | Bê tông đáy bể đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7125 | m3 |
| 155 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0132 | 100m2 |
| 156 | Cốt thép móng bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 157 | Xây gạch không nung 6,0x9,5x20, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6755 | m3 |
| 158 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,936 | m2 |
| 159 | Láng đáy bể VXM75#, D30, có đánh màu bằng XM nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,84 | m2 |
| 160 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 161 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 162 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 163 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 164 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,75 | m2 |
| 165 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0508 | m3 |
| 166 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4852 | 100m3 |
| 167 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 168 | Lắp đặt Đèn tuýp đơn chụp L=1,2m; P=1x36w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121 | bộ |
| 169 | Đèn lốp trần hộp 300x300 P=22w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 170 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Lắp đèn chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 171 | Công tắc đèn đơn ngầm tường 5A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 172 | Công tắc đèn đôi ngầm tường 5A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 173 | Công tắc đèn 2 chiều ngầm tường 5A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 174 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu ngầm tường 10A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 175 | Aptomat 3 pha 250A (tổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 176 | Aptomat 3 pha 100A (tầng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 177 | Aptomat 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 178 | Aptomat 1 pha 80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 179 | Aptomat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 180 | Aptomat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 181 | Aptomat 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 182 | Đế nhựa chống cháy ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 183 | Hộp nối dây ngầm tường 120x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 184 | Cáp nguồn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 185 | Cáp nguồn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m |
| 186 | Cáp trục CU/PVC/PVC 2x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 187 | Dây điện đôi CU/PVC/PVC 2x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245 | m |
| 188 | Dây điện đôi CU/PVC/PVC 2x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 189 | Dây điện đôi CU/PVC/PVC 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 840 | m |
| 190 | Dây điện đôi CU/PVC/PVC 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.570 | m |
| 191 | Ống gen nhựa luồn dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.250 | m |
| 192 | Ống gen nhựa luồn dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 193 | Ống gen nhựa luồn dây dẫn D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325 | m |
| 194 | Bảng điện nhựa 350x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 195 | Tủ điện tổng KT 350x250x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 196 | Tủ điện tổng KT 400x350x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 197 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 198 | Hộp kẹp kiểm tra điện trở tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 199 | Vít nở, các thiết bị phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | gói |
| 200 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | tấn |
| 201 | Kim thu sét CT3-Fi 16 dài 1m + đế sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 202 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 203 | Dây dẫn sét CT3-Fi 10 tròn gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 204 | Bật sắt CT3 - Fi 12 dài 150 chẻ chân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | cái |
| 205 | Chi tiết nối + bu lông M18 -50/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 206 | Dây nối cọc CT3 - Fi 16 tròn gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 207 | Cọc tiếp địa L63x63x5 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 208 | Hộp đo kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 209 | Ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 210 | Đào đất chôn cáp, đóng cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,21 | m3 |
| 211 | Băng cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | md |
| 212 | Đắp đất công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,21 | m3 |
| 213 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | máy |
| 214 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 215 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 216 | Ống nhựa hàn nhiệt PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 217 | Ống nhựa hàn nhiệt PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 218 | Ống nhựa hàn nhiệt PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 219 | Tê nhựa hàn nhiệt PPR D32x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 220 | Tê nhựa hàn nhiệt PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 221 | Tê nhựa hàn nhiệt PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 222 | Tê nhựa ren trong PPR D20 2x1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 223 | Cút nhựa hàn nhiệt PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 224 | Cút nhựa hàn nhiệt PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 225 | Cút nhựa hàn nhiệt PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 226 | Cút nhựa ren trong PPR D20 2x1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 227 | Côn nhựa hàn nhiệt PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 228 | Côn nhựa hàn nhiệt PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 229 | Rắc co nối nhựa PPR ren trong D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 230 | Rắc co nối nhựa PPR ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 231 | Măng sông nhựa hàn nhiệt PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 232 | Măng sông nhựa hàn nhiệt PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 233 | Van khóa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 234 | Van khóa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 235 | Nối 2 đầu ren D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 236 | Dây mềm nối 2 đầu D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 237 | Van phao cầu nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 238 | Van đồng xả D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 239 | Ống nhựa PVC D110 (CL2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 240 | Ống nhựa PVC D90 (CL2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 241 | Ống nhựa PVC D76 (CL2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 242 | Ống nhựa PVC D34 (CL2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 243 | Côn thu nhựa PVC D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 244 | Côn thu nhựa PVC D90/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 245 | Côn thu nhựa PVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 246 | Côn thu nhựa PVC D76/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 247 | Cút chếch nhựa PVC 45 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 248 | Cút chếch nhựa PVC 45 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 249 | Cút chếch nhựa PVC 45 độ D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 250 | Cút nhựa PVC 90 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 251 | Cút nhựa PVC 90 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 252 | Cút nhựa PVC 90 độ D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 253 | Cút nhựa PVC 90 độ D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 254 | Tê xiên nhựa D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 255 | Tê xiên nhựa D90x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 256 | Tê nhựa PVC 90 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 257 | Tê nhựa PVC 90 độ D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 258 | Măng xông nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 259 | Măng xông nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 260 | Măng xông nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 261 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 262 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 263 | Lắp đặt gương soi KT 500x700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 264 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 265 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 266 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 267 | Phễu thu inox KT 90x90 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 268 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 269 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 270 | Lắp đặt gương soi KT 500x700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 271 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 272 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 273 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 274 | Phễu thu inox KT 90x90 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 275 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 276 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 277 | Lắp đặt gương soi KT 500x700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 278 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 279 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 280 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 281 | Phễu thu inox KT 90x90 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 282 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 283 | Máy bơm nước GP-350JA-SV5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 284 | SX +LD cửa đi hai cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ Xingfa dày 2mm; , phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp dầy 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,22 | m2 |
| 285 | SX +LD cửa sổ mở quay sử dụng thanh nhôm hệ Xingfa dày 1,7mm; phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp dầy 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,28 | m2 |
| 286 | SX +LD vách kính cố định sử dụng thanh nhôm hệ Xingfa dày 1,2-1,4mm, kính an toàn 2 lớp dầy 6,38mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,14 | m2 |
| 287 | SX + lắp dựng vách alumium ngăn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,175 | m2 |
| 288 | Khóa cửa lối lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 289 | SXLD nắp lên mái bằng thép tấm inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m2 |
| 2 | Cắt phá dỡ tường bằng máy cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2895 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,64 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,276 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,16 | m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,0x9,5x20, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | m3 |
| 8 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0054 | tấn |
| 10 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0266 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m2 |
| 14 | Trát hèm cửa, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,265 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 711,953 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 419,72 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0148 | m3 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch kt 500x500, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,64 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch KT 250x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,276 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch KT 120x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,16 | m2 |
| 21 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1372 | 100m3 |
| 22 | Xử lý chất thải rắn xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7223 | m3 |
| C | PHẦN CỬA NHÀ BẾP | |||
| 1 | SX +LD cửa đi hai cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ Xingfa (Việt Nam) dày 2mm; phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp dầy 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m2 |
| 2 | SX +LD vách kính cố định sử dụng thanh nhôm hệ Xingfa (Việt Nam) dày 1,2-1,4 mm kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,57 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ CẦU NÂNG TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ vách hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2139 | tấn |
| 3 | Cắt phá dỡ tường bằng máy cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6 | m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,522 | m3 |
| 5 | Nhân công đục cấy thép vào dầm hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Vị trí |
| 6 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1704 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0448 | tấn |
| 8 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2086 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0871 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3485 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,193 | m3 |
| 14 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1947 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3262 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,244 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6x9,5x20, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,877 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,403 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,04 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,78 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,47 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,693 | m2 |
| 23 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m3 |
| 24 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch kt 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,275 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,875 | m2 |
| 27 | Gia công lan can sắt hộp inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2013 | tấn |
| 28 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,6084 | m2 |
| 29 | Nhân công hàn ống thép vào dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | vị trí |
| 30 | Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1555 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1555 | tấn |
| 32 | Sản xuất vì kèo thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1195 | tấn |
| 33 | Lắp dựng vì kèo thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1195 | tấn |
| 34 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | tấn |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m2 |
| 37 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0652 | 100m3 |
| 38 | Xử lý chất thải rắn xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,522 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây bàng Đài Loan chiều cao H=4-6m; ĐK gốc D=15-20cm; Kích thước bầu: D bầu >=0,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| 2 | Trồng cây Long não Chiều cao H=4-6m; ĐK gốc 15-18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 3 | Trồng cây Sao Đen chiều cao: H>=5m; ĐK gốc D=16-21cm; Kích thước bầy: D bầu >=0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| F | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn, ghế ăn inox (6 người): 1 bàn + 6 ghế Bộ bàn ghế nhà ăn gồm: 01 bàn + 06 ghế: - KT bàn: 1200x700x750( mm ) - KT ghế đôn: cao 450mm.Chân bằng inox 201 Fi22 x1.0mm. Mặt ghế dày 0.5mm có đường kính 280mm |
Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219 | Bộ |
| 2 | Điều hòa 1 chiều Gree Windy Inverter Gree GWH18WC-K3D9B7N 18000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 3 | Thang máy nâng hàng hãng MITSUBISHI tải trọng 600KG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| G | CHI PHÍ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phí vệ sịnh môi trường | 1 | Khoản | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi