Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210557813-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG NAM VIÊM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210557800 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách phường và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-21 21:39:00 đến ngày 2021-06-01 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,596,572,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy gắn đầu búa thủy lực | 75,827 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp III | 0,975 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | 173,327 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 5,494 | 100m3 | |
| 5 | Lớp nilon chống mất nước | 2.746,948 | m2 | |
| 6 | Đổ bê tông sân, chiều dày | 412,042 | m3 | |
| 7 | Cắt khe co dãn sân bê tông | 40,09 | 10m | |
| 8 | Lớp nilon chống mất nước | 180,5 | m2 | |
| 9 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 18,05 | m3 | |
| 10 | Lát gạch sân bằng gạch Terrarro KT 400x400x30 | 180,5 | m2 | |
| 11 | Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp III | 0,069 | 100m3 | |
| 12 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 1,649 | m3 | |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 4,328 | m3 | |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 18,778 | m2 | |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 28,829 | m3 | |
| 16 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 10,534 | m3 | |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn cây, chiều dày | 47,076 | m3 | |
| 18 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | 167,861 | m2 | |
| 19 | Đất hữu cơ đất trồng cây | 16,119 | m3 | |
| 20 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | 15 | cây | |
| 21 | Trồng cây muồng Hoàng Yến đường kính 15-20cm. (bao gồm cây, công trồng và chăm sóc) | 3 | cây | |
| 22 | Trồng cây Sấu đường kính 15-20cm. (bao gồm cây, công trồng và chăm sóc) | 7 | cây | |
| 23 | Trồng cây Bằng Lăng đường kính 15-20cm. (bao gồm cây, công trồng và chăm sóc) | 1 | cây | |
| 24 | Di chuyển cây sang vị trí khác (bao gồm đào cây, công trồng và chăm sóc) | 10 | cây | |
| 25 | Đào móng, đất cấp III | 86,733 | m3 | |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 0,867 | 100m3 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,21 | 100m2 | |
| 28 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 4,056 | m3 | |
| 29 | Lớp nilon chống mất nước | 85,852 | m2 | |
| 30 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 8,585 | m3 | |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | 2,543 | m3 | |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | 18,81 | m3 | |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 146,478 | m2 | |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,321 | 100m2 | |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,636 | tấn | |
| 36 | Đổ Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 5,784 | m3 | |
| 37 | Gia công lắp đặt thép V50x50x5 hố ga | 57,546 | kg | |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 103 | cấu kiện | |
| B | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 381,29 | m2 | |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 12,322 | m2 | |
| 3 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 30,8 | m2 | |
| 4 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | 381,29 | 1m2 | |
| 5 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 12,322 | 1m2 | |
| 6 | Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp III | 0,186 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 0,186 | 100m3 | |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 3,108 | m3 | |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 9,914 | m3 | |
| 10 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | 12,801 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,031 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,271 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,11 | 100m2 | |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | 1,65 | m3 | |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 7,09 | m3 | |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 0,999 | m3 | |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 100,699 | m2 | |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 13,904 | m2 | |
| 19 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | 23,52 | m | |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 114,598 | m2 | |
| C | NHÀ ĐIỀU HÀNH 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước thoát mái toàn nhà | 15 | công | |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | 2,509 | 100m2 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 0,78 | m3 | |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,861 | tấn | |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng sê nô | 106,708 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 323,678 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ lan can | 12,176 | m | |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 88,458 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | 17,96 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | 50,73 | m2 | |
| 11 | Phá dỡ nền granito bậc cầu thang, tam cấp | 33,38 | m2 | |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (tính 50% phá lớp vữa cũ) | 407,487 | m2 | |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (tính 50% phá lớp vữa cũ) | 316,639 | m2 | |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (tính 50% phá lớp vữa cũ) | 175,333 | m2 | |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà tính 50% | 407,487 | m2 | |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà tính 50% | 316,639 | m2 | |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần tính 50% | 175,333 | m2 | |
| 18 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | 35,326 | m3 | |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 106,708 | m2 | |
| 20 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 | 106,708 | 1m2 | |
| 21 | Gia công xà gồ hộp mạ kẽm 40x80x2 | 1,04 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng xà gồ hộp mạ kẽm 40x80x2 | 1,04 | tấn | |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mm | 2,509 | 100m2 | |
| 24 | Tôn úp lóc, máng nước khổ 400 dày 0.45mm | 50,48 | md | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,27 | 100m | |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | 3 | cái | |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mm | 3 | cái | |
| 28 | Cầu chắn rác D90 | 3 | cái | |
| 29 | Đai giữ ống | 21 | cái | |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 323,678 | m2 | |
| 31 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 34,394 | m2 | |
| 32 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 407,487 | m2 | |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 316,639 | m2 | |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75 | 175,333 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 983,944 | 1m2 | |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 814,974 | 1m2 | |
| 37 | Gia công lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ kính 6.38mm | 34,98 | m2 | |
| 38 | Gia công lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng nhôm hệ kính 6.38mm | 45,51 | m2 | |
| 39 | Gia công lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất bằng nhôm hệ kính 6.38mm | 1,44 | m2 | |
| 40 | Gia công lắp đặt vách kính bằng nhôm hệ kính 6.38mm | 17,96 | m2 | |
| 41 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,931 | tấn | |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 35,214 | m2 | |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 60,332 | m2 | |
| 44 | Gia công lắp đặt cửa xếp | 10,746 | m2 | |
| 45 | Thi công lắp đặt lan can inox 304 | 12,182 | md | |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 3x10+1x6mm2 | 100 | m | |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | 50 | m | |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | 20 | m | |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | 20 | m | |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | 400 | m | |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | 500 | m | |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 800 | m | |
| 53 | Tủ điện 400x300x150mm | 1 | tủ | |
| 54 | Tủ điện 300x200x150mm | 1 | tủ | |
| 55 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 15 | hộp | |
| 56 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 22 | cái | |
| 57 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 58 | Công tác đảo chiều | 2 | cái | |
| 59 | Lắp đặt mặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 13 | cái | |
| 60 | Lắp đặt mặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 6 | cái | |
| 61 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 18 | bộ | |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 6 | bộ | |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 24 | bộ | |
| 64 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 21 | cái | |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 24 | cái | |
| 66 | Đế âm chịu nhiệt | 63 | cái | |
| 67 | Mặt Aptomat | 18 | cái | |
| 68 | Hạt công tắc | 27 | hạt | |
| 69 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm | 15 | m | |
| 70 | Gia công và đóng cọc chống sét | 1 | cọc | |
| 71 | Đào móng băng, rộng | 4 | m3 | |
| 72 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 4,4 | m3 | |
| 73 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 5 | cái | |
| 74 | Lắp đặt bộ sứ - 2 sứ | 5 | sứ | |
| 75 | Kéo rải dây chống sét bằng thép đk 10mm theo tường và mái nhà | 35 | m | |
| 76 | Chân đỡ bằng thép D10 | 5 | cái | |
| 77 | Kẹp kiểm tra | 1 | cái | |
| 78 | Dây tiếp địa thép I 40x4 | 12 | m | |
| 79 | Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 25mm (máng nhựa chiều rộng 25mm) | 3 | m | |
| 80 | Gia công và đóng cọc chống sét | 5 | cọc | |
| 81 | Đai giữ ống D25 | 2 | cái | |
| 82 | Chân định vị kim thu sét | 17 | cái | |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 4,95 | 100m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi