Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210557938-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý thực hiện các dự án đầu tư xây dựng cơ bản huyện Kbang, tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210536689 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-22 10:00:00 đến ngày 2021-06-01 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,831,120,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Công tác chuẩn bị | |||
| 1 | Đập phá tường xây | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 208,23 | 1 m3 |
| 2 | Tháo dỡ tường hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | 1 m |
| 3 | Đập bỏ móng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,49 | m3 |
| 4 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,67 | 1 m3 |
| 5 | Đệm móng đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,49 | 1 m3 |
| 7 | Lắp đặt lại tường hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | 1 m |
| 8 | Tháo dỡ rào tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 416,82 | m2 |
| 9 | Cắt bê tông vuốt nối ngã giao dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 26,72 | 1 m |
| 10 | Đào bỏ bê tông ngã giao, bê tông nền, bó vỉa, đan rãnh cũ tại ngã tư Ngô Mây | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 661,48 | 1 m3 |
| 11 | Đào bỏ khối xây tường chắn đất xây trên thành mương khối xây mương cũ, rãnh xây cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 113,84 | 1 m3 |
| 12 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 983,55 | 1m3/km |
| 13 | Vận chuyển xà bần đổ xa 3Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 983,55 | 1m3/km |
| 14 | Nạo vét lòng mương cũ, cống cũ bị vùi lấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 146,56 | 1 m3 |
| 15 | Vận chuyển đất nạo vét đổ xa 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 146,56 | 1m3/km |
| 16 | Vận chuyển đất nạo vét đổ xa 3Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 146,56 | 1m3/km |
| 17 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 1 m3 |
| 18 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 1 m3 |
| 19 | Lắp đặt biển báo chữ nhật 2 cột (tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 Cái |
| 20 | Chặt cây d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cây |
| 21 | Đào gốc d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cây |
| 22 | Chặt cây d30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cây |
| 23 | Đào gốc d30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cây |
| 24 | Chặt cây d50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cây |
| 25 | Đào gốc d50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cây |
| 26 | Chặt cây d60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cây |
| 27 | Đào gốc d60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cây |
| 28 | Chặt cây d80, d100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cây |
| 29 | Đào gốc d80, d100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cây |
| B | Nền đường | |||
| 1 | Vét đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 581,45 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ xa 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 500,71 | 1m3/km |
| 3 | Vận chuyển đất hữu đổ xa 3Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 500,71 | 1m3/km |
| 4 | Đào nền, khuôn đường đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3.845,78 | 1 m3 |
| 5 | Đào đất đan rãnh, bó vỉa đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 177,27 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường K0.95 (t/dụng đất ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 896,79 | 1 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3.009,68 | 1m3/km |
| 8 | Vận chuyển đất thừa đổ xa đổ xa 3Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3.009,68 | 1m3/km |
| C | Mặt đường: Mặt đường cũ tăng cường + Mặt đường mở rộng+Vuốt ngã giao | |||
| 1 | Đào bỏ các tấm bê tông bị nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1m3/km |
| 3 | Vận chuyển xà bần đổ xa 3Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1m3/km |
| 4 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22,5 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22,5 | 1m3/km |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 3Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22,5 | 1m3/km |
| 7 | Đất mua để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,4 | 1 m3 |
| 8 | Vận chuyển đất để đắp 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,4 | 1m3/km |
| 9 | Vận chuyển đất để đắp tiếp 3Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,4 | 1m3/km |
| 10 | Đắp đất đồi chọn lọc lu lèn K0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | 1 m3 |
| 11 | Cấp phối đá dăm Dmax 37.5mm, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5 | 1 m3 |
| 12 | Lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | 1 m2 |
| 13 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 m2 |
| 14 | Bê tông mặt đường đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1 m3 |
| 15 | Gia công cốt thép khe nối d20 (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | 1 tấn |
| 16 | Quét nhựa thanh thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 1 m2 |
| 17 | Cắt khe co, khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 34,75 | 1m |
| 18 | Mat tit chèn khe co, khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,48 | 1kg |
| 19 | Đất mua để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.535,086 | 1 m3 |
| 20 | Vận chuyển đất để đắp 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.535,086 | 1m3/km |
| 21 | Vận chuyển đất để đắp tiếp Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.535,086 | 1m3/km |
| 22 | Đắp đất đồi chọn lọc lu lèn K0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.323,35 | 1 m3 |
| 23 | Cấp phối đá dăm Dmax 37.5mm, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 661,67 | 1 m3 |
| 24 | Lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4.411,15 | 1 m2 |
| 25 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 451,19 | 1 m2 |
| 26 | Bê tông mặt đường đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 882,23 | 1 m3 |
| 27 | Gia công cốt thép khe nối d20 (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,284 | 1 tấn |
| 28 | Gia công cốt thép khe nối d12(CB300-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,418 | 1 tấn |
| 29 | Quét nhựa thanh thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 42,94 | 1 m2 |
| 30 | Mat tit chèn khe co, khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.292,72 | 1kg |
| 31 | Gỗ ván chèn khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | 1m3 |
| 32 | Mùn cưa trộn nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 1m3 |
| 33 | ống nhựa d42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 29,12 | 1 m |
| 34 | Cắt khe co, khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2.966,14 | 1m |
| 35 | Khoan cấy thép d16, chiều sâu khoan 37.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2.130 | 1 lỗ |
| 36 | Bơm VXM trộn keo epoxy | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 1 m3 |
| 37 | Đào khuôn đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 173,19 | 1 m3 |
| 38 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 173,19 | 1m3/km |
| 39 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 3Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 173,19 | 1m3/km |
| 40 | Đào xúc đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 111,279 | 1 m3 |
| 41 | Vận chuyển đất để đắp 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 111,279 | 1m3/km |
| 42 | Vận chuyển đất để đắp tiếp 3Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 111,279 | 1m3/km |
| 43 | Đắp đất đồi chọn lọc lu lèn K0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 95,93 | 1 m3 |
| 44 | Cấp phối đá dăm Dmax 37.5mm, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 47,96 | 1 m3 |
| 45 | Lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 319,76 | 1 m2 |
| 46 | Bê tông mặt đường đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 63,95 | 1 m3 |
| D | *\Bó vỉa, đan rãnh đá bazan | |||
| 1 | Ván khuôn đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 389,3 | 1 m2 |
| 2 | Bê tông đan rãnh đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 222,37 | 1 m3 |
| 3 | Gỗ tạo vách ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,445 | 1m3 |
| 4 | Đệm VXM M100 dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 767 | 1 m2 |
| 5 | Đá ba zan bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 82,22 | 1 m3 |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa đá bazzan (L=1m/cấu kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.519 | 1 m |
| 7 | Lắp đặt bó vỉa đá bazzan (L=0.5m/cấu kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 674 | 1 m |
| E | *\ Vỉa hè: Vỉa hè trên mương+ Vỉa hè ngoài mương | |||
| 1 | VXM M100 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2.027,82 | 1 m2 |
| 2 | Lát gạch vỉa hè KT40x40x3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2.027,82 | 1 m2 |
| 3 | Đệm đá 4x6 chèn cát dày 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 672,64 | 1m3 |
| 4 | VXM M100 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8.407,98 | 1 m2 |
| 5 | Lát gạch vỉa hè KT40x40x3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8.407,98 | 1 m2 |
| F | *\ Hố trồng cây đá bazan | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100,02 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100,02 | 1m3/km |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 3Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100,02 | 1m3/km |
| 4 | Đắp đất lòng hố trồng cây (tận dụng đất hữu cơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 80,74 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn móng hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 287,04 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,04 | 1 m3 |
| 7 | Đá ba zan hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20,24 | 1 m3 |
| 8 | Lắp đặt đá bazzan hố trồng cây KT (10x25x110)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 809,6 | 1 m |
| G | *\ Tường chắn đất: Tường chắn đất mái taluy đắp+ Tường chắn đất mái taluy đào | |||
| 1 | Đào đất tường chắn đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 45,77 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 45,77 | 1m3/km |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 3Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 45,77 | 1m3/km |
| 4 | Đệm móng đá 4x6 chèn cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,33 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn móng, tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 533,17 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông móng, tường chắn đá 2x4M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 91,64 | 1 m3 |
| 7 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | 1 m |
| 8 | Bao tải tẩm nhựa chèn khe phòng lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,24 | 1 m2 |
| 9 | Đào đất tường chắn đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 28,8 | 1 m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 28,8 | 1m3/km |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 2.45Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 28,8 | 1m3/km |
| 12 | Đệm móng đá 4x6 chèn cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | 1 m3 |
| 13 | Ván khuôn móng, tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 457 | 1 m2 |
| 14 | Bê tông móng, tường chắn đá 2x4M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 56,69 | 1 m3 |
| 15 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | 1 m |
| 16 | Bao tải tẩm nhựa chèn khe phòng lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,19 | 1 m2 |
| H | Lối vào nhà dân | |||
| 1 | Đào đất tường chắn đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24,04 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24,04 | 1m3/km |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 3Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24,04 | 1m3/km |
| 4 | Đệm cát tạo phẳng mặt lối vào nhà dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,41 | 1 m3 |
| 5 | Đệm móng đá 4x6 chèn cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,89 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn móng, tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 94,2 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông mặt lối vào đá 2x4M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,71 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông móng, tường chắn đá 2x4M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,99 | 1 m3 |
| I | *\ An toàn giao thông | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,84 | 1 m3 |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt biển tam giác A70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | 1 Cái |
| J | *\ Cửa thu nước: cửa đơn+ cửa đôi | |||
| 1 | Đào đất cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,58 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,58 | 1m3/km |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 3Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,58 | 1m3/km |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 80,32 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,14 | 1 m3 |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC d220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 34,6 | 1 m |
| 7 | VXM M100 tạo dốc lòng hố dày 2,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | 1 m2 |
| 8 | Gia công thép góc các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,846 | 1 tấn |
| 9 | Gia công thép tấm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,228 | 1 tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt thép d16 (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | Tấn |
| 11 | Lắp đặt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,092 | Tấn |
| 12 | Lắp đặt ống thép d21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,88 | m |
| 13 | Sơn sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 43,26 | 1 m2 |
| 14 | Đào đất cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 28,41 | 1 m3 |
| 15 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 28,41 | 1m3/km |
| 16 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 3Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 28,41 | 1m3/km |
| 17 | Ván khuôn đổ bê tông hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 154,9 | 1 m2 |
| 18 | Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22,05 | 1 m3 |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC d220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 104 | 1 m |
| 20 | VXM M100 tạo dốc lòng hố dày 2,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,6 | 1 m2 |
| 21 | Gia công thép góc các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,095 | 1 tấn |
| 22 | Gia công thép tấm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,565 | 1 tấn |
| 23 | Gia công, lắp đặt thép d16 (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,046 | Tấn |
| 24 | Lắp đặt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,705 | Tấn |
| 25 | Lắp đặt ống thép d21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,56 | m |
| 26 | Sơn sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 107,12 | 1 m2 |
| K | *\ Hố ga: Thiết kế mới+ tận dụng | |||
| 1 | Đào đất hố ga đất cấp 3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 76,49 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 76,49 | 1m3/km |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 3Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 76,49 | 1m3/km |
| 4 | Đệm móng đá 4x6 chèn cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,78 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông đáy ga đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,66 | 1 m3 |
| 6 | Xây hố ga đá hộc VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 69,63 | 1 m3 |
| 7 | Gia công cốt thép thang trèo d18 (CB300-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,244 | Tấn |
| 8 | Gia công c.thép gối ga d | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,928 | 1 Tấn |
| 9 | Ván khuôn gối ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 88,74 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông gối ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,94 | 1 m3 |
| 11 | Đục thành hố ga để bố trí cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | 1 m3 |
| 12 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | 1m3/km |
| 13 | Vận chuyển xà bần đổ xa 3Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | 1m3/km |
| 14 | Gia công c.thép gối ga d | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,585 | 1 Tấn |
| 15 | Ván khuôn gối ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 59,86 | 1 m2 |
| 16 | Bê tông gối ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,25 | 1 m3 |
| 17 | Láng đáy hố ga VXM M100 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | 1 m2 |
| 18 | Gia công c.thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,236 | 1 tấn |
| 19 | Gia công c.thép tấm đan d>10 (CB300-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,177 | 1 tấn |
| 20 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 59,28 | 1 m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,68 | 1 m3 |
| 22 | Lắp đặt tấm đan G | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 152 | 1 c/kiện |
| L | *Mương dọc gồm các hạng mục: MXĐĐ D không chịu lực KT (50xH)cm+ Mương xây hở tận dụng đổ gối đậy đan+ Mương xây đậy đan cuối tuyến+ Sửa chữa mương cũ hư hỏng+ *\MXĐĐ D* chịu lực KT (50x70)cm+ *\ Mương xây đậy đan D dẫn dòng KT (50x70)cm | |||
| 1 | Đào đất mương đất cấp 3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.052,76 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.052,76 | 1m3/km |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 3Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.052,76 | 1m3/km |
| 4 | Đệm móng đá 4x6 chèn cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 110,17 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông đáy mương đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 165,26 | 1 m3 |
| 6 | Xây mương đá hộc VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 406,12 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn gối mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 618,36 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông gối mương đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 87,6 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông chân khay cuối mương đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 1 m3 |
| 10 | Xếp rọ đá KT2.0x1.0x0.5m chống xói HL | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 rọ |
| 11 | Gia công c.thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,771 | 1 tấn |
| 12 | Gia công c.thép tấm đan d10 (CB300-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,832 | 1 tấn |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 597,36 | 1 m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 79,65 | 1 m3 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2.489 | 1 c/kiện |
| 16 | Đệm móng đá 4x6 chèn cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,68 | 1 m3 |
| 17 | Bê tông đáy mương đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,01 | 1 m3 |
| 18 | Xây mương đá hộc VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,43 | 1 m3 |
| 19 | Ván khuôn gối mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 530,86 | 1 m2 |
| 20 | Bê tông gối mương đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 80,76 | 1 m3 |
| 21 | Láng đáy mương cũ VXM M100 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 478,16 | 1 m2 |
| 22 | Gia công c.thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,446 | 1 tấn |
| 23 | Gia công c.thép tấm đan d10 (CB300-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,528 | 1 tấn |
| 24 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 156,48 | 1 m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20,86 | 1 m3 |
| 26 | Lắp đặt tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 652 | 1 c/kiện |
| 27 | Gia công c.thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,348 | 1 tấn |
| 28 | Gia công c.thép tấm đan d10 (CB300-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,714 | 1 tấn |
| 29 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 351,4 | 1 m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 50,2 | 1 m3 |
| 31 | Lắp đặt tấm đan D1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.255 | 1 c/kiện |
| 32 | Đào bỏ tấm đan nhà dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,75 | 1 m3 |
| 33 | Đập bỏ gối đan cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,06 | m3 |
| 34 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,81 | 1m3/km |
| 35 | Vận chuyển xà bần đổ xa 3Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,81 | 1m3/km |
| 36 | Ván khuôn gối mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,12 | 1 m2 |
| 37 | Bê tông gối mương đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,22 | 1 m3 |
| 38 | Gia công c.thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | 1 tấn |
| 39 | Gia công c.thép tấm đan d10 (CB300-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,186 | 1 tấn |
| 40 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,64 | 1 m2 |
| 41 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,52 | 1 m3 |
| 42 | Lắp đặt tấm đan D1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | 1 c/kiện |
| 43 | Xây mương đá hộc VXM M100 (đá tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 61,49 | 1 m3 |
| 44 | Xây mương đá hộc VXM M100 (đá mua mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 26,35 | 1 m3 |
| 45 | Cắt bê tông vuốt nối ngã giao dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,34 | 1 m |
| 46 | Đào bỏ bê tông ngã giao, cống bản cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 46,13 | 1 m3 |
| 47 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 46,13 | 1m3/km |
| 48 | Vận chuyển xà bần đổ xa 3Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 46,13 | 1m3/km |
| 49 | Đệm móng đá 4x6 chèn cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,15 | 1 m3 |
| 50 | Bê tông đáy mương đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,73 | 1 m3 |
| 51 | Xây mương đá hộc VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24,36 | 1 m3 |
| 52 | Ván khuôn gối mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 59,8 | 1 m2 |
| 53 | Gia công c.thép gối ga d | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,478 | 1 Tấn |
| 54 | Bê tông gối mương đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,63 | 1 m3 |
| 55 | Gia công c.thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,381 | 1 tấn |
| 56 | Gia công c.thép tấm đan d>10 (CB300-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,579 | 1 tấn |
| 57 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 28,08 | 1 m2 |
| 58 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,24 | 1 m3 |
| 59 | Lắp đặt tấm đan D* | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | 1 c/kiện |
| 60 | Đào đất mương đất cấp 3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 28,63 | 1 m3 |
| 61 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 28,63 | 1m3/km |
| 62 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 3Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 28,63 | 1m3/km |
| 63 | Đệm móng đá 4x6 chèn cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,03 | 1 m3 |
| 64 | Bê tông đáy mương đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,04 | 1 m3 |
| 65 | Xây hố ga đá hộc VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 19,73 | 1 m3 |
| 66 | Ván khuôn gối mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 43,93 | 1 m2 |
| 67 | Bê tông gối mương đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,82 | 1 m3 |
| 68 | Gia công c.thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,098 | 1 tấn |
| 69 | Gia công c.thép tấm đan d10 (CB300-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,321 | 1 tấn |
| 70 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 32,88 | 1 m2 |
| 71 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,38 | 1 m3 |
| 72 | Lắp đặt tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 137 | 1 c/kiện |
| M | *\ Cống bản 70x70, nối THL | |||
| 1 | Đập phá khối xây THL, tấm đan cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,41 | m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,41 | 1m3/km |
| 3 | Vận chuyển xà bần đổ xa 2.45Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,41 | 1m3/km |
| 4 | Trục vớt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | 1 c/kiện |
| 5 | Nạo vét cống cũ bị vùi lấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,13 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất nạo vét đổ xa 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,13 | 1m3/km |
| 7 | Vận chuyển đất nạo vét đổ xa 3Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,13 | 1m3/km |
| 8 | Đệm móng cống đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,63 | 1 m3 |
| 9 | Gia công c.thép tấm đan d>10 (CB300-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,082 | 1 tấn |
| 10 | Gia công c.thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | 1 tấn |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,46 | 1 m2 |
| 12 | Ván khuôn gối đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,89 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,77 | 1 m3 |
| 14 | Bê tông gối đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,49 | 1 m3 |
| 15 | Xây thân cống bằng đá hộc VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,63 | 1 m3 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | 1 c/kiện |
| 17 | Chèn VXM M100 dày 1 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,96 | 1 m2 |
| N | *\ Sữa chữa cống bản 100x100, 2 cái | |||
| 1 | Trục vớt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | 1 c/kiện |
| 2 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | 1m3/km |
| 3 | Vận chuyển xà bần đổ xa 2.45Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | 1m3/km |
| 4 | Nạo vét cống cũ bị vùi lấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất nạo vét đổ xa 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2 | 1m3/km |
| 6 | Vận chuyển đất nạo vét đổ xa 3Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2 | 1m3/km |
| 7 | Gia công c.thép tấm đan d>10 (CB300-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | 1 tấn |
| 8 | Gia công c.thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | 1 tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | 1 m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | 1 c/kiện |
| O | *\ Nối cống 2d150, Km1+049.52m | |||
| 1 | Nạo vét lòng mương cũ bị vùi lấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,62 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,62 | 1m3/km |
| 3 | Vận chuyển xà bần đổ xa 2.45Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,62 | 1m3/km |
| 4 | Đào bỏ khối xây cống cũ, mương cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 21,45 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 21,45 | 1m3/km |
| 6 | Vận chuyển xà bần đổ xa 2.45Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 21,45 | 1m3/km |
| 7 | Trục bỏ ống cống cũ d150, L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 đoạn |
| 8 | Đào đất móng cống đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 36,8 | 1 m3 |
| 9 | Đệm móng đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18,82 | 1 m3 |
| 10 | Gia công cốt thép ống cống d10 (CB300-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,658 | 1 tấn |
| 11 | Gia công cốt thép ống cống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,164 | 1 tấn |
| 12 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 123,65 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông ống cống đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,66 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 109,6 | 1 m2 |
| 15 | Bê tông tường đầu, tường cánh THL đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 36,6 | 1 m3 |
| 16 | Quét nhựa nóng 2 lớp ống cống (cả cống tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 54,8 | 1 m2 |
| 17 | Lắp đặt ống cống d150, L=1m ( cả tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | 1 đoạn |
| 18 | Quét nhựa nóng 2 lớp mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 33,32 | 1 m2 |
| 19 | Vữa xi măng mối nối M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,16 | m3 |
| 20 | Đắp đất trả lại thiên nhiên đạt K0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,41 | 1 m3 |
| 21 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 28,43 | 1m3/km |
| 22 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 28,43 | 1m3/km |
| 23 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 2.45Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 28,43 | 1m3/km |
| 24 | Gia công c.thép tấm đan d>10 (CB300-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | 1 tấn |
| 25 | Gia công c.thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | 1 tấn |
| 26 | Gia công c.thép gối ga d10 (CB300-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | 1 Tấn |
| 27 | Gia công c.thép gối ga d>10 (CB300-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | Tấn |
| 28 | Gia công c.thép gối ga d | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | 1 Tấn |
| 29 | Ván khuôn gối đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,73 | 1 m2 |
| 30 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,73 | 1 m2 |
| 31 | Bê tông gối đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,68 | 1 m3 |
| 32 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,59 | 1 m3 |
| 33 | Bê tông gờ chắn đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 1 m3 |
| 34 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | 1 c/kiện |
| 35 | Đào đất tường chắn đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,54 | 1 m3 |
| 36 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,54 | 1m3/km |
| 37 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 3Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,54 | 1m3/km |
| 38 | Đệm móng đá 4x6 chèn cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 1 m3 |
| 39 | Ván khuôn móng tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,1 | 1 m2 |
| 40 | Bê tông móng tường chắn đá 2x4M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,98 | 1 m3 |
| 41 | Ván khuôn tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30,68 | 1 m2 |
| 42 | Bê tông tường chắn đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,86 | 1 m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi